1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Thi HKII 8 - 9 4 ĐỀ

10 461 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kì Thi HkII – Môn Tin Học 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 171,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KÌ THI HKII – MÔN TIN HỌC 8Thời gian : 45 phút PHIẾU TRẢ LỜI Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề.. Đối với mỗi câu trắc nghiệm 01... KÌ THI HKII – M

Trang 1

KÌ THI HKII – MÔN TIN HỌC 8

Thời gian : 45 phút

PHIẾU TRẢ LỜI Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm

01 ; / = ~ 04 ; / = ~ 07 ; / = ~ 10 ; / = ~

02 ; / = ~ 05 ; / = ~ 08 ; / = ~ 11 ; / = ~

03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~ 12 ; / = ~

Phần 1: Chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Cho S và i là biến nguyên Khi chạy đoạn chương trình :

s:=1;

for i:=1 to 4 do s := s+i;

writeln(s);

Kết quả in lên màn hình là của s là :

Câu 2: cho chương trình sau:

Var a,b : integer ;

Begin

a:=24 ; b:=12 ;

If a< b then a:= a + b else

Begin a:= a- b; b:= b + a end;

Writeln( ‘ a= ‘, a , ‘ b = ‘, b);

End

Biến a và b có giá trị là mấy:

a) a=12 ;b = 24; b) a= 24 ; b= 36; c) a = 8 ; b =16; d) a =24 ; b =16;

Câu 3: Để tính tổng S=1 + 2 +3 +4 … + n; em chọn đoạn lệnh:

a) for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=0 then S:=S + i;

b) for i:=1 to n do

S:= S + i ;

c) for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=1 then S:=S + i;

d) for i:=1 to n do

if ( i mod 2)<>0 then S:=S + i;

Câu 4: Để tính tổng S=1-2 +3 - 4 … +/- n; em chọn đoạn lệnh:

a)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=0 then S:=S + i;

b)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=0 then S:=S + i

Else S:= S + I;

c) for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=1 then S:=S + i;

d)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)<>0 then S:=S + i Else S:=S-i;

Câu 5: Để tính tổng S=1/2+1/4 + 1/6 + … +1/ n; em chọn đoạn lệnh:

TRƯỜNG

HỌ TÊN:

MÃ SỐ:

LỚP:

ĐIỂM:

SỐ CÂU ĐÚNG

Đề

1

Trang 2

a) for i:=1 to n do

if ( i mod 2)< >0 then S:=S + 1; c) for i:=1 to n doif ( i mod 2) =0 then S:=S + 1;

b) for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=0 then S:=S + i ; d) for i:=1 to n doif ( i mod 2)=1 then S:=S + i;

Câu 9: Câu lệnh nào sau đây lặp vô hạn lần

a) s:=5; i:=0;

While i<=s do

S:=s + 1;

c) s:=5; i:=1;

While i<=s do

i:=i + 1;

b) s:=5; i:=1;

While i> s do

i:=i + 1;

d) s:=0; i:=0;

While i<=n do begin

if (i mod2)=1 Then S:=S + i;

Else i:=i+1;

End;

Câu 10: Lần lượt thực hiện câu lệnh for i:= 1 to 3.5 do writeln(i:3:1); sẽ viết ra màn hình?

a) Thứ tự của biến đếm, chiếm 3 chỗ và lấy 1 chữ số sau phần thập phân

b) Viết số 1 rồi viết số 3.5

c) Chỉ viết số 3.5 mà thôi

d) Không thực hiện được vì giá trị của biến đếm có kiểu thứ tự là Real

Câu 11: Sau khi thực hiện đoạn chương trình j:= 0; for i:= 1 to 3 do j:=j+3; thì giá trị j in ra màn hình là?

Câu 12: Lệnh lặp nào sau đây là đúng?

a) For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuôí> do <câu lệnh>;

b) For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuôí> do <câu lệnh>;

c) For <biến đếm>:= <giá trị cuôí> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

d) For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;

Phần 2 : Tự Luận

Câu 13: Chọn đoạn chương trình sau:

n:=5; s:=0; i:=0;

While i<=n do

Begin

if (i mod2)=1 Then s:=s + i;

i:=i+1;

End;

Câu 14: Viết chương trình tính tổng S=1+1/2 +1/3 + 1/4 … 1/n bằng lệnh While … Do… ;

Lần lượt điền các giá trị khi thực hiện đoạn lệnh bên

i mod 2 S

Trang 3

KÌ THI HKII – MÔN TIN HỌC 8

Thời gian : 45 phút

PHIẾU TRẢ LỜI Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm

01 ; / = ~ 04 ; / = ~ 07 ; / = ~ 10 ; / = ~

02 ; / = ~ 05 ; / = ~ 08 ; / = ~ 11 ; / = ~

03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~ 12 ; / = ~

Phần 1: Chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Câu lệnh lặp while…do có dạng đúng là:

A) While <điều kiện> do; <câu lệnh>; B) While <điều kiện> <câu lệnh> do;

C) While <câu lệnh> do <điều kiện>; D) While <điều kiện> do <câu lệnh>;

Câu 2: Thực hiện đoạn lệnh sau, x nhận giá trị bao nhiêu:

x:=7; if x mod 3 = 2 then x:= x +1;

Câu 3: Để tính tổng S=2 + 4 + 6 … + n; em chọn đoạn lệnh:

a) for i:=1 to n do

S:= S + i ;

b) for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=1 then S:=S + i;

c)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)<>0 then S:=S + i;

d)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=0 then S:=S + i;

Câu 4: Để tính tổng S=1-2 +3 - 4 … +/- n; em chọn đoạn lệnh:

a)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=1 then S:=S + i;

b) for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=0 then S:=S + i

Else S:= S + I; ;

c)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=0 then S:=S + i;

d)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)<>0 then S:=S + i Else S:=S-i;

Câu 5: Để tính tổng S=1+1/2 +1/3 + 1/4 … 1/n; em chọn đoạn lệnh:

a)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=0 then S:=S + 1/i;

b)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=0 then S:=S + i

Else S:= S + I;

c)for i:=1 to n do S:=S + 1/i;

d)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)<>0 then S:=S + 1/i Else S:=S-1/i;

Câu 6: Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được

khai báo là kiểu dữ liệu

a) Interger; b) real; c) string d) tất cả các kiểu trên đều được

TRƯỜNG

HỌ TÊN:

MÃ SỐ:

LỚP:

ĐIỂM:

SỐ CÂU ĐÚNG

Đề

2

Trang 4

b) s:=0; i:=0;

While i<=n do

begin

S:=S + i;

I:=i+1;

End;

d) s:=0; i:=0;

While i<=n do begin

if (i mod2)=1 Then S:=S + i;

Else i:=i+1;

End;

Câu 11: Để đếm có bao nhiêu số chẳn nhỏ hơn hay bằng n ; em chọn đoạn lệnh:

a) for i:=1 to n do

if ( i mod 2)< >0 then S:=S + 1;

c) for i:=1 to n do

if ( i mod 2) =0 then S:=S + 1;

b) for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=0 then S:=S + i ;

d) for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=1 then S:=S + i;

Câu 12: Câu lệnh nào sau đây lặp vô hạn lần

a) s:=5; i:=0;

While i<=s do

s:=s + 1;

c) s:=5; i:=1;

While i<=s do

i:=i + 1;

b) s:=5; i:=1;

While i> s do

i:=i + 1;

d) s:=0; i:=0;

While i<=n do begin

if (i mod2)=1 Then S:=S + i;

Else i:=i+1;

End;

Phần 2 : Tự Luận

Câu 13: Chọn đoạn chương trình sau: (2đ)

n:=5; s:=0; i:=0;

While i<=n do

Begin

if (i mod2)=1 Then s:=s +2;

i:=i+1;

End;

Câu 14: Viết chương trình tính tổng S=1-1/2 +1/3 - 1/4 … 1/n bằng lệnh While … Do… ; ( 2đ)

Lần lượt điền các giá trị khi thực hiện đoạn lệnh bên

i mod 2 S

Trang 5

KÌ THI HKII – MÔN TIN HỌC 9

Thời gian : 45 phút

PHIẾU TRẢ LỜI Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm

01 ; / = ~ 04 ; / = ~ 07 ; / = ~ 10 ; / = ~

02 ; / = ~ 05 ; / = ~ 08 ; / = ~ 11 ; / = ~

03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~ 12 ; / = ~

Phần 1: Chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Để tính tổng S=1-1/2 +1/3 - 1/4 … 1/n; em chọn đoạn lệnh:

a)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=0 then S:=S + 1/i;

b)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=0 then S:=S + i

Else S:= S + I;

c)for i:=1 to n do S:=S + 1/i;

d)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)<>0 then S:=S + 1/i Else S:=S-1/i;

Câu 2: Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được

khai báo là kiểu dữ liệu

a) real; b) interger; c) string d) tất cả các kiểu trên đều được

Câu 3: Câu lệnh lặp while…do có dạng đúng là:

A) While <điều kiện> do; <câu lệnh>; B) While <câu lệnh> do <điều kiện>;

C) While <điều kiện> do <câu lệnh>; D) While <điều kiện> <câu lệnh> do;

Câu 4: Thực hiện đoạn lệnh sau, x nhận giá trị bao nhiêu:

x:=8; if x mod 3 = 2 then x:= x +1;

Câu 5: Để tính tổng S=1 + 3 + 5 … + n; em chọn đoạn lệnh:

a)for i:=1 to n do

S:= S + i ;

b)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=1 then S:=S + 1;

c)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)<>0 then S:=S + i;

d)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=0 then S:=S + i;

Câu 6: Để tính tổng S=1-2 +3 - 4 … +/- n; em chọn đoạn lệnh:

a)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=1 then S:=S + i;

b) for i:=1 to n do

if ( i mod 2)<>0 then S:=S - i

Else S:= S + i; ;

c)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=0 then S:=S + i;

d)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)<>0 then S:=S + i Else S:=S-i;

TRƯỜNG

HỌ TÊN:

MÃ SỐ:

LỚP:

ĐIỂM:

SỐ CÂU ĐÚNG

Đề

1

Trang 6

b) s:=0; i:=0;

While i<=n do

begin

s:=s + i;

i:=i+1;

End;

d) s:=0; i:=0;

While i<=n do begin

if (i mod2)=1 Then S:=S + i;

Else i:=i+1;

End;

Câu 11: Để đếm có bao nhiêu số chẳn nhỏ hơn hay bằng n ; em chọn đoạn lệnh:

a) for i:=1 to n do

if ( i mod 2)< >0 then S:=S + 1;

c) for i:=1 to n do

if ( i mod 2) =0 then S:=S + 1;

b) for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=0 then S:=S + i ;

d) for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=1 then S:=S + i;

Câu 12: Câu lệnh nào sau đây lặp vô hạn lần

a) s:=5; i:=0;

While i<=s do

s:=s + 1;

c) s:=5; i:=1;

While i<=s do

i:=i + 1;

b) s:=5; i:=1;

While i> s do

i:=i + 1;

d) s:=0; i:=0;

While i<=n do begin

if (i mod2)=1 Then S:=S + i;

i:=i+1;

End;

Phần 2 : Tự Luận

Câu 13: Chọn đoạn chương trình sau:

n:=5; s:=0; i:=0;

for i:=1 to n do

if (i mod 3)=2 then S:= S+1;

Câu 14: Viết chương trình tính tổng S=1-2 +3 - 4 … +/-n; bằng lệnh While … Do… ; ( 2đ)

Lần lượt điền các giá trị khi thực hiện đoạn lệnh bên

i mod 3 S

Trang 8

PHIẾU TRẢ LỜI Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm

01 ; / = ~ 04 ; / = ~ 07 ; / = ~ 10 ; / = ~

02 ; / = ~ 05 ; / = ~ 08 ; / = ~ 11 ; / = ~

03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~ 12 ; / = ~

Phần 1: Chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Để tính tổng S=1+2+3+ 4+ 5 + … + n; em chọn đoạn lệnh:

a) s:=0; i:=0;

While i<=n do

S:=S + 1;

c) s:=0; i:=0;

While i<=n do

If (I mod 2)= 1 Then S:=S + i;

b) s:=0; i:=0;

While i<=n do

begin

S:=S + i;

I:=i+1;

End;

d) s:=0; i:=0;

While i<=n do begin

if (i mod2)=1 Then S:=S + i;

i:=i+1;

End;

Câu 2: Để đếm có bao nhiêu số lẻ nhỏ hơn hay bằng n ; em chọn đoạn lệnh:

a) for i:=1 to n do

if ( i mod 2)<>0 then S:=S + 1;

c) for i:=1 to n do

if ( i mod 2) =0 then S:=S + 1;

b) for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=0 then S:=S + i ; d) for i:=1 to n doif ( i mod 2)=1 then S:=S + i;

Câu 3: Câu lệnh nào sau đây lặp vô hạn lần

a) s:=5; i:=0;

While i<=s do

s:=s + 1;

c) s:=5; i:=1;

While i<=s do

i:=i + 1;

b) s:=5; i:=1;

While i> s do

i:=i + 1;

d) s:=0; i:=0;

While i<=n do begin

if (i mod2)=1 Then S:=S + i;

i:=i+1;

End;

Câu 4: Để tính tổng S=1-1/2 +1/3 - 1/4 … 1/n; em chọn đoạn lệnh:

a)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=0 then S:=S + 1/i;

b)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=0 then S:=S + 1/i

Else S:= S - 1/i;

c)for i:=1 to n do S:=S + 1/i;

d)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)<>0 then S:=S + 1/i Else S:=S-1/i;

Câu 5: Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được

khai báo là kiểu dữ liệu

a) real; b) interger; c) string d) tất cả các kiểu trên đều được

Câu 6: Câu lệnh lặp while…do có dạng đúng là:

A) While <điều kiện> do; <câu lệnh>; B) While <điều kiện> <câu lệnh> do;

HỌ TÊN:

MÃ SỐ:

LỚP: SỐ CÂU ĐÚNG

2

Trang 9

Câu 7: Thực hiện đoạn lệnh sau, x nhận giá trị bao nhiêu:

x:=8; if x mod 3 = 2 then x:= x +1;

Câu 8: Để tính tổng S=1 + 3 + 5 … + n; em chọn đoạn lệnh:

a)for i:=1 to n do

S:= S + i ;

b)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=1 then S:=S + i;

c)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)<>0 then S:=S + 1; d)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=0 then S:=S + i;

Câu 9: Để tính tổng S=1-2 +3 - 4 … +/- n; em chọn đoạn lệnh:

a)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=1 then S:=S + i;

b) for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=0 then S:=S + i

Else S:= S - i;

c)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)=0 then S:=S + i; d)for i:=1 to n do

if ( i mod 2)<>0 then S:=S + i Else S:=S-i;

Trang 10

a) Var n: real;

Var a,b: array[1:n] of real; c) Const n=5;Var a,b: array[1 n] of real;

b) Var a,b: array[100 1] of real; d) Var a,b: array[1 5 10] of real;

Câu 12: Lần lượt thực hiện đoạn lệnh: a[1]:=2; a[2]:=3; t:=(a[1]+a[2])*2+2;

Giá trị của t là

Phần 2 : Tự Luận

Câu 13: Chọn đoạn chương trình sau: (2đ)

n:=5; s:=1; i:=0;

for i:=1 to n do

if (i mod 3)=2 then S:= S+2;

Câu 14: Viết chương trình tính tổng S=1+3+5 + ….-n; bằng lệnh While … Do… ; ( 2đ)

Lần lượt điền các giá trị khi thực hiện đoạn lệnh bên

i mod 3 S

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w