Chuẩn độ ngược chuẩn độ phần dưThêm R dư chính xác vào thể tích X xác định, lượng dư R được chuẩn lại bằng một chất chuẩn khác đã biết trước nồng độ.. Loại phản ứng Phương pháp chuẩn
Trang 11 Cơ sở và nguyên tắc của phân tích thể tích
2 Nồng độ, cách biểu diễn chuyển đổi nồng
độ
Chương 2: PHÂN TÍCH THỂ TÍCH
Trang 5 Chất cần xác định (X) : là đơn/ hợp chất có trong mẫu xác định.
Thuốc thử (R): là chất rắn/ lỏng/ khí phản ứng được với chất cần xác định X, tham gia trực tiếp vào phản ứng
Chất phản ứng: có thể là một hỗn hợp các chất khác
nhau, có thể chứa chất phụ trợ + dung môi thuốc thử VD: thuốc thử Nessler xác định NH3 gồm HgI2 + KI + KOH + H2O
2(2KI.HgI2) + NH3 + 3KOH → (NH2)Hg-O-HgI (vàng) + 7 KI + 2H2O
Trang 6 Các phương pháp chuẩn độ chung
Chuẩn độ trực tiếp
Từ buret nhỏ từng giọt thuốc thử R vào một thểtích X xác định Dựa vào sự giảm màu của X (nếu X có màu) hay sự tăng màu của R (nếu R
có màu) hay sự đổi màu chất chỉ thị
VD: Xác định HCl trong acid clohidric kỹ thuậtbằng NaOH
Trang 7 Chuẩn độ ngược (chuẩn độ phần dư)
Thêm R dư chính xác vào thể tích X xác định,
lượng dư R được chuẩn lại bằng một chất chuẩn
khác đã biết trước nồng độ
VD: Xác định Na2CO3 trong xoda kỹ thuật bằng
HCl dư chính xác, sau đó chuẩn lại HCl dư bằng
NaOH
Trang 8 Chuẩn độ thế
Thay vì chuẩn độ X, ta chuẩn độ X’ là sản phẩmcủa X với R
VD: chuẩn độ KMnO4 bằng KI giải phóng Iot
(X’), nếu chuẩn độ iot (X’) bằng Na2S2O3 thì tínhđược lượng KMnO4
Trang 92.1.2.Điểm tương đương
Theo nguyên tắc về độ đương lượng, việc chuẩn
độ cần tiến hành tới khi lượng thuốc thử R thêm vào tương đương với lượng chất cần phân tích X Trong quá trình chuẩn độ khi R tương đương đúng bằng X thì gọi là điểm tương đương
Trang 10 Phương pháp xác định điểm tương đương
Phương pháp chỉ thị: nếu X hay R có màu
Phương pháp nhìn bằng mắt: nếu X và R
không màu mà sản phẩm có màu hay tạo độ đục
Phương pháp không chỉ thị: dùng những máy
móc đặc biệt: máy đo thế, đo quang, máy đo
độ dẫn điện
Trang 11 Gọi F là tỉ phần chuẩn độ tức là mức độ axit đãđược chuẩn độ.
Khi VR = Vtd thì F=1→ tiến trình chuẩn độ đạt tớiđiểm tương đương
Khi VR < Vtd thì F < 1 → X chưa được chuẩn độhết, tiến trình chuẩn độ đang ở thời điểm trướcđiểm tương đương
Trang 12 Khi VR > Vtd thì F > 1 → cho quá lố R, , tiến trìnhchuẩn độ vượt quá điểm tương đương
Lúc dừng sự chuẩn độ, đây gọi là điểm cuối củachuẩn độ Lúc này V cuối chỉ xấp xỉ bằng Vtd Do phép chuẩn độ mắc các SSNN và SSHT và cácphản ứng dùng trong chuẩn độ thường là phảnứng thuận nghịch nên phản ứng thực tế không điđến cùng
Trang 132.1.3 Loại phản ứng
Phương pháp chuẩn độ axit-baz
Phương pháp chuẩn độ oxi hóa-khử
Phương pháp chuẩn độ kết tủa
Phương pháp chuẩn độ phức chất
Phân loại phương pháp thể tích
Tùy vào loại phản ứng dùng làm cơ sở cho mỗi
phương pháp mà phương pháp thể tích được đặt tên theo đó
Trang 142.1.4 Dung dịch chuẩn
Dung dịch chuẩn: là dung dịch thuốc thử R có
nồng độ xác định với độ đúng cao, độ chính xác cao, phải được pha chế và bảo quản cẩn thận, dùng để chuẩn độ trong các phương pháp phân tích thể tích
Mức độ tin cậy của một kết quả phân tích bằng
phương pháp thể tích chủ yếu quyết định bởi độ tin cậy của dung dịch chuẩn
Trang 152.1.4 Dung dịch chuẩn
Thường pha dung dịch chuẩn có nồng độ biết
được rất gần đúng, sau đó tiến hành xác định nồng độ chính xác bằng cách chuẩn độ lại với một “dung dịch chuẩn gốc” gọi là phép chuẩn
hóa
VD: Pha dung dịch chuẩn NaOH và xác định lại với acid oxalic
Trang 16 Dung dịch chuẩn lý tưởng để phân tích là dung dịch có
những tính chất:
Sau khi điều chế nồng độ của nó phải không biến đổi, được bảo quản lâu.
Phản ứng nhanh với chất cần xác định
phản ứng phải xảy ra hoàn toàn
Phản ứng chuẩn độ phải xảy ra theo đúng tỉ lệ hợp thức
Phải có phương pháp xác định điểm cuối đủ tin cậy.
Trang 17 Dung dịch chuẩn gốc:
Là chất tinh khiết hóa học (p>99.9%) không
chứa các tạp chất có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của phép chuẩn độ
Có thành phần đúng với công thức danh định
VD: H2C2O4 2H2O, K2Cr2O7, Na2CO3….là các chất gốc
2.1.4 Dung dịch chuẩn
Trang 18 Dung dịch chuẩn gốc:
Là chất bền khi tồn trữ ở thể rắn cũng như khi
đã pha thành dung dịch nước ở điều kiện
thường của môi trường phòng thí nghiệm
Có đương lượng càng lớn càng tốt→ tăng độ chính xác của phép cân
Ngày nay người ta dùng ống chuẩn để pha
nhanh chóng các dung dịch chuẩn cần thiết
2.1.4 Dung dịch chuẩn
Trang 192.1.5 Điểm cuối của phép chuẩn độ
Điểm cuối của phép chuẩn độ được xác định
bằng phương pháp quan sát biến đổi một tính chất vật lý nào đó ở điểm tương đương
Có thể xác định điểm cuối theo sự biến đổi
màu của của thuốc thử của chất cần xác định hoặc của chất chỉ thị
Tại điểm cuối của phép chuẩn độ xảy ra sự
biến đổi nồng độ rất lớn
Trang 202.1.5 Điểm cuối của phép chuẩn độ
Trang 212.2 Nồng độ, cách biểu diễn chuyển đổi
nồng độ
Nồng độ - các loại nồng độ
Sự chuyển đổi các loại nồng độ
Trang 222.2.1 Nồng độ - các loại nồng độ
Nồng độ phần trăm (C%): số g chất tan trong
100g dung dịch
a: lượng chất tan (g)s: lượng dung môi (g)
Trang 23 Nồng độ phần triệu (Cppm): là khối lượng gam
chất tan có trong 1 triệu gam dung dịch
mg
ppm ddA
lit V
mg
m C
C
) (
Trang 24 Nồng độ phần tỉ (Cppb): là khối lượng gam chất
tan có trong 1 tỷ gam dung dịch
m
m
2.2.1 Nồng độ - các loại nồng độ
Trang 252.2.1 Nồng độ - các loại nồng độ
Nồng độ phân tử gam: số phân tử g chất
tan trong 1lit dung dịch
n: số mol chất tanV: thể tích dung dịch (l)a: lượng chất tan (g)
Trang 26 Nồng độ nguyên chuẩn (Nồng độ đương lượng):
Số đương lượng g chất tan (Đ) trong 1lit dung
dịch
m: khối lượng gam chất tan
Đ: đương lượng gam của chất tan
n’: số đương lượng gam chất tan (g)
V: thể tích dd (lit)
2.2.1 Nồng độ - các loại nồng độ
V Đ
m V
Đ A
Trang 27VD: Chuẩn độ H2SO4 bằng NaOH thì z = 2
H3PO4 có z =1, 2, 3 tùy thuộc vào nấc chuẩn độ.Đối với các phản ứng oxi hóa-khử, tùy vào số electron trao đổi trong phản ứng
2.2.1 Nồng độ - các loại nồng độ
Trang 285Fe2+ + MnO4- + 8H+ 5Fe2+ + Mn2+ + 4H2O
có ĐKMnO4 = M/5 tùy thuộc vào nửa phản ứng của nó
Trong môi trường trung tính ĐKMnO4 = M/3 vì
MnO4- + 8H+ +3e MnO2 + 2H2O
Borax Na2B4O7.10H2O z = 2
EDTA Na2C10H14O8N2 z = 2
2.2.1 Nồng độ - các loại nồng độ
Trang 29 Độ chuẩn: số g chất tan trong 1mL dung dịch
(g/mL)
a: lượng chất tan (g)V: thể tích dung dịch (mL)
VD: Nếu hòa tan 7.64g NaOH thành 500mL dung dịch thì độ chuẩn của dung dịch NaOH bằng bao nhiêu?
Trang 30) (
)
/
X R
N R
X X
R
Đ C
Đ
Đ l
)
(
/
ml V
g
m T
R
X X
Trang 31VD: độ chuẩn của dung dịch KMnO4 theo
Fe bằng bao nhiêu nếu hòa tan 3.1610g KMnO4 thành 1L dung dịch?
T (AgNO3/ HCl)= 0,0003646 g/ml nghĩa là trong 1ml dd AgNO3 đem làm thuốc thử để chuẩn độ dung dịch HCl có chứa một lượng AgNO3 phản ứng vừa đủ với 0,0003646 (g) HCl
Trang 322.2.2 Sự chuyển đổi các loại nồng độ
z
C C
M
D
C C
N M
A M
10 . %.