1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn Thi TN Năm Học 2010

74 357 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Thi TN Năm Học 2010
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Huỳnh Phước Hùng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông - http://www.thpt.edu.vn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Chưa rõ
Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 731,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được rượuetylic, công thức cấu tạo của C4H8O2 là: Câu 11: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu

Trang 1

Lớp Bồi Dưỡng Kiến Thức Giáo Viên: Huỳnh Phước Hùng

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

Trang 2

A THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [32]

II PHẦN RIÊNG [8 câu]

Sắt, crom, đồng, phân biệt một số chất vô cơ, hoá học và vấn đề phát triển

kinh tế, xã hội, môi trường

2

B THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO [ 8 Câu]

Sắt, crom, đồng, phân biệt một số chất vô cơ, chuẩn độ dung dịch; hoá học và

vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường

2

CHƯƠNG 1: ESTE - LIPIT

Bài 1: Este

2

Trang 3

Câu 1: Cho axit axetic ( CH3COOH) tác dụng với axetylen (CH≡CH ) ta thu được este có công thức là

Câu 2: Cho axit axetic tác dụng với ancol etylic ta thu được este có công thức là

Câu 3: Cho dãy các chất: Metyl axetat, phenol, axit fomic, ancol etylic, HCl Số chất tác dụng được dungdịch NaOH là :

Câu 8 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là phản ứng:

Câu 9 Metyl propyonat là tên gọi của hóa chất nào sau đây?

A HCOOC3H7 B C3H7COOHC C2H5COOCH3 D C2H5COOH

Câu 10 Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được rượuetylic, công thức cấu tạo của C4H8O2 là:

Câu 11: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este :

Câu 12: Hợp chất nào sau đây không phải là este.

Câu 13: Etyl axetat tác dụng được với các chất sau

Câu 14: Cho sơ đồ biến hoá sau:

C2H5OH → X → etyl axetat → X Vâỵ X là:

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 7,4gam một hợp chất hữu cơ A chứa (C, H, O) thu được 6,72 lít khí CO2 đktc

và 5,4gam H2O Tỉ khối hơi của A so với không khí bằng 2,55 CTPT của A là

Trang 4

A C2H4O2 B CH2O2 C C2H4O2 D C3H6O2.

Bài 2: LIPIT

Câu 1: Khái niệm về chất béo

A Chất béo là tri este của glixerol với axit béo

B Chất béo là este của axit no đơn chức và rượu

C Chất béo là este của glixerol với rượu đơn chức

D Chất béo là este của ancol etylic với axit béo

Câu 2: Thuỷ phân chất béo trong môi trường bazơ ( phản ứng xà phòng hoá) ta thu được:

Câu 3: Trong dãy các chất sau, dãy nào là công thức của chất béo lỏng

Câu 6 : Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

A hidro hóa ( có xúc tác Ni , t0 ) B cô cạn ở nhiệt độ cao

C làm lạnh D xà phòng hóa

Bài 3: Khái niệm về xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp

Câu 1: Xà phòng thường dùng là:

A hỗn hợp muối kali hoặc natri của axit có thêm một số chất phụ gia

B hỗn hợp muối kali hoặc natri của axit

C hỗn hợp muối kali hoặc natri của axit béo, có thêm một số chất phụ gia

D hỗn hợp muối kali hoặc natri của axit axetic

Câu 2: Chất giặt rửa tổng hợp là những chất:

A Có công thức hoá học giống như xà phòng

B Không phải là muối natri của axit cacboxylic nhưng có tinh năng giặt rửa như xà phòng

C hỗn hợp muối kali hoặc natri của axit béo

D Tri este của glixerol với axit béo

Câu 3: Trong các phản ứng xà phòng hoá sau, phản ứng nào dùng điều chế xà phòng

A CH3COOC2H5 + NaOH →CH3COONa + C2H5OH

B (CH3COO)3C3H5 + NaOH → 3CH3COONa + C3H5(OH)3

4

Trang 5

C C17H35COOC2H5 + NaOH → C17H35COONa + C2H5OH.

D (C17H35COO)3C3H5 + NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3

Câu 4 Xà phòng là:

Câu 5 Xà phòng được điều chế bằng cách:

A Cho axit hữu cơ phản ứng với kim loại.

B Hidro hoá dầu thực vật

C Đun chất béo với dung dịch kiềm ở nhiệt độ cao.

D Thủy phân dầu thực vật trong môi trường bazơ.

Câu 6 Hóa chất nào sau đây được sử dụng làm chất giặt rửa tổng hợp?

Câu 8: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm

A dễ kiếm B rẻ tiền hơn xà phòng

C có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng D có khả năng hòa tan tốt trong nước

Bài 4: Luyện tập este và chất béo

Câu 1: Tỉ khối hơi của este no đơn chức A đối với H2 là 37 Công thức phân tử của A là

Câu 2: Thực hiện phản ứng thuỷ phân 17,6 gam một este no đơn chức A trong môi trường axit, sau phảnứng thu được 6,4 g rượu Tỉ khối của A đối với hidro bằng 44 Tên của este A là

Câu 3: Thực hiện phản ứng xà phòng hoá một este no đơn chức A bởi 500ml dung dịch KOH 0,8M, sauphản ứng thu được 33,6g muối kali Tỉ khối hơi A đối với oxi bằng 2,3125 Tên của este là:

Câu 4 Xét về mặt cấu tạo, lipit thuộc loại nào sau đây?

Trang 6

Câu 5 Ứng với công thức C3H6O2 số đồng phân este là

Câu 6 Cho 4,6 gam ancol etylic tác dụng với axit axetic Khối lượng este thu được là

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam một este X có CTPT CnH2nO2 thu được 4,48 lít khí CO2 ( ở đktc) Công thức cấu tạo của este X là

CHƯƠNG 2:CACBOHIĐRAT

Bài 5 Glucozơ

Câu 1: Glucozơ có CTPT C6H12O6, là hợp chất tạp chức, ở dạng mạch hở phân tử có cấu tạo của

A Andehyt 5 chức và ancol đơn chức

B Andehyt đơn chức và ancol đơn chức

C Andehyt 5 chức và ancol 5 chức

D Andehyt đơn chức và ancol 5 chức

Câu 2: Để phân biệt 3 chất lỏng: glixerol, glucozơ, etanal ta có thể dùng

C Cu(OH)2 và hỗn hợp Cu(OH)2-NaOH D Na kim loại

Câu 3: lên men glucozơ, ta thu được sản phẩm là:

Vậy khối lượng glucozo đã dùng với hiệu suất 80% là

Câu 5 Khi thủy phân chất nào sẽ thu được glixerol

Câu 6 Đun nóng 9 gam glucozơ với lượng dư Cu(OH)2 trong môi trường kiềm thì khối lượng Cu2O tạothành là bao nhiêu?

Câu 7: Glucozơ không phản ứng được với :

A Dung dịch NaOH B.Cu(OH)2 ở điều kiện thường

Câu 8: Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ?

A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ

6

Trang 7

Câu 9: (SBT) Đun nóng dung dịch chứa 27 glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thuđược tối đa là

Câu 10:Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:

A.2,25 gam B 1,80 gam C.1,82 gam D.1,44 gam

Bài 6: SACCAROZƠ, TINH BỘT VÀ XENLULOZƠ.

Câu 1: Saccarozơ và tinh bột lần lượt có công thức phân tử là

A C12H22O11 và C6H12O6 B C12H22O10 và C6H10O5

C C12H22O11 và (C6H10O5)n D C12H22O10 và (C6H10O5)n

Câu 2: Saccarozơ có công thức phân tử là C12H22O11 cấu tạo từ 2 gốc mono saccarit không có nhóm –CHO, có nhiều nhóm chức –OH, tính chất hoá học của saccarozơ là

A phản ứng thuỷ phân và phản ứng xà phòng hoá

B phản ứng tráng gương và phản ứng với natri

C phản ứng tráng gương và phản ứng Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

D phản ứng thuỷ phân và phản ứng Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

Câu 3: Điểm giống nhau khi thuỷ phân saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ là tạo ra

Câu 4 Khi thủy phân tinh bột thu được những chất nào?

Câu 5 Trong máu người luôn chứa một tỉ lệ glucozo không thay đổi là?

Câu 6 Hóa chất phân biệt tinh bột và xenlulozơ là

Câu 7: (SBT) Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột →X →Y → Axit axetic

X và Y lần lượt là

A glucozơ, ancol etylic B mantozơ, glucozơ

Câu 8: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

Câu 9: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ:

Trang 8

Bài 7: Luyện tập: Cấu tạo và tính chất của cacbohidrat.

Câu 1: Công thức phân tử của saccarozơ, glucozơ, tinh bột lần lượt là

A C12H22O11, (C6H10O5)n, C6H12O6 B C12H22O11, (C6H10O5)n, C6H5COOH

C C12H22O11, (C6H12O6, (C6H10O5)n D C6H12O6, C12H22O11, (C6H10O5)n

Câu 2: Saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, có phản ứng hoá học giống nhau là:

A phản ứng thuỷ phân nhờ xúc tác axit

B phản ứng thuỷ phân trong môi trường bazơ

C phản ứng este hoá

D phản ứng xà phòng hoá

Câu 3: Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, đều có nhiều nhóm OH trong phân tử nên đều có phản ứng đượcvới :

C Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam D tác dụng dung dịch NaCl

Câu 4 Thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các dung dịch sau: glucozo, glixerol,fomanđehit, etanol?

Câu 5 :Chất nào thuộc loại poli saccarit

Câu 6 Chất khi thủy phân trong môi trường axit không tạo glucozơ là

Câu 7 Chất phản ứng với Cu(OH)2 (môi trường kiềm) tạo kết tủa đỏ gạch là

Câu 8.Chất tác dụng với AgNO3/ NH3 tạo kết tủa bạc là

Câu 9: Để phân biệt hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ lần lượt dùng các hóa chất là:

A.Dd I2 và dd AgNO3/NH3 đun nóng.C.Dd KOH và dung dịch HCl

Câu 10: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào:

A phản ứng thủy phân B.phản ứng tráng bạc

C phản ứng với Cu(OH)2 D phản ứng đổi màu dung dịch iot

Câu 11: Cho 10kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic Trong quá trình chế biến ancolhao hụt 5% Khối lượng ancol thu được là

8

Trang 9

CHƯƠNG 3: AMIN, AMINO XIT VÀ PROTEIN

Câu 3: Tính chất hoá học của anilin là:

A Làm quì tím hoá đỏ, tác dụng dung dịch HCl, tác dụng dung dịch Br2

B Làm quì tím hoá xanh, tác dụng dung dịch HCl, tác dụng dung dịch Br2

C Làm quì tím hoá xanh, tác dụng dung dịch HCl, tác dụng dung dịch Br2

D Quì tím không đổi màu, tác dụng dung dịch NaOH, tác dụng dung dịch Br2

Câu 4: Hoá chất nào sau đây tác dụng dung dịch Br2, tạo kết tủa trắng

Câu 5: Số đồng phân của amin có CTPT C2H7N và C3H9N lần lượt là

Câu 8 Để phân biệt dung dịch metylamin và anilin có thể dùng:

Câu9: Có thể tách riêng các chất từ hỗn hợp lỏng gồm benzen và anilin bằng những chất nào?

Bài 10: Amino axit.

Câu 1: Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm:

A Cacboxyl (-COOH), amino (-NH2) B Hydroxyl (-OH), amino (-NH2)

Câu 2: Amino axit biểu hiện tính chất hoá học sau:

A Tính lưỡng tính, phản ứng este hoá, phản ứng trùng hợp

B Tính axit, phản ứng este hoá, phản ứng trùng ngưng

Trang 10

C Tính bazơ, phản ứng este hoá, phản ứng trùng ngưng.

D Tính lưỡng tính, phản ứng este hoá, phản ứng trùng ngưng

Câu 3: Axit amino axetic khi tác dụng dung dịch HCl, dung dịch NaOH, tạo ra sản phẩm lần lượt là:

Câu 5 Một trong các tính chất hóa học quan trọng của amino axit là

Câu 6 Chất vừa tác dụng với NaOH và HCl là:

Câu 7 Amino axit làm quì tím hóa đỏ là

Bài 11: Peptit và protein

Câu 1: Để nhận biết peptit ta dùng

A Cu(OH)2 trong môi trường axit cho hợp chất màu tím

B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho hợp chất màu tím

C Cu(OH)2 trong môi trường trung tính cho hợp chất màu tím

D Cu(OH)2 trong môi trường kiềm cho hợp chất màu xanh

Câu 2: Các chất có phản ứng màu biure là

C peptit và protein D etanal và etanol

Câu 3: Chọn phát biểu đúng về protein

A protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối là 1000

B protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối là từ vài chục nghìn đến vài triệu

C protein là loại hợp chất chứa từ 2 đền 50gốc α-amino

D protein là loại hợp chất chứa từ 30 đền 50gốc α-amino

Câu 4 Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt tất cả các dung dịch sau:

A Glucozơ , lòng trắng trứng, glixerol, rượu etylic

B Glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

10

Trang 11

C Lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol.

D Saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, rượu etylic

Câu 5 Đáp án nào sau đây không đúng?

A Khi đun nóng lòng trắng trứng tạo kết tủa trắng

B Phân tử protêin là những polipeptit cao phân tử

C Protêin rất ít tan trong nước và dể tan khi đun nóng

D Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím

Câu 6 Protein là những:

Câu 7: Glixin còn có tên là: ( NH2-CH2-COOH)

A Axit α- amino Etanoic B Axit α - amino propanoic

Câu 8: Đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi thấy sản phẩm tạo ra gồm có CO2 , N2, và H2O Chất X có thể là

Câu 9: Để phân biệt tơ tằm và gỗ ta dùng

A Đốt có mùi khét là tơ tằm B Không thể phân biệt

Bài 12 Luyện tập: cấu tạo và tính chất của amin, aminoaxit,

protein.

Câu 1: CH3NH2 và C3H7NH2 không phản với chất nào sau:

Câu 2: Trong những chất sau, chất nào có tính lưỡng tính

Câu 4 Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là:

Câu 5 Amin nào sau đây là amin bậc 3?

Trang 12

Câu 6 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

A Anilin, metyl amin, amoniac

B Amoni clorua, metyl amin, natrihidroxit

C Anilin, amoniac, natrihidroxit

D Amoniac, metyl amin, natrihidroxit

Chương 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

Bài 13: Đại cương về polime

Câu 1: Poli etylen, poli vinyl clorua, poli stiren là sản phẩm của phản ứng

Câu 2: poli etylen, poli vinyl clorua là sản phẩm trùng hợp lần lượt của các monome

Câu 3: poli (etylen terepltalat) là sản phẩm của phản ứng

Câu 4: Điều kiện cần để thực hiện phản ứng trùng hợp là trong công thức của monome phải có

Câu 6 Thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng cách trùng hợp chất nào dưới đây?

Trang 13

C (1) mắc xích, (2) polime D (1) monome, (2) mắc xích.

Câu 9: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 10: X  Y  cao su Buna X là chất nào sau đây

Bài 14 Vật liệu polime

Câu 1: Chất dẻo được khái niệm là

A những vật liệu polime có tính dẻo

B vật liệu compozit

C chất có trong tư nhiên

D chất có tính biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt

Câu 2: Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm

A ít nhất 2 thành phần phân tán vào nhau mà không tan vào nhau

B polime và axit

C polime và dung dịch bazơ

D các chất tìm thấy trong tự nhiên

Câu 3: Dãy gồm các polime dùng làm chất dẻo

A poli vinyl clorua (PVC), poli etylen (PE), etan, propan

B poli vinyl clorua (PVC), poli phenol fomandehyt (PPF), CH3COOH, NaCl

C poli vinyl clorua (PVC), CH3COONa, poli metyl metacrylat, CH3COOH

D poli vinyl clorua (PVC), poli phenol fomandehyt (PPF), poli etylen (PE), poli metylmetacrilat

Câu 4: Tơ nilon -6,6 là sản phẩm của phản ứng

Câu 5: Tơ nitron (hay olon)

A trùng hợp B trao đổi

Câu 6 Polivinyl clorua được điều chế từ:

Trang 14

C Poli amit của axit aminoenantoic.

D Polieste của axit ađipic và glicoletylen

Câu 8 Dãy chất thuộc loại polime thiên nhiên là

A nilon 6, poli etylen, xenlulozơ B nilon 6,6 ,tơ tầm, polistiren

Câu 9: (SBT) Tơ nilon -6,6 thuộc loại

Câu 10: Tơ axetat thuộc loại tơ nào sau đây

Bài 15 Luyện tập : Polime và vật liệu polime.

Câu 1: Thành phần chính của chất dẻo, cao su, tơ, keo dán là

Câu 2: Cấu tạo mạch polime có 3 kiểu đó là mạch

A không nhánh, có nhánh, vòng

B có liên kết đôi, liên kết đơn, vòng

C không nhánh, có nhánh, mạng không gian

D không nhánh, có nhánh, liên kết ba

Câu 3: Monome của polietylen và polivinyl clorua lần lượt là

Câu 5 Các chất sau đây chất nào là polime thiên nhiên?

Câu 6 Công thức cấu tạo của poli (vinyl axetat) là

Câu 7: Vật liệu nào sau đây dùng làm chất dẻo

14

Trang 15

CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Bài 17: Vị trí KL trong bảng tuần hoàn và cấu tạo của kim loại.

Câu 1: Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại có số electron ở lớp ngoài cùng là:

Câu 2: Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinhthể do:

A Sự tham gia của các electron độc thân

B Sự tham gia của các electron tự do

C Sụ tham gia của các electron hoá trị

D Sự tham gia của các electron ghép đôi

Câu 3: Cation R3+, có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng 2p6 Nguyên tử R là:

Câu 4: Anion X- có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng 3p6 nguyên tử X là:

Câu 5: Cation R+ và anion X2- có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R và X lần lượt là:

Câu 6 Tính chất của kim lọai là

Câu 7 Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

Câu 8 Các kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết gì?

Câu 9: Cation R+ và anion X2- có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R và X lần lượt là:

Câu 10:Mạng tinh thể kim loại gồm có

A ion dương và các electron độc thân

B Ion dương và các electron tự do

C Ion dương và các ion âm

D Các ion dương

Bài 18: Tính chất của kim loại Dãy điện hoá của kim loại

Câu 1: Tính chất vật lý chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của

A các electron ghép đôi

B các electron tư do trong mạng tinh thể kim loại

Trang 16

C các electron hoá trị gây nên.

D các electron độc thân

Câu 2: Tính chất hoá học chung kim loại là

Câu 3: Dãy gồm các chất tác dụng được với Fe là

A HCl, H2SO4 loãng, NO3 loãng, HNO3 đặc, nguội

B HCl, H2SO4 loãng, HNO3 loãng, HNO3 đặc, nguội

C HCl, H2SO4 loãng, HNO3 loãng, HNO3 đặc, t0

D HCl, H2SO4 đặc, nguội, HNO3 loãng, HNO3 đặc, t0

Câu 4: H2SO4 đặc, nguội, HNO3 đặc nguội không tácdụng với dãy các kim loại sau:

Câu 5: Dãy gồm các chất tác dụng với H2O

A K, Na, Ca, Ba B K, Na, Ca, Fe

Câu 6: Dãy gồm các kim loại tác dụng dung dịch CuSO4

Câu 7: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng tạo muối và H2

Câu 8: Dãy gồm các kim loại không tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng là

A Hg, Ag, Cu, Pt B Fe, Ag, Cu, Zn

Câu 9 Các tính chất vật lí chung của kim loại là do:

A có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại B các e hóa trị gây ra

C các electron tự do trong kim loại gây ra D các kim loại đều là chất rắn

Câu 10 Kim loại kiềm cócấu hình e lớp ngoài cùng ở dạng tổng quát là

Câu 11 Dãy kim loại nào được sắp xếp theo thứ tự tính khử giảm dần?

Câu 12 X+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6, Y- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6.Côngthức hợp chất của X với Y là

Câu 13 Các kim loại:K, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là

16

Trang 17

A Fe B K C Al D Mg

Câu 14 Kim loại Cu tác dụng với dung dịch muối nào

Câu 15: Tinh chất vật lí nào sau đây của các kim loại không phải do các electron tự do gây ra

A Tính cứng B Tính dẻo C Tính dẫn điện D Tính ánh kim

Câu 16: Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính khử từ trái sang phải là

Câu 17: Có phản ứng hoá học : Mg + CuSO4 →MgSO4 + Cu

Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hoá của phản ứng hoá học trên?

Bài 19: Hợp kim

Câu 1: Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và

C một số kim loại hoặc phi kim khác D một số kim loại hoặc chất khác

Bài 20 Sự ăn mòn kim loại

Câu 1: Sự giống nhau giữa ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá là:

A quá trình oxy hoá khử B quá trình ăn mòn kim loại

Câu 2: Để hợp kim Cu-Zn ngoài không khí, sau thời gian thì

Câu 3: Nối một sợi dây gồm 1 đoạn Mg và 1 đoạn Ag Hiện tượng nào sau đây xảy ra chỗ nối 2 đoạn dâykhi để lâu ngày

Câu 4 Kim loại sử dụng để bảo vệ các kim loại bằng sắt là

B Sự ăn mòn kim loại

C Sự ăn mòn điện hóa

Trang 18

D Hiện tượng đồng bị ăn mòn

Câu 7: Để bảo vệ vỏ tàu biển ( bằng thép), người ta gắn vào vỏ tàu ( phần dưới nước) với kim loại

Câu 8: Phương trình nào dưới đây biểu thị đúng sự bảo toàn điện tích ?

Bài 21 Điều chế kim loại

Câu 1: Nguyên tắc điều chế kim loại là:

A Cho kim loại trước đẩy kim loại sau ra khỏi dung dịch muối

B Khử ion kim loại thành nguyên tử

C Điện phân nóng chảy muối

D Cho oxyt tác dụng với H2

Câu 2: Dãy các kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là

Câu 3: Điều chế Cu kim loại ta thực hiện như sau

A Điện phân dung dịch CuCl2 B Điện phân CuO

Câu 4: Điều chế Fe bằng phương pháp nhiệt luyện ta cho

A CO qua Fe2O3 đun nóng B Cho Mg tác dụng dung dịch FeCl2

C Cho Ag tác dụng dung dịch FeCl2 D Cho Zn tác dụng Fe2O3, đun nóng

Câu 5: Điện phân dung dịch CuCl2 trong một thời gian 193giây, cường độ dòng điện là 10A Khối lượng

Cu thu được là

A 0,64g B 6,4g C 12,8g D 1,12g

tăng thêm bao nhiêu gam?

Câu 7 Phương pháp thủy luyện là phương pháp dùng kim loại có tính khử mạnh khử ion kim loại tronghợp chất nào?

18

Trang 19

Câu 8 Để điều chế Natri ta dùng phương pháp nào?

A Dùng kim loại tác dụng với dung dịch NaCl

B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

C Điện phân dung dịch NaOH

D Điện phân nóng chảy NaCl

Câu 9: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A bị khử B nhận proton C cho proton D bị oxi hoá

Câu 10: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược chất rắn gồm

Câu 11: Phương pháp thích hợp để điều chế các kim loại có tính khử mạnh ( từ Li đến Al) là

A điện phân nóng chảy B điện phân dung dịch

Bài 22 Luyện tập Tính chất của kim loại

Câu 1: Để phân biệt Cu và Fe ta có thể dùng hoá chất sau

Câu 5 Ngâm một là Ni trong dung dịch loãng các muối sau: MgCl2, SnCl2, Cu(NO3)2, ZnCl2, Pb(NO3)2

Ni sẽ khử được dãy muối nào?

C MgCl2, SnCl2, Cu(NO3)2 D Cu(NO3)2, Pb(NO3)2, SnCl2

Câu 6 Ngâm 1 lá kẽm trong dung dịch chứa 0.1 mol CuSO4 Khi phản ứng kết thúc, khối lượng kẽm thayđổi như thế nào?

Câu 7: Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HCl?

Trang 20

Bài 23 Luyện tập: Điều chế kim loại và sự ăn mòn kim loại

Câu 1: Điều chế Ag theo phương trình

A Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag↓

B Au + 3AgNO3 → Au(NO3)3 + 3Ag↓

C 2AgNO3 →t0 2Ag + 3O2 + N2

D 4AgNO3 →t0 2Ag2O + O2 + 4NO2

Câu 2: Cho 16,8 gam kim loại hoá trị II tác dụng đủ với dung dịch HCl thu được 6720ml H2 ( ở đktc).Kim loại là

Câu 3: Cho 16 gam oxit kim loại hoá trị II tác dụng với H2 tốn 4480ml H2 Oxit kim loại là:

Câu 4 Có các kim loại: Mg, Ni, Sn, Cu Kim loại nào có thể dùng để bảo vệ điện hóa vỏ tàu biển bằngthép?

Câu 5 Một sợi dây đồng nối với một sợi dây sắt để ngoài không khí ẩm, sau một thời gian thấy có hiệntượng gì?

C dây sắt bị ăn mòn D đồng và sắt không bị ăn mòn

Câu 6 Dùng phương pháp điện phân nóng chảy có thể điều chế những kim loại nào?

Câu 7: Tính chất chung của ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học là

A có phát sinh dòng điện

B clectron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng

C nhiệt độ càng tốc độ ăn mòn càng nhanh

D đều là các quá trình oxi hoá khử

Câu 8: Dùng khí H2, CO để khử ion kim loại trong oxit là phương pháp có thể dùng để điều chế kim loạinào sau đây

20

Trang 21

Câu 9: Ngâm một đinh sắt trong 100 ml dung dịch CuCl2 1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt Saukhi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm

CHƯƠNG 6: KL KIỀM, KL KIỀM THỔ, NHÔM

Bài 25: Kim loại kiềm và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm

Câu 1: Dãy gồm các chất tác dụng với H2O là

C K, Na, CaO, K2O D Cu, K, Na, K2O

Câu 2: Điều chế Na ta thực hiện biện pháp sau:

A 2NaCl dpnc → Na + Cl2

B NaCl + H2O → Na + Cl2 + H2

C K + NaCl → KCl + Na

D Al + K2O → Al2O3 + K

Câu 3: Kim loại kiềm có năng lượng ion hoá nhỏ, vì vậy kim loại kiềm có tính

A khử rất mạnh B khử rất yếu C oxy hoá rất mạnh D oxy hoá rất yếu

Câu 4: Dãy gồm các chất khi nhiệt phân đều có khí CO2 là

A CaCO3, Na2CO3, NaHCO3 B CaCO3, K2CO3, KHCO3

C CaCO3, KHCO3, NaHCO3 D K2CO3, Na2CO3, NaHCO3

Câu 5: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dich NaOH

A HCl, KHCO3, NaHCO3 B H2SO4, K2CO3, NaHCO3

Câu 6: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch HCl tạo CO2

Câu 7: Dãy gồm các chất tác dụng dung dịch axit, tác dụng với dung dịch bazơ là

A KHCO3, NaHCO3, CaCO3 B KHCO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2

Câu 8: Dãy gồm các chất tác dụng dung dịch KOH tạo thành kết tủa là

A NaNO3, NaCl, MgCl2, K2SO4 B MgSO4, KNO3, FeCl2, CuSO4

C K2SO4, MgCl2, FeCl2, CuSO4, D MgSO4, FeCl2, CuSO4, Fe2(SO4)3

Câu 9: Dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch NaOH là

Trang 22

Câu 11 Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2, xãy ra hiện tượng gì?

A Không phản ứng

B Tạo thành dung dịch không màu

C Xuất hiện kết tủa trắng

D Lúc đầu sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh lam

Câu 12 Có các kim loại sau: Ba, Cu, Al và Na Những kim loại tác dụng với nước có khí bay lên là:

Bài 26: Kim loại kiềm thổ và hợp chất quan trọng KL kiềm thổ

Câu 1: Khi tham gia phản ứng, kim loại kiềm thổ luôn mang tính

A khử B oxi hoá C trung hoà D bảo hoà

Câu 2: Dãy gồm các kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường

A Ca, Ba, Sr B Ca, Ba, Mg C Be, Ca, Ba D Be, Mg, Ca

Câu 3: Dãy gồm các chất tác dụng với nước ở điều kiện thường

C CaO, BaO, Ca D CaO, BaO, Zn

Câu 4: Dãy gồm các chất khi nhiệt phân tạo CO2 là

C CaCO3, Na2CO3, Ba(HCO3)2 D CaCO3, Ba2CO3, Ba(HCO3)2

Câu 5: Dãy gồm các chất tác dụng dung dịch HCl tạo CO2

C K2CO3, Ba2CO3, Ba(HCO3)2 D NaNO3, KNO3, CaCO3

Câu 6: Dãy gồm các chất vừa tác dụng dung dịch axit, vừa tác dụng dung dịch Ca(OH)2

Câu 7: Dãy gồm các chất chỉ tan được trong H2O có chứa CO2 là

22

Trang 23

A CaCO3, KNO3 B BaCO3, NaCl.

Câu 8: Nước cứng là nước

Câu 9: Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa ion Ca2+, Mg2+ ở dạng

Câu 10: Dung dịch đơn giản để làm mềm nước cứng tạm thời là:

C Đun nóng D Dung dịch MgCl2

Câu 11: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là

A Làm giảm nồng độ các ion Ca2+, Mg2+ B Đun nóng

Câu 12: Dẫn CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 hiện tượng hoá học là

A xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa từ từ tan ra

B xuất hiện kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa từ từ tan ra

C xuất hiện kết tủa xanh

D Không hiện tượng

Câu 13: Cho Ca(OH)2 vào dung dịch Na2CO3 hiện tượng hoá học là

Câu 14: Nước cứng có chứa Ca(HCO3)2, gọi là nước cứng

Câu 15: Nước có chứa muối CaCl2, để làm mềm nước ta dùng

Câu 16 Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước gì?

Câu 17 Có các chất sau: NaCl, NaOH, Na2CO3 và HCl Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:

Câu 18 Thạch cao sống có công thức hóa học là:

Câu 19 Công thức oxit cao nhất của kim loại kiềm thổ là

A R2O B RO C R2O3 D RO2

Câu 20: Canxi oxit còn được gọi là

A vôi sống B vôi tôi C đá vôi D vôi sữa

Trang 24

Câu 21: Cho từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng quan sát được là

A ban đầu xuất hiện kết tủa màu trắng sau đó kết tủa tan dần đến hết

B xuất hiện kết tủa trắng

C xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

D ban đầu xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan bớt đi một phần

Câu 22: Thuốc thử thích hợp để làm mềm nước cứng tạm thời là

Bài 27: Nhôm và hợp chất của nhôm

Câu 1: Dãy gồm các chất vừa tác dụng dung dịch axit, vừa tác dụng dung dịch bazơ là

C Al, Al(OH)3, Al2O3 D Al, Al(NO3)3, Al2O3

Câu 2: Khi tham gia phản ứng nhôm luôn có tính

Câu 3: Phương trình phản ứng của Al với dung dịch NaOH là

Câu 5: Dãy gồm các chất tác dụng dung dịch HNO3 đặc, nguội

Câu 6: Có thể chuyên chở HNO3 đặc, nguội bằng bình

Câu 7: Kim loại tác dụng dung dịch bazơ cho muối và giải phóng H2 là

Câu 8: Trong công nghiệp nhôm được sản xuất bằng phương pháp

C Điện phân dung dịch Al2O3 nóng chảy D Điện phân dung dịch Al2(SO4)3

Câu 9 Có thể dùng thuốc thử nào để phân biệt 3 chất 3 Mg, Al, Al2O3?

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH

C Dung dịch HNO3 D Dung dịch CuSO4

Câu 10 Dãy chất có tính chất lưỡng tính là

A NaHCO3, HCl, Al(OH)3 B Al(OH)3, NaHCO3, Al

24

Trang 25

C NaOH, AlCl3, Al D Al2O3, AlCl3, Al

Câu 11.Cho từng giọt dung dịch NaOH vào 4 dung dịch:CuCl2, FeSO4, Mg(NO3)2, AlCl3 Số chấtnhận biết được là

Câu 12 Từ quặng boxit có thể điều chế được kim loại nào?

A Na B Ca C Al D Cu

Câu 13: Không dùng bình bằng nhôm đựng dung dịch NaOH vì

A nhôm lưỡng tính nên bị kiềm phá huỷ

B Al2O3 và Al(OH)3 lưỡng tính nên nhôm bị phá huỷ

C nhôm bị ăn mòn hoá học

D nhôm dẫn điện tốt nên bị NaOH phá huỷ

Câu 14: Dãy nào sau đây tất cả các chất tác dụng được với Al ( bột)

A O2, dd Ba(OH)2, dd HCl

B dd Na2SO4, dd NaOH, Cl2

C H2, I2, ddHNO3nguội, dd FeCl3

D FeCl3, H2SO4 đặc nguội, dd KOH

Câu 15: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lítkhí H2 ( ở đktc) Khối lượng của mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu?

A 10,8 và 20,4gam B 11,8 và 19,4gam

Bài 28: Luyện tập Tính chất của kim loại kiềm, kim loại kìêm thổ

và hợp chất của chúng

Câu 1: Nước chứa muối Ca(HCO3)2 là nước có tính cứng

A Tạm thời B Vĩnh cửu C Toàn phần D Không xác định

Câu 2: Nhiệt phân 16,8g muối NaHCO3 Hiệu suất 80% Khối lượng muối tạo thành là

Câu 3: Nhiệt phân 48,6 g muối Ca(HCO3)2 đến khối lượng không đổi thu được CaO Hiệu suất 50% Khối lượng CaO là

Câu 4 Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

A Na, K, Ca, Fe B Be, Ca, Ba, Cu

C K, Na, Ca, Ba D K, Na, Zn, Pb

Trang 26

Câu 5 Cho 2 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 litkhí(đktc).Kí hiệu của kim loại kiềm thổ là(Cho Mg=24, Ca=40, Ba=137, Fe=56)

A Mg B Ca C Ba D Fe

Câu 6 Sục 0,672 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư khối lượng kết tủa thu được là

A 5 gam B 0.3 gam C 3 gam D 30 gam

Câu 7: Thuốc thử thích hợp để làm mềm nước cứng tạm thời là

Câu 8: Cho kim loại X vào dung dịch H2SO4 loãng vừa thấy có khí bay ra vừa thu được chất kết tủa X là

Câu 9: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí H2

(ở đktc) Kim loại kiềm là

Bài 29: Luyện tập Tính chất của nhôm và hợp chất của nhôm

Câu 1: Khi cho Na đến dư vào dung dịch AlCl3, số phương trình phản ứng xảy ra là

Câu 2: Hoá chất dùng để phân biệt 3 lọ mất nhãn Al, Al2O3, Fe là

A dd NaOH B dd HCl C dd NaCl D dd H2SO4 loãng

Câu 3: Dãy gồm các chất vừa tác dụng dd HCl, vừa tác dụng dd NaOH là

C Al, Al2O3, Al(OH)3 D Fe, Al2O3, Al(OH)3

Câu 4 Chất tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

A AlCl3 B Na2CO3 C Al(OH)3 D KNO3

Câu 5 Cho 2,7 gam bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH dư Thể tích khí H2 (đktc) sinh ra là

A 2,24 lit B o,336 lit C 3,36 lit D 0,672 lit

Câu 6 Kim loại không tác dụng với axit HNO3 , H2SO4 (đặc nguội) là

A Cu B Zn C Mg D Al

Câu 7: Cho dãy phản ứng : X → AlCl3 → Y → Z → X → E X, Y, Z, E lần lượt là

A Al, Al(OH)3, Al2O3, NaAlO2 B Al(OH)3, Al, Al2O3, NaAlO2

C Al, Al2O3, Al(OH)3, NaAlO2 D Al, Al2O3, NaAlO2, Al(OH)3

Câu 8:Đốt một lượng nhôm trong 6,72 lít O2 (đktc) Sau khi kết thúc phản ứng cho chất rắn thu được hoàtan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy giải phóng ra 6,72 lít H2 (đktc).Khối lượng nhôm đã dùng là

26

Trang 27

Bài 31: Sắt

Câu 1: Cấu hình electron của Fe là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s23d6

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s13d6

Câu 2: Kim loại tác dụng được HCl, H2SO4 loãng, HNO3 loãng là

Câu 3:Kim loại khi tác dụng HCl, H2SO4 loãng tạo muối có hoá trị II, khi tác dụng H2SO4 đđ, HNO3 đặc,nóng tạo muối có hoá trị III là

Câu 4 Cặp chất không xãy ra phản ứng là

A Fe và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch CuCl2

C Cu và dung dịch FeCl3 D Fe và dung dịch ZnSO4

Câu 5 Cấu hình electron của ion Fe2+ là:

A [Ar]3d64s2 B [Ar]3d6 C [Ar]3d5 D [Ar]4s24p3

Câu 7 Cho 1,12 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl, thể tích khí H2(đktc) thu được là

Câu 8 Cho kim loại sắt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng,tạo ra khí NO.Tổng các hệ số củaphản ứng là

Câu 11: Dãy gồm các chất tác dụng được với Fe là

A HCl, H2SO4 loãng, NO3 loãng, HNO3 đặc, nguội

B HCl, H2SO4 loãng, HNO3 loãng, HNO3 đặc, nguội

Trang 28

C HCl, H2SO4 loãng, HNO3 loãng, HNO3 đặc, t0.

D HCl, H2SO4 đặc, nguội, HNO3 loãng, HNO3 đặc, t0

Câu 12: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo 6,84 gam muối sunfat Đó làkim loại nào trong số các kim loại sau?

Bài 32: Hợp chất Sắt

Câu 1: Hoá chất khi tác dụng dung dịch NaOH tạo ra kết tủa trắng xanh, dễ hoá nâu ngoài không khí là

Câu 2: Dẫn CO dư qua hỗn hợp Fe2O3, CuO, MgO đun nóng thu được hỗn hợp rắn gồm

Câu 3: Dãy kim loại tác dụng được dung dịch FeCl3 là

A Fe, Cu B Sn, Cu C Ag, Cu D Fe, Ag

Câu 4: Kim loại tác dụng được dung dịch Fe(NO3)3, CuCl2, AgNO3 là

Câu 5: Tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất sắt III là

Câu 6 Cho sắt tác dụng với nước ở nhiệt độ lớn hơn 5700C thu được chất nào?

Câu 7 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 ,hiện tượng xãy ra là

A Xuất hiện kết tủa trắng B Xuất hiện kết tủa nâu đỏ,kết tủa tan

C Xuất hiện kết tủa trắng xanh D Xuất hiện kết tủa nâu đỏ, không tan

Câu 8 Công thức của oxit sắt từ là

A Fe2O3 B FeO

C Fe3O4 D FeO hoặc Fe2O3

Câu 9: Trong các chất sau: Fe, FeCl2, FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeO, Fe2O3 Những chất có cả tính oxi hoá

và tính khử là

A FeO, FeCl2, FeSO4 B Fe, FeCl2, FeCl3

Câu 10: Có 5 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4, AlCl3.Chọn một trong các hoá chất sau để có thể phân biệt từng chất trên

28

Trang 29

Câu 11: Nung nóng hỗn hợp Mg(OH)2 và Fe(OH)2 ngoài không khí cho đến khi khối lượng không đổi thuđược một chất rắn Thành phần của chất rắn gồm.

Bài 33: Hợp kim Sắt

Câu 1: Nguyên tắc sản xuất gang trong công nghiệp

A Khử quặng sắt oxyt bằng than cốc trong lò cao

B Khử quặng sắt oxyt bằng H2 trong lò cao

C Khử quặng sắt oxyt bằng Al trong lò cao

D Khử quặng sắt oxyt bằng Mg trong lò cao

Câu 2: Hàm lượng Cacbon trong gang có từ

Câu 3: Hàm lượng Cacbon trong thép có từ

Câu 4: Trong số các chất sau đây, chất nào có hàm lượng sắt nhiều nhất?

Bài 34: Crom và Hợp chất crom

Câu 1: Crom là kim loại khi tác dụng dung dịch HCl tạo ra muối

Câu 2: Dãy gồm các chất có tính lưỡng tính là

A Cr2O3, Cr(OH)3 B Cr, Cr2O3

Câu 3: Cr(OH)3 khi tác dụng dung dịch KOH thu được sản phẩm là

Câu 4: Chất có tính oxi hoá mạnh là

Câu 5: Cr là kim loại khi tác dụng H2SO4 loãng tạo ra muối

Câu 6: Cr khi tác dụng khí Cl2 tạo ra muối

Câu 7 Công thức phân tử của kali đicrom mat là

A K2CrO4 B K2Cr2O7 C KCrO7 D.KCrO4

Câu 8 Hợp chất CrO3 là

Trang 30

A Oxit axit B Oxit bazơ C Có tính khử D.Chấtbị oxi hóa

Câu 9 Để chứng minh tính chất lưỡng tính của Cr(OH)3, phải cho Cr(OH)3 tác dụng tần lượt vớicặp chất nào?

A NaOH, HCl B NaOH, Na2CO3

C HCl, KNO3 D NaOH, FeO

Câu 10: Cho biết Cr ( Z= 24) Cấu hình của ion Cr3+ là

D Cr + 6HNO3 đặc nguội  Cr(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

Câu 12: Tính khối lượng bột Al cần dùng để điều chế được 39 gam Cr bằng phương pháp nhiệt nhôm ( với

Câu 2: Dãy gồm các chất khí tác dụng HNO3 đặc, nguội tạo cùng 1 sản phẩm muối

C Cu, CuO, Cu(OH)2 D Al, Al2O3, Al(OH)3

Câu 3: Cho HCl tác dụng lần lượt với CuO, Cu(OH)2, Cu Số phương trình phản ứng xảy ra là

Câu 4: Cho dung dịch HNO3 loãng lần lượt tác dụng với CuO, Cu(OH)2, Cu số phản ứng xảy ra là

Câu 5: Hoá chất tác dụng dung dịch HNO3 tạo khí nâu là

Câu 6: Dãy gồm các muối có màu xanh là

A CuCl2, ZnSO4, Mg(NO3)2 B CuSO4, ZnCl2, Mg(NO3)2

C CuSO4, CuCl2, Cu(NO3)2 D MgCl2, CuSO4, ZnCl2

Câu 7 Cho 7.2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2.128 litkhí H2 (đktc) Khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là:

A 1.88 gam B 1.78 gam C 1.68 gam D 1.58 gam

30

Trang 31

Câu 8 Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc Tổng các hệ số cân bằng của phản ứng là:

A 10 B 20 C 6 D 4

Câu 9 Muối đồng (II) sunfat dạng khan có màu gì?

A Màu xanh B Màu trắng C Màu vàng D.Màu nâu đỏ

Câu 10: Dung dịch nào sau đây không hoà tan Cu?

Câu 11: Hợp kim nào sau đây không phải là của đồng?

Câu 12: Cho khí H2S lội chậm cho đến dư qua dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3, AlCl3, NH4Cl, CuCl2 thu được kết tủa X Xác định kết tủa X?

Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng (dư), kết thúc phản ứng thuđược dung dịch X và 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc) Tên kim loại M là

Bài 36: Sơ lược về Ni, Zn, Pb, Sn.

Câu 1: Dãy gồm các chất có tính lưỡng tính là

Câu 2: Dãy gồm các chất có tính lưỡng tính là

A KHCO3, NaHCO3, ZnO, Zn(OH)2 B NaCl, KHCO3, ZnO, Zn(OH)2

C KNO3, KHCO3, ZnO, Zn(OH)2 D KNO3, Al2O3, ZnO, Zn(OH)2

Câu 3: Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch HCl là tạo H2 là

Câu 6 Trong các hidroxit sau đây, hidroxit nào không có tính chất lưỡng tính?

A Zn(OH)2 B Pb(OH)2 C Sn(OH)2 D NaOH

Câu 7: Có một loại thuỷ ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì Để làm sạch thuỷ ngân có lẫn tạp chất trênngười ta dùng chất nào sau đây?

Trang 32

A Dd HNO3 B dd H2SO4 đặc, nóng.

Bài 37: Luyện tập tính chất Fe và hợp chất Fe.

Câu 1: Có các kim loại sau: Mg, Cu, Al, Zn, Fe Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần

C Mg, Al, Zn, Fe, Cu D Cu, Fe, Zn, Al, Mg

Câu 2: Để làm sạch FeCl2 có lẫn FeCl3 ta dùng hoá chất

Câu 3: Để làm sạch FeSO4 có lẫn Fe2(SO4)3 ta dùng hoá chất

Câu 4: Để làm sạch Cu có lẫn Fe là dùng

A dd HCl B dd HNO3 loãng C dd NaCl D dd H2SO4 đặc, t0

Câu 5 Kim loại không tác dụng với dung dịch FeCl3 là

A Zn B Fe C Cu D.Ag

Câu 6 Chất không có tính khử là

A Fe B FeCl3 C FeO D FeCl2

Câu 7 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl

D 3Cu + 2Fe3+ → 3Cu2+ + 2Fe

Câu 9 Kim loại nào sau đây có thể khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4?

A Fe B Na C K D Ba

Câu 10 Cấu hình electron của ion Fe3+ (Z = 26) là:

A [Ar]4s23d6 B [Ar]3d6 C [Ar]3d5 D [Ar]4s24p3

Câu 11: Ngâm Cu dư vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X Sau đó ngâm Fe dư vào dung dịch X thu được dung dịch Y Dung dịch Y gồm

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3

32

Trang 33

Câu 12: Sự biến đổi tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Al-Fe-Ca-Ba Là

Câu 13: Phương trình hoá học nào sau đây viết đúng ?

A 3Fe + 4H2O  FeO + H2

B 2Fe + 3Cl2  2FeCl2

C Fe + CuO  FeO + Cu

D 2Fe(NO3)2  2FeO + 4NO2 + O2

Bài 38: Tính chất hoá học Crom, Đồng, hợp chất.

Câu 1: Kim loại khi tác dụng dung dịch HCl tạo muối hoá trị II Khi tác dụng với Cl2 tạo muối hoá trị III Kim loại đó là

Câu 2: Dẫn luồng khí H2 dư qua hỗn hợp CuO, Cr2O3, Al2O3 đun nóng ta được hỗn hợp rắn gồm

Câu 6: Trong các dãy chất sau đây, dãy nào là những chất lưỡng tính

Câu 7: Cho phản ứng NaCrO2 + Br2 + NaOH  X + NaBr + H2O

X có thể là

Bài 40: Nhận biết một số ion trong dung dịch.

Câu 1: Để nhận biết 4 hoá chất mất nhãn: MgCl2, NH4Cl, FeCl3, NaCl ta dùng hoá chất là

Câu 2: Để phân biệt 4 hoá chất mất nhãn: MgCl2, AlCl3, NH4Cl, CuCl2 ta dùng dung dịch

Câu 3: Nhận biết ion NO−3 ta dùng

Trang 34

A Cu, KCl B Cu, CaCl2 C Cu, H2SO4 loãng D Cu, MgO.

Câu 4: Để phân biệt các dung dịch mất nhãn BaCl2, K2CO3, KCl ta dùng

Câu 5: Để phân biệt các dung dịch K2SO4, NaCl ta dùng hoá chất

Câu 6 Để nhận biết Mg(NO3)2, Al2(SO4)3, NaCl, ta dùng chất thử nào?

A CuSO4 B NaOH C HCl D H2SO4

Câu 7 Hóa chất nào sau đây được dùng để nhận biết NaCl, KBr, NaI?

A H2SO4 B NaOH C AgNO3 D BaCl2

Câu 8 Hóa chất để nhận biết các dung dịch: NH4Cl, AlCl3, MgCl2, NaCl là dung dịch

A NaOH B AgNO3 C quì tím D H2SO4

Câu 9: Chọn một hoá chất để phân biệt 3 dung dịch Ba(OH)2, NaOH, NaCl

Câu 1: Phân biệt CO2 và SO2 ta dùng

Câu 2: Để phân biệt 3 khí H2S, NH3, N2 ta dùng

Câu 3: Để phân biệt 3 chất khí mất nhãn SO2, O2, NH3 ta dùng

Câu 4: Để phân biệt 5 lọ mất nhãn CO2, SO2, H2S, NH3 ta lần lượt dùng

A Quỳ tím ẩm, dd Pb(NO3)2, dd Brom

B Quỳ tím ẩm, dd ca(OH)2, dd Pb(NO3)2

C Quỳ tím ẩm, dd Pb(NO3)2, dd NaCl

D Quỳ tím ẩm, dd Brom, dd KCl

Câu 5 Hóa chất để nhận biết CO2 và SO2 ,N2

A Tàn đóm, quì tím B Quì tím, dung dịch Ca(OH)2

C Ca(OH)2, dung dịch HClD.Dung dịch Br2, dung dịch Ca(OH)2

34

Trang 35

Câu 6 Các dung dịch được dùng để nhận biết 3 chất khíCO2 ,H2S,SO2 lần lượt là:

A NaC, Br2 B H2SO4, Pb(NO3)2

C dd Pb(NO3)2 , dd Br2 D NaOH, Pb(NO3)2

Câu 7 Hóa chất để nhận biết CH4, C2H2, O2 là

A dung dịch NaOH, tàn đóm B.dung dịch Ca(OH)2, HCl

C dung dich Br2 ,tàn đóm D Al2C3, quì tím

Câu 8: Hoà tan một chất khí vào nước, dung dịch thu được tác dụng với dung dịch CuSO4 đến dư thấy có kết tủa xanh rồi tạo dung dịch xanh thẫm Khí đó là

BÀI 42; LUYỆN TẬP NHẬN BIẾT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ

Câu 1 Hóa chất dùng để nhận biết (NH4 )2SO4 và dung dịch HCl là

A Quì tím B BaCl2 C NaNO3 D KCl

Câu 2 Thuốc thử để nhận biết 4 dung dịch MgCl2, AlCl3, NaCl, FeCl2 là:

A AgNO3 dư B NaOH dư C H2SO4 D Ba(NO3)2

Câu 3 Có 5 ống nghiệm không nhãn chứa riêng 5 dung dịch NH4NO3, Fe(NO)3, Al(NO3)3,Cu(NO3)2 Chỉ nhỏ từ từ dung dịch NaOH dư vào có thể nhận biết được bao nhiêu chất?

Câu 7: Để nhận biết anion NO−3 ta dùng bột Cu và dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, nhờ vào dấu hiệu

Trang 36

C có dung dịch màu vàng D có kết tủa xanh.

CHƯƠNG 9 HÓA HỌC, MÔI TRƯỜNG

Câu 1 Xu thế phát triển năng lượng trong tương lai là:

A Nghiên cứu sử dụng năng lượng cho từng gia đình

B Nghiên cứu sử dụng năng lượng cho giao thông

C Nghiên cứu sử dụng các nhiên liệu ít ảnh hưởng đến môi trường

D Nghiên cứu sử dụng nhiên liệu cho công trình

Câu 2 Trong các nhiên liệu sau đây, đâu là nhiên liệu sạch

A Khí hidro B Xăng C Củi D Than đá

Câu 3 Mọi hoạt động của con người đều phải cần:

A Năng lượng B Nước C Thức ăn D Không khí

Câu 4 Thiếu chất nào sau đây có thể gây kém trí nhớ và có thể trở nên đần độn?

A Vitamin A B Sắt C Đạm D Iot

Câu 5 Chất khí gây hiệu ứng nhà kính là

A O2 B N2 C H2 D CO2

Câu 6 Các chất khi sử dụng nhiều không gây nghiện là:

A Rượu B Thuốc lá C Cần sa D Ca cao

Câu 7 Môi trường bị ô nhiễm là do nguyên nhân nào?

A.Trồng và bảo về cây xanh

B Phải xử lí, phân loại rác thải trước khi thải ra môi trường

C Tuyên truyền, giáo dục ý thức bảo vệ môi trường thường xuyên bằng nhiều biện pháp

D Không xử lí khí, rác,nước thải trước khi đưa vào môi trường

Baì 43 : Hoá học và vấn đề phát triển kinh tế.

Câu 1: Nguồn năng lượng nhân tạo nào sau đây có tiềm năng lớn được sử dụng vì mục đích hoà bình

36

Trang 37

Câu 2: Hoá học đã góp phần giải quyết vấn đế may mặc cho con người trong việc

A sản xuất tơ, sợi hoá học ( nhân tạo và tổng hợp)

B phát triển ngành trồng tơ, sợi tự nhiên (bông, tơ tằm…)

C chế tạo thiết bị chuyên dùng trong ngành may mặc

D nâng cao thị hiếu, thẫm mĩ cho con người trong ăn mặc

Câu 3: Tác hại của khí SO2 là

A Rất độc với người: gây bệnh phổi, đường hô hấp

B Tạo mưa axit, ảnh hưởng đến công trình kiến trúc

C Gây tác hại với cây trồng: vàng lá, giảm năng suất

D Các câu trên đều đúng

Bài 44 : Hoá học và vấn đề xã hội.

Câu 1: Bệnh loãng xương là do thiếu hụt

Câu 2: Để bảo quản thực phẩm tươi như thịt, cá một cách an toàn ta dùng

C nước đá và nước đá khô D fomon, phân đạm

Câu 3: Chất độc hại có trong rượu ( C2H5OH) gây buồn nôn là

Bài 45: Hoá học và vấn đề môi trường.

Câu 1: Các khí góp phần gây nên “hiệu ứng nhà kính”

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT – 2007

Đề chính thức Môn thi: HOÁ HỌC – Bổ túc

HỮU CƠ

Câu 3: Chất phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3 đun nóng tạo ra Ag là

Câu 8: Glixerol là ancol có số nhóm hydroxyl (-OH) là

Câu 9: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó là

Mã đề thi 135

Ngày đăng: 06/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w