Nội dung bài giảng gồm 3 nội dung chính phân tích tình hình tiêu thụ sản phẩm hàng hóa; phân tích tình hình lợi nhuận; phân tích điểm ngừng sản xuất và điểm hòa vốn. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chắc kiến thức.
Trang 1Ch ươ ng 5:
Phân tích tiêu th và l i nhu n t ụ ợ ậ ừ
ho t đ ng tiêu th ạ ộ ụ
1
Trang 2N i dung chính ộ2
Trang 45.1.1 Ý nghĩa và nhi m v phân tíchệ ụ
Ho t đ ng tiêu thạ ộ ụ
• Là khâu cu i cùng c a quá trình s n xu t kinh doanh.ố ủ ả ấ
• Nh m thu h i v n và th c hi n quá trình tái s n xu tằ ồ ố ự ệ ả ấ
• Th c hi n m c đích kinh doanh thu l i nhu nự ệ ụ ợ ậ
Ý nghĩa c a vi c phân tích ho t đ ng tiêu th :ủ ệ ạ ộ ụ
Trang 55.1.2. Đánh giá chung tình hình tiêu th v m t kh i lụ ề ặ ố ượng
v Ch tiêu phân tíchỉ
Thước đo hi n v t:ệ ậ
Thước đo giá tr :ị
Trong đó:
H : T l hoàn thành k ho ch tiêu th v kh i lỷ ệ ế ạ ụ ề ố ượng
Qtki : Kh i lố ượng s n ph m, hàng hóa tiêu th k ho ch.ả ẩ ụ ế ạ
Qt1i : Kh i lố ượng s n ph m, hàng hóa tiêu th th c t ả ẩ ụ ự ế
Pki : Giá bán k ho ch đ n v s n ph m hàng hóa i.ế ạ ơ ị ả ẩ
K, H>=100% : Doanh nghi p hoàn thành k ho ch tiêu th s n ph m. ệ ế ạ ụ ả ẩ
K, H<100%: Doanh nghi p ch a hoàn thành k ho ch tiêu th s n ph m.ệ ư ế ạ ụ ả ẩ
T l % th c hi n k ỷ ệ ự ệ ế
ho ch tiêu th s n ph m ạ ụ ả ẩ
hàng hóa (K)
5
Trang 6• Ý nghĩa phân tích
M t doanh nghi p thộ ệ ường kinh doanh nhi u m t hàng khác nhau.ề ặ
C n quan tâm đ n tình hình tiêu th theo t ng m t hàng (m t hàng ch y u) đ ầ ế ụ ừ ặ ặ ủ ế ể
bi t đế ược m t hàng nào đang tiêu th t t, m t hàng nào đang tiêu th ch m, t đó phân ặ ụ ố ặ ụ ậ ừtích các nguyên nhân nh hả ưởng ( th trị ường đang c n m t hàng nào? lầ ặ ượng c u bao ầnhiêu so v i lớ ượng cung c a doanh nghi p/ ngành; doanh nghi p đã đáp ng đủ ệ ệ ứ ược các yêu c u c a khách hàng v s n ph m? …) đ có hầ ủ ề ả ẩ ể ướng kinh doanh hi u qu ệ ả
Trang 7T l hoàn thành KH ỷ ệ
tiêu th các m t ụ ặ hàng ch yêú (K) ủ =
Qtki : Kh i lố ượng s n ph m, hàng hóa tiêu th k ho ch.ả ẩ ụ ế ạ
Q’t1i: Kh i lố ượng s n ph m, hàng hóa tiêu th th c t trong gi i h n KH.ả ẩ ụ ự ế ớ ạPki : Giá bán k ho ch cho 1 đ n v s n ph m hàng hóa i.ế ạ ơ ị ả ẩ
K=100% DN hoàn thành k ho ch tiêu th theo t ng m t hàng.ế ạ ụ ừ ặ
K <100% DN không hoàn thành k ho ch tiêu th theo t ng m t hàngế ạ ụ ừ ặ .
7
Trang 8Ví d : ụ T i xí nghi p Y năm 2011 có tài li u v tình hình d tr và s n xu t s n ph m nh ạ ệ ệ ề ự ữ ả ấ ả ẩ ưsau:
Trang 9S n ph mả ẩ Kh i lố ượng s n ph m tiêu thu ả ẩ
+ Kh i lố ượng s n ả
ph m s n xu t trong ẩ ả ấkỳ
Kh i lố ượng s n ph m ả ẩ
t n cu i kồ ố ỳ
* Đánh giá tình hình hoàn thành k ho ch tiêu th t ng lo i s n ph m ế ạ ụ ừ ạ ả ẩ
9
Trang 10* Đánh giá tình hình hoàn thành k ho ch tiêu th theo đ n đ t ế ạ ụ ơ ặ
hàng
* Đánh giá tình hình hoàn thành k ho ch tiêu th toàn xí ế ạ ụ
nghi p10ệ
Trang 115.1.5. Phân tích tình hình tiêu th v doanh thuụ ề
• Ý nghĩa c a ch tiêu doanh thu.ủ ỉ
- Là ch tiêu ph n ánh t ng h p quy mô kinh doanh c a doanh ỉ ả ổ ợ ủnghi p.ệ
- Là c s đ doanh nghi p trang tr i các chi phí đã b ra trong quá ơ ở ể ệ ả ỏtrình s n xu t kinh doanh.ả ấ
- Doanh thu được th c hi n là k t thúc giao đo n cu i cùng c a ự ệ ế ạ ố ủquá trình luân chuy n v n t o đi u ki n đ th c hi n quá trình ể ố ạ ề ệ ể ự ệtái s n xu t ti p theo.ả ấ ế
• Ch tiêu phân tích.ỉ
- Phân tích doanh thu tiêu th s d ng ch tiêu doanh thu bán hàng.ụ ử ụ ỉ
• Phương pháp phân tích: S d ng phử ụ ương pháp so sánh
- So sánh doanh thu th c t v i k ho ch c v s tuy t đ i l n t ự ế ớ ế ạ ả ề ố ệ ố ẫ ỷ
tr ng.ọ
11
Trang 12Ví dụ: Phân tích tình hình tiêu th v doanh thu bán hàng t i c a hàng c a công ty th ng m i ụ ề ạ ử ủ ươ ạThu n An trong 2 năm: ậ
Trang 13Là m t trong 3 y u t ch y u tác đ ng đ n s th a mãn c a khách hàng khi mua s n ph m d ch v là : ộ ế ố ủ ế ộ ế ự ỏ ủ ả ẩ ị ụ
• Ch t l ấ ượ ng
• Giá cả
• Th i đi m giao hàng ờ ể
M t khác vi c tiêu th k p th i còn giúp DN thu h i v n nhanh, tăng t c đ luân chuy n v n, nâng cao ặ ệ ụ ị ờ ồ ố ố ộ ể ố
hi u qu vi c s d ng v n và nâng cao uy tín c a DN trên th tr ệ ả ệ ử ụ ố ủ ị ườ ng.
Chính vì v y doanh nghi p c n quan tâm phân tích và đ m b o ti n đ giao hàng k h n tiêu th trong ậ ệ ầ ả ả ế ộ ỳ ạ ụ
m i quan h cân đ i v i tình hình s n xu t và l u kho. Tránh tình tr ng s n xu t d n d p và l u kho quá ố ệ ố ớ ả ấ ư ạ ả ấ ồ ậ ư nhi u gây đ ng v n và nh h ề ứ ọ ố ả ưở ng đ n ch t l ế ấ ượ ng s n ph m ả ẩ
Ph ươ ng pháp phân tích:
Ø Tính toán và so sánh l ượ ng s n ph m hàng hóa đã giao hàng v i s l ả ẩ ớ ố ượ ng và k h n ghi trong h p ỳ ạ ợ
đ ng c a t ng tháng/ quý c a t ng lo i s n ph m và khách hàng, nh t là các khách hàng quan tr ng ồ ủ ừ ủ ừ ạ ả ẩ ấ ọ
Ø Phát hi n và tăng c ệ ườ ng bi n pháp qu n lý đ i v i nh ng m t hàng không đáp ng k h n tiêu th ệ ả ố ớ ữ ặ ứ ỳ ạ ụ
5.1.5. Phân tích k h n tiêu thỳ ạ ụ
13
Trang 145.1.6 Phân tích nguyên nhân nh hả ưởng đ n k t qu tiêu thế ế ả ụ
Trang 15Ø Nguyên nhân ch quan thu c v b n thân doanh nghi p ủ ộ ề ả ệ
• Tình hình d tr s n ph m hàng hóa đ u k : hàng t n kho ph i b o đ m không đ tình tr ng ự ữ ả ẩ ầ ỳ ồ ả ả ả ể ạ thi u h t nh ng cũng ph i đ m b o không gây nên tình tr ng đ ng v n. T n kho ph i luôn k p ế ụ ư ả ả ả ạ ứ ọ ố ồ ả ị
th i và v a đ ờ ừ ủ
• Phân tích luân chuy n hàng hóa: s vòng luân chuy n hàng hóa (s vòng quay kho)và k luân ể ố ể ố ỳ
chuy n(s ngày cho 1 vòng). ể ố
• Kh i l ố ượ ng s n ph m hàng hóa s n xu t/ mua vào ph c v tiêu th trong k ả ẩ ả ấ ụ ụ ụ ỳ
5.1.6. Phân tích nguyên nhân nh h ả ưở ng đ n k t qu tiêu th ế ế ả ụ
DT thu n ầ Hàng t n kho bình quân ồ
S ngày c a m t ố ủ ộ vòng quay =
360 ngày
S vòng luân chuy n ố ể
15
Trang 16Ø Nguyên nhân ch quanủ
q Giá bán:
o Giá c là y u t quan tr ng nh hả ế ố ọ ả ưởng tr c ti p đ n hành vi mua c a khách hàng qua ự ế ế ủ
đó nh hả ưởng t i kh i lớ ố ượng tiêu th và doanh thu.ụ
q Ch t lấ ượng hàng hóa
o Xu hướng c a xã h i ngày càng đòi h i cao v ch t lủ ộ ỏ ề ấ ượng, m u mã, bao bì hàng hóa.ẫ
o C n chú ý đ n giá thành s n ph m, s phù h p gi a ch t lầ ế ả ẩ ự ợ ữ ấ ượng và giá c Không có ả
“m t giá r v i m i ch t lộ ẻ ớ ọ ấ ượng”
q Công tác t ch c tiêu thổ ứ ụ
o Phương th c và hình th c thanh toán, qu ng cáo, ti p th ứ ứ ả ế ị
o Tình hình nhân s , m ng lự ạ ướ ại đ i lý, b trí c a hàng. ố ử
5.1.6 Phân tích nguyên nhân nh hả ưởng đ n k t qu tiêu ế ế ả
thụ
16
Trang 17Ø Nguyên nhân khách quan
• Nhà nước
ü M c đ nh hứ ộ ả ưởng đ n doanh thu t chính sách thu , các chính sách kinh t c a ế ừ ế ế ủchính ph và tình hình giao thủ ương qu c t ố ế
ü M c đ tác đ ng c a t giá h i đoái và th trứ ộ ộ ủ ỷ ố ị ường tài chính ti n t ề ệ
ü Tác đ ng c a kh ng ho ng kinh t và c nh tranh.ộ ủ ủ ả ế ạ
ü Chính sách b o h v i các chi n lả ộ ớ ế ược thương m i và công nghi p hóa.ạ ệ
• Khách hàng:
ü S thay đ i nhu c u / đ nh hự ổ ầ ị ướng kinh doanh c a khách hàng.ủ
ü Tình hình kinh t / thu nh p, kh năng thanh toán c a khách hàng hi n t i.ế ậ ả ủ ệ ạ
5.1.6 Phân tích nguyên nhân nh hả ưởng đ n k t qu tiêu ế ế ả
thụ
17
Trang 18Ø Nguyên nhân khách quan
• Th trị ường:
ü Tình hình bi n đ ng c a giá c trên th trế ộ ủ ả ị ường
ü Bi n đ ng cung c u trên th trế ộ ầ ị ường
ü Rào c n gia nh p th trả ậ ị ường
• Đ i th c nh tranh:ố ủ ạ
ü Chính sách giá, chính sách s n ph m c a đ i thả ẩ ủ ố ủ
ü Đi m m nh đi m y u c a đ i th c nh tranhể ạ ể ế ủ ố ủ ạ
ü …
5.1.6 Phân tích nguyên nhân nh hả ưởng đ n k t qu tiêu thế ế ả ụ
18
Trang 195.2.2. Phân tích đi m hòa v n ể ố
a. Khái ni m: ệ
Đi m hòa v n là kh i l ể ố ố ượ ng ho t đ ng mà t i đó t ng doanh ạ ộ ạ ổ thu b ng t ng chi phí. T i đi m doanh thu này v a đ bù đ p ằ ổ ạ ể ừ ủ ắ chi phí.
b. Ý nghĩa
Giúp DN xác đ nh m c s n xu t và tiêu th bao nhiêu thì đ ị ứ ả ấ ụ ủ
bù đ p chi phí, b t đ u có lãi và mang l i hi u qu cao nh t ắ ắ ầ ạ ệ ả ấ
19
Trang 21Ø Công su t hòa v nấ ố
=> Ý nghĩa
- Thông qua công su t hòa v n ngấ ố ười qu n lý có th đánh giá doanh nghi p có đ t ả ể ệ ạ
được đi m hòa v n trong k :ể ố ỳ
• N u công su t hòa v n càng nh h n 1 kh năng đem l i l i nhu n càng caoế ấ ố ỏ ơ ả ạ ợ ậ
• Công su t hòa v n l n h n 1 th hi n doanh nghi p không đ t đi m hòa v n ấ ố ớ ơ ể ệ ệ ạ ể ố
Trang 22Ø Doanh thu an toàn
- Là ph n doanh thu vầ ượt qua đi m hòa v n, ph n doanh thu đó b t đ u t o l i nhu n cho ể ố ầ ắ ầ ạ ợ ậdoanh nghi p và đ c bi t, khi y doanh thu ch còn trang tr i cho chi phí kh bi n. Ho t ệ ặ ệ ấ ỉ ả ả ế ạ
đ ng trong doanh thu an toàn, khi s lộ ố ượng hàng hóa tiêu th sút gi m nh ng ch a bé h n ụ ả ư ư ơ
s n lả ượng hòa v n thì doanh nghi p v n ch a b l N u doanh thu an toàn l n thì doanh ố ệ ẫ ư ị ỗ ế ớnghi p có th ch p nh n s lệ ể ấ ậ ố ượng hàng tiêu th gi m mà không b lụ ả ị ỗ
- Doanh thu an toàn càng l n, đi m hòa v n càng g n vì th r i ro s gi m đi, m c an toàn ớ ể ố ầ ế ủ ẽ ả ứcao h nơ
22
5.2.2. Phân tích đi m hòa v nể ố
Trang 23Ví dụ: Công ty xuân mai có doanh thu hòa v n là $200.000 (400 s n ph m). Và doanh thu ố ả ẩ
th c t là $250.000 (500 s n ph m).ự ế ả ẩ
Trang 245.2.3. Phương pháp xác đ nh đi m hòa v nị ể ố
P – AVC
Trang 255.2.3. Phương pháp xác đ nh đi m hòa v nị ể ố
Trang 265.2.3. Phương pháp xác đ nh đi m hòa v nị ể ố
TR TC
0
TRTC
Trang 27Ví d : ụ Thông tin v công ty Xuân Mai nh sau:ề ư
Doanh thu (500 sp) 250.000 500 Chi phí bi n đ i ế ổ 150.000 300
Chi phí c đ nh ố ị 80.000
Trang 28TR TC
0
TR TC
80.000 200.000
400
Đ th bi u di n đi m hòa v nồ ị ể ễ ể ố28
Trang 295.2.5. M i quan h gi a đi m hòa v n và l i nhu nố ệ ữ ể ố ợ ậ
Xác đ nhg kh i lị ố ượng tiêu th c n thi t đ đ t m c l i nhu n mong mu n, ch đ ng ụ ầ ế ể ạ ứ ợ ậ ố ủ ộ
đi u hành sách lề ược bán hàng, qu n lý kh i lả ố ượng s n xu t và tiêu th , ho ch đ nh k ho ch ả ấ ụ ạ ị ế ạkinh doanh ng n h nắ ạ
Trang 3030
Trang 323. Đi m hòa v n thay đ i theo s gia tăng đ u tể ố ổ ự ầ ư
-. Trong quá trình s n xu t kinh doanh, nâng cao năng l c s n xu t, ch t lả ấ ự ả ấ ấ ượng s n ả
ph m là công vi c c n thi t và luôn đẩ ệ ầ ế ược quan tâm c a các doanh nghi p. Gia tăng ủ ệ
đ u t có th h th p đầ ư ể ạ ấ ược AVC, tuy nhiên TFC trong k s tăng lên vì chi phí ỳ ẽ
Trang 335.2.5. Các nhân t nh hố ả ưởng t i đi m hòa v nớ ể ố
3. Đi m hòa v n thay đ i theo s gia tăng đ u tể ố ổ ự ầ ư
TR TC
Trang 3434
Trang 355.2. Phân tích đi m hòa v n và đi m ng ng s n xu t ể ố ể ừ ả ấ
§ Giá c a đ i th c nh tranhủ ố ủ ạ
§ Đ c đi m th trặ ể ị ường ( c nh tranh hoàn h o Pmax= P cân b ng th ạ ả ằ ị
trường; Th trị ường đ c quy n DN có quy n chi ph i Pmax)ộ ề ề ố
35
Trang 39Doanh thu Doanh nghi p A ệ Doanh nghi p B ệ
Đòn b y ho t đ ng – DOL – Degree of Operating Leverage ẩ ạ ộ
39
Trang 40Doanh thu Doanh nghi p A ệ Doanh nghi p B ệ
Trang 41Doanh thu Doanh nghi p A ệ Doanh nghi p B ệ
Trang 425.3 Phân tích tình hình l i nhu n ợ ậ
Trang 435.3.2. Phân tích chung tình hình l i nhu nợ ậ
• Phân tích chung tình hình l i nhu n ợ ậ là đánh giá s bi n đ ng l i nhu n c a toàn xí nghi p, c a t ng b ự ế ộ ợ ậ ủ ệ ủ ừ ộ
ph n l i nhu n gi a th c t v i k ho ch và năm tr ậ ợ ậ ữ ự ế ớ ế ạ ướ c nh m th y khái quát tình hình l i nhu n và nh ng ằ ấ ợ ậ ữ nguyên nhân ban đ u nh h ầ ả ưở ng đ n tình hình trên ế
• Do đ c đi m ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a DN phong phú và đa d ng, nên l i nhu n đ ặ ể ạ ộ ả ấ ủ ạ ợ ậ ượ c hình thành
t nhi u b ph n. N u xét theo ngu n hình thành l i nhu n c a DN bao g m các b ph n sau: ừ ề ộ ậ ế ồ ợ ậ ủ ồ ộ ậ
q L i nhu n t bán hàng và cung c p d ch v : đây là b ph n chi m t tr ng l n nh t ợ ậ ừ ấ ị ụ ộ ậ ế ỷ ọ ớ ấ
q L i nhu n t ho t đ ng tài chính ( ho t đ ng góp v n liên doanh liên k t, cho thuê tài s n, đ u t tài ợ ậ ừ ạ ộ ạ ộ ố ế ả ầ ư chính, cho vay v n,…) ố
q L i nhu n t ho t đ ng khác (bán/ thanh lý tài s n c đ nh, thu đ ợ ậ ừ ạ ộ ả ố ị ượ c ti n ph t vi ph m h p đ ng, thu ề ạ ạ ợ ồ
h i các kho n n khó đòi,…) ồ ả ợ
g c ( k tr ố ỳ ướ c/ k ho ch). Đ ng th i l y ế ạ ồ ờ ấ m c bi n đ ng c a doanh thu thu n làm m c đ so sánh ứ ế ộ ủ ầ ố ể
• ΔLn= Ln1 Ln0 ; T= Ln1/ Ln0
43
Trang 445.3.1. Ý nghĩa và nhi m v phân tíchệ ụ
ü L i nhu n hi u m t cách đ n gi n là ph n giá tr dôi ra c a m t ho t đ ng sau khi đã tr đi m i chi phí cho ợ ậ ể ộ ơ ả ầ ị ủ ộ ạ ộ ừ ọ
ho t đ ng đó. L i nhu n là ph n chênh l ch gi a t ng thu nh p và t ng chi phí: ạ ộ ợ ậ ầ ệ ữ ổ ậ ổ
L i nhu n = T ng thu – T ng chi ợ ậ ổ ổ
ü L i nhu n là ch tiêu ph n ánh t ng h p k t qu ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p ợ ậ ỉ ả ổ ợ ế ả ạ ộ ủ ệ
ü L i nhu n là ngu n v n quan tr ng đ tái s n xu t m r ng toàn b n n kinh t qu c dân và doanh nghi p ợ ậ ồ ố ọ ể ả ấ ở ộ ộ ề ế ố ệ
ü L i nhu n là đòn b y kinh t quan tr ng khuy n khích ng ợ ậ ẩ ế ọ ế ườ i lao đ ng và các đ n v n l c nh m nâng cao ộ ơ ị ỗ ự ằ
hi u qu s n xu t kinh doanh c a DN ệ ả ả ấ ủ
- Vi c phân tích tình hình l i nhu n có ý nghĩa r t quan tr ng, qua đó m i đ ra đ ệ ợ ậ ấ ọ ớ ề ượ c các bi n pháp không ệ
ng ng nâng cao l i nhu n c a DN ừ ợ ậ ủ
- Nhi m v phân tích:ệ ụ
Ø Đánh giá chung tình hình l i nhu n c a t ng b ph n và c a doanh nghi p ợ ậ ủ ừ ộ ậ ủ ệ
Ø Phân tích nguyên nhân, xác đ nh m c đ nh h ị ứ ộ ả ưở ng c a các nhân t đ n tình hình bi n đ ng l i nhu n ủ ố ế ế ộ ợ ậ
Ø Đ ra các bi n pháp khai thác ti m năng c a doanh nghi p nh m không ng ng nâng cao l i nhu n ề ệ ề ủ ệ ằ ừ ợ ậ
44
Trang 455.3.3. Phân tích tình hình l i nhu n t ho t đ ng tiêu thợ ậ ừ ạ ộ ụ
Phương trình kinh tế
Trong đó:
• Ln : L i nhu n t ho t đ ng tiêu th ợ ậ ừ ạ ộ ụ
• Q : Kh i lố ượng s n ph m tiêu thả ẩ ụ
• P : Giá bán (có thu ) đ n v s n ph mế ơ ị ả ẩ
• CPNSX : Chi phí ngoài s n xu tả ấ
• T : Thu đ n v s n ph mế ơ ị ả ẩ
45
Trang 465.3.3. Phân tích tình hình l i nhu n t ho t đ ng tiêu thợ ậ ừ ạ ộ ụ
46
Trang 475.3.3. Phân tích tình hình l i nhu n t ho t đ ng tiêu thợ ậ ừ ạ ộ ụ
Trang 48Ví d : Phân tích tình hình th c hi n k ho ch l i nhu n bán hàng c a m t doanh ụ ự ệ ế ạ ợ ậ ủ ộ nghi p căn c vào tài li u sau: ệ ứ ệ
V i thu su t KH và TT nh nhau là 10% ớ ế ấ ư
Chí phí ngoài s n xu t theo : ả ấ
KH: 45.120.000 đ ng ồ
TT: 45.412.000 đ ng ồ
Trang 49B ng phân tích tình hình th c hi n k ho ch l i nhu n t ho t đ ng bán ả ự ệ ế ạ ợ ậ ừ ạ ộ
hàng
Trang 5050
Trang 51- Nhân t thu đ n v s n ph mố ế ơ ị ả ẩ
LnT = 1089,7 – 862,12 – 44,412 – 108,97 = 74,198 trd
ΔLnT= 74,198 – 74,918 = 0 trd
Trang 52Hiệu quả kinh doanh
Hiệu quả là gì?
Ø Hiệu quả là khái niệm thể hiện trình độ sử dụng các nguồn lực đầu
vào để đạt được kết quả đầu ra mong muốn
Ø Hiệu quả thể hiện sự so sánh giữa kết quả đạt được và nguồn lực
đầu vào phải bỏ ra để đạt kết quả đó Sự so sánh này có thể là tuyệt đối (hiệu số giữa kết quả đầu ra và nguồn lực đầu vào) hoặc
là so sánh tương đối ( tỷ số giữa kết quả đầu ra và nguồn lực đầu vào)
Ø Trong thực tế các tổ chức thường sử dụng những nguồn lực đầu vào
với quy mô lớn nhỏ rất khác nhau, khi đó việc so sánh tuyệt đối tỏ ra không chính xác và các chuyên gia chỉ ra rằng phải lấy tỷ số ( so sánh tương đối mới thể hiện chính xác bản chất của hiệu quả)
Vậy, hiệu quả là tỷ số giữa kết quả đầu ra và nguồn lực đầu vào. Phân tích hi u qu ệ ả
kinh doanh 52
Trang 53Hiệu quả kinh doanh
Hiệu quả kinh doanh
Hiệu quả kinh doanh là một dạng hiệu quả, thể thiện sự so sánh giữa kết quả kinh doanh và nguồn lực bỏ ra trong kinh doanh
§ Kết quả kinh doanh: Doanh thu, lợi nhuận
§ Nguồn lực bỏ ra trong kinh doanh: nhân lực ( con người, chất xám),
vật lực ( nguyên vật liệu, máy móc thiết bị, nhà xưởng), tài lực (tiền, chi phí, vốn)
§ Phân biệt với kết quả chỉ là quy mô, số lượng của đầu ra của một
hoạt động, quá trình của tổ chức. Phân tích hi u qu ệ ả
kinh doanh
Trang 54hi u qu ệ ả kinh
doanh
2.1 Phân lo i theo k t qu đ u raạ ế ả ầ
q Đầu ra là doanh thu : Các chỉ tiêu sức sản xuất ( năng suất)
q Đầu ra là lợi nhuận: Các chỉ tiêu sức sinh lời ( doanh lợi)
2.2 Phân lo i theo ngu n l c đ u vàoạ ồ ự ầ