Bài soạn – Học sinh: + Ôn lại các kiến thức về nguyên hàm + Làm bài tập ở nhà theo yêu cầu + Dụng cụ học tập IV.. Mục đích yêu cầu - Rèn luyện học sinh kỹ năng tính tích phân bằng các ph
Trang 1Bài số 2 Tìm nguyên hàm F(x) của mỗi hàm số f(x)
sau đây, biết rằng nguyên hàm đó thoả mãn điều kiện
t-ơng ứng đã chỉ ra.
Trang 2
(3x 2 + 8x 5 dx ? − ) =
Trang 3– Rèn kỹ năng tìm nguyên hàm.
II TRỌNG TÂM
Nắm vững các tính chất của nguyên hàm
III CHUẨN BỊ:
– Giáo viên: Nghiên cứu tài liệu, bài tập Bài soạn
– Học sinh: + Ôn lại các kiến thức về nguyên hàm
+ Làm bài tập ở nhà theo yêu cầu
+ Dụng cụ học tập
IV TIẾN TRÌNH :
1 Ổn định tổ chức:
Ổn định trật tự, kiểm diện sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
1/- Tìm nguyên hàm của các hàm số a) f(x) =
3
1
x x
−
) 2/- Tính: a)
3 Giảng bài mới :
– Gọi 3 học sinh lên bảng giải a, b, c
Nêu cách biến đổi thích hợp để có dạng
nguyên hàm thường dùng.
– Gọi học sinh lên bảng giải câu e
c- f(x) = (2x 3 – 3) 2
d- g (t) = (t + t
2 ) 2
e- f(x) = 1
5 3
2
2 +
−
x x
Trang 4
– Gọi học sinh lên bảng giải câu a 1 học
sinh giải câu c, d
– Nhận xét: Lưu ý nhóm lũy thừa biến đổi
về hàm số quen thuộc.
– HD học sinh biến đổi lượng giác thích hợp
– Gọi 1 học sinh giải f, g
d) công thức tính theo cos2a
e) Dùng công thức cos2a thích hợp
f, g) Dùng công thức nhân 3.
b) tgx + cotgx =
2
sin x cos x sin xcosx sin x
hoặc
sin x (cosx)' cosx cosx
64
x x
2 sin x sin x
Trang 5
– Chuaồn bũ baứi mụựi ξ 2 tớch phaõn.
TÍCH PHÂN
Tiết:21
I Mục đích yêu cầu
- Rèn luyện học sinh kỹ năng tính tích phân bằng các phơng pháp : đổi biến, vận dụng các tích phân cơ bản tính tích phân.
- Tài liệu tham khảo : Sách Bài tập giải tích 12 ; Giải toán và ôn tập Giải tích 12.
II Lên lớp
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra kiến thức đã học
3 Nội dung bài giảng
- Gọi học sinh lên bảng trình bày.
- Cho h/s khác nhận xét cách làm và kết
quả.
- Điều chỉnh cho h/s nếu cần.
- Nhận xét biểu thức dới dấu tích phân có
cần thiết phải sử dụng phơng pháp đổi biến
- Chú ý khi sử dụng phơng pháp đổi biến
này nhất thiết phải đổi cận của tích phân
nếu không đổi trả lại biến rất khó khăn.
a) e xdx∫ −
Đặt t = -x 2 ⇒ dt = -2xdx và x=0 ⇒ t = 0 ; x = 1 ⇒ t = -1
Do đó ta có : 2
∫
Bài 3: Tính tích phân
a)
e 1
1 ln x
dx x
+
∫
Đặt 1 + lnx = t kết quả :
2 (2 2 1)
b)
/ 2 3 0
1 sin x cos xdx
0
c) e cos xdx e 1
1d) 1 4sin x.cos xdx (3 3 1)
6
π π
Trang 6Bài 4: Tính các tích phân
a
2 2 0
2
2 2 0
dx a) Đ ặt x atgt kq :
dx b) Đ ặt x a sin t kq :
6
π
= +
I Mục đích yêu cầu
- Rèn luyện học sinh kỹ năng tính tích phân bằng các phơng pháp : đổi biến, tích phân từng phần, vận dụng các tích phân cơ bản tính tích phân.
- Tài liệu tham khảo : Sách Bài tập giải tích 12 ; Giải toán và ôn tập Giải tích 12.
II Lên lớp
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra kiến thức đã học
- Nêu phơng pháp tính tích phân từng phần
3 Nội dung bài giảng
- Nhắc lại chú ý khi sử dụng phơng pháp
tích phân từng phần.
- Chọn phơng án đặt u và v
- Gọi h/s nêu biến đổi ⇔ và kết quả.
- Gọi h/s lên bảng.
- Lấy tích phân từng phần hai lần ra kết quả.
- Gọi học sinh nêu cách đặt.
- Giáo viên chú ý cho học sinh: Tích phân
dạng này thờng đợc gọi là “tích phân hồi
4 (x 1) cos xdx
Trang 7
b)
/ 2 x 0
I =∫ln xdx
§¸p sè : I = 1
d)
5 2
Trang 8
- Kiến thức cơ bản: khỏi niệm tớch phõn, diện tớch hỡnh thang cong, tớnh chất của tớch phõn, cỏc phương phỏp tớnh tớch phõn (phương phỏp đổi biến số, phương phỏp tớch phõn từng phần)
- Kỹ năng: hiểu rừ khỏi niệm tớch phõn, biết cỏch tớnh tớch phõn, sử dụng thụng thạo cả hai phương phỏp tớnh tớch phõn để tỡm tớch phõn của cỏc hàm số
- Thaựi ủoọ: tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của
Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học, và cú những đúng gúp sau này cho xó hội
- Tử duy: hỡnh thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ
II Ph ươ ng phaựp:
- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhoựm vaứ hỏi ủaựp
- Phửụng tieọn daùy hoùc: SGK
III N ộ i dung vaứ ti ế n trỡnh leõn l ớ p:
1. ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũTính tích phân
2 5 1
=
∫
Trang 9I e cosx cosxdx
π
Trang 11
ẹaởt
v' dv' costdt
π
π π
I Mục đích yêu cầu
- Rèn luyện cho h/s vận dụng các kiến thức cơ bản về véc tơ, phép nhân véc tơ, tích vô h ớng của hai véc tơ, tích có hớng của hai véc tơ.
- Rèn luyện cho h/s giải toán quĩ tích.
II Lên lớp
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra kiến thức đã học
Tính tích có hớng của hai véc tơ có toạ độ là : (3;5;7) với (2 ; 4 ; 6).
ĐS: 68
3 Nội dung bài giảng
- Gọi h/s lên bảng
- Nhận xét kết quả bài làm của học sinh
- Để tính góc giữa hai véc tơ ta phải tính
thông qua biểu thức nào ?
Các bầi tập đều trong không gian hệ trục toạ độ Oxyz
Bài 1: Cho ba véc tơ
a(1; 1;1) ;b(4;0; 1) c(3;2; 1)r − r − r −
Trang 12
- Để chứng minh ba điểm là một tam giác
phải chứng minh điều gì ?
- Cách chứng minh ba điểm không thẳng
hàng ?
- Để tính chu vi tam giác ta phải tính ?
- Nhận xét độ dài ba cạnh của tam giác là bộ
ba số có gì liên quan ?
- Ngoài ra có thể tính diện tích theo công thức
nào ?
- Để tứ giác là hình bình hành ta vận dụng
tính chất bằng nhau của hai véc tơ
- Tính các góc ta nên tính theo sin hay cos ?
2
a)(a.b)c 3c (9;6; 3) b)a (b.c) 39
c)a b b c c a 3b 17c 14a (77;20; 6) d)(35; 3; 5)
MA = MB = MC nên ta có hệ
(x 1) (0 1) (z 1) (x 1) (0 1) (z 0) (x 1) (0 1) (z 1) (x 3) (0 1) (z 1)
Bài 5: A(1 ; 0 ; 0 ) ; B( 0 ; 0 ; 1), C(2 ; 1 ; 1)
a) Ba điểm đã cho có hai điểm trên hai trục, điểm C nằm trong không gian : CA(-1;-1;-1) ,
CB(-2;-1;0) vậy bộ ba điểm không thẳng hàng b) Tính chu vi và diện tích ∆ ABC
c) Để tứ giác ABDC là hình bình hành điều kiện là :
Trang 13
- Về nhà đọc trớc bài phơng trình tổng quát của mặt phẳng
, bỏn kớnh R:
Dạng chớnh tắc:
2 2 0
2 0
2 2
2 2
2 +y +z + ax+ by+ cz+d =
x
2 2
2 Một mặt phẳng (P) cắt mặt cầu bởi thiết diện là một đường trũn C tõm I’, bỏn kớnh r: C(I’,r)
- d là khoảng cỏch từ tõm I của mặt cầu đến mặt phẳng P:
)).
( , (I P d
- Tõm I’ là giao điểm của đường thẳng (d) (qua tõm I của mặt cầu và vuụng gúc với mặt phẳng (P)) và mặt phẳng (P).
- Bỏn kớnh:
2
2 d R
* Nếu (P) đi qua tõm I của mặt cầu thỡ: I≡I’ và R=r.
3 Điều kiện cần và đủ để mặt phẳng (P) tiếp xỳc với mặt cầu S(I, R):
2 2 2
)) ( , (
C B A
Cc Bb Aa P
I d
+ +
+ +
=
B Bài tập: Phương trỡnh mặt cầu
1 Tỡm tõm và bỏn kớnh của cỏc mặt cầu sau:
a)
0 1 2 8
2 2
2 + y +z − x+ y+ =
x
b)
0 4 2 8 4
2 2
2 + y +z + x+ y− z− =
x
b)
0 2 15 3 6 3 3
3x2 + y2 + z2 + x− y+ z− =
c)
0 86 2 4 6
2 2
2 + y +z − x+ y− z− =
x
e)
0 24 6 4 12
2 2
2 + y +z − x+ y− z+ =
x
f)
0 72 12 12 6
2 2
2 + y +z − x− y+ z+ =
x
Trang 14
g)
0 4 2 4 8
2 2
2 + y +z − x+ y+ z− =
x
h)
0 4 3
2 2
2 +y +z − x+ y=
x
i)
0 7 6
2 2
B
) 5 , 2 , 6
A
;
) 7
; 0
; 4 ( −
B
.
3 Cho hai mặt cầu:
0 64 :
4 Cho bốn điểm
) 0
; 1
; 0 (
A
;
) 1 , 3 , 2 (
B
;
) 2 , 2 , 2 ( −
C
;
) 2 , 1 , 1 ( −
D
a) Chứng minh rằng ABCD là tứ diện có ba mặt vuông tại A.
b) Tìm phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.
5 Tìm phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCO với
) 0
; 0
;
(a A
;
) 0 , , 0
( b B
;
) , 0 , 0
C
;
) 0
; 0
; 0 (
O
.
6 Cho
) 4
; 1
; 1
; 3 ( −
A
;
) 0
; 3
; 1 (
B
;
) 0
; 1
; 3 ( −
C
;
) 0
; 3
; 1 ( − −
D
a) Chứng minh rằng ABCD là hình vuông và SA là đường cao của hình chóp S.ABCD.
b) Tìm phương trình mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD.
7 Cho hai mặt cầu
0 9 :
Mặt cầu đi qua các điểm
8 Viết phương trình mặt cầu nếu biết:
a) Tâm I(1; -3; 5), bán kính R= 3
b) Tâm I(5; -3; 7) bán kính R = 2.
c) Tâm I(3; -2; 1) và qua điểm A(2; 1; -3).
d) Tâm I(4; -4; -2) và đi qua gốc toạ độ.
e) Tâm I(4; -1; 2) và qua điểm A(1; -2; -4)
f) Hai đầu đường kính là A(4; -3; -3) và B(2; 1; 5).
Trang 15
g) Hai đầu đường kính là A(2; -3; 5) và B(4; 1; -3).
h) Nhận AB làm đường kính với A(6; 2; -5) và B(-4; 0; 7).
i) Đi qua bốn điểm: A(1; -2; -1), B(-5; 10; -1), C(4; 1; 1), D(-8; -2; 2).
j) Đi qua bốn điểm: A(6; -2; 3), B(0; 1; 6), C(2; 0; -1), D(4; 1; 0).
k) Qua ba điểm: A(0; 0; 4), B(2; 1; 3), C(0; 2; 6) và có tâm nằm trên mặt phẳng (Oyz).
9 Cho các điểm: A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c) trong đó a, b, c là các hằng số dương.
a) Chứng minh tam giác ABC là tam giác nhọn.
b) Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC.
c) Tìm toạ độ O’ đối xứng với O qua mặt phẳng (ABC).
10 Lập phương trình mặt cầu tâm I(2; 3; -1) và cắt đường thẳng ( d):
tại hai điểm A, B sao cho AB = 16.
11 Cho các điểm: A(2; 0; 0), B(0; 4; 0), C(0; 0; 4).
a) Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.
b) Viết phương trình mặt phẳng (ABC) Viết phương trình tham số của đường thẳng qua I và vuông góc với mặt phẳng (ABC).
Vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu
12 Xét vị trí tương đối của mặt cầu và mặt phẳng sau:
a)
0 5 4 2 6
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
Trang 16h)
0 3 2
2 2
4 2
2 2
4
2 2
Mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng
14 Viết phương trình mặt cầu:
a) Tâm I(3; -5; -2) và tiếp xúc với mặt phẳng 2x - y -3z + 1 = 0.
b) Tâm I(1; 4; 7) và tiếp xúc với mặt phẳng 6x +6y -7z +42 = 0.
c) Tâm I(1; 1; 2) và tiếp xúc với mp(P): x + 2y + 2z + 3 = 0.
d) Tâm I(-2; 1; 1) và tiếp xúc với mặt phẳng: x + 2y - 2z + 5 = 0.
e) Bán kính R = 3 và tiếp xúc với mặt phẳng x + 2y + 2z + 3 = 0 tại điểm M(1; 1; -3).
f) Tiếp xúc với các mp: 6x -3y -2z -35 = 0, 6x -3y -2z+63 = 0 và với 1 trong 2 mp ấy
tại M(5; -1; -1).
g) Tâm I nằm trên (d): và tiếp xúc với 2 mp (P): x+2y-2z-2=0,
(Q): x +2y-2z+4= 0.
h) Tâm I nằm trên (d): y = x - 4, z = 2x - 6 và tiếp xúc với 2 mặt phẳng Oxy và Oyz.
15 Cho 4 điểm: A(3; -2; -2), B(3; 2; 0), C(0; 2; 1), D(-1; 1; 2).
a) Viết phương trình mặt phẳng (BCD) Suy ra ABCD là một tứ diện.
2x + 4y -z - 7 = 0 4x +5y +z - 8 = 0
Trang 17b) Viết phương trỡnh mặt cầu tõm A tiếp xỳc với mặt phẳng (BCD) Tỡm toạ độ tiếp điểm.
16 Cho 4 điểm A(-2; 0; 1), B(0; 10; 3), C(2; 0; -1) và D(5; 3; -1).
a) Viết phương trỡnh mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A, B, C.
b) Viết phương trỡnh đường thẳng qua D và vuụng gúc với mp(P).
c) Viết phương trỡnh mặt cầu tõm D và tiếp xỳc với mp(P)
17 Cho mặt phẳng (P): 2x + 3y + 6z - 18 = 0 cắt Ox tại A, Oy tại B, Oz tại C Viết phương trỡnh
mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC
Mặt phẳng tiếp xỳc với mặt cầu (tiếp diện)
18 Viết phương trỡnh mặt phẳng:
a) Tiếp xỳc với mặt cầu:
24 ) 2 ( ) 1 ( ) 3 (x− 2 + y− 2 + z+ 2 =
tại điểm M(-1; 3; 0).
b) Tiếp xỳc với mặt cầu:
0 5 4 2 6
2 2
tại M(7; -1; 5).
d) Tiếp xỳc với mặt cầu:
2 2 2
) (x−a + y−b + z−c =R
và song song với mp: Ax+By+Cz+D=0 e) Tiếp xỳc với mặt cầu:
0 22 2 2 2
2 2
2 2
2 2
I Mục đích yêu cầu
- Rèn luyện cho học sinh từng bớc tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị đã cho quá đó hình thành tính cẩn thận của học sinh khi giải loại toán này.
- Rèn luyện cho học sinh tính thể tích, phân biệt sự khác nhau khi hình khối xoay quanh các trục khác nhau, cơ bản rèn luyện phần chuyển đổi các hàm.
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng sử dụng máy tính Casio fx - 570MS hoặc loại khác tơng đơng để hỗ trợ việc tính tích phân kiểm định lại kết quả.
II Lên lớp
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra kiến thức đã học
- Nêu cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đờng y = f(x) , x = a, x = b, y = 0
- Nêu cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đờng y = f 1 (x) ,y = f 2 (x), x = a, x = b
Trang 18
3 Nội dung bài giảng
- Nêu các bớc tính diện tích đã học
- Vận dụng các bớc tính diện tích miền
phẳng giới hạn bởi các đờng đó
- Gọi h/s lên bảng, cho h/s khác nhận xét
kết quả.
- Nhận xét cách trình bày của học sinh
- Điều chỉnh những chỗ cần thiết.
- Chú ý hớng dẫn học sinh sử dụng máy
tính cầm tay Fx570-MS để kiểm tra kết
quả.
- Nhận xét : Trên đoạn [- π /2 ; π ] phơng
trình cosx = 0 có bao nhiêu nghiệm ?
- Gọi h/s nêu kết quả.
- Nhận xét kết quả của học sinh.
Bài 1 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đờng sau :
32 3 e) 1 ; g)
17 4
Bài 2 Tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi:
a) x = - π /2 ; x = π ; y = 0, y = cosx
- Nhận xét : Trên đoạn [- π /2 ; π ] phơng trình cosx = 0 có 2 nghiệm là : x 1 = - π /2, x 2 = π /2 Vậy diện tích của miền kín là :
S cos x dx cos x dx cos x dx
cos xdx cos xdx (sin x) (sin x) 3
I Mục đích yêu cầu
- Rèn luyện cho học sinh từng bớc tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị đã cho quá đó hình thành tính cẩn thận của học sinh khi giải loại toán này.
- Rèn luyện cho học sinh tính thể tích, phân biệt sự khác nhau khi hình khối xoay quanh các trục khác nhau, cơ bản rèn luyện phần chuyển đổi các hàm.
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng sử dụng máy tính Casio fx - 570MS hoặc loại khác tơng đơng để hỗ trợ việc tính tích phân kiểm định lại kết quả.
II Lên lớp
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra kiến thức đã học
3 Nội dung bài giảng
- Cho học sinh vẽ hình xác định miền tính diện
tích.
Bài 1 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi Parabol
: y = x 2 - 2x + 2 và tiếp tuyến của nó tại điểm M(3 ; 5) và trục tung.
Trang 19
Đặt f 2 (x) = 4x - 7 Diện tích phải tìm là:
Bài 2 Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi mỗi hình
phẳng khi nó xoay quanh Ox.
a) y = 0 ; y = 2x - x 2
Ta có 2x - x 2 = 0 ⇔ x = 0 và x = 2 Vậy :
/ 4 / 4 2
- Khi tính thể tích vật thể tròn xoay cần xác định miền kín giới hạn bởi các đờng
- Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi nhiều đờng phải dùng phơng pháp trừ từng khối thể tích của vật thể
- Kiểm tra lại kết quả bằng máy tính, nhận xét
- Về nhà làm tiếp phần còn lại Sgk
Tiết : 28 ễN TẬP CHƯƠNG III.(t1).
I.Mục tiờu:
Học sinh biết :
Hệ thống kiến thức chương 3 và cỏc dạng bài cơ bản trong chương
Củng cố, nõng cao và rốn luyện kỹ năng tớnh tớch phõn và ứng dụng tớnh tớch phõn
để tỡm diện tớch hỡnh phẳng, thể tớch cỏc vật thể trũn xoay
Giỏo dục tớnh cẩn thận, chặt chẽ, logic
II Chuẩn bị
Trang 20
- Giáo viên : Soạn bài, chuẩn bị bảng phụ hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản của
chương và xem lại giáo án trước giờ lên lớp
- Học sinh: Soạn bài và giải bài tập trước khi đến lớp, ghi lại những vấn đề cần trao đổi
2/.Kiểm tra bài cũ: Phát biểu định nghĩa nguyên hàm của hàm số f(x) trên từng khoảng
Nêu phương pháp tính nguyên hàm.( Giáo viên treo bảng phụ hệ thống kiến thức và bảng các nguyên hàm)
+Cho học sinh xung
phong lên bảng trình bày
lời giải
+Học sinh tiến hành thảo luận và lên bảng trình bày
1 ( ) 8
x
+Học sinh giải thích về phương pháp làm của mình
Bài1 Tìm nguyên hàm của hàm
số:
a/
3 2
1 ( ) 8
x
3 4
2 8 ( ) 4
+Yêu cầu học sinh nhắc
lại phương pháp đổi biến
số
+Giáo viên gọi học sinh
đứng tại chỗ nêu ý tưởng
lời giải và lên bảng trình
bày lời giải
+Đối với biểu thức dưới
+Học sinh nêu ý tưởng:
a/
2
sin(2 1) ( )
Trang 21
dấu tích phân có chứa
căn, thông thường ta làm
phần vào giải toán
+Hãy nêu công thức
nguyên hàm từng phần
+Ta đặt u theo thứ tự ưu
tiên nào
+Cho học sinh xung
phong lên bảng trình bày
∫ 1+
=
C b ax
aln | + | +
1
+Học sinh lên bảng trình bày lời giải
x
B x
A x
x − = + + − + )( 2 ) 1 2 1
( 1
Đồng nhất các hệ số tìm được A=B= 1/3
5 ln 3
1 5 2
1 ln 3
1
− +
−
+
x x
4/.Ôn tập củng cố:
+Yêu cầu học sinh nhắc lại phương pháp tìm nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
+Giáo viên hướng dẫn học sinh làm một số bài tập còn lại về nhà cho học sinh
Trang 22
Tiết29 ÔN TẬP CHƯƠNG III.(t2).
I.Mục tiêu:
Học sinh biết :
Hệ thống kiến thức chương 3 và các dạng bài cơ bản trong chương
Củng cố, nâng cao và rèn luyện kỹ năng tính tích phân và ứng dụng tính tích phân
để tìm diện tích hình phẳng, thể tích các vật thể tròn xoay
Giáo dục tính cẩn thận, chặt chẽ, logic
II Chuẩn bị
- Giáo viên : Soạn bài, chuẩn bị bảng phụ hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản của
chương và xem lại giáo án trước giờ lên lớp
- Học sinh: Soạn bài và giải bài tập trước khi đến lớp, ghi lại những vấn đề cần trao đổi
III.Phương pháp:
+Gợi mở nêu vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm
1/.Ồn định lớp
2/.Kiểm tra bài cũ:
Hãy nêu định nghĩa và các tính chất của tích phân Phương pháp tính tích phân Ứng dụng tích phân vào tính diện tích hình phẳng và thể tích của vật thể tròn xoay
+Giáo viên yêu cầu học
sinh nhắc lại phương pháp
đổi biến số
+Yêu cầu học sinh làm
việc theo nhóm câu
1a,1b,1c
+Giáo viên cho học sinh
+Học sinh nhắc lại phương pháp đổi biến
+Học sinh làm việc tích cực theo nhóm và đại diệnnhóm lên bảng trình bày lời giải của mình
5a/.đặt t=
x t
Bài 5 Tính:
a/
∫3 +
0 1 x dx x
3
( 1) 1 2
x x
x e dx e
Trang 23
nhận xét tính đúng sai của
lời giải
2 0 3
2 0 2
2 0
2 3
0
| ) 2 3
2 ( ) 1 ( 2
2 ) 1 ( 1
t t dt t
t
tdt t
dx x x
∫
∫
∫
b/ đặt t = x2 – 2x15’ HĐ 2:Sử dụng phương
+Giáo viên cho học sinh
đứng tại chỗ nêu phương
pháp đặt đối với câu a, b
+Học sinh nhắc lại công thức
.a/.Đặt u=lnx, dv=x-1/2dx
1
2 / 1 1
2 /
1 ln | 2 2
e
x x
ĐS: 2
5 3
+Giáo viên yêu cầu học
sinh lên bảng trình bày
+Giải phương trình:
f(x)=g(x)+Diện tích hình phẳng:
2dx y
+Học sinh lên bảng trình bày và giải thích cách làm của mình
Bài 7:Tính diện tích hình
phẳng giới hạn bởi :
y = ex , y = e- x , x = 1
Bài giảigiải pt : ex = e-x => x = 0
Ta có
1
0 1 0
1 2
Trang 24
+Giáo viên cho học sinh
chính xác hoá lại bài toán
2 1 2
2 1 2
ln
ln
xdx
dx x
dx y V
π π π
+Học sinh tiến hành giải tích phân theo phương pháp tích phân từng phần
0 , 2 , 1 ,
y
khi nó quay xung quanh trục Ox Giải
( )
(ln 2 2 ln 2 1)
2 ln ln
2
2 1 2
2 1 2
2 1 2
xdx
dx x
dx y V
4/.Ôn tập củng cố:
+Yêu cầu học sinh nêu phương pháp giải của một số dạng toán tích phân
+Nêu lại phương pháp tính diện tích hình phẳng và thể tích tích của vật thể tròn xoay
+Giáo viên hướng dẫn học sinh làm các bài tập còn lại
Các bài tập về nhà :
Câu 1:Tính
2 2
2 ( 1)
y x
+
= +
Câu 3:Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên bởi phép quay quanh trục Ox của một
hình phẳng giới hạn bởi các đường :
1
x y x
Trang 25
Ti
ết 30
I Mục đích yêu cầu
- Giúp h/s ôn lại các kiến thức đã học về toạ độ của véc tơ trong hệ toạ độ Đề các, các thành phần của hệ toạ độ, véc tơ đơn vị, biểu diễn một véc tơ thông qua toạ độ và véc tơ
đơn vị
- Hệ thống lại cho học sinh các phép toán đối với véc tơ có sử dụng toạ độ của véc tơ trongcác phép toán đó
- Xây dựng cho học sinh cách nhìn một bài toán tổng quát từ bài toán quen thuộc đặc biệt
là bài toán tìm toạ độ của một điểm phụ thuộc điểm cho trớc
II Phương phaựp:
- Thuyết trỡnh, kết hợp thảo luận nhoựm vaứ hỏi ủaựp
- Phửụng tieọn daùy hoùc: SGK
III Nội dung vaứ tiến trỡnh leõn lớp:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra kiến thức đã học
- Nêu khái niệm hệ trục toạ độ, véc tơ đơn vị trên hệ trục ? Toạ độ của một điểm và toạ độcủa véc tơ trên hệ trục
- Nêu các phép toán của véc tơ biểu thị qua toạ độ : cộng, nhân vô hớng, độ dài, góc giữahai véc tơ
B i m à ới:
Nhắc lại cac kiến thức đó học
1.Hệ tọa độ trong khụng gian
Hệ gồm ba trục Ox, Oy, Oz đội một vuụng gúc được gọi là hệ trục tọa độ vuụng gúc trongkhụng gian
Nếu ta lấy ba vectơ đơn vị
→
→
→
k j
i , ,
lần lượt trờn Ox, Oy, Oz thỡ:
0 , 1
2 2 2
j i
2.Tọa độ của điểm và của vectơ
Trang 26
2 1
2 1
z z
y y
x x v
2 1 2 1 2
1 2
1 2
: )
0 )(
//
z
z y
y x
x kz z
ky y
kx x u k v R k u
5.Chia đọan thẳng theo tỉ số cho trước
.M chia đọan AB theo tỉ số k
k
ky y y
k
kx x x MB k MA
B A M
B A M
B A M
1 1
1 1
; 2
B A B A B
x
6.Tích vô hướng của hai vectơ
Trang 27
, cos
2 1
2 1
|
|, 0
| (|
.
.
,
cos(
2 2
2 2
2 2
2 1
2 1
2 1
2 1 2 1 2
+ +
+
+ +
=
z y x z y x
z z y y x x v
u
v u v
1 1 2 2
1 1 2 2
1 1
;
; ]
,
y x
y x x z
x z z y
z y v
Trang 28− +
−
−
=
− +
2
1 3 5 ) , 4
có điểm đầu là (1 ; -1 ; 3) và điểm cuối là (-2 ; 3 ; 5)
Trong các vectơ sau đây vectơ nào cùng phương với
= +
3/ Cho ba điểm A(2 ; 5 ; 3), B(3 ; 7 ; 4), C(x ; y ; 6) Tìm x, y để A, B, C thẳng hàng
4/ Cho hai điểm A(-1 ; 6 ; 6), B(3 ; -6 ; -2) Tìm M thuộc mp(Oxy) sao cho MA + MB nhỏnhất
5/ Chứng minh bốn điểm A(1 ; -1 ; 1), B(1 ; 3 ; 1), C(4 ; 3 ; 1), D(4 ; -1 ; 1) là các đỉnh củahình chữ nhật Tính độ dài các đường chéo, xác định tâm của hình chữ nhật đó.Tính cosin của góc giữa hai vectơ AC , BD.
b) Gọi M là trung điểm AD, N là trung điểm BB’.Chứng minh A’C⊥MN
c) Tính cosin của góc giữa hai vectơ MN và AC'
Trang 29
d) Tính VA’CMN.
Tiết 31
B
ài tập về số phức
I Mục tiêu:
+ Về kiến thức: Giúp học sinh :
- Ôn lại kiến thức lý thuyết về số phức đã học
- Làm được các bài tập sách giáo khoa
+ Về kĩ năng:
- Rèn cho học sinh kĩ năng thực hiện các phép tính với số phức
+ Về tư duy và thái độ:
- Tích cực hoạt động, có tinh thần hợp tác
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập
+ Học sinh: Các kiến thức đã học về các tập hợp số
III Phương pháp: Thuyết giảng, gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định tổ chức: Ổn định lớp, điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi: cho z = - 2 + 3i
Hoạt động 1: giải bài tập 10 ( chứng minh )
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Trang 30
Gọi HS nêu hướng giải
Gọi HS lên bảng giải
Hoạt động 2 : giải bài tập 11 ( hỏi số sau là số thực hay số ảo , với số phức z tùy ý )
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
GV: gọi HS nêu hướng
giải quyết câu b và nêu
nếu z = -z thì z là số ảo
HS1 : lên bảngHS2 : lên bảng
HS : nhận xét
HS : nêu hướng …
Bài 11 : a)
−
z z
z z
1
2 2
= z z
z z
1
2 2 +
−
= z z
z z
1
2 2 +
−
= - z z
z z
1
2 2 +
−
z z
1
2 2 +
−
là số ảo
Hoạt động 3: giải bài tập 12 ( xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn các số phức z thỏa mãn các điều kiện
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
GV: ghi đề bài tập 12 a,d Bài 12:
2
z
Trang 31HS: ⇔z-i là số ảo … ⇔ …….
ab
b a
⇔
a = 0 và b ≠ 0Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là trục Oy trừ điểm O(0;0)
bd số phức z là trục ảo trừ điểm I(0 ;1)
Hoạt động 4 : giải bài tập 13 ( giải phương trình ẩn z )
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
GV: lưu ý HS nhân mẫu
1+3i với liên hợp của nó
i
+
− 2
HS: trả lờiHS1: lên bảng
HS: chuyển vế đặt z chung ……
HS: phương trình tích
…
2HS: lên bảngHS: nhận xét
Bài 13: giải phương trình
i i
i
− +
2
Trang 32= +
=
−
0 3 2
0 3
0 1
i z
i z iz
i z
i z
3 2
i z
i z
3 2 3
4 Củng cố toàn bài: ( 2’)
GV nhắc lại :
+ nếu z = z thỡ zlà số thực ; nếu z = -z thỡ z là số ảo
+nhắc lại về cỏch giải phương trỡnh ẩn z
5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà: làm phần cũn lại BT 11,12,13 và
BT14,15,16 SGK, học bài và xem bài mới
Bài tập PHƯƠNG TRèNH MẶT PHẲNG (T1)
Tiết:32
I Mục đích yêu cầu
- Rèn luyện cho h/s vận dụng lập phơng trình tổng quát của mặt phẳng.
- Kiểm tra khả năng trình bày một bài toán đặc biệt là dùng lời.
- Tài liệu tham khảo : Sách bài tập hình học 12 ( sách cũ).
II Lên lớp
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra kiến thức đã học
- Nêu các lập phơng trình mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng.
3 Nội dung bài giảng
Bài 1: Lập phơng trình mặt phẳng đi qua
M(x’ ; y’ ; z’) và lần lợt song song với các mặt
Đáp số : //Oxy là z = z’ ; //Oyz là x = x’ và //Ozx là y = y’
Bài 2: Lập phơng trình của mặt phẳng trong các trờng hợp
sau : a) Đi qua (1 ; 3 ; -2) và vuông góc với Oy
⇒ Véc tơ pháp tuyến là (0 ; 1 ; 0) nên phơng trình có dạng :
y = 3
Trang 33
- Nhận xét kết quả của các học sinh.
- Kiểm tra sơ bộ vở bài tập của học sinh.
M 0;2; 3 và M 1; 4;1 - Đáp số : x - 6y + 4z + 25 = 0
-c) Đi qua điểm
-1 2
M M uuuuuur
+ mp cần tìm có cặp vectơ chỉ phơng
Tiết 33: Bài tập PHƯƠNG TRèNH MẶT PHẲNG (T2)
I Mục đích yêu cầu
- Rèn luyện cho h/s vận dụng lập phơng trình tổng quát của mặt phẳng.
- Kiểm tra khả năng trình bày một bài toán đặc biệt là dùng lời.
- Tài liệu tham khảo : Sách bài tập hình học 12 ( sách cũ).
II Lên lớp
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra kiến thức đã học
- Nêu các lập phơng trình mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng.
3 Nội dung bài giảng
HĐ 2: Vị trớ tương đối của 2 mặt phẳng
Trang 34
D C
C B
B A
A = = ≠
*
/ / /
D C
C B
B A
D C
C B
B A
A = = ≠
*
/ / /
D C
C B
B A
+ HS giải+ HS sữa sai
Cho 2 m ặt phẳng có pt :(α) : 2x -my + 3z -6+m =0
(β) : (m+3)x - 2y –(5m+1)
z - 10 =0Xác định m để hai mp a/song song nhau
b/Trùng nhauc/Cắt nhaud/ Vuông gócGiải:
HĐ 3: Khoảng cách
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
3 ‘ *GH: Nêu cách tính
khoảng cách từ điểm M(x0, y0, z0)
Trang 35
Gọi HS giải a/ M cách đều A(2;3;4) và mp :
2x +3y+z -17=0b/ M cách đều 2mp:
0 2 6 4 2
2 2
- Hs biết thực hiện các phép toán cộng trừ và nhân số phức
a) Về tư duy thái độ:
- Học sinh tích cực chủ động trong học tập, phát huy tính sáng tạo
- Có chuẩn bị bài trước ở nhà và làm bài đầy đủ
I. Chuẩn bị của gv và hs:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: Học bài cũ, làm đầy đủ các bài tập ở nhà
Trang 36
2 Kiểm tra bài cũ:
- Câu hỏi: nêu quy tắc cộng, quy tắc trừ các số phức
và hoàn chỉnh bài giải )
-Học sinh thực hành bài giải ở bài tập 2 trang136-SGK(một học sinh lên bảng giải, cả lớp nhận xét
và hoàn chỉnh bài giải )
-Học sinh thực hành bài giải ở bài tập 3 trang136-SGK(một học sinh lên bảng giải, cả lớp nhận xét
và hoàn chỉnh bài giải )
1 thực hiện các phép tínha) (3-+5i) +(2+4i) = 5 +9ib) ( -2-3i) +(-1-7i) = -3-10i
c) (4+3i) -(5-7i) = -1+10i
d) ( 2-3i) –(5-4i) = -3 + i
2.Tính α+β, α-β vớia)α = 3,β = 2i b)α =1-2i,β = 6i
c)α = 5i,β =- 7i d)α =
15,β =4-2igiải
a)α+β = 3+2i α-β = 2i
3-b)α+β = 1+4i α-β = 1-8i
c)α+β =-2i α-β = 12id)α+β = 19-2i α-β = 11+2i
3.thực hiện các phép tính
Trang 37
trang136-SGK(một học sinh lên bảng giải, cả lớp nhận xét và hoàn chỉnh bài giải )
-Học sinh thực hành bài giải ở bài tập 4
trang136-SGK(một học sinh lên bảng giải, cả lớp nhận xét và hoàn chỉnh bài giải )
a) (3-2i) (2-3i) = -13ib) ( 1-i) +(3+7i) = 10+4i c) 5(4+3i) = 20+15i
d) ( -2-5i) 4i = -8 + 20i
4.Tính i3, i4 i5
Nêu cách tính in với n là số
tự nhiên tuỳ ý giải
i3=i2.i =-i
i4=i2.i 2=-1
i5=i4.i =iNếu n = 4q +r, 0 ≤ r < 4 thì in = ir
Trang 38* Sử dụng thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số phức
3 Về tư duy thái độ
* Phát huy tính tư duy logic, sáng tạo và thái độ nghiêm túc trong quá trình giải bài tập
II Chuẩn bị của Giáo viên & Học sinh:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh: SGK và chuẩn bị trước các bài tập ở nhà
Trang 39
IV Tiến trình bài học:
1.Ổn định tổ chức lớp: Sĩ số, tác phong.
2 Kiểm tra bài cũ:
CH1 Nêu qui tắc tính thương của hai số phức
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1: Bài tập 1 SGK
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
* Nêu qui tắc tìm thương
+ +
* Giao nhiệm vụ cho học
sinh theo 4 nhóm ( mỗi
*Đại diện nhóm lên bảngtreo bảng lời giải và trìnhbày
* Các nhóm khác nhậnxét
+
= +
−
=
2 3
11 11 + i
Trang 40
nhận
1 1
i i i
−
= + +
=
28 − 28i
HOẠT ĐỘNG 3: Bài tập 3 SGK
* Giao nhiệm vụ cho học
sinh theo 4 nhóm ( mỗi
*Đại diện nhóm lên bảngtreo bảng lời giải và trìnhbày
* Các nhóm khác nhận xét
Bài 3 a/ 2i(3+i)(2+4i) = 2i(2+14i) = - 28 +4i
+ +
= 4-3i +
(5 4 )(3 6 ) 45