1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Số học lớp 6

204 488 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 204
Dung lượng 3,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là giáo án rất hay, có chỉnh sửa qua các năm. Đảm bảo đúng chuẩn kiến thức kĩ năng và đổi mới phương pháp. Một số bài có tích hợp kĩ năng sống. Giáo án đã được Nhà trường góp ý và bổ sung, xây dựng cho cả trường học tập.

Trang 1

-Sử dụng kí hiệu  ,  ,xác định được phần tử  hay  tập hợp

-Xây dựng tính đoàn kết, tinh thân hợp tác trong học tập Phát triển tư duy tìm tòi, trực quan

II Phương tiện dạy học:

-GV :Thước, bảng phụ

-HS :Xem trước bài học, bảng nhóm

Phương pháp:

Hoạt động nhóm, đàm thoại, vấn đáp

III Tiến trình:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1:Một số VD về tập

hợp

-GV lấy một số VD về tập hợp:

tập hợp học sinh lớp 6a, ; tập

hợp các số tự nhiên;…

-GV cho học sinh lấy một số VD

tại chỗ

VD: tập hợp các số tự nhiên nhỏ

hơn 5 gồm những số nào?

-GV Để tiện cho việc viết, thể

hiện, tính toán người ta thường kí

hiệu tập hợp bởi các chữ cái in

hoa: A,B,C…

Hoạt động 2: Cách viết, kí hiệu,

khái niệm

HS trả lời 0,1,2,3,4

1.Các ví dụ

(SGK/4)

2 Các viết , các kí hiệu

VD: Tập hợp A các số tựnhiên nhỏ 5

Ta viết: A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4

Hay : A = 1 , 0 , 3 , 4 , 2 …….VD: Tập hợp B các chữ cáia,b,c

Ta viết:

B = a,b,chayBc,a.b…

- Các số 0,1,2,3,4 gọi là các

phần tử của tập hợp A; cá

***************************** *******************************

TUẦN 1

Trang 2

-GV lấy VD và minh hoạ cách

ghi một tập hợp  các khái niệm

Tương tự : các chữ cái a,b,c gọi là

gì của tập hợp B

Kí hiệu  đọc là “ thuộc”

 đọc là không thuộc

 1 A ?

5A ? vì sao?

Phần tử của tËphợp B

Thuộc Không thuộc vì : Tập

hợp A là tập hợp cácsố tự nhiên nhỏ hơn 5

chữ cái a,b,c gọi là các phần

tử của tập hợp B

Kí hiệu: 1A đọc là 1 thuộc

A hay 1 là phần tử của A 5A đọc là 5 khôngthuộc A hay 5 không là phầntử của A

GV : Chú ý cho học sinh các ghi

một tập hợp, ghi các phần tử

trong khi ghi tập hợp

-Nếu ghi : A = 0 , 1 , 2 , 3 , 2 , 4 được

không? Vì sao?

Nghĩa là khi ghi tập hợp mỗi

phần tử được ghi như thế nào?

( mấy lần- A = 0 , 1 , 2 , 3 , 4 có thể

ghi bằng cách nào khác?

-Ở đây x =?

-Khi đó cách ghi : A = 0 , 1 , 2 , 3 , 4

ta gọi là liệt kê các phần tử của

tập hợp

Khi ghi : A = xN| x 4 ta gọi

là cách ghi : Chỉ ra tính chất đặc

trưng cho các phần tử là x và

x<5

 Muốn ghi ( viết ) một tập hợp

ta có thể ghi như thế nào?

GV minh hoạ bằng hình vẽ:

?1, ?2 GV cho học sinh thảo luận

nhóm(5’) sau đó yêu cầu nhận

xét dựa trên các bảng thảo luận

nhóm trên bảng

Không vì hai phần tử

2 trùng nhauMột lần

A = xN| x 40,1,2,3,4

-Liệt kê các phần tửcủa tập hợp

- Chỉ ra tính chất đặctrưng của các phần tử

1) 12  A 16  A2) T =

?1 D = 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 2D; 10 D

?2 A = N,H,T,R,A,G

3 Luyện tập

1) 12  A 16  A2) T = T,O,A,N,H,C

3) x A ; y B ; b A; b

B

Trang 3

Hoạt động 3: Củng cố

Cho 3 học sinh lện làm trên

bảng bài 1,2,3/6/SGK

Hoạt động 4:Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ

-Về nhà tự lấy một số VD về tập hợp và xác định vài phần tử thuộc và không thuôïc tập hợp

-Xem kĩ lại lí thuyết

-Xem trước bài 2 tiết sau học

? Tập hợp N* là tập hợp như thế nào?

? Tập N* và tập N có gì khác nhau?

? Nếu a<b trên tia số a như thê nào với b về vị trí?

? Số liền trước của a, số liền sau của a như thế nào với a?

IV Rút kinh

nghiệm: .

**************************************************************** Ngày soạn:15/08/2010 Tiết 2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN I Mục tiêu -Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp sóâ tự nhiên, biết biểu diễn số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diƠn số nhỏ hơn nằm bên trái số lớn hơn trên tia số - Học sinh phân biệtt dược tập N và tập N* , biết sử dụng kí hiệu  ,  , biết viết số liền trước, số liền sau, số tự nhiên liền trứơc của một số tự nhiên -Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng kí hiệu, kĩ năng biểu diễn,so sánh II Phương tiện dạy học -GV :Thước, bảng phụ -HS :Bảng nhóm, thước * Phương pháp: Hoạt động nhóm, đàm thoại, vấn đáp III Tiến trình: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Bài cũ 1)Có mấy cách viết một tập Có hai cách đó là: ***************************** *******************************

TUẦN 1

Trang 4

Là những cách nào?

2)Làm bài tập 4/6/SGK?

Hoạt động 2:phân biệt sự khác

nhau giữa tập N và tập N*

-Các số tự nhiên gồm nhũng số

nào ?

-Lúc này ta kí hiệ tập hợp các

số tự nhiên là N

 tập hợp N ghi như thế nào?

 Tập hợp N gọi là tập hợp gì?

-Các số 0,1,2,3,4,5,… gọi là gì?

-GV Minh hoạ biểu diển các

số tự nhiên trên tia số

-Vậy tập hợp 1,2,3,4,5,6,… 

có phải là tập hợp các số tự

nhiên?

GV Tập hợp N*

Ta thấy mỗi số tự nhiên được

biểu diễn bởi mấy điểm trên

tia số ?

Hoạt động 3: Thứ tự trong N

-Nhìn trên tia số Giữa hai số tự

nhiên khác nhau ta luôn có kết

luận gì? Và có kết luận gì về

vị trí của chúng trên tia số?

- Khi viết a b hay ≤ b hay ≥ ≥tb hiểu

như thế nào?

- Nếu có a < ; b < c  Kl gì?

VD?

-Tìm số tự nhiên nhỏ hơn 5?

 Số liền trước

-Liệt kê các phaần tử của tập hợp

-Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử

A = 15 , 26 ; B=

1 ,a, b

M = bút ; H = sách, bút, vở 

0,1,2,3,4,5,6…

N =  0,1,2,3,4,…… Tập hợp các số tự nhiênCác phần tử của tập hợp N

Bởi một điểm

“<” hoặc “ > “Số nhỏ hơn nằm bên tráisố lớn hơn trên tia số

a < b hoặc a = b; a> b hoặc a= b

a < c

1 Tập hợp N và tập hợp N *

*Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là N và

N =  0,1,2,3,4,5,…  Các số 0,1,2,3,4,5,… gọi là các phần tử của tập hợp N

*Biểu diễn các số tự nhiên trên tia số:

0 1 2 3 4 5-Mỗi số tự nhiên được biểudiễn bởi một điểm trên tiasố

-Điểm biểu diễn số tự nhiên

a gọi là điểm a

2 Thứ tự trong tập hợp số

-Nếu a<b, b< c thì a<c

* Số liền trước, số liền sau: (SGK/7)

*Số 0 là số tự niên nhỏ nhất

*Tập hợp các số tự nhiên có

Trang 5

-Tìm số tự nhiên lớn hơn 5?

 Số liền sau

-Số nhỏ nhất của tập hợp N?

Tập hợp N có bao nhiêu phần

tử?

Với số tự nhiên a  liền trứơc

của a là?

Liền sau của a là?

-Tìm số liền trước của số 0?

Hoạt động 4 : Củng cố

? Gv ghi đề trên bảng phụ cho

học sinh tìm tại chỗ

1a/7/SGK

GV:Yêu cầu học sinh làm tại

chỗ

7a/8/SGK : cho học sinh làm

tại chỗ

à số 4 là số 6

Là số 0 Vô số phần tử Là a – 1

Là a + 1

29, 30

99, 100, 101

vô số phần tử

* Số 0 không có số liền trước

3.Luyện tập

6a/7/SGK:

-Số liền sau của số 17 là 18 -Số liền truước của số 35 là 34

Bài tập: 7a/8/SGK

A =  13, 14, 15

Hoạt động 5: Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ

– Về nhà xem lại cách biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, vàchú ý các khoảng chia tia sớ phải bằng nhau

- BTVN:6 b,c; 7b,c; 8;9;10/7,8/SGK Chuẩn bị trước bài 3 tiết sau học: ?Ta thường dùng bao

nhiêu chữ số để ghi một số tự nhiên? Lớp , hàng …

IV Rút kinh nghiệm: .

*********************************************** ***************************** *******************************

Trang 6

Ngày soạn:16/08/2010

Tiết 3

GHI SỐ TỰ NHIÊN

I Mục tiêu bài học

- Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị mỗi chữ số thay đổi theo vị trí

- Biết đọc và viết số La Mã không quá 30, thấy được ưu điểm của hệ thập phân trongviêïc ghi số và tính toán

- Xây dựng ý thức học tập, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Phương tiện dạy học

- GV : Bảng phụ, thước

- HS : Bảng nhóm, thước

Phương pháp:

Hoạt động nhóm, thuyết trình, vấn đáp

III Tiến trình

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1 : Bài cũ

Bài 7c SGK/8

Ở các lớp cấp I chúng ta đã biết

dùng các chữ số để ghi một số

bất kì

Hoạt động 2: Số và chữ số

Vậy để viết một số tự nhiên bất

kì ta thường dùng bao nhiêu chữ

số ? đó là các chữ số nào ?

VD ?

Khi ta viết các số tự nhiên có từ

5 chữ số trở lên ta thường ghi

tách ra như thế nào ? Từ đâu qua

Số 123, 2587,

123456, ……

Tách thành từng nhóm ba chữ số từ phải sang trái

1 Số và chữ số

- Ta thường dùng muời chữ số để ghi bất kì một số tự nhiên nào

VD Số 123, 2587, 123456, ……

TUẦN 1

Trang 7

( Để tìm số tram, số chục,…… ta

tính từ chữ số hàng tương ứng

sang bên trái)

Hoạt động 3: Hệ thập phân

Hệ thập phân là hệ ghi số như

thế nào ?

Mỗi chữ số ở một vị trí khác

nhau thì giá trị của nó như thế

nào ?

? Cho học sinh trả lời tại chỗ

Ngoài các ghi số như trên ta còn

có cách ghi số nào khác không ?

Hoạt động 4: Số La Mã

GV : Giới thiệu sơ lược về số La

Mã và các kí hiệu ghi số La mã

- Sử dụng bảng phụ và giới

thiệu cho học sinh các thêm số

để có các số La Mã từ 11 đế 30

- Các chữ số I, X có thể được

viết mấy lần một lúc ?

Ta thấy cách ghi số theo hệ La

Mã như thế nào ?

Cho học sinh đọc phần “ Có thể

em chưa biết”

Hoạt động 5: Củng cố

-GV treo bảng phụ bài 11 cho

học sinh lên điền

-Cho học sinh thực hiện bài 13

SGK/10

3443455

2 Hệ thập phân

* Trong hệ thập phân cứ muời

dơn vị ở một hàng làm thành một đơn vị ở hàng liền trước nó.

VD : 333 = 300 + 30 + 3

ab = a 10 + b abc = a 100 + b 10 + cChú ý : Kí hiệu ab chỉ số tự nhiên có hai chữ số

Kí hiệu : abc chỉ số tự nhiên có ba chữ số

* Hoạt động 6: Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ

- Về học kĩ lí thuyết, xem lại cách ghi số, phân biệt được số và chữ số

***************************** *******************************

Trang 8

- Chuẩn bị trước bài 4 tiết sau học

? Số phần tử của một tập hợp là gì

? Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử

? Tập hợp con của một tập hợp là một tập hợp là một tập hợp như thế nào

- BTVN : 12, 14, 15 SGK/ 10

IV Rút kinh

nghiệm: .

Ngày soạn:20/082010

Tiết 4

SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP TẬP HỢP

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một , hai, nhiều, có vô số hoặc không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai rập hợp bằng nhau

- Biết tìm số phần tử , biết các xác định một tập hợp có phải là một tập hợp con của một tập hợp đã cho

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Phương tiện dạy học

- GV : Thước, bảng phụ

- HS : Bảng nhóm

III Tiến trình

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1 : Bài cũ

* Viết tập hợp A các số tự nhiên

nhỏ hơn 5 ?

-Tập hợp A có bao nhiêu phần

tử?

VD: B = { a } Có mấy phần tử ?

VD: Tập hợp C các số tự nhiên

nhỏ hơn 0 có bao nhiêu phần

tử ?

=> Số phần tử của một tập hợp

là gì ?

A = { 0, 1, 2, 3, 4 }

Có 5 phần tử Có một phần tử

Không có phần tử nào Là số phần tử có trong tập hợp đó

Có vô số phần tử 1 Số phần tử của một tập hợp

Nhận xét: Một tập hợp có thể

có một phần tử, có nhiều phần

TUẦN 2

Trang 9

Vậy Tập hợp N có mấy phần

tử ?

=> Kết luận gì về số phần tử

của tập hợp ?

Hoạt động 2 : Số phần tử

?1 Cho học trả lời tại chỗ

?2 Cho một số học sinh trả lời

Có nhận xét gì về các phần tử

của tập hợp A với tập hợp B ?

=> Tập hợp con

Hoạt động 3: Thế nào là tập

hợp con?

GV minh họa bằng hình vẽ

• • A

• • • B

Vậy tập hợp con của một tập

hợp là một tập hợp như thế nào

VD Tập hợp HS nữ lớp 6C là

tập hợp con của tập hợp nào ?

?3 Học sinh thảo luận nhóm

Ta thấy tập hợp A và tập hợp B

có số phần tử và các phần tử

như thế nào ?

=> Hai tập hợp bằng nhau

Hoạt động 4: Củng cố

Bài 16 : Cho 4 học sinh lên thực

- Tập hợp con của tập hợp học sinh ớp 6Ccố số phần tử bằng nhau, các phần tử giống nhau

Học sinh thục hiện

tử, có vọ số phần tử hoặc không có phần tử nào.

?1 D = { 0 } có một phần tử

E = {Bút, thước} có hai phần tử

H = { x  N | x  10 }

Chú ý : Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng

Kí hiệu là: A  B Đọc là A là tập hợp con của tập hợp B hoặc

A chứa trong B hoặc B chứa A

?3 MA , M B , A B, B A

Chú ý: Hai tập hợp có các

phần tử của tập hợp này đề thuộc tập hợp kia và ngược lại các phần tử của tập hợp kia đề thuộc tập hợp này gọi là hai tập hợp bằng nhau.

3 Bài tập

a A = { 20 } có một phần tử

b B = { 0 } có một phần tử

c C = N có vô số phần tử

***************************** *******************************

Trang 10

D = þ không có phần tử nào

Hoạt động 5 : : Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ

- Chú ý : Kí hiệu { } là tập hợp ; 15 Là phần tử

- Chuẩn bị bài tập, coi lại lý thuyết tiết sau luyện tập

- BTVN : Bài 17 – 23 SGK/13, 14

IV Rút kinh

nghiệm: .

Ngày soạn:20/082010

Tiết 5 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Học sinh biết vận dụng các kiến thức về tập hợp tập, hợp con, số phần tử của tập hợp, tập hợp bằng nhau và vận dụng vào bài tập

- rèn luyện kĩ năng sử dụng các kí hiệu ,,, nhận dạng, xác định

- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực

II Phương tiện dạy học.

- GV : Bảng phụ, thước

- HS : Bảng nhóm

Phương pháp:

Hoạt động nhóm, đàm thoại, vấn đáp

III Tiến trình

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1 : Bài cũ

Cho hai học sinh làm bài 17,

19 /13 SGK

Bài 18 SGK/13 Cho tập hợp

A = {0} ta có thể viết hoặc

nói A =  ?

Không vì A có một phần tử là 0

Bài 1 SGK/13

A = { x  N | x  20 }

B = 

Bài 19 SGK/13

A= { 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}

B = 0, 1, 2, 3, 4 }

Ta cvó B  A

TUẦN 2

Trang 11

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 20 GV ghi trong bảng

phụ cho học sinh lên thực

hiện

Bài 21 Yêu cầu học sinh

thực hiện và ghi công thức

tổng quát

Bài 22 : GV ghi bảng phụ

cho học sinh trả lời tại chỗ

Bài 23 cho học sinh thảo

luận nhóm

Bài 24 Theo bài ra ta có kết

luận gì về quan hệ giữa các

tập hợp này với tập hợp N ?

Hoạt động 3 : Củng cố :

Kết hợp trong luyện tập

Bài 25 SGK/14 Cho học sinh

nghiên cức SGK Và trả lời

- Bốn nước nào có

diện tích lớn nhất ?

- Ba nước nào có diện

- Xigapo, Bru-nây, Camphuchia

Bài 23 SGK/14

D = { 21, 23, 99 } có ( 99 – 21 ) : 2 = 40 phần tử

E = { 32, 34, ,96 } có (96 – 32 ) : 2 = 33 Phần tử

 A  N

 B  N

 N*  N

***************************** *******************************

Trang 12

Hoạt động 5: Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ

- Về xem kĩ lý thuyết dđ· học và các bài tập dđ·làm

- Chuẩn bị ttrước bài 5 tiết sau học

?1 Tổng, tích hai sốtự nhiên là số gì ?

?2 Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có tính chất gì ?

BTVN : Bài 29 – 38 Sbt/ 5,6

IV Rút kinh

nghiệm: .

Ngày soạn:22/082010

Tiết 6 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I Mục tiêu:

-Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và phép nhân các sốtự nhiên Nắm vững tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng Biết pháp biểu và viết CTTQ các tính chất đó

-Biết vận dụng các tính chất đó vào bài tập Rèn luyện kĩ năng tính toán nhanh, chính xác và kĩ năng nhận dạng trong giải toán

-Xây dựng ý thức học tập tụ giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Phương tiện dạy học

- GV : Bảng phụ, thước

- HS : Bảng nhóm

Phương pháp:

Hoạt động nhóm, đàm thoại, vấn đáp

III Tiến trình

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại

kiến thức

Cho học sinh nhắc lại một

số kiến thức về tổng tích

hai số tự nhiên và kí hiệu

các phép toán

?1, ?2 Cho học sinh thảo

luận nhóm và điền trong ?1 17; 21; 49; 0; 60;

1.Nhắc lại kiến thức

< SGK >

TUẦN 2

Trang 13

bảng phụ

Ở tiểu học các em đã biết

các tính chất nào của

phép cộng và pháp nhân

Hoạt động 2 : Tính chất

-GV treo bảng phụ ghi

các tính chất cho học sinh

pháp biểu bằng lời

Hoạt động 3 : Thảo luận

nhóm

Hoạt động 4: Củng cố

Cho học sinh nhắc lại các

tính chất dưới dạng lời

Học sinh làm bài27SGK/

học sinh nhắc lại phần lời các tính chất

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

b) 4 37 25 = (4 25 ) 37 = 100 37 = 3700c) 87 36 + 87 64

b 72+69+128=(72+128)+69 = 200 + 69 = 269

Trang 14

= 38 ( 64 + 36 )

= 38 100 = 3800

Hoạt động 5 : Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ

- Về xem kĩ lại các tính chất của phép nhân và phép cộng chuẩn bị tiết sau luyện tập

- Chuẩn bị máy tính loại Casio 500Ms ; Casio f(x) 500A

BTVN : Bài 26 – 30/ 16,17

IV Rút kinh

nghiệm: .

Tiết 7 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN (tiếp theo)

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và phép nhân các sốtự nhiên Nắm vững tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng Biết pháp biểu và viết công thức tổng quát các tính chất đó

-Biết vận dụng các tính chất đó vào bài tập Rèn luyện kĩ năng tính toán nhanh, chính xác và kĩ năng nhận dạng trong giải toán

- Xây dựng ý thức học tập tụ giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

II Phương tiện dạy học

- GV : Bảng phụ, thước

- HS : Bảng nhóm

Phương pháp:

Hoạt động nhóm, đàm thoại, vấn đáp

III Tiến trình

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra:

Cho học sinh nhắc lại một

số kiến thức về tính chất

của phép cộng và phéùp

nhân đã học ở tiết trước

- Yêu cầu làm bài tập

27a; b; c

Hoạt động 2 : Tính chất - Giao hoán, kết 2 Tính chất của phép cộng và

Trang 15

-GV treo bảng phụ ghi

các tính chất cho học sinh

pháp biểu bằng lời

Hoạt động 3 : Thảo luận

nhóm

Hoạt động 4: Luyện tập

Cho học sinh nhắc lại các

tính chất dưới dạng lời

Học sinh làm bài 27SGK/

học sinh nhắc lại phần lời các tính chất

phép nhân các số tự nhiên

e Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

b ( b + c ) = a b + a c

* Pháp biểu < SGK / 16 >

?3 Tính nhanha) 46 + 17+ 34 = (46 + 34)+17 = 100 + 17 = 117

b) 4 37 25 = (4 25 ) 37 = 100 37 = 3700c) 87 36 + 87 64

b 72+69+128=(72+128)+69 = 200 + 69 = 269

Hoạt động 5 : Híng dÉn häc sinh häc ë nhµ

- Về xem kĩ lại các tính chất của phép nhân và phép cộng chuẩn bị tiết sau luyện tập

- Chuẩn bị máy tính loại Casio 500Ms ; Casio f(x) 500A

BTVN : Bài 26 – 30/ 16,17

***************************** *******************************

Trang 16

IV Rút kinh

nghiệm: .

Ngày soạn:22/082010 Tiết 7 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN I Mục tiêu bài học - Củng cố các tính chất của phép cộng và phép nhân thông qua bài tập - Có kĩ năng vận dụng linh hoạt, chính xác các CTTQ của tính chất vào bài tập - Xây dựng tính tự giác, tích cực trong học tập II Phương tiện dạy học - GV: Bảng phụ, máy tính - HS: Bảng nhóm, Máy tính Phương pháp: Gợi mở, đàm thoại, vấn đáp, Hoạt động nhóm III.Tiến trình Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Luyện tập Bài 30 ? 5 = 0 ? =>x – 34 = ? Ta có thể áp dụng tính chất phân phối Yêu cầu một học sinh lên trình bày theo tính chất phân phối Cách 2: 18 ? = 18 ? => x – 16 =? => x = ? Bài 31 Cho học sinh thực hiện 0 0 học sinh lên thực hiện 1 1 17 Ba học sinh lên thực hiện Bài 30 SGK/17 a ( x – 34 ) 15 = 0

x – 34 = 0

x = 34

b 18 ( x – 16) = 18

18 x – 18 16 = 18 18 x – 288 = 18

18 x = 288 + 18 18 x = 306

x = 306 : 18 x = 17

Bài 31 SGK/17

a 135 + 360 + 65 + 40

= (135 + 65) + ( 360 + 40)

= 200 + 400 = 600

b 463 + 318 + 137 + 22

TUẦN 2

Trang 17

Cho học sinh lên làm

Câu c: Từ 20 đến 30 có bao

nhiêu số?

Nếu ta nhóm thành từng cặp số

đầu với số cuối cứ như thế còn

lại số nào ?

Bài 32 Cho học sinh thảo luận

nhóm

Bài 33 Muốn tìm số kế tiếp

của dãy số ta làm như thế

nào ?

Gv: Giới thiệu sớ lược về máy

tính và một số phím chức năng

thông dụng cho học sinh thực

hiện

Hoạt động 2: Củng cố

Kết hợp trong luyện tập

= (20 + 30) + (21 + 29) +(22 + 28)

b 37 + 198 = 35 + 2 + 198 = 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235

Hoạt động 3: : H íng dÉn häc sinh häc ë nhµ

- Về xem kĩ lại lý thuyết và các dạng bài tập đã chữa

- Chuẩn bị trước bài luyện tập 2 tiết sau luyện tập

- BTVN: Bài 43 đến bài 49 Sbt/ 8,9

***************************** *******************************

Trang 18

Tuần 3 Ngày soạn:0520102010

Ngày dạy: 0920102010

Tiết 8 LUYỆN TẬP 2

I Mục tiêu bài học

- Củng cố và khắc sâu các kiến thức về phép cộng và phép nhân

- Rèn kĩ năng áp dụng, tính toán linh hoạt chính xác

- Xây dựng thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực

II Phương tiện dạy học

- HS : Bảng phụ, thước

- GV: Máy tính

Phương pháp:

Gợi mở, đàm thoại, vấn đáp, Hoạt động nhóm

III.Tiến trình

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1 : Luyện tập

Cho học sinh thực hiện

=2000

b 25 12 = 25 (10 + 2 ) = 25 10 + 25 2 = 250 + 50 = 300

34 11 = 34 ( 10 + 1) = 34 10 + 34 11 = 340 + 34 = 374

Trang 19

Bài 37

19 = ? – 1 => cách tính ?

99 = ? - ? => cách tính

98 = 100 - ? => cách tính

Bài 38 Gv giới thiệu cho học

nút nhân cho học sinh thực

hành

Trên máy tính và so sánh kết

quả

Bài 40

Tổng số ngày trong hai tuần

là bao nhiêu ngày ?

=> ab = ?

cd = ?

=> abcd = ?

Hoạt động 2 : Củng cố

Kết hợp trong luyện tập

= 210– 1

100 – 1

100 – 2

14281428

47 101 = 47 ( 100 + 1 ) = 47 100 + 47 1 = 4700 + 47 = 4747

Bài 37 SGK/ 20

Áp dụng tính chất

a ( b – c)= a.c –a.b

a 16 19 = 16 (20 – 1 ) =16 20 - 16 1 = 320 - 16 = 304

b 46 99 = 46 ( 100 – 1) = 46 100 – 46 1 = 4600 – 46 = 4554

c 35 98 = 35 (100 – 2 ) = 35 100 – 35 2 = 3500 – 70 = 3430

Bài 38 SGK / 20

a 375 376 = 141000

b 624 625 = 390000

c 13 81 125= 226395

Bài 40 SGK / 20

Tổng số ngày trong hai tuần là

2 7 = 14

=> ab = 14Mà cd = 2 ab

=> cd = 28Vậy abcd = 1428

Hoạt động 3 : H íng dÉn häc sinh häc ë nhµ ø

- Về xem lại lý thuyết va các dạng bài tập đã làm

- Chuẩn bị trước bài 6 tiết sau học

***************************** *******************************

Trang 20

? Khi naøo thì pheùp tröø a – b thöïc hieôn döôïc?

? Khi naøo thì pheùp chia a : b thöïc hieôn ñöôïc ?

- BTVN : Baøi 50 ñeân baøi 57 Sbt/9, 10

Tuaăn 3 Ngaøy soán:0520102010

Ngaøy dáy1020102010

Tieât 9 PHEÙP TRÖØ VAØ PHEÙP CHIA

I Múc tieđu baøi hóc

-KT: Hóc sinh hieơu ñöôïc khi naøo thì keât quạ cụa pheùp tröø, pheùp chia laø moôt soâ töï nhieđn

- Naĩm ñöôïc moâi quan heô giöõa caùc soâ trong pheùp tröø vaø pheùp chia heât, chia coù dö

- KN: Reøn luyeôn tính caơn thaôn, tích cöïc, töï giaùc, reøn kó naíng vaôn dúng kieân thöùc giại baøi taôp

- TÑ: Xađy döïng thaùi ñoô hóc taôp nghieđm tuùc vaø tinh thaăn hoôïp taùc trong hóc taôp

II Phöông tieôn dáy hóc

- GV : Thöôùc, bạng phú

- HS : Bạng nhoùm

Phöông phaùp:

Giại quyeât vaân ñeặ, vaân ñaùp, Hoát ñoông nhoùm

III.Tieân trình

Hoát ñoông cụa thaăy Hoát ñoông cụa troø Ghi bạng

Hoát ñoông 1 : Ñaịt vaân ñeă

Thöïc hieôn pheùp tính

12 – 3 ; 12 - 13

* Vaôy khi naøo thì pheùp “- “ a –

b thöïc hieôn ñöôïc vaø pheùp chia

a : b thöïc hieôn ñöôïc chuùng ta

seõ nghieđn cöùu baøi hóc hođm

a- b = x

Khi coù soâ x sao cho

1 Pheùp tröø hai soâ töï nhieđn

VD1: 2 + x = 5

=> x = 5 – 2

x = 3VD2: 6 + x = 5

=> Khođng coù soâ töï nhieđn x naøo ñeơ

Trang 21

Vậy khi nào thì có phép trừ a–

b?

GV treo bảng phụ hình 14, 15,

16/SGK/21

?1 Cho học sinh trả lời tại chỗ

Hoạt động 3: Phép chia

Tìm x để x 3 = 12

=>12 : 3 = ?

=>12, 3, 4 là những thành

phần nào của phép chia

Vậy khi nào thì có phép chia

a:b?

?2 Học sinh thực hiện tại chỗ

Xét phép chia 14 : 5

14 : 5 = ?

14 : 2 = ? dư ?

=> 14 : 2 gọi là phép chia gì ?

14 : 5 gọi là phép chia gì ?

Khi r = 0 ta có phép chi nào ?

?3 Học sinh thảo luận nhóm

x+b = a

= 4số bị chia, số chia, thương

khi có số tự nhiên x sao cho x b = a

= 2 dư 4

= 7 dư 0phép chia hếtphép chia có dư

Học sinh thảo luận nhóm, trình bày, nhận xét, bổsung

6 + x = 5Tổng quát: < SGK >

Hay : Nếu có b + x = a Thì a – b = x

b # 0

b Phép chia có dư

Tổng quát: < SGK/ 22 >

Hay :

* q là thương, r là số dư

- Khi r = 0 ta có phép chia hết a : b

?3 600 : 17 = 365dư 5

1312 : 32 = 40 dư 0

15 : 0 Không thực hiện được

***************************** *******************************

Với a, b n ta luôn tìm được q, r N sao cho :

a = b q + r ( 0 r <b)

Trang 22

Hoạt động 4: Củng cố

Cho học sinh đọc bảng ghi nhớ Một số học sinh nhắc

lại

Ghi nhớ : < SGK / 22 >

Hoạt động 5 : Hướng dẫn học sinh học ở nhàø

- Về xem lại lý thuyết và các diều kiện của phép trừ, phép chia, chia hết, chia có dư tiết sau luyện tập

- BTVN : Bài 41,42, 44, 49 SGK/ 22, 23, 24

Tuần 4 Ngày soạn:1020102010

Ngày dạy: 1420102010

Tiết 10 LUYỆN TẬP 1

I Mục tiêu bài học

- KT: Củng cố các kiến thức về phép trừ và phép chia

- KN: Rèn luyện kĩ nang tính toán, biến đổi và vận dụng kiến thức vào bài tập

- TĐ: Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực.

II Phương tiện dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1 : Luyện tập

Bài 47

Yêu cầu ba học sinh thực hiện Học sinh lên thực hiện,

nhận xét, bổ sung

Trang 23

98 còn thiếu bao nhiêu thì tròn

trăm? => thêm ? bớt ?

Thêm ? bớt ?

96 thêm ? tròn trăm ? => thêm

vào hai số bao nhiêu ?

Thêm vào bao nhiêu ?

Cho học sinh sử dụng máy tính

thực hiện và đọc kết quả

Sử dụng các số từ 1 đến 9 diền

vào các ô để được tổng các

hàng, các cột, các đường chéo

đều bằng nhau ?

Hoạt động 2: Củng cố

Kết hợp trong luyện tập

= 133

b 46 + 29 = ( 46 + 4) + (29 – 4) = 50 + 25

= 75

Bài 49SGK/24

a 321 – 96 = (321+ 4) – (96 + 4) = 325 – 100

= 225

b 1354 – 997 = (1354+3) – (997+3)

= 1357 – 1000 = 357

Hoạt động 3 : Hướng dẫn học sinh học ở nhà

- Về xem kĩ lý thuyết và các dạng bài tập đã làm chuẩn bị tiết sau luyện tập

- BTVN : bài 52 đế bài 54 SGK/ 25 Máy tính cá nhân

Trang 24

Tiết 11 LUYỆN TẬP 2

I Mục tiêu bài học

- KT: Củng cố và khắc sâu kiến thức về các phép toán

-KN: Rèn luyện kĩ năng áp dụng các tính chất vào bài tập Kĩ năng sử dụng máy tính

- TĐ: Xây dụng ý thức học tập tự giác, tích cực, tinh thần hợp tác trong học tập

II Phương tiện dạy học

- GV: Bảng phụ, máy tính

- HS: Bảng nhóm, máy tính

- Phương pháp: Hoạt động nhóm, vấn đáp, đàm thoại

III.Tiến trình

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1:KT15’

GV cho HS làm bài 52 a,b,c

Hoạt động 2: Chữa bài tập.

Làm thế nào để tìm được số vở

loại I mà bạn Tâm có thể mua

được?

Vậy bạn Tâm mua được bao

nhiêu vở loại II ?

HS làm bài

Lấy 21000 : 200010

14

Bài 52 SGK/25

a 14 50 = ( 14 : 2 ) (50 2) = 7 100 = 700

16 25 = ( 16 : 4) (25 4) = 4 100 = 400

b 2100 : 50 = (2100 2) : (50 4) = 4200 : 100 = 42

1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 56

c 132 : 12 = ( 120 + 12 ) :12 =120 : 12 + 12 :12 = 10 + 1 = 11

96 : 8 = ( 80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 :8 = 10 + 2 = 12

Bài 53 SGK/ 25

Tóm tắt: Có 21000 đồng Vở loại I: 2000 đồng/ quyển Vở loại II: 1500 đồng/ quyển

a Ta có 21000 : 2000 = 10 dư 1000 Vậy bạn Tâm mua được nhiều nhấtsố vở loại I là: 10 quyển

b Ta có 21000 : 1500 = 14Vậy bạn Tâm mua được 14 quyển

Trang 25

Mỗi toa trở được bao nhiêu

khách?

Tổng cộng có bao nhiêu khách ?

Vậy làm như thế nào để tìm ra số

toa cần phải có ?

Vậy cần bao nhiêu toa ?

Cho học sinh thực hiện

Diện tích = ? ?

=>chiều dài tính như thế nào ?

Hoạt động 3: Củng cố

Kết hợp trong luyện tập

12 8 = 96 khách

lấy 1000 : 96

11 toaHọc sinh thực hiện

Dài x rộngDiện tích : chiều rộng

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh học ở nhà :

- Về học kĩ lý thyết và bài tập

- chuẩn bị trước bài 7 tiết sau học

? Lũy thừa bậc n của a là gì?

? Nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?

Mục tiêu bài học

- KT: Học sinh nắm được định nghĩa và phân biệt được cơ số và số số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- KN:Học sinh có kĩ năng viết gọn tích của nhiều thừa số bằng nhau bằng kí hiệu lũy thừa, biết tính giá trị của lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- TĐ: Học sinh thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

***************************** *******************************

Trang 26

II Phương tiện dạy học

- GV: Bảng phụ, Bảng một số giá trị của lũy thừa

- Bảng nhóm

- Phương pháp: Giải quết vấn đè, Hoạt động nhóm, vấn đáp, đàm thoại

III.Tiến trình

Hoạt động 1: Đặt vấn đề

a+a+a+a = ?

được viết gọn là 4a

Vậy nếu có bài toán a.a.a.a ta

có thể viết gọn như thế nào

thầy cùng các em nghiên cứu

bài học hôm nay

Hoạt động 2: Định nghĩa

Ta viết gọn 2.2.2 = 23

Có nghĩa là ba thừa số 2 nhân

với nhau ta viết gọn là 23

Vậy a a a a ta viết gọn như

thế nào ?

Khi đó a4 gọi là một lũy thừa

và đọc là a mũ 4 hay a lũy thừ

4 hay lũy thừa bậc 4 của a

Vậy lũy thừa bậc n của a là

gì ?

Ta thấy lũy thừa thực ra là bài

toán nào ?

Phép nhân nhiều thừa số bàng

nhau gọi là phép nâng lên lũy

thừa

Cho học sinh thực hiện ?1 tại

chỗ và điền trong bảng phụ

Hoạt động 3: Nhân hai lũy

thừa

Theo định nghĩa ta có thể viết

22 và 22 như thế nào ? HS trả

lời tại chỗ

a4 đọc là a mũ bốn hay a lũy thừa bốn hoặc lũy thừa bậc bốn của a

Định nghĩa:< SGK / 26>

Hay :

Trong đó:

a n là một lũy thừa

a là cơ số

n là số mũ

?1

Chú ý :

a2 gọi là a bình phương

a3 gọi là a lập phươngQuy ước : a1 = a

2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

VD:1

23 22 = (2 2 2) (2 2) = 25VD2:

Trang 27

Tương tự cho học sinh thực

hiện tại chỗ

Vậy ta có CTTT ?

Ta thấy khi nhân hai lũy thừa

cùng cơ số thì cơ số như thế

nào và số mũ như thế nào ?

GV sử dụng bảng phụ cho học

sinh lên điền

Hoạt động 4: Củng cố

Cho học sinh thảo luận nhóm

học sinh trả lời

Cơ số giữ nguyên, số mũ bằng tổng hai số mũ

Học sinh thảo luận nhóm, trình bày, nhận xét

c 2 2 2 3 3 = 23 32

d 100 10 10 10 = 102 103

105

Hoạt động 5: Hướng dẫn học sinh học ở nhàø

- Về học kĩ lý thuyết, chú ý cách biến đổi xuôi, ngược các công thức lũy thừa

- BTVN :Bài 57 đến bài 60 SGK/27, 28

- Tiết sau luyện tập

Tuần 5 Ngày soạn:1920102010

Ngày dạy: 2120102010

Tiết 13 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài học

- KT:Củng cố và khắc sâu định nghĩa lũy thừa, nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- KN: Kĩ năng áp dụng, tính toán nhanh, chính xác, linh hoạt

- TĐ: Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực trong học tập, pháp triển tư duy phân tích

II Phương tiện dạy học

-GV: Bảng phụ

- HS: Máy tính bỏ túi

- Phương pháp: Hoạt động nhóm, vấn đáp, đàm thoại

III.Tiến trình

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Bài cũ

- Lũy thừa bậc n của a là gì

- Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ

số ta làm như thế nào?

Hoạt động 2: Luyện tập

Cho 2 học sinh lên thực hiện

Cho học sinh thực hiện bằng máy

và đọc kết quả

Tổng quát 10n = 1 và bao nhiêu số 0

Học sinh pháp biểu, nhận xét, bổ sung

Học sinh thực hiện, nhận xét, bổ sung

Trang 28

=> 1000 = ?

1000000 = ?

GV treo bảng phụ cho học sinh trả

lời tại chỗ

Cho học sinh thảo luận nhóm

Hoạt động 3: Củng cố

Kết hợp trong luyện tập

104

106

Học sinh trả lời tại chỗ

Học sinh thảo luận nhóm, trình bày, nhận xét

1000 = 103 ; 1000000 = 106

1 tỉ = 10910………0 = 1012

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh học ở nhàø

- Về coi lại lý thuyết và các dạng bài tập đã chữa

- Chuẩn bị trước bài 8 tiết sau học

? Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào ?

BTVN: Bài 86 đến bài 91 Sbt/13

Trang 29

- KT: Học sinh nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số và vận dụng được công

thức đóvà quy ước a0 = 1

- KN: Biết chia hai lũy thừa cùng cơ số và có kĩ năng khi áp dụng

- TĐ: Xây dựng ý thức học tập nghêm túc, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Đặt vấn đề

Ta có 53 54 = 57

=> 57 : 54 = ?

=> 57 : 53 = ?

Đây là bài toán gì ?

Có nhận xét gì về lũy thừa

Vậy khi chia hai lũy thừa cùng

cơ số ta làm như thế nào ?

VD: 58 : 56

?2 Học sinh thảo luận nhóm

Viết số 5123 thành tổng của

Cơ số không thay đổi, số mũ bàng hiệu hai số mũ

m  n

a# 0Giữ nguyên cơ số, trừ hai số

= 52Học sinh thảo luận, trình bày, nhận xét

= 5.1000 + 1.100 + 2.10 + 3

103; 102 ; 101

1 Ví dụ:

Ta có 53 54 = 57 => 57 : 54 = 53 => 57 : 53 = 54

3 Chú ý :

Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

Trang 30

?3 Cho học sinh lên viết

Hoạt động 3: Củng cố

Cho ba học sinh lên thực hiện

GV treo bảng phụ cho học sinh

lên điền

Học sinh lên điền trong bảng phụ

Học sinh thực hiện

Học sinh lên điền

+ 6 = 2 103+7.102+4 101+6.100

?3

a 538 = 5 100 + 3 10 + 8 = 5 102 + 3 10 1 +8 100

b abcd = a.103 + b.102 + c.101 + d.100

3 Bài tập Bài 67SGK/30

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh học ở nhàø

- Về học thuộc ba cong thức về lũy thừa

- Xem trước bài 9 tiết sau học

? thứ tự thực hiện các phép tính được thực hiện như thế nào

-KT:Học sinh nắm được thứ tự thực hiện các phép toán

- Học sinh biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

-KN: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

- TĐ: tích cực, tự giác trong học tập

II Phương tiện dạy học

-GV:Bảng phụ

-HS: Bảng nhóm

- Phương pháp: Hoạt động nhóm, vấn đáp, đàm thoại

Trang 31

III Tiến trình:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1:Bài cũ

-Viết hai công thức tích, thương

hai lũy thừa cùng cơ số

-Chúng ta đã biết thứ tự thực hiện

các phép toán như thế nào?

-Để nghiên cứu kĩ hơn thứ tự thực

hiện các phép tóan thầy cùng các

em nghiên cứu bài học hôm nay

Hoạt động 2:Nhắc lại kiến thức

-Cho học sinh lấy một số VD về

biểu thức

=> Một số có được coi là một

biểu thức?

-Trong biểu thức ngoài các phép

toán còn có các dấu nào?

Hoạt động 3: thứ tự thực hiện các

phép toán

Thực hiện theo thứ tự như thế

nào?

Thực hiện từ phép toán nào đến

phép toán nào?

Yêu cầu học sinh thực hiện tại

chỗ

Cho học sinh thực hiện tại chỗ

Cho học sinh thảo luận nhóm và

trình bày

am an= am + n

am : an = am - n

thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải

Thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước rồi đến nhân chia cuối cùng đến cộng và trừ

a 62 : 4 3 + 2 52 = 36 : 4 3 + 2 25 = 9 3 + 50 = 27 + 50 = 77

b 2 (5 42 – 18) = 2 (5 16 – 18)

1.Nhắc lại kiến thức

VD: 5+2 -3; 12 :4 +5 ; 32 … gọi là các biểu thức

Chú ý:< SGK/31 >

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

a Đối với biểu thức không có ngoặc:

* Chỉ có phép cộng và phép trừ hoặc chỉ có phép nhân vàphép chia

VD: 52 -23 + 12 = 29 + 12 = 41

45 :15 5 = 3 5 = 15

* Gồm các phép toán + , -, , : và lũy thừa

VD: 3 32 -15 :5 23 = 3 9 – 15 : 5 8 = 27 – 3.8

= 27 – 24

= 3

b Đối với biểu thức có dấu ngoặc

VD: 100 :{2 [52 – (35 – 8)]} = 100 :{2 [52 – 27]} = 100 :{2 25}

= 100 : 50 = 2

a (6x – 39) : 3 = 201 6x – 39 = 201 3

***************************** *******************************

Trang 32

Cho hoùc sinh thửùc hieọn nhoựm vaứ

trỡnh baứy

Vaọy thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp

toaựn khoõng coự ngoaởc ta thửùc hieọn

nhử theỏ naứo?

Coứn vụựi caực baứi toaựn coự ngoaởc?

Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ

Hoùc sinh nhaọn xeựt, boồ sung

Luừy thửứa ủeỏn nhaõn chia ủeỏn

Tửứ trong ra ngoaứi, tửứ (…) ủeỏn […] ủeỏn {…}

12 – 4

6x – 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642

x = 102 : 3

x = 34Toồng quaựt:< SGK /32 >

Baứi taọp: 73 SGK/32

d 80 – [ 130 – (12 – 4)2 ] = 80 – [ 130 – ( 8)2 ] = 80 – [ 130 – 64 ] = 80 – 66 = 14

Hoaùt ủoọng 5: Hửụựng daón hoùc sinh hoùc ụỷ nhaứ

-Veà coi laùi caực kieỏn thửực ủaừ hoùc vaứ caực daùng baứi taọp ủaừ hoùc tieỏt sau luyeọn taọp

-BTVN:73 – 77 SGK/32

Tuần6.Ngaứy soaùn:2520102010

Ngaứy daùy: 2820102010

Tieỏt 16 LUYEÄN TAÄP

I Muùc tieõu baứi hoùc :

- KT: Cuỷng coỏ kú naờng thửùc hieọn caực pheựp toaựn, caực kieỏn thửực veà nhaõn chia, luừy thửứa

- KN: Kú naờng vaọn duùng chớnh xaực linh hoaùt, chớnh xaực, kú naờng bieỏn ủoồi tớnh toaựn

- Tẹ: Xaõy dửùng yự thửực hoùc taọp nghieõm tuực tửù giaực, tớch cửùc

II

Chuẩn bị :

- GV : Baỷng phuù, maựy tớnh

- HS : Baỷng nhoựm, Maựy tớnh

-Phơng pháp:

- Hoạt động nhóm, Đàm thoại

III Tieỏn trỡnh :

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Baứi cuừ

-Neõu thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp

Trang 33

Hoạt động 2 : Luyện tập

Áp dụng tính chất nào để tính

nhanh hơn?

Thực hiện phép tính nào trước?

và thực hiện như thế nào?

Ta thực hiện phép tính nào

trước?

Yêu cầu hai học sinh lên tính,

cho nhận xét bổ sung

1500.2 là số tiền mua loại nào?

1800.3 là số tiền mua loại nào?

1800.2:3 là số tiền của loại

nào?

Vậy giá tiền của gói phong bì

là bao nhiêu?

Ta thực hiện phép tính nào

trước?

Yêu cầu 3 học sinh lên thực

hiện

Cho học sinh thực hiện

Trong bài toán này đâu là số bị

35 7 trong ( ) trước thực hiện từ trong ra ngoài

Học sinh lên thực hiện,nhận xét bổ sung3.(x+1)

x + 1

x = 8

a 27 75 +25 27 - 150 = 27.(75 + 25) – 150 = 27 100 – 150 = 2700 – 150 = 250

b 12 :{390 :[500 – (125 +35 7)]}

= 12 :{390 :[500 – (125 +245)]}

= 12 :{390 :[500 – 370]} = 12 :{390 :130}

= 12 :3

= 4Bài 78 SGK/3312000–

(1500.2+1800.3+1800.2:3)

= 12000 –(3000+5400+3600 :3)

= 12000 – (8400+1200)

= 12000 – 9600

= 2400Bài 79SGK/33Số tiền gói phong bì là 2400 đồng

Bài 81SGK/33

a (274 +318) 6 = 592.6 = 3552

b 34.29+14.35 = 986+490 =1476

c 49.62–32.51 =3038-1632 =1406Bài82SGK/33

Ta có 34 – 33 = 81 – 27 = 54Vậy các cộng đồng dân tộc Việt Nam có 54 dân tộcBài 74SGK/32

c 96 – 3(x +1) = 42 3(x + 1) = 96 – 42 3(x + 1) = 54

x + 1 = 54 : 3

x + 1 = 9

***************************** *******************************

Trang 34

Đâu là số hạng chưa biết?

Đâu là thừa số chưa biết?

Hoạt động 3 : Củng cố

Kết hợp trong luyện tập

GV: treo bảng phụ ghi bài

80SGK/33 cho học sinh trả lời

tại chỗ

32.3312xx

x = 9 – 1

x = 8

d 12x – 33 = 32 33 12x – 33 = 9 27 12x – 33 = 243 12x = 243 + 33 12x = 276

x = 276 : 12

x = 23

Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh học ở nhàø

Về xem kĩ bài học và lý thuyết đã học

Chuẩn bị trước bài 10 tiết sau học

?1 Khi nào thì (a + b) chia hết cho m?

?2 Khi nào thì (a + b + c) chia hết cho m?

?3Nếu b, c chia hết cho m nhung a không chia hết cho m thì (a + b) và ( a + b +c ) có chia hết cho m?

BTVN: từ bài 104 đến bài 109 Sbt/15

TuÇn 6 Ngµy so¹n:2520102010

Ngµy d¹y:3020102010

Tiết : 17 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài học

- KT:Củng cố và khắc sâu các kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa và thứ tự thực hiện các phép tính

- KN: Kĩ năng áp dụng, tính toán, biến đổi nhanh chính xác, logíc

- TĐ :Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực

II Phương tiện dạy học

-GV: Bảng phụ, htước

- Phương pháp: Hoạt động nhóm, vấn đáp, đàm thoại

III.Tiến trình

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tập

Tập hợp con của một tập hợp là

một tập hợp như thế nào?

Cho học sinh thực hiện

Mọi phần tử của tập hợp đó phải thuộc tập hợp đó

Bài 1: Cho tập hợp A = {1,2,a,b,c}Trong các tập hợp sau tập hợp nàolà tập hợp con của tập hợp A

B = { 1,2,3,c} ; C = {1,2}

Trang 35

Ta có thể nhóm số nào để thực

hiện cho dễ

Cho học sinh thực hiện

Nhóm cặp số nào để nhân dễ?

Thừa số chưa biết ?

Cho học sinh thực hiện

Ta thực hiện các phép tính nào

168 với 132

25.4 và 5.16học sinh thực hiện

D = {2,b,c} ; H = { þ}

GiảiTập hợp D, C, H là tập hợp con của tập hợp A

Bài 2: Thực hiện phép tính

a 168 + 79+132 = (168 + 132) +79 = 300 + 79 = 379

b 5 25 4 16 = (25.4) (5.16) = 100.80 = 8000

c 32.46 + 32.54 = 32(46 +54) = 32 100 = 3200

d 15( 4 + 20) = 15 4 + 15 20 = 60 + 300

= 3600Bài 3: Tìm x biết

***************************** *******************************

Trang 36

trước?

Cho học simh thực hiện

Hoạt động 2 : Củng cố

Kết hợp trong luyện tập

( ), [ ] , { } a 20 – {35 – [ 100 : ( 7 8 – 51)]}

= 20 – {35 – [ 100 : ( 56 – 51) ]} = 20 – {35 – [ 100 : 5]}

= 20 – { 35 - 20}

= 20 – 15 =15

b 150 : { 25 [ 12 – ( 20 : 5 + 6)]} = 150 : { 25 [ 12 – ( 4 + 6)]} = 150 : { 25 [ 12 – 10]}

= 150 : { 25 2}

= 150 : 50 = 3

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh học ở nhà

Về xem kĩ lý thuyết, bài tập các dạng chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết

Tuần 6 Ngày soạn:

Ngày Kiểm tra

KIỂM TRA: 45’

MÔN : SỐ HỌC

I Mục tiêu bài học

-Kiểm tra kiến thức về tập hợp và các phép toán trong N thông qua hệ thống bài tập

-Có kĩ năng cộng trừ nhân chia các số tự nhiên và phép toán luỹ thừa đơn giản, thứ tự thực hiện các phép tính

-Xây dựng ý thức nghiêm túc, tính tự giác, trung thực trong kiểm tra

II Phương tiện dạy học

-GV: Đề kiểm tra, đáp án

-HS: Máy tính, ôn tập các kiến thức đã học

III Tiến trình

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4Đ)

Trang 37

Câu 1: Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp G= { 1; 2 ; 3;a;c;b}

Câu 4: Điền vào chỗ trống ( 1Đ)

A ={ 1; 2; 3; a} có …… phần tử B = { 2 ; s ;a; h ;4;3} có …… phần tử

Câu 5: Biểu thức 62 62 : 63 Viết dưới dạng một lũy thừa là ( 0,5)

Câu 6: Điền dấu ( X ) vào ô thích hợp ( 1)

Câu Đ SNếu tổng của hai số chia hết cho 4 và một trong hai số đó có một

số chia hết cho 4 thì số còn lại chia hết cho 4

Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 5 thì tổng không

chia hết cho 5

Nếu một thừa số của tích chia hết cho 6 thì tích đó chia hết cho 6

Câu 4: Cho tập hợp A = { x  N | x < 5 } ( 1.5đ)

a Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử

b Viết ba tập hợp con của tập hợp A Tập hợp A có bao nhiêu phần tử ?

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 38

b Biến đổi đúng các bước được 0,5đ Tìm được x = 17 được 0,25 đ

Câu 2: Tính đúng mỗi câu được 0,5 đ

b Viết đúng mỗi tập hợp con được 0,25 đ

Tìm được số phần tử của A là 5 phần tử được 0,d9

I Mục tiêu bài học

- KT: Học sinh nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu Biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số chia hết cho một số mà không cần tính đến giá trị của tổng, của hiệu Biết sử dụng kí hiệu , 

- KN: Rèn kĩ năng tính toán vận dụng nhanh, chính xác

- TĐ: Xây dựng ý thức học tập nghiêm túc, tự giác tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

Trang 39

II Phương tiện dạy học

- GV: Bảng phụ

- HS : Bảng nhóm

- Phương pháp: Giải quyết vấn đề,Hoạt động nhóm, vấn đáp, đàm thoại

III.Tiến trình

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Bài cũ

Tìm số dư trong các phép chia

- Phép chia 20 :5 và 20 :2 ta

gọi là phép chia gì?

- Còn phép chia 23 : và 23 : 2

gọi là phép chia gì?

Ta nói 20 chia hết cho 5 và 2 kí

hiệu như thế nào?

Và 23 không chia hết cho 5 và

2 kí hiệu như thế nào?

32  4? 16  4?

Xét (32 + 16)  4?

Vậy ta có thể suy ra tính chất

tổng quát nào?

Hoạt động 3: Tính chất 1

Chú ý có một số trường hợp ta

có thể ghi a + b  m

32 – 16  m?

Các số 15 ; 25 ; 30 đều chia hết

cho 5

Vậy (15 + 25 + 30 )  m?

Ta  kết luận nào?

Hoạt động 4: Tính chất 2

?2 Cho học sinh thảo luận

Có Nếu tất cả các số hạng củamột tổng đều chia hết cho cùng nột số thì tổng của chúng cũng chia hết cho sốđó

Học sinh thảo luận nhóm, trình bày, nhận xét bổ sung

1.Nhắc lại về quan hệ chia hết

-a chia hết cho b kí hiệu là a b

- a không chia hết cho b kí hiệu là:a  b

Trang 40

chia hết cho một số trong đó có

một số không chia hết cho số

đó thì ta có kết luận như thế

nào?

( 16 + 15 + 20 + 14)  5?

Nghĩa là chỉ có một số hạng

không chia hết thì tổng không

chia hết

?3 cho học sinh thảo luận

nhóm

?4Cho học sinh lấy một số ví

dụ tại chỗ

Hoạt động 5: Củng cố

Khi nào thì tổng hai số chia hết

cho một số?

Khi nào thì tổng các số hạng

không chia hết cho một số ?

Bài 83SGK/35

Cho hai học sinh lên làm

Và đưa ra công thức tổng quát

Không

Cũng không chia hết cho sốđó

Có Học sinh thảo luận nhóm và trình bày nhận xét bổ sung

Khi hai số cùng chiahết chosố đó

Khi có một số hạng không chia hết cho số đó

Chú ý(SGK)Hay :

*Nếu a  m và b  m  (a - b)  m

* Nếu a  m , b m và c m  ( a +b +c)  m

(80 + 16)  8; (80 – 16 )  880+ 12)  8 ; (80 -12)  8(32 +40 + 24)  8

( 32 + 40 +12 )  8

4 Bài tập

bài 83SGK/35a.Vì 48và56 cùng chia hết cho 8

 (48 +56)  8

b Vì 17  8  ( 80 + 17)  8

Hoạt động 6: Hướng dẫn học sinh học ở nhàø

-Về xem kĩ lí thuyết và các dạng bài tậptiết sau luyện tập

- BTVN : Từ bài 84 đến bài 88SGK/35,36

TuÇn 7.Ngày soạn:

Ngày dạy: 07/102010

I Mục tiêu bài học

-KT: Củng cố và khắc sâu kiến thức về tính chất chia hết của một tổng

Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập một cách linh hoạt, chính xác

Ngày đăng: 06/09/2014, 20:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - Giáo án Số học lớp 6
Bảng ph ụ (Trang 64)
Bảng nhân dấu (SGK : tr 91) . - Giáo án Số học lớp 6
Bảng nh ân dấu (SGK : tr 91) (Trang 119)
Hình trên phần tô đỏ biểu diễn - Giáo án Số học lớp 6
Hình tr ên phần tô đỏ biểu diễn (Trang 132)
Hình 2 biểu diễn phân số nào? - Giáo án Số học lớp 6
Hình 2 biểu diễn phân số nào? (Trang 133)
Hỡnh veừ theồ hieọn quy taộc gỡ ? - Giáo án Số học lớp 6
nh veừ theồ hieọn quy taộc gỡ ? (Trang 159)
HĐ 2: Hình thành cách tím giá trị - Giáo án Số học lớp 6
2 Hình thành cách tím giá trị (Trang 178)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w