Thứ hai Tập đọc: CHUYỆN Ở LỚP A.Mục tiêu: -KT: Biết đọc trơn cả bài.. Chính tả:CHUYỆN Ở LỚP A- Mục tiêu : - KT: Nhìn sách hoặc bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài "Chuyện ở
Trang 1Thứ hai
Tập đọc:
CHUYỆN Ở LỚP A.Mục tiêu:
-KT: Biết đọc trơn cả bài Hiểu nội dung bài : Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan
như thế nào ?
-KN: Đọc trôi chảy cả bài Đọc đúng các từ ngữ : chuyện, biết, sáng nay, đứng dậy, trêu, bôi
bẩn, vuốt tóc, ngoan Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
Trả lời được câu hỏi 1,2(SGK)
-TĐ: GD các em không nên tỏ ra mình hơn người khác mà phải biết tự mình rèn luyện chăm,
ngoan
B- Đồ dùng dạy - học:- Tranh minh hoạ bài tập đọc.
C- Các hoạt động dạy - học:
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Chú Công" và TLCH 1,2 - 2 em đọc + TLCH
II- Dạy bài mới:
2’ 1- Giới thiệu bài:
20’ 2- Hướng dẫn HS luyện đọc:
b- HS luyện đọc:
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ: chuyện, biết, sáng
nay, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc, ngoan
-Bài có mấy khổ thơ ?
- Gọi 3 HS đọc, mỗi em đọc một khổ thơ
10’ *3- Ôn các vần uôt, uôc:
a- Nêu yêu cầu 1 trong SGK
- Cho HS thi đua tìm nhanh tiếng trong bài
có vần uôt ?
b- Nêu yêu cầu 2 trong SGK
- Tìm trong bài tiếng có vần uôt
- vuốt ->P/t – Đọc lại -Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt, uôc
Trang 2- Cho HS thi tìm nhanh, đúng, nhiều tiếng từ
có chứa vần uôt, uôc
- HS xung phong tìmvần uôt: tuốt lúa, buột mồm…
vần uôc: Cuốc đất, bắt buộc…
- Gọi HS đọc toàn bài
- 2, 3 HS đọc
- Mẹ nói gì với bạn nhỏ ? - Mẹ không nhớ chuyện bạn nhỏ kể,
mẹ muốn nghe bạn kể chuyện của mình và là chuyện ngoan ngoãn10’ b- Luyện nói:
- Nêu chủ đề luyện nói hôm nay ? - Hãy kể với cha mẹ hôm nay ở lớp
- GV đưa tranh minh hoạ yêu cầu các nhóm
lên đóng vai
- Gợi ý: Mẹ: - Con kể xem ở lớp đã ngoan
thế nào
- Nhóm 2 em: Một em đóng vai mẹ và một em đóng vai em bé trò chuyện theo đề tài trên
Con: Mẹ ơi, hôm nay con làm trực nhật, lau
bảng sạch, cô giáo khen con trực nhật giỏi
Mẹ: Con mẹ ngoan quá nhỉ
3’ III- Củng cố - Dặn dò:
- 1HS đọc lại toàn bài
Dặn HS về nhà kể với cha mẹ chuyện ở lớp
hôm nay.Nên kể những chuyện ngoan
- GV nhận xét tiết học
-Chú ý lắng nghe
Bổ sung:………
………
Trang 3B- Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ viết sẵn: Chữ hoa O, Ô, Ơ, P đặt trong khung chữ
+ Các vần uôc, uôt, ưu, ươu từ ngữ chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu
C- Các hoạt động dạy - học:
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu viết:Con cá, quần soóc - 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con:
II- Dạy bài mới:
1’ 1- Giới thiệu bài:
3’ 2- Hướng dẫn tô chữ hoa:
- Cho HS q/sát và nhận xét chữ hoa O, Ô,Ơ
-Theo dõi, nhắc lại và viết chữ O vào bảng con
-GV hướng dẫn tương tự với chữ Ô,Ơ,P -Viết b/con Ô,Ơ,P
4’ 3- Hướng dẫn viết vần và từ ngữ:
-Treo bảng phụ
Cho HS đọc các vần và từ ứng dụng
- GV viết mẫu và HD viết: vần uôt
-Y/ cầu nhắc lại cách nối giữa các con chữ-
Độ cao các con chữ ở vần uôt
-Đọc cá nhân, ĐT-P/tích uôt, uôc-Nhắc lại
- Chữ u và ô cao 2 ô li, chữ t cao 3 ô li-Viết bảng con
- GV nhận xét, sửa lỗi cho HS
+ Dạy vần uôc,ưu, ươu, từ ngữ: chải chuốt,
thuộc bài… (quy trình tương tự)
4- Hướng dẫn viết bài vào vở: - HS lấy vở tập viết
- HD HS viết bài vào vở - HS viết từng dòng vào vở theo HD
- GV theo dõi uốn nắn giúp HS
- GV chấm chữa- Nhận xét bài viết
3’ III- Củng cố - Dặn dò:
- Bình chọn HS viết đúng, đẹp GV tuyên
dương những HS đó
-Nhận xét tiết học
Trang 4Chính tả:
CHUYỆN Ở LỚP A- Mục tiêu :
- KT: Nhìn sách hoặc bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài "Chuyện ở lớp" ;20 chữ trong khoảng 10 phút
- KN:Trình bày bài viết sạch đẹp, viết đúng khoảng cách giữa các con chữ
Điền đúng vần uôt hay uôc, chữ c hay k vào chỗ trống
-TĐ: Có ý thức rèn chữ, giữ vở
B- Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ chép sẵn khổ thơ cuối bài "Chuyện ở lớp" và BT.
C- Các hoạt động dạy - học:
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
-Đọc: vui vẻ, tập vẽ, vẻ vang, van xin
II- Dạy bài mới:
- Cho các em tìm tiếng dễ viết sai
- Cho HS viết các tiếng đó trên bảng con
- HS tìm tiếng dễ viết sai
- HS viết bảng con
- Cho HS nhìn bảng chép khổ thơ vào vở - HS chép bài vào vở
- GV uốn nắn cách ngồi viết và cách cầm bút,
Bài 2: Điền vần uôt hay uôc - HS đọc thầm yêu cầu của bài
- Gọi HS lên bảng làm bài -2 HS lên bảng Lớp làm VBT
buộc tóc, chuột đồng, thầy thuốc
- Gọi từng HS đọc bài đã hoàn thành - Từng HS đọc
- GV sửa lỗi phát âm cho HS - HS chữa lại bài theo lối giải đúng.Bài 3: Điền c hay k
(Quy trình tương tự bài 2) Túi kẹo quả cam
Cao ngất cày cấyKéo co con kiến 3’ III- Củng cố - dặn dò:
- Dặn HS về nhà chép lại bài cho sạch và đẹp
Trang 5Thứ tư Ngày dạy:
Tập đọc:
MÈO CON ĐI HỌC.
A- Mục tiêu:
-KT: Biết đọc trơn cả bài Hiểu nội dung bài : Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu dọa
nạt cắt đuôi khiến mèo sợ phải đi học
-KN: Đọc trôi chảy cả bài Đọc đúng các từ ngữ :buồn bực, kiếm cớ luôn, cắt đuôi, cừu
Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.Trả lời được câu hỏi 1,2(SGK)
-TĐ: Tích cực học tập, hăng say phát biểu.GD ý thức chăm chỉ học hành.
B- Đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ bài tập đọc.
C- Các hoạt động dạy học:
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
- HTL bài "chuyện ở lớp" - 2 HS đọc
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
II- Dạy bài mới:
1’ 1- Giới thiệu bài:
Các em vừa học b/thơ "Chuyện ở lớp" Bây giờ
cô dạy các em b/thơ khác cũng nói về chuyện
đi học nhưng là chuyện đi học của một chú
mèo B/ thơ rất ngộ nghĩnh, ch/ta cùng đọc nhé
- HD HS đọc theo cách phân vai
-(3 em một nhóm)
- HS đọc theo vai: 1 em đọc lời dẫn,
1 em đọc lời cừu, 1 em đọc lời mèo.-Đọc trước lớp, đọc trong nhómNghỉ giữa tiết
10’ *3- ôn các vần ưu, ươu
a- Nêu yêu cầu 1 trong SGK ?
- HS thi tìm nhanh tiếng trong bài có vần ưu
- Tìm trong bài tiếng có vần ưu
- Cừu-> Phân tích, đọcb- Nêu yêu cầu 2 trong SGK ? - Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu
Trang 6- HS thi tìm nhanh, đúng, nhiều tiếng từ có vần
ưu, ươu
- HS xung phong tìm:
-Vần ưu: con cừu, Cứu mạng,…
- Vần ươu:, bướu cổ, con hươu …c- Nêu yêu cầu 3 trong SGK
- Gọi HS đọc các mẫu
-Nói câu chứa tiếng có vần ưu, ươu
- HS đọc câu mẫu:Cây lựu vừa bói quả, đàn hươu uống nước suối
- Cho cả lớp thi xem ai tìm nhanh câu chứa
tiếng có vần ưu, ươu
- HS thi tìm nhanh câu chứa tiếng có vần ưu, ươu
22’
Tiết 2
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói.
a- Tìm hiểu bài, kết hợp luyện đọc
- Gọi HS đọc 4 dòng thơ đầu - 2 HS đọc
- Mèo kiếm cớ gì để trốn học ? - Mèo kêu đuôi ốm, xin nghỉ học
- Gọi HS đọc 6 dòng thơ cuối - 2 HS đọc
- Cừu nói gì khiến mèo vội xin đi học ngày? - Cừu nói muốn nghỉ học thì hãy cắt
đuôi mèo Mèo vội xin đi học ngay
- Gọi HS kể lại ND bài - Mèo lấy cớ đuôi ốm muốn nghỉ học
cừu be toáng lên: sẽ chữa lành cho mèo bằng cách "cắt đuôi"…
- HD HS xem tranh minh hoạ
- Tranh vẽ cảnh nào ?
- HS xem tranh
- Tranh vẽ cảnh cừu đang giơ kéo nói
sẽ cắt đuôi mèo vội xin đi học
10’
- Yêu cầu đọc
b- Luyện nói:
- HS đọc Cn, lớp
- Yêu cầu HS đọc tên chủ đề luyện nói
- GV chia nhóm luyện nói theo chủ đề
- Gọi 1, 2 nhóm nhìn tranh vẽ 1 em hỏi - 1em
TL
- HS đọc tên chủ đề luyện nói
- 2 em một nhóm
- 1, 2 nhóm nói mẫu
- Gọi các nhóm lên luân phiên nhau hỏi, đáp
theo đề tài và tự nghĩ ra câu trả lời phù hợp
H: Tr 2 vì sao bạn Hà thích đi học.TL: Vì ở trường được học hátc- Học thuộc bài thơ
- Gọi HS đọc HTL
3’ III- Củng cố - dặn dò:
- Dặn HS về nhà học thuộc bài thơ Chuẩn bị
bài sau Ngôi nhà
- Nhận xét giờ học Khen những em học tốt
Bổ sung:………
………
Trang 7- KN:Trình bày bài viết sạch đẹp, viết đúng khoảng cách giữa các con chữ
- Điền đúng các vần iên hay in và các chữ r hay d, gi vào chỗ trống
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
Đọc:cặp da, gia đình,giày dép, vở dày (mỏng)
II- Dạy bài mới:
- Cho các em tìm tiếng dễ viết sai
- Cho HS viết các tiếng đó trên bảng con
- HS tìm tiếng dễ viết sai
- HS viết bảng con
- Cho HS nhìn bảng chép đoạn thơ vào vở - HS chép bài vào vở
- GV uốn nắn cách ngồi viết và cách cầm bút,
Bài 2: a- Điền r, d hay gi ? - HS đọc thầm yêu cầu của bài
- Gọi HS lên bảng làm bài -2 HS lên bảng Lớp làm VBT
Thầy giáo dạy học
- Gọi từng HS đọc bài đã hoàn thành Đàn cá rô lội nước
Gia đình hoà thuận
- GV sửa lỗi phát âm cho HS - HS chữa lại bài theo lối giải đúng.Bài 2: b- Điền vần iên hay in ?
(Quy trình tương tự phần a)
Đàn kiến đang đi
Bé giữ gìn sách vởông đọc bản tin3’ III- Củng cố - dặn dò:
- Dặn HS về nhà chép lại bài vào vở bài tập
- Nhận xét giờ học Khen ngợi những em HS
Bổ sung:………
………
Trang 8Tập đọc:
NGƯỜI BẠN TỐT A- Mục tiêu:
-KT: Biết đọc trơn cả bài Hiểu nội dung bài : Nụ và Hà là những người bạn tốt, luôn luôn
giúp đỡ bạn rất hồn nhiên và chân thành
-KN: Đọc trôi chảy cả bài Đọc đúng các từ ngữ :mượn, liền đưa, sửa lại, ngay ngắn, ngượng
nghịu Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
Trả lời được câu hỏi 1,2(SGK)
-TĐ: Tích cực học tập, hăng say phát biểu.GD các em biết yêu thương, giúp đỡ bạn
B- Đồ dùng dạy - học:- Tranh minh hoạ bài tập đọc.
C- Các hoạt động dạy - học:
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
- HTLòng bài "Mèo con đi học) k/hợp TL CH: - 2 HS
1’
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài:
20’ 2-Hướng dẫn HS luyện đọc
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ:mượn, liền đưa, sửa
lại, ngay ngắn, ngượng nghịu
- HS đọc Cn, N lớp
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc nhiều lần câu đề nghị của Hà,
câu trả lời của Cúc
- Hs đọc Cn, lớp
- HD đọc câu: "Hà thấy vậy … trên lưng bạn"
và câu "Cúc đỏ mặt… Cảm ơn Hà"
Chú ý ngắt hơi sau dấu phẩy
+ Luyện đọc đoạn, bài:
- Luyện đọc đoạn 1: từ "Trong giờ vẽ… đưa
bút của mình cho Hà"
- Luyện đọc đoạn 2: Còn lại
-Đọc trước lớp
-Đọc trong nhóm-Thi đọc giữa các nhóm
10’ *3- Ôn vần ut, uc:
a- Nêu yêu cầu 1 trong SGK
- Cho HS thi tìm nhanh tiếng trong bài có
- Tìm tiếng trong bài có vần uc, ut
vần uc, ut…
b- Nêu Y/c 2 trong SGK
- Cúc, bút.(P/tích, đọc)
- Nói câu chứa tiếng có vần uc, ut
- Gọi HS đọc câu mẫu trong SGK
- Tìm tiếng có chứa vần uc, ut trong 2 câu
mẫu ?
- Hai con trâu húc nhauKim ngắn chỉ giờ (Húc, phút)Kim dài chỉ phút
Trang 9- Cho 2 nhóm thi nói xem nhóm nào nói được
những câu chứa tiếng có vần uc, ut
- GV và cả lớp nhận xét, tính điểm
Tiết 2
- Thi giữa hai nhóm+ Hoa cúc nở vào mùa thu+ Kim phút chạy nhanh hơn kim giờ
- Hà tự đến giúp cúc sửa dây đeo cặp
- Em hiểu thế nào là người bạn tốt ? - Người bạn tốt là người sẵn sàng giúp
đỡ bạn
10’ b- Luyện nói:
- Y/c HS đọc tên chủ đề luyện nói hôm nay ?
- Cho HS quan sát tranh thảo luận nhóm, kể
với nhau về người bạn tốt
- Trời mưa Tùng rủ Tuấn cùng khoác áo mưa
đi về - Hải ốm Hoa đến thăm và mang theo
vở đã chép bài giúp bạn - Phương giúp Liên
học ôn Hai bạn đều được điểm 10
- GV chỉ định một số nhóm kể về người bạn
tốt trước lớp
-Kể trước lớp
3’ III- Củng cố - Dặn dò:
- Gọi 1 em đọc lại toàn bài
- Con hiểu thế nào là người bạn tốt ?
- Dặn HS học bài Chuẩn bị bài sau: Ngưỡng
cửa
- GV nhận xét tiết học
-1 em đọc-TL
-Chú ý, lắng nghe
Bổ sung:………
………
Trang 10Kể chuyện:
SÓI VÀ SÓC A- Mục tiêu:
-KT: Hiểu ND câu chuyện: Sóc là con vật thông minh nên đã thoát được nguy hiểm
-KN: Kể lai được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh
-TĐ:Im lặng nghe kể chuyện Học tập sự thông minh của sóc
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh vẽ trong sách phóng to
- Mặt lạ sói và sóc
C- Các hoạt động dạy, học:
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS nối tiếp nhau kể chuyện "Niềm vui
bất ngờ"- Nêu ý nghĩa câu chuyện
-2 HS kể
1’
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài:
5’ 2- GV kể chuyện
- GV kể lần 1 giọng diễn cảm
- GV kể lần 2, 3 kèm tranh minh hoạ
-Nghe, biết chuyện-Nhớ chuyện10’ 3- HD HS kể kèm tranh:
+ Tranh 1:
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi dưới tranh
- Tranh vẽ cảnh gì ?
- HS q/ sát tranh thảo luận nhóm
- HS đọc câu hỏi dưới tranh- -Tranh vẽ chú sóc đang chuyền cành bị rơi trúng đầu lão sói đang ngái ngủ
- Cho HS kể lại đoạn 1 dựa vào tranh
+ Tranh 2, 3, 4 cách hướng dẫn tương tự T1
- Đại diện các nhóm lên thi kể
- Nhóm khác nhận xét
10’ 4-HD HS kể theo cách phân vai
- GV chia lớp thành 3 nhóm
- 3 em một nhóm đóng các vai: Người dẫn chuyện, sói, sóc
- Cho HS thi kể phân vai giữa các nhóm - HS thi giữa các nhóm
3’ 5- Giúp HS hiểu ý nghĩa câu chuyện
- Sói và sóc ai là người thông minh ? - Sóc là người thông minh
- Hãy nêu 1 việc chứng tỏ sự thông minh
- Dặn dò về nhà kể lại chuyện cho người
thân nghe.Xem trước chuyện: Dê con nghe
lời mẹ - Nhận xét tiết học
Bổ sung:………
………
Trang 11PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 A- Mục tiêu:
-KT: Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số(không nhớ) (Dạng 65 - 30 và 36-4)
-KN: Củng cố KN đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số(không nhớ) (Dạng 65 - 30 và 36-4)-TĐ: Nhanh, cẩn thận, chính xác
B- Đồ dùng dạy học:- Các bó mỗi bó 1 chục que tính và các que tính rời.
C- Các hoạt động dạy học:
7’
1- Giới thiệu bài: (trực tiếp)
2a Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 65 - 30:
Bước 1: HD HS thao tác tên que tính
- Y/c HS lấy 65 que tính
- Còn lại: 3 bó và 5 que tính thì viết 3 ở cột chục
và 5 ở cột đơn vị vào dòng cuối bảng
Bước 2: GT kỹ thuật làm tính 65 - 30
+Đặt tính:
- Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục thẳng cột chục,
đơn vị thẳng cột đơn vị
- Viết dấu – bên trái giữa hai số
- Kẻ vạch ngang dưới hai số
+Tính: (Từ phải sang trái)
- Vài HS nhắc lại cách đặt tính và tính
Trang 125’ Bài tập 2:
- Nêu Yc của bài ?
- HD xem cách đ/tính, c/tính để nh/xét đúng sai
- Cho HS làm bài vào sách ?
- Đúng ghi đ, sai ghi s-Nhận xét xem
-HS làm bài vào S 2 em lên bảng
- Gọi HS chữa bài
- Y/c HS giải thích vì sao viết s vào ô trống ?
- HS lên chữa bài
- Phần a (s) do tính kết quả
- Phần b (s) do đặt tính
- Phần c (s) do đặt tính và kq'
- Nêu Y.c của bài ?
- Cho HS làm bài vào sách
Trang 13LUYỆN TẬP A- Mục tiêu:
-KT: Biết đặt tính,làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (không nhớ)
-KN: Củng cố kỹ năng đặt tính làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (không nhớ)-TĐ:Nhanh, cẩn thận, chính xác
B- Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
4’ - Đặt tính rồi tính 65 – 30 35 - 2 - 2 HS lên bảng làm- Lớp làm bảng con
7’
II- Luyện tập:
Bài tập 1: - Nêu Y/c của bài ? - Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu HS giải thích kết quả tính nhẩm - Lớp nhận xét
8’ Bài 3:
- Nêu Y/c của bài ?
- Y/c HS nêu cách làm bài ?
- Điền dấu thích hợp vào ô trống-Thực hiện phép tính rồi so sánh kết quả và điền dấu
- Y/c HS tự t/tắt và trình bày bài giải vào vở - HS làm bài vào vở- 2 HS lên chữa bài
- Gọi HS lên chữa bài Bài giải:
Tóm tắt: Lớp 1B: 35 bạn Lớp 1B có số bạn nam là:
Trang 14Nữ : 20 bạn
Nam :… bạn ?
35 - 20 = 15 (bạn nam) Đáp số: 15 bạn nam5’ Bài tập 5:
- Nêu Y/c của bài ?
- GV tổ chức cho HS thành trò chơi
"Nối với kết quả đúng"
- Nối (theo mẫu)
- HS thi đua làm nhanh
Trang 15- KN: Ghi lại được các ngày đi học, các ngày nghỉ trong tuần.
-TĐ:Biết tận dụng thời gian để làm việc, không lãng phí thời gian
B- Đồ dùng dạy học:
- Một quyển lịch bóc hằng ngày và một bảng thời khoá biểu của lớp
C- Các hoạt động dạy học:
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS nêu cách đặt tính rồi tính:
65 - 23 94 - 3
-2 em lên bảng
II- Dạy bài mới:
1’ 1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)
2- G/ thiệu cho HS quyển lịch bóc hằng ngày -Theo dõi
12’ a- GV treo quyển lịch lên bảng
- Chỉ vào tờ lịch ngày hôm nay và hỏi ?
- Hôm nay là thứ mấy ? - Gọi vài HS nhắc lại
- Hôm nay là thứ tư
- HS nhắc lạib- Cho HS đọc các hình vẽ SGK:
- Các em hãy đọc tên các ngày trong hình vẽ
- HS mở SGK trang 161
- Chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy
- GV nói: "Đó là các ngày trong một tuần lễ:
Một tuần có 7 ngày là chủ nhật thứ bảy"
- Gọi HS nhắc lại
c- Tiếp tục chỉ vào tờ lịch ngày hôm nay và
hỏi: Hôm nay là ngày mấy?
- Gọi HS nhắc lại
- Vài HS nhắc lại
- Hôm nay là ngày 14
- Vài HS nhắc lại7’
3- Thực hành:
Bài tập 1: - GV nêu Y/c của bài
- Trong một tuần lễ em phải đi học vào những
ngày nào ?
- Em đi học vào các ngày thứ hai, thứ
ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu
- Một tuần lễ đi học mấy ngày ?
- Em được nghỉ các ngày ?
- 5 ngày
- Nghỉ các ngày: Thứ bảy, chủ nhật
- Em thích nhất ngày nào trong tuần ? - HS trả lời
6’ Bài tập 2:- GV nêu Y/c Đọc tờ lịch của ngày hôm nay rồi lần
lượt viết tên ngày trong tuần, ngày