Các hoạt động: Hoạt động 1: Giới thiệu chung - ở tiểu học các em đã đợc học về phân số cho một ví dụ về phân số?. HS: mọi số nguyên đều viết đợc dới dạng phân số có mẫu bằng 1.. Kỹ năng:
Trang 1Tuần 24 Ng y so à ạn 28/2/2010
Chơng III PHÂN SÔ–
Mở rộng khái niệm phân số
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ HS thấy đợc sự giống và khác nhau của phân số đã học ở tiểu học và khái niệm
phân số vừa học
2 Kỹ năng:
+ Viết đợc phân số, biết mọi số nguyên đều là phân số có mẫu là 1
+ Biết dùng phân số để biểu diễn những nội dung thức tế
3 Thái độ:
+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác
II chuẩn bị:
- Thầy: Sgk, bảng phụ, các bài tập củng cố
- Trò : Đồ dùng học tập,
III
PH Ư Ơ NG PH P GI Á Ả NG D Ạ Y
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
- Hoạt động cá nhân
IV Tiến trình dạy học:
1.
ổn định tổ chức :
2.
Các hoạt động:
Hoạt động 1: Giới thiệu chung
- ở tiểu học các em đã đợc học
về phân số cho một ví dụ về
phân số ?
- Trong các phân số trên tử và
mẫu đều là những số tự nhiên
khác 0 Nếu tử và mẫu là số
nguyên thì có phải là phân số
không ?
Khái niệm phân số đợc mở
rộng nh thế nào ? Làm thế nào
để so sánh, cộng hai phân số ?
đó là những nội dung chúng
…
ta học trong chơng này
HS:
4
3 , 5
2
……
Hoạt động 2: Khái niệm phân số
GV: yêu cầu HS lấy VD trong
thực tế dùng phân số
4
3 biểu diễn ?
GV: phân số
4
3 còn là thơng của phép chia 3 cho 4 Vậy
phân số đã học ở tiểu học là
kết quả của phép chia 2 số tự
nhiên dới dạng số bị chia có
chia hết cho số chia hay
không ?
GV: tơng tự tìm thơng: –3 :
HS: nêu VD
HS:
4
3
−
1 Khái niệm phân số:
Ngời ta dùng phân số 4
3 để ghi kết quả của phép chia 3 cho 4 T-ợng tự nh vậy
4
3
là kết quả của phép chia –3 cho 4
Tổng quát : Ngời ta gọi
b
a
với a ,b ∈ Z ,b ≠
1
Trang 2GV:
5
2
−
là thơng của phép
chia nào ?
GV: phân số
b
a
là thơng của phép chia nào ?
GV: Vậy thế nào là phân số ?
GV: Vậy so với khái niệm
phân số vừa học ở tiểu học thì
phân số ở đây đợc mở rộng nh
thế nào ?
GV: yêu cầu HS nêu lại dạng
tổng quát của phân số
HS: là thơng của phép chia –2 cho 5
HS: Là thơng của phép chia a cho b , b≠0
HS: phân số có dạng
b
a
với a, b
∈Z, b≠ 0 HS: ở tiểu học: phân số có dạng
b
a
với a, b ∈N, b≠ 0
điểm giống nhau có chung dạng
b
a
, giống điều kiện b≠ 0.
Khác: tử và mẫu không chỉ là số
tự nhiên mà còn là số nguyên
0 là một phân số, a là tử
số (tử ) , b là mẫu số (mẫu) của phân số.
Họat động 3: Ví dụ
GV: cho VD về phân số ? ( có
tử bằng 0, tử và mẫu cùng dấu,
khác dấu )
GV: yêu cầu HS làm ?1
GV: yêu cầu HS làm ?2
GV:
1
4
là một phân số , mà
1
4
=4 là một số nguyeen Vậy
mọi số nguyên đợc viết nh thế
nào ?
GV: Đa ra nhận xét
HS: cho VD
HS:
HS: HS trả lời và giải thích
a, c là cách viết phân số
HS: mọi số nguyên đều viết đợc dới dạng phân số có mẫu bằng 1
2 Ví dụ:
3
2 , 4
-3 , 4
1 , 4
-3 , 3
-0 , là những phân số Nhận xét : Số nguyên a
có thể viết là 1
a
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố
1 Bài 1/SGK
GV: treo bảng phụ các hình
yêu cầu HS: lên gạch chéo
2 Bàii 2/SGK
3 Bài 5/SGK
HS:
HS: a
9
2
, b
4
3
, c
4
4
, d
12 1
HS:
7
5
,
5
7
,
2
0
−
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
- Học bài
- Làm các BT còn lại trong SGK, bài 1,2 , 3 , 4 ,5 , 6, 7 SBT
- Đọc phần có thể em cha biết
- Xem lại hai phân số bằng nhau ở tiểu học, xem trớc bài 2 Hai phân số bằng nhau
V
RÚT KINH NGHI Ệ M
………
………
Trang 3phân số bằng nhau
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ HS nhận biết đợc hai phân số bằng nhau
+ HS nhận dạng đợc phân số bằng nhau và không bằng nhau
2 Kỹ năng:
+ HS có thể lập đợc phân số bằng nhau tử một đẳng thức tích
3 Thái độ:
+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác
II chuẩn bị:
- Thầy: Mô hình hai phân số bằng nhau
- Trò : Đồ dùng học tập, …
III
PH Ư Ơ NG PH P GI Á Ả NG D Ạ Y
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
- Hoạt động cá nhân
IV Tiến trình dạy học:
1.
ổn định tổ chức :
2.
Các hoạt động:
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ.
I - Định nghĩa :
3
1 6
2
Ta đã biết :
6
2
= 3
1 Nhận xét : 1 6 = 2 3
Ta cũng có:
12
6
= 10
5
Và nhận thấy: 5 12 = 6 10
Định nghĩa : Hai phân số
d
c vaứ b
a
gọi là bằng nhau nếu a d = b c
- Nêu định nghĩa phân số ?
Chữa BT 4 sgk/6
GV: Nhận xét cho điểm
- Ngời ta gọi
b
a
với a, b ∈
Z, b≠ 0 là một phân số a
là tử số( tử ), b là mẫu số ( mẫu ) của phân số
Bài 4: a
11
3
b
7
4
−
c
13
5
− d 3
x
HĐ 2: Phân số bằng nhau.
GV: Đa 2 mô hình Mỗi hình
biểu diễn phân số nào?
Gọi 1 HS lấy hai phân số bôi
đen và so sánh Từ đó có nhận
xét gì hai phân số
3
1
và 6
2 ? GV: Nhận xét gì về hai 1.6 và
2.3 ?
Hãy tìm VD về 2 p.số bằng
nhau và k.tra nxét này ?
HS: Hình 1 :
3 1
Hình 2:
6 2
HS: bằng nhau
3
1 = 6 2
HS: 1.6 = 2.3 HS: tìm ví dụ
3
Trang 4Vậy TQ :
b
a
=
d
c
khi nào ?
- Điều này vận dụng với các
p.số có mẫu nguyên
- Gọi 1 HS đọc đ/n sgk
HS: khi a.d = c.d
HS: Đọc định nghĩa
HĐ 3: Các ví dụ.
- Căn cứ vào định nghĩa xét:
4
3
−
và
8
6
− có bằng nhau
không ?
- Tợng tự xét :
5
3
và 7
4
−
- Yêu cầu HS làm ?1
- Yêu cầu HS làm ?2
- Làm BT: tìm x nguyên biết:
4
x
=
28
21
HS:
4
3
− = 8
6
− vì (–3).( -8) = 4.6 (=24)
5
3 ≠ 7
4
− vì 3.7 ≠ –4.5
HS làm ?1
HS: Vì số dấu trừ ở 2 phân số là không bằng nhau (số chẵn và số lẻ )
HS: Vì
4
x
= 28
21 nên x.28= 21.4
Suy ra x=
28
4 21
=3
HĐ 4: Củng cố bài học.
1 Bài 8/SGK
2 Bài 9/SGK
3 Bài 10/SGK
GV: Tổng quát: lập các phân
số bằng nhau từ đẳng thức:
a.d=b.c
HS chữa bài 8, 9, 10 SGK
HS:
b
a
=
d
c
;
c
a
=
d
b
;
a b
=
c
d
;
a
c
=
b d
HĐ 5: Hớng dẫn về nhà.
- Học bài
- Làm các BT còn lại SGK
- Xem lại tính chất của phân số ở tiểu học, xem trớc
bài 3: Tính chất cơ bản của phân số.
Trang 5RÚT KINH NGHI Ệ M
………
………
Tính chất cơ bản phân số
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ HS nằm vững tính chất cở bản của phân số
+ HS bớc đầu có khái niệm về số hữu tỉ
2 Kỹ năng:
+ HS vận dụng các tính chất cở bản để giải các bài tập, viết đợc một phân số có
mẫu âm thành mẫu dơng
3 Thái độ:
+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác
II chuẩn bị:
- Thầy: Thớc – SGK
- Trò : Đồ dùng học tập, …
III
PH Ư Ơ NG PH P GI Á Ả NG D Ạ Y
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
- Hoạt động cá nhân
IV Tiến trình dạy học:
1.
ổn định tổ chức :
2.
Các hoạt động:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
1 Nêu định nghĩa phân số bằng nhau ?
Viết dạng tổng quát ?
BT: Giải thích vì sao ?
2
1
−
=
6
3
− ; 8
4
−
= 2
1
− ; 10
5
− = 2
1
−
2 Viết phân số sau dới dạng mẫu dơng :
71
52
−
−
;
33
31
−
GV: Nhận xét cho điểm
HS1: trả lời
b
a
=
d
c
nếu a.d = b.c
2
1
−
= 6
3
− vì (-1).(-6) = 2.3; 8
4
−
= 2
1
− vì (-4).(-2) = 1.8;
10
5
− = 2
1
− Vì (-1).(-10) = 2.5;
HS2:
71
52
−
−
= 71
52
; 33
31
− = 33
31
−
Hoạt động 2: Nhận xét.
Từ đ/n 2 p/s bằng nhau ta có thể biến
đổi một p/s đã cho thành p/s bằng với
nó Ta cũng có thể làm điều này dựa
vào các t/c cơ bản của p/s Các t/c này
là gì ? Ta cùng tìm hiểu
- Có
2
1
−
=
6
3
− Hãy n/xét xem ta đã
nhân cả tử và mẫu của p/s thứ nhất với
bao nhiêu để đợc p/s thứ hai ?
HS: nhân với (-3)
I - Nhận xét :
Ta đã biết :
6
-2
= 3
-1
Vì 1 (-6) = 2 (-3)
Ta thấy : 1 1.2
-3= -3.2
2 2 : 2
-6 =-6 : 2 5
Trang 6(-3)
GV:
2
1
−
=
6
3
−
(-3)
- Vậy ta rút ra nhận xét gì ?
-Tợng tự từ
8
4
−
= 2
1
− ta rút ra nhận xét gì ?
GV: -2 có quan hệ gì với - 4 và 8?
- Vậy ta rút ra nhận xét gì ?
- Dựa vào ?1 giải thích lại ?1
- Gọi HS làm ?2
- Nếu ta nhân cả tử và mẫu của 1 p/s cho cùng một số thì ta đợc một p/s bằng với p/s đã cho
HS: Chia cả tử và mẫu của p/s cho (-2)
-2 là ƯC của –4 và 8
- Nếu ta chia cả tử và mẫu của 1 p/s cho cùng 1
ƯC thì ta đợc 1 p/s bằng với p/s đã cho
[?1]
(-3) : (-4) 2
1 = -6
3 8
4 = -2
1 (-3) : (-4)
[?2]
(-3) : (-5) 2
1 = -6
3
-10
5 = 2
1 (-3) : (-5)
Hoạt động 3: Tính chất cở bản của phân số.
- Từ những nhận xét hãy rút ra các tính
cơ bản của phân số ?
GV: (trả lời BT kiểm tra bài): từ tính
chất cơ bản của phân số hãy giải thích
vì sao ?
71
52
−
−
= 71
52
; 33
31
− = 33
31
−
GV: Vậy ta có thể biến đổi một phân
số có mẫu âm thành mẫu dơng nh thế
nào ?
GV: Yêu cầu HS làm ?3
GV: Hãy tìm 3 phân số bằng với phân
số
4
3
−
Có thể viết đợc bao nhiêu phân
số nh vậy ?
GV: Vậy mọi phân số có vô số phân
số bằng nó Và mỗi cách viết nh vậy là
cách viết khác nhau của một phân số
gọi số hữu tỉ
- Phát biểu tính chất cơ
bản của phân số SGK/10
- Nhân cả tử và mẫu của các p/s 1 với –1 thì đợc phân số 2
HS: Nhân cả tử và mẫu của phân số với –1
HS: làm ?3
HS:
4
3
−
= 8
6
−
= 12
9
−
= 16
12
−
Có thể viết đợc vô số phân số nh vậy
II - Tính chất cở bản của phân số:
Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta
đợc một phân số bằng phấn
đã cho
b m
a a m
b = với m ∈ Z và m ≠ 0
Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ớc chung thì ta đợc một phân số bằng phân số đã cho
m : b
m : a
= b
a
với n ∈ ƯC(a,b) [?3]
17
5
− =17
5
−
; 11
4
−
−
= 11
4
;
b a
=
b
a
−
−
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố.
1 Phát biểu tính chất cơ bản của phân số
?
2 Bài 14/SGK
cho HS làm bài theo nhóm Các HS trong
nhóm cùng thảo luận để tìm xem “
Trong khung chứa điều gì ? ”
Các nhóm HS thi đua với nhau
GV sửa bài và gọi nhóm đứng giải thích
bài làm
HS:
HS: Hoạt động theo nhóm
Các chữ điền vào ô trốnglà:
Có công mài sắt có ngày nên kim
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà.
- Học bài
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Xem lại rút gọn phân số ở tiểu học, xem trớc bài 4: Rút gọc phân số.
Trang 7RÚT KINH NGHI Ệ M
………
………
DUYỆT TUẦN 24
Rút gọn phân số
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ HS hiểu thế nào là rút gọn phân số HS hiểu thế nào là phân số tối giản
2 Kỹ năng:
+ Biết cách rút gọn phân số Biết cách đa phân số về dạng tối giản
3 Thái độ:
+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác
II chuẩn bị:
- Thầy: Thớc, SGK, …
- Trò : Đồ dùng học tập, …
III
PH Ư Ơ NG PH P GI Á Ả NG D Ạ Y
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
- Hoạt động cá nhân
IV Tiến trình dạy học:
1.
ổn định tổ chức :
2.
Các hoạt động:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
1 Phát biểu tính chất cơ bản
của phân số ? Viết dạng tổng
quát ?
2 Viết các phân số sau dới
dạng mẫu dơng:
71
52
−
−
; 33
31
− GV: Nhận xét cho điểm
HS1: trả lời
b
a
=
m b
m a
với m∈Z, m≠0
b
a
=
n b
n a
:
: với n ∈ ƯC(a,b) HS:
71
52
−
−
= 71
52
; 33
31
− = 33
31
−
Hoạt động 2: Rút gọn phân số.
Ghi đề bài: Xét phân số:
42
28
- Tìm các ƯC > 0 của tử và
mẫu của phân số ?
- Ta thấy 2 là ƯC (28,42) Vậy
HS: 1,2,7,14
I - Cách rút gọn phân số :
Ví dụ : : 2 : 7
3
2 21
14 42
7
Trang 8theo t/c cơ bản của phân số thì
phân số
42
28
bằng phân số nào ?
- Tơng tự hãy tìm một ƯC
(14,21) và tìm một phân số
khác bằng với phân số
21
14 ?
- Và từ
42
28
đến
21
14 , từ 21
14 đến
3
2
đợc gọi là rút gọn phân số
Vậy thế nào là rút gọn phân
số ? Cách rút gọn phân số ?
- Vậy rút gọn phân số đợc thực
hiện trên cơ sở nào ?
GV: Gọi HS nêu quy tắc
GV: Yêu cầu HS làm ?1
HS:
42
28 =
2 : 42
2 : 28 = 21
14
HS:
21
14
= 7 : 21
7 : 14
= 3 2
- Rút gọn p/s là biến đổi p/s đã cho thành 1 p/s bằng nó nhng đơn giản hơn Để rút gọn p/s ta chia cả tử và mẫu của p/s cho cùng một ƯC khác 1
và -1 của chúng
HS: dựa trên tính chất cơ
bản của phân số HS: làm ?1
: 2 : 7
Qui tắc : Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số cho cùng một ớc chung (khác 1
và 1) của chúng –
[?1]
10
5
−
= 2
1
−
; 33
18
− = 11
6
− ; 57
19
= 3
1
; 36
12
−
− =
3 1
−
− = 3
Hoạt động 3: Phân số tối giản
- Vì sao ở BT ?1 ta lại dừng ở
kết quả:
2
1
−
;
11
6
− ; 3
1
; 1
3
−
?
- Các em có nhận xét gì về tử
và mẫu của phân số này ?
- Các số nguyên tố cùng nhau
có đặc điểm gì ?
- Các phân số này đợc gọi là
các phân số tối giản Vậy thế
nào là phân số tối giản ?
- Yêu cầu HS làm ?2
- Dựa vào ?1: làm thế nào để đa
1 phân số cha tối giản về dạng
tối giản ?
- Yêu cầu HS đọc nhận xét
GV: Yêu cầu HS đọc chú ý
HS: vì không thể rút gọn
đợc nữa
HS: Tử và mẫu là những
số nguyên tố cùng nhau
HS: có ƯCLN bằng 1
HS: phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ
có ƯCLN là 1 và – 1
HS: làm ?2
- Để rút gọn một p/s về dạng tối giản ta thực hiện chia tử và mẫu của phân
số với ƯCLN của nó
II.- Thế nào là phân số tối giản:
Phân số tối giản (hay phân số không thể rút gọn đợc nữa ) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ớc chung là 1 và - 1
[?2]
4
1
−
; 16 9
* Nhận xét: (SGK – T.14) Chú ý :
- Phân số b
a
là tối giản nếu | a|
và | b| là hai số nguyên tố cùng nhau
- Khi rút gọn phân số, ta thờng rút gọn phân số đa đến tối giản
Trang 9Hoạt động 4: Luyện tập củng cố.
1 Phát biểu quy tắc rút gọn
phân số ? thế nào là phân số tối
giản ?
2 Những chú ý khi thực hiện
rút gọn phân số ?
3 Bài 15/SGK
Bài 17 a,d
Cho HS làm bài theo nhóm
H-ớng dẫn các nhóm có thể thực
hiện rút gọn từng bớc hoặc rút
gọn một lần
GV: Sửa bài làm của cácnhóm
GV: Vậy ngoài cách rút gọn
phân số ta đã học ta có thể rút
gọn p/s bằng cách nào khác ?
HS:
HS: hoạt động theo nhóm Bài 15 (SGK – T.15)
a
55
22 =
11 : 55
11 : 22 = 5
2
b
81
63
− =
9 : 81
9 : 63
−
= 9
7
−
c
140
20
− = 140:20
20 : 0 2
1
− d 75
25
−
− =
25 : 75
25 : 25
= 3 1 Bài 17 (SGK – T.15)
a
24 8
5 3 =
3 8 8
5 3 = 8 8
5
= 64
5
b
16
2 8 5
8 −
=
2 8
) 2 5 (
8 −
= 3 8
HS: Biến đổi tử và mẫu thành dạng tích rồi rút gọn các thừa
số giống nhau
Họat động 5: Hớng dẫn về nhà.
- Học bài
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Ôn lại định nghĩa hai phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số
- Xem trớc các bài tập phần luyện tập
V
RÚT KINH NGHI Ệ M
………
………
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Củng cố các kiến thức: phân số bằng nhau, t/c cơ bản của phân số, rút gọn phân số
2 Kỹ năng:
+ Rèn luyện cho HS kĩ năng rút gọn, so sánh, lập phân số từ đẳng thức cho trớc
+ áp dụng rút gọn phân số và một số BT thực tế
3 Thái độ:
+ Có ý thức tính cẩn thận, chính xác
II chuẩn bị:
- Thầy: SGK, …
- Trò : Đồ dùng học tập, …
III
PH Ư Ơ NG PH P GI Á Ả NG D Ạ Y
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
- Hoạt động cá nhân
- Hoạt động nhóm, thực hành
IV Tiến trình dạy học:
1.
ổn định tổ chức :
2.
Các hoạt động:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nôi dung ghi bảng
9
Trang 10Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
GV: Nêu quy tắc rút
gọn phân số ? Rút gọn
phân số dựa trên cơ sở
nào ?
Chữa BT : 17 c, d.
HS:
+ Muốn rút gọn phân số ta chia tử và mẫu của phân số cho 1 ớc chung ( khác 1 và –
1 ) của chúng
+ Dựa trên tính chất cơ bản của phân số
HS chữa bài 17 SGK
+ Bài 17 / 15 :
a)
64
5 8 3 8
5 3 24 8
5
1 2 2 2 7
7 2 2 8 7
14
c)
6
7 3 3 11 2
11 7 3 9 22
11 7
3 2 8
) 2 5 (
8 16
2 8 5
Hoạt động 2: Luyện tập.
1 Bài 20 sgk/15
- Để tìm các phân số
bằng nhau ta làm nh thế
nào ?
- Ngoài ta có thể làm
bằng cách nào khác ?
GV: Gọi 1 học sinh
trình bày
GV: Nhận xét cho điểm
2 Bài 21 sgk/15
GV: Cách làm tợng tự
bài 20
GV: Gọi 1 HS lên trình
bày
3 Bài 22 sgk/ 15
GV: Gọi 1 HS lên
trình bày trên bảng
GV: Tối giản yêu cầu
HS giải thích cách làm ?
+ Có thể dùng hai định
nghĩa hai phân số bằng
nhau
+ Có thể áp dụng tính
chất cơ bản của phân số
GV: Nhận xét
4 Bài 27 sgk /16:
GV: cho HS suy nghĩ
và thảo luận với nhau
theo bài xem cách rút
gọn nh thế là đúng hay
sai ?
GV: Tổng kết bao
nhiêu HS cho là đúng
bao nhiêu HS cho là sai
Gọi một vài HS nêu
HS: Dựa vào định nghĩa hai số bằng nhau
HS: Rút gọn đến phân số tối giản rồi so sánh
HS: trình bày
HS: trình bày
HS: Vậy phân số không bằng các phân số còn lại là:
20 14
HS:
3
2
= 60
40
; 4
3
= 60
45
; 5 4
= 60
48
; 6
5
= 60 50
HS: sai vì cha rút gọn ở dạng tổng quát Nếu tử
và mẫu của phân số có dạng biểu thức thì phải biến đổi tử và mẫu về dạng tích rồi mới rút gọn
đợc
5
10+
= 5(2+1)
= 3
+ Bài 20 / 15 :
Các cặp phân số bằng nhau là :
60 19
12
; 3
5 9
15
; 11
3 33
9
−
=
−
=
−
=
−
+ Bài 21 / 15 :
Ta có:
10
7 20
14
; 3
2 15
10
; 6
1 54
1 18
3
; 3
2 18
12
; 6
1 42 7
=
=
−
−
−
=
−
−
=
−
=
−
=
−
nên
15
10 18
12
; 54
9 18
3 42
7
−
−
=
−
=
−
=
− Vậy phân số phải tìm là: 20
14
+ Bài 22 / 15 :
60
50 6
5
; 60
48 5
4
; 60
45 4
3
; 60
40 3
+ Bài 27 / 15 :
Làm nh vậy là sai Bạn đã rút gọn các
số hạng của tổng chứ không rút gọn các thừa số