1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN SỐ HỌC LỚP 6

92 355 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án số học lớp 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết bằng kí hiệu - Yêu cầu HS làm bài tập 3 -Treo bảng phụ BT:Trong các cách viết sau cách viết nào đúng cách viết nào -!HS lên bảng -HS đọc SGK * Chú ý: SGK Ví dụ: Ta có thể viết tập h

Trang 1

số đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc.

- Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bàng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu thuộc

II Kiểm tra bài cũ:

III Dạy học bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

trong hai dấu ngoặc{ }

cách nhau bởi dấu phẩy

Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4:

A =  0;1;2;3  hoặc

A =  0;3;2;1 Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của A kí hiệu:

Trang 2

- Lấy một phần tử không

thuộc B Viết bằng kí hiệu

- Yêu cầu HS làm bài tập

3

-Treo bảng phụ BT:Trong

các cách viết sau cách viết

nào đúng cách viết nào

-!HS lên bảng -HS đọc SGK

* Chú ý: SGK

Ví dụ: Ta có thể viết tập hợp bằng

cách chỉ ra tính chất đặc trng cho các phần tử:

- Phân biệt đợc các tập N và N*, biết đợc các kí hiệu , , biết viết một số tự nhiên liền trớc và liền sau một số

- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu

B Chuẩn bị

GV: SGK, SBT

HS: Dụng cụ học tập

C.Phơng pháp:

Trang 3

III Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

?Hãy lấy VD về số tự nhiên?

- Giới thiệu về tập hợp số tự nhiên

- Biểu diễn tập hợp số tia nhiên

GV giới thiệu tính chất bắc cầu

?Tìm số liền sau của số 4?

?số 4 có mấy số liền sau?

?số liền trớc số5 là số nào?

GV:4 và 5 hai số tự nhiên liên tiếp

? hai số tự nhiên liên tiếp nhau hơn

kém mấy đơn vị?

- Nói cách biểu diễn

số tự nhiên trên tia số

-1hs lên bảng vẽ tia

số va biểu diễn một vài số

5 N 5 N*

0 N 0

N*

HS:2<4-Điểm 2 ở bên phải

điểm 4

- Quan hệ lớn hơn, nhỏ hơn

a,Với a,b,a<b hoặc b>a hoặc

,

a b b a 

b,Nếu a<b vàb<c thì a<c

c,Mỗi số tự nhiên có một số liền

sau duy nhất.Hai số tự nhiên

liên tiếp hơn kém nhau một đơn

vị

d,Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất.Không có số tự nhiên lớn nhất

e,Tập hợp các số tự nhiên có vô

Trang 3

Trang 4

GV:cho HS lµm?

?trong c¸c sè tù nhiªn sè nµo nhá

nhÊt ?cã sè tù nhiªn lín nhÊt

kh«ng?

- Quan hÖ b¾c cÇu

- Quan hÖ liÒn tríc, liÒn

-Sè liÒn sau cña sè 4

lµ sè 5

- sè 4 cã mét sè liÒn sau duy nhÊt

- sè liÒn tríc sè 5 lµ

sè 4

sè phÇn tö

? 28,29,30 99,100,101

Trang 5

- Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30

- Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên

B Chuẩn bị

GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30 ;Bảng phụ

Trang 5

Trang 6

- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cáchIII Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Làm bài tập 11b SGK vào bảng phụ

Trang 7

- Học sinh hiểu đợc một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có vô số phần

tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu đợc khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau

- Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con củamột tập hợp không

- Biết sử dụng đúng kí hiệu    , , ,

- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu  ,

B Chuẩn bị

GV: - Bảng phụ có nội dung sau:

1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

D =   0 ; E =  but,thuoc  ; H =  x  N/ x  10 

2 Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x + 5 = 2

3 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?C.Phơng pháp:

-Thuyết trình,đàm thoại,dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

HS2: - Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân

III Bài mới (27ph)

Trang 7

Trang 8

Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Nội dung ghi bảng

1 HS tự trả lời

2 Tập hợp này không có phần tử nào

3 Một tập hợp có thể có một

BT 17A =

 x  N/ x  20  có 21 phần tử Tập hợp B không có p-hần

tử nào, B = 

- Mọi phần tử của E đều làphần tử của F

- Một số nhóm thông báo kết quả:

Một số SH lên trình bày:

1 Số phần tử của một tập hợp

- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Tập rỗng kí hiệu .

- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử,

có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào.

2 Tập hợp con Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B Kí hiệu: A

IV Củng cố (6ph)

Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ

Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N ?

Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau ?

Trang 9

A Mục tiêu

- Học sinh đợc củng cố khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp số tự nhiên

- Vận dụng đợc các tính chất, quan hệ giữa các số vào làm bài tập

- Có ý thức ông tập, củng cố kiến thức thờng xuyên

HS2: - Trả lời câu hỏi bài tập 18 SGK- Cho tập hợp H =  8;10;12  Hãy

viết tất cả các tập hợp có một phần tử, hai phần tử là tập con của H

III Tổ chức luyện tập

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Đọc thông tin trong bài

- So sánh và nhận xét

- Làm việc cá nhân bài 23

SGK

- Hai HS Lên bảng tính số phần tử của tập hợp D và E

- Lên bảng trình bày bài tập

24 SGK

- Làm việc cá nhân bài 42

- Lên bảng trình bày( trên máy chiếu)

Bài 21 SGK

B =  10;11;12; ;99 

99 – 10 + 1 = 90 phần tử Bài 22 SGK

E =  32;34;36; 96  có (96-32) : 2 + 1 = 33 phần tử Bài tập 24 SGK

A N ; B N ; N *N Bài tập 42 SBT

Từ 1 đến 9 phải viết 9 chữ số

Từ 10 đến 99 phải viết 90.2 = 180 chữ số Trang 100 phải viết 3 chữ

Trang 9

Trang 10

sèVËy T©m ph¶i viÕt:

- BiÕt vËn dông c¸c tÝnh chÊt trªn vµo tÝnh nhÈm, tÝnh nhanh

- BiÕt vËn dông hîp lÝ c¸c tÝnh chÊt trªn vµo gi¶i to¸n

II KiÓm tra bµi cò

Yªu cÇu mét hs lªn b¶ng lµm bµi tËp:

TÝnh chu vi cña mét s©n h×nh ch÷ nhËt cã chiÒu dµi lµ 32m, chiÒu réng lµ 25m

§S: ( 32 + 25) x 2 = 114 (m)III Bµi míi

Trang 11

- Mét sè lªn b¶ng tr×nh bµy

- HS c¶ líp so s¸nh vµ nhËn xÐt

- Ph¸t biÓu c¸c tÝnh chÊt vµ lµm bµi tËp liªn quan

- Lµm c¸ nh©n vµo vë

- NhËn xÐt vµ hoµn thiÖn vµo vë

1 Tæng vµ tÝch hai sè tù nhiªn

? 1

Bµi tËp 30a

a V× (x-34).15 = 0 nªn x-34 = 0, suy ra x = 34

b V× 18.(x-16) = 18 nªn x-16 = 1, suy ra x = 17

PhÐp céng vµ phÐp nh©n cã nh÷ng tÝnh chÊt g× gièng nhau ?

§S: Cïng cã tÝnh chÊt giao ho¸n vµ kÕt hîp

- Yªu cÇu lµm bµi tËp 26, 27 vµo vë Mét sè lªn b¶ng tr×nh bµy

Trang 12

44, 45, 51 SBTE.Rút kinh nghiệm

Tiết 07

Luyện tập

A Mục tiêu

- HS đợc củng cố tính chất của phép cộng và phép nhân

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu làm việc cá

- Cả lớp hoàn thiện bài vàovở

- Nhận xét, sửa lại và hoànthiện lời giải

- Làm cá nhân ra nháp

- Lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở

- Đọc thông tin và tìm các

số tiếp theo của dãy số:

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

25 = 50 + 50 + 50 + 50 + 25 = 4 50 + 25 = 225

48 ;

a = 38 ; b = 14 thì x = 52

a = 38 ; b = 23 thì x = 61Vậy M =  39,48,52,61 

Bài tập 54 SBT

** + ** = *979* + 9* = 197

99 + 98 = 197 hoặc

98 + 99 = 197

- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh

Trang 13

- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

=32.(47+53) =100.32=3200

ii Tìm số tự nhiên x, biết: ( x – 45) 27 = 0

- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh

- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

Trang 14

II Kiểm tra bài cũ(15’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hãy tách các thừa số trong

mỗi tích thành tích các thừa

số Làm tiếp nh vậy nếu có

thể

- Làm việc nhóm theo hớng dẫn của giáo viên

15.2.6 = 3.5.2.64.4.9 = 2.2.2.2.3.35.3.12 = 3.5.2.6

Bài 35 SGK

15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18 = 8.2.9

= (125.4).4 = 500.4 =2000

b 25.(10+2) = 25.10 + 25.2

= 250+50 =30047.101 = 47.(100+1)

Trang 15

-Đọc và làm các bài tập 38, 39, 40 SGK

-Làm bài 48, 49, 56b, 57, 58, 59 60, 61 SBT

-Xem trớc nội dung bài học tiếp theo

E.Rút kinh nghiệm

- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

- Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào một vài bài toán thực tế

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới(31’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

GV:đa câu hổi;

Phép trừ 7 – 3 = 4 : 7

! ! ! ! ! ! ! !

0 1 2 3 4 5 6HS:lên bảng điền

HS: x = 4

1 Phép trừ hai số tự nhiên-Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có

số tự nhiên x sao cho b + x = a thì

ta có phép trừ a – b = x

? 1 a 0 b a c a  b

2 Phép chia hết và phép chia có dCho hai số tự nhiên a và b, nếu có

số tự nhiên x sao cho b x = a thì ta

có phép trừ a : b = x

Trang 15

Trang 16

12 3 14 3

0 4 2 4Phép chia 12 cho 3 có số

d là 0 là phép chia hết, phép chia 14 cho 3 là phép chia còn d (d 2)

Trờng hợp 1: thơng là 35,

số d là 5Trờng hợp 2: thơng là 41,

số d là 0Trờng hợp 3: không xảy

ra vì số chia bằng 0Trờng hợp 4: không xảy

14 = 3.4 + 2(Số bị chia)=

(số chia) (thơng) +số d

*Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a,

b bao giờ ta cũng tìm đợc một số tựnhiên q và r sao cho a = b.q + r, trong đó 0rb

- HS đợc hiểu và vận dụng quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia

- Biết tìm số cha biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh

- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế

B Chuẩn bị

Trang 17

Nhận xét quan hệ giữa số chia và số d trông phép chia còn d.

III Tổ chức luyện tập (32’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi hai HS lên bảng trìnhbày

x = 74 – 61

x = 13 Bài 48 SGK

35 + 98

= (35-2) + (98+2)

= 33 + 100

= 13346+29

Trang 18

- HS đợc hiểu và vận dụng quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia

- Biết tìm số cha biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh

- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế

II Kiểm tra bài cũ(8’)

HS1: Chữa bài tập 62a,b-SBT

ĐS: a.203 b 103

III Tổ chức luyện tập (32’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Trang 19

?Ta lấy số tiền Tâm có

chia cho giá một quyển

HS:Tóm tắt:

Số tiền Tâm có:21000Giá tiền 1quyển sách loạiI:2000

Giá tiền 1quyển sách loại

II :2000a,Tâm chỉ mua loại I đ-

ợc bao nhiêu quyển

-Bài 52 SGK

a 14.50= (14:2).(50.2) = 7 100 = 700 16.25= (16:4).(25.4) = 4.100= 400

b Vì 21000:1500 = 24 nên tâm mua đợc 24 cuốn

có 10.365+ 2=26523652:7 = 521 d 5

Vậy ngày10-10-2000 là ngày thứ

ba thì ngày 10-10-2010 là ngày CN

IV Củng cố

V Hớng dẫn học ở nhà(3’)

Đọc và làm các bài tập 54,55 SGK

Làm bài 71,72,74,75,76,80,81,82,83 SBT

Xem trớc bài học tiếp theo

E.Rút kinh nghiệm

Trang 19

Trang 20

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới(

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Hãy đọc thông tin về

cách viết luỹ thừa SGK

Luỹ thừa bậc n của a là

Trang 21

- Viết tích của hai luỹ

thừa thành một luỹ thừa:

- Từ đó suy ra công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- Làm ?2

1 Luỹ thừa

Cơ số Số

Giá trị

2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Ví dụ: Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:

23.23= (2.2.2).(2.2)

=2.2.2.2.2 = 25 ( =22+3)

a4.a3 = a7 Tổng quát:

-Kiến thức: +HS phân biệt đợc cơ số và số mũ,nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừ cùng cơ

số

Trang 21

Trang 22

+HS biết viết gọn một tích các thừa số băng nhau bằng cách dùng luỹ thừa.-Kĩ năng:Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo

-Thái độ: Có ý thức ôn luyện thờng xuyên

II Kiểm tra bài cũ (8’)

HS1:Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a?Viết công thức tổng quát ?

- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở

- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải

trả lời và giải thích tại

sao đúng? tại sao sai?

- Làm cá nhân ra nháp

- Lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở

HS:Số mũ của cơ số 10 là bao nhiêu thì giá trị của luỹ thừa

có bấy nhiêu chữ số 0 sau chữ

số 1

HS:a,Sai vì đã nhân hai số mũb,Đúng vì đã giữ nguyên cơ số

Trang 23

HS: hoạt động nhóm và đại diện nhóm lên trình bày

IV Củng cố: ?Nhắc lại luỹ thừa bậc n của a?

?Muốn nhân hai luỹ thùa cùng cơ số ta làm ntn ?

Trang 24

TiÕt 14

Trang 25

Chia hai lũy thừa cùng cơ số

A.Mục tiêu:

-Kiến thức: +HS nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số,quy ớc a0=1(a khác 0) +HS biết viết gọn một tích các thừa số băng nhau bằng cách dùng luỹ thừa.-Kĩ năng:Rèn kĩ năng thực hiện phép tính chia hai luỹ thừa cùng cơ số một cách thành thạo.-Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai hai luỹthừa cùng cơ số

II Kiểm tra bài cũ (8’)

HS1:Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm nh thế nào?Viết dạng tổng quát?

HS:am:an=am-n(a khác 0)

HS: a10:a2=a10-2=a8

HS:Khi chia luỹ thừa cùng cơ

số,ta giữ nguyên cơ số và trừ các

Trang 25

Trang 26

- C¶ líp lµm vµo vë nh¸p, theo dâi, nhËn xÐt.

=5.102+3 10+8

.1000 100 10.10 10 10 10

IV Cñng cè: GV:§a b¶ng phô ghi bµi tËp 69(SGK-30)

GV:Gií thiÖu cho HS thÕ nµo lµ sè chÝnh ph¬ng vµ híng dÉn HS lµm bµi 72(SGK)

Trang 27

Trang 27

Trang 28

Tiết 15

Thứ tự thực hiện phép tính

A Mục tiêu

-Kiến thức: HS nắm đợc các qui ớc về thứ tự thực hiện phép tính

-Kĩ năng: HS biết vận dụng các qui ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức

-Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận,chính xác trong tính toán

III Bài mới(32’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

GV: yêu cầu HS lấy VD

từ trái sang phải

1,Nhắc lại về biểu thức

VD:5+3-2; 12:6.2; 42 là các biểu thức

Trang 29

HS:Nếu có các phép tínhcộng,trừ,nhân,chia,nâng lên luỹ thừa ta thực hiện phép tính nâng lên luỹ thừatrớc,rồi đến nhânvà

chia,cuối cùng đến cộng,trừ

HS: hoạt động theo nhóm

và đại diện nhóm lên trình bày trên bảng

c,4.330=6

d,33.10 + 22.12=27.10+4.12

?2a,(6x-39):3=201 6x-39=201.3 6x=603+39 6x=642 x=642:6 x=107b,23+3x=56:53

23+3x=53

23+3x=125 3x=125-23 3x=102 x=102:3 x=34

Trang 30

V Híng dÉn häc ë nhµ(4’)

-Häc thuéc phÇn dãng khung SGK

- Lµm c¸c bµi tËp 73,74,77,78 - SGK

ChuÈn bÞ m¸y tÝnh bá tói

E.Rót kinh nghiÖm

Trang 31

II Kiểm tra bài cũ (8’)

HS1: nêu thứ tự thự hiện phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc

GV:gọi 4HS lên bảng chữa bài tập 74 (SGK)

HS2: nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc

III Bài mới(32’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Yêu cầu làm việc cá

Trang 32

HS:hoạt độngnhóm

- Đọc thông tin và làm theoyêu cầu

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

Chuẩn bị ôn tập kiểm tra 1 tiết

E.Rút kinh nghiệm

Luyện Tập

A Mục tiêu

Trang 33

-Kiến thức: HS đợc củng cố tính chất của các phép tính để tính nhanh, hợp lí trong các bài toán tính giá trị của biểu thức, tìm số cha biết

- Kĩ năng:Vận dụng linh hoạt các tính chất, công thức để làm đúng các bài tập về tínhgiá trị biểu thức

-Thái độ: Có ý thức ôn luyện thờng xuyên

ĐS: 3000 III Bài mới(32’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Yêu cầu làm việc cá

Trang 34

- §äc th«ng tin vµ lµm theo yªu cÇu

- Gäi mét HS lªn b¶ng tr×nh bµy

- C¶ líp lµm vµo vë nh¸p, theo dâi, nhËn xÐt

b (39.42-37.42):42

= 42.(39-37):42= 2Bµi tËp 108.SBT2.x – 138 = 23 22

2x – 138 = 25

2x – 138 = 322x = 32 + 1382x = 170

x = 85Bµi 109.SBT1+5+6 = 2+3+7

ChuÈn bÞ «n tËp kiÓm tra 1 tiÕt

E.Rót kinh nghiÖm

TiÕt18: kiÓm tra 45 phót

TiÕt 19

Bµi 10 TÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng

A Môc tiªu

Trang 35

-Kiến thức: HS nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

-Kĩ năng: Biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số có chia hết hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng đó, biết sử dụng các kí hiệu chia hết hoặc không chia hết

-Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng các tính chất chia hết nói trên

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới(32’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Hãy đọc thông tin định

nghĩa về quan hệ chia hết

- Khi nào ta nói a chia

Trang 36

II Kiểm tra bài cũ

HS trả lời các câu hỏi sau:

- Xét biểu thức 186 + 42 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ? Tổng

có chia hết cho 6 không ?

- Xét biểu thức 186 + 42 + 56 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6 không ? Tổng có chia hết cho 6 không ?

III Bài mới(32’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Trang 37

Nh÷ng sè nµo th× chia hÕt cho

c¶ 2 vµ 5 ?

- Nªu nhËn xÐt nh÷ng sè chia hÕt cho c¶ 2 vµ 5

1 NhËn xÐt më ®Çu

* Ta thÊy:

80 = 8.10=8.2.5 chia hÕt choc¶ 2 vµ 5

310 = 31.10 = 31.2.5 chia hÕt cho c¶ 2 vµ 5

* NhËn xÐt: Nh÷ng sè cã ch÷

sè tËn cïng lµ 0 th× chia hÕt cho 2 vµ 5

2 DÊu hiÖu chia hÕt cho 2

- C¸c sè 0, 2, 4, 6, 8 chia hÕt cho 2

Thay * bëi sè nµo th× n chia

* KÕt luËn 1

Sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 0, 2,

4, 6, 8 th× chia hÕt cho 2.NÕu thay * bëi mét trong c¸cch÷ sè 1, 3, 5, 7, 9 th× n kh«ng chia hÕt cho 2

*KÕt luËn 2

Sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 1, 3,

5, 7, 9 th× kh«ng chia hÕt cho2

* KÕt luËn 1

Sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 0 hoÆc 5 th× chia hÕt cho 2.NÕu thay * bëi mét trong c¸cch÷ sè kh¸c 0 vµ 5 th× n kh«ng chia hÕt cho 5

*KÕt luËn 2

Sè cã ch÷ sè tËn cïng kh¸c 0

vµ 5 th× kh«ng chia hÕt cho

Trang 37

Trang 39

Tiết 21

Luyện Tập

A Mục tiêu

-Kiến thức: HS đợc củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

-Kĩ năng: Vận dụng dấu hiệu chi hết cho 2, cho 5 để nhận biết một số, một tổng có chia hết cho 2 hoặc 5 không

-Thái độ: Rèn tính chính xác khi phát biểu một mệnh đề toán học

II Kiểm tra bài cũ (8’)

HS1 Những số nh thế nào thì chia hết cho 2 và 5 ?

Trang 39

Trang 40

Điền chữ số và dấu * để 54 * chia hết cho 2, cho 5, cho cả 2 và 5.

ĐS: *   0;2;4;6;8 

HS2: Làm bài tập 93

a Chia hết cho 2 nhng không chia hết cho 5

b Chia hết cho 5 nhng không chia hết cho 2

c Chia hết cho 2

d Chia hết cho cả 2 và 5

III Bài mới(32’)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu làm việc cá

- Cả lớp hoàn thiện bài vàovở

- Nhận xét, sửa lại và hoànthiện lời giải

- Làm cá nhân ra nháp

- Lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở

- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu

- Gọi một HS lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét

- Làm việc cá nhân

- Một HS lên bảng trình bày

Vì aa chia 5 d 3 nên a phải bằng

3 hoặc 8

Vì aa chia hết cho 2 nên a không

thể bằng 3 nên a phải bằng 8 Vậy số cần tìm là 88

Bài 100.SGKVì n chia hết cho 5 nên

c = 5 Ta có n = 1bb5

Vì a, b, c khác nhau nên

b = 8Vậy số cần tìm là 1885 Ô tô ra

đời năm 1885Bài 132 SGKGiả sử n là số chẵn ta có

N = 2k (kN) thì n+ 6 = 2k + 6 chia hết cho 2

N lẻ hay n = 2k +1 thì

N + 3 hay 2k + 4 chia hết cho 2Vậy với mọi n thì (n+3)(n+6) chiahết cho 2

Ngày đăng: 04/07/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ vào phiếu( giấy - GIÁO ÁN SỐ HỌC LỚP 6
Bảng ph ụ vào phiếu( giấy (Trang 8)
Bảng phụ - GIÁO ÁN SỐ HỌC LỚP 6
Bảng ph ụ (Trang 20)
Bảng phụ: - GIÁO ÁN SỐ HỌC LỚP 6
Bảng ph ụ: (Trang 47)
Bảng làm. - GIÁO ÁN SỐ HỌC LỚP 6
Bảng l àm (Trang 82)
Bảng trình bày. - GIÁO ÁN SỐ HỌC LỚP 6
Bảng tr ình bày (Trang 85)
Bảng trình bày. - GIÁO ÁN SỐ HỌC LỚP 6
Bảng tr ình bày (Trang 87)
Bảng phụ - GIÁO ÁN SỐ HỌC LỚP 6
Bảng ph ụ (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w