1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN THI TN 2010

3 215 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 84,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C và trục hoành.. Lập ptrình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng P và cho biết toạ độ tiếp điểm.. Viết ptrình đường thẳng qua A, vuông góc

Trang 1

ĐỀ ……….

I PHẦN CHUNG CHO HỌC SINH CẢ 2 BAN (8,0 điểm)

Câu 1 (3.5 điểm)Cho hàm số y= −x3+ 3x− 2, gọi đồ thị của hàm số là (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành

3 Dựa vào đồ thị (C), định m để phương trình x3− 3x+ 2 +m= 0 có ba nghiệm phân biệt

Câu 2: (1.5 điểm) Giải bất phương trình : log2( x − 3 ) + log2( x − 2 ) ≤ 1

Câu 3: (1.5 điểm) Giải phương trình x2 − 4x+ 9 = 0trên tập số phức

Câu 4: (1.5 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên

và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích của khối chóp SABCD theo a

II PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH TỪNG BAN (2.0 điểm)

A Ban A

Câu 5a (2.0 điểm)

1 Tính tích phân =∫1 +

2

2 x dx

x I

2 Viết p/trình các đường thẳng vuông góc với đường thẳng y = −34x+31 và tiếp xúc với đồ thị hàm số

1

1

2 +

+ +

=

x

x x

Câu 5b (2.0 điểm)Cho điểm A(3;4;2), đt(d): 1x = 2y = z3−1 và mặt phẳng (P): 4x+ 2y+z− 1 = 0

1 Lập ptrình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) và cho biết toạ độ tiếp điểm

2 Viết ptrình đường thẳng qua A, vuông góc (d) và song song với mặt phẳng (P)

B Ban B

Câu 6a (2.0 điểm)

1 Tính tích phân: =∫2 −

0

1dx

x I

2 Viết phương trình các đường thẳng song song với đường thẳng y= −x+ 3 và tiếp xúc với

đồ thị hàm số y x x

=

1

3 2

Câu 6b (2.0 điểm)

Cho điểm A(2;0;1), đường thẳng (d):

1 2 2

y t

= +

 =

 = +

và mặt phẳng (P): 2xy+z+ 1 = 0

1 Lập phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P)

2 Viết phương trình đường thẳng qua điểm A, vuông góc và cắt đường thẳng (d)

Hết

Trang 2

ĐỀ ……….

-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO CẢ HAI BAN (8 điểm)

Câu 1 (3,5 điểm) Cho hàm số y= − +x3 3x2 + 1 có đồ thị (C)

a Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại A(3;1)

c Dùng đồ thị (C) định k để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt

3 3 2 0

xx + =k

Câu 2 (1,5 điểm)

Giải phương trình sau : log (22 x + − 1) 3log (2 x + 1)2 + log 32 02 =

Câu 3 (1 điểm)

Giải phương trình sau trên tập hợp số phức: z2 + 2 z + 17 0 =

Câu 4 (2 điểm )

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD và O là tâm của đáy ABCD Gọi I là trung điểm cạnh đáy CD

a Chứng minh rằng CD vuông góc với mặt phẳng (SIO)

b Giả sử SO = h và mặt bên tạo với đáy của hình chóp một góc α Tính theo h và α thể tích của hình chóp S.ABCD

II PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH TỪNG BAN (2 điểm)

A Thí sinh ban KHTN chọn câu 5a hoặc 5b

Câu 5a (2 điểm)

1) Tính tích phân sau : 2 3

0 (1 2sin ) cosx xdx

I

π +

2) Giải phương trình sau : 4x − 2.2x+1 + = 3 0

Câu 5b (2 điểm)

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;4)

1) Viết phương trình mặt phẳng α qua ba điểm A, B, C Chứng tỏ OABC là tứ diện.

2) Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện OABC

B Thí sinh ban KHXH-NV và ban CB chọn câu 6a hoặc 6b

Câu 6a (2 điểm) Tính tích phân sau : 2

0

(1 sin ) cosx xdx

I

π

+

= ∫

1) Giải phương trình sau : 4x − 5.2x + = 4 0

Câu 6b (2 điểm)

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho A(1;2;3) và đường thẳng d có phương trình

x− = y+ = z

1) Viết phương trình mặt phẳng α qua A và vuông góc d.

2) Tìm tọa độ giao điểm của d và mặt phẳng α .

………Hết………

Ngày đăng: 05/07/2014, 03:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w