Ta thường sử dụng phương pháp phân tích nhân tử trong các bài toán chứa căn để rút gọn và làm.. đơn giản biểu thức.[r]
Trang 1Bài giảng số 2: PHÂN TÍCH NHÂN TỬ TRONG CÁC BÀI TOÁN CHỨA CĂN
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Ta thường sử dụng phương pháp phân tích nhân tử trong các bài toán chứa căn để rút gọn và làm đơn giản biểu thức Các cách phân tích nhân tử hay dùng:
Thêm bớt thừa số
sử dụng hằng đẳng thức
nhẩm nghiệm phương trình
Nhân liên hợp
Bên cạnh đó ta cần phải chú ý tới một số tính chất của biểu thức chứa căn:
Điều kiện để biểu thức A có nghĩa là A 0
Ta luôn có 2
A A với điều kiện A (định nghĩa căn bậc 2) 0
Ta có hằng đẳng thức 2 0
0
A khi A
A khi A
Do đó 2
2
0
A A A
Ta có AB A B khi A0,B0.
0, 0
A B khi A B
A B khi A B
Tương tự cho quy tắc khai căn của một thương
Ta có 2 2
A B
Do đó, để 2 2
A B AB ta cần phải có điều kiện AB (điều kiện cùng dấu của hai vế) 0
Tức là
2 2 0
AB
Trang 2Chú ý Có một trường hợp thường gặp
2
0 0
A
A B
(điều kiện cùng dấu của hai vế)
Tuy nhiên, từ điều kiện AB2 ta suy ra A 0.
Do đó
2
0
B
B CÁC VÍ DỤ MẪU
Ví dụ 1: Thực hiện phép tính:
a) 2 3 6 216 1
3
c) 5 2 6 8 2 15
7 2 10
Giải:
a) 2 3 6 216 1 2 3 3 2 6 6 1
2 6
6
2 6
2 6
3 6 1
2
:
Trang 3 7 5 : 1
1
c) 5 2 6 8 2 15
7 2 10
2
5 22
5 2
7 2 10 3
Ví dụ 2: Phân tích nhân tử: x6 x7
Giải:
Cách 1: Ta nhận thấy x6 x 7 0 có nghiệm là x 1, x 7
nên suy ra: x6 x 7 x1 x7
Cách 2 : Tách thừa số.: x6 x7 x x7 x7
1 7 1
x7 x1
Ví dụ 3: Phân tích nhân tử: 2
x x y
Giải:
Ta tách thừa số và thêm bớt: x2 x 6 5 y2 2
6 1
x 6 1 y x6 1 y
Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức
4
2
biết a b là các số dương ,
Giải:
Trang 4Ta có 2 4 4
a ab b a b ab a b ab a b ab và
a b ab a b b , a,b nên D4 a4b2.
Ví dụ 5: Tìm x y z, , nếu 2 2009 2010
2
Giải:
2
x 2 2 x 2 1 y 2009 2 y 2009 1 z 2010 2 z 2010 1 0
x 2 1 2 y 2009 1 2 z 2010 12 0
x3;y 2008;z2011
x x x A
a) Rút gọn A
b) Tìm x để A 0;
c) Tính giá trị của A nếu 12
6 2 5
x
Giải:
a) Điều kiện: x0,x1
1
x x
A
x 1 x x x 1 x
x 2 x 1
b) A 0 x2 x 1 0 x 1 12 0 x2
Trang 5c)
2 12
1 1
6 2 5
A
2
6 2 5
1
6 2 5
2
5 1 1
5 1
4
6 2 5
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1: Thực hiện phép tính
1
9 2 14 9 2 14
A
ĐS: A 2 7
2
4 D 8 2 7 37 12 7 2 7 3 ĐS: D 720
Bài 2: Phân tích thành nhân tử
4 x2 x 1 4 ĐS: x 1 3 x 1 1
Bài 3: Chứng minh rằng:
1
với x a
2
2
2
2
2, 1
a a
a
a a
Trang 63 3 3
182 33125 182 33125 7
4
5 3
3
1
5 2 7
là nghiệm của phương trình x33x 14 0
là số vô tỉ
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất nếu có:
1
I
4 3
Bài 5: Tìm giá trị x nguyên để các biểu thức sau nguyên:
x
C
x
x
D
x
B
1
B
a
c) Tìm các giá trị của a để B nguyên và 4
1
a B
nguyên ĐS: a0,a4
9
C
y
Trang 7a) Rút gọn C; ĐS: 3
1
C y
b) Tìm y để 1;
2
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của C nếu có ĐS: Cmin 1