Là giáo án rất hay, có chỉnh sửa qua các năm. Đảm bảo đúng chuẩn kiến thức kĩ năng và đổi mới phương pháp. Một số bài có tích hợp kĩ năng sống. Giáo án đã được Nhà trường góp ý và bổ sung, xây dựng cho cả trường học tập.
Trang 1-Sử dụng kí hiệu , ,xác định được phần tử hay tập hợp
-Xây dựng tính đoàn kết, tinh thân hợp tác trong học tập Phát triển tư duy tìm tòi, trực quan
II Phương tiện dạy học:
-GV :Thước, bảng phụ
-HS :Xem trước bài học, bảng nhóm
Phương pháp:
Hoạt động nhóm, đàm thoại, vấn đáp
III Tiến trình:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1:Một số VD về tập
hợp
-GV lấy một số VD về tập hợp:
tập hợp học sinh lớp 6a, ; tập
hợp các số tự nhiên;…
-GV cho học sinh lấy một số VD
tại chỗ
VD: tập hợp các số tự nhiên nhỏ
hơn 5 gồm những số nào?
-GV Để tiện cho việc viết, thể
hiện, tính toán người ta thường kí
hiệu tập hợp bởi các chữ cái in
hoa: A,B,C…
Hoạt động 2: Cách viết, kí hiệu,
khái niệm
HS trả lời 0,1,2,3,4
1.Các ví dụ
(SGK/4)
2 Các viết , các kí hiệu
VD: Tập hợp A các số tựnhiên nhỏ 5
Ta viết: A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4
Hay : A = 1 , 0 , 3 , 4 , 2 …….VD: Tập hợp B các chữ cáia,b,c
Ta viết:
B = a,b,chayBc,a.b…
- Các số 0,1,2,3,4 gọi là các
phần tử của tập hợp A; cá
***************************** *******************************
TUẦN 1
Trang 2-GV lấy VD và minh hoạ cách
ghi một tập hợp các khái niệm
Tương tự : các chữ cái a,b,c gọi là
gì của tập hợp B
Kí hiệu đọc là “ thuộc”
đọc là không thuộc
1 A ?
5A ? vì sao?
Phần tử của tËphợp B
Thuộc Không thuộc vì : Tập
hợp A là tập hợp cácsố tự nhiên nhỏ hơn 5
chữ cái a,b,c gọi là các phần
tử của tập hợp B
Kí hiệu: 1A đọc là 1 thuộc
A hay 1 là phần tử của A 5A đọc là 5 khôngthuộc A hay 5 không là phầntử của A
GV : Chú ý cho học sinh các ghi
một tập hợp, ghi các phần tử
trong khi ghi tập hợp
-Nếu ghi : A = 0 , 1 , 2 , 3 , 2 , 4 được
không? Vì sao?
Nghĩa là khi ghi tập hợp mỗi
phần tử được ghi như thế nào?
( mấy lần- A = 0 , 1 , 2 , 3 , 4 có thể
ghi bằng cách nào khác?
-Ở đây x =?
-Khi đó cách ghi : A = 0 , 1 , 2 , 3 , 4
ta gọi là liệt kê các phần tử của
tập hợp
Khi ghi : A = xN| x 4 ta gọi
là cách ghi : Chỉ ra tính chất đặc
trưng cho các phần tử là x và
x<5
Muốn ghi ( viết ) một tập hợp
ta có thể ghi như thế nào?
GV minh hoạ bằng hình vẽ:
?1, ?2 GV cho học sinh thảo luận
nhóm(5’) sau đó yêu cầu nhận
xét dựa trên các bảng thảo luận
nhóm trên bảng
Không vì hai phần tử
2 trùng nhauMột lần
A = xN| x 40,1,2,3,4
-Liệt kê các phần tửcủa tập hợp
- Chỉ ra tính chất đặctrưng của các phần tử
1) 12 A 16 A2) T =
?1 D = 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 2D; 10 D
?2 A = N,H,T,R,A,G
3 Luyện tập
1) 12 A 16 A2) T = T,O,A,N,H,C
3) x A ; y B ; b A; b
B
Trang 3Hoạt động 3: Củng cố
Cho 3 học sinh lện làm trên
bảng bài 1,2,3/6/SGK
Hoạt động 4:Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ
-Về nhà tự lấy một số VD về tập hợp và xác định vài phần tử thuộc và không thuôïc tập hợp
-Xem kĩ lại lí thuyết
-Xem trước bài 2 tiết sau học
? Tập hợp N* là tập hợp như thế nào?
? Tập N* và tập N có gì khác nhau?
? Nếu a<b trên tia số a như thê nào với b về vị trí?
? Số liền trước của a, số liền sau của a như thế nào với a?
IV Rút kinh
nghiệm: .
**************************************************************** Ngày soạn:15/08/2010 Tiết 2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN I Mục tiêu -Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp sóâ tự nhiên, biết biểu diễn số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diƠn số nhỏ hơn nằm bên trái số lớn hơn trên tia số - Học sinh phân biệtt dược tập N và tập N* , biết sử dụng kí hiệu , , biết viết số liền trước, số liền sau, số tự nhiên liền trứơc của một số tự nhiên -Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng kí hiệu, kĩ năng biểu diễn,so sánh II Phương tiện dạy học -GV :Thước, bảng phụ -HS :Bảng nhóm, thước * Phương pháp: Hoạt động nhóm, đàm thoại, vấn đáp III Tiến trình: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Bài cũ 1)Có mấy cách viết một tập Có hai cách đó là: ***************************** *******************************
TUẦN 1
Trang 4Là những cách nào?
2)Làm bài tập 4/6/SGK?
Hoạt động 2:phân biệt sự khác
nhau giữa tập N và tập N*
-Các số tự nhiên gồm nhũng số
nào ?
-Lúc này ta kí hiệ tập hợp các
số tự nhiên là N
tập hợp N ghi như thế nào?
Tập hợp N gọi là tập hợp gì?
-Các số 0,1,2,3,4,5,… gọi là gì?
-GV Minh hoạ biểu diển các
số tự nhiên trên tia số
-Vậy tập hợp 1,2,3,4,5,6,…
có phải là tập hợp các số tự
nhiên?
GV Tập hợp N*
Ta thấy mỗi số tự nhiên được
biểu diễn bởi mấy điểm trên
tia số ?
Hoạt động 3: Thứ tự trong N
-Nhìn trên tia số Giữa hai số tự
nhiên khác nhau ta luôn có kết
luận gì? Và có kết luận gì về
vị trí của chúng trên tia số?
- Khi viết a b hay ≤ b hay ≥ ≥tb hiểu
như thế nào?
- Nếu có a < ; b < c Kl gì?
VD?
-Tìm số tự nhiên nhỏ hơn 5?
Số liền trước
-Liệt kê các phaần tử của tập hợp
-Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử
A = 15 , 26 ; B=
1 ,a, b
M = bút ; H = sách, bút, vở
0,1,2,3,4,5,6…
N = 0,1,2,3,4,…… Tập hợp các số tự nhiênCác phần tử của tập hợp N
Bởi một điểm
“<” hoặc “ > “Số nhỏ hơn nằm bên tráisố lớn hơn trên tia số
a < b hoặc a = b; a> b hoặc a= b
a < c
1 Tập hợp N và tập hợp N *
*Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là N và
N = 0,1,2,3,4,5,… Các số 0,1,2,3,4,5,… gọi là các phần tử của tập hợp N
*Biểu diễn các số tự nhiên trên tia số:
0 1 2 3 4 5-Mỗi số tự nhiên được biểudiễn bởi một điểm trên tiasố
-Điểm biểu diễn số tự nhiên
a gọi là điểm a
2 Thứ tự trong tập hợp số
-Nếu a<b, b< c thì a<c
* Số liền trước, số liền sau: (SGK/7)
*Số 0 là số tự niên nhỏ nhất
*Tập hợp các số tự nhiên có
Trang 5-Tìm số tự nhiên lớn hơn 5?
Số liền sau
-Số nhỏ nhất của tập hợp N?
Tập hợp N có bao nhiêu phần
tử?
Với số tự nhiên a liền trứơc
của a là?
Liền sau của a là?
-Tìm số liền trước của số 0?
Hoạt động 4 : Củng cố
? Gv ghi đề trên bảng phụ cho
học sinh tìm tại chỗ
1a/7/SGK
GV:Yêu cầu học sinh làm tại
chỗ
7a/8/SGK : cho học sinh làm
tại chỗ
à số 4 là số 6
Là số 0 Vô số phần tử Là a – 1
Là a + 1
29, 30
99, 100, 101
vô số phần tử
* Số 0 không có số liền trước
3.Luyện tập
6a/7/SGK:
-Số liền sau của số 17 là 18 -Số liền truước của số 35 là 34
Bài tập: 7a/8/SGK
A = 13, 14, 15
Hoạt động 5: Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ
– Về nhà xem lại cách biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, vàchú ý các khoảng chia tia sớ phải bằng nhau
- BTVN:6 b,c; 7b,c; 8;9;10/7,8/SGK Chuẩn bị trước bài 3 tiết sau học: ?Ta thường dùng bao
nhiêu chữ số để ghi một số tự nhiên? Lớp , hàng …
IV Rút kinh nghiệm: .
*********************************************** ***************************** *******************************
Trang 6Ngày soạn:16/08/2010
Tiết 3
GHI SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu bài học
- Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị mỗi chữ số thay đổi theo vị trí
- Biết đọc và viết số La Mã không quá 30, thấy được ưu điểm của hệ thập phân trongviêïc ghi số và tính toán
- Xây dựng ý thức học tập, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập
II Phương tiện dạy học
- GV : Bảng phụ, thước
- HS : Bảng nhóm, thước
Phương pháp:
Hoạt động nhóm, thuyết trình, vấn đáp
III Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Bài cũ
Bài 7c SGK/8
Ở các lớp cấp I chúng ta đã biết
dùng các chữ số để ghi một số
bất kì
Hoạt động 2: Số và chữ số
Vậy để viết một số tự nhiên bất
kì ta thường dùng bao nhiêu chữ
số ? đó là các chữ số nào ?
VD ?
Khi ta viết các số tự nhiên có từ
5 chữ số trở lên ta thường ghi
tách ra như thế nào ? Từ đâu qua
Số 123, 2587,
123456, ……
Tách thành từng nhóm ba chữ số từ phải sang trái
1 Số và chữ số
- Ta thường dùng muời chữ số để ghi bất kì một số tự nhiên nào
VD Số 123, 2587, 123456, ……
TUẦN 1
Trang 7( Để tìm số tram, số chục,…… ta
tính từ chữ số hàng tương ứng
sang bên trái)
Hoạt động 3: Hệ thập phân
Hệ thập phân là hệ ghi số như
thế nào ?
Mỗi chữ số ở một vị trí khác
nhau thì giá trị của nó như thế
nào ?
? Cho học sinh trả lời tại chỗ
Ngoài các ghi số như trên ta còn
có cách ghi số nào khác không ?
Hoạt động 4: Số La Mã
GV : Giới thiệu sơ lược về số La
Mã và các kí hiệu ghi số La mã
- Sử dụng bảng phụ và giới
thiệu cho học sinh các thêm số
để có các số La Mã từ 11 đế 30
- Các chữ số I, X có thể được
viết mấy lần một lúc ?
Ta thấy cách ghi số theo hệ La
Mã như thế nào ?
Cho học sinh đọc phần “ Có thể
em chưa biết”
Hoạt động 5: Củng cố
-GV treo bảng phụ bài 11 cho
học sinh lên điền
-Cho học sinh thực hiện bài 13
SGK/10
3443455
2 Hệ thập phân
* Trong hệ thập phân cứ muời
dơn vị ở một hàng làm thành một đơn vị ở hàng liền trước nó.
VD : 333 = 300 + 30 + 3
ab = a 10 + b abc = a 100 + b 10 + cChú ý : Kí hiệu ab chỉ số tự nhiên có hai chữ số
Kí hiệu : abc chỉ số tự nhiên có ba chữ số
* Hoạt động 6: Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ
- Về học kĩ lí thuyết, xem lại cách ghi số, phân biệt được số và chữ số
***************************** *******************************
Trang 8- Chuẩn bị trước bài 4 tiết sau học
? Số phần tử của một tập hợp là gì
? Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử
? Tập hợp con của một tập hợp là một tập hợp là một tập hợp như thế nào
- BTVN : 12, 14, 15 SGK/ 10
IV Rút kinh
nghiệm: .
Ngày soạn:20/082010
Tiết 4
SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP TẬP HỢP
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một , hai, nhiều, có vô số hoặc không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai rập hợp bằng nhau
- Biết tìm số phần tử , biết các xác định một tập hợp có phải là một tập hợp con của một tập hợp đã cho
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập
II Phương tiện dạy học
- GV : Thước, bảng phụ
- HS : Bảng nhóm
III Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Bài cũ
* Viết tập hợp A các số tự nhiên
nhỏ hơn 5 ?
-Tập hợp A có bao nhiêu phần
tử?
VD: B = { a } Có mấy phần tử ?
VD: Tập hợp C các số tự nhiên
nhỏ hơn 0 có bao nhiêu phần
tử ?
=> Số phần tử của một tập hợp
là gì ?
A = { 0, 1, 2, 3, 4 }
Có 5 phần tử Có một phần tử
Không có phần tử nào Là số phần tử có trong tập hợp đó
Có vô số phần tử 1 Số phần tử của một tập hợp
Nhận xét: Một tập hợp có thể
có một phần tử, có nhiều phần
TUẦN 2
Trang 9Vậy Tập hợp N có mấy phần
tử ?
=> Kết luận gì về số phần tử
của tập hợp ?
Hoạt động 2 : Số phần tử
?1 Cho học trả lời tại chỗ
?2 Cho một số học sinh trả lời
Có nhận xét gì về các phần tử
của tập hợp A với tập hợp B ?
=> Tập hợp con
Hoạt động 3: Thế nào là tập
hợp con?
GV minh họa bằng hình vẽ
• • A
• • • B
Vậy tập hợp con của một tập
hợp là một tập hợp như thế nào
VD Tập hợp HS nữ lớp 6C là
tập hợp con của tập hợp nào ?
?3 Học sinh thảo luận nhóm
Ta thấy tập hợp A và tập hợp B
có số phần tử và các phần tử
như thế nào ?
=> Hai tập hợp bằng nhau
Hoạt động 4: Củng cố
Bài 16 : Cho 4 học sinh lên thực
- Tập hợp con của tập hợp học sinh ớp 6Ccố số phần tử bằng nhau, các phần tử giống nhau
Học sinh thục hiện
tử, có vọ số phần tử hoặc không có phần tử nào.
?1 D = { 0 } có một phần tử
E = {Bút, thước} có hai phần tử
H = { x N | x 10 }
Chú ý : Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng
Kí hiệu là: A B Đọc là A là tập hợp con của tập hợp B hoặc
A chứa trong B hoặc B chứa A
?3 MA , M B , A B, B A
Chú ý: Hai tập hợp có các
phần tử của tập hợp này đề thuộc tập hợp kia và ngược lại các phần tử của tập hợp kia đề thuộc tập hợp này gọi là hai tập hợp bằng nhau.
3 Bài tập
a A = { 20 } có một phần tử
b B = { 0 } có một phần tử
c C = N có vô số phần tử
***************************** *******************************
Trang 10D = þ không có phần tử nào
Hoạt động 5 : : Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ
- Chú ý : Kí hiệu { } là tập hợp ; 15 Là phần tử
- Chuẩn bị bài tập, coi lại lý thuyết tiết sau luyện tập
- BTVN : Bài 17 – 23 SGK/13, 14
IV Rút kinh
nghiệm: .
Ngày soạn:20/082010
Tiết 5 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Học sinh biết vận dụng các kiến thức về tập hợp tập, hợp con, số phần tử của tập hợp, tập hợp bằng nhau và vận dụng vào bài tập
- rèn luyện kĩ năng sử dụng các kí hiệu ,,, nhận dạng, xác định
- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực
II Phương tiện dạy học.
- GV : Bảng phụ, thước
- HS : Bảng nhóm
Phương pháp:
Hoạt động nhóm, đàm thoại, vấn đáp
III Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Bài cũ
Cho hai học sinh làm bài 17,
19 /13 SGK
Bài 18 SGK/13 Cho tập hợp
A = {0} ta có thể viết hoặc
nói A = ?
Không vì A có một phần tử là 0
Bài 1 SGK/13
A = { x N | x 20 }
B =
Bài 19 SGK/13
A= { 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}
B = 0, 1, 2, 3, 4 }
Ta cvó B A
TUẦN 2
Trang 11Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 20 GV ghi trong bảng
phụ cho học sinh lên thực
hiện
Bài 21 Yêu cầu học sinh
thực hiện và ghi công thức
tổng quát
Bài 22 : GV ghi bảng phụ
cho học sinh trả lời tại chỗ
Bài 23 cho học sinh thảo
luận nhóm
Bài 24 Theo bài ra ta có kết
luận gì về quan hệ giữa các
tập hợp này với tập hợp N ?
Hoạt động 3 : Củng cố :
Kết hợp trong luyện tập
Bài 25 SGK/14 Cho học sinh
nghiên cức SGK Và trả lời
- Bốn nước nào có
diện tích lớn nhất ?
- Ba nước nào có diện
- Xigapo, Bru-nây, Camphuchia
Bài 23 SGK/14
D = { 21, 23, 99 } có ( 99 – 21 ) : 2 = 40 phần tử
E = { 32, 34, ,96 } có (96 – 32 ) : 2 = 33 Phần tử
A N
B N
N* N
***************************** *******************************
Trang 12
Hoạt động 5: Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ
- Về xem kĩ lý thuyết dđ· học và các bài tập dđ·làm
- Chuẩn bị ttrước bài 5 tiết sau học
?1 Tổng, tích hai sốtự nhiên là số gì ?
?2 Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có tính chất gì ?
BTVN : Bài 29 – 38 Sbt/ 5,6
IV Rút kinh
nghiệm: .
Ngày soạn:22/082010
Tiết 6 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I Mục tiêu:
-Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và phép nhân các sốtự nhiên Nắm vững tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng Biết pháp biểu và viết CTTQ các tính chất đó
-Biết vận dụng các tính chất đó vào bài tập Rèn luyện kĩ năng tính toán nhanh, chính xác và kĩ năng nhận dạng trong giải toán
-Xây dựng ý thức học tập tụ giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập
II Phương tiện dạy học
- GV : Bảng phụ, thước
- HS : Bảng nhóm
Phương pháp:
Hoạt động nhóm, đàm thoại, vấn đáp
III Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại
kiến thức
Cho học sinh nhắc lại một
số kiến thức về tổng tích
hai số tự nhiên và kí hiệu
các phép toán
?1, ?2 Cho học sinh thảo
luận nhóm và điền trong ?1 17; 21; 49; 0; 60;
1.Nhắc lại kiến thức
< SGK >
TUẦN 2
Trang 13bảng phụ
Ở tiểu học các em đã biết
các tính chất nào của
phép cộng và pháp nhân
Hoạt động 2 : Tính chất
-GV treo bảng phụ ghi
các tính chất cho học sinh
pháp biểu bằng lời
Hoạt động 3 : Thảo luận
nhóm
Hoạt động 4: Củng cố
Cho học sinh nhắc lại các
tính chất dưới dạng lời
Học sinh làm bài27SGK/
học sinh nhắc lại phần lời các tính chất
2 Tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
b) 4 37 25 = (4 25 ) 37 = 100 37 = 3700c) 87 36 + 87 64
b 72+69+128=(72+128)+69 = 200 + 69 = 269
Trang 14= 38 ( 64 + 36 )
= 38 100 = 3800
Hoạt động 5 : Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ
- Về xem kĩ lại các tính chất của phép nhân và phép cộng chuẩn bị tiết sau luyện tập
- Chuẩn bị máy tính loại Casio 500Ms ; Casio f(x) 500A
BTVN : Bài 26 – 30/ 16,17
IV Rút kinh
nghiệm: .
Tiết 7 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN (tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và phép nhân các sốtự nhiên Nắm vững tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng Biết pháp biểu và viết công thức tổng quát các tính chất đó
-Biết vận dụng các tính chất đó vào bài tập Rèn luyện kĩ năng tính toán nhanh, chính xác và kĩ năng nhận dạng trong giải toán
- Xây dựng ý thức học tập tụ giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập
II Phương tiện dạy học
- GV : Bảng phụ, thước
- HS : Bảng nhóm
Phương pháp:
Hoạt động nhóm, đàm thoại, vấn đáp
III Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra:
Cho học sinh nhắc lại một
số kiến thức về tính chất
của phép cộng và phéùp
nhân đã học ở tiết trước
- Yêu cầu làm bài tập
27a; b; c
Hoạt động 2 : Tính chất - Giao hoán, kết 2 Tính chất của phép cộng và
Trang 15-GV treo bảng phụ ghi
các tính chất cho học sinh
pháp biểu bằng lời
Hoạt động 3 : Thảo luận
nhóm
Hoạt động 4: Luyện tập
Cho học sinh nhắc lại các
tính chất dưới dạng lời
Học sinh làm bài 27SGK/
học sinh nhắc lại phần lời các tính chất
phép nhân các số tự nhiên
e Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
b ( b + c ) = a b + a c
* Pháp biểu < SGK / 16 >
?3 Tính nhanha) 46 + 17+ 34 = (46 + 34)+17 = 100 + 17 = 117
b) 4 37 25 = (4 25 ) 37 = 100 37 = 3700c) 87 36 + 87 64
b 72+69+128=(72+128)+69 = 200 + 69 = 269
Hoạt động 5 : Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ
- Về xem kĩ lại các tính chất của phép nhân và phép cộng chuẩn bị tiết sau luyện tập
- Chuẩn bị máy tính loại Casio 500Ms ; Casio f(x) 500A
BTVN : Bài 26 – 30/ 16,17
***************************** *******************************
Trang 16IV Rút kinh
nghiệm: .
Ngày soạn:22/082010 Tiết 7 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN I Mục tiêu bài học - Củng cố các tính chất của phép cộng và phép nhân thông qua bài tập - Có kĩ năng vận dụng linh hoạt, chính xác các CTTQ của tính chất vào bài tập - Xây dựng tính tự giác, tích cực trong học tập II Phương tiện dạy học - GV: Bảng phụ, máy tính - HS: Bảng nhóm, Máy tính Phương pháp: Gợi mở, đàm thoại, vấn đáp, Hoạt động nhóm III.Tiến trình Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Luyện tập Bài 30 ? 5 = 0 ? =>x – 34 = ? Ta có thể áp dụng tính chất phân phối Yêu cầu một học sinh lên trình bày theo tính chất phân phối Cách 2: 18 ? = 18 ? => x – 16 =? => x = ? Bài 31 Cho học sinh thực hiện 0 0 học sinh lên thực hiện 1 1 17 Ba học sinh lên thực hiện Bài 30 SGK/17 a ( x – 34 ) 15 = 0
x – 34 = 0
x = 34
b 18 ( x – 16) = 18
18 x – 18 16 = 18 18 x – 288 = 18
18 x = 288 + 18 18 x = 306
x = 306 : 18 x = 17
Bài 31 SGK/17
a 135 + 360 + 65 + 40
= (135 + 65) + ( 360 + 40)
= 200 + 400 = 600
b 463 + 318 + 137 + 22
TUẦN 2
Trang 17Cho học sinh lên làm
Câu c: Từ 20 đến 30 có bao
nhiêu số?
Nếu ta nhóm thành từng cặp số
đầu với số cuối cứ như thế còn
lại số nào ?
Bài 32 Cho học sinh thảo luận
nhóm
Bài 33 Muốn tìm số kế tiếp
của dãy số ta làm như thế
nào ?
Gv: Giới thiệu sớ lược về máy
tính và một số phím chức năng
thông dụng cho học sinh thực
hiện
Hoạt động 2: Củng cố
Kết hợp trong luyện tập
= (20 + 30) + (21 + 29) +(22 + 28)
b 37 + 198 = 35 + 2 + 198 = 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235
Hoạt động 3: : H íng dÉn häc sinh häc ë nhµ
- Về xem kĩ lại lý thuyết và các dạng bài tập đã chữa
- Chuẩn bị trước bài luyện tập 2 tiết sau luyện tập
- BTVN: Bài 43 đến bài 49 Sbt/ 8,9
***************************** *******************************
Trang 18Tuần 3 Ngày soạn:0520102010
Ngày dạy: 0920102010
Tiết 8 LUYỆN TẬP 2
I Mục tiêu bài học
- Củng cố và khắc sâu các kiến thức về phép cộng và phép nhân
- Rèn kĩ năng áp dụng, tính toán linh hoạt chính xác
- Xây dựng thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực
II Phương tiện dạy học
- HS : Bảng phụ, thước
- GV: Máy tính
Phương pháp:
Gợi mở, đàm thoại, vấn đáp, Hoạt động nhóm
III.Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Luyện tập
Cho học sinh thực hiện
=2000
b 25 12 = 25 (10 + 2 ) = 25 10 + 25 2 = 250 + 50 = 300
34 11 = 34 ( 10 + 1) = 34 10 + 34 11 = 340 + 34 = 374
Trang 19Bài 37
19 = ? – 1 => cách tính ?
99 = ? - ? => cách tính
98 = 100 - ? => cách tính
Bài 38 Gv giới thiệu cho học
nút nhân cho học sinh thực
hành
Trên máy tính và so sánh kết
quả
Bài 40
Tổng số ngày trong hai tuần
là bao nhiêu ngày ?
=> ab = ?
Mà cd = ?
=> abcd = ?
Hoạt động 2 : Củng cố
Kết hợp trong luyện tập
= 210– 1
100 – 1
100 – 2
14281428
47 101 = 47 ( 100 + 1 ) = 47 100 + 47 1 = 4700 + 47 = 4747
Bài 37 SGK/ 20
Áp dụng tính chất
a ( b – c)= a.c –a.b
a 16 19 = 16 (20 – 1 ) =16 20 - 16 1 = 320 - 16 = 304
b 46 99 = 46 ( 100 – 1) = 46 100 – 46 1 = 4600 – 46 = 4554
c 35 98 = 35 (100 – 2 ) = 35 100 – 35 2 = 3500 – 70 = 3430
Bài 38 SGK / 20
a 375 376 = 141000
b 624 625 = 390000
c 13 81 125= 226395
Bài 40 SGK / 20
Tổng số ngày trong hai tuần là
2 7 = 14
=> ab = 14Mà cd = 2 ab
=> cd = 28Vậy abcd = 1428
Hoạt động 3 : H íng dÉn häc sinh häc ë nhµ ø
- Về xem lại lý thuyết va các dạng bài tập đã làm
- Chuẩn bị trước bài 6 tiết sau học
***************************** *******************************
Trang 20? Khi naøo thì pheùp tröø a – b thöïc hieôn döôïc?
? Khi naøo thì pheùp chia a : b thöïc hieôn ñöôïc ?
- BTVN : Baøi 50 ñeân baøi 57 Sbt/9, 10
Tuaăn 3 Ngaøy soán:0520102010
Ngaøy dáy1020102010
Tieât 9 PHEÙP TRÖØ VAØ PHEÙP CHIA
I Múc tieđu baøi hóc
-KT: Hóc sinh hieơu ñöôïc khi naøo thì keât quạ cụa pheùp tröø, pheùp chia laø moôt soâ töï nhieđn
- Naĩm ñöôïc moâi quan heô giöõa caùc soâ trong pheùp tröø vaø pheùp chia heât, chia coù dö
- KN: Reøn luyeôn tính caơn thaôn, tích cöïc, töï giaùc, reøn kó naíng vaôn dúng kieân thöùc giại baøi taôp
- TÑ: Xađy döïng thaùi ñoô hóc taôp nghieđm tuùc vaø tinh thaăn hoôïp taùc trong hóc taôp
II Phöông tieôn dáy hóc
- GV : Thöôùc, bạng phú
- HS : Bạng nhoùm
Phöông phaùp:
Giại quyeât vaân ñeặ, vaân ñaùp, Hoát ñoông nhoùm
III.Tieân trình
Hoát ñoông cụa thaăy Hoát ñoông cụa troø Ghi bạng
Hoát ñoông 1 : Ñaịt vaân ñeă
Thöïc hieôn pheùp tính
12 – 3 ; 12 - 13
* Vaôy khi naøo thì pheùp “- “ a –
b thöïc hieôn ñöôïc vaø pheùp chia
a : b thöïc hieôn ñöôïc chuùng ta
seõ nghieđn cöùu baøi hóc hođm
a- b = x
Khi coù soâ x sao cho
1 Pheùp tröø hai soâ töï nhieđn
VD1: 2 + x = 5
=> x = 5 – 2
x = 3VD2: 6 + x = 5
=> Khođng coù soâ töï nhieđn x naøo ñeơ
Trang 21Vậy khi nào thì có phép trừ a–
b?
GV treo bảng phụ hình 14, 15,
16/SGK/21
?1 Cho học sinh trả lời tại chỗ
Hoạt động 3: Phép chia
Tìm x để x 3 = 12
=>12 : 3 = ?
=>12, 3, 4 là những thành
phần nào của phép chia
Vậy khi nào thì có phép chia
a:b?
?2 Học sinh thực hiện tại chỗ
Xét phép chia 14 : 5
14 : 5 = ?
14 : 2 = ? dư ?
=> 14 : 2 gọi là phép chia gì ?
14 : 5 gọi là phép chia gì ?
Khi r = 0 ta có phép chi nào ?
?3 Học sinh thảo luận nhóm
x+b = a
= 4số bị chia, số chia, thương
khi có số tự nhiên x sao cho x b = a
= 2 dư 4
= 7 dư 0phép chia hếtphép chia có dư
Học sinh thảo luận nhóm, trình bày, nhận xét, bổsung
6 + x = 5Tổng quát: < SGK >
Hay : Nếu có b + x = a Thì a – b = x
b # 0
b Phép chia có dư
Tổng quát: < SGK/ 22 >
Hay :
* q là thương, r là số dư
- Khi r = 0 ta có phép chia hết a : b
?3 600 : 17 = 365dư 5
1312 : 32 = 40 dư 0
15 : 0 Không thực hiện được
***************************** *******************************
Với a, b n ta luôn tìm được q, r N sao cho :
a = b q + r ( 0 r <b)
Trang 22Hoạt động 4: Củng cố
Cho học sinh đọc bảng ghi nhớ Một số học sinh nhắc
lại
Ghi nhớ : < SGK / 22 >
Hoạt động 5 : Hướng dẫn học sinh học ở nhàø
- Về xem lại lý thuyết và các diều kiện của phép trừ, phép chia, chia hết, chia có dư tiết sau luyện tập
- BTVN : Bài 41,42, 44, 49 SGK/ 22, 23, 24
Tuần 4 Ngày soạn:1020102010
Ngày dạy: 1420102010
Tiết 10 LUYỆN TẬP 1
I Mục tiêu bài học
- KT: Củng cố các kiến thức về phép trừ và phép chia
- KN: Rèn luyện kĩ nang tính toán, biến đổi và vận dụng kiến thức vào bài tập
- TĐ: Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực.
II Phương tiện dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Luyện tập
Bài 47
Yêu cầu ba học sinh thực hiện Học sinh lên thực hiện,
nhận xét, bổ sung
Trang 2398 còn thiếu bao nhiêu thì tròn
trăm? => thêm ? bớt ?
Thêm ? bớt ?
96 thêm ? tròn trăm ? => thêm
vào hai số bao nhiêu ?
Thêm vào bao nhiêu ?
Cho học sinh sử dụng máy tính
thực hiện và đọc kết quả
Sử dụng các số từ 1 đến 9 diền
vào các ô để được tổng các
hàng, các cột, các đường chéo
đều bằng nhau ?
Hoạt động 2: Củng cố
Kết hợp trong luyện tập
= 133
b 46 + 29 = ( 46 + 4) + (29 – 4) = 50 + 25
= 75
Bài 49SGK/24
a 321 – 96 = (321+ 4) – (96 + 4) = 325 – 100
= 225
b 1354 – 997 = (1354+3) – (997+3)
= 1357 – 1000 = 357
Hoạt động 3 : Hướng dẫn học sinh học ở nhà
- Về xem kĩ lý thuyết và các dạng bài tập đã làm chuẩn bị tiết sau luyện tập
- BTVN : bài 52 đế bài 54 SGK/ 25 Máy tính cá nhân
Trang 24Tiết 11 LUYỆN TẬP 2
I Mục tiêu bài học
- KT: Củng cố và khắc sâu kiến thức về các phép toán
-KN: Rèn luyện kĩ năng áp dụng các tính chất vào bài tập Kĩ năng sử dụng máy tính
- TĐ: Xây dụng ý thức học tập tự giác, tích cực, tinh thần hợp tác trong học tập
II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụ, máy tính
- HS: Bảng nhóm, máy tính
- Phương pháp: Hoạt động nhóm, vấn đáp, đàm thoại
III.Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1:KT15’
GV cho HS làm bài 52 a,b,c
Hoạt động 2: Chữa bài tập.
Làm thế nào để tìm được số vở
loại I mà bạn Tâm có thể mua
được?
Vậy bạn Tâm mua được bao
nhiêu vở loại II ?
HS làm bài
Lấy 21000 : 200010
14
Bài 52 SGK/25
a 14 50 = ( 14 : 2 ) (50 2) = 7 100 = 700
16 25 = ( 16 : 4) (25 4) = 4 100 = 400
b 2100 : 50 = (2100 2) : (50 4) = 4200 : 100 = 42
1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56
c 132 : 12 = ( 120 + 12 ) :12 =120 : 12 + 12 :12 = 10 + 1 = 11
96 : 8 = ( 80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 :8 = 10 + 2 = 12
Bài 53 SGK/ 25
Tóm tắt: Có 21000 đồng Vở loại I: 2000 đồng/ quyển Vở loại II: 1500 đồng/ quyển
a Ta có 21000 : 2000 = 10 dư 1000 Vậy bạn Tâm mua được nhiều nhấtsố vở loại I là: 10 quyển
b Ta có 21000 : 1500 = 14Vậy bạn Tâm mua được 14 quyển
Trang 25Mỗi toa trở được bao nhiêu
khách?
Tổng cộng có bao nhiêu khách ?
Vậy làm như thế nào để tìm ra số
toa cần phải có ?
Vậy cần bao nhiêu toa ?
Cho học sinh thực hiện
Diện tích = ? ?
=>chiều dài tính như thế nào ?
Hoạt động 3: Củng cố
Kết hợp trong luyện tập
12 8 = 96 khách
lấy 1000 : 96
11 toaHọc sinh thực hiện
Dài x rộngDiện tích : chiều rộng
Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh học ở nhà :
- Về học kĩ lý thyết và bài tập
- chuẩn bị trước bài 7 tiết sau học
? Lũy thừa bậc n của a là gì?
? Nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?
Mục tiêu bài học
- KT: Học sinh nắm được định nghĩa và phân biệt được cơ số và số số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- KN:Học sinh có kĩ năng viết gọn tích của nhiều thừa số bằng nhau bằng kí hiệu lũy thừa, biết tính giá trị của lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- TĐ: Học sinh thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập
***************************** *******************************
Trang 26II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụ, Bảng một số giá trị của lũy thừa
- Bảng nhóm
- Phương pháp: Giải quết vấn đè, Hoạt động nhóm, vấn đáp, đàm thoại
III.Tiến trình
Hoạt động 1: Đặt vấn đề
a+a+a+a = ?
được viết gọn là 4a
Vậy nếu có bài toán a.a.a.a ta
có thể viết gọn như thế nào
thầy cùng các em nghiên cứu
bài học hôm nay
Hoạt động 2: Định nghĩa
Ta viết gọn 2.2.2 = 23
Có nghĩa là ba thừa số 2 nhân
với nhau ta viết gọn là 23
Vậy a a a a ta viết gọn như
thế nào ?
Khi đó a4 gọi là một lũy thừa
và đọc là a mũ 4 hay a lũy thừ
4 hay lũy thừa bậc 4 của a
Vậy lũy thừa bậc n của a là
gì ?
Ta thấy lũy thừa thực ra là bài
toán nào ?
Phép nhân nhiều thừa số bàng
nhau gọi là phép nâng lên lũy
thừa
Cho học sinh thực hiện ?1 tại
chỗ và điền trong bảng phụ
Hoạt động 3: Nhân hai lũy
thừa
Theo định nghĩa ta có thể viết
22 và 22 như thế nào ? HS trả
lời tại chỗ
a4 đọc là a mũ bốn hay a lũy thừa bốn hoặc lũy thừa bậc bốn của a
Định nghĩa:< SGK / 26>
Hay :
Trong đó:
a n là một lũy thừa
a là cơ số
n là số mũ
?1
Chú ý :
a2 gọi là a bình phương
a3 gọi là a lập phươngQuy ước : a1 = a
2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
VD:1
23 22 = (2 2 2) (2 2) = 25VD2:
Trang 27Tương tự cho học sinh thực
hiện tại chỗ
Vậy ta có CTTT ?
Ta thấy khi nhân hai lũy thừa
cùng cơ số thì cơ số như thế
nào và số mũ như thế nào ?
GV sử dụng bảng phụ cho học
sinh lên điền
Hoạt động 4: Củng cố
Cho học sinh thảo luận nhóm
học sinh trả lời
Cơ số giữ nguyên, số mũ bằng tổng hai số mũ
Học sinh thảo luận nhóm, trình bày, nhận xét
c 2 2 2 3 3 = 23 32
d 100 10 10 10 = 102 103
105
Hoạt động 5: Hướng dẫn học sinh học ở nhàø
- Về học kĩ lý thuyết, chú ý cách biến đổi xuôi, ngược các công thức lũy thừa
- BTVN :Bài 57 đến bài 60 SGK/27, 28
- Tiết sau luyện tập
Tuần 5 Ngày soạn:1920102010
Ngày dạy: 2120102010
Tiết 13 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài học
- KT:Củng cố và khắc sâu định nghĩa lũy thừa, nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- KN: Kĩ năng áp dụng, tính toán nhanh, chính xác, linh hoạt
- TĐ: Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực trong học tập, pháp triển tư duy phân tích
II Phương tiện dạy học
-GV: Bảng phụ
- HS: Máy tính bỏ túi
- Phương pháp: Hoạt động nhóm, vấn đáp, đàm thoại
III.Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài cũ
- Lũy thừa bậc n của a là gì
- Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ
số ta làm như thế nào?
Hoạt động 2: Luyện tập
Cho 2 học sinh lên thực hiện
Cho học sinh thực hiện bằng máy
và đọc kết quả
Tổng quát 10n = 1 và bao nhiêu số 0
Học sinh pháp biểu, nhận xét, bổ sung
Học sinh thực hiện, nhận xét, bổ sung
Trang 28=> 1000 = ?
1000000 = ?
GV treo bảng phụ cho học sinh trả
lời tại chỗ
Cho học sinh thảo luận nhóm
Hoạt động 3: Củng cố
Kết hợp trong luyện tập
104
106
Học sinh trả lời tại chỗ
Học sinh thảo luận nhóm, trình bày, nhận xét
1000 = 103 ; 1000000 = 106
1 tỉ = 10910………0 = 1012
Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh học ở nhàø
- Về coi lại lý thuyết và các dạng bài tập đã chữa
- Chuẩn bị trước bài 8 tiết sau học
? Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?
BTVN: Bài 86 đến bài 91 Sbt/13
Trang 29- KT: Học sinh nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số và vận dụng được công
thức đóvà quy ước a0 = 1
- KN: Biết chia hai lũy thừa cùng cơ số và có kĩ năng khi áp dụng
- TĐ: Xây dựng ý thức học tập nghêm túc, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Đặt vấn đề
Ta có 53 54 = 57
=> 57 : 54 = ?
=> 57 : 53 = ?
Đây là bài toán gì ?
Có nhận xét gì về lũy thừa
Vậy khi chia hai lũy thừa cùng
cơ số ta làm như thế nào ?
VD: 58 : 56
?2 Học sinh thảo luận nhóm
Viết số 5123 thành tổng của
Cơ số không thay đổi, số mũ bàng hiệu hai số mũ
m n
a# 0Giữ nguyên cơ số, trừ hai số
mũ
= 52Học sinh thảo luận, trình bày, nhận xét
= 5.1000 + 1.100 + 2.10 + 3
103; 102 ; 101
1 Ví dụ:
Ta có 53 54 = 57 => 57 : 54 = 53 => 57 : 53 = 54
3 Chú ý :
Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
Trang 30?3 Cho học sinh lên viết
Hoạt động 3: Củng cố
Cho ba học sinh lên thực hiện
GV treo bảng phụ cho học sinh
lên điền
Học sinh lên điền trong bảng phụ
Học sinh thực hiện
Học sinh lên điền
+ 6 = 2 103+7.102+4 101+6.100
?3
a 538 = 5 100 + 3 10 + 8 = 5 102 + 3 10 1 +8 100
b abcd = a.103 + b.102 + c.101 + d.100
3 Bài tập Bài 67SGK/30
Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh học ở nhàø
- Về học thuộc ba cong thức về lũy thừa
- Xem trước bài 9 tiết sau học
? thứ tự thực hiện các phép tính được thực hiện như thế nào
-KT:Học sinh nắm được thứ tự thực hiện các phép toán
- Học sinh biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
-KN: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
- TĐ: tích cực, tự giác trong học tập
II Phương tiện dạy học
-GV:Bảng phụ
-HS: Bảng nhóm
- Phương pháp: Hoạt động nhóm, vấn đáp, đàm thoại
Trang 31III Tiến trình:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1:Bài cũ
-Viết hai công thức tích, thương
hai lũy thừa cùng cơ số
-Chúng ta đã biết thứ tự thực hiện
các phép toán như thế nào?
-Để nghiên cứu kĩ hơn thứ tự thực
hiện các phép tóan thầy cùng các
em nghiên cứu bài học hôm nay
Hoạt động 2:Nhắc lại kiến thức
-Cho học sinh lấy một số VD về
biểu thức
=> Một số có được coi là một
biểu thức?
-Trong biểu thức ngoài các phép
toán còn có các dấu nào?
Hoạt động 3: thứ tự thực hiện các
phép toán
Thực hiện theo thứ tự như thế
nào?
Thực hiện từ phép toán nào đến
phép toán nào?
Yêu cầu học sinh thực hiện tại
chỗ
Cho học sinh thực hiện tại chỗ
Cho học sinh thảo luận nhóm và
trình bày
am an= am + n
am : an = am - n
thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải
Thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước rồi đến nhân chia cuối cùng đến cộng và trừ
a 62 : 4 3 + 2 52 = 36 : 4 3 + 2 25 = 9 3 + 50 = 27 + 50 = 77
b 2 (5 42 – 18) = 2 (5 16 – 18)
1.Nhắc lại kiến thức
VD: 5+2 -3; 12 :4 +5 ; 32 … gọi là các biểu thức
Chú ý:< SGK/31 >
2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
a Đối với biểu thức không có ngoặc:
* Chỉ có phép cộng và phép trừ hoặc chỉ có phép nhân vàphép chia
VD: 52 -23 + 12 = 29 + 12 = 41
45 :15 5 = 3 5 = 15
* Gồm các phép toán + , -, , : và lũy thừa
VD: 3 32 -15 :5 23 = 3 9 – 15 : 5 8 = 27 – 3.8
= 27 – 24
= 3
b Đối với biểu thức có dấu ngoặc
VD: 100 :{2 [52 – (35 – 8)]} = 100 :{2 [52 – 27]} = 100 :{2 25}
= 100 : 50 = 2
a (6x – 39) : 3 = 201 6x – 39 = 201 3
***************************** *******************************
Trang 32Cho hoùc sinh thửùc hieọn nhoựm vaứ
trỡnh baứy
Vaọy thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp
toaựn khoõng coự ngoaởc ta thửùc hieọn
nhử theỏ naứo?
Coứn vụựi caực baứi toaựn coự ngoaởc?
Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ
Hoùc sinh nhaọn xeựt, boồ sung
Luừy thửứa ủeỏn nhaõn chia ủeỏn
Tửứ trong ra ngoaứi, tửứ (…) ủeỏn […] ủeỏn {…}
12 – 4
6x – 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642
x = 102 : 3
x = 34Toồng quaựt:< SGK /32 >
Baứi taọp: 73 SGK/32
d 80 – [ 130 – (12 – 4)2 ] = 80 – [ 130 – ( 8)2 ] = 80 – [ 130 – 64 ] = 80 – 66 = 14
Hoaùt ủoọng 5: Hửụựng daón hoùc sinh hoùc ụỷ nhaứ
-Veà coi laùi caực kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứ caực daùng baứi taọp ủaừ hoùc tieỏt sau luyeọn taọp
-BTVN:73 – 77 SGK/32
Tuần6.Ngaứy soaùn:2520102010
Ngaứy daùy: 2820102010
Tieỏt 16 LUYEÄN TAÄP
I Muùc tieõu baứi hoùc :
- KT: Cuỷng coỏ kú naờng thửùc hieọn caực pheựp toaựn, caực kieỏn thửực veà nhaõn chia, luừy thửứa
- KN: Kú naờng vaọn duùng chớnh xaực linh hoaùt, chớnh xaực, kú naờng bieỏn ủoồi tớnh toaựn
- Tẹ: Xaõy dửùng yự thửực hoùc taọp nghieõm tuực tửù giaực, tớch cửùc
II
Chuẩn bị :
- GV : Baỷng phuù, maựy tớnh
- HS : Baỷng nhoựm, Maựy tớnh
-Phơng pháp:
- Hoạt động nhóm, Đàm thoại
III Tieỏn trỡnh :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1: Baứi cuừ
-Neõu thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp
Trang 33Hoạt động 2 : Luyện tập
Áp dụng tính chất nào để tính
nhanh hơn?
Thực hiện phép tính nào trước?
và thực hiện như thế nào?
Ta thực hiện phép tính nào
trước?
Yêu cầu hai học sinh lên tính,
cho nhận xét bổ sung
1500.2 là số tiền mua loại nào?
1800.3 là số tiền mua loại nào?
1800.2:3 là số tiền của loại
nào?
Vậy giá tiền của gói phong bì
là bao nhiêu?
Ta thực hiện phép tính nào
trước?
Yêu cầu 3 học sinh lên thực
hiện
Cho học sinh thực hiện
Trong bài toán này đâu là số bị
35 7 trong ( ) trước thực hiện từ trong ra ngoài
Học sinh lên thực hiện,nhận xét bổ sung3.(x+1)
x + 1
x = 8
a 27 75 +25 27 - 150 = 27.(75 + 25) – 150 = 27 100 – 150 = 2700 – 150 = 250
b 12 :{390 :[500 – (125 +35 7)]}
= 12 :{390 :[500 – (125 +245)]}
= 12 :{390 :[500 – 370]} = 12 :{390 :130}
= 12 :3
= 4Bài 78 SGK/3312000–
(1500.2+1800.3+1800.2:3)
= 12000 –(3000+5400+3600 :3)
= 12000 – (8400+1200)
= 12000 – 9600
= 2400Bài 79SGK/33Số tiền gói phong bì là 2400 đồng
Bài 81SGK/33
a (274 +318) 6 = 592.6 = 3552
b 34.29+14.35 = 986+490 =1476
c 49.62–32.51 =3038-1632 =1406Bài82SGK/33
Ta có 34 – 33 = 81 – 27 = 54Vậy các cộng đồng dân tộc Việt Nam có 54 dân tộcBài 74SGK/32
c 96 – 3(x +1) = 42 3(x + 1) = 96 – 42 3(x + 1) = 54
x + 1 = 54 : 3
x + 1 = 9
***************************** *******************************
Trang 34Đâu là số hạng chưa biết?
Đâu là thừa số chưa biết?
Hoạt động 3 : Củng cố
Kết hợp trong luyện tập
GV: treo bảng phụ ghi bài
80SGK/33 cho học sinh trả lời
tại chỗ
32.3312xx
x = 9 – 1
x = 8
d 12x – 33 = 32 33 12x – 33 = 9 27 12x – 33 = 243 12x = 243 + 33 12x = 276
x = 276 : 12
x = 23
Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh học ở nhàø
Về xem kĩ bài học và lý thuyết đã học
Chuẩn bị trước bài 10 tiết sau học
?1 Khi nào thì (a + b) chia hết cho m?
?2 Khi nào thì (a + b + c) chia hết cho m?
?3Nếu b, c chia hết cho m nhung a không chia hết cho m thì (a + b) và ( a + b +c ) có chia hết cho m?
BTVN: từ bài 104 đến bài 109 Sbt/15
TuÇn 6 Ngµy so¹n:2520102010
Ngµy d¹y:3020102010
Tiết : 17 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài học
- KT:Củng cố và khắc sâu các kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa và thứ tự thực hiện các phép tính
- KN: Kĩ năng áp dụng, tính toán, biến đổi nhanh chính xác, logíc
- TĐ :Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực
II Phương tiện dạy học
-GV: Bảng phụ, htước
- Phương pháp: Hoạt động nhóm, vấn đáp, đàm thoại
III.Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập
Tập hợp con của một tập hợp là
một tập hợp như thế nào?
Cho học sinh thực hiện
Mọi phần tử của tập hợp đó phải thuộc tập hợp đó
Bài 1: Cho tập hợp A = {1,2,a,b,c}Trong các tập hợp sau tập hợp nàolà tập hợp con của tập hợp A
B = { 1,2,3,c} ; C = {1,2}
Trang 35Ta có thể nhóm số nào để thực
hiện cho dễ
Cho học sinh thực hiện
Nhóm cặp số nào để nhân dễ?
Thừa số chưa biết ?
Cho học sinh thực hiện
Ta thực hiện các phép tính nào
168 với 132
25.4 và 5.16học sinh thực hiện
D = {2,b,c} ; H = { þ}
GiảiTập hợp D, C, H là tập hợp con của tập hợp A
Bài 2: Thực hiện phép tính
a 168 + 79+132 = (168 + 132) +79 = 300 + 79 = 379
b 5 25 4 16 = (25.4) (5.16) = 100.80 = 8000
c 32.46 + 32.54 = 32(46 +54) = 32 100 = 3200
d 15( 4 + 20) = 15 4 + 15 20 = 60 + 300
= 3600Bài 3: Tìm x biết
***************************** *******************************
Trang 36trước?
Cho học simh thực hiện
Hoạt động 2 : Củng cố
Kết hợp trong luyện tập
( ), [ ] , { } a 20 – {35 – [ 100 : ( 7 8 – 51)]}
= 20 – {35 – [ 100 : ( 56 – 51) ]} = 20 – {35 – [ 100 : 5]}
= 20 – { 35 - 20}
= 20 – 15 =15
b 150 : { 25 [ 12 – ( 20 : 5 + 6)]} = 150 : { 25 [ 12 – ( 4 + 6)]} = 150 : { 25 [ 12 – 10]}
= 150 : { 25 2}
= 150 : 50 = 3
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh học ở nhà
Về xem kĩ lý thuyết, bài tập các dạng chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết
Tuần 6 Ngày soạn:
Ngày Kiểm tra
KIỂM TRA: 45’
MÔN : SỐ HỌC
I Mục tiêu bài học
-Kiểm tra kiến thức về tập hợp và các phép toán trong N thông qua hệ thống bài tập
-Có kĩ năng cộng trừ nhân chia các số tự nhiên và phép toán luỹ thừa đơn giản, thứ tự thực hiện các phép tính
-Xây dựng ý thức nghiêm túc, tính tự giác, trung thực trong kiểm tra
II Phương tiện dạy học
-GV: Đề kiểm tra, đáp án
-HS: Máy tính, ôn tập các kiến thức đã học
III Tiến trình
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4Đ)
Trang 37Câu 1: Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp G= { 1; 2 ; 3;a;c;b}
Câu 4: Điền vào chỗ trống ( 1Đ)
A ={ 1; 2; 3; a} có …… phần tử B = { 2 ; s ;a; h ;4;3} có …… phần tử
Câu 5: Biểu thức 62 62 : 63 Viết dưới dạng một lũy thừa là ( 0,5)
Câu 6: Điền dấu ( X ) vào ô thích hợp ( 1)
Câu Đ SNếu tổng của hai số chia hết cho 4 và một trong hai số đó có một
số chia hết cho 4 thì số còn lại chia hết cho 4
Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 5 thì tổng không
chia hết cho 5
Nếu một thừa số của tích chia hết cho 6 thì tích đó chia hết cho 6
Câu 4: Cho tập hợp A = { x N | x < 5 } ( 1.5đ)
a Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử
b Viết ba tập hợp con của tập hợp A Tập hợp A có bao nhiêu phần tử ?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Trang 38b Biến đổi đúng các bước được 0,5đ Tìm được x = 17 được 0,25 đ
Câu 2: Tính đúng mỗi câu được 0,5 đ
b Viết đúng mỗi tập hợp con được 0,25 đ
Tìm được số phần tử của A là 5 phần tử được 0,d9
I Mục tiêu bài học
- KT: Học sinh nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu Biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số chia hết cho một số mà không cần tính đến giá trị của tổng, của hiệu Biết sử dụng kí hiệu ,
- KN: Rèn kĩ năng tính toán vận dụng nhanh, chính xác
- TĐ: Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập
Trang 39II Phương tiện dạy học
- GV: Bảng phụ
- HS : Bảng nhóm
- Phương pháp: Giải quyết vấn đề,Hoạt động nhóm, vấn đáp, đàm thoại
III.Tiến trình
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài cũ
Tìm số dư trong các phép chia
- Phép chia 20 :5 và 20 :2 ta
gọi là phép chia gì?
- Còn phép chia 23 : và 23 : 2
gọi là phép chia gì?
Ta nói 20 chia hết cho 5 và 2 kí
hiệu như thế nào?
Và 23 không chia hết cho 5 và
2 kí hiệu như thế nào?
32 4? 16 4?
Xét (32 + 16) 4?
Vậy ta có thể suy ra tính chất
tổng quát nào?
Hoạt động 3: Tính chất 1
Chú ý có một số trường hợp ta
có thể ghi a + b m
32 – 16 m?
Các số 15 ; 25 ; 30 đều chia hết
cho 5
Vậy (15 + 25 + 30 ) m?
Ta kết luận nào?
Hoạt động 4: Tính chất 2
?2 Cho học sinh thảo luận
Có
Có
Có Nếu tất cả các số hạng củamột tổng đều chia hết cho cùng nột số thì tổng của chúng cũng chia hết cho sốđó
Học sinh thảo luận nhóm, trình bày, nhận xét bổ sung
1.Nhắc lại về quan hệ chia hết
-a chia hết cho b kí hiệu là a b
- a không chia hết cho b kí hiệu là:a b
Trang 40chia hết cho một số trong đó có
một số không chia hết cho số
đó thì ta có kết luận như thế
nào?
( 16 + 15 + 20 + 14) 5?
Nghĩa là chỉ có một số hạng
không chia hết thì tổng không
chia hết
?3 cho học sinh thảo luận
nhóm
?4Cho học sinh lấy một số ví
dụ tại chỗ
Hoạt động 5: Củng cố
Khi nào thì tổng hai số chia hết
cho một số?
Khi nào thì tổng các số hạng
không chia hết cho một số ?
Bài 83SGK/35
Cho hai học sinh lên làm
Và đưa ra công thức tổng quát
Không
Cũng không chia hết cho sốđó
Có Học sinh thảo luận nhóm và trình bày nhận xét bổ sung
Khi hai số cùng chiahết chosố đó
Khi có một số hạng không chia hết cho số đó
Chú ý(SGK)Hay :
*Nếu a m và b m (a - b) m
* Nếu a m , b m và c m ( a +b +c) m
(80 + 16) 8; (80 – 16 ) 880+ 12) 8 ; (80 -12) 8(32 +40 + 24) 8
( 32 + 40 +12 ) 8
4 Bài tập
bài 83SGK/35a.Vì 48và56 cùng chia hết cho 8
(48 +56) 8
b Vì 17 8 ( 80 + 17) 8
Hoạt động 6: Hướng dẫn học sinh học ở nhàø
-Về xem kĩ lí thuyết và các dạng bài tậptiết sau luyện tập
- BTVN : Từ bài 84 đến bài 88SGK/35,36
TuÇn 7.Ngày soạn:
Ngày dạy: 07/102010
I Mục tiêu bài học
-KT: Củng cố và khắc sâu kiến thức về tính chất chia hết của một tổng
Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập một cách linh hoạt, chính xác