Dẫn từ từ khí cacbonic đến dư vào dung dịch CaOH2.. Dẫn từ từ khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4.. Cho từ từ dung dịch CuSO4 đến dư vào bình đựng dung dịch NH3.. Cho miếng natri kim lọai
Trang 1Trường THPT Mỹ Quí Nguyễn Thị Thiếp
BÀI TẬP ÔN HÓA VÔ CƠ PHẦN 1: TỰ LUẬN
Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ:
1 M + H2O
2 M + HCl
3 M + H2SO4
4 M + HNO3
5 M + HNO3 đ
6 M + H2SO4đ
7 M(OH)n + HCl
8 M(OH)n + H2SO4
9 M(OH)n + HNO3
10 Al + MxOy
11 H2 + MxOy
12 CO+ MxOy
13 C + MxOy
14 Na + H2O
15 Ca + H2O
16 Na + HCl
17 Mg + HCl
18 Fe + HCl
19 Cr + H2SO4
20 Al + HCl
21 Fe + HNO3
22 Cu + HNO3
23 Ag + HNO3
24 Zn + HNO3
25 Mg + HNO3→ N2
26 Mg + HNO3→ NH4NO3
27 Ag + HNO3 đ→ NO2
28 Fe + H2SO4 đ→t o
29 Al + HNO3 đ→t o
30 Cr + HNO3
31 Cr + H2SO4 đ→t o
32 FeS + HNO3 đ→t o
33 FeS2 + HNO3
34 CuS2 + HNO3
35 Fe3O4 + HNO3
36 Fe3O4 + HNO3 đ
37 Fe3O4 + HCl
38 Fe3O4 + H2SO4
39 Al(OH)3 + NaOH
40 Al(OH)3 + Ba(OH)2
41 Cr(OH)3 + NaOH
42 Zn(OH)2 + NaOH
43 Zn(OH)2 + Ba(OH)2
44 ZnO + NaOH
45 Al2O3 + NaOH
46 Cr2O3 + NaOH
47 Zn + NaOH
48 Al + KOH
49 Na2ZnO2 + CO2 + H2O
50 NaAlO2 + CO2 + H2O
51 KCrO2 + CO2 + H2O
52 NaAlO2 + HCl
53 Na2ZnO2 + HCl
54 NaCrO2 + HCl
55 Al + Fe2O3
56 CO+ Fe2O3
57 H2 + Fe2O3
58 H2 + Fe3O4
59 CO + Fe3O4
60 Al + Fe3O4
61 C + CuO
62 Fe + AgNO3
63 Cu + AgNO3
64 Cu + Fe(NO3)3
65 Cu + Fe2(SO4)3
66 Mg + Fe2(SO4)3
67 Al + Fe2(SO4)3
68 Zn+ Fe2(SO4)3
69 Al + FeCl3
70 Fe + Fe2(SO4)3
71 Al + FeSO4
72 Fe + FeCl3
73 Al(OH)3→t o
74 Fe(OH)3→t o
75 Cr(OH)3→t o
76 Cu(OH)2→t o
77 Al(OH)3→t o
78 CaCO3 →t o
79 Ca(HCO3)2→t o
80 NaHCO3→t o
81 KHCO3→t o
82 MgCO3 →t o
83 Mg(HCO3)2→t o
84 NaNO3→t o
85 Ca(NO3)2 →t o
86 Cu(NO3)2 →t o
87 Al(NO3)3→t o
1
Trang 2Trường THPT Mỹ Quí Nguyễn Thị Thiếp
88 Fe(NO3)3 →t o
89 AgNO3 →t o
90 NaHCO3 + HCl
91 KHCO3 + KOH
92 NaHCO3 + KOH
93 Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2
94 Mg(HCO3)2 + Ca(OH)2
95 Mg(HCO3)2 + H2SO4
96 CaCO3 + CO2 + H2O
97 Na2CO3 + CO2 + H2O
98 CO2 + NaOH →1 : 1
99 CO2 + NaOH →1 : 2
100 CO2 + Ca(OH)2 →1 : 1
101 CO2 + Ca(OH)2 →1 : 2
102 SO2 + NaOH →1 : 1
103 SO2 + NaOH →1 : 2
104 NaHSO3 + H2SO4
105 CuCl2 đpnc →
106 NaCl đpnc →
107 AlCl3 đpnc →
108 Đpdd AgNO3
109 Đpdd Ag2SO4
110 Đpdd Cu(NO3)2
111 Đpdd Al(NO3)3
112 Đpdd CuSO4
113 Đpdd NaCl
114 Đpdd CaCl2
115 Đpdd K2SO4
116 K2Cr2O7 + HCl
117 K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4
Câu 2: Chọn hóa chất thích hợp để nhận biết các chất cho dưới đây, nêu hiện tượng, viết phương trình
1 Na, Na2O, Al2O3, MgO
2 Zn, Mg, ZnO
3 Al, Al2O3, CuO
4 K, Na2O, CaO, Ca, Cu
5 Na, Ca, Al2O3, Zn
6 Ba, BaO, Al2O3, Cr
7 Cr, Cr2O3, Al, CuO
8 NH4Cl, Na2SO4, BaCl2, CuSO4, (NH4)2SO4, FeSO4¸AlCl3
9 NH4NO3, CuCl2, AlCl3, ZnCl2, CrCl3, FeCl3, CrCl2, NaCl
10 Na2S, NaNO3, K2CO3, K2SO3, NH4Cl
11 Ba(OH)2, CaCl2, NaCl, MgCl2, FeCl2
12 ZnSO4, Na2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3
13 O2, H2, CO2, SO2, NH3, H2S, N2
Câu 3: Nêu hiện tượng viết phương trình trong các trương hợp sau:
1 Dẫn từ từ khí cacbonic đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
2 Dẫn từ từ khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4
3 Dẫn từ từ khí NH3 đến dư vào dung dịch ZnSO4
4 Cho từ từ dung dịch CuSO4 đến dư vào bình đựng dung dịch NH3
5 Cho miếng natri kim lọai đến dư vào bình đựng dung dịch CuSO4
6 Cho miếng natri kim lọai đến dư vào bình đựng dung dịch AlCl3
7 Cho miếng natri kim lọai đến dư vào bình đựng dung dịch ZnCl2
8 Cho miếng natri kim lọai đến dư vào bình đựng dung dịch FeSO4
9 Cho miếng natri kim lọai đến dư vào bình đựng dung dịch MgCl2
10 Nhỏ từ từ dd NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
11 Nhỏ từ từ dd Al2(SO4)3 đến dư vào dung dịch KOH
12 Nhỏ từ từ dd NaOH đến dư vào dung dịch CrCl3
13 Nhỏ từ từ dd CrCl3 đến dư vào dung dịch NaOH
14 Nhỏ từ từ dd NaOH đến dư vào dd AlCl3, sau đó dẫn từ từ khí CO2 vào dd thu được sau phản ứng
15 Nhỏ từ từ dd NaOH đến dư vào dd CrCl3, sau đó nhỏ từ từ dd HCl vào dd thu được sau phản ứng
16 Cho NaOH đến dư vào dd FeCl2, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi
17
2