Dạy bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1: tìm hiểu về tập hợp cách viết một tập hợp.. 3.Dạy bài mới :Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến
Trang 1Gi¸o ¸n Sè häc 6-
Ngày soạn:15/8/2011
Ngày dạy: 23/8/2011
Chương I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Tiết 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I Mục tiêu :
– Kiến thức: HS làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các vd về tậphợp, nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợpcho trước
– Kĩ năng: HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sửdụng các ký hiệu : ,
– Thái độ: Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhauđể viết một tập hợp
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: tìm hiểu về tập hợp cách viết một tập hợp.
?Nghiên cứu phần 1 ở
SGK?
?Nêu các vd về tập
hợp ?
?Lấy 1 vài vd về tập
hợp có trong thực tế
cuộc sống?
GV đặt vấn đề cách
viết, các ký hiệu
GV : nêu vd1, yêu cầu
HS xác định phần tử
thuộc, không thuộc A
GV : Giới thiệu các ký
hiệu cơ bản của tập
hợp : , và ý
nghĩa của chúng, củng
cố nhanh qua vd
–HS : Nghiên cứuSGK
_HS nêu vd về tập hợp
HS : Tìm ví dụ tập hợptương tự với đồ vậthiện có trong lớpchẳng hạn
HS : trả lời , chú ý tìmphần tử không thuộcA
1 Các ví dụ : ( sgk)
2 Cách viết Các ký hiệu :
a,Cách viết tập hợp
*Vd 1 : Tập hợp A các số tự
nhiên nhỏ hơn 4 được viết là :
A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 , hay A =
1 ; 3 ; 2 ; 0 Hay A = xN/ x 4
*Vd 2: B là tập hợp các chữ cái
a,b,c được viết là :
B = a,b,c hay B = b ,,c a…
Trang 2Gi¸o ¸n Sè häc 6-
GV: giới thiệu chú ý
cách viết tập hợp
GV : Tóm tắt nội dung
lý thuyết cần nhớ
– Giới thiệu cách minh
họa tập hợp bằng sơ
đồ Ven
HS : Chú ý cách viếttập hợp
HS nhắc lại
HS vẽ hình minh họa
b,Các phần tử của tập hợp_ Tập hợp A có các phần tử0;1;2;3
_ Tập hợp B có các phần tửa,b,c
c,Kí hiệu: 1 A (1 thuộc A)
5 A (5không thuộcA)
- Chú ý : (SGK)
*Các cách viết một tập hợp :+C1:Liệt kê các phần tử củatập hợp
+C2:Chỉ ra tính chất đặc trưngcho các phần tử của tập hợpđó
Hoạt động 2: áp dụng
– G/v yêu cầu HS
làm ?1, BT 1 (sgk)
- G/v và h/s còn lại
nhận xét sửa sai
- G/v yêu cầu h/s làm ?
2(sgk)
4.Củng cố:
? Có mấy cách viết tập
hợp là những cách
– HS làm ?2, chú ý :mỗi phần tử của tậphợp chỉ xuất hiện 1 lần, nên tập hợp phải viếtlà : N,H,A,T,R,G – Giải tương tự với BT2(sgk)
2 D 10 D
?2 (sgk) A= { N; H; A; T; R; G}
3.Luyện tập
* Bài 1 SGK/6A= 9;10;11;12;13 A= x N / 8x14
Trang 3Gi¸o ¸n Sè häc 6-
GV nx lại
? Làm bài 4 SGK/6?
GV gọi 4 hs lên bảng
làm mỗi em 1 ý
M= {bút}
H = {sách, vở, bút}
5 Hướng dẫn học ở nhà :
– Làm các bài tập 2;5 ( sgk:tr 6) SBT: 6;7;8;9(tr3)
– Lưu ý cách minh họa tập hợp bằng sơ đồ Ven
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 4– Kĩ năng: HS phân biệt được tập hợp N và N* , biết sử dụng các ký hiệu , ,biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
– Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II Chuẩn bị :
_ GV: Hình vẽ tia số, thước
– HS xem lại kiến thức về số tự nhiên đã học ở tiểu học
III Hoạt động dạy và học :
1.Ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
HS1:Cho vd về một tập hợp
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 9 bằng 2 cách
HS1 lên bảng làm: A= {6;7;8} ; A= {xN/ 5<x<9}
HS2: Làm bài tập sau:
a,Viết tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8 bằng 2 cách
b, Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông 5 B 2 B
HS 2 lên bảng làm
3.Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tìm hiểu tập hợp N &N *
? Các số ntn là số tự
nhiên?
? Tập hợp các số tự
nhiên được kí hiệu là
Trang 5Gi¸o ¸n Sè häc 6-
GV hướng dẫn hs cách
biểu diễn các số tự
nhiên trên tia số
GV gt về điểm a
GV : Giới thiệu tập
hợp N*
? Vậy tập hợp N và N*
có gì khác nhau?
Hoạt động 2: Thứ tự trong tập hơp các số tự nhiên
GV giới thiệu phần a
GV gt phần b và lấy vd
? Mỗi số tự nhiên có
mấy số liền trước, mấy
số liền sau?
GV khẳng định tính
duy nhất
? Tìm số liền trước số
5, số liền sau số 5?
? Lấy vd về 2 số tự
nhiên liên tiếp?
? 2 số tự nhiên liên
tiếp hơn kém nhau
mấy đơn vị?
HS : nghe và nhớ
_ HSTL: a<b vì 1<3_ HSTL: b<c vì 3<5_ HSTL: a<c vì 1<5_ HSTL: a<c
_ HSTL: chỉ có 1
_ HSTL: 4; 6_ HS lấy vd_ HSTL: 1 đơn vị
2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
a, a<b hoặc b>a: số a nhỏ hơn
số b (hoặc số b lớn hơn số a)
a b: a<b hoặc a=b
ba: b>a hoặc b=a
b Nếu a < b và b < c thì a < c
* Ví dụ: Từ a<10 và 10<12 suy
ra a<12
c Mỗi số tự nhiên có một số
liền sau duy nhất, hai sốtựnhiên liên tiếp thì hơn kémnhau một đơn vị
Trang 6Gi¸o ¸n Sè häc 6-
GV gt phần c như SGK
?Trong tập hợp số tự
nhiên số nào bé nhất,
số nào lớn nhất?
GV gt phần d như SGK
?Tập hợp số tự nhiên
có bao nhiêu phần tử?
GV gt phần e
4.Củng cố
? Làm bài 6 sgk/7?
GV gọi 2 hs lên bảng
làm mỗi em 1 ý
GV gọi hs nx
GV nx lại
? Tại sao số tự nhiên
liền sau số a là a+1?
? Tại sao số tự nhiên
liền trước số b là b-1?
GV gt lại
? Làm bài 8 sgk/8?
? Em hiểu các số tự
nhiên không vượt quá
_ HSTL: số 0 bé nhất;
không có số lớn nhất
d Số 0 là số tự nhiên bé nhất,
không có số tự nhiên lớn nhất
e Tập hợp các số tự nhiên có
vô số phần tử
* Bài 8SGK/8A= {0;1;2;3;4;5}
A= {xN/x5}
0 1 2 3 4 5
*Bài 10 SGK/84601,4600,4599a+2,a+1,a
Trang 7Gi¸o ¸n Sè häc 6-
5.Hướng dẫn học ở nhà :
_Học bài
–Làm các bài tập 7;9 (sgk: tr8) SBT: 13;14;15(tr5)
– Chuẩn bị bài “Ghi số tự nhiên”
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Ngày soạn : 20/8/2011
Trang 8– Kĩ năng: HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.
– Thái độ: HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tínhtoán
II Chuẩn bị :
– GV chuẩn bị bảng phụ “các số La Mã từ 1 đến 30”.phấn màu
– HS: BT về nhà, xem trước bài
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
HS1: Viết tập hợp N và N* , viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:A= xN/ 4 x 9
3 Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tìm hiểu sự khác nhau của số và chữ số
?Để viết các số tự
nhiên ta sử dụng bao
nhiêu chữ số ?
GV : lần lượt yêu cầu
HS cho vd số có 1,2,
3,… chữ số
GV gt chú ý
GV : GV giới thiệu số
trăm, số chục
GV cho học sinh làm
bài tập 11b/sgk
HS : Sử dụng 10 chữsố: từ 0 đến 9
HS : Tìm như phần vdbên
HS : Làm bt 11b
1 Số và chữ số :
*VD1: 7 là số có một chữ số
12 là số có hai chữ số
325 là số có ba chữ số
*Chú ý:sgk/9
*VD2 :sgk/9
*Bài 11 sgk/10
a, 1357
Trang 9Gi¸o ¸n Sè häc 6-
b,
Số đã cho
Số trăm
Chữ sốê hàng trăm
Số chục
Chữ số hàng chục 1425
2307
14 23
4 3
14 2 230
2
0
Hoạt động 2: Tìm hiểu hệ thập phân và chữ số la mãGV: Trong hệ thập
phân cứ 10 đơn vị ở 1
hàng thì làm thành 1
đơn vị ở hàng liền
trước nó
GV đưa ra các ví dụ
như ở sgk và hướng
dẫn hs
?Làm bt ?
?Số tự nhiên lớn nhất
có 3 chữ số là số
nào?
?Số tự nhiên lớn nhất
có 3 chữ số khác
nhau là số nào?
GV : Giới thiệu các
số La Mã : I, V , X và
hướng dẫn HS quan
sát trên mặt đồng hồ
– Yêu HS viết các số
La Mã tiếp theo
(không vượt quá 30
GV gọi 2 hs lên bảmg
_ HS nghe và làmtheo
_ HS làm ? _ HSTL: 999
_ HSTL: 987
HS : Quan sát các số
La Mã trên mặt đồnghồ, suy ra quy tắc viết các số La Mã từcác số cơ bản đã có HS: Viết tương tựphần hướng dẫn sgk
_ HS làm_ 2 hs lên bảng làm_ HS nx
_ 2hs lên bảng làm
2 Hệ thập phân :
*VD1 : 235 = 200 + 30 + 5 = 2.100 + 3 10 + 5
*VD2 : ab= a.10 + b (a 0) abc = a.100 + b.10 + c (a0)
?_ Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ sốlà 999
_ Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ sốkhác nhau là 987
3 Chú ý :(Cách ghi số La Mã )
Ghi các số La Ma õtừ 1 đến30.(SGK)
4 Luyện tập
*Bài 14sgk/10210; 201; 120; 102
*Bài 15 sgk/10
a, Mười bốn
Trang 105.Hướng dẫn học ở nhà :
– Hoàn thành các bài tập 12; 13 (sgk : tr 10).SBT: 26;27;28(tr6)
– Xem mục có thể em chưa biết, chuẩn bị bài 4 “Số phần tử của tập hợp Tậphợp con”
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 11Gi¸o ¸n Sè häc 6-
I Mục tiêu :
–HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vôsố phần tử , cũng có thể không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tậphợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau
–HS biết tìm số phần tử của 1 tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợpcon hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng kýhiệu: và
– Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu : và
2.Kiểm tra bài cũ : GV gọi 2 hs lên bảng
HS1: 1.Viết các số sau trong hệ thập phân : a,254 b, 1329
2 Xác định số trăm, số chục,chữ số hàng trăm, chữ số hàng chục của cácsố trên
HS2: 1.Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân
2.Viết các số sau bằng số La Mã: 18; 29
3.Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Số phần tử của một tập hợp
GV nêu các ví dụ
sgk
?Xác định số phần tử
của mỗi tập hợp nói
trên?
GV khẳng định lại
?Làm ?1?
?Các tập hợp D,E,H
có bao nhiêu phần
_ HS làm ?1_ HSTL
_ HS trả lời ?2_ HSTL
1 Số phần tử của một tập hợp
A= {5}.Tập hợp A có 1 phầntử
B= {x,y}.Tập hợp B có 2 phầntử
C= {1;2;3; ;100}.Tập hợp Ccó 100 phần tử
N= {0;1;2;3; }.Tập hợp N cóvô số phần tử
?1Tập hợp D có 1 phần tửTập hợp E có 2 phần tửTập hợp H có 11 phần tử
?2Không có số tự nhiên x nào
Trang 12Gi¸o ¸n Sè häc 6-
biết : x + 5 = 2 ?
GV gt về tập hợp
rỗng như chú ý ở
sgk/12
?Một tâïp hợp có thể
có bao nhiêu phần
Hoạt động 2: Tập hợp con
GV nêu vd về 2 tập
hợp E và F ( sgk)
?Hãy cho biết mọi
phần tử của tập hợp
E có thuộc tập hợp F
hay không?
GV khẳng định lại
GV: khi đó tập hợp
E được gọi là tập
hợp con của tập hợp
F
GV minh hoạ bằng
hình vẽ
?Vậy khi nào thì tập
hợp A là tập hợp con
của tập hợp B?
GV gt về kn tập hợp
con và gọi hs đọc
_ HSTL: có
_ HS nghe
- H/s quan sát hìmh 11kết` hợp phần trìnhbày của giáo viên đểrút ra định nghĩa tậpcon như (sgk)
_ HS đọc_ HS : nghe và nhớ
_ HSTL và gt
_ HS làm _ 1 hs lên bảng làm_ HS nx
2 Tập hợp con :
*Khái niệm tập hợp con:
– Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B
Trang 13Gv gọi 4 hs lên bảng
làm mỗi em 1 ý
GV gọi hs nx và yêu
cầu hs gt tại sao với
từng ý
GV nx lại và gt rõ
cho hs
?Làm bài 18 sgk/13?
?Có thể nói rằng A
là tập hợp rỗng
?1 tập hợp có thể có
bao nhiêu phần tử?
?Khi nào thì tập hợp
A là tập con của tập
hợp B?
?Khi nào thì A và B
là 2 tập hợp bằn
nhau?
GV chốt lại các nd
trên
_ HS nghe và nhớ
_ 4 hs lên bảng làm_ Hs nx và giải thích
_ HS làm_ HSTL và gt
_ 1hs lên bảng làm_ HS nx
_ HSTL_ HSTL
_ HSTL
_ HS nghe và nhớ
* Chú ý : Nếu AB vàBA thì ta nói A và B là 2 tập hợp bằng nhau Kí hiệu : A = B3.Luyện tập
* Bài 16 sgk/13
a, Tập hợp A có 1 phần tử
b, Tập hợp B có 1 phần tử
c, Tập hợp C có vô số phần tử
d, Tập hợp D không có phần tửnào
* Bài 18 sgk/13 Không thể nói A là tập hợp rỗng vì A có 1 phần tử là 0
*Bài 20 sgk/13a,15A
b, {15}A
c, {15;24}=A
Trang 14Gi¸o ¸n Sè häc 6-
5 Hướng dẫn học ở nhà :
– Vận dụng tương tự các bài tập vd , làm bài tập 17; 19,sgk/13.SBT: 29;30(tr7).– Chuẩn bị bài tập luyện tập ( sgk : tr14)
IV Rút kinh nghiệm:
_ HS chuẩn bị bài tập luyện tập ( sgk : tr 14)
_ GV : bảng phụ ghi BT
III.Hoạt động dạy và học :
1.Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
Trang 153.Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Chữa bài tập cũ
b, Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 6
GV giới thiệu cách tìm
số phần tử của tập hợp
các số tự nhiên liên
tiếp
GV lưu ý cho hs các
phần tử phải liên tục
?Hãy tính số phần tử
của tập hợp B?
GV gọi 1 hs lên bảng
_ HS nghe và nhớ
_ HS làm
_ 1hs lên bảng làm
_ HS nx_ HS nghiên cứu
II.Luyện tập
1.Bài tập 21 / sgk - 14 TQ: Tập hợp các số tự nhiên từ ađến b có b-a+1 phần tử
B = 10 ; 11 ; 12 ; ; 99Số phần tử của tập hợp B là : ( 99-10)+1 = 90
2.Bài tập 23 / sgk - 14
*TQ:
Trang 16Gi¸o ¸n Sè häc 6-
14?
?Nêu cách tính số phần
tử của tập hợp C?
GV nhắc lại
?Tính số phần tử của
tập hợp các số chẵn từ
số chẵn a đến số chẵn
b bằng cách nào?
GV chốt lại cách tìm
?Tính số phần tử của
tập hợp các số lẻ từ số
lẻ m đến số lẻ n bằng
_ HS nêu cách tính
_ HS nghe và nhớ
_ HS nêu cách tính
_ 2hs lên bảng làm
_ HS nx
1,Tập hợp các số chẵn từ số chẵn ađến số chẵn b có (b-a):2+1 phần tử2,Tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đếnsố lẻ n có (n-m):2+1 phần tử
Số phần tử của tập hợp D là:
( 99-21):2 +1 = 40(phần tử)Số phần tử của tập hợp E là:
(96-32): 2 +1 = 33 (phần tử)
Hoạt động 2: Tìm hiểu về số tự nhiên chẳn, lẻ
?Làm bài 22 sgk/14?
GV giới thiệu số tự
nhiên chẵn, lẻ, điều
kiện liên tiếp của
chúng
GV gọi 4 hs lên bảng
làm mỗi em 1 ý
GV gọi hs nx
GV nx lại
_ HS nghe vànhớ
_ 4 hs lên bảnglàm
Gv cho học sinh đọc
nội dung bài 24/sgk-14
Gv yêu cầu 4 hs lên
bảng viết các tập hợp
A, B, N*,N
? Dùng kí hiệu thể
hiện quan hệ giữa các
tập hợp trên với tập
_ HS đọc nộidung bài 24
_ 4hs lên bảngthực hiện
4.Bài tập 24 / sgk - 14
A =0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9
B =0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ;
N* = 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; N= {0;1;2;3;4; }
A N, B N , N* N
Trang 17?Nêu cách tính số
phần tử của tập hợp
các số tự nhiên từ a
đến b?
?Nêu cách tính số
phần tử của tập hợp
các số chẵn từ số chẵn
a đến số chẵn b?
?Nêu cách tính số
phần tử của tập hợp
các số lẻ từ số lẻ m
đến số lẻ n?
GV chốt lại các nd
trên
_ 1hs lên bảngthực hiện
_ HS nx_ HSTL
_ HSTL
_ HSTL
_ HS nghe vànhớ
5 Hướng dẫn học ở nhà:
– Làm BT 25: A = In do ne xi a Mi an ma Thai lan Viet Nam , , ,
B = Xin ga po Bru nây Cam pu chia , ,
_ Chuẩn bị bài “ Phép cộng và phép nhân”
_ SBT: 34;36;38;40 (tr8)
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 18– HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh – HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vàogiải toán
II Chuẩn bị :
- GV chuẩn bị bảng “ Tính chất của phép cộng và phép nhân số tựnhiên”
- HS ôn lại phép cộng và phép nhân số tự nhiên ở tiểu học
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 19Gi¸o ¸n Sè häc 6-
3 Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tổng tích hai số tự nhiên
- Củng cố các ký hiệu
trong phép cộng,
nhân, giới thiệu k/h
mới của phép nhân
- Ôn lại cách tìm các
thành phần chưa biết
trong phép tính
- Lưu ý tích đều bằng
chữ hoặc chỉ có một
thừa số bằng số
HS nhắc lại cách gọitên các thành phầnchưa biết trong phéptoán
HS nêu cách tìm
HS : Làm bài tập ?1và ?2
1 Tổng và tích 2 số tự nhiên :
a + b = c ; a,b : số hạng; c:tổng
a.b = c ; a,b: thừa số; c : tích
*Lưu ý : a.b = ab 4.x.y = 4xy
Hoạt động 2: Tính chất của phép cộng và phép nhân
- GV sử dụng bảng
phụ củng cố nhanh
các tính chất của
phép cộng và phép
nhân số tự nhiên
– Liên hệ cụ thể với
bài tập ?3
- Tương tự làm BT
27(sgk)
– Tìm vd thể hiện –Làm bài tập 30a(sgk)
HS : Vận dụng cáctính chất vào bài tập ?3
=(4.25).37
=100.37
= 3700c)87.36 + 87.64
– Bài tập 26 ( Tính tổng các đoạn đường )
– Bài tập 28 ( Tính tổng bằng cách nhanh nhất có thể )
5 Hướng dẫn học ở nhà :
–BT 29;30b(sgk) : giải tương tự việc tìm thừa số chưa biết
–Aùp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân làm bài tập luyện tập1(sgk: tr 17,18) Chuẩn bị tiết luyện tập
Trang 20– Biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vàogiải toán.
– Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ búi
2 Kiểm tra bài cũ :
– Phát biểu và viết các tính chất của phép cộng và phép nhân dạng tổng quát
Trang 21Gi¸o ¸n Sè häc 6-
– Aùp dụng vào BT 31 (sgk: tr 17)
3 Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1 : Củng cố tính nhanh dựa vào tính chất giao hoán và kết hợp
- Củng cố tính nhanh
dựa vào tính chất kết
hợp, giao hoán của
phép nhân và phép
cộng
- Giáo viên hướng dẫn
cách làm thông qua bài
tập mẫu
– HS trình bày nguyêntắc tính nhanh trongphép cộng, nhân vàvận dụng vào bài tập
- H/s quan sát và vậndụng vào các bài tậpcòn lại
= 50.5 + 25
= 275
Hoạt động 2: Biến đổi các số của tổng để tính nhanh
- Hướng dẫn HS biến
đổi các số của tổng
(tách số nhỏ ‘nhập’
vào số lớn) để tròn
chục, trăm, nghìn
- GV kiểm tra khả
năng nhận biết của HS
về quy luật của dãy
số
– HS: Đọc phần hướngdẫn cách làm ở sgk vàáp dụng giải tương tựcho các bài còn lại – HS : Đọc kỹ phầnhướng dẫn cách hìnhthành dãy số ở sgk, suy
ra bốn số tiếp theo củadãy phải viết thế nào
Bài 32/sgk-17 a)996 + 45 =996 + (4 +41)
= (996 + 4) + 41
=1000 + 41=1041
b 37 + 198 ( = 235) Bài 33/sgk-17
Cho dãy số: 1, 1, 2, 3, 5, 8,…– Bốn số tiếp theo của dãy sốđã cho là : 13; 21; 34; 55
Hoạt động 3: Tìm số tự nhiên x
GV ghi bài tập lên
x -34 =0
x = 34vậy x = 34
b) 18.(16 -x ) = 18
16 -x = 1
x =16 - 1= 15Vậy x = 15
c) (x +12 ) 2= 312
x+12 = 312: 2
x +12 =156
Trang 22Gi¸o ¸n Sè häc 6-
x = 156 - 12
x = 144Vậy x =144
d) 13.( 2+x) + 12 = 25
13.( 2+x) = 25 -1213.( 2 - x) = 13
2 - x = 1
x = 1 +2 = 3Vậy x= 3
4 Củng cố từng phần:
5 Hướng dẫn học ở nhà :
– Giới thiệu phần sử dụng máy tính bỏ túi tương tự sgk, kiểm tra khả năng tínhnhanh với máy phần bài tập có trong sgk
– Chuẩn bị các bài tập luyện tập 2 (sgk :tr 19;20)
– Xem mục có thể em chưa biết (sgk: tr 18;19)
IV Rút kinh nghiệm:
– HS biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
– Rèn luyện kỹ năng tính toán chính xác, hợp lý, nhanh
a) 121 + 56 + 79
Trang 233 Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1: Nhận biết các tích bằng nhau mà không cần thực hiện phép tính
- Làm sao biết các tích
bằng nhau mà
không cần tính kết
quả?
HS : Dựa vào sự lặp lạicủa các thừa số, suy ranhận biết ( có thể đưavề tích của 2 số )
Bài 35/sgk-19
– Các tích bằng nhau là :15.2.6 = 15.4.3 = 5.3.124.4.9 = 8.18 = 8.2.9
Hoạt động 2: Tính nhanh bằng cách sử dụng tính chất phân phối
- GV hướng dẫn phân
tích cách giải mẫu, suy
ra điều cần chú ý trong
việc tách số ở câu a,
tổng ở câu b )
- GV chú ý chuyển từ
tính chất phép cộng
sang phép trừ tương
ứng, suy ra áp dụng
tiện ích này vào bài
tập
HS : Đọc phần hướngdẫn sgk, suy ra ápdụng tương tự vớinhiều cách giải hợp lýcho 2 câu với 2 tínhchất
– HS : Vận dụng tínhchất :
a(b – c) = ab – ac Tìmhiểu bài mẫu trong sgkvà áp dụng giải tươngtự
Bài 36/sgk-19
a 15.4 = (3.5).4=3.(5.4) =
3.20 = 60
Tương tự cho các bài còn lại.
Hoạt động 3: Hướng dẫn sử dụng máy tính để tính tổng và tích
Trang 244 Củng cố từng phần:
5 Hướng dẫn học ở nhà :
– Giới thiệu tác phẩm “Bình Ngô Đại Cáo” , suy ra cần tìm năm sáng tácabcd Lưu ý cách viết này là số có mấy chữ số ? Kết hợp điều kiện tiếp theosẽ giải được BT40 (sgk : tr20)
_ SBT: 43;47;56(tr8)
– Chuẩn bị bài “ Phép trừ và phép chia”
IV Rút kinh nghiệm:
– GV sử dụng phấn màu khi dùng tia số để tìm hiệu của 2 số
– HS ôn lại phép trừ và phép chia ở tiểu học
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1 : Định nghĩa phép trừ.
Trang 25Gi¸o ¸n Sè häc 6-
- GV củng cố các ký
hiệu trong phép trừ
Thông qua tìm x ở
SGK, giới thiệu điều
kiện để thực hiện phép
trừ và minh họa bằng
tia số
HS : Tìm x theo yêucầu của GV, suy rađiều kiện để thực hiệnphép trừ
– Làm bài tập ?1
1 Phép trừ hai số tự nhiên:
a – b = c
(số bị trừ ) – (số trừ) = (hiệu)Điều kiện để thực hiện phéptrừ là số bị trừ lớn hơn hoặcbằng số trừ
Hoạt động 2: Phép chia hết và phép chia có dư
- Tương tự HĐ 1 Tìm
x, thừa số chưa biết ,
suy ra định nghĩa phép
chia hết với 2 số a,b
- Giới thiệu 2 trường
hợp của phép chia thực
tế, suy ra phép chia có
dư dạng tổng quát
GV yêu cầu làm BT
46(sgk)
HS : Tìm x theo yêucầu của GV, suy rađiều kiện để thực hiệnphép chia
HS : Tìm x và làm bàitập ?2
HS : Thực hiện phépchia, suy ra điều kiệnchia hết, chia có dư –Làm ?3
HS trả lời
2 Phép chia hết và phép chia có dư
a Phép chia hết :
–Số tự nhiên a chia hết cho sốtự nhiên b khác 0 nếu có số tựnhiên q sao cho :
a = b q
b Phép chia có dư :
– Trong phép chia có dư :Số bị chia = số chia x thương+ số dư
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Làm tương tự với bài tập 44(sgk)
– Bài tập 41 : áp dụng phép trừ vào bài toán thực tế tìm quãng đường
– Giải bài 42 tương tự với bài 41
– BT 43 áp dụng điều kiện cân bằng của đòn cân, suy ra kết quả
– Aùp dụng phép chia vào BT 45
– Chuẩn bị các bài tập luyện tập (sgk : tr 24;25)
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 262 Kiểm tra bài cũ:
– Điều kiện để thực hiện phép chia, phép trừ
– Tìm x biết : a)8.(x-3) = 0
b)10 :(x - 14) = 2
3 Dạy bài mới :
Trang 27Gi¸o ¸n Sè häc 6-
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Dạng toán tìm x
- GV yêu cầu HS tìm x
và nhẩm lại kiểm tra
kết quả
- Yêu cầu học sinh làm
tiếp các bài tập còn
lại
HS : Thực hiện tìm x,xem (x-35) như số bịtrừ và chuyển về bàitoán cơ bản ở tiểu học
– Phân tích và giảitương tự với các bàicòn lại
b/ 124 + (118 – x ) = 217
118 - x = 217 - 124
118 - x = 93
x = 118 - 93x=25
Vậy x= 25c/ 156 – ( x + 61) = 82
x + 61 = 156 - 82
x + 61 = 74
x = 74 - 61
x = 13Vậy x = 13
Hoạt động 2: Tính nhẩm
- Chú ý HS tách như
thế nào là hợp lý
( kết quả phép tính tiếp
theo nên tròn trăm,
chục,…)
- Hướng dẫn tương tự,
phân biệt cho HS tại
sao phải cộng thêm
hay trừ bớt đi ở mỗi số
hạng trong phép tính
HS : Đọc phần hướngdẫn sgk bài 48 và ápdụng giải tương tự
*1354 – 997 =(1354 + 3) - (997 + 3) = 1357 - 1000 = 357
Hoạt động 3: Hướng dẫn sử dụng máy tính để tính hiệu
Gv hướng dẫn cách
tính hiệu bằng máy
Trang 28Gi¸o ¸n Sè häc 6-
4 Củng cố:
–Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi tương tự sgk, chú ý thứ tự thực hiện các phép tính
– BT 51 (sgk : tr 25): Chú ý điều kiện đầu bài
5 Hướng dẫn học ở nhà :
_ Chuẩn bị bài tập luyện tập 2 (sgk : tr 25)
IV Rút kinh nghiệm:
– Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS, tính nhẩm
– Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải mộtsố bài toán thực tế
II Chuẩn bị :
– Bài tập luyện tập 2 (sgk : tr 25), máy tính bỏ túi
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
– Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?
– Aùp dụng tìm x, biết : a/ 6.x – 5 = 613 ; b/ 12.(x – 1) = 0
3 Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tính nhanh bằng phương pháp phù hợp
GV giải thích đề bài và HS : Quan sát bài mẫu Bài tập 52/sgk-25
Trang 29tự với phép chia, yêu
cầu HS lựa chọn cách
làm thích hợp
- GV giới thiệu tính
chất :
(a+b) : c = a : c + b : c
( trường hợp chia hết)
và nhận xét phải nhânvà chia như thế nào làhợp lý hơn
HS : Nhận xét điểmkhác nhau giữa câu avà b, suy ra cách làm
HS : Liên hệ phépnhân phân phối đối vớiphép cộng
= 10 + 1 = 11
96 : 8 (= 12)
Hoạt động 2: Bài toán thực tế
- Phân tích tùy theo
đặc điểm của lớp, chú
ý liên hệ các cách mua
quà bánh quen thuộc
? Đọc nội dung bài
54/sgk-25
? Tóm tắt bài toán
? Muốn tính số toa tàu
để chở hết số hành
khách ta làm ntn
HS : Tóm tắt bài toán :– Số tiền của Tâm có :– Giá tiền tập loại I:
– Giá tiền tập loại II :
HS giải bài toán
Hs đọc đề bài
1000 : 96 = 10 (toa) dư 40người
Vậy để chở hết 1000 ngườicần 11 toa
Hoạt động 3: Hướng dẫn sử dụng máy tính để tính thương
Gv hướng dẫn cách
tính thương bằng máy
tính và cho hs làm bài
tập 55/ sgk-25
Hs nghe gv trình bàyvà áp dụng làm bài tập55/sgk-25
Trang 30Gi¸o ¸n Sè häc 6-
– Điểm giống nhau qua các bài tính nhẩm với phép trừ và chia, cộng vànhân
– BT 55(sgk)sử dụng máy tính bỏ túi
5 Hướng dẫn học ở nhà :
– BT SBT: 70;71;76;77(tr11)
– Xem mục: Có thể em chưa biết (sgk : tr 26)
– Chuẩn bị bài 7 : “Lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân hai lũy thừa cùng cơsố”
IV Rút kinh nghiệm:
– GV: Bảng bình phương, lập phương của mười số tự nhiên đầu tiên
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- GV đặt vấn đề như
sgk
HS : Viết tổng saubằng cách dùng phép 1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Trang 31Gi¸o ¸n Sè häc 6-
GV : Tổng của nhiều
số hạng giống nhau,
suy ra viết gọn bằng
phép nhân Còn tích :
a.a.a.a viết gọn là a4,
đó là một lũy thừa
GV : Nhấn mạnh :
- Cơ số cho biết giá trị
của mỗi thừa số bằng
nhau
- Số mũ cho biết số
lượng các thừa số bằng
–Định nghĩa: Lũy thừa bậc ncủa a là tích của n thừa sốbằng nhau, mỗi thừa số bằng
a
an = a.a……a ( n 0)
n thừa số a
Trong đó :
a : là cơ số
n : là số mũ
- Chú ý : (sgk)
Hoạt động 2: Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Sau thực hiện vd GV
nhấn mạnh công thức :
- Giữ nguyên cơ số
- Cộng chứ không nhân
các số mũ
GV: Củng cố : tìm số
tự nhiên a biết:a2 = 25;
a3 = 27.và cho lớp làm
bài tập 56 và 60/sgk
HS: Viết tích của hailũy thừa thành một lũythừa như vd1,2
HS: Dự đoán: am an = ?– Làm ?2
2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
*Tổng quát: am.an = a m+ n
Chú ý : khi nhân hai lũy thừa
cùng cơ số, ta giữ nguyên cơsố và cộng các số mũ
Vd: x5 x4 = x5+4 = x9
a4 a = a4+1 = a5
Bài 60/sgk-28a)33.34=33+4=37
c)75.7 =75+1=76
4 Củng cố:
– Củng cố ngay sau mỗi phần bài học
– GV giới thiệu bảng bình phương, lập phương trong BT 58;59(sgk)
5 Hướng dẫn học ở nhà :
– Làm BT từ 57 -> 60 (sgk : tr 28)
– Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk: tr28)
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 32- GV: Bảng phụ ghi BT.
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
– Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a ? Viết công thức tổng quát? Aùp dụngtính 102 ; 53
– Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Viết dạng tổng quát ? Tính:
23 22 ; 54 5
3 Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1: Tính giá trị của luỹ thừa, viết một số dưới dạng luỹ thừa
Trang 33Gi¸o ¸n Sè häc 6-
- Hướng dẫn HS liên
hệ cửu chương, trả lời
câu hỏi
- Hướng dẫn HS cách
giải nhanh do kế thừa
kết quả câu a, làm câu
b
– Nhận xét sự tiện lợi
trong cách ghi lũy
thừa
HS : Trình bày cáccách viết có thể
HS : Aùp dụng địnhnghĩa lũy thừa với sốmũ tự nhiên và nhậnxét số mũ lũy thừa vàcác số 0 trong kết quả
1012
12 chữ số 0
Hoạt động 2: Củng cố công thức am.an = a m+ n
- GV hướng dẫn cách
làm trắc nghiệm đúng
sai
- Củng cố công thức
am.an = a m+ n chú ý áp
dụng nhiều lần
–HS : Tính kết quả vàchọn câu trả lời đúng
Giải thích tại sao
HS : áp dụng công thứctích hai lũy thừa cùng
– Ngay phần bài tập có liên quan
5 Hướng dẫn học ở nhà :
– Vận dụng tương tự BT 64 (sgk : tr 29), BT 65
– BT 66 (sgk :tr 29) : 11112 = 1234321
– Chuẩn bị bài 8 : “Chia hai lũy thừa cùng cơ số”
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 34– HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
– Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
II Chuẩn bị :
– HS : Xem lại kiến thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
– GV: Bảng phụ ghi BT trắc nghiệm
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
? Viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ? Áp dụng tính 42.43 và
53.25
3 Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- G/v ĐVĐ: 10:2 =?
Vậy a10 : a2 = ? HS : Sử dụng kiến thức tương tự tìm thừa 1 Ví dụ: Vd1 : 53 54 = 57
Trang 35Gi¸o ¸n Sè häc 6-
GV : Củng cố a.b = c
(a,b 0) thì c : a = b
và c :b = a
Gợi ý qua ví dụ tìm
công thức tổng quát
chú ý cơ số và số mũ
lũy thừa
GV : Trình bày quy
ước và nhấn mạnh quy
tắc áp dụng trong công
thức, điều kiện của a
và m, n
số chưa biết
HS Vận dụng tương tự với ví dụ 2
HS : Dự đoán am : an
= ?– Trả lời câu hỏi đặt vấn đề : a10 : a2
HS : Làm bt 67 (sgk : tr30)
–HS : Tính : 54 : 54 =?
–Làm ?2
HS : Làm tương tự với ?3
Suy ra : 57 : 53 = 54
57 : 54 = 53
Vd2 : a2 a3 = a5.Suy ra : a5 : a2 = a3 (=a5-2)
Hoạt động 2 : Viết một số tự nhiên dưới dạng luỹ thừa của 10
- GV hướng dẫn viết
số 2475 dưới dạng tổng
các lũy thừa của 10
– Chú ý giải thích
abcdnghĩa là gì ? 3 Chú ý :538 = 5.102 + 3.10 + 8.100
abcd= a.103 + b.102 + c.10 + d.100
5 Hướng dẫn học ở nhà :
– Hướng dẫn trả lời trắc nghiệm BT 69 (sgk : tr 30)
– Giải tương tự ví dụ các bài tập còn lại
– Chuẩn bị bài 9 “ Thứ tự thực hiện các phép tính”
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
Trang 36– HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính.
– HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
– Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị :
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
Hs1: -Viết công thức tổng quát chia hai lũy thừa cùng cơ số
– Tính 35: 32 ; 56: 56
Hs2: - Viết các quy ước và làm bài tập 71 /sgk-30
3 Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức
- G/v yêu cầu h/s nhớ
lại kiến thức về biểu
thức, cho ví dụ về biểu
Trang 37Hoạt động 2: Thứ tự thực hiện phép tính
GV giới thiệu quy ước
về thứ tự thực hiện các
phép tính trong biểu
thức
GV : Củng cố qua ?1
- Củng cố qua ?2, tìm x
gắn với lũy thừa và
biểu thức có dấu ngoặc
HS : Đọc phần quy ướcsgk và làm các ví dụtương ứng
HS : Làm ?1 , kiểm tracác bài tính sau đểphát hiện điểm sai : 2.52 = 102
62 : 4.3 = 62 :12
HS : Làm ?2
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức :
a)Đối với biểu thức không có dấu ngoặc
- Nếu chỉ có phép tính cộngvà trừ hoặc nhân và chia:Từ traiù sang phải
Vd1 : 48 – 32 + 8 =16 + 8 = 24
Vd2 : 60 : 2 5 = 30 5 = 150
- Nếu vừa có nhân chia cộngtrừ và luỹ thừa:Lũy thừa –>Nhân và chia > Cộng vàtrừ
Vd3 : 4.32–5.6=4.9- 30=6
5.6=36-b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc :
– Thứ tự thực hiện các phéptính đối với biểu thức có dấungoặc là
=36:4.3+2.25=9.3+50=27+50
=77b)2(5.42-18)=2(5.16-18)
=2(80-18)=2.62=124
?2/sgk-32 Tìm số tự nhiên x,biết
a)(6x-39):3=2016x-39=201.3
Trang 38Gi¸o ¸n Sè häc 6-
6x-39=6036x=603+396x=642x=642:6=107 Vậy x=107
4 Củng cố:
– Bài tập 73; 74 ( sgk : tr 32)
5 Hướng dẫn học ở nhà :
– Hướng dẫn BT 75
– Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk : tr 32,33)
IV Rút kinh nghiệm:
– Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
– Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính
II Chuẩn bị :
– HS chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk : 32,33)
– GV chuẩn bị bảng phụ ghi BT
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
Hs 1: ? Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc,khôngcó dấu ngoặc
– Aùp dụng tính 120-3 21 ( 2 5 5 )
Hs2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a/ 541 + (218 –x) = 735
Hs3: c/ 96 – 3(x+1) = 42
3 Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Củng cố thứ tự thực hiên phép tính
- Củng cố thứ tự thực HS : Trình bày thứ tự Bài tập 77/sgk-32
Trang 39Gi¸o ¸n Sè häc 6-
hiện các phép tính với
biểu thức không có
dấu ngoặc
GV : Aùp dụng tính chất
nào để tính nhanh BT
77a
GV : Củng cố thứ tự
thực hiện phép tính với
biểu thức có dấu
ngoặc
- GV hướng dẫn tương
tự với biểu thức có
dấu ngoặc và thứ tự
Thực hiện với biểu
HS : Trình bày thứ tựthực hiện và áp dụngtương tự với câu b
HS : Trình bày quy tắcthực hiện phép tínhvới biểu thức có dấungoặc và biểu thức bêntrong ngoặc Aùp dụngvào bài toán 78(SGK)
Hoạt động 2: Bài tập ứng dụng thực tế
- GV liên hệ việc mua
tập đầu năm học với ví
dụ số tiền mua đơn
giản, sau đó chuyển
sang bài toán sgk.Chú
ý áp dụng bài tập 78
- Củng cố các kiến
thức có liên quan ở bài
tập 80 là :
-So sánh kết quả các
biểu thức sau khi tính
-Thứ tự thực hiện các
phép tính có lũy thừa
HS : Nắm giả thiết bàitoán và liên hệ bài tập
78, chọn số thích hợpđiền vào ô trống
HS : Tính giá trị mỗivế và so sánh kết quảsuy ra điền dấu thíchhợp vào ô vuông
Bài tập 79/sgk-33
Lần lượt điền vào chỗ trốngcác số 1500 và 1800 ( giá mộtgói phong bì là 2 400 đồng )
Bài tập 80/sgk-33
– Điền vào chỗ trống :– Hai ô điền dấu ‘ >’ là : (1 + 2)2 > 12 + 22
5 Hướng dẫn học ở nhà :
– HS đọc phần hướng dẫn sử dụng các phím M+, M- , MR hay RM hay R-CM và thực hiện các thao tác tính như sgk trong BT 81
– Ôn lại lý thuyết phần số học đã học từ đầu năm và các bài tập có liên quan _ HS: Chuẩn bị các câu hỏi 1, 2, 3, 4 (sgk : tr 61)
Trang 40– Rèn luyện kỹ năng tính toán
– Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị :
- GV: Bảng phụ ( bảng 1 ) sgk : tr 62 ( Phần ôn tập chương ).
- HS: Chuẩn bị các câu hỏi 1, 2, 3, 4 (sgk : tr 61)
III Hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
– Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân – Lũy thừa bậc n của a là gì ? Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
– Điều kiện để thực hiện được phép trừ là gì ?
– Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?
3 Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1:Củng cố cách tìm số phần tử của tập hợp
- Củng cố cách tính số
phần tử của tập hợp :
- Tập hợp các số tự
HS : Xác định cáchtính số phần tử của tậphợp
Bài tập 1 : Tính số phần tử
của tập hợp :
A = 40 ; 41 ; 42 ; ; 100