1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on lai de thi thu dai hoc khoi D

5 140 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 348 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử đại học lần 2 Phần chung cho tất cả thí sinh Câu I 2 điểm.. Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng BDA' theo a, b, c.. Phần riêng Thí sinh chỉ đợc chọn một phần riêng thích hợp đ

Trang 1

Đề thi thử đại học lần 2 Phần chung cho tất cả thí sinh

Câu I (2 điểm) Cho h m số y = (x - 2)à 2(x + 1), đồ thị là (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đã cho

2 Tìm trên (C) điểm M có hoành độ là số nguyên dơng sao cho tiếp tuyến tại M của (C), cắt (C) tại hai

điểm M và N thoả mãn MN = 3

Câu II (2 điểm)

1 Giải hệ phơng trình

1 1

2 1

, với ẩn ,x y∈Ă

x+ c x+ π = + x−π + x+ π + ,

với ẩn x∈Ă

Câu III (2 điểm)

1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đờng thẳng y = 3 và đồ thị hàm số 2

y x= − −x x

2. Cho 3 số dơng x, y, z thoả mãn x +3y+5z 3≤ Chứng minh rằng

4 625

3xy z4 + +15yz x4 +4+5zx 81y4 +4 ≥ 45 5 xyz.

Câu IV (1 điểm) Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D', có AB = a, AD = b, AA' = c và đáy ABCD là hình bình hành

có góc BAD bằng 600 Gọi M là điểm trên đoạn CD sao cho DM = 2MC Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng BDA' theo a, b, c

Phần riêng (Thí sinh chỉ đợc chọn một phần riêng thích hợp để làm bài)

Câu Va (Theo chơng trình nâng cao)

1 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai đờng thẳng

2

x t

z t

= +

− = − = +  = − +

=

a Tính khoảng cách giữa hai đờng thẳng đó

b Trong tất cả các mặt cầu tiếp xúc với cả hai đờng thẳng d1 và d2; Viết phơng trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất

2 Tìm phần thực của số phức z= +(1 i)n Trong đó n∈Ơ*và thoả mãn

log n− +3 log n+6 =4.

Câu Vb (Theo chơng trình chuẩn)

1 Trong khụng gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm (4;0;0) , (0;0;4)A B và mặt phẳng

(P): 2x y− +2z− =4 0

a Chứng minh rằng đường thẳng AB song song với mặt phẳng (P) Viết phương trỡnh đờng thẳng d đi qua

điểm A, vuông góc với đờng thẳng AB và song song với (P)

b Tỡm điểm C trờn mặt phẳng (P) sao cho tam giỏc ABC đều

log ( 2 6) log 5

xx+ + − + = xx+ , với ẩn x∈Ă - Hết

-đáp án và biểu điểm

Trang 2

Hàm số có tập xác định là Ă ; Limyx ; Limyx

y’ = 3x2 - 6x; y’ = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 2

x -∞ 0 2 +∞

y’ + 0 - 0 + y

0.25

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (-∞; 0) và (2; +∞); hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2) Điểm (0; 4) là

điểm CĐ của đồ thị hàm số; điểm (2; 0) là điểm CT của đồ thị hàm số Điểm U(1; 2) là điểm uốn của đồ thị

0.25

Giả sử M(x0; y0) thuộc (C), x0 là số nguyên dơng Phơng trình tiếp tuyến với (C) tại M là

Hoành độ giao điểm của (C) và (t) là nghiệm PT:

x3 - 3x2 - (3x0 - 6x0)x + 2x0 - 3x0 = 0 ⇔ (x - x0)2(x + 2x0 - 3) = 0 ⇔ x = x0 hoặc x = -2x0 + 3 0.25 M(x0; x0 - 3x0 + 4); N(-2x0 + 3; -8x0 + 24x0 - 18x0 + 4) MN2 = 9x0 - 18x0 + 9 + 81x0(x0 - 1)2(x0 - 2)2 0.25

MN2 = 9 ⇔ 9x0 - 18x0 + 81x0 (x0 - 1)2(x0 - 2)2 = 0 ⇔ 9x0(x0 - 2)(1 + 9x0(x0 - 1)2(x0 - 2)) = 0 Vì x0 là số nguyên dơng nên x0 = 2 Vậy M(2; 0)

(Lu ý: Nếu thí sinh nhìn trên đồ thị, nhận thấy có trục hoành là một tiếp tuyến thoả mãn BT, do đó có

điểm M(2; 0) là một điểm cần tìm, thì cho 0.5 điểm)

0.25

ĐK x ≠ 1; y ≠ -1 Quy đồng đa về hệ 1

x y xy x

x y xy y

+ + = +

 + − = −

4

+∞

Trang 3

2

2 1

x y

=

 =

TXĐ: Ă ; Trên đó PT đó cho tương đương với PT 6cosx+cos2x= +8 3si n 2x−9sinx+sin x2 (1) 0.25

2

6cos (1 sinx) 2 2sin 9sin 9 0

(1 sin )(6 cos 2sin 7) 0

0.25

2

PT 6cosx + 2sinx - 7 = 0 vô nghiệm vì 62 + 22 < 72 Vậy nghiệm của PT đã cho là

2

Hoành độ giao điểm của hai đồ thị: x2 - x - x - 3 = 0 ⇔ 3

3

x x

 = −

 =

3

2

3

3

S x x x dx

x dx x x dx x dx x x dx

= (3x - x3/3) 0

3

− + (-x3/3 + x2 + 3x) 3

xy3 625z4 +4 +5zx 81y4 +4+15yz x4 +4 ≥45 5xyz

2

2 4

x

x + + 2 2

9

4 9

y

y + +

2

2 25

4 25

z

z + ≥ 45 (chia hai vế cho biểu thức dơng 15xyz) (*) 0.25

2

2

2 3

(Vì với các điểm (0;0), ( ; ), (2 3 ;2 2 ), ( 3 5 ;2 2 2)

O A x B x y C x y z

OA + AB + BC ≥ OC )

0.25

3 3 5

t = x y z , vì x, y, z là các số dơng: x + 3y + 5z ≤ 3 nên 0< ≤t 1 0.25

2 3

2 3

36

3 5

x y z

x y z

+ = + − ≥ − = , đẳng thức xẫy ra khi t = 1

Vậy (*) đợc chứng minh, đẳng thức xẫy ra khi x = 3y = 5z = 1

0.25

2 3

ME MD

d M BDA ME

d A BDA = AE = 0.25

AFBD AHA F Khi đó d(A, (BDA')) = AH. 0.25

D A

A'

M E

F

D'

H

Trang 4

Tam giác ABD có AB = a, AD = b, góc BAD bằng 600 nên

2 2

2

ABD

AF

BD a b ab

Trong tam giác vuông A'AF (vuông tại A), ta có

abc AH

AH = A A + AF ⇒ = a b a c b c abc

Vậy

2 2 2 2 2 2 2

( ,( '))

abc

d M BDA

a b a c b c abc

=

0.25

Đường thẳng d1 đi qua điểm M1(4; 1; -5) và cú vộc tơ chỉ phương ur =(3; 1; 2)− −

Đường thẳng d2 đi qua điểm M2(2; -3; 0) và cú vộc tơ chỉ phương ' (1;3;1)ur = 0.25

0.25

5 6

5 ( 5) 10 , '

u u M M

d d d

u u

 

 

 

r ur uuuuuur

Giả sử S(I, R) là một mặt cầu bất kỳ tiếp xỳc với hai đương thẳng d1, d2 tơng ứng tại hai điểm A và B khi

đú ta luụn cú IA⊥d1, IB⊥d2 và IA + IB ≥ AB Suy ra 2R ≥ AB, dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi I là

trung điểm AB và AB là đoạn vuụng gúc chung của hai đường thẳng d1, d2

0.25

A∈d1, B∈d2 nờn A(4 + 3t; 1- t; -5-2t), B(2 + t’; -3 + 3t’; t’); . 0

AB u AB u

AB u AB u

uuur r uuur r uuur ur uuur ur Giải hệ này tìm đợc A(1; 2; -3) và B(3; 0; 1)⇒I(2; 1; -1)

0.5

Mặt cầu (S) cú tõm I(2; 1; -1) và bỏn kớnh R= 6 nờn cú phương trỡnh là: ( )2 2 2

x− + y− + +z = 0.25

Hàm số f(x) = log4(x− +3) log5(x+6) là hàm số đồng biến trên (3; +∞) và f(19) = 4 Do đó phơng trình

= + = + Với n = 19 ỏp dụng cụng thức Moavrơ ta có:

w19 ( 2)19 os19 i sin19 ( 2)19 os3 i sin3

z = = c π + π= c π + π 

Suy ra phần thực của z là : ( )19 3 19 2

c π = − = −

0.5

Ta có uuurAB( 4;0; 4)− ; mặt phẳng (P) cú vộc tơ phỏp tuyến là (2; 1; 2)nr − Suy ra

AB n= − + + = APAB P

Vì đờng thẳng (d) vuông góc với AB và song song với (P) nên véc tơ chỉ phơng của đờng thẳng (d) là

, (4;16; 4)

ur=uuur rAB n= Vậy phơng trình đờng thẳng (d) là

4 4

x t

y t

z t

= +

 =

 =

0.5

Trang 5

Giả sử C(x; y; z) Điểm C thuộc mp(P) và tam giác ABC là tam giác đều nên

2x y 2z 4 0

AC AB

BC AB

− + − =

 =

 =

0.25

x y z

x y z

 − + − =

 − + + =

+ + − =



0.25

2 2 2

x z

x y z

x y z x

 =

⇔ − + − =

 + + − − =

Giải hệ này đợc x= 0, x = 20/9 Vậy C(0; -4; 0); C(20/9; 44/9; 20/9) 0.5

ĐK xác định: x2 -2x + 6 > 0 ⇔ ∈x Ă Đặt t = ( 2 )

3 log x −2x+6 PT trở thành 3t + =4t 5t 0.5

Giải đợc x = -1; x = 3 Vậy nghiệm của PT đã cho là x = -1, x = 3 0.25

Ngày đăng: 04/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w