Sau một năm, tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt nhân ban đầu là C©u 2 Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được A.. C©u 3 Chọn câu trả lời đúng nhất: Trong phản ứng hạt
Trang 1Họ và Tên : ……… Lớp 12 A Chữ ký giám khảo:………
THi HK II Môn Lý kh i 12 (Mã đ 132) ố ề C©u 1 Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là 2,5 năm Sau một năm, tỉ số giữa số hạt nhân còn lại
và số hạt nhân ban đầu là
C©u 2 Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được
A hiện tượng giao thoa ánh sáng B hiện tượng quang – phát quang.
C nguyên tắc hoạt động của pin quang điện D hiện tượng quang điện ngoài.
C©u 3 Chọn câu trả lời đúng nhất: Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn khối
lượng, vì các hạt nhân của các nguyên tố khác nhau có:
A khối lượng khác nhau B độ hụt khối khác nhau.
C điện tích khác nhau D số khối khác nhau.
C©u 4 Nguồn nào sau đây có thể phát ra cả tia hồng ngoại, ÁS nhìn thấy và tia tử ngoại.
C©u 5 Chọn phát biểu SAI khi nói về sóng điện từ :
A Sóng điện từ là sóng ngang.
B Sóng điện từ là quá trình lan truyền điện từ trường.
C Tốc độ lan truyền của sóng điện từ trong chân không bằng tốc độ ÁS.
D Sóng điện từ truyền đi xa được nhờ sự biến dạng của môi trường đàn hồi.
C©u 6 Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ 1 = 0,75μm và λ 2 = 0,25μm vào một tấm kẽm có giới
hạn quang điện λo = 0,35μm Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
A Chỉ có bức xạ λ1. B Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.
C©u 7 Thực hiện giao thoa với khe Yâng, khoảng cách hai khe là 2mm ; từ hai khe đến màn là 3m
Bước sóng ÁS làm thí nghiệm 0,5 mµ. .Tại M có tọa độ 3mm là vị trí
A Vân tối thứ 4 B Vân sáng bậc 4 C Vân tối thứ 3 D Vân sáng bậc3 C©u 8 Thực hiện giao thoa với khe Yâng, khoảng cách hai khe là 2mm ; từ hai khe đến màn là 1m
Biết khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 4 ở cùng bên so với vân sáng trung tâm
là 0,99 mm Bước sóng ÁS làm thí nghiệm có giá trị
C©u 9 Khoảng cách giữa hai khe trong thí nghiệm yâng về giao thoa ÁS là 1,2 mm Từ hai khe đến
màn quan sát là 1,5 m ÁS làm thí nghiệm 0,6 mµ. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân
sáng trung tâm là
C©u 10 Phát biểu nào sau đây về các hành tinh trong hệ mặt trời là SAI ?
A Tất cả các hành tinh trong hệ mặt trời đều tự quay xung quanh mính nó theo cùng một chiều thuận.
B Các hành tinh của hệ mặt trời được chia thành hai nhóm ( nhóm trái đất và nhóm Mộc tinh ) là dựa
vào kích thước và khối lượng
C Hệ mặt trời có 8 hành tinh.
D Tất cả các hành tinh trong hệ mặt trời đều quay xung quanh mặt trời theo cùng một chiều thuận C©u 11 Iôt ytế là chất phóng xạ β− Nếu ban đầu có 100g Iôt, sau 27 ngày đêm còn lại bao nhiêu gam
Biết chu kỳ bán rã là 9 ngày đêm.
C©u 12 Phản hạt của electron là
C©u 13
Trang 2Sự giống nhau giữa các tia α , β và γ là:
A Vận tốc truyền trong chân không bằng c=3.108m/s
B Khả năng ion hoá chất khí và đâm xuyên rất mạnh.
C Trong điện trường hay từ trường đều không bị lệch hướng
D đều là tia phóng xạ, không nhìn thấy được, được phát ra từ các chất phóng xạ.
C©u 14 Phát biểu nào SAI khi nói về ÁS đơn sắc ?
A Mỗi ÁS đơn sắc có một bước sóng xác định.
B Vận tốc truyền của một ÁS đơn sắc trong các môi trường trong suốt khác nhau là như nhau.
C Mỗi ÁS đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc.
D ÁS đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
C©u 15 Trong giao thoa ÁS qua khe Yâng, nếu giảm khoảng cách giữa hai khe thì
A Khoảng vân không đổi B Khoảng vân giảm đi.
C Khoảng vân tăng lên D Hệ vân bị dịch chuyển.
C©u 16 Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có
A Cùng số prôtôn B Cùng khối lượng C Cùng số nơtron D Cùng số nuclôn C©u 17 Trong máy soi tiền, người ta ứng dụng tác dụng nào dưới đây?
A Tác dụng gây sự phát quang của tia tử ngoại B Tác dụng nhiệt của tia tử ngoại.
C Tác dụng gây sự phát quang của tia hồng
ngoại D Tác dụng nhiệt của tia hồng ngoại.
C©u 18 : Phát biểu nào sau đây về khoảng vân là SAI ? Khoảng vân
A Là khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp.
B Bằng khoảng cách giữa hai vân tối bậc 1.
C Là khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liền kề.
D Là khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp.
C©u 19 Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về hiện tượng quang điện
A Chiếu ÁS hồ quang vào tấm kẽm tích điện dương thì kẽm mất bớt điện tích dương.
B Chiếu ÁS hồ quang vào tấm kẽm không tích điện thì hiện tượng quang điện vẫn xảy ra.
C Chiếu ÁS hồ quang qua tấm thủy tinh không màu vào tấm kẽm thì hiện tượng quang điện không xảy
ra
D Chiếu ÁS hồ quang vào tấm kẽm tích điện âm thì kẽm mất bớt điện tích âm.
C©u 20 Khoảng cách giữa hai khe trong thí nghiệm yâng về giao thoa ÁS là 0,9 mm Từ hai khe đến
màn quan sát là 1,8 m ÁS làm thí nghiệm 0,6 mµ. Kích thước vùng giao thoa trên màn là 16
mm ( màn được bố trí để vân trung tâm ở chính giữa màn ) Số vân sáng quan sát đựoc trên màn là :
C©u 21 Các sóng điện từ được sắp xếp theo chiều tăng của tần số là
A Tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ÁS nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.
B Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ÁS nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma.
C Sóng vô tuyến, ÁS nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, tia gamma.
D Tia gamma, tia tử ngoại, ÁS nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X, sóng vô tuyến.
C©u 22 Phát biểu nào sau đây về quang điện trở là đúng ? Điện trở của quang điện trở
A Giảm khi nhiệt độ tăng B Tăng khi chiếu ÁS vào.
C Giảm khi chiếu ÁS vào D Tăng khi nhiệt độ tăng.
C©u 23 Cho phản ứng hạt nhân 170
8
1 1
14 7
4
2He+ N→ H+ Biết mα =4,0015 u ; m 0 =16,9947 u ; m N =13,9992
u ; m H =1,0073 u Đây là phản ứng hạt nhân Biết 1u =931,5 MeV/c 2
A Tỏa năng lượng 1,21 MeV B Thu năng lượng 1,21 MeV.
C Thu năng lượng 5576,4 MeV D Tỏa năng lượng 5576,4 MeV.
C©u 24 Giới hạn quang điện của Kẽm là 0,35 mµ Công thoát của electron khỏi kẽm là bao nhiêu eV?
Biết h=6,62.10 -34 J.s; c =3.10 8 m/s.
A 5,67 eV B 5,67.10-19 e.V C 3,55.10-19 e.V D 3,55 eV.
C©u 25 Hạt nhân Co56
27 có khối lượng là 55,940 u Cho biết m p =1,0073 u ; m n =1,0087 u ; 1u=931,5 MeV/c 2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân coban là
Trang 3A. 4230,6 MeV/nuclôn B 7,5 MeV/nuclôn C 70,5 MeV/nuclôn D 8,5 MeV/nuclôn C©u 26 Trong một mạch dao động LC, tụ điện có điện dung là 5µF, cường độ tức thời của dòng điện là
i = 0,05cos 2000t (A) Độ tự cảm của cuộn cảm là:
A L= 0,05 H B L = 0,025 H C L = 10-2 H D L = 5.10-3 H
C©u 27 Màu sắc của các SAO cho biết
C Khoảng cách từ SAO đó đến trái đất D Kích thước của SAO.
C©u 28 Cho phản ứng :27Al+α →n+ X
13 Hạt nhân X tạo ra từ phản ứng này là
A. 31S
14
C©u 29 Sau khoảng thời gian 1 ngày đêm 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phóng xạ bị phân
rã thành chất khác Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó là
C©u 30 Trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử, hệ số nhân nơtron có trị số
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : THi HK II Mụn Lý
Mã đề : 132
01 { | ) ~ 28 { ) } ~
02 ) | } ~ 29 { | ) ~
03 { ) } ~ 30 ) | } ~
04 { ) } ~
05 { | } )
06 { | ) ~
07 { ) } ~
08 { | } )
09 { | } )
10 ) | } ~
11 { | } )
12 ) | } ~
13 { | } )
14 { ) } ~
15 { | ) ~
16 ) | } ~
17 ) | } ~
18 { | ) ~
19 ) | } ~
20 { | ) ~
21 { ) } ~
22 { | ) ~
23 { ) } ~
24 { | } )
25 { | } )
26 ) | } ~
27 { ) } ~