1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử TNTHPT 2010-06

7 217 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT 2010-06
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng đồng trùng hợp axit adipic và hexametylendiamin B.. Phản ứng trùng ngưng axit adipic và hexametylendiamin C.. Phản ứng đồng trùng hợp axit adipic và etylenglycol Câu 9: Dãy gồm

Trang 1

ĐỀ THI SỐ 6CB CT CHUẨN – MƠN HĨA HỌC

ƠN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT năm 2010

1.ĐỀ:

Câu 1:Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

Câu 2: Đun nĩng 6g CH3COOH với 6 gam C2H5OH cĩ H2SO4 đặc làm xúc tác Tìm khối lượng este tạo thành khi hiệu suất 80%

A 7,04g B 8g C 10g D 9g

Câu 3: Cho m gam glucozo lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Tồn

bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư tạo ra 80g kết tủa Giá trị của m là:

A 74 B 54 C 108 D 96

Câu 4: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều cĩ phản ứng với :

Câu 5: Ứng với công thức C3H9N có số đồng phân amin là :

A.3 B.4 C.5 D 6

Câu 6: Trung hịa 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl

1M Cơng thức phân tử của X là ở đáp án nào?

A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N

Câu 7: Thủy tinh hữu cơ cĩ thể điều chế được bằng cách thực hiện phản ứng

trùng hợp monome nào sau đây:

Câu 8: Tơ nilon – 6,6 được điều chế từ:

Trang 2

A Phản ứng đồng trùng hợp axit adipic và hexametylendiamin

B Phản ứng trùng ngưng axit adipic và hexametylendiamin

C Phản ứng trùng ngưng axit adipic và glyxerol

D Phản ứng đồng trùng hợp axit adipic và etylenglycol

Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là:

A glucozo, fructozo, saccarozo và tinh bột

B glucozo, fructozo, saccarozo và xenlulozo

C glucozo, fructozo, glixerol và saccarozo

Câu 10: Hãy chọn nhận định đúng:

A.Lipit là chất béo

nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit

Câu 11: Để trung hòa 4,44 gam một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của

axit axetic) cần 60ml dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của axit đó là:

A C3H7COOH B C2H5COOH

Câu 12: Một ankan A có tỉ khối đối với H2 bằng 43:

Trang 3

Câu 13: Đốt hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được

0,3 mol CO2 và 0,5 mol nước Công thức của ancol là :

A C2H5OH, C3H7OH B CH3OH, C2H5OH

C C2H5OH, CH3CH2OH D C3H6(OH)2, C4H8(OH)2

Câu 14: Khi nung nóng kim lọai Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt

(II):

A S B Cl2 C dung dịch HNO3 D O2

Câu 15: Dãy chất nào sau đây đều tan hết trong dung dịch HCl dư ?

A Cu, Ag, Fe; B Al, Fe, Ag;

C Cu, Al, Fe; D CuO, Al, Fe;

Câu 16: Điện phân hòan tòan 33,3 gam muối clorua của một kim lọai nhóm

IIA, người ta thu được 6,72 lít khí clo (đktc) Công thức hóa học của muối clorua là công thức nào sau đây ?

A.MgCl2 B.CaCl2 C.SrCl2 D.BaCl2

Câu 17: Có ba chất : Mg , Al , Al2O3 Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây ?

Câu 18: Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào ?

Câu 19: Nước cứng là nước chứa nhiều ion nào ?

A Na+ và Mg2+ B Ca2+ và Mg2+

C K+ và Ba2+ D.Ba2+và Ca2+

Câu 20: Quá trình nào sau đây , ion Na+ bị khử ?

Trang 4

A Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl

Câu 21: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch

H2SO4 loãng thoát ra 0,4 mol khí , còn tron lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí Tính m

Câu 22: Hòa tan hết 7,6 g hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên

tiếp bằng lượng dư dung dịch HCl thì thu được 5,6 lít khí (đktc) Hai kim loại này là ?

Câu 23: Dãy các kim loại nào sau đây không tác dụng với các dd HNO3 và

H2SO4 đặc nguội?

A Cr, Fe, Sn B Al, Fe, Cr

C Al, Fe, Cu D Cr, Ni, Zn

Câu 24: Cho dd NH3 dư vào dd chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa X, nung

X đến khối lượng không đổi được chất rắn Y Cho luồng H2 dư đi qua Y nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn Z Z là:

A Al2O3 B Zn và Al C Zn và Al2O3 D ZnO và Al2O3

Câu 25: Cho 0,04 mol bột Fe vào dd chứa 0,09 mol AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn thì chất rắn thu được có khối lượng bằng:

A 1,12g B 4,32g C 8,64g D 9,72g

Câu 26: Chất khí gây hiệu ứng nhà kính là:

A CO2 B H2

Trang 5

C N2 D O2

Câu 27: Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng gì?

Câu 28: Tính chất hóa học chung của kim lọai M là

A tính khử, dễ nhường proton B tính oxi hóa

Câu 29: Chọn đáp án đúng

Các ion kim lọai : Cu2+, Fe2+, Ag+, Ni2+, Pb2+ có tính oxi hóa giảm dần theo thứ

tự sau:

A.Fe2+ >Pb2+>Ni2+>Cu2+>Ag+; B.Ag+>Cu2+>Pb2+>Ni2+>Fe2+;

C.Fe2+ >Ni2+>Pb2+>Cu2+>Ag+; D.Ag+>Cu2+>Pb2+>Fe2+>Ni2+;

Câu 30: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe khử các ion kim lọai theo thứ tự nào ? (ion đặt trước sẽ bị khử trước)

A.Ag+, Pb2+, Cu2+; B.Pb2+, Ag+, Cu2+;

C.Cu2+, Ag+, Pb2+; D.Ag+, Cu2+, Pb2+;

Câu 31: Có 6 lọ không nhãn riêng biệt từng dung dịch sau: K2CO3, (NH4)2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3, FeSO4 và Fe2(SO4)3 Chỉ dùng dung dịch NaOH thì nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch ?

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 32: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:

Trang 6

A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

B chỉ có kết tủa keo trắng

Câu 33: Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa nhóm chức axit hoặc este C3H6O2.Số công thức cấu tạo của (X) là

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 34: Khi hidro hóa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sản phẩm là

A mantozơ B tinh bột C xenlulozơ D sorbitol

Câu 35: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 aminno đơn chức là đồng đẳng kế tiếp

nhau tác dụng vừa đủ với dd HCl 1M Sau phản ứng đem cô cạn dd thu được 31,68 gam muối khan.Thể tích của dd HCl đã dùng là

Câu 36:Polisaccarit ( C6H10O5)n có khối lượng phân tử là 162000 đvC có hệ số trùng hợp là :

Câu 37: Trong số các kim lọai : nhôm, sắt , đồng, chì, crom thì kim lọai nào

cứng nhất ?

A crom B nhôm C sắt D đồng

Câu 38: Sục 8960 ml CO2 ( đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 2M Số gam muối thu được là

A 16,8 gam B 21,2 gam C 38 gam D 33,6 gam

Câu 39: Để tinh chế Fe2O3 có lẫn tạp chất là SiO2 và Al2O3 chỉ cần dùng một lượng dư:

A H2O B dd HCl C dd NaOH D dd NH3

Trang 7

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 1,68 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng

dư thì thu được 0,672 ml NO ở ĐKTC , kim loại M là

(Mg=24, Fe=56, Al=27, Zn=65)

A Mg B Al C Fe D Zn

2.ĐÁP ÁN

ĐỀ THI SỐ 6CB CT CHUẨN – MÔN HÓA HỌC

ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT năm 2010

Ngày đăng: 04/07/2014, 23:00

w