1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra hkI toán 6

2 127 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.. Câu 2: 2 điểm.Tuấn và Tú mỗi người mua cho tổ mình một số hộp bút chì màu.. Số bút trong mỗi hộp bút đều bằng nhau và lớn hơn 3.. a Tìm số bút trong

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2007 - 2008

MÔN TOÁN - LỚP 6

Thời Gian: 90 Phút ( Không kể thời gian giao hoặc chép đề )

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : 2 điểm

Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phương án A,B, C,D ở các câu hỏi dưới đây và ghi vào bài làm ( ví dụ : câu 1 chọn phương án A thì ghi : câu 1- A ) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

Câu 1: Số phần tử của tập hợp M = { 1975; 1976;………… ;2001; 2002 } là:

A 28 phần tử B 37 phần tử C 38 phần tử D 27 phần tử Câu 2: Số 2340

A Chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9

B Chia hết cho 2; 3 và 5

C Chia hết cho 2 và 5

D Chia hết ho 2

Câu 3: BCNN (15; 36; 60 ) là :

A 180 B 60 C 100 D Một giá trị khác

Câu 4: Tất cả những số nguyên n thích hợp để ( n + 4 ) là ước của 5 là :

A +1; – 3; – 9 ; – 5

B – 3; 6

C – 2; – 3; – 9

D + 1; – 3; – 9; 3

II/TỰ LUẬN: 8 điểm

Câu 1: (2 điểm) a) Thực hiện phép tính : 75 – ( 4.52 – 7.23 )

b) Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn : – 4 ≤ x < 6

Câu 2: (2 điểm).Tuấn và Tú mỗi người mua cho tổ mình một số hộp bút chì màu Tuấn mua

30 bút ,Tú mua 42 bút Số bút trong mỗi hộp bút đều bằng nhau và lớn hơn 3

a) Tìm số bút trong mỗi hộp

b) Hỏi Tuấn mua bao nhiêu hộp bút chì màu ? Tú mua bao nhiêu hộp bút chì màu Câu 3: (3 điểm).Trên tia Ox vẽ hai đoạn thẳng OA và OB sao cho OA = 6 cm, OB = 8 cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB

b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng OA so sánh MB và OA

Câu 4:(1 điểm).Tổng của hai số tự nhiên gấp ba lần hiệu của chúng Tìm thương của hai số tự nhiên ấy

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2007 – 2008

MÔN TOÁN - LỚP 6

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm )

Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

Các câu đều có đáp án là A

II/ PHẦN TỰ LUẬN : (8 điểm )

Câu 1:(2 điểm) a) 75 – ( 4.52 – 7.23 ) = 75 – ( 4.25 – 7.8 ) (0,25đ)

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

Trang 2

= 75 – ( 100 – 56 )

= 75 – 44 (0,25)

= 31 (0,25đ)

b) x ∈ { – 4;– 3;– 2;– 1; 0; 1; 2; 3; 4; 5 } (0,5đ)

Tổng các số nguyên x là : (– 4) + (– 3) + (– 2) + (– 1) + 0 +1 + 2 + 3 + 4 + 5 (0,25) = [(– 4) + 4] + [ (– 3) + 3] + [(– 2) + 2 ] + [(– 1) + 1] + ( 0 + 5 ) (0,25đ) = 5 (0,25đ) Câu 2 :(2 điểm ) a) Gọi số bút trong mỗi hộp là a (0,25đ)

Theo đề ra ta có : 30  a ; 42  a và a > 3 (0,25đ)

⇒ a ∈ ƯC ( 30; 42 ) và a >3 (0,25đ)

ƯCLN ( 30; 42) = 6 (0,25đ)

⇒ ƯC ( 30; 42) = Ư (6) = { 1; 2; 3; 6 } (0,25đ)

Vì a > 3 ⇒ a = 6

Vậy số bút trong mỗi hộp là : 6 (cây ) (0,25đ)

b) Số hộp bút Tuấn mua là :

30 : 6 = 5 ( hộp ) (0,25đ)

Số hộp bút Tú mua là :

42 : 6 = 7 ( hộp ) (0,25đ)

Câu 3 : ( 3 điểm )

Vẽ hình đúng (0,5 đ )

O M A B x a) Trên tia Ox có : OA < OB ( 6 < 8 )

Nên điểm A nằm giữa hai điểm O và B (0,25đ)

⇒ OA + AB = OB (0,25đ)

Hay 6 + AB = 8 (0,25đ)

⇒ AB = 8 – 6

Vậy AB = 2 ( cm ) (0,25đ)

b) Ta có M là trung điểm của OA (0,25đ)

⇒ OM = MA =

2

1

OA ( Tính chất trung điểm của đoạn thẳng ) (0,25đ)

MA =

2

1 6 = 3 ( cm ) (0,25đ)

Ta lại có : MA + AB = MB ( Vì A nằm giữa M và B ) (0,25đ)

Hay MB = 3 + 2 = 5 ( cm ) (0,25đ)

Vậy MB < OA ( Vì 5 < 6 ) (0,25đ)

Câu 4: ( 1 điểm ) Gọi hai số tự nhiên đã cho là a và b ( a > b ) ( 0,25 đ )

Theo đề ra ta có : a + b = 3 ( a – b )

a + b = 3a – 3b ( 0,25 đ )

⇒ 4b = 2a

⇒ 2b = a ( 0,25 đ )

Vậy a : b = 2 ( 0,25 đ )

* Học sinh có thể làm cách khác nhưng đúng vẫn tính điểm tối đa

Ngày đăng: 04/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w