1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phiếu học tập Ly 10 NC Cực hay

98 968 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển Động Cơ
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại phiếu học tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào các ví dụ trên, nêu đặc điểm của vectơ độ dời trong chuyển động thẳng ?gốc, phương, chiều, độ lớn.. Nếu chọn ∆t = t 2 – t 1 rất nhỏ, sao cho trong thời gian này chất điểm chỉ chu

Trang 1

Vật lý 10 Nâng cao

Bài 1 : CHUYỂN ĐỘNG CƠ.

I Phiếu học tập tìm hiểu bài :

1 Nêu định nghĩa Chuyển động cơ bằng nhiều cách khác nhau ? Lấy ví dụ về chuyển động cơ ?

2 Vật mốc là gì ? Lấy ví dụ ? Những vật nào thường được chọn là vật mốc ?

3 Vì sao chuyển động cơ cĩ tính tương đối ? Lấy ví dụ ? Khi nghiên cứu chuyển động (hay phát biểu “mộtvật đang chuyển động”) thường ta cần chú ý điều gì ?

4 Chất điểm là gì ? Khi nào một vật được coi là chất điểm ? Lấy ví dụ ? Trả lời câu hỏi C1/7SGK ?

5 Quỹ đạo chuyển động là gì ? Lấy ví dụ ?

6 Giả sử một ơtơ đang chuyển động trên một đường thẳng, hãy tìm cách mơ tả vị trí của vật (chất điểm) trênquỹ đạo chuyển động của nĩ ? (Gợi ý, trong thực tế bằng cách nào người đi đường xác định được vị trí của

mình trên lộ trình ?) C2: Tọa độ của một điểm cĩ phụ thuộc gốc O được chọn khơng ?

7 Một chiếc xe xuất phát từ An Khê lúc 7h, đến Gia Lai lúc 9h, hãy xác định thời gian xe chạy ? Phân biệtcác khái niệm gốc thời gian, thời điểm và thời gian.Dụng cụ đo thời gian ? Đơn vị đo thời gian chuẩn ? C3:

Cĩ thể lấy gốc thời gian bất kì để đo kỉ lúc chạy được khơng?

8 Tổng quát: muốn xác định được vị trí của một vật chuyển động theo thời gian, ta cần cĩ những yếu tố nào?

Trang 2

Vật lý 10 Nâng cao

II Phiếu học tập củng cố, vận dụng :

1 Ta chọn vật mốc là vật nào khi khảo sát các chuyển động sau :

a Ôtô chạy trên đường b Quả táo rơi từ cành cây xuống c Viên bi lăn trên máng nghiêng.

d Tâm một cơn bão e Trái Đất trong Thái dương hệ f Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

g Mặt Trời mọc đằng Đông, lặn đằng Tây i Chiêu đãi viên đi lại trên máy bay k Kim đồng hồ quay.

2 Điều nào sau đây đúng khi nói về chất điểm ?

A Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ

B Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của vật

C Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ

D Các phát biểu trên là đúng

3 Vật chuyển động nào dưới đây có thể xem như chất điểm ?

A Ôtô đi từ ngoài đường vào gara B Vệ tinh nhân tạo bay xung quanh Trái Đất

C Vận động viên nhảy cầu xuống bể bơi D Hai hòn bi lúc va chạm với nhau

4 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất? Chuyển động cơ học là

A sự di chuyển của vật này so với vật khác B sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác

C sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian D sự dời chỗ của vật

5 Tìm phát biểu sai :

A Mốc thời gian (t = 0) luôn được chọn lúc vật bắt đầu chuyển động

B Một thời điểm có thể có giá trị dương (t>0) hay âm (t<0)

C Khoảng thời gian trôi qua luôn là số dương (∆t > 0) D Đơn vị SI của thời gian trong Vật lý là giây (s)

6 Điều nào sau đây ĐÚNG với vật chuyển động tịnh tiến ?

A Quỹ đạo của vật luôn là đường thẳng

B Vận tốc của vật không đổi

C Mọi điểm trên vật vạch ra những đường có dạng giống nhau

D Mọi điểm trên vật vạch ra những đường giống nhau và đường nối hai điểm bất kỳ của vật luôn song songvới chính nó

7 Trường hợp nào sau đây không phải là chuyển động tịnh tiến của vật rắn ?

A Cái pittông chuyển động trong xilanh B Bè gỗ trôi trên sông

C Hòn bi lăn trên mặt phẳng nghiêng D Ngăn kéo chuyển động trong ngăn bàn

8 Hệ quy chiếu gồm có :

A Vật được chọn làm mốc B Một hệ tọa độ gắn trên vật làm mốc

C Một gốc thời gian và một đồng hồ D Tất cả các yếu tố trên

9 Mốc thời gian là :

A khoảng thời gian khảo sát chuyển động

B thời điểm ban đầu chọn trước để đối chiếu thời gian trong khi khảo sát một hiện tượng

C thời điểm bất kì trong quá trình khảo sát một hiện tượng

D thời điểm kết thúc một hiện tượng

10.Một ôtô khởi hành lúc 7 giờ

a Nếu chọn mốc thời gian là lúc 5 giờ thì thời điểm ban đầu là :

Trang 3

Vật lý 10 Nâng cao

Bài 2 : VẬN TỐC TRONG CHUYỂN ĐỘNG THẲNG CHUYỂN ĐỘNG THẲNG

ĐỀU.

I Phiếu học tập tìm hiểu bài :

1 Thế nào là chuyển động thẳng đều ? Biểu thức tính vận tốc của chuyển động thẳng đều ?

2. Một đại lượng như thế nào thì gọi là đại lượng vectơ ? Nêu ví dụ về đại lượng vectơ ? Các yếu tố đặc trưng

của một vectơ ? 3 Đọc phần 1 Độ dời và cho biết em hiểu thế nào là độ dời trong chuyển động ?

4 Xác định vectơ độ dời của chuyển động trong các trường hợp sau?(điểm bắt đầu cđ là A, điểm kết thúc là H)

5 Tại sao độ dời là đại lượng vectơ ? Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa độ dời trong chuyển động cong và

độ dời trong chuyển động thẳng ? 6 C1: Một đại lượng vectơ được xác định bởi các yếu tố nào ?

7 Dựa vào các ví dụ trên, nêu đặc điểm của vectơ độ dời trong chuyển động thẳng ?(gốc, phương, chiều, độ lớn).

(Gợi ý xác định độ lớn : Chọn trục Ox trùng với đường thẳng quỹ đạo, điểm M 1 cĩ tọa độ x 1 ; điểm M 2 cĩ tọa độ x 2 Hãy xác định độ lớn của vectơ độ dời M1M2 ?) Độ dời x cĩ giá trị âm khơng, nếu cĩ lấy ví dụ ?

8 C2: Giá trị đại số x của vectơ độ dời cĩ nĩi lên đầy đủ các yếu tố của vectơ độ dời khơng ?

9 C3: Độ lớn của độ dời cĩ bằng quãng đường đi được khơng ? Lấy ví dụ minh họa ? Khi nào độ lớn của độ dời

bằng quãng đường đi được ?

10 C4 : Khẩu hiệu trong các cuộc thi điền kinh là cao hơn, nhanh hơn, xa hơn Điều đĩ cĩ liên quan đề đại

lượng nào trong vật lý ?

11 Biểu thức tính vận tốc trung bình của vật ? Biểu thức vectơ vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng

thời gian từ t 1 đến t 2 ? Quan hệ giữa v tb và M1M2 (phương, chiều)?

12 Nêu đặc điểm của vectơ vận tốc trung bình v tb trong chuyển động thẳng ? Khi xét chuyển động thẳng, nếu dựa vào giá trị đại số của vectơ vận tốc trung bình thì ta cĩ thể biết được điều gì ?Đơn vị của vận tốc trung bình ? Theo cách tính trên, hãy nêu ý nghĩa của khái niệm vận tốc trung bình của chất điểm ?

13 Viết lại biểu thức tính tốc độ trung bình đã học ở lớp 8 Cĩ thể đồng nhất khái niệm vận tốc trung bình ở trên

với khái niệm tốc độ trung bình khơng ?

14 Trả lời C5 Hoặc Một ơtơ chuyển động từ Quy Nhơn đi Gia Lai với vận tốc trung bình 60km/h Con số này cĩ

cho biết chính xác độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm nào đĩ trong quá trình chuyển động khơng ?

15 Nếu chọn t = t 2 – t 1 rất nhỏ, sao cho trong thời gian này chất điểm chỉ chuyển động theo một chiều thì vectơ vận tốc trung bình cĩ điểm gì đặc biệt ? (chiều và độ lớn).

16 Nêu biểu thức và đặc điểm của vectơ vận tốc tức thời tại thời điểm t ?

17 Nêu định nghĩa chuyển động thẳng đều theo nhiều cách khác nhau ? (định nghĩa theo độ dời, theo vận tốc

trung bình, theo vận tốc tức thời)

18 Bài tốn : Một chất điểm M chuyển động đều với vận tốc v trên đường thẳng AB Tại thời điểm t o , chất điểm ở

vị trí M o Tại thời điểm t, chất điểm ở vị trí M Thiết lập biểu thức thể hiện sự phụ thuộc vị trí M của chất điểm vào

vị trí M o , v, t, t o ? (Gợi ý : Khi khảo sát một chuyển động cơ, ta cần cĩ những yếu tố nào ? Vị trí của một chất điểm được xác định như thế nào ? Xác định quãng đường vật đi được theo vị trí của vật, thời gian vật đi hết quãng đường từ M o đến M? Vận tốc trong chuyển động thẳng đều được xác định như thế nào ? Tổng hợp các mối liên hệ trên ta sẽ giải quyết được vấn đề.

19 Phương trình chuyển động là gì ? Phương trình chuyển động của chất điểm chuyển động thẳng đều cĩ dạng

như thế nào ?

20 Đồ thị của hàm số bậc nhất cĩ dạng như thế nào ? Vẽ và nêu dạng đồ thị tọa độ - thời gian của chuyển động

thẳng đều ? Hệ số gĩc của đồ thị được xác định như thế nào, cho nhận xét.

Trang 4

Vật lý 10 Nâng cao

21 Hãy vẽ và nêu dạng đồ thị vận tốc – thời gian ? C6 : Có thể suy ra quãng đường đi được nhờ đồ thị vận tốc

theo thời gian đuợc không ?.

II Phiếu học tập củng cố, vận dụng :

1.Chọn câu SAI Khi chất điểm chuyển động trên một đường thẳng trong khoảng thời gian t thì

A độ dời được xác định bởi vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm.

B độ dời ∆ x bằng độ biến thiên của tọa độ x của chất điểm từ tọa độ ban đầy x 1 đến tọa độ cuối x 2

C độ dời bằng khoảng cách từ vị trí đầu đến vị trí cuối của chất điểm.

D vectơ độ dời có độ lớn bằng chiều dài khoảng cách từ vị trí đầu đến vị trí cuối của chất điểm

2 Câu nào sau đây là ĐÚNG ?

A Vận tốc trung bình bằng thương số của quãng đường đi được và thời gian chất điểm đi hết quãng đường đó.

B Tốc độ trung bình là một đại lượng đại số C Tốc độ trung bình bao giờ cũng khác với vận tốc trung bình.

D Khi chuyển động thẳng theo chiều dương của trục Ox thì vận tốc trung bình của chất điểm bằng tốc độ trung bình của nó

3 Câu nào dưới đây là SAI ?

A Vectơ vận tốc tức thời có gốc tại vị trí của chất điểm ở thời điểm t, có phương trùng với quỹ đạo thẳng và

có chiều trùng với chiều chuyển động của chất điểm

B Độ lớn của vận tốc tức thời đúng bằng tốc độ tức thời tại thời điểm đó

C Vectơ vận tốc tức thời có phương trùng với trục Ox và luôn luôn hướng theo chiều dương của trục Ox

D Khi đổi chiều trục tọa độ Ox thì chiều của vectơ vận tốc tức thời không đổi

4 Trong chuyển động thẳng đều :

A đường đi s tỉ lệ thuận với vận tốc v B tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v

C tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t D đường đi s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t

5 Chọn câu SAI Chuyển động thẳng đều có những đặc điểm sau :

A Quỹ đạo là một đường thẳng

B Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì

C Vận tốc trung bình trên mọi quãng đường là như nhau

D Vận tốc không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại

6 Theo đúng định nghĩa, các tính chất nào kể sau thuộc về chuyển động thẳng đều ?

A không bao giờ dừng lại B không có giai đoạn khởi hành

8 Cho đồ thị (x - t) của một chuyển động thẳng đều như hình bên

Tìm phát biếu SAI mà một học sinh đã suy ra từ đồ thị này

A Vật chuyển động theo chiều dương (+)

B Vào lúc chọn làm mốc thời gian, vật có tọa độ xo

C Biết tỉ xích trên hai trục, có thể tính được vận tốc của vận

D Từ mốc thời gian đến thời điểm t, vật đi được đoạn đường MN

9 Tiếp câu 8 Tìm phát biếu SAI

A Vận tốc càng lớn thì đường thẳng MN càng dốc B Sau thời gian tN vật vẫn tiếp tục chuyển động

C Nếu chọn mốc thời gian vào lúc khác, điểm xuất phát từ M của đồ thị có vị trí cố định

D Nếu chọn chiều dương ngược lại, đồ thị MN vẫn không thay đổi

10 Một chuyển động thẳng đều có phương trình : x = - 4(t – 2) + 10 (m, s) Một học sinh thực hiện biến đổi

và viết lại phương trình dưới dạng x = -4t + 18 (m, s) Trị số 18 có ý nghĩa vật lí nào kể sau ?

A thời điểm lúc vật ở tại gốc tọa độ B tọa độ của vật ở thời điểm gốc (to= 0)

C không có ý nghĩa vật lí mà chỉ do biến đổi toán học D một ý nghĩa khác A, B, C

11 Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động Tại cácthời điểm t1 = 2s và t2 = 6s, tọa độ tương ứng của vật là x1 = 20m và x2 = 4m Kết luận nào sau đây là SAI ?

Trang 5

Vật lý 10 Nâng cao

B Vật chuyển động ngược chiều dương của trục Ox

C Thời điểm vật đến gốc tọa độ là t = 5s

D Phương trình tọa độ của vật là x = 28 - 4t (m)

Bài tập tự luận :

1 Một xe máy chạy trên một đường thẳng Khi đi ngang qua cột số 3km, đồng hồ của người lái xe chỉ

7h06min Khi đi ngang qua cột số 26km, đồng hồ chỉ 7h50min

a Hãy biểu diễn vectơ độ dởi của xe trên trục Ox, và nĩi rõ phương, chiều và độ lớn của vectơ này Lấy tỉxích 1cm ứng với 2km

b Tình vận tốc trung bình và tốc độ trung bình của xe trong khảng thời gian nĩi trên

c Xe máy chạy đến cột số 28km thì quay ngược lại, về đến cột số 25km lúc 8h00min Xác định vận tốc trungbình và tốc độ trung bình của xe trong khoảng thời gian từ 7h06min đến 8h00min

2 Một xe nhỏ chuyển động đều trên một máng đệm khí nằm ngang Sau khi đi qua vị trí O một khoảng thờigian 10s, xe đạt đến vị trí A cách O một đoạn 0,8m Xe dừng lại ở A 15s rồi quay ngược trở lại với vận tốckhơng đổi và sau 15s xe đến vị trí B cách O về phía bên kia một đoạn 0,25m

a Hãy biểu diễn tọa độ của xe theo thời gian t

b Viết các phương trình chuyển động của xe

c Xác định vận tốc trung bình và tốc độ trung bình của xe trong suốt khoảng thời gian chuyển động

3 Từ hai đầu một con đường thẳng dài 180km, hai xe chạy lại phía nhau Xe thứ nhất cĩ vận tốc khơng đổi36km/h Xe thứ hai xuất phát sau xe kia 20phút và chạy với vận tốc khơng đổi 45km/h

a Viết phương trình chuyển động của hai xe ?

b Vẽ đồ thị tọa độ thời gian của hai xe trên cùng một hệ trục ?

c Sau bao lâu hai xe gặp nhau, vị trí gặp nhau ?

Bài 4 : CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU.

I Phiếu học tập tìm hiểu bài :

1 Xét hai chuyển động sau : Vật 1 : tại thời điểm t1 = 2s cĩ vận tốc v1 = 2m/s ; tại thời điểm t2 = 8s cĩ vận tốc v2

= 14m/s Vật 2 : tại thời điểm t1 = 3s cĩ vận tốc v1 = 2m/s ; tại thời điểm t2 = 8s cĩ vận tốc v2 = 17m/s Hỏi vậtnào cĩ sự thay đổi vận tốc nhanh hơn Nêu cách thức tính ?

2 Gia tốc là gì ? Biểu thức tính gia tốc trung bình (kể tên các đại lượng vật lý cĩ trong biểu thức) ? Đặc điểmcủa vectơ gia tốc trung bình : điểm đặt, phương, chiều, độ lớn ? (Gợi ý : Biểu diễn v1,v2 tại cùng một điểm O,dùng kiến thức cộng trừ vectơ, xác định vectơ ∆v , từ đĩ suy ra phương, chiều của a phụ thuộc vào v1,v2 nhưthế nào )

3 Từ biểu thức gia tốc, hãy nêu đơn vị của gia tốc ?

4 Biểu thức, ý nghĩa và đặc điểm của vectơ gia tốc tức thời ?

5 Thế nào là chuyển động thẳng biến đổi đều ? Lấy ví dụ, chứng minh ? Dùng bảng số liệu Bảng 3/20 SGK đểchứng tỏ rằng chuyển động của xe lăn trên máng nghiêng là chuyển động thẳng biến đổi đều

6 Nêu định nghĩa chuyển động thẳng biến đổi đều bằng nhiều cách khác nhau ? Thế nào là chuyển động thẳngnhanh dần đều, chuyển động thẳng chậm dần đều ?

7 Xây dựng biểu thức thể hiện sự biến đổi vận tốc theo thời gian ? Vận tốc trong chuyển động thẳng nhanh dầnđều, chậm dần đều cĩ đặc điểm gì ?

8 Hãy vẽ đồ thị vận tốc theo thời gian của hai loại chuyển động trong các trường hợp chuyển động cùng chiềudương, ngược chiều dương đã chọn ?

9 Đặc điểm đồ thị vận tốc - thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều ? Biểu thức xác định hệ số gĩc củađường biểu diễn vận tốc theo thời gian , nhận xét ?

10 C1 : Tại thời điểm t1 trên hình 4.4/23 SGK, vận tốc bằng bao nhiêu ?

Trang 6

Vật lý 10 Nâng cao

CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU.

II Phiếu học tập củng cố, vận dụng :

1 Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, đại lượng nào sau đây tăng đều theo thời gian ?

A Tọa độ B Đường đi C Vận tốc D Gia tốc

2 Cơng thức nào dưới đây là cơng thức tính vận tốc của một vật chuyển động thẳng chậm dần đều ?

A v = 5 + 2t2 B v = 5 – 2t2 C v = 5 + 2t D v = 5 – 2t

3 Chọn phát biểu đúng ?

A Chuyển động thẳng nhanh dần đều cĩ gia tốc luơn luơn âm

B Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luơn luơn âm

C Chuyển động thẳng nhanh dầu đều cĩ gia tốc luơn cùng chiều với vận tốc ở mọi điểm

D Chuyển động chậm dần đều cĩ vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều

4 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nằm yên với gia tốc a < 0 Cĩ thể kết luận như thếnào về chuyển động này ?

A nhanh dần đều B chậm dần đều

C chậm dần đều cho đến dừng lại rồi chuyển thành nhanh dần đều D khơng cĩ trường hợp như vậy

5 Chọn phát biểu đúng Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì

A gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều hướng theo chiều dương

B vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều hướng theo chiều dương

C gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều hướng theo chiều dương

D các phát biểu A và B đều đúng

6 Chuyển động chậm dần đều cĩ:

A vectơ vận tốc ngược hướng với vectơ gia tốc B vectơ vận tốc cùng hướng với vectơ gia tốc

C tích số a.v < 0 D Các kết luận A và C đều đúng

7 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về khái niệm gia tốc ?

A Gia tốc là đại lượng vật lý đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc

B Độ lớn của gia tốc đo bằng thương số giữa độ biến thiên của vận tốc và khoảng thời gian xảy ra sự biến

Trang 7

Vật lý 10 Nâng cao

thiên đĩ

C Gia tốc là một đại lượng vectơ D Các phát biểu đều đúng

8 Điều nào sau đây là phù hợp với đặc điểm của vật chuyển động thẳng biến đổi đều ?

A Vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc hai B Gia tốc thay đổi theo thời gian

C Vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì

D Gia tốc là hàm số bậc nhất theo thời gian

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu sau : Đồ thị vận tốc – thời gian của các vật chuyển động thẳng trêntrục Ox được biểu diễn như hình vẽ Đồ thị (I) và (II) ; (III) và (IV) song song nhau

9.Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi so sánh c/động (I) và c/động (II)

A Hai chuyển động cĩ gia tốc khác nhau

B Độ tăng vận tốc của hai vật trong cùng một khoảng thời gian như nhau là bằng nhau

C Hai vật chuyển động trên hai đường thẳng song song

D Tại cùng một thời điểm t nào đĩ, vận tốc của hai vật như nhau

10 Khẳng định nào sau đây là đúng khi nĩi về chuyển động (III) ?

A Gia tốc của vật luơn thay đổi theo thời gian B Độ lớn vận tốc của vật tăng đều

C Gia tốc và vận tốc của vật trái dấu D Gia tốc của vật cĩ giá trị dương

11 Điều khẳng định nào sau đây là đùng khi so sánh chuyển động (II) và chuyển động (III) ?

A Cả hai đều là chuyển động nhanh dần đều B Gia tốc của hai vật trái dấu nhau

C Hai vật chuyển động ngược chiều nhau D Các khẳng định đều đúng

12 Điều nào sau đây là SAI khi nĩi về chuyển động (I) ?

A Vật chuyển động nhanh dần đều B Vật bắt đầu chuyển động từ gốc tọa độ O của trục tọa độ Ox

C Vận tốc ban đầu của vật vo = 0 D Độ lớn gia tốc của vật khơng thay đổi theo thời gian

13 Điều khẳng định nào sau đây là SAI khi so sánh chuyển động (III) và (IV) ?

A Hai chuyển động cĩ độ lớn gia tốc bằng nhau B Cả hai đều là chuyển động chậm dần đều

C Hai chuyển động ngược chiều D Hai chuyển động đều cĩ vận tốc ban đầu khác 0

Bài 5 : PHƯƠNG TRÌNH CỦA CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI

ĐỀU.

I Phiếu học tập tìm hiểu bài :

1 Nhắc lại phương trình chuyển động thẳng đều và cách thức xây dựng phương trình đĩ ?

2 Vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều cĩ đặc điểm gì ? (quy luật biến đổi)

3 Đọc sách phần “1a Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều”, và cho biết một vật chuyển động thẳngbiến đổi đều thực hiện được độ dời ∆x = x – xo cĩ thể xem là chuyển động thẳng đều với vận tốc được xác địnhnhư thế nào ?

cĩ phải là vận tốc trung bình trên cả đoạn đường đi ?

5 Một chất điểm M chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc khơng đổi a trên đường thẳng AB Tại thờiđiểm to, chất điểm qua vị trí Mo với vận tốc vo.Tại thời điểm t, chất điểm qua vị trí M với vận tốc v Thiết lậpphương trình chuyển động của chuyển động biến đổi đều ? (làm vào bảng nhĩm, đại diện lên trình bày)

6 Biểu thức tính quãng đường chất điểm đi được ? Điều kiện áp dụng ?

7 Từ phương trình của chuyển động, cho biết x và t cĩ mối quan hệ như thế nào? Hãy cho biết dạng đồ thị tọa

độ theo thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều ? Đồ thị tọa độ - thời gian phụ thuộc những yếu tố nào ?

8 Viết phương trình chuyển động của chất điểm trong trường hợp vật chuyển động thẳng nhanh dần đều khơngvận tốc đầu ?

9 Từ phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều, nếu loại bỏ yếu tố thời gian thì sẽ cĩ được một hệ thứcliên hệ giữa gia tốc, vận tốc và độ dời Hãy xây dựng hệ thức đĩ ?

10 Trường hợp chuyển động từ trạng thái nghỉ (vo= 0), chuyển động chỉ theo một chiều và chọn chiều đĩ làmchiều dương.Hãy nhận xét dấu của v, tính chất của chuyển động, quan hệ giữa độ dời ∆x và quãng được đi đượcs? Viết biểu thức tính quãng đường đi được ? Cơng thức tính thời gian đi hết quãng đường s và vận tốc v củachất điểm tính theo gia tốc a và quãng đường s ?

O

t(s)

v(m/s)

(I) (II)

(III) (VI)

Trang 8

4 Cho phương trình của một chuyển động thẳng như sau : x = t2 – 4t + 10 (m,s) Có thể suy ra từ phươngtrình này các kết quả nào dưới đây ?

A gia tốc của chuyển động là 1m/s2 B tọa độ đầu của vật là 10m

C khi bắt đấu xét thì chuyển động là nhanh dần đều D cả ba kết quả A, B, C

5 Tiếp theo câu 4 (Các) kết quả nào kể sau phù hợp với chuyển động thẳng có phương trình đã cho.

A vật dừng tại tức thời lúc t = 2s B tọa độ cực tiểu của vật là 6m

C vật đổi chiều chuyển động một lần D cả ba kết quả A, B, C

Dữ kiện này sử dụng cho câu 6, 7, 8 Trên một đường thẳng có 2 xe (1) và (2)

Đồ thị vận tốc – thời gian của hai xe có dạng như hình bên

6 Có thể kết luận nào dưới đây về các chuyển động này ?

A xe (1) chuyển động thẳng đều

v 2v o

v o

t t (1)

(2)

Trang 9

Vật lý 10 Nâng cao

B xe (2) đang nằm yên, rồi tăng tốc đuổi theo xe (1)

C tại thời điểm t1, hai xe cĩ cùng vận tốc

D A, B, C đều đúng

7 Tìm kết luận SAI về chuyển động của hai xe tại thời điểm t1 ?

A Hai xe cĩ cùng vận tốc B xe (2) đuổi kịp xe (1)

C hai xe tiếp tục chuyển động theo chiều (+) D xe (2) tiếp tục chuyển động nhanh dần đều

8 Cĩ thể kết luận như thế nào sau đây về chuyển động của xe (2) tại thời điểm t2 ?

A đuổi kịp xe (1) B hãm phanh để giảm vận tốc bằng xe (1)

C chuyển động thẳng đều sau đĩ D A, B, C đều đúng

9 Chọn câu sai

A Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, các vectơ vận tốc và gia tốc ngược chiều nhau

B Chuyển động thẳng nhanh dần đều, vận tốc biến thiên theo hàm bậc nhất đối với thời gian

C Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vận tốc luơn cĩ giá trị dương

D Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, tọa độ là hàm bậc hai của thời gian

Dữ kiện sau dùng cho câu 10, 11, 12 Một xe chuyển bánh chạy thẳng nhanh dần đều.

10 Xe cĩ gia tốc khơng đổi Cuối quãng đường 1km đầu tiên vận tốc xe tăng ∆v Cuối quãng đường 1kmtiếp theo vận tốc xe tăng thêm ∆v’ So sánh ∆v và ∆v’ ?

Bài 6 : SỰ RƠI TỰ DO.

I Phiếu học tập tìm hiểu bài :

1 Hãy làm các thí nghiệm sau Tn1: Thả đồng thời 1tờ giấy và1 viên phấn; Tn2: thả đồng thời 2 tờ giấy, 1 tờ

vo nhỏ lại và 1 tờ để nguyên.Tn3 : hai chiếc hộp cĩ hình dạng bên ngồi giống nhau, một hộp đặc, một hộpkhoét lõi Nêu mục đích của từng thí nghiệm; Nhận xét về thời điểm chạm đất của các vật được thả đồng thờiđĩ? Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự rơi của các vật?

2 Mơ tả thí nghiệm với ống Newton? Nhận xét về sự rơi của hịn đá và lơng chim?

3 Lực cản của khơng khí ảnh hưởng đến các vật rơi như thế nào? Lấy ví dụ minh hoạ

4 Thơng báo: hịn đá và lơng chim rơi trong ống chân khơng (ống Newton) là rơi tự do Thế nào là sự rơi tựdo? Khi nào một vật cĩ thể được coi là rơi tự do? C1: Người nhảy dù cĩ rơi tự do khơng ?

5 Chuyển động rơi tự do cĩ phương và chiều như thế nào ? Nêu thí nghiệm minh họa cho nhận định đĩ ?

6 C2: Rơi tự do là chuyển động đều hay nhanh dần ? Làm thế nào biết được điều đĩ ?

7 Chuyển động rơi tự do cĩ giống một trong các dạng chuyển động mà ta đã học khơng ? Trong chuyển độngcủa viên bi trên máng nghiêng, nếu ta tăng dần độ dốc của máng nghiêng thì chuyển động của viên bi làchuyển động gì ? Nếu tiếp tục tăng độ dốc thì chuyển động đĩ cĩ thay đổi dạng khơng ? Cĩ thể dùng bộ thínghiệm khảo sát chuyển động nhanh dần đều để kiểm tra dự đốn về tính chất chuyển động rơi tự do đượckhơng ? Nếu cĩ thì phải bố trí thí nghiệm như thế nào ?

8 Bài tốn : Chứng minh rằng, trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, hiệu hai quãng đường đi được tronghai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là một lượng khơng đổi ?(Gợi ý : Xét chuyển động thẳng nhanh dầnđều khơng vận tốc đầu s = ½at2 Tính quãng đường vật đi được trong 1t(s); 2t(s); 3t(s); 4t(s); ….; (n-1)t(s);nt(s) Tính quãng đường vật đi được trong t giây thứ 1( ∆s1), trong t giây thứ 2(∆s2), trong t giây thứ 3(∆s3),trong t giây thứ 4(∆s4)…., trong t giây thứ n Tìm hiệu hai quãng đường đi được trong hai khoảng thời gianliên tiếp bằng nhau (d1 = ∆s2 – ∆s1; d2 = ∆s3 – ∆s2; d3 = ∆s4 – ∆s3;….), so sánh và nhận xét ?)

9 Dựa vào vị trí của vật rơi sau những khoảng thời gian bằng 0,1s được ghi lại trên băng giấy ở hình 6.4/30

Trang 10

Vật lý 10 Nâng cao

SGK, nhận xét tính chất của chuyển động rơi tự do ?

10 Kết luận về tính chất của chuyển động rơi tự do ?

11 Mơ tả thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do với phương án thí nghiệm như SGK ?

12 Nêu cơng thức tính gia tốc rơi tự do g ? Vì sao ta sử dụng được cơng thức

t

s

g= 2 ? Dựa vào số liệu ởBảng 1/30 SGK, rút ra kết luận về gia tốc của chuyển động rơi tự do ? Nhận xét gì về gia tốc của một vật chỉdưới tác dụng của trọng lực ? Kết luận về gia tốc của vật rơi tự do ?

13 Nêu các yếu tố của vectơ gia tốc rơi tự do ?

14 Chọn hệ quy chiếu thích hợp cho chuyển động rơi của một vật ? Khi vật rơi tự do, v0 = ? và t0 = ? Nêu cơngthức tính vận tốc và quãng đường đi được trong sự rơi tự do? Cơng thức liên hệ giữa vận tốc và gia tốc?

SỰ RƠI TỰ DO

II Phiếu học tập củng cố, vận dụng :

1 Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi

A Một cái lá B Một sợi chỉ

C Một mẩu phấn D Một chiếc khăn tay

2 Trường hợp nào dưới đây cĩ thể coi là sự rơi tự do ?

A Ném một hịn sỏi lên cao B Ném một hịn sỏi theo phương nằm ngang

C Ném một hịn sỏi theo phương xiên gĩc D Thả hịn sỏi rơi xuống

3 Thí nghiệm của Galilê ở tháp nghiêng thành Pida và thí nghiệm với ống Niutơn chứng tỏ (các) kết quảnào nêu sau đây ?

A mọi vật đều rơi theo phương thẳng đứng B rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều

C các vật nặng, nhẹ đều rơi tự do nhanh như nhau D cả ba kết quả A, B, C

4 Hai giọt nước mưa từ mái nhà rơi tự do xuống đất Chúng rời mái nhà cách nhau 0,5s Khi tới đất, thờiđiểm chạm đất của chúng cách nhau bao nhiêu ?

A nhỏ hơn 0,5s B bằng 0,5s

C lớn hơn 0,5s D khơng tính được vì khơng biết độ cao của mái nhà

5 Đặc điểm nào dưới đây khơng phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật ?

A Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống B Chuyển động thẳng, nhanh dần đều

C Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau D Lúc t = 0 thì v ≠ 0

6 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9m xuống đất Bỏ qua lực cản của khơng khí Lấy g = 9,8m/s2.Vận tốc v của vật khi chạm đất là bao nhiêu ?

A v = 9,8m/s B v ≈ 9,9 m/s C v = 10 m/s D v ≈ 9,6 m/s

7 Một hịn sỏi nhỏ được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc đầu bằng 9,8m/s từ độ cao 39,2m Lấy g

Trang 11

10 Tìm phát biểu SAI.

A Trong trường hợp cĩ thể bỏ qua ảnh hưởng của khơng khí và các yếu tố khác lên vật, ta cĩ thể coi sựrơi của vật là rơi tự do

B Trên bề mặt Trái Đất mọi vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc

C Rơi tự do là một chuyển động thẳng nhanh dần đều khơng cĩ vận tốc ban đầu

D Nguyên nhân duy nhất gây ra rơi tự do là trọng lực

Bài 8 : CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC.

I Phiếu học tập tìm hiểu bài :

1 Nêu biểu thức xác định vectơ vận tốc trong chuyển động ? Một chất điểm thực hiện chuyển động cong bất kỳ,trong khoảng thời gian ∆t, chất điểm dời chỗ từ M đến M’ (hình 8.2/37), nêu biểu thức và đặc điểm của vectơ vậntốc trung bình trong chuyển động cong ?

2 Nêu cách xác định vectơ vận tốc tức thời ? Đặc điểm của vectơ vận tốc tức thời trong chuyển động cong ? (Gợi

ý : Nếu lấy ∆t rất nhỏ thì vectơ MM' cĩ đặc điểm gì ? Từ đĩ suy ra đặc điểm của vectơ vận tốc tức thời)

3 Thế nào là chuyển động trịn đều ? Lấy ví dụ về chuyển động trịn đều ?

4 Đặc điểm của vectơ vận tốc trong chuyển động trịn đều ?

5 C1 : Khi chuyển động trịn đều, chất điểm cĩ thay đổi vận tốc khơng ?

6 Nêu cơng thức tính khoảng thời gian chất điểm đi hết một vịng trịn ? “Khoảng thời gian” này cĩ thay đổi trongsuốt quá trình chất điểm chuyển động khơng? Chu kỳ T là gì ? Đặc điểm của chuyển động cĩ chu kỳ ? Chuyểnđộng trịn đều cĩ đặc điểm gì ?

7 là gì ? Cơng thức liên hệ giữa f và T ?

8 Từ cơng thức tính tốc độ dài trong chuyển động trịn đều, hãy tìm quan hệ giữa chu kì chuyển động và tốc độdài ?

9 Đọc sách phần 4/39 SGK trả lời câu hỏi : Thế nào là gĩc quét ∆ϕ ? Mối quan hệ giữa cung đường đi ∆s và ∆ϕ ?Xây dựng khái niệm tốc độ gĩc ? Đơn vị; Ý nghĩa của tốc độ gĩc ?

10 Xây dựng mối quan hệ giữa tốc độ dài và tốc độ gĩc trong chuyển động trịn đều ?

11 Xây dựng mối quan hệ giữa tốc độ gĩc và Chu kỳ T hay tốc độ gĩc và tần số f trong chuyển động trịn đều ?

Trang 12

Vật lý 10 Nâng cao

Bài 8 : CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU TỐC ĐỘ DÀI VÀ TỐC ĐỘ GÓC

II Phiếu học tập củng cố, vận dụng :

1 Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động trịn đều ?

A Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời B Chuyển động của đầu kim đồng hồ

C Chuyển động của cánh quạt khi mới cắm điện D Chuyển động của đầu van xe đạp

2 Chỉ ra nhận xét sai về tốc độ gĩc

A Vectơ tốc độ gĩc đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động cả về độ lớn và phương, chiều

B Tốc độ gĩc đặc trưng cho sự quay nhanh chậm quanh tâm O của vectơ tia của chất điểm

C Cĩ thể tính tốc độ gĩc bằng cơng thức

T

π

ω = 2 D Đơn vị của tốc độ gĩc là rad/s

3 Tìm câu SAI khi nĩi về chuyển động trịn đều

A Cĩ cùng tần số, chuyển động nào cĩ bán kính lớn hơn thì tốc độ dài lớn hơn

B Cĩ cùng bán kính, chuyển động nào cĩ chu kì lớn hơn thì cĩ tốc độ gĩc lớn hơn

C Cĩ cùng tốc độ gĩc, chuyển động nào cĩ bán kính lớn hơn thì cĩ tốc độ dài lớn hơn

D Cĩ cùng chu kỳ, chuyển động nào cĩ bán kính lớn thì cĩ tốc độ dài lớn

4 Điều nào sau đây đúng khi nĩi về vận tốc trong chuyển động cong ?

A Vectơ vận tốc tức thời tại mỗi điểm trên quỹ đạo cĩ phương trùng với phương của tiếp tuyến với quỹ đạotại điểm đĩ

B Vectơ vận tốc tức thời tại mỗi điểm trên quỹ đạo cĩ phương vuơng gĩc với phương của tiếp tuyến với quỹđạo tại điểm đĩ

C Phương vủa vectơ vận tốc khơng đổi theo thời gian

D Trong quá trình chuyển động, vận tốc luơn cĩ giá trị dương

5 Điều nào sau đây đúng khi nĩi về tốc độ gĩc của vật chuyển động trịn đều ?

A Tốc độ gĩc là đại lượng luơn thay đổi theo thời gian

B Tốc độ gĩc đo bằng thương số giữa gĩc quay của bán kính nối vật chuyển động với tâm quay và thời gian

để quay gĩc đĩ

C Đơn vị của tốc độ gĩc là mét trên giây (m/s) D Các phát biểu trên đều đúng

6 Xét một chất điểm trên mặt đất quay cùng với Trái Đất quanh trục cực Điều nào sau đây là đúng ?

A Tốc độ dài của chất điểm tại mọi vị trí là như nhau

B Tốc độ dài của các điểm trên vịng trịn xích đạo là lớn nhất

C Tốc độ gĩc của các điểm trên vịng trịn xích đạo là nhỏ nhất

D Chu kì quay của các điểm trên vịng trịn xích đạo là lớn nhất

7 Điều nào sau đây là SAI khi nĩi về vật chuyển động trịn đều ?

A Chu kì quay càng lớn thì vật quay càng chậm B Tần số quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm

Trang 13

Vật lý 10 Nâng cao

C Gĩc quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm D Vận tốc quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm

8 Một bánh xe cĩ bán kính R quay đều quanh trục Gọi v1, T1 là tốc độ dài và chu kỳ của một điểm trên vànhbánh xe cách trục quay R1; v2, T2 là tốc độ dài và chu kỳ của một điểm trên vành bánh xe cách trục quay R2

9 Trong chuyển động trịn đều

A tần số tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo B tốc độ gĩc tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo

C chu kỳ tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo D tần số tỉ lệ thuận với chu kỳ

10 Chọn câu trả lời đúng Vectơ vận tốc của chuyển động trịn đều:

A Cĩ độ lớn được tính bởi cơng thức: v = v0 + at B Cĩ độ lớn là một hằng số

C Cĩ phương vuơng gĩc với đường trịn quĩ đạo D Tất cả đều sai

11 Chọn câu đúng nhất Trong chuyển động trịn đều:

A Vectơ vận tốc luơn luơn khơng đổi B Vectơ vận tốc khơng đổi về hướng

C Vectơ vận tốc cĩ độ lớn khơng đổi và cĩ phương tiếp tuyến với quĩ đạo

D Vectơ vận tốc cĩ độ lớn khơng đổi và hướng vào tâm quĩ đạo

Bài 9 : GIA TỐC TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU.

I Phiếu học tập tìm hiểu bài :

1 Nhắc lại khái niệm gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều ? Trong chuyển động trịn đều cĩ tồn tại

khái niệm gia tốc khơng ? Vì sao ?

2 Xét một chất điểm chuyển động trịn đều với tốc độ dài v theo chiều ngược chiều kim đồng hồ Tại thời

điểm t1, chất điểm ở vị trí M1 cĩ vận tốc v1; tại thời điểm t2 chất điểm ở vị trí M2 cĩ vận tốc v2.Hãy trình bày

cách xây dựng để xác định đặc điểm (điểm đặc, phương, chiều và độ lớn) của vectơ gia tốc trong chuyển động

trịn đều ?

Trang 14

Vật lý 10 Nâng cao

II Phiếu học tập củng cố, vận dụng :

1.

Bài 10 : TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC.

I Phiếu học tập tìm hiểu bài :

1 Chuyển động cơ học là gì ? Nêu ví dụ chứng tỏ chuyển động và đứng yên cĩ tính tương đối ?

2 Một người đứng trong toa tàu đang chuyển động ném một quả bĩng lên cao theo phương thẳng đứng Hãy xácđịnh quỹ đạo của quả bĩng đối với : một người khác ngồi trong toa tàu; Một người đứng yên bên đường ? Từ đĩ

cĩ kết luận gì ? Lấy ví dụ tương tự để thấy hình dạng quỹ đạo chuyển động phụ thuộc vào hệ quy chiếu ? Kếtluận về tính tương đối của quỹ đạo chuyển động ?

3 Ngồi quỹ đạo chuyển động cịn cĩ đại lượng nào khác phụ thuộc vào hệ quy chiếu ? Lấy ví dụ chứng tỏ vậntốc chuyển động phụ thuộc vào hệ quy chiếu ?

4 Bài tốn : Hai người đang đứng yên trên hai chiếc thuyền đang chuyển động cùng chiều, với các vận tốc cĩ độlớn khơng đổi lần lượt là v1 , v2 thì người thứ nhất ném cho người thứ hai một gĩi hàng theo phương chuyển động Hỏi các đại lượng sau cĩ như nhau khơng đối với hai người ?( Thời gian chuyển động của gĩi hàng ; ví trí của gĩi hàng ở một thời điểm nhất định; vận tốc của gĩi hàng ở một thời điểm đã cho.)

5 Nêu tổng quát các khái niệm sau : hệ quy chiếu đứng yên, hệ quy chiếu chuyển động; Vận tốc tuyệt đối; vậntốc tương đối; vận tốc kéo theo ?

6 Xét chuyển động của một người ở vị trí B bắt đầu đi từ cuối bè đến đầu một chiếc bè đang trơi trên sơng Tạithời điểm ban đầu, điểm cuối bè ở vị trí A so với bờ sơng Sau một khoảng thời gian ∆t, điểm cuối bè dịchchuyển đến vị trí A’; khi đĩ người đã đi được một đoạn trên bè nên cĩ vị trí B’ So sánh vị trí A và B lúc bắt đầuđi; B và A’ sau khoảng thời gian ∆t chuyển động? Xác định các vectơ độ dời của người đối với bờ, độ dời củangười đối với bè, độ dời của bè đối với bờ, gọi tên các độ dời đĩ ? Theo quy tắc 3 điểm trong vectơ, ta cĩ mốiquan hệ như thế nào giữa các độ dời? Xây dựng cơng thức liên hệ giữa các vận tốc trong từng hệ quy chiếu khácnhau ?

7 Xét trường hợp người đi ngang trên bè từ mạn này sang mạn kia ? (làm tương tự)

8 Kết luận tổng quát về quy tắc cơng vận tốc của một vật đối với hai hệ quy chiếu chuyển động tịnh tiến đối vớinhau ?

9 Xác định đặc điểm của vectơ vận tốc tuyệt đối trong các trường hợp sau : v1,2 ↑↑v2,3 ; v1,2 ↑↓v2,3 ;

Trang 15

a Quỹ đạo chuyển động quan sỏt được của một em bộ khớ em đú đứng trờn đoàn tàu

đang chuyển động về phớa bờn trỏi và nộm một quả búng thẳng đứng lờn cao.

b Một người đứng ở bờn đường quan sỏt chuyển động của quả búng.

c Quỹ đạo chuyển động quan sỏt được của một phi cụng khi người phi cụng đú lỏi

một mỏy bay hướng sang trỏi và thả một thựng hàng xuống phớa dưới.

d Một người đứng trờn mặt đất quan sỏt chuyển động của thựng hàng.

2 Chọn cõu đỳng Đứng ở Trỏi Đất ta sẽ thấy :

A Mặt Trời đứng yờn, Trỏi Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trang quay quanh Trỏi Đất.

B Mặt Trời và Trỏi Đất đứng yờn Mặt Trăng quay quanh Trỏi Đất.

C Mặt Trời đứng yờn, Trỏi Đất và Mặt Trang quay quanh Mặt Trời.

D Trỏi Đất đứng yờn, Mặt Trời và Mặt Trăng quanh quanh Trỏi Đất.

3 Phỏt biểu nào sau đõy cú liờn quan đến tớnh tương đối của chuyển động.

A Một vật cú thể xem là chuyển động so với vật này nhưng vẫn cú thể xem là đứng yờn so với vật khỏc.

B Một vật chuyển động với vận tốc 3m/s.

C Một vật đứng yờn so với Trỏi Đất D Một vật chuyển động thẳng đều.

4 Tại sao núi vận tốc cú tớnh tương đối ?

A Do vật chuyển động với vận tốc khỏc nhau ở cỏc điểm khỏc nhau trờn quỹ đạo.

B Vỡ chuyển động của vật được quan sỏt bởi cỏc quan sỏt viờn khỏc nhau.

C Vỡ vận tốc của vật phụ thuộc vào hệ quy chiếu D Do quan sỏt ch/động ở cỏc thời điểm khỏc nhau.

5 Chọn câu sai

A Quỹ đạo của một vật là tơng đối Đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì quỹ đạo của vật là khác nhau.

B Vận tốc của vật là tơng đối Trong các hệ quy chiếu khác nhau thì vận tốc của cùng 1vật là khác nhau.

C Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tơng đối.

D Nói rằng Trái Đất quay quanh Mặt Trời hay Mặt Trời quay quanh Trái Đất đều đúng.

6 Một chiếc thuyền chuyển động ngợc dòng với vận tốc 14km/h so với mặt nớc Nớc chảy với vận tốc 9km/h so với bờ Vận tốc của thuyền so với bờ là

A v = 14km/h B v = 21km/h C v = 9km/h D v = 5km/h.

7 Một chiếc phà chạy xuụi dũng từ A đến B mất 2h, khi chạy về mất 4h Nếu phà tắt mỏy thả trụi theo dũng nước từ A đến

Trang 16

9 Trường hợp nào dưới đây liên quan đến tính tương đối của chuyển động ?

A Người ngồi trên xe ơtơ đang chuyển động thấy các giọt nước mưa khơng rơi thwo phương thẳng đứng.

B Vật chuyển động nhanh dần đều

C Vật chuyển động chậm dần đều D Một vật chuyển động thẳng đều.

10 Từ cơng thức cộng vận tốc v13 =v12+v23, kết luận nào là đúng ?

A Khi v12 và v23 cùng phương, cùng chiều thì v13 =v12+v23.

B Khi v12 và v23 cùng phương, ngược chiều thì v13 = v12 −v23 .

C Khi v12 và v23 vuơng gĩc thì 2

23

2 12

v = + D Tất cả đều đúng.

11 Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau Hỏi toa tàu nào chạy.

A Tàu H đứng yên, tàu N chạy B Tàu H chạy, tàu N đứng yên.

C Cả hai tàu đều chạy D Các câu trên đều khơng đúng.

12 Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa sổ toa sáng hành khách B ở toa tàu bên cạnh Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu song song với nhau trong sân ga Bỗng A thấy B chuyển động về phía sau Tính huống nào sau đây chắc chắn khơng xảy ra ?

A Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước A chạy nhanh hơn.

B Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước B chạy nhanh hơn.

C Toa tàu A chạy về phía trước Toa tàu B đứng yên

D Toa tàu A đứng yên Toa tàu B chạy về phía sau.

Bài 10 : TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC.

I Phiếu học tập tìm hiểu bài :

1 Chuyển động cơ học là gì ? Nêu ví dụ chứng tỏ chuyển động và đứng yên cĩ tính tương đối ?

2 Một người đứng trong toa tàu đang chuyển động ném một quả bĩng lên cao theo phương thẳng đứng Hãy xácđịnh quỹ đạo của quả bĩng đối với : một người khác ngồi trong toa tàu; Một người đứng yên bên đường ? Từ đĩ

cĩ kết luận gì ? Lấy ví dụ tương tự để thấy hình dạng quỹ đạo chuyển động phụ thuộc vào hệ quy chiếu ? Kếtluận về tính tương đối của quỹ đạo chuyển động ?

3 Ngồi quỹ đạo chuyển động cịn cĩ đại lượng nào khác phụ thuộc vào hệ quy chiếu ? Lấy ví dụ chứng tỏ vậntốc chuyển động phụ thuộc vào hệ quy chiếu ?

4 Bài tốn : Hai người đang đứng yên trên hai chiếc thuyền đang chuyển động cùng chiều, với các vận tốc cĩ độlớn khơng đổi lần lượt là v1 , v2 thì người thứ nhất ném cho người thứ hai một gĩi hàng theo phương chuyển động Hỏi các đại lượng sau cĩ như nhau khơng đối với hai người ?( Thời gian chuyển động của gĩi hàng ; ví trí của gĩi hàng ở một thời điểm nhất định; vận tốc của gĩi hàng ở một thời điểm đã cho.)

5 Nêu tổng quát các khái niệm sau : hệ quy chiếu đứng yên, hệ quy chiếu chuyển động; Vận tốc tuyệt đối; vậntốc tương đối; vận tốc kéo theo ?

6 Xét chuyển động của một người ở vị trí B bắt đầu đi từ cuối bè đến đầu một chiếc bè đang trơi trên sơng Tạithời điểm ban đầu, điểm cuối bè ở vị trí A so với bờ sơng Sau một khoảng thời gian ∆t, điểm cuối bè dịchchuyển đến vị trí A’; khi đĩ người đã đi được một đoạn trên bè nên cĩ vị trí B’ So sánh vị trí A và B lúc bắt đầuđi; B và A’ sau khoảng thời gian ∆t chuyển động? Xác định các vectơ độ dời của người đối với bờ, độ dời củangười đối với bè, độ dời của bè đối với bờ, gọi tên các độ dời đĩ ? Theo quy tắc 3 điểm trong vectơ, ta cĩ mốiquan hệ như thế nào giữa các độ dời? Xây dựng cơng thức liên hệ giữa các vận tốc trong từng hệ quy chiếu khácnhau ?

7 Xét trường hợp người đi ngang trên bè từ mạn này sang mạn kia ? (làm tương tự)

8 Kết luận tổng quát về quy tắc cơng vận tốc của một vật đối với hai hệ quy chiếu chuyển động tịnh tiến đối vớinhau ?

9 Xác định đặc điểm của vectơ vận tốc tuyệt đối trong các trường hợp sau : v1,2 ↑↑v2,3 ; v1,2 ↑↓v2,3 ;

Trang 17

a Quỹ đạo chuyển động quan sỏt được của một em bộ khớ em đú đứng trờn đoàn tàu

đang chuyển động về phớa bờn trỏi và nộm một quả búng thẳng đứng lờn cao.

b Một người đứng ở bờn đường quan sỏt chuyển động của quả búng.

c Quỹ đạo chuyển động quan sỏt được của một phi cụng khi người phi cụng đú lỏi

một mỏy bay hướng sang trỏi và thả một thựng hàng xuống phớa dưới.

d Một người đứng trờn mặt đất quan sỏt chuyển động của thựng hàng.

2 Chọn cõu đỳng Đứng ở Trỏi Đất ta sẽ thấy :

A Mặt Trời đứng yờn, Trỏi Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trang quay quanh Trỏi Đất.

B Mặt Trời và Trỏi Đất đứng yờn Mặt Trăng quay quanh Trỏi Đất.

C Mặt Trời đứng yờn, Trỏi Đất và Mặt Trang quay quanh Mặt Trời.

D Trỏi Đất đứng yờn, Mặt Trời và Mặt Trăng quanh quanh Trỏi Đất.

3 Phỏt biểu nào sau đõy cú liờn quan đến tớnh tương đối của chuyển động.

A Một vật cú thể xem là chuyển động so với vật này nhưng vẫn cú thể xem là đứng yờn so với vật khỏc.

B Một vật chuyển động với vận tốc 3m/s.

C Một vật đứng yờn so với Trỏi Đất D Một vật chuyển động thẳng đều.

4 Tại sao núi vận tốc cú tớnh tương đối ?

A Do vật chuyển động với vận tốc khỏc nhau ở cỏc điểm khỏc nhau trờn quỹ đạo.

B Vỡ chuyển động của vật được quan sỏt bởi cỏc quan sỏt viờn khỏc nhau.

C Vỡ vận tốc của vật phụ thuộc vào hệ quy chiếu D Do quan sỏt ch/động ở cỏc thời điểm khỏc nhau.

5 Chọn câu sai

A Quỹ đạo của một vật là tơng đối Đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì quỹ đạo của vật là khác nhau.

B Vận tốc của vật là tơng đối Trong các hệ quy chiếu khác nhau thì vận tốc của cùng 1vật là khác nhau.

C Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tơng đối.

D Nói rằng Trái Đất quay quanh Mặt Trời hay Mặt Trời quay quanh Trái Đất đều đúng.

6 Một chiếc thuyền chuyển động ngợc dòng với vận tốc 14km/h so với mặt nớc Nớc chảy với vận tốc 9km/h so với bờ Vận tốc của thuyền so với bờ là

A v = 14km/h B v = 21km/h C v = 9km/h D v = 5km/h.

7 Một chiếc phà chạy xuụi dũng từ A đến B mất 2h, khi chạy về mất 4h Nếu phà tắt mỏy thả trụi theo dũng nước từ A đến

Trang 18

9 Trường hợp nào dưới đây liên quan đến tính tương đối của chuyển động ?

A Người ngồi trên xe ơtơ đang chuyển động thấy các giọt nước mưa khơng rơi thwo phương thẳng đứng.

B Vật chuyển động nhanh dần đều

C Vật chuyển động chậm dần đều D Một vật chuyển động thẳng đều.

10 Từ cơng thức cộng vận tốc v13 =v12+v23, kết luận nào là đúng ?

A Khi v12 và v23 cùng phương, cùng chiều thì v13 =v12+v23.

B Khi v12 và v23 cùng phương, ngược chiều thì v13 = v12 −v23 .

C Khi v12 và v23 vuơng gĩc thì 2

23

2 12

v = + D Tất cả đều đúng.

11 Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau Hỏi toa tàu nào chạy.

A Tàu H đứng yên, tàu N chạy B Tàu H chạy, tàu N đứng yên.

C Cả hai tàu đều chạy D Các câu trên đều khơng đúng.

12 Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa sổ toa sáng hành khách B ở toa tàu bên cạnh Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu song song với nhau trong sân ga Bỗng A thấy B chuyển động về phía sau Tính huống nào sau đây chắc chắn khơng xảy ra ?

A Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước A chạy nhanh hơn.

B Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước B chạy nhanh hơn.

C Toa tàu A chạy về phía trước Toa tàu B đứng yên

D Toa tàu A đứng yên Toa tàu B chạy về phía sau.

Bài 11: SAI SỐ TRONG THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH.

I Phiếu học tập tìm hiểu bài :

1 Chúng ta đã tiến hành phép đo đối với những đại lượng vật lí nào ? Các phép đo đĩ cĩ cho kết quả chính xáctuyệt đối khơng ? Sai số là gì ? Nguyên nhân gây ra sai số ? Hãy đo chiều dài của cuốn sách Vật lý 10 Nâng cao :tiến hành 5lần đo; tính giá trị trung bình sau 5 lần đo; tính sai số và viết kết quả ?

2 Nêu tên và biểu thức tính các loại sai số thường dùng ? Sai số nào diễn tả được độ chính xác của kết quả ? Ýnghĩa của sai số tỉ đối (nhìn vào sai số tỉ đổi, cĩ thể xác định được tính chính xác của phép đo khơng, thể hiện nhưthế nào) ? Ví dụ : học sinh 1 đo chiều dài cuốn sách cho giá trị trung bình 20,45cm, với sai số phép đo tính được là0,03cm; học sinh 2 đo chiều dài lớp học cho giá trị trung bình là 10,55m, với sai số phép đo tính được là 0,25cm.Hỏi phép đo nào chính xác hơn ?

3 Kể tên các loại sai số được phân loại theo nguyên nhân, lấy ví dụ minh họa cụ thể ?

4 Thế nào là số chữ số cĩ nghĩa ? Lấy ví dụ ?

5 Nêu cách tính sai số của một tổng; sai số tỉ đối của một tích, một thương, một lũy thừa, một căn thức và cáchghi kết quả đo lường ? Cần chú ý điều gì khi ghi kết quả ?

6 Những sai số nào cĩ thể hạn chế ? Làm thế nào để hạn chế sai số đĩ ?

7 Nêu cách biểu diễn sai số trong đồ thị ?

8 Hệ SI bao gồm nhứng đơn vị cơ bản nào ?

Trang 19

Vật lý 10 Nâng cao

Thực hành : KHẢO SÁT CHUYỂN ĐỘNG RƠI TỰ DO XÁC ĐỊNH GIA

TỐC RƠI TỰ DO.

I Mục đích : Nêu mục đích của bài thực hành?

II Cơ sở lý thuyết :

1 Sự rơi tự do là gì ?

2 Nêu đặc điểm của chuyển động rơi tự do ?(phương, chiều, tính chất, gia tốc rơi tự do)

3 Viết cơng thức tính gia tốc rơi tự do ? Phép đo gia tốc rơi tự do là phép đo gián tiếp hay trực

tiếp ? Muốn xác định gia tốc rơi tự do ta cần đo những đại lượng nào ?

III Dụng cụ cần thiết: Nêu tên và cơng dụng các dụng cụ cần thiết của bài thực hành.

Trang 20

Vật lý 10 Nâng cao

IV Tiến hành thí nghiệm : Nêu các bước chuẩn bị dụng cụ và tiến hành thí nghiệm ?

V Kết quả:

1 Khảo sát chuyển động rơi tự do: Đo thời gian rơi và ghi kết quả ứng với các khoảng cách s

khác nhau Sau đó, tính các đại lượng được yêu cầu trong bảng.

Vị trí đầu của vật rơi : so = ( mm)

Thời gian rơi (s)

s g

t

i i

s v

Trang 21

Bài 13: LỰC TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC.

I Phiếu học tập tìm hiểu bài :

1 Lực là gì ? Nêu đặc điểm của vectơ lực ? Đơn vị của lực ?

2 Phát biểu định nghĩa tổng hợp lực ? Lấy ví dụ để minh họa định nghĩa trên ?

3 Nêu những dụng cụ cần thiết để làm thí nghiệm như hình 13.3 SGK ? Nêu các bước tiến hành trong thí nghiệmtrên ? Đọc kỹ thí nghiệm SGK và lên bảng tiến hành thí nghiệm với các dụng cụ đã cĩ sẵn ? (Chọn một nhĩm họcsinh lên làm thí nghiệm) Trong quá trình làm thí nghiệm, trả lời các câu hỏi sau : Các lực F Fr r1; 2

(lực kế) cĩ tácdụng gì đối với dây cao su ? Muốn thay thế F Fr r1; 2

bằng một lực Fr

thì lực Fr

đĩ phải như thế nào ? Hãy nhận xét

về mối quan hệ giữa các lựcF F Fr r r1; ;2

được vẽ trên bảng ? (Nối ngọn của Fr

Trang 22

a Nếu α = 0 thì giữa đội lớn của các lực có hệ thức liên hệ nào ?

A I B II C III D IV.

b Nếu α = 90 o thì giữa đội lớn của các lực có hệ thức liên hệ nào ?

A I B II C III D IV.

c Nếu α = 180 o thì giữa đội lớn của các lực có hệ thức liên hệ nào ?

A I B II C III D IV.

c Nếu 0 < α < 90 o thì giữa đội lớn của các lực có hệ thức liên hệ nào ?

A I B II C III D IV.

4 Có hai lực bằng nhau cùng độ lớn F Nếu hợp lực của chúng cũng có độ lớn bằng F thì góc tạo bởi hai lực thành phần

có giá trị nào kể sau ?

b Do có ma sát với mặt phẳng nghiêng nên vật nằm yên Lực ma sát do vật

tác dụng vào mặt phẳng nghiên có độ lớn bằng bao nhiêu ?

A 6N B 8N C một giá trị khác D không tính được.

6 Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 6N, 8N, 10N

a Nếu bỏ đi lực 10N thì hợp lực của hai lực còn lại bằng bao nhiêu ?

A 14N B 2N C 10N D không biết vì chưa biết góc giữa hai lực còn lại.

Trang 23

Vật lý 10 Nâng cao

b Gĩc giữa hai lực 6N và 8N là :

A 30 o B 45 o C 60 o D 90 o

7 Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau khi vật chuyển động

A thẳng B thẳng đều C biến đổi đều D trịn đều.

Bài 11 : LỰC HẤP DẪN ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN.

I Phiếu học tập tìm hiểu bài :

1 Thả một vật từ độ cao h, vật rơi xuống đất, lực nào đã làm cho vật rơi ? Trái Đất hút làm cho vật rơi, vậyvật nhỏ đĩ cĩ hút lại Trái Đất khơng ? Vì sao ?

2 Trái Đất, Mặt Trăng, Mặt Trời chuyển động như thế nào ? Chuyển động của Trái Đất và Mặt Trăng cĩphải là chuyển động theo quán tính khơng ? Vì sao ?

3 Nếu chuyển động của Trái Đất và Mặt Trăng khơng phải là chuyển động theo quan tính thì đĩ là chuyểnđộng gì ? Lực nào đã gây ra gia tốc cho chuyển động của Trái Đất và Mặt Trăng ? Gia tốc chuyển động củaTrái Đất, Mặt Trăng gọi là gia tốc gì, áp dụng định luật II Niuton nêu đặc điểm (điểm đặt, phương, chiều, độlớn) của lực tác dụng lên Trái Đất, Mặt Trăng ?

4 Lực Trái Đất hút các vật, các vật hút Trái Đất, lực làm cho Trái Đất, Mặt Trăng chuyển động cĩ cùng bảnchất khơng ? Những lực này cĩ gì khác so với các lực đã biết (như lực ma sát, lực đàn hồi )

5 Từ những câu hỏi từ 1 đến 4, hãy rút ra nhận xét chung về quan hệ giữa các vật trong vũ trụ ?

6 Cho hai vật khối lượng m1 , m2 đặt cách nhau một khoảng r (hình vẽ)

a Hãy vẽ các vectơ thể hiện lực hấp dẫn giữa hai vật

b Nhận xét về đặc điểm các vectơ lực vừa vẽ ?

c Hãy dự đốn xem độ lớn của lực hấp dẫn cĩ thể phụ thuộc vào những yếu tố nào? Phụ thuộc như thế nào?

7 Nêu nội dung định luật vạn vật hấp dẫn ? Biểu thức, tên, đơn vị các đại lượng cĩ trong biểu thức ? Điềukiện áp dụng của định luật ?

8 Viết biểu thức tính lực hấp dẫn giữa hai vật trong hình vẽ sau :

9 Vì sao trong đời sống hằng ngày, ta khơng cảm thấy được lực hút giữa các vật thể thơng thường ?

10 Ngồi định nghĩa “ Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật”, thì trọng lực cịn được hiểu là

Trang 24

13 Thế nào là trường hấp dẫn ? Vì sao lại tồn tại trường hấp dẫn ? Tác dụng của trường hấp dẫn ?

14 Trường trọng lực (hay trọng trường) là gì ? Tác dụng của trọng trường ? Đại lượng đặc trng cho trọngtrường tại một điểm là gì ?

15 Thế nào là trọng trường đều ?

A Lớn hơn B Bằng nhau C Nhỏ hơn D Chưa thể biết

3 Hai xe tải giống nhau, mỗi xe có khối lượng 2.104kg, ở cách xa nhau 40m Hỏi lực hấp dẫn giữa chúngbằng bao nhiêu phần trọng lượng P của mỗi xe ? Lấy g = 9,8m/s2

A 34.10-10P B 34.10-8P C 85.10-8P D 85.10-12P

4 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Trọng lực luôn luôn bằng trọng lượng B Trọng lực là lực hút của vật vào quả đất

C Trọng lực là trường hợp riêng của lực hấp dẫn D Trọng lực là lực hút của Trái Đất vào các thiên thể

5 Điều nào sau đây là SAI khi nói về trọng lực ?

A Trọng lực xác định bởi biểu thức P = mg

B Trọng lực tác dụng lên một vật thay đổi theo vị trí của vật trên Trái Đất

C Trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

D Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật ở gần mặt đất

6 Biểu thức nào sau đây cho phép xác định khối lượng Trái Đất ? (R là bán kính Trái Đất)

= C

2

g R M G

A lực đẩy B lực hút C lực đẩy hoặc lực hút D hai lực trực đối, cân bằng

9 Lực hấp dẫn không thể bỏ qua trong trường hợp nào sau đây :

A Chuyển động của các hành tinh quanh Mặt Trời B Va chạm giữa hai viên bi.

C Chuyển động của hệ vật liên kết nhau bằng lò xo D Những chiếc tàu thủy đi trên biển.

10 Lực hấp dẫn giữa hai vật chỉ đáng kể khi các vật có :

Trang 25

Vật lý 10 Nâng cao

A thể tích rất lớn B khối lượng riêng rất lớn.

C khối lượng rất lớn D dạng hình cầu.

11 Tính lực hấp dẫn giữa hai tàu thủy cĩ khối lượng 6000 tấn ở cách nhau 1km (xem chúng là chất điểm) ?

12 Tìm lực hấp dẫn lớn nhất giữa hai quả cầu bằng chì cĩ khối lượng bằng nhau bằng 2kg, bán kính 10cm?

Bài 18: CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT BỊ NÉM.

Phiếu học tập tìm hiểu bài :

I Khảo sát chuyển động của một vật M được ném lên từ mặt đất với vận tốc ban đầu vro

hợp với phương nằm ngang một gĩc α (gọi là gĩc ném) Trọng trường ở gần mặt đất coi là trọng trường đều.

1 a Hãy phân tích vro

ra hai thành phần hướng dọc theo hai trục Ox, Oy (hình 1)

vox = ………

voy = ………

2 a Sau khi vật nhận được vận tốc ban đầu vro

, lực tác dụng lên vật trong quá trình chuyển động là lực gì ?

3 Vận dụng định luật II Niu tơn, xác định gia tốc của vật trong thời gian chuyển động ?

+ Độ lớn của gia tốc là : ………+ Chiều của gia tốc là : ………

4 Viết phương trình chuyển động của hình chiếu Mx, My của vật trên hai trục tọa độ ?

Trang 26

c Hãy vẽ dạng quỹ đạo chuyển động của vật.

d Tầm bay cao là gì ? Viết công thức xác định tầm bay cao của vật ?

Hãy nhận xét kết quả thu được ?

II Một vật được ném từ điểm M ở độ cao h với vận tốc ban đầu vro

theo phương nằm ngang

Cho biết hình chiếu của vật trên các trục Ox, Oy chuyển động ntn ? (xét theo mỗi phương : nêu lực tác dụnglên vật, áp dụng định luật II Niutơn nhận xét vật sẽ chuyển động như thế nào)

Trả lời :

Theo phương Ox : ……… ………Theo phương Oy : ……… ………

1 Xác định chuyển động của các hình chiếu Nx, Ny của vật khi vật ở vị trí N ?

Trang 27

Vật lý 10 Nâng cao

b Nhận xét : Quỹ đạo chuyển động của vật là đường………

c Hãy vẽ dạng quỹ đạo chuyển động của vật

d + Thời gian để vật tới đất :

……… ……… + Biểu thức xác định tầm bay xa :

………+ Biểu thức xác định vận tốc của vật khi chạm đất ?

………

3 Bài tập áp dụng : Một vật được ném ngang với vận tốc vo = 30m/s, ở độ cao h = 80m Xác định thời gianvật bày trong khơng khí và tấm bay xa của vật ?

Bài 29: MOMEN CỦA LỰC

ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT RẮN CÓ TRỤC QUAY CỐ ĐỊNH.

1 Ở trường hợp nào sau đây, lực cĩ tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục ?

A Lực cĩ giá nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với trục quay và cắt trục quay.

B Lực cĩ giá song song với trục quay.

C Lực cĩ giá cắt trục quay.

D Lực cĩ giá nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với trục quay và khơng cắt trục quay.

2 Momen lực tác dụng lên một vật là đại lượng

A vectơ B đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.

C để xác định độ lớn của lực tác dụng D luơn cĩ giá trị dương.

3 Khi một vật rắn qiau quanh một trục thì tổng momen lực tác dụng lên vật cĩ giá trị

A bằng 0 B luơn dương C luơn âm D khác 0.

4 Phát biểu nào sau đây ĐÚNG với quy tắc mơmen lực ? Muốn cho một vật cĩ trục quay cố định nằm cân bằng thì

A tổng mơmen của các lực cĩ khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mơmen của các lực cĩ khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại.

B tổng mơmen của các lực phải bằng hằng số.

C tổng mơmen của các lực phải khác 0.

D tổng mơmen của các lực phải là một vectơ cĩ giá đí qua trục quay.

5 Cho hệ như hình vẽ 1 Thanh AC đồng chất cĩ trọng lượng 3N

P 1 = 8N OA = OI = IB = BC.

Tìm trọng lượng của vật phải treo tại B để hệ cân bằng.

6 Thanh đồng chất AB = 1,2m, trọng lượng P = 10N Người ta treo

các trọng vật P 1 = 20N, P 2 = 30N lần lượt tại A và B và đặt một giá đỡ

tại O để thanh cân bằng Tính OA ?

7 Thanh OA cĩ chiều dài 60cm, trọng lượng 40N được đặt ngang nhờ

bản lề tại O và dây nhẹ AD Tại B (AB = 20cm) người ta treo vật nặng

P1

P2

OG

Trang 28

Vật lý 10 Nâng cao

P 1 = 60N TÌm lực căng dây AD Biết α = 45 o

8 Cho hệ như hình vẽ :

Thanh đồng chất AB = 80cm, bỏ qua trọng lượng của thanh.

Người ta treo các trọng vật P 1 = 30N tại A (OA = 20cm)

Hỏi phải treo tại B một vật cĩ trọng lượng bằng bao nhiêu để hệ cân bằng.

9 Tìm mơmen của lực F tác dụng vào đầu A đối với trục quay O Biết F = 200N; OA =200cm; α = 60 o

a Lực F vuơng gĩc với thanh OA.

b Lực F theo phương thẳng đứng hướng lên.

A M= 200 3N.m B M = 400 N.m C M = 400 3 N.m D khác.

10

Bài 19: LỰC ĐÀN HỒI.

I Phiếu học tập tìm hiểu bài :

1 Sử dụng một lị xo, dùng hai tay lần lượt kéo dãn và nén lị xo Nhận xét hiện tượng và trả lời :

a Khi kéo (hoặc nén) lị xo, hai tay cĩ chịu lực tác dụng của lị xo khơng ? Giải thích ?

b Khi nào thì lị xo ngừng dãn (hoặc ngừng nén) ? Cĩ nhận xét gì về lực do tay tác dụng lên lị xo và do lị xo tácdụng lên tay (điểm đặt, phương chiều, độ lớn, gọi là cặp lực gì )?

c Nêu hiện tượng khi ta thả tay ra (khơng kéo hoặc khơng nén lị xo nữa) ? Cĩ nhận xét gì trong trường hợp lị xolấy lại được hình dạng ban đầu ? Thế nào là biến dạng đàn hồi ?

d Lực xuất hiện khi hai tay kéo (nén) lị xo, lực làm lị xo trở về hình dạng ban đầu xuất hiện khi nào, tác dụng,đặc điểm của nĩ ? Tên gọi của lực ấy ?

2 Nêu định nghĩa lực đàn hồi ? Lấy một số ví dụ về lực đàn hồi ?

3 Thế nào là giới hạn đàn hồi ?

4 Hãy vẽ vectơ biểu diễn lực đàn hồi trong các trường hợp sau :

5 Nêu đặc điểm lực đàn hồi xuất hiện khi lị xo bị kéo hoặc bị nén ? (điều kiện xuất hiện, điểm đặt, phương, chiều,

độ lớn)

6 Nêu nội dung của định luật Húc ? Vì sao điều kiện áp dụng của định luật là “ Trong giới hạn đàn hồi” ?

7 Hệ số k trong biểu thức định luật cĩ ý nghĩa gì ? Thiết kế một thí nghiệm để giải thích ý nghĩa của hệ số k ?

P1

Trang 29

Vật lý 10 Nâng cao

8 Lực đàn hồi ở dây cao su, dây thép… có xuất hiện lực đàn hồi không, trong trường hợp nào, có gì khác so vớilực đàn hồi của lò xo ? Biểu diễn lực đàn hồi trong trường hợp một dây cao su bị kéo căng ? Nêu đặc điểm của lựcđàn hồi trong trường hợp này ? Lực đàn hồi trong trường hợp này thường được gọi là lực gì ?

9 Lực đàn hồi có xuất hiện đối với các mặt tiếp xúc bị biến dạng khi bị ép vào nhau không ? Nêu đặc điểm của lựcđàn hồi trong trường hợp này ?

10 Ứng dụng của định luật Húc là gì ?

II Phiếu học tập củng cố, vận dụng :

1 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng

B Lực đàn hồi có xu hướng ngược với hướng biến dạng của vật đàn hồi

C Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng

D Tẩt cả các câu trên đều đúng

2 Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi ?

A Lực đàn hồi luôn ngược hướng với hướng biến dạng

B Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng

C Độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn

D Lực đàn hồi phụ thuộc vào bản chất của lò xo

3 Nội dụng của định luật Húc cho biết : Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi sẽ

A tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật đàn hồi B tỉ lệ thuận với độ biến dạng của vật đàn hồi

C tỉ lệ với bình phương độ biến dạng của vật đàn hồi D tỉ lệ với căn bậc hai với độ biến dạng

4 Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi ?

A Với các cật như lò xo, dây cao su, thanh dài lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật

B Với các mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với các mặt tiếp xúc

C Độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật đàn hồi

D Các phát biểu trên đều đúng

5 Treo một vật vào đầu dưới của một lò xo gắn cố định thì thấy lò xo dãn ra 5cm Tìm trọng lượng của vật.Cho biết lò xo có độ cứng là 100N/m

A 500N B 0,05N C 20N D 5N

6 Dùng một lò xo để treo một vật có khối lượng 300g thì thấy lò xo giãn 2cm Nếu treo thêm một vật có khốilượng 150g thì lò xo giãn một đoạn là bao nhiêu ?

A 1cm B 1cm C 3cm D 4cm

Trang 30

9 Một lị xo cĩ lo = 20cm Khi bị kéo, lị xo dài 24cm và lực đàn hồi của nĩ là 5N Hỏi khi lực đàn hồi của lị

xo bằng 10N, thì chiều dài của nĩ bằng bao nhiêu ?

A 28cm B 40cm C 48cm D 22cm

10 Một lị xo cĩ chiều dài tự nhiên 25cm được treo thẳng đứng Khi mĩc vào đầu tự do của nĩ một vật cĩkhối lượng 20g thì lị xo dài 25,5cm Hỏi nếu treo 1 vật cĩ khối lượng 100g thì lị xo cĩ chiều dài bao nhiêu ?

11 Một lị xo cĩ chiều dài tự nhiên 20cm và cĩ độ cứng 75N/m Lị xo vượt quá giới hạn đàn hồi của nĩ khi

bị kéo dãn vượt quá chiều dài 30cm TÍnh lực đàn hồi cực đại của lị xo

12 Một lị xo được giữ cố định một đầu Khi tác dụng vào đầu kia của nĩ lực kéo F1 = 1,8N thì cĩ chiều dài l1

= 17N Khi lực kéo là F2 = 4,2N thì cĩ chiều dài l2 = 21N Tính độ cứng và chiều dài tự nhiên của lị xo ?

13 Một lị xo cĩ chiều dài tự nhiên lo Treo lị xo thẳng đứng và mĩc vào đầu dưới một quả cân cĩ khối lượng100g, lị xo dài 31cm Treo thêm vào đầu dưới một quả cân nữa cĩ khối lượng 100g, nĩ dài 32cm Lấy g =10m/s2 TÍnh độ cứng và chiều dài tự nhiên của lị xo ?

14 Một lị xo cĩ chiều dài tự nhiên là lo = 27cm, được treo thẳng đứng Khi treo vào lị xo một vật cĩ trọnglượng P1 = 5N thì lị xo dài l1 = 44cm Khi trĩ một vậ khác cĩ trọng lượng P2 chưa biết, lị xo dài l2 = 35cm.Hỏi độ cứng của lị xo và trọng lượng chưa biết ?

15 Một lị xo cĩ chiều dài tự nhiên là 5cm Treo lị xo thẳng đứng rồi mĩc vào đầu dưới một vật cĩ khốilượng 0,5kg, lị xo dài 7cm Nếu treo một vật khác cĩ khối lượng m2 chưa biết, nĩ dài 6,5cm lấy g = 9,8m/s2.Tính độ cứng của lị xo và khối lượng m2 chưa biết ?

Bài 20: LỰC MA SÁT.

I Phiếu học tập tìm hiểu bài :

1 Lực ma sát cĩ tác dụng gì? Hướng của lực ma sát? Cĩ những loại lực ma sát nào? Lực ma sát cĩ lợi hay cĩ hại ?

2 Lấy một ví dụ và phân tích để thấy được sự tồn tại của lực ma sát nghỉ ?

3 Xét một cái bàn đặt trên mặt phẳng ngang, nêu các lực tác dụng lên vật ? Nêu các lực tác dụng lên vật trongtrường hợp dùng sức đẩy một cái bàn nhưng bàn vẫn đứng yên Nếu nĩi, các lực tác dụng lên bàn là : Trọng lực Pr

;Phản lực Nr

; và lực đẩy Fr

thì đã đủ chưa, tại sao ? (Xét các lực tác dụng lên bàn theo phương thẳng đứng, và theophương nằm ngang) Lực mới xuất hiện để giữ cho bàn đứng yên dưới tác dụng của lực đẩy Fr

cĩ đặc điểm như thếnào (phương, chiều, độ lớn) ? Nhận xét độ lớn của lực mới xuất hiện khi tăng dần độ lớn của lực đẩy ?

4 Cho một vật (khúc gỗ hình hộp chữ nhật) trượt trên mặt bàn Nêu những lực tác dụng lên vật ? Cĩ thể đo lực

ma sát trượt bằng cách nào, giải thích phương án đưa ra ?

5 Độ lớn của lực ma sát trượt phụ thuộc vào những yếu tố nào trong các yếu tố sau đây ?

- Diện tích tiếp xúc của khúc gỗ với mặt bàn – Tốc độ của khúc gỗ – Áp lực của khúc gỗ lên mặt tiếp xúc

- Bản chất và điều kiện bề mặt (độ nhám, độ sạch, độ khơ, vật liệu) của mặt tiếp xúc

Nêu phương án thí nghiệm kiểm chứng, trong đĩ chỉ thay đổi 1 yếu tố cịn các yếu tốc khác thì giữ nguyên

6 Trả lời tổng hợp vào bảng sau :

Trang 31

1 Một người đạp xe lên dốc, lực ma sát ở nơi tiếp xúc giữa bánh xe và mặt đường là

A lực ma sát trượt B lực ma sát lăn C lực ma sát nghỉ D lực ma sát trượt và lăn.

2 Người ta sử dụng vòng bi trong bánh xe đạp với dụng ý gì ?

A Để chuyển ma sát trượt về ma sát lăn B Để chuyển ma sát lăn về ma sát trượt.

C Để chuyển ma sát nghỉ về ma sát lăn D Để chuyển ma sát lăn về ma sát nghỉ.

3 Khi nói về hệ số ma sát trượt, kết luận nào sau đây là SAI ? Hệ số ma sát trượt

A luôn nhỏ hơn 1 B phụ thuộc vào áp lự của vật lên mặt phẳng giá đỡ.

C phụ thuộc vòa tính chất của các mặt tiếp xúc D không có đơn vị.

4 Khi vật chuyển động có ma sát thì lực ma sát không thể là

A lực ma sát trượt B lực ma sát nghỉ C lực ma sát lăn D lực ma sát lăn và trượt.

5 Khi nói về ma sát nghỉ, phát biểu nào sau đâu là SAI ?

A Lực ma sát nghỉ không có hướng nhất định và cũng không có độ lớn nhất định.

B Lực ma sát nghỉ luôn ngược chiều chuyển động.

C Có thể dùng công thức tính lực ma sát trược để tính ma sát nghỉ cực đại.

D Độ lớn của lực ma sát nghỉ thay đổi tùy thuộc vào ngoại lực tác dụng.

6 Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi ôtô A phanh đột ngột B đứng yên trên một đường dốc.

C chuyển động đều trên đường dốc D Tất cả đều đúng.

7 Phát biểu nào sau đây là đúng ? Lực ma sát nghỉ

A luôn xuất hiện ở mặt tiếp xúc và cân bằng với ngoại lực khi vật đứng yên.

B luôn xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc khi đặt vật đứng yên trên mặt phẳng nghiêng.

C chỉ có thể có khi vật đứng yên D Tất cả đều đúng.

8 Phát biểu nào sau đây là SAI ? A Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc.

B Lực ma sát trượt phụ thuộc vào tính chất các mặt tiếp xúc.

C Độ lớn của lực ma sát trượt tỉ lệ với áp lực do vật tác dụng lên mặt tiếp xúc với nó.

D Lực ma sát trượt luôn có hướng ngược hướng chuyển động của vật.

9 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG ? A Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật.

B Lực ma sát trượt xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc của hai vật rắn khi chúng chuyển động trượt lên nhau.

Trang 32

Vật lý 10 Nâng cao

C Lực ma sát trượt cĩ hướng ngược hướng với hướng chuyển động.

D Các phát biểu trên đều đúng.

10.Tại sao trong thực tế, cĩ trường hợp khi ta kéo một vật nặng trên mặt phẳng ngang với một lực F tương đối nhỏ theo phương ngang thì vật vẫn đứng yên ? Lý giải nào sau đây là đúng ?

A Vì lực F quá nhỏ so với trọng lượng p của vật B Vì lực F nhỏ hơn lực ma sát nghỉ cực đại.

C Vì lực F cĩ phương vuơng gĩc với trọng lực D Vì lực F cân bằng với trọng lực.

11 Phát biểu náo là SAI ? A Lực ma sát lăn xuất hiện khi cĩ vật này lăn trên mặt vật khác.

B Trong điều kiện như nhau về khối lượng của vật, tính chất của mặt tiếp xúc, lực ma sát lăn lớn hơn lực ma sát trượt.

C Lực ma sát lăn phụ thuộc vào tính chất của bề mặt tiếp xúc

D Lực ma sát lăn tỉ lệ với áp lực.

12 Việc thay các ổ trục trượt bằng ổ đỡ trục cĩ bi trong các máy cơng nghiệp nhằm mục đích

A giảm ma sát B giảm trọng lượng của máy

C giảm kích thước của máy D giảm độ rung của máy.

13 Phát biểu nào sau đây là SAI ? A Lực ma sát nghỉ luơn cân bằng với ngoại lực theo phương song song với mặt tiếp xúc.

B Trong nhiều trường hợp lực ma sát nghỉ đĩng vai trị là lực phát động.

C Lực ma sát trượt ngược chiều với vận tốc tương đối của vật.

D Diện tích tiếp cúc càng lớn thì ma sát càng lớn.

14 Kết luận nào sau đây là đúng ? A Khi xe đang chạy, ma sát giữa lốp xe và mặt đường là ma sát nghỉ.

B Khi đi bộ, lực ma sát giữa chân người và mặt đất là ma sát nghỉ.

C Lực ma sát giữa xích và đĩa xe đạp khi xe đang chạy là ma sát lăn.

D Lực ma sát giữa trục và bi khi bánh xe đang chạy là ma sát trượt.

15 Nguyên nhân xuất hiện ma sát là do A vật đè mạnh lên giá đỡ B vật chuyển động cĩ gia tốc.

C mặt tiếp xúc sần sùi, lồi lõm hoặc bị biến dạng D các vật cĩ khối lượng.

và lực ma sát nghỉ hướng lên trên.

Bài 21: HỆ QUY CHIẾU CÓ GIA TỐC LỰC QUÁN TÍNH.

I Phiếu học tập tìm hiểu bài :

1 Thế nào là hệ quy chiếu quán tính ?

2 Cho hệ như hình vẽ

Khi thả cho quả nặng đi xuống, xe lăn sẽ chuyển động như thế nào ?

Khi đĩ mẫu gỗ sẽ chuyển động thế nào ? Vẽ hình sau khi đã thả vật nặng ?

Lực nào làm cho mẩu gỗ chuyển động nhanh dần đều cùng với xe ? Biểu diễn lực đĩ ?

3 Nếu giảm bớt ma sát bằng cách thay mẩu gỗ bằng hịn bi,

hãy dự đốn xem khi ta thả cho xe chuyển động, hịn bi sẽ chuyển động thế nào ?

Vẽ hình sau khi đã thả vật nặng ?

Hịn bi chuyển động như thế nào đối với mặt bàn và đối với xe lăn ?

So với mẩu gỗ ở thí nghiệm trước thì cĩ gì khác ?

Lực nào làm cho hịn bi chuyển động so với bàn ? Biểu diễn lực đĩ lên hình vẽ ?

4 So sánh quãng đường mà vật và bi đi được so với bàn ? Giải thích vì sao ?

Hãy tưởng tượng, nếu khơng cĩ ma sát giữa xe lăn và hịn bi thì khi ta thả cho xe chuyển động, hịn bi cĩ chuyểnđộng so với bàn khơng; hịn bi cĩ chuyển động so với xe khơng ? Vậy trong hệ quy chiếu gắn với xe, định luật INiutơn cĩ được nghiệm đúng nữa khơng ?

5 Trong thí nghiệm với hịn bi, nếu lấy vật mốc là xe thì hịn bi chuyển động về phía cuối xe (khơng cĩ ma sát, tức

bi ở giữ nguyên vị trí M so với bàn) Áp dụng cơng thức cộng vận tốc, cơng thức tính gia tốc suy ra cơng thức cộnggia tốc ? Xác định gia tốc của hịn bi so với xe ? (ar13 =ar12+ar23) Biểu diễn các vectơ gia tốc lên hình vẽ ?

6 Vậy viên bi ở trên một chiếc xe chuyển động, mặc dù khơng cĩ lực nào tác dụng cũng chuyển động với gia tốc

Trang 33

Vật lý 10 Nâng cao

'

ar về phía cuối xe Nếu có một “con kiến trí tuệ” bám trên xe lăn, nó sẽ rất ngạc nhiên và tự hỏi : Sao không có lựcnào tác dụng vào hòn bi theo phương nằm ngang mà hòn bi lại có gia tốc ar'

Em hãy giải thích cho chú kiến đó ?

7 Thế nào là hệ quy chiếu phi quán tính ?

8 Vì đã quá quen với việc dùng các định luật Niuton để giải bài toán cơ học, người ta đã tìm cách để vẫn dùngđược các định luật đó trong hqc phi quán tính Muốn vậy người ta thừa nhận điều gì ?

9 Với cách thừa nhận đó, hãy giải thích vì sao hòn bi trong thí nghiệm ở trên chuyển động về phía cuối xe lăn ?Với trường hợp mẫu gỗ, hãy giải thích (trong hqc gắn với xe), vì sao mẩu gỗ vẫn đứng yên so với xe ?

10 Biểu thức và đặc điểm của lực quán tính ? (tác dụng, điều kiện xuất hiện…)

II Phiếu học tập củng cố, vận dụng :

Bài 1 : Dùng dây treo một quả cầu khối lượng m lên đầu một cái cọc đặt trên xe lăn (H.21.3)Xe chuyển động với gia tốc

ar

không đổi Hãy tính góc lệch α của dây so với phương thẳng đứng và lực căng của dây? Giải trong 2 hqchiếu.

Hệ quy chiếu gắn với mặt đất

Bài 2 : Một vật có khối lượng m = 3kg móc vào một lực kế treo trong một buồng thang máy Hãy tìm số chỉ

của lực kế trong các trường hợp sau (lấy g = 9,8m/s2)

Trang 34

Giải trong hệ quy chiếu gắn với mặt đất

(HQCQT) Giải trong hqchiếu gắn với thang máy(HQCQT)

Nhận xét số chỉ của lực kế (lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng P = mg)

Nhận xét số chỉ của lực kế (lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng P = mg)

4 Nếu trong trường hợp 3 ở trên, a cĩ giá trị đúng bằng g = 9,8m/s2 (thang máy rơi tự do) thì số chỉ của lực

kế là bao nhiêu ? Nhận xét kết quả ?

Bài 22: LỰC HƯỚNG TÂM VÀ LỰC QUÁN TÍNH LI TÂM

HIỆN TƯỢNG TĂNG, GIẢM, MẤT TRỌNG LƯỢNG.

I Phiếu học tập tìm hiểu bài :

1 Thế nào là chuyển động trịn đều ? Gia tốc trong chuyển động trịn đều cĩ đặc điểm như thế nào ? Áp dụngđịnh luật II Newton nêu đặc điểm của lực tác dụng lên vật chuyển động trịn đều ? Tên gọi của lực tác dụnglên vật chuyển động trịn đều ?

2 Nêu đặc điểm của lực hướng tâm (điểm đặt, phương, chiều, độ lớn) ? Nêu một số ví dụ về lực hướng tâm ?

3 Xét một vật đặt trên chiếc bàn quay quanh trục : Nêu các lực tác dụng lên vật khi bàn chưa quay ? Nêu hiệntượng xảy ra khi cho bàn quay từ từ; khi đột ngột cho bàn quay thật nhanh ? Giải thích hiện tượng xảy ra ?

4 Nêu các lực tác dụng lên vật (câu 3) trong hai trường hợp: hệ quy chiếu gắn với mặt đất; hệ quy chiếu gắnvới bàn? Trong trường hợp hệ quy chiếu gắn với bàn, vật chịu thêm lựcquán tính, nêu đặc điểm của lực này?

5 Nêu đặc điểm của lực quán tính li tâm ? Lấy ví dụ vận dụng lực này trong thực tế ?

6 Từ trước tới nay em hiểu trọng lực, trọng lượng là gì ?

7 Hệ quy chiếu gắn với Trái Đất thật ra cĩ phải là hệ quy chiếu quán tính khơng ? Tại sao ?

8 Hệ quy chiếu gắn với Trái Đất là hệ quy chiếu phi quán tính, vậy một vật ngồi sự tác dụng của lực hấp dẫn

do Trái Đất tác dụng lên vật cịn chịu thêm lực nào nữa ? Từ lập luận trên, hãy định nghĩa Trọng lực, trọnglượng một cách đầy đủ nhất ?

9 Nếu một vật được đặt trong một hệ chuyển động cĩ gia tốc a so với Trái Đất thì vật cịn chịu thêm lực nào(ngồi các lực cơ bản ) Trọng lực tác dụng lên vật trong trường hợp này cĩ đặc điểm gì ? Trọng lực, trọng

Trang 35

Vật lý 10 Nâng cao

lượng đó được gọi là gì ?

10 Giải rõ ràng bài tập số 2 trong phiếu học tập vận dụng của bài 21 Hệ quy chiếu có gia tốc Lực quán

tính và trả lời các câu hỏi.

a Trong bài toán đó, số chỉ của lực kế biểu thị đại lượng vật lí nào ?

b Biểu diễn các vectơ trọng lực, lực quán tính, trọng lực biểu kiến lên hình vẽ trong từng trường hợp ?

c Nhận xét xem trường hợp nào P’ > P ; P’< P; P’ = 0 ? (tức là tăng.giảm, mất trọng lượng biểu kiến)

II Phiếu học tập củng cố, vận dụng :

1 Hiện tượng mất trọng lượng sẽ xảy ra khi :

A con tài vũ trụ chuyển động tròn đều quanh Trái Đất

B ôtô chuyển động thẳng đều.

C thang máy chuyển động đều xuống dưới

D thang máy chuyển động đều lên trên.

2 Gọi P và P pk là trọng lượng và trọng lượng biểu kiến của một vật Khi hiện tượng tăng trọng lượng thì :

A P bk = P B P bk < P C P bk > P D P bk ≥ P

3 Hiện tượng không trọng lượng xảy ra khi, thang máy chuyển động

A đi lên với gia tốc a ngược chiều với g

B đi xuống với gia tốc a cùng chiều với g và độ lớn a < g.

C rơi tự do (khi dây treo thang máy bị đứt)

D đi lên với vận tốc không đổi

4 Lực nào sau đây có thể là lực hướng tâm ?

Trang 36

Vật lý 10 Nâng cao

D nguyên nhân làm thay đổi độ lớn của vận tốc

7 Một chất điểm chuyển động trịn đều thì lực hướng tâm cĩ

A độ lớn khơng thay đổi B hướng khơng thay đổi

C độ lớn bằng 0 D độ lớn luơn thay đổi

8 Một vật cĩ khối lượng 2kg chuyển động trịn theo quỹ đạo cĩ bán kính 10m với tốc độ dài 36km/h Lựchướng tâm tác dụng vào vật là

A 259,2N B 7,2N C 20N D 2N

Bài 23: BÀI TẬP VỀ ĐỘNG LỰC HỌC.

I Phiếu học tập tìm hiểu bài :

a Tìm giá trị nhỏ nhất của α để vật cĩ thể trượt xuống khi được thả ra ?

b Với α = 30o, hãy tính gia tốc của vật và vận tốc của vật ở cuối mặt phẳng nghiêng ?

Trang 37

Oy vuông góc với mặt phẳng nghiêng.)

3 Theo định luật II Niuton ta có : = =

= − =

m

F P

as v

as v

v2 − o2 =2 ⇒ = 2 = 2 (sinα −µtcosα)

⇒ v = ………

Bài 2 : Quả cầu khối lượng 0,2 2kg buộc vào đầu sợi dây dài l = 0,5m được làm quay như hình

α (

Trang 38

1 Một vật có khối lượng 200g đặt trên mặt phẳng ngang Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang

là µ = 0,1 Dưới tác dụng của lực kéo F nằm ngang có độ lớn 0,5N vật vẫn đứng yên, khi đó lực ma sát nghỉ

có độ lớn

A 2,5N B 1,5N, C 0,5N D 0N

2 Một vật có khối lượng m = 5kg được kéo trượt đều trên mặt phẳng ngang bởi lực F có độ lớn 10N hợp vớiphương nằm ngang một góc α = 30o Hệ sô ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là µ = 0,2, lấy g = 10m/s2 Độlớn của lực ma sát trượt là :

P

T

ht

F

Trang 39

Vật lý 10 Nâng cao

dần đều lên trên với gia tốc a Biết gĩc nghiêng α Gia tốc trọng trường là g Lực ma sát tác dụng lên vật cĩbiểu thức :

A Fms = F - mgsinα B Fms = F + mgsinα C Fms = m(a - gsinα) –F D Fms = F - m(a + gsinα)

5 Một vật cĩ khối lượng m trượt xuống nhanh dần đều trên mặt phẳng nghiêng cĩ gĩc nghiêng α Hệ sơ masát trượt giữa vật và mặt phẳng là µ, gia tốc trọng trường g Gia tốc a của vật được xác định bởi biều thức :

A a = mg(sinα - µcosα) B a = g(cosα - µsinα) C a = g(sinα - µcosα) D.a = mg(cosα - µsinα)

6

II Phiếu học tập củng cố, vận dụng :

1.

Bài 24: CHUYỂN ĐỘNG CỦA HỆ VẬT.

I Phiếu học tập tìm hiểu bài :

Bài tốn 1 : Hai vật khối lượng m1 và m2 nối với nhau bằng sợi dây được đặt trên mặt bàn nằm ngang Hệ số ma sáttrượt giữa mặt bàn và mỗi vật là µt Khi lực kéo F đặt vào vật m1 theo phương song song với mặt bàn, dây nốicăng, hai vật chuyển động với cùng vận tốc theo chiều của lực F Tính gia tốc chung của hai vật và lực căng củadây nối Bỏ qua khối lượng và độ biến dạng của dây

Trang 40

Vật lý 10 Nâng cao

và (2) lên các

trục tọa độ (1)⇒ ……… ⇒ Fms1 = µ.N1 = ………

(2)⇒ ……… ⇒ Fms2 = µ.N2 = ……… Chiếu lên trục Ox, ta được :

(1)⇒ ……… ……… (1’)

(2)⇒ ……… ……….………… (2’)Giải hệ (1’) & (2’), ta được biểu thức gia tốc chung của hệ :

2 1

2 1 2

g m m F

m m

F F F

2

m m

F m T

+

=5.Nhận xét:

c Ngoại lực : ………

………

Ví dụ : ………

……… Ngoại lực ………….gây ra gia tốc cho hệ

Bài toán 2: Hệ vật gồm hai vật m1, m2 nối với nhau bằng một sợi dây được bố trí như hình 24.2

a Tính trọng lượng P1; phản lực do mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật m2; lực ma sát giữa m2 và mặt phẳng nghiênnếu vật trượt Khi nào thì vật m2 trượt lên đỉnh mp nghiêng; xuống mp nghiêng Áp dụng số : m1 = 300g; m2 =200g ;α = 30o Hệ số ma sát trượt giữa vật m2 và mp nghiêng là µt = 0,3 và cho biết chuyển động của hệ vật như thếnào ? Xác định hướng của lực ma sát trượt

b Tính gia tốc của mỗi vật m1, m2 khi ta thả cho chúng chuyển động

c Tính lực căng của dây ?

2 Chọn hệ

quy chiếu ?

Chọn hệ trục Oy cho vật m1.Chọn hệ trục Oxy cho vật m2

Ngày đăng: 05/07/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị vận tốc – thời gian của hai xe có dạng như hình bên. - Phiếu học tập Ly 10 NC Cực hay
th ị vận tốc – thời gian của hai xe có dạng như hình bên (Trang 8)
Đồ thị s – t 2 Đồ thị v - t - Phiếu học tập Ly 10 NC Cực hay
th ị s – t 2 Đồ thị v - t (Trang 20)
Bảng 1 (T 1 ) Bảng 2 (T 2 ) - Phiếu học tập Ly 10 NC Cực hay
Bảng 1 (T 1 ) Bảng 2 (T 2 ) (Trang 86)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w