Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là Câu 2: Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh quang màu vàng.. Ánh sáng kích t
Trang 1SỞ GD-ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT ĐẠI TỪ ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn : Vật lí lớp 12
( Thời gian làm bài: 45 phút , không kể thời gian giao đề )
Họ và tên thí sinh: .
( Đề thi gồm có 3 trang từ câu 1 đến câu 30 )
I PHẦN BẮT BUỘC TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 20
Câu 1: Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do Biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 2.10-2 H và điện dung của tụ điện là C = 2.10-10 F Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là
Câu 2: Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh quang màu vàng Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng
Câu 3: Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang phổ
Câu 4: Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f Hệ thức đúng là
A C = 2
2
4
f
L
π
L
f2 2
L
f2 2
4
1
f
2
2
Câu 5: Cho phản ứng hạt nhân: α + A1327 → X + n Hạt nhân X là
A 30P
10
Câu 6: Một sóng ánh sáng đơn sắc có tần số f1 , khi truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n1 thì có vận tốc v1 và có bước sóng λ1 Khi ánh sáng đó truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n2 (n2 ≠ n1) thì có vận tốc
v2, có bước sóng λ2 và tần số f2 Hệ thức nào sau đây là đúng?
A v2 = v1 B f2 = f1 C λ2 = λ1 D v2 f2 = v1 f1
Câu 7: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ ( λđ= 0,76μm) đến vân sáng bậc 1 màu tím ( λt = 0,4μm ) cùng một phía của vân trung tâm là
Câu 8: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã là T Sau thời gian t = 2T kể từ thời điểm ban đầu, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác và số hạt nhân chất phóng xạ X còn lại là:
Câu 9: Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì
A tần số thay đổi và vận tốc thay đổi B tần số thay đổi và vận tốc thay đổi
C tần số không đổi và vận tốc không đổi D tần số không đổi và vận tốc thay đổi
Câu 10: Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện LC có điện trở
đáng kể?
A Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại
B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung
C Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện
D Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian
Câu 12: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω Gọi q0 là điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A q0ω B 02
ω
q
ω0
q
D q0ω2
Trang 2Câu 13: Chất phóng xạ iốt I53131 có chu kì bán rã 8 ngày Lúc đầu có 200g chất này Sau 24 ngày, số gam iốt phóng xạ đã bị biến thành chất khác là:
Câu 14: Khi một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn cảm thuần và tụ điện) hoạt động mà không có tiêu hao năng lượng thì
A ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường
B ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng không
C cường độ điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch với diện tích của tụ điện
D cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây
Câu 15: Công thoát của êlectron khỏi đồng là 6,625.10-19J Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108m/s Giới hạn quang điện của đồng là
Câu 16: Phát biểu nào sau đây sai?
A Ria Rơn-ghen và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy
B Các chất rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch
C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ
D Sóng ánh sáng là sóng ngang
Câu 17: Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô (H), dãy Banme có
A tất cả các vạch đều nằm trong vùng hồng ngoại
B tất cả các vạch đều nằm trong vùng tử ngoại
C bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng tử ngoại
D bốn vạch thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy là Hα, Hβ, Hγ, Hδ, các vạch còn lại thuộc vùng hồng ngoại
Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng 0,5 µm Khoảng cách
từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là
Câu 19: Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì
A ε2 > ε1 > ε3 B ε3 > ε1 > ε2 C ε1 > ε2 > ε3 D ε2 > ε3 > ε1
Câu 20: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng điện từ là sóng ngang
B Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s
C Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi
D Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường
II PHẦN TỰ CHỌN
A BAN CƠ BẢN TỪ CÂU 21 ĐẾN CÂU 25
Câu 21: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là
Câu 22: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5µH và tụ điện có điện dung
5µF Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là
A 5π 6
10− s B 2,5π 6
10− s C 10π 6
10− s D 6
10− s
Câu 23: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng
Câu 24: Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân4H e
92 , 56F e
26 và 137C s
A 4H e
26
C 137C s
Trang 3Câu 25: Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân 2311Na 22,98373 u và 1u
= 931,5 MeV/c 2 Năng lượng liên kết của 2311Na bằng
B BAN TỰ NHIÊN TỪ CÂU 26 ĐẾN CÂU 30
Câu 26: Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,452 µm và 0,243 µm vào catôt của một tế bào quang điện Kim loại làm catôt có giới hạn quang điện là 0,5 µm Lấy h = 6,625 10-34 J.s, c = 3.108 m/s và me = 9,1.10-31 kg Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng
A 9,24.103 m/s B 2,29.104 m/s C 1,34.106 m/s D 9,61.105 m/s
Câu 27: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ có bước sóng λ1 = 0,26
μm và bức xạ có bước sóng λ2 = 1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v1 và v2 với v2 = 3v1/4 Giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catốt này là
Câu 28: Đối với nguyên tử hiđrô, các mức năng lượng ứng với các quỹ đạo dừng K, M có giá trị lần lượt là: -13,6 eV; -1,51 eV Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s và e = 1,6.10-19 C Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng M về quỹ đạo dừng K, thì nguyên tử hiđrô có thể phát ra bức xạ có bước sóng
Câu 29: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6 μm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ)
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6
μm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là
- HẾT
-Học sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.