D.Hợp chất sắt III có thể bị khử thành Fe tự do.. B.Có sự xuất hiện kết tủa trắng xanh.. B.Có sự xuất hiện kết tủa nâu đỏ.. Khí thốt ra được sục vào nước vơi trong cĩ dư thu được 15 gam
Trang 1CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HOÁ HỌC LỚP 12
dịch nào sau đây :
A.H2S B.Na2S C.(NH4)2S D.B hoặc C
Câu 2 : Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hoá :
A.Fe2O3 B.Fe3O4 C.FeCl3 D.Fe(OH)3
Câu 3 : Phản ứng nào sau đây điều chế được Fe(NO3)3 : A.Fe + HNO3 đặc nguội B.Fe + Cu(NO3)2 C.Fe(NO3)2 + AgNO3 D.Fe + Fe(NO3)2
Câu 4 : Cho Cu vào dung dịch FeCl3 thì :
A Không phản ứng
B Có phản ứng : Cu + Fe3+ Cu2+ + Fe2+
C Có phản ứng : Cu + Fe3+ Cu+ + Fe2+
D Có phản ứng : Cu + Cl- Cu2+ +Cl2
Câu 5 : Một tấm kim loại bằng vàng bị bám 1 lớp kim loại sắt ở bề mặt, ta có thể dùng
dung dịch nào sau đây để loại tạp chất ra khỏi tấm kim loại vàng :
A.dd CuSO4 dư B.dd FeSO4 dư C.dd Fe2(SO4)3 dư D.dd ZnSO4 dư
(đktc).Tính khối lượng Fe thu được :
A.15gam B.16gam C.18gam D.19gam
nào sau đây :
A.Fe B.Cu C.Ag D.Cả A và B
Câu 8 : Sắt phản ứng với nước ở nhiệt độ cao hơn 570oC thì tạo ra sản phẩm nào :
A.FeO và H2 B.Fe2O3 và H2 C.Fe3O4 và H2 D.Fe(OH)2 và H2
Câu 9 : Kim loại nào đẩy được Fe ra khỏi muối Fe3+ :
A.Al B.Cu C.Ni D.Fe
Câu 10 : Phát biểu nào dưới đây không đúng :
A.Fe có thể bị oxi hoá thành Fe2+ hoặc Fe3+
B.Hợp chất sắt (III) có thể bị oxi hoá
C.Hợp chất sắt (II) vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
D.Hợp chất sắt (III) có thể bị khử thành Fe tự do
quan sát được là :
A.Dung dịch KI từ không màu hoá tím B.Có sự xuất hiện kết tủa trắng xanh
B.Dung dịch KI từ không màu hoá đỏ B.Có sự xuất hiện kết tủa nâu đỏ
Câu 12 : Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch HCl thu được 1
gam khí hiđrô Nếu đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan :
A.50 B.55,5 C.60 D.60,5
Câu 13 : Hoà tan 2 gam sắt oxít cần 20,07 ml dung dịch HCl 10% (d=1,05g/ml) Công
thức oxít sắt là :
A.FeO B.Fe2O3 C.Fe3O4 D.Không xác định
4,48 lít CO2 (đktc) Tính thể tích khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng :
Trang 2A.1,12l B.2,24l C.3,36l D.4.48l
nhiệt nhơm thu được bao nhiêu gam chất rắn sau phản ứng :
A.6,2g B.10,2g C.12,6g D.Kết quả khác
A.Màu của Fe(OH)3 B.Màu của ion NO3
-C.Màu của ion Fe3+ D.Màu của ion Fe2+
Fe2O3, FeO, CuO đun nĩng Khí thốt ra được sục vào nước vơi trong cĩ dư thu được 15 gam kết tủa trắng.Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ cĩ khối lượng 200 gam Tính m : A.202,4g B.217,4g C.219,8g D.223,5g
muối cĩ tỉ lệ mol 1:1 Phần trăm khối lượng CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp đầu là :
A.50% và 50% B.40% và 60% C.30% và 70% D.20% và 80%
Câu 19 : Muốn khử dung dịch Fe3+ thành dung dịch Fe2+, ta phải dùng kim loại nào sau đây :
A.Zn B.Na C.Cu D.Ag
Câu 20 : Đốt cháy 1 mol sắt trong oxi được 1 mol oxít sắt Cơng thức phân tử của oxít
sắt này là :
A.Fe2O3 B.FeO C.Fe3O4 D.Khơng xác định
thu được trong dung dịch là muối nào sau đây :
A.Fe(NO3)3 B.Fe(NO3)2 C.Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D.Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
tạo ra 8,61g kết tủa màu trắng Cơng thức của muối sắt clorua là :
A.FeCl2 B.FeCl3 C.FeCl D.A và B đều đúng
Câu 23 : Ngâm 1 lá kim loại M cĩ khối lượng 50g trong dung dịch HCl, sau phản ứng thu
được 336ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% M là kim loại nào sau đây :
A.Al B.Fe C.Ca D.Mg
trong quặng là 80%, hiệu suất cuía quạ trçnh laì 93% Khối lượng gang thu được
là :
A.55,8 tấn B.56,712 tấn C.56,2 tấn D.60,9 tấn
khí NO (đktc), biết các phản ứng xaíy ra hồn tồn Khối lượng muối thu được là bao nhiêu :
A.5,4g B.11g C.10,8g D.11,8g
kết tủa.Tính V :
A.0,56l B.8,4l C.11,2l D.A hoặc B
Câu 27 : Đốt cháy hồn tồn 7,6g hai rượu đơn chức, mạch hở, liên tiếp trong cùng 1 dãy
đồng đẳng thu được 7,84l CO2 (đktc) và 9g H2O Cơng thức phân tử của 2 rượu là :
A.CH3OH,C2H5OH B.C2H5OH,C3H7OH
C.C3H7OH,C4H9OH D.C4H9OH,C5H11OH
Trang 3Câu 28 : Có 4 dung dịch muối : ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeSO4.Kim loại naìo sau đây khử được 4 dung dịch trên :
A.Fe B.Ag C.Al D.Cu
Câu 29 : Phenol có khả năng phản ứng với dung dịch nào sau đây :
A.dd HCl B.dd NaCl C.dd Br2 D.dd CH3COOH
A.Ban đầu có kết tủa dạng keo sau đó kết tủa tan
B.Có kết tủa keo không tan
C.Có khí mùi xốc bay ra
D.Không có hiện tượng gì
A.dd NaOH B.dd BaCl2 C.dd HCl D.Quỳ tím
đổi thu được 69g chất rắn Thành phần phần trăm khối lượng của NaHCO3 và Na2CO3 lần lượt trong hỗn hợp là :
A.84% và 16% B.16% và 84% C.75% và 25% D.25% và 75%
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 34 : Rượu nào sau đây khó bị oxi hoá nhất :
A.2-metyl butan-1-ol B.3-metyl butan-2-ol
C.2-metyl butan-2-ol D.3-metyl butan-1-ol
Câu 35 : Có thể phân biệt phenol và anilin bằng chất nào :
A.dd brôm B.dd HCl C.Benzen D.Tất cả đều được
Câu 36 : Đề hiđrat hoá 14,8g rượu thì được 11,2g anken.Công thức phân tử của rượu đó
là :
A.C2H5OH B.C3H7OH C.C4H9OH D.CnH2n+1OH
Câu 37 : Anđehyt có tính khử khi tác dụng với chất nào :
A.H2(xt,to) B.AgNO3/NH3 C.NaOH D.HCl
Câu 38 : Để phân biệt 3 mẫu hoá chất riêng biệt : phenol, axit acrylic và axit axetic bằng
1 thuốc thử Người ta nên dùng thuốc thử nào sau đây :
A.dd brôm B.dd Na2CO3 C.dd AgNO3/NH3 D.CaCO3
Câu 39 : Dẫn 1 mol rươu etylic đi qua ống đựng CuO đun nóng Sau phản ứng cân lại
ống đựng CuO thấy khối lượng giảm đi 8g Khối lượng anđehyt tạo thành là :
A.11g B.22g C.23g D.4,6g
là :
A.48g B.51g C.20,9g D.62,3g
Câu 41 : Cho m gam hỗn hợp 2 axít no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với
200 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 15g hỗn hợp 2 muối khan Công thức phân tử của 2 axit đó là :
A.CH3COỌH và C2H5COOH B.HCOOH và CH3COOH
C.C2H5COOH và C3H7COOH D.A,B,C đều đúng
Câu 42 : Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả dung dịch các chất trong dãy
sau: lòng trắng trứng, glucozơ, glixerin và etanol :
A.Cu(OH)2,to B.dd AgNO3 trong NH3
Trang 4C.dd HNO3 đặc D.dd iôt.
thể nhận biết những kim loại nào :
A.Ba B.Ba, Ag C.Ba, Al, Ag D.Không xác định được
Câu 44 : Một cốc nước chứa 0,02 mol Na+, 0,01 mol Mg2+,0,02 mol Ca2+, 0,02 mol Cl- và 0,03 mol SO42- Nước trong cốc là :
A.Nước cứng tạm thời B.Nước cứng vĩnh cữu
C.Nước mềm D.Không xác định được
Câu 45 : Nguyên tắc sản xuất gang là :
A.Khử sắt oxit thành sắt kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao
B.Khử sắt oxit thành sắt kim loại bằng H2 ở nhiệt độ cao
C.Khử sắt oxit thành sắt kim loại bằng than cốc ở nhiệt độ cao
D.Oxxi hoá các tạp chất trong quặng sắt bằng không khí giàu oxi hoặc oxi
Câu 46 :Trong ăn mòn điện hoá thì :
A.Ở cực dương xảy ra sự oxi hoá
B.Ở cực âm xảy ra sự khử
C.Ở cực âm xảy ra sự oxi hoá, ở cực dương xảy ra sự khử
D.Ở cực âm xảy ra sự khử, cực dương xảy ra sự oxi hóa
được hỗn hợp rắn X gồm 2 kim loại X gồm :
A.Al, Ag B.Fe, Ag C.Cu, Ag D.Cu, Fe
Câu 48 : Dung dịch nào sau đây có môi trường bazơ :
A.Na2SO4 B.NaNO3 C.NaCl D.Na2CO3
lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam :
A.Tăng 13,2g B.Tăng 20g C.Giảm 16,8g D.Giảm 6,8g
A.2 B.3 C.4 D.5
***************************************************
ĐÁP ÁN