1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 ĐỀ ÔN THI TN THPT 2010

49 358 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 485,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 21 : Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là A.. gây hiệu ứng nhà kính Câu 27: Hòa tan 11,5g hỗn hợp Al, Cu và Mg trong axit clohidric khi không có không

Trang 1

Câu 3: Saccarozơ có thể tác dụng được với chất nào sau đây ?

(1) H2/Ni, t0 ; (2) Cu(OH)2 ; (3) [Ag(NH3)2]OH ; (4) CH3COOH (H2SO4 đặc)

Câu 6: X là một -aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH 2 và một nhóm - COOH Cho 10,3 gam X tác dụng với

dd HCl dư thu được 13,95 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào sau đây?

Câu 7:Tơ nilon-6,6 được diều chế bằng cách nào sau đây?

A Trùng hợp từ hexametylenđiamin và axit ađipic

Trang 2

B Trùng hợp từ etilenglicol và axit oxalic.

C Trùng ngưng từ hexametylenđiamin và axit ađipic

D Trùng ngưng từ etilenglicol và axit oxalic

Câu 8: Để phân biệt tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ và glucozơ có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau?

3) Nước Iot 4) Giấy quỳ

Câu 11: Khi lên men một tấn ngô chứ 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được bao nhiêu (trong số

cho dưới đây)? Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%

Câu 12: Amin và ancol nào sau đây cùng bậc?

A CH3-CH(OH)CH3, C2H5NHCH3 B CH3OH, CH3NHCH3

C (CH3)3C(OH), C2H5NHCH3 D CH3CH(OH)CH3, C2H5NH2

Trang 3

Câu 13: Có 5 lọ mất nhãn , mỗi lọ đựng một trong các dung dịch sau : anđehit fomic , phenol, anilin, glixerol,

aminoaxit axetic Có thể dùng các hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên :

A Cu(OH)2, dung dịch brom , Na

C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2, AgNO3

Câu 15: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, Cu và bột Pb Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp vào một

lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag Dung dịch X là dung dịch của:

A AgNO3 B NaOH C H2SO4 D HCl

Câu 16: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 sau 1 thời gian lấy thanh sắt ra , khối lượng thanh sắt tăng 2 gam Khối lượng sắt tham gia và khối lượng đồng tạo thành lần lượt là bao nhiêu ?

A 10 gam và 12 gam B 12 gam và 14 gam

C 14 gam và 16 gam D 16 gam và 18 gam

Câu 17: Hòa tan một mẫu hợp kim Ba-Na (với tỉ lệ số mol 1:1) vào nước được dung dịch X và 6,72 lít khí

Câu 18: Dãy tất cả các chất tác dụng được với nhôm là

A O2, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch HCl

B Dung dịch Na2SO4, dung dịch NaOH, CO2

C H2, I2, HNO3 đặc nguội, dd FeCl3

D Dung dịch FeCl3, H2SO4 đặc nguội, dd KOH

Câu 19 : Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung

dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là :

A Be và Mg B Mg và Ca C Sr và Ba D Ca và Sr

Trang 4

Câu 20 : Tính chất hoá học chung của các kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm là gì?

A Tính khử mạnh B Tính khử yếu

C Tính oxi hoá yếu D Tính oxi hoá mạnh

Câu 21 : Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

A NaHCO3, Na2CO3 B Na2SO4, Al2O3

C NaHCO3, CaO D NaHCO3, Al2O3

Câu 22: Cho các hoá chất sau, chất không làm mềm được nước có tính cứng tạm thời là:

Câu 25: Cho sơ đồ: X → Fe(OH)2 → Y → Z → Fe Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A Fe(NO3)2, FeSO4, FeCl3 B FeCl2, Fe(NO3)2, FeO

C FeO, FeCl2, FeSO4 D FeSO4, FeCl3, FeCl2

Câu 26: Khí CO2 được coi là ảnh hưởng đến môi trường vì

A rất độc B tạo bụi cho môi trường

C làm giảm lượng mưa D gây hiệu ứng nhà kính

Câu 27: Hòa tan 11,5g hỗn hợp Al, Cu và Mg trong axit clohidric khi không có không khí thu được 5,6 lít

(đktc) khí và trong dung dịch còn lại bã rắn Bã rắn này tác dụng với axit nitric đặc giải phóng 4,48lít (đktc) khí.Thành phần phần trăm của hỗn hợp lần lượt là

A 23,44%; 55,6%; 21% B 24%; 56%; 21%

C 23,5%; 55,5%; 21% D 13,4%; 65,6%; 21%

Câu 28: Cho 31,9g hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28,7g hỗn hợp

Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư được V lít H2 đktc Thể tích H2 là

Trang 5

A 4,48l B 5,6l C 6,72l D 11,2l

Câu 29: Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là:

A Cu, Al, Fe B Cu, Ag, Fe

C CuO, Al, Fe D Al, Fe, Ag

Câu 30: Khi hòa tan hoàn toàn m gam hổn hợp A gồm Al và Fe vào dd HCl dư thu được 8,96 lít khí (đktc) Mặt

A FeO , CuO , Al2O3 B Fe2O3 , CuO , BaSO4

C Fe3O4, CuO, BaSO4 D Fe2O3, CuO

Câu 33: Đun nóng hai chất X và Y có công thức phân tử là C5H8O2 trong dung dịch NaOH được hỗn hợp 2 muối natri của 2 axit C3H6O2 (X1) và C3H4O2 (X2) và hai sản phẩm khác X và Y thuộc chức hóa học nào sau đây ?

A Este và axit

B Hai axit đơn chức

C Hai este đơn chức

D Hai este 2 chức

Câu 34: Nhóm chất nào sau đây đều thủy phân?

A Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ B Tinh bột, glixerol, glucozơ

C Xenlulozơ, tinh bột, fructozơ D Glixerol, sacarozơ, glucozơ

Câu 35: Đốt chấy hoàn toàn 13,5 gam một amin đơn chức no thu được N2, CO2 và hơi nước, trong đó thể tích

CO2 chiếm 33,3 % Nếu để trung hòa lượng amin trên, thể tích H2SO4 0,5M cần dùng là:

A 0,3 lít B 0,4 lít C 0,35 lít D 0,2 lít

Trang 6

Câu 36: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?

A Tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin

B Tơ capron từ axit - aminocaproic- aminocaproic

C Tơ nilon - 6,6 từ hexametilenđiamin và axit ađipic

D Tơ lapsan từ etilenglicol và axit terphtalic

Câu 37:Dãy kim loại nào sau đây chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

A Mg , Al , Na , Zn B Na , K , Ca , Fe

C Ba , Na , K , Al D Ni , Ba , Ca , Mg

Câu 38: Hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

A Có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần trong dung dịch NH3 dư

B Có kết tủa trắng không tan trong dung dịch NH3 dư

C Không có kết tủa xuất hiện

D Có kết tủa trắng và có khí sủi bọt

Câu 39: Chuẩn độ 30ml dung dịch H2SO4 chưa biết nồng độ đã dùng hết 30ml dung dịch NaOH 0,1M Nồng

độ mol của dung dịch H2SO4 là

A 0,02M B 0,03M C 0,04M D 0,05M

Câu 40: Có 5 dung dịch riêng lẽ, mỗi dung dịch chứa 1 cation: NH4+, Mg2+, Fe3+, Al3+, Na+, nồng độ khoảng 0,1M Bằng cách dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch có thể nhận biết được tối đa

A một dung dịch chứa ion NH4+

B hai dung dịch chứa ion NH4+, Al3+

( Cho Ba = 137;Ag = 108; Fe = 56; Cu = 64; Al = 27; Zn = 65; Ca = 40; Na = 23; Cl = 35,5; C = 12, N = 14; O = 16; H = 1)

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐÊ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT năm 2010

Câu 1 Este tạo thành từ axit no đơn chức hở và ancol no đơn chức mạch hở có CTCT là

A CnH2n-1COOCmH2m-1 B CnH2n-1COOCmH2m+1

C CnH2n+1COOCmH2m-1 D CnH2n+1COOCmH2m+1

Câu 2 Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A AlCl3 B Al(OH)3 C Cr(OH)3 D NaHCO3

Câu 3 Đun 12g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (H2SO4 đđặc xúc tác) đến khi phản ứng dừng lại thu được 11g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

A 50% B 62,5% C 70% D 75%

Câu 4 Dùng dung dịch brom không phân biệt hai chất trong các cặp nào sau đây?

A anilin và benzen B anilin và NH3

C anilin và phenol D anilin và glixin

Câu 5 Để tách Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp gồm Fe2O3 và Al2O3 ta dùng

A dung dịch NH3 dư B dung dịch HCl dư

C dung dịch NaOH dư D dung dịch HNO3 dư

Câu 6 Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

A dung dịch NaOH và dung dịch NH3 B dung dịch KOH và CuO

C dung dịch Na2SO4 và dung dịch HCl D dung dịch KOH và dung dịch HCl

Trang 8

Câu 7 Cho hỗn hợp gồm Fe dư và Cu vào dung dịch HNO3 thấy có khí NO thoát ra Muối thu được trong dungdịch là

A Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2

C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2

Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn mg một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu được 5,376 lít CO2, 1,344 lít N2

và 7,56g H2O (các thể tích đo ở đkc) Amin trên có CTPT là

A C3H7N B C2H7N C CH5N D C2H5N

Câu 9 Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thu được mg chất rắn Giá trị của m

A 0,224g B 10,2g C 2,24g D 4,08g

Câu 10 Tơ nilon – 6,6 thuộc loại tơ

A tổng hợp B nhân tạo C thiên nhiên D bán tổng hợp

Câu 11 Cho dung dịch NaOH dư lần lượt vào các dung dịch AlCl3, FeCl3, CrCl3 Kết tủa thu được là

A Al(OH)3 B Cr(OH)3 C Fe(OH)3 D Fe(OH)3, Al(OH)3, Cr(OH)3

Câu 12 Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

A Ba B Fe C K D Na

Câu 13 Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A polistiren B poli acrilonitrin C poli (metylmetacrylat) D polipeptic

Câu 14 Cho các kim loại Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag Số kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

A 4 B 5 C 3 D 6

Câu 15 Người ta điều chế C2H5OH từ xenlulozơ với hiệu suất cả quá trình là 60% thì khối lượng C2H5OH thu được từ 32,4g xenlulozơ là

A 11,04g B 12,04g C 18,4g D 30,67g

Câu 16 Một loại nước thải bị ô nhiễm bởi các ion kim loại nặng Pb2+, Cu2+, Mn2+, Fe3+ Hãy chọn chất tốt nhất

để loại bỏ các ion kim loại nặng này

A Dung dịch H2SO4 B Nước vôi trong C Sục khí H2S D NaOH dư

Câu 17 Trong công nghiệp nhôm được điều chế bằng cách

A Nhiệt phân Al2O3 B Nhiệt phân AlCl3 nóng chảy

Trang 9

C Điện phân dung dịch AlCl3 D Điện phân Al2O3 nóng chảy

Câu 18 Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quì tím?

A C6H5NH2 B CH3 - NH - C2H5 C NH3 D C2H5NH2

Câu 19 Khi cho 2,24 lít khí metylamin (đkc) hấp thu hoàn toàn vào dung dịch chứa một lượng vừa đủ axit

HCl, sau đó cô cạn dung dịch Khối lượng chất rắn thu được là

A 3,10g B 6.75g C 13,5g D 67.5g

Câu 20 Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch muối CrCl3, nếu thêm tiếp dung dịch brom thì thu được sản phẩm có chứa crom là

A Na2CrO4 B CrO2 C Na2Cr2O7 D Cr(OH)3

Câu 21 Trong phân tử cacbohiđrat luôn có

A nhóm chức axit B nhóm chức xeton C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit

Câu 22 Dẫn khí CO qua 5g hỗn hợp A gồm MgO, CuO, Fe2O3 và Al2O3 nung nóng, thu được mg chất rắn B Khí sinh ra được hấp thu vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 10g kết tủa Giá trị của m là

A 3,4g B 4,2 C 2,8g D Không xác định được

Câu 23 Công thức oxit của kim loại nhóm IIA là

A MO B MO2 C M2O3 D M2O

Câu 24 Để phân biệt 3 mẫu chất rắn Mg, Al, Al2O3 ta dùng

A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C dung dịch H2SO4 loãng D dung dịch NH3

Câu 25 Kim loại không phản ứng với axit HNO3 đặc nguội nhưng phản ứng với dung dịch NaOH là

A Al B Fe C Cu D Zn

Câu 26 Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3, hiện tượng quan sát được là

A có kết tủa keo trắng rồi tan dần đến hết B có kết tủa keo trắng rồi tan một phần

C dung dịch trong suốt D có kết tủa keo trắng rồi không tan

Câu 27 Cho kim loại Natri dư vào dung dịch nào sau đây sẽ thu được kết tủa

A KCl B CuSO4 C AlCl3 D NaOH

Câu 28 Cho bốn dung dịch Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Pb(NO3)2 Kim loại nào phản ứng được với cả bốn dung dịch trên?

Trang 10

A Fe B Pb C Zn D Cu

Câu 29 Với CTPT C4H11N có số đồng phân amin bậc 2 là

A 5 B 4 C 2 D 3

Câu 30 Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch glucozơ, anđehit axetic, glixerol và etylaxetat là

A dung dịch AgNO3/NH3 B dung dịch brom

C dung dịch NaOH D Cu(OH)2/OH-

Câu 31 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa màu

A vàng B trắng C xanh D nâu đỏ

Câu 32 Cho ag glyxin tác dụng với 0,5 mol axit HCl dư được dung dịch A Để tác dụng hết với các chất trong

A cần 0,8 mol NaOH Giá trị của a là

A 22,5g B 3,75g C 37,5g D 2,25g

Câu 33 Khối lượng mg hỗn hợp gồm 0,1 mol FeO, 0,05mol Fe3O4 và 0,1 mol Fe2O3 có giá trị là:

A 83,4g B 43,8g C 84,3g D 34,8g

Câu 34 Một este có CTPT C4H8O2 được tạo thành từ ancol metylic và axit nào sau đây?

A Axit propionic B Axit fomic C Axit axetic D Axit benzoic

Câu 35 Cho mg hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư tạo ra 2,24 lít H2 (đkc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 18,6g chất rắn khan Giá trị của m là

A 6,0g B 9,0g C 8,6g D 10,8g

Câu 36 Saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột đều có phản ứng

A với dung dịch NaCl B tráng gương

C thủy phân trong môi trường axit D màu với iot

Câu 37 Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp gồm Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO đốt nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm

A Al2O3, Fe, Cu, Mg B Al, Fe, Cu, MgO

C Al2O3, Fe, Cu, MgO D Al, Fe, Cu, Mg

Câu 38 Chất nào sau đây không làm tan Cu(OH)2?

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D andehitaxetic

Trang 11

Câu 39 Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 3 Canxi cacbonat không bị hoà tan trong

A dung dịch CH3COOH B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D nước có CO2

Câu 4 Thể tích dung dịch K2Cr2O7 0,2M để oxi hoá vừa đủ 300 ml dung dịch FeSO4 0,5M trong môi trường

H2SO4 loãng là

Câu 5 Quá trình nào sau đây không làm ô nhiễm không khí?

Câu 6 Axit aminoaxetic không tác dụng với

Trang 12

A dung dịch KOH B dung dịch HBr C CH3 OH D dung dịch Br2

Câu 7 Chất hữu cơ thuộc loại polisaccarit là

Câu 8 Dãy các chất hữu cơ đều có phản ứng thủy phân là

A este, chất béo, protein B chất béo, aminoaxit, protein

C amin, aminoaxit, protein D este, glucozơ, amin

Câu 9 Trong phản ứng hoá học, các nguyên tố kim loại có vai trò là chất

A nhường proton B nhường electron C bị khử D nhận electron

Câu 10 Ở điều kiện thích hợp, dung dịch HCl và dung dịch KOH đều tác dụng với

A CH3COOC2H5 và C6H5NH2 B CH3COOC2H5 và H2NCH2COOH

C CH3COOC2H5 và CH3NH2 D C6H5NH2 và H2NCH2COOH

Câu 11 Hai kim loại được điều chế bằng phương pháp khử oxit của chúng bằng khì H2 ở nhiệt độ cao là

A Al, Fe B Ca, Cu C Mg, Zn D Fe, Cu

Câu 12 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A C6H5NH2 và H2NCH2COOH đều có phản ứng với dung dịch HCl

B CH3NH2 và C6H5NH2 đều có phản ứng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng

Câu 13 Kim loại nhôm không bị hoà tan trong dung dịch

A HNO3 đặc nguội B NaOH C H2SO4 loãng D HCl

Câu 14 Cặp chất nào sau đây không có phản ứng hoá học với nhau?

A dung dịch KOH và dung dịch FeCl3 B dung dịch NaCl và dung dịch Ca(OH)2

C Al2O3 và dung dịch NaOH D CaO và nước

Câu 15 Poli (meyl metacrylat) là nguyên liệu chế tạo thủy tinh hữu cơ được trùng hợp từ

Trang 13

C CH2=C(CH3)COOH D CH2=C(CH3)COOCH3

Câu 16 Đun nóng 17,6 gam etyl axetat với dung dịch NaOH dư (hiệu suất 100%), khối lượng muối khan thu

được là (C = 12; O = 15; H = 1; Na = 23)

A 13,2 gam B 30,0 gam C 16,4 gam D 13,6 gam

Câu 17 Khối lượng Al2O3 cần dùng để điều chế 162 gam nhôm với hiệu suất điện phân 90% là (Al = 27; O = 16)

A 340,0 gam B 275,4 gam C 550,8 gam D 306,0 gam

Câu 18 Anilin có phản ứng hoá học với các dung dịch

A HCl và Br2 B Br2 và NaCl C HCl và NaOH D NaOH và Br2

Câu 19 Các dung dịch axit đều oxi hoá sắt tạo thành muối sắt (III) là

A HNO3 loãng, HCl B H2SO4 đặc nóng, H2SO4 loãng

C HNO3 đặc nóng, HCl D HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng

Câu 20 Có sơ đồ phản ứng: M MCl2 MCl3 M(OH)3 NaMO2 Kim loại M là

A Fe B Al C Cr D Cu

Câu 21 Nung nóng KHCO3 ở nhiệt độ cao, phản ứng hoàn toàn thu được

A K2O, CO2, H2O B K2CO3, CO2, H2O

C K2CO3, CO2, H2 D KOH, CO2, H2O

Câu 22 Cho 20 hỗn hợp bột Fe, Cu vào lượng dư dung dịch HCl, phản ứng xong thu được 3,36 lít khí H2

(đktc) Khối lượng chất rắn không tan trong dung dịch HCl là (Fe = 56; Cu = 64)

A 12,8 gam B 14,4 gam C 9,8 gam D 11,6 gam

Câu 23 Chất béo là trieste của các axit béo và

A metanol B etilen glicol C glixerol D etanol

Câu 24 Dãy các dung dịch muối đều có phản ứng với Fe là

A MgSO4, AlCl3, CuSO4 B CuSO4, CaCl2, NaNO3

C Pb(NO3)2, CuSO4, AgNO3 D ZnSO4, AgNO3, CaCl2

Câu 25 Trung hoà 6,2 gam amin đơn chức X cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử

của amin X là (C = 12; N = 14; H = 1; Cl = 35,5)

Trang 14

A C4H11N B CH5N C C2H7N D C3H9N

Câu 26 Hoà tan hai chất rắn X, Y vào nước đều thu được dung dịch có tính kiềm Các chất X và Y có thể là

A Na2CO3 và Ba(OH)2 B NaHCO3 và K2SO4

C NaOH và BaCl2 D CaCl2 và NaCl

Câu 27 Khối lượng bột nhôm cần dùng để khử hoàn toàn 30,4 gam Cr2O3 là (Al = 27; Cr = 52; O = 16)

A 5,4 gam B 2,7 gam C 21,6 gam D 10,8 gam

Câu 28 Nung nóng hỗn hợp chất rắn X chứa CuO, Fe2O3, Al2O3 rồi cho tác dụng khí CO dư Phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y chứa

A Cu, Fe2O3, Al2O3 B Cu, Fe, Al2O3 C CuO, Fe, Al D Cu, Fe, Al

Câu 29 Điện phân hoàn toàn 5,96 gam muối MCl nóng chảy (với M là kim loại kiềm) thì anot sinh ra 896 ml

khí Cl2 (đktc) Công thức hoá học của muối là (Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cl = 35,5)

A RbCl B NaCl C KCl D LiCl

Câu 30 Thủy phân 100 gam tinh bột (với hiệu suất phản ứng 81%) thu được glucozơ có khối lượng là (C = 12;

H = 1; O = 16)

A 111,1 gam B 81 gam C 120 gam D 90 gam

Câu 31 Dẫn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 đến dư thì có hiện tượng xảy ra là

A dung dịch không màu dổi sang màu đỏ

B xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt

C xuất hiện kết tủa trắng và sủi khí không màu

D xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa bị hoà tan

Câu 32 Dung dịch chất hữu cơ làm quỳ tím hoá xanh là

A C2H5NH2 B C6H5NH2 C CH3COOH D H2NCH2COOH

Câu 33 Hoá chất để nhận biết khí H2S là dung dịch

A H2SO4 B FeSO4 C Pb(NO3)2 D NaOH

Câu 34 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,03M Số gam kết tủa thu được là (Ca = 40; C = 12; O = 16)

A 5,0 gam B 2,5 gam C 10 gam D 7,5 gam

Trang 15

Câu 35 Poli (vinyl clorua) được trùng hợp từ

Câu 39 Để chứng minh tính lưỡng tính của aminoaxit thì dùng phản ứng với

Câu 40 Hợp kim nào sau đây bị ăn mòn điện hoá học mà sắt không bị oxi hoá?

A Zn-Fe B Fe-Cu C Fe-Pb D Fe-Sn

Trang 16

ĐỀ SỐ 4

ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT năm 2010Câu 1: Thủy phân vinylaxetat trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm hữu cơ là:

A nati axetat và etanol B axit axetic và anđehit axetic

C natri axetat và anđehit axetic D axit axetic và etanol.

Câu 2: Có các chất: glucozơ, xenlulozơ, anđehit axetic, etyl amin, metyl axetat Số chất tham gia được phản

ứng tráng gương tạo kết tủa Ag là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 3: Để nhận biết các dung dịch muối sau: Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 Chỉ dùng một dung dịch làm thuốc thử thì chọn thuốc thử nào?

A NaOH B Ba(OH)2 C BaCl2 D AgNO3

Câu 4: Những gluxit khi thủy phân hòan tòan chỉ tạo thành glucozơ là :

A Saccarozơ , mantozơ , tinh bột B Saccarozơ , mantozơ , xenlulozơ

C Mantozơ , tinh bột , xenlulozơ D Saccarozơ , mantozơ, tinh bột , xenlulozơ

Câu 5: Năm chất sau đều có mặt trong sơ đồ điều chế Na: Na (1), NaOH (2), NaCl (3), NaHCO3 (4), Na2CO3

(5) Hãy chọn sơ đồ đúng nhất để điều chế Na

A 3→5→2→4→1 B 4→5→3→2→1 C 4→3→2→5→1 D 4→3→2→5→1

Câu 6: Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí hiđro Dẫn khí hiđro qua oxit của kim loại

Y nung nóng Oxit này bị khử cho kim loại Y X và Y có thể là cặp kim loại nào sau đây ?

A Thủy ngân và kẽm B Kẽm và đồng C Đồng và bạc D Đồng và chì

Câu 7: Ion Na+ bị khử trong các trường hợp nào sau đây:

(1) Điện phân NaOH nóng chảy;

(2) điện phân NaCl nóng chảy;

(3) điện phân dung dịch NaCl;

(4) cho Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl;

Trang 17

(5) cho NaOH vào dung dịch NH4Cl

A 1, 3 B 1, 4 C 2, 3 D 1, 2

Câu 8: Chọn một dãy dung dịch các chất trong số các dãy sau mà mỗi dung dịch chất đó trong dãy đều có khả

năng làm mềm nước cứng tạm thời :

A NaOH, HCl, Na2CO3, Na3PO4 B NaOH, Ca(OH)2, K2CO3, K3PO4

C NaCl, Ca(OH)2, K2CO3, Na3PO4 D CaCl2, Ba(OH)2, Na2CO3, NaHCO3

Câu 9: Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4 , AlCl3 thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khi có khối lượng không đổi , thu được chất rắn X Trong chất rắn X gồm :

A FeO , CuO , Al2O3 B Fe2O3 , CuO , BaSO4

C Fe3O4, CuO, BaSO4 D Fe2O3, CuO

Câu 10: Thực hiện phản ứng giữa các cặp chất sau ở điều kiện thích hợp: (Fe + FeCl3); (Al + Fe2O3); (HNO3 + Fe(OH)3); (Fe3O4 + HCl); (Fe2(SO4)3 + Cu)

- Số lượng các phản ứng có thể dùng để chứng minh tính oxi hoá của hợp chất sắt (III) là bao nhiêu ?

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 11: Để đốt cháy hết một lượng kim loại (M) cần 6,72 lít khí clo (đktc) và thu được 32,5 gam muối M là

kim loại nào sau đây : (cho: Al=27, Fe=56, Mg=24, Ag=108)

Câu 13: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH ( đến dư ) vào dung dịch AlCl3 là:

A Kiết tủa xuất hiện và tăng dần

B Thấy có kết tủa đỏ nâu xuất hiện

C Kết tủa trắng keo sữa xuất hiện và tăng dần sau đó tan dần và tan hết

D Kết tủa trắng keo sữa xuất hiện rồi tan ngay

Trang 18

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 16,8g bột Fe trong một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 Cho dung dịch NaOH dư

m là: (cho: Fe=56, H=1, N=14, O=16)

Câu 17: Cho các chất: glucozơ (1), glixerol (2), andehit fomic (3), etilen glicol (4) Chất nào phản ứng với

Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch xanh lam?

Câu 19: Khí thoát ra từ quá trình lên men ancol m gam glucozơ được dẫn vào bình nước vôi trong dư thu được

2 gam kết tủa Hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là: (cho: C=12, H=1, O=16, Ca=40)

A 2,25 gam B 1,80 gam C 4,50 gam D 3,60 gam

Câu 20: Nối sợi dây đồng với sợi dây nhôm để ngoài trời Phát biểu nào sau đây không chính xác?

A Cu là kim loại bị ăn mòn điện hóa học

B Al là cực âm Al bị oxi hóa thành ion Al3+

C Ở cực dương có sự khử ion H+ thành H2

D Sẽ có hiện tượng ăn mòn điện hóa học xãy ra ở chỗ nối 2 dây kim loại

Câu 21: Một hỗn hợp gồm Ag , Cu , Fe có thể dùng hóa chất nào sau đây để tinh chế Ag :

A Dung dịch HCl B Dung dịch Cu(NO3)2

C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch H2SO4 đậm đặc

Trang 19

Câu 22: Dùng H2 để khử hoàn toàn(Al2O3, MgO, FeO, CuO) thì hỗn hợp thu được gồm:

A Al2O3, FeO, Cu, MgO C Al2O3, Fe, Cu, MgO

B Al, Fe, Cu, MgO D Al, Cu, Fe, Mg

Câu 23: Nhúng một thanh sắt nặng 100g vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy ra cân lại thấy thanh sắt

A.3,25g B.26,8g C.26g D.32g

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, thu được 5,376 lít CO2 ; 1,344 lit N2 và 7,56

N=14)

A C3H7N B C2H5N C CH5N D C2H7N

Câu 25: Trường hợp nào không có sự tạo thành Al(OH)3?

A Cho dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3 B Cho Al2O3 vào H2O

C Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 D Cho Al4C3 vào nước

Câu 26: Trộn 100ml dd AlCl3 1M với 350ml dd NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là: (cho: Al=27, Na=23, H=1, O=16, Cl=35,5)

A 3,9g B 7,8g C 9,1g D 12,3g

Câu 27: Điện phân dung dịch CuSO4(điện cực trơ) với thời gian là 30 phút, cường độ dòng điện là 0,5A thì số gam Cu thu được ở Catot là: (cho: Cu=64)

A.0,258g B.0,247g C.0,285g D.0,298g

Câu 28: Để phân biệt 3 chất lỏng : dd glucozơ, glixerol, và fomon, ta dùng hóa chất :

A dd AgNO3/NH3, đun nóng B Cu(OH)2

C Natri D Hóa chất khác

Câu 29: Cho 7,4 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O2 phản ứng hết với dung dịch NaOH đun nóng,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được 6,8 gam muối thì công thức phân tử của X là: (cho: H = 1,

C = 12, O= 16, Na = 23)

A C2H5COOH B OHC2H4COOH C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 30: Nhóm mà tất cả các chất đều tan được trong nước tạo ra dung dịch kiềm là nhóm

A K2O, BaO và Al2O3 B Na2O, K2O và BaO

C Na2O, K2O và MgO D Na2O, Fe2O3 và BaO

Trang 20

Câu 31: Trong các chất sau: Al(OH)3, NaHCO3, (NH4)2CO3, AlCl3 Chất không có tính lưỡng tính là:

A Al(OH)3 B AlCl3 C NaHCO3 D (NH4)2CO3

Câu 32: Có các chất rắn sau: Al, Al2O3, BaO, MgO Thuốc thử để phân biệt được các chất rắn đó là:

A Ba(OH)2 B NaOH C H2O D HCl

Câu 33: Khi cho 13,95g anilin tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch HCl 1M thì khối lượng của muối

phenylamoniclorua thu được là: (cho: H = 1, C = 12, O = 16, N = 14, Cl = 35,5)

A 25,9g B 20,25g C 19,425g D 27,15g

Câu 34: Cho các ion Fe2+ (1), Ag+ (2), Cu2+ (3) Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion đó

A (1),(3),(2) B (2),(1),(3) C (2),(3),(1) D (1),(2),(3)

Câu 35: Polipeptit ( - NH – CH2 – CO - )n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

A axit β –amino propionic B glixin

C alanin D axit glutamic

Câu 36: Khi nhỏ thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7 ta sẽ quan sát thấy dung dịch chuyển từ

A không màu sang màu da cam B màu vàng sang màu da cam

C không màu sang màu vàng D màu da cam sang màu vàng.

Câu 37: Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí SO2, NO2, HF Có thể dùng chất nào (rẻ tiền) sau đây

để loại bỏ các khí đó ?

A Ca(OH)2 B NaOH C NH3 D HCl

Câu 38: Cho các chất glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ Hai chất trong đó đều có phản ứng tráng gương

và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là:

A glucozơ và xenlulozơ B glucozơ và saccarozơ

C glucozơ và mantozơ D saccarozơ và mantozơ

Câu 39: Cho chuỗi biến đổi sau :

C2H2 →X→ Y→ Z →CH3COOC2H5 X, Y, Z lần lượt là :

A C2H4, CH3COOH, C2H5OH C CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

B CH3CHO, C2H4, C2H5OH, D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Trang 21

Câu 40: Axit aminoaxetic có thể tác dụng tất cả các chất của nhóm nào sau đây ?(điều kiện có đủ)

A C2H5OH, HCl, KOH, dd Br2 B HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3

C C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2 D C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2

Câu 2: Chất béo là trieste của axit béo với:

A etylen glicol B glixerol C etanol D phenol

Câu 3: Chất có chứa nguyên tố nitơ là:

A metyl amin B glucozơ C xenluloz D saccaroz

Câu 4: Axit amino axetic (NH2CH2COOH) tác dụng được với dung dịch:

A Na2SO4 B NaCl C NaOH D NaNO3

Câu 5: Glucozơ thuộc loại:

A Disaccarit B Polisaccarit C Monosaccarit D polime

Câu 6: Dung dịch của chất không khả năng làm xanh quì tím là:

A Amoniac B anilin C natri axetat D natri hidroxit

Câu 7: Poli (vinylalcol) là:

B Sản phẩm của phản ứng thủy phân poli (vinyl axetat) trong môi trường kiềm

C Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen

Trang 22

D Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen.

Câu 8: Để phản ứng hoàn toàn với 6,0 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat cần bao nhiêu

gam dung dịch NaOH 5%

A 40 gam B 100 gam C 80 gam D 60 gam

Câu 9: Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng AgNO3 trong dung dịch

A 0,2M B 0,1M C 0,01M D 0,02M

Câu 10: Chỉ dùng Cu(OH)2 trong dung dịch OH- có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A.Glucozơ, mantoz, glixerol, andehit axetic

B.Lòng trắng trứng, glucozơ, fructoz, glixerol

C.Saccaroz, glixerol, andehit axetic, ancol etylic

D Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic

Câu 11: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,8 lit khí CO2 , 2,8 lit khí N2 (đktc), và 20,25 gam nước Công thức phân tử của X là:

A C4H9N B C3H7N C2H7N D C3H9N

Câu 12: Thứ tự tăng dần lực bazơ:

A Etyl amin metyl amin anilin B Anilin etyl amin metyl amin

C Etyl amin anilin metyl amin D Anilin metyl amin etyl amin

Câu 13: Đun sôi hỗn hợp X gồm 9 gam axit axetic và 4,6 gam ancol etylic với H2SO4 đặc làm xúc tác, khi phản ứng kết thúc thu được 6,6 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là:

A 75 % B 80 % C 65 % D 90 %

Câu 14: Kim loại có tính chất vật lí chung là:

A.Tính dẽo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, tính ánh kim

B Tính dẽo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim

B.Tính dẽo, tính dẫn điện, tính ánh kim, tính đàn hồi

C.Tính dẽo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng

Câu 15: Chọn đáp án đúng:

Các ion kim loại: Cu2+, Fe2+, Ag+, Ni2+, Pb2+ có tính oxi hóa giảm dần theo thứ tự sau:

Trang 23

A Fe2+Pb2+ Ni2+Cu2+Ag+ B Ag+Cu2+Pb2+Ni2+Fe2+

C Fe2+Ni2+Pb2+Cu2+Ag+ D Ag+Cu2+Pb2+Fe2+Ni2+

Câu 16: Cho luồng khí hidro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, Fe, Cu, MgO; nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm bao gồm:

A Al2O3, Fe2O3, CuO, Mg B Al2O3, Fe, Cu, MgO

C Al, Fe, Cu, Mg D Al

Câu 17: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với kim loại kiềm:

A O2, Cl2, HCl, H2O B O2, Cl2, HCl, CaCO3

C O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaSO4↓ D O2, Cl2, H2SO4 (loãng), BaCO3

Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau:

A Na2CO3, Na2SO4, NaCl B Na2CO3, Na2SO4, Na3PO4

C Na2CO3, NaCl, NaNO3 D Na2CO3, NaCl, Na2O

Câu 19: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch: AlCl3, MgCl2, NaCl là:

A HCl dư B H2SO4dư C NaOH dư D AgNO3 dư

Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lit khí CO2 (đktc) vào 2,5 lit dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/lit, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là:

A 0,048 B 0,032 C 0,04 D 0,06

Câu 21: Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện:

B Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch NH3 dư

C Cho Al2O3 tác dụng với H2O

Câu 22: Cho từ tù dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 Sau phản ứng dung dịch thu được có:

Trang 24

Câu 23: Cặp kim loại nào sau đây có lớp màng oxit rất mỏng bền vững bảo vệ kim loại trong môi

trường nước và không khí?

A tăng 0,08 gam B tăng 0,8 gam C giảm 0,08 gam D giảm 0,56 gam

??Câu 26: Nhóm nào sau đây gồm các ion gây ô nhiểm nguồn nước?

A 6,0 gam B 8,6 gam C 9,0 gam D 10,8 gam

Câu 30: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic với H2SO4 đặc làm xúc tác đến khi phản ứng kết thúc thu được m gam este Biết hiệu suất este hóa bằng 65% Giá trị của m là:

A 11,44 gam B 17,6 gam C 22 gam D.10,50 gam,

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam este X thu được 1,344 lit khí CO2 (đktc) và 1,08 gam nước Công thức phân tử của X là:

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C4H6O2

Câu 32: Al tan được trong nhóm dung dịch nào sau đây?

Ngày đăng: 04/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w