1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử TNTHPT-05

7 144 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Trong các hợp chất sau, hợp chất không thuộc loại chất béo có công thức A.. Dung dịch thu theo khối lượng của glucozơ trong X là A.. Câu 6: Có các chất sau đây: metylamin, ani

Trang 1

ĐỀ THI SỐ 5CB CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN - MÔN HOÁ HỌC

ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT năm 2010

Chọn đáp án đúng nhất của mỗi câu hỏi sau:

(Cho biết: Fe = 56, Cl = 35.5, C = 12, O= 16, Ag = 108, Cu = 64, Na = 23, S = 32, N

= 14, Pb = 207, Be=9, Mg =24, Ca =40, Sr = 87, Ba =137, Al =27)

Câu 1: Hợp chất hữu cơ (X) có công thức C3H6O2 tác dụng được với dung dịch bazơ, không tác dụng với kim loại kiềm Số công thức cấu tạo của (X) là

A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 2: Trong các hợp chất sau, hợp chất không thuộc loại chất béo có công thức

A (C17H33COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5

C (C6H5COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5

Câu 3: Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là

A C15H31COONa B (C17H35COO)2Ca

C CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na D C17H33COONa

Câu 4: Hòa tan 3,06g hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước Dung dịch thu

theo khối lượng của glucozơ trong X là

A 44,12% B 55,88% C 40% D 60%

Câu 5: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic (hiệu suất của toàn bộ các

được 60 gam kết tủa Giá trị m là

A 30g B 40g C 20g D 60g

Trang 2

Câu 6: Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit aminoaxetic, NH2CH2CH2COOH

số chất có tính chất lưỡng tính là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 7: Anilin có phản ứng lần lượt với các dung dịch

A NaOH, Br2 B HCl, Br2 C HCl, NaOH D HCl, NaCl

Câu 8: Cặp chất chất đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

A C6H5CH=CH2 và H2N[CH2]6NH2 B H2N[CH2]5COOH và CH2=CH-COOH

C H2N-[CH2]6NH2 và H2N[CH2]5COOH D C6H5CH=CH2 và H2

Câu 9: Dưới tác dụng của chất xúc tác (axit hay bazơ) peptit có thể bị thuỷ phân hoàn

toàn thành

A α- amino axit B β- amino axit C axit aminoaxetic D amin thơm

Câu 10: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?

A nitron (tơ olon) từ acrilo nitrin

B capron từ axit -amino caproic

C nilon-6,6 từ hexametilen diamin và axit adipic

D lapsan từ etilen glicol và axit terephtalic

Câu 11: Polime tạo bởi buta–1,3-dien và CN-CH=CH2 có tên gọi thông thường là

A cao su buna B cao su buna-S C cao su buna–N D cao su

Câu 12: Cặp chất hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam là

A mantozơ; glucozơ B saccarozơ; etylaxetat

C glucozơ; aminoaxetic D mantozơ, aminoaxetic

Câu 13: Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit aminoaxetic, etylamin,

Trang 3

A 8 B 7 C 6 D 5.

Câu 14: Để phân biệt các chất axit aminoaxetic, lòng trắng trứng và glixerol, ta

dùng

A quỳ tím B Cu(OH)2 C nước vôi trong D Na

Câu 15: Polime thuộc loại tơ bán tổng hợp (hay tơ nhân tạo) là

A tơ tằm B tơ nilon-6,6 C tơ visco D cao su thiên nhiên

Câu 16: Cho axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch KOH 0,5M (hiệu

suất phản ứng đạt 80%) Khối lượng sản phẩm hữu cơ là

A 18,08g B 14,68g C 18,64g D 18,46g

Câu 17: Chất hữu cơ (A) mạch thẳng, có công thức phân tử C4H8O2 Cho 3,3g (A) phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 3,075g muối Công thức cấu tạo đúng của (A) là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5

Câu 18: Fe sẽ khử các ion kim loại trong dung dịch chứa các muối AgNO3, Pb(NO3)2,

A Ag+, Pb2+, Cu2+ B Pb2+, Ag+, Cu2+

C Cu2+, Ag+, Pb2+ D Ag+, Cu2+, Pb2+

Câu 19: Nhúng một lá Fe vào 500ml dung dịch CuSO4 nồng độ X (mol/l) Sau khi thấy màu xanh của dung dịch biến mất, đem cân thì thấy khối lượng lá Fe tăng thêm 0,8 gam Giá trị của X là

A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,25

Câu 20: Cu tác dụng với dung dịch AgNO3 theo phương trình ion rút gọn:

Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag

Chọn kết luận sai?

Trang 4

A Cu khử được Ag+ B Ag+ tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+.

C Ag có tính khử mạnh hơn Cu D Ag+ oxi hóa được Cu

Câu 21: Để bảo vệ một thanh Fe không bị ăn mòn điện hóa, người ta gắn trực tiếp vào

thanh sắt một vật làm bằng

A Zn B Cu C Pb D Ag

Câu 22: Sục 8,96 lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 2M Dung dịch thu được chứa

A Na2CO3 B NaHCO3 C Na2CO3 và NaOH D Na2CO3 và NaHCO3

Câu 23: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

A NaHCO3, Na2CO3 B Na2SO4, NaHCO3

C Na2CO3, CaCO3 D NaHCO3, Ca(HCO3)2

Câu 24: Hóa chất dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

A Na3PO4, Ca(OH)2 B Na3PO4, Na2CO3

C Ca(OH)2, HCl D Ca(OH)2, Na2CO3

Câu 25: Cho 10,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác

A Be và Mg B Ca và Sr C Mg và Ca D Sr và Ba

Câu 26: Cho a gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,4

A 4,8 gam B 5,8 gam C 6,8 gam D 7,8 gam

Câu 27: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 chất rắn: Al, Al2O3, MgO là

A H2O B dung dịch HCl C dung dịch NaOH D dung dịch HNO3

Câu 28: Phương pháp chung để điều chế các kim loại nhóm IA, IIA và IIIA là

Trang 5

A điện phân nóng chảy B điện phân dung dịch.

C nhiệt luyện D thủy luyện

Câu 29: Cho chuyển hóa sau: Cr → X → Y → NaCrO2 → Z → Na2Cr2O7 Các chất

X, Y, Z lần lượt là

A CrCl3, CrCl3, Na2CrO4 B CrCl2, Cr(OH)2, Na2CrO4

C CrCl2, Cr(OH)3, Na2CrO4 D CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4

Câu 30: Cho 11.2g Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, dung dịch thu được cho

tác dụng với NaOHH Lọc kết tủa đem nung trong không khí ẩm thì chất rắn thu được

có khối lượng

A 16,0 g B 15,4 g C 11,2 g D 32,0g

Câu 31: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba

lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là

A Fe B Cr C Al D Cu

Câu 32: Có 5 dung dịch riêng lẽ chứa các cation: NH4+, Mg2+, Fe3+, Al3+, Na+ và Cu2+

Sử dụng dung dịch NaOH dư thì nhận biết được bao nhiêu ion?

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 33: Để phân biệt các chất khí CO, CO2, O2 và SO2 có thể dùng

A tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và nước brom

B tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và dung dịch K2CO3

C.dung dịch Na2CO3 và nước brom

D tàn đóm cháy dở và nước brom

Câu 34: Nguyên nhân gây ra sự suy giảm tần ozon chủ yếu là do

A khí CO2 B clo và các hợp chất của clo

C mưa axit D các khí thải có chứa SO2 và NO2

Trang 6

Câu 35: Cho các chất rắn Cu, Fe lần lượt vào các dung dịch CuSO4, AgNO3,

A 1 B 4 C 3 D 5

Câu 36: Khi cho luồng khí CO (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm bao gồm

A Al2O3, Fe2O3, CuO, Mg B Al2O3, Fe, Cu, MgO

C Al, Fe, Cu, Mg D Al, Fe, Cu, MgO

Câu 37: Dãy gồm các chất đều có tính chất lưỡng tính là

A Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 B Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3

C Ca(HCO3)2, Al(OH)3, Al D Al2O3, Al(OH)3, Na2CO3

Câu 38: Trường hợp nào thu được kết tủa?

Câu 39: Cho m (g) hỗn hợp X (Mg, Zn, Fe) tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4

chất rắn khan Giá trị m là

A 6,0g B 8,6g C 9,0g D 10,8g

Câu 40: Cho Fe tác dụng với các chất: HCl, Cl2, HNO3 dư, H2SO4 loãng, AgNO3 dư,

A 4 B 3 C 2 D 5

2 ĐÁP ÁN:

ĐỀ THI SỐ 5CB CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN - MÔN HOÁ HỌC

Trang 7

ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT năm 2010

Ngày đăng: 04/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w