1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Giáo án số học lớp 6 HK I

105 896 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án số học lớp 6 HK I
Tác giả Lê Anh Tuấn
Trường học Trường THCS Sơn Thịnh 1
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Sơn Thịnh
Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong số tự nhiên, biết b/ d một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm b/d số nhỏ hơn bên trái điểm b/d

Trang 1

Ngµy so¹n : 20/08/2010 Ngµy d¹y : 23/08/2010 TiÕt : 2 TKB

CHƯƠNG I ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

Tiết 1 PPCT : §1 TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

I Môc tiªu:

- HS được làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toánhọc và trong đời sống

- HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước

- HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu   ;

- Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.

II ChuÈn bÞ: Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đầu bài các bài tập củng cố.

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

3 B i m i:ài mới: ới:

HS: Thực hiện theo các yêu cầu của GV.

*Hoạt động 2: Cách viết - Các ký hiệu

GV: Giới thiệu cách viết một tập hợp

Ký hiệu:

 : đọc là “thuộc” hoặc “là phần tử của”

 : đọc là “không thuộc” hoặc “không làphần tử của”

Trang 2

GV: 5 có phải là phần tử của tập hợp A không? =>

Ta nói 5 không thuộc tập hợp A Ký hiệu: 5  A

GV: Giới thiệu chú ý (phần in nghiêng SGK)

GV: Như vậy, ta có thể viết tập hợp A theo 2 cách:

-Liệt kê các phần tử của nó là: 0; 1; 2; 3

- Chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần

tử x của A là: x  N/ x < 4 (tính chất đặc trưng là

tính chất nhờ đó ta nhận biết được các phần tử thuộc

hoặc không thuộc tập hợp đó)

HS: Đọc phần in đậm đóng khung SGK

GV: Giới thiệu sơ đồ Ven là một vòng khép kín và

biểu diễn tập hợp A như SGK

HS: lên vẽ sơ đồ biểu diễn tập hợp B.

GV: Cho HS hoạt động nhóm, làm bài ?1, ?2

Vd: A= {x  N/ x < 4}

Biểu diễn: A

+ ?1; ?2

4 Củng cố:(3’) - Viết các tập hợp sau bằng 2 cách:

a) Tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 7

b) T ập hợp D các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 15

5 Hướng dẫn về nhà:(2’) Bài tập về nhà 3, 4, 5 trang 6 SGK, h/s khá giỏi : 6, 7, 8, 9/ 3, 4 SBT

Trang 3

Tiết 2 PPCT : §2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

=======================

I Môc tiªu:

- HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong số tự nhiên, biết b/

d một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm b/d số nhỏ hơn bên trái điểm b/d số lớn hơn trên tia số.

- Học sinh phân biệt được tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu ≤ và  biết viết số tự nhiên

liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

- Rèn luyện học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu.

- Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.

II ChuÈn bÞ : GV: SGK, SBT, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? và các bài tập củng cố.

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:(3’)

HS1: Có mấy cách ghi một tập hợp? - Làm bài tập 1 SBT

HS2: Viết tập hợp A có các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách.

GV: Các điểm biểu diễn các số 0; 1; 2; 3 trên tia số, lần lượt

được gọi tên là: điểm 0; điểm 1; điểm 2; điểm 3 => Điểm

biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a.

GV: Hãy b/d các số 4; 5; 6 trên tia số và gọi tên các điểm

đó.

GV: Nhấn mạnh: Mỗi số tự nhiên được biểu diễn một điểm

trên tia số Nhưng điều ngược lại có thể không đúng.

Vd: Điểm 5,5 trên tia số không biểu diễn số tự nhiên nào

N * = { 1; 2; 3; }

Hoặc : {x  N/ x  0}

Trang 4

hợp N* như SGK.

* Hoạt động 2: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên.(20’)

GV: S s hai số 2 và 5? HS: 2 nhỏ hơn 5 hay 5 lớn hơn 2

GV: Ký hiệu 2 < 5 hay 5 > 2 => ý (1) mục a Sgk.

GV: Hãy biểu diễn số 2 và 5 trên tia số?

- Chỉ trên tia số và hỏi: Điểm 2 nằm bên nào điểm 5?

HS: Điểm 2 ở bên trái điểm 5 GV: => ý (2) mục a Sgk

GV: Giới thiệu ký hiệu ≥;≤ như Sgk => ý (3) mục a

Sgk

GV: Treo bảng phụ, gọi HS làm bài tập: Điền dấu < ; >

thích hợp vào chỗ trống: 2…5; 5…7; 2…7

GV: Dẫn đến mục(b) Sgk HS: Đọc mục (b) Sgk.

GV: Có bao nhiêu số tự nhiên đứng sau số 3?

HS: Có vô số tự nhiên đứng sau số 3.

GV: Có mấy số liền sau số 3?

HS: Chỉ có một số liền sau số 3 là số 4

GV: => Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất.

GV: Tương tự đặt câu hỏi cho số liền trước và kết luận.

GV: Giới thiệu hai số tự nhiên liên tiếp.

Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?

HS: Hơn kém nhau 1 đơn vị.

GV: Trong tập N số nào nhỏ nhất? HS: Số 0 nhỏ nhất

GV: Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?

HS: Không có số tự nhiên lớn nhất Vì bất kỳ số tự nhiên

nào cũng có số liền sau lớn hơn nó GV: => mục (d) Sgk.

GV: Tập hợp N có bao nhiêu phần tử?

HS: Có vô số phần tử GV: => mục (e) Sgk

2.Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên:

a) (Sgk) + a  b chỉ a < b hoặc a = b + a  b chỉ a > b hoặc a = b

b) a < b và b < c thì a < c

c) (Sgk)

d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự nhiên lớn nhất.

e) Tập hợp N có vô số phần tử

4 Củng cố:(3’) Bài 8/8 SGK : A = { x  N / x  5 } hay A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 }

5 Hướng dẫn về nhà:(2’)- Bài tập về nhà : 7, 10/ 8 SGK, bài 11; 12; 13; 14; 15/5 SBT

- Hướng dẫn : + Bài 7: Liệt kê các phần tử của A , B , C Tập N * (không có số 0) + Bài 10: Điền số liền trước, số liền sau

Tiết 3 PPCT : §3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

==================

Trang 5

I Môc tiªu:

- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

- HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

- HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

3 B i m i:ài mới: ới:

Hoạt động của Thầy và trò Nội dung cơ bản

* Hoạt động 1: Số và chữ số.(15’)

GV: Gọi HS đọc vài số tự nhiên bất kỳ.

- Treo bảng phụ kẻ sẵn khung/8 như SGK.

- Giới thiệu: Với 10 chữ số 0; 1; 2; 3; …; 9 có thể ghi được

mọi số tự nhiên.

GV: Từ các ví dụ của HS => Một số tự nhiên có thể có

một, hai, ba … chữ số.

GV: Cho HS đọc phần in nghiêng ý (a) SGK.

- Hướng dẫn HS cách viết số tự nhiên có 5 chữ số trở lên ta

tách riêng ba chữ số từ phải sang trái cho dễ đọc VD: 1

456 579

GV: Giới thiệu ý (b) phần chú ý SGK.

- Cho ví dụ và trình bày như SGK.

Hỏi: Cho biết các chữ số, chữ số hàng chục, số chục, chữ

số hàng trăm, số trăm của số 3895?

HS: Trả lời Bài 11/ 10 SGK.

* Hoạt động 2: Hệ thập phân.(15’)

GV: Giới thiệu hệ thập phân như SGK.

Vd: 555 có 5 trăm, 5 chục, 5 đơn vị.

Nhấn mạnh: Trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số

trong một số vừa phụ thuộc vào bảng thân chữ số đó, vừa

1 Số và chữ số:

- Với 10 chữ số : 0; 1; 2; 8; 9; 10 có thể ghi được mọi số tự nhiên.

- Một số tự nhiên có thể có một, hai ba.

….chữ số.

Vd : 7

25 329 …

Trang 6

GV:Cho ví dụ số 235 Hãy viết số 235 dưới dạng tổng?

- Giới thiệu các chữ số I; V; X và hai số đặc biệt IV; IX và

cách đọc, cách viết các số La mã không vượt quá 30 như

SGK.

- Mỗi số La mã có giá trị bằng tổng các chữ số của nó

(ngoài hai số đặc biệt IV; IX)

Vd: VIII = V + I + I + I = 5 + 1 + 1 + 1 = 8

GV: Nhấn mạnh: Số La mã với những chữ số ở các vị trí

khác nhau nhưng vẫn có giá trị như nhau => Cách viết

trong hệ La mã không thuận tiện bằng cách ghi số trong hệ

5 Hướng dẫn về nhà:(2’) * Bài 15/10 SGK: Đọc viết số La Mã :

- Tìm hiểu thêm phần “Có thể em chưa biết “

- Kí hiệu : I V X L C D M

1 5 10 50 100 500 1000

- Các trường hợp đặc biệt : IV = 4 ; IX = 9 ; XL = 40 ; XC = 90 ; CD = 400 ; CM = 900

- Các chữ số I , X , C , M không được viết quá ba lần ; V , L , D không được đứng liền nhau

Bài tập về nhà: a ) Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng chục là 7.

b) Viết tập hợp các số có hai chữ số lớn hơn 7 và bé hơn 15.

c) Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 64 và nhỏ hơn 91 có chứa chữ số 9 Các số 5; 67; 91 có thuộc tập hợp đó không ?

Tiết 4ppct §4 SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP - TẬP HỢP CON

=================================

I Môc tiªu:

- HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số phần

tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu được khái niệm hai tập hợp bằng nhau

Trang 7

- HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là T/H con của một tậphợp cho trước, biết một vài T/H con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng các kí hiệu  và 

- Rèn luyện HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu  ,  , 

II ChuÈn bÞ:

GV: Phấn màu, SGK, SBT, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? ở SGK và các bài tập củng cố.

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:(2’)

HS1: Làm bài tập 19/5 SBT

HS2: Làm bài tập 21/6 SBT

3 B i m i:ài mới: ới:

- Bài ?2 Không có số tự nhiên nào mà: x + 5 = 2

GV: Nếu gọi A là T/H các số tự nhiên x mà x + 5 =2 thì A

là T/H không có phần tử nào Ta gọi A là tập hợp

rỗng.Vậy:

Tập hợp như thế nào gọi là tập hợp rỗng?

HS: Trả lời như SGK

GV: Giới thiệu tập hợp rỗng được ký hiệu: 

GV: Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?

HS: Trả lời như phần đóng khung/12 SGK.

GV: Kluận và cho HS đọc và ghi phần in đậm SGK

* Hoạt động 2: Tập hợp con.(18’)

GV: Cho hai tập hợp A = {x, y}; B = {x, y, c, d}

Hỏi: Các phần tử của tập hợp A có thuộc tập hợp B không?

HS: Mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc B.

GV: Ta nói tập hợp A là con của tập hợp B.

1.Số phần tử của một tập hợp:

Vd: A = {8}Tập hợp A có 1 p/tử

B = {a, b} Tập hợp B có 2 phần tử

là tập hợp rỗng Ký hiệu: Vd: Tập hợp A các số tự nhiên x sao cho x + 5 = 2

A = Một tập hợp có thể có một phần

tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào

2 Tập hợp con :

VD: A = {x, y}

B = {x, y, c, d}

Trang 8

Vậy: Tập hợp A là con của tập hợp B khi nào?

GV: Giới thiệu ký hiệu và cách đọc như SGK.

- Minh họa tập hợp A, B bằng sơ đồ Ven

Bt củng cố: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài tập Cho tập hợp

M = {a, b, c} a/ Viết tập hợp con của M có một phần tử

b/ Dùng ký hiệu  để thể hiện quan hệ giữa các tập hợp đó

với tập hợp M

GV: Yêu cầu HS đọc đề và lên bảng làm bài.

* Lưu ý: Ký hiệu  ,  diễn tả quan hệ giữa một phần tử

với một tập hợp, còn ký hiệu  diễn tả mối quan hệ giữa

hai tập hợp

Vd: {a}  M là sai, mà phải viết: {a}  M

Hoặc a  M là sai, mà phải viết: a  M

Kí hiệu : A  B hay B  A ?3

* Chú ý : (Sgk)Nếu A  B và B  A thì ta nói A

và B là hai tập hợp bằng nhau

Ký hiệu : A = B

4 Củng cố:(3’) Bài tập 16/13 SGK

A = { 20 } ; A có một phần tử B = {0} ; B có 1 phần tử

C = N ; C có vô số phần tử D = Ø ; D không có phần tử nào cả

5 Hướng dẫn về nhà(2’) - Học kỹ những phần in đậm và phần đóng khung trong SGK

- BTVN: 29, 30, 31 /7 SBT Bài tập 17, 18, 19, 20/13 SGK Bài 21, 22, 23, 24, 25/14SGK

Hướng dẫn: Bài 18 : Không thể nói A = Ø vì A có 1 phần tử

Bài 19 : A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 }; B = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ;4 }; B  A

Tiết 5 ppct: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp (lưu ý trường hợp các phần tử của một

tập hợp được viết dưới dạng dãy số có quy luật)

2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng viết tập hợp, tập hợp con của một tập hợp cho trước; sử

Trang 9

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu yêu cầu kiểm tra :

?Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Thế nào

là một tập hợp rỗng? Lấy ví dụ về các tập hợp tơng

ứng với số phần tử vừa nêu?

?Nêu khái niệm tập hợp con?Kí hiệu  và  đợc

dùng trong trờng hợp khác nhau ntn?

Trong các cách viết sau cách nào đúng, cách

nào viết sai:

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề

- Yêu cầu HS làm bài

Trang 10

liên tiếp từ a đến b (a<b) ta làm nh thế nào?

- Yêu cầu HS tính số phần tử của các tập hợp:

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề

- Yêu cầu HS làm bài, trình bày

……

Tiết 6: Đ5 PHẫP CỘNG VÀ PHẫP NHÂN

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: HS nắm vững cỏc tớnh chất giao hoỏn, kết hợp của phộp cộng và phộp nhõn cỏc

số tự nhiờn, tớnh chất phõn phối của phộp nhõn đối với phộp cộng; biết phỏt biểu và viết dạngtổng quỏt của cỏc tớnh chất đú

2 Kỹ năng: HS biết vận dụng cỏc tớnh chất trờn vào cỏc bài tập tớnh nhẩm, tớnh nhanh; vận

dụng hợp lý cỏc tớnh chất của phộp tớnh cộng và phộp tớnh nhõn vào giải toỏn

3 Thỏi độ: Rốn luyện cho HS ý thức cẩn thận, biết quan sỏt, nhận xột bài toỏn trước khi làm

bài để đảm bảo vận dụng kiến thức một cỏch hợp lý, chớnh xỏc

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ

Trang 11

2 HS: ễn lại cỏc tớnh chất của phộp cộng và phộp nhõn cỏc số tự nhiờn

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- Nêu yêu cầu kiểm tra:

Tính chu vi của một mảnh vờn hình chữ nhật

có chiều dài bằng 32 m, chiều rộng bằng 25 ?

Đặt vấn đề :

?Để giải bài toán trên các em đã sử dụng những

phép tính nào ? Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ

- Giới thiệu phép cộng và phép nhân, nêu quy ớc

cách viết dấu nhân giữa các thừa số

?Trong một tích, muốn tìm thừa số cha biết ta làm

- Yêu cầu HS tìm hiểu ?2

- Đọc đề bài và cho HS trả lời từng câu

Hoạt động 3: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên(12 phút)

?Hãy nêu các tính chất của phép cộng các số tự

nhiên?

?Phép nhân các số tự nhiên có các tính chất nào ?

- Treo bảng các tính chất của phép cộng và phép

nhân và yêu cầu HS phát biểu bằng lời

Trang 12

- Yêu cầu HS nêu tính chất đã áp dụng để làm bài

tập

a) 46 +17 + 54 = (46 + 54) + 17 = 100 + 17 = 117

b) 4.7.25 = (4.25).7 = 100.7 = 700+HS 2 làm câu c) 87.36 + 87.64 = 87.(36 + 64) = 87.100 = 8700

Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)

?Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có tính

chất nào giống nhau?

?Tính chất nào liên quan đến cả phép tính cộng và

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề

- Gọi HS1 làm câu a, c; HS2 làm câu b, d

- Chính xác hóa, chốt lại

- Đều có tính chất giao hoán và kết hợp

- Tính chất phân phối của phép nhân đốivới phép cộng

- Khi 1 trong 2 thừa số bằng 0

- Tìm hiểu đề: 1 HS trình bày:

Đáp số : 54 +19 + 82 =155(km)

- HS dới lớp làm vào vở

- HS 1 : a) 86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357 = 100 + 357 = 457c) 25.5.4.27.2 = (25.4).(5.2).27

= 100.10.27 = 27000

- HS 2: b) 72 + 69 + 128 = (72 + 128) + 69 = 200 + 69 = 269d) 28.64 + 28.36 = 28.(64 + 36) = 28.100 = 2800

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (5 phút)

- Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân

- Làm bài tập 28  34/16, 17 SGK; 43  46 SBT

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho giờ học sau

IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG………

………

……

Tiết 7: Luyện tập 1

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS cỏc tớnh chất của phộp cộng cỏc số tự nhiờn

2 Kỹ năng: Rốn cho HS kĩ năng vận dụng cỏc tớnh chất của phộp cộng vào cỏc bài tập tớnh

nhanh, tớnh nhẩm; vận dụng hợp lý cỏc tớnh chất trờn vào giải toỏn; biết sử dụng thành thạo mỏytớnh bỏ tỳi

3 Thỏi độ: Rốn luyện ý thức cẩn thận, chớnh xỏc; tư duy linh hoạt khi làm toỏn.

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ

2 HS: Học bài cũ, chuẩn bị cỏc BT

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Trang 13

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- Nờu yờu cầu kiểm tra:

?HS1: Phỏt biểu và viết dạng tổng quỏt tớnh chất

giao hoỏn của phộp cộng?

- HS2: Phỏt biểu và viết:

(a + b) + c = a + (b + c)

BT: 168 + 79 + 132 = = (168 + 132) + 79 = = 300 + 79 = 379

- Lưu ý: Khi giải cỏc bài toỏn về tớnh tổng cỏc số

hạng, phải quan sỏt tỡm ra đặc tớnh của tổng để cú

cỏch giải hợp lý nhất

Bài 32/17 SGK

- Yờu cầu HS tỡm hiểu đề

- Ghi bảng: 97 + 16

?Số 97 thiếu bao nhiờu nữa thỡ trũn trăm?

?Phần thiếu đú cú thể lấy ở đõu?

- Chốt lại cỏch làm, yờu cầu HS làm bài

b) = (463 + 137) + (318 + 22) = = 600 + 340 = 940

+ HS2:

c) = (20 + 30) + (21 + 29) + (22 + 28) +(23 + 27) + (24 + 26) + 25 =

= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25 = = 250 + 25 = 275

Bài 32/17 Sgk

- Tỡm hiểu vd và yờu cầu bài toỏn

- Trả lời

- Làm việc, 2 HS trỡnh bàya) = 996 + (4 + 41) = = (996 + 4) + 41 = = 1000 + 41 = 1041b) = (35 + 2) + 198 = = 35 + (2 + 198) = = 35 + 200 = 235Bài 33/17 Sgk

Trang 14

?Dãy số được viết theo quy luật nào?

- Yêu cầu HS viết tiếp 5 số vào dãy số

- Quan sát, theo dõi

- Chia 4 nhóm, mỗi nhóm dùng máy tính

để tính tổng và ghi kết quả vào giấy,nhóm nào nhanh nhất sẽ đại diện trìnhbày bảng

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi

IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG………

………

……

Tiết 8 ppct: LUYỆN TẬP 2

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS các tính chất của phép nhân các số tự nhiên

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kĩ năng vận dụng các tính chất của phép nhân vào các bài tập tính

nhanh, tính nhẩm; vận dụng hợp lý các tính chất trên vào giải toán; biết sử dụng thành thạo máytính bỏ túi

3 Thái độ: Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác; tư duy linh hoạt khi làm toán.

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án, bảng phụ

2 HS: Học bài cũ, chuẩn bị các BT

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trang 15

- Nờu yờu cầu kiểm tra:

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề

- Yêu cầu HS làm bài, giải thích cách làm

- Yêu cầu 2 HS làm bài

* Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi

- Đa tranh máy tính bỏ túi lên bảng

- Giới thiệu nút nhân trên máy tính và cách thực

15.2.6 = 15.4.3 = 5.3.12 (= 15.12) 4.4.9 = 8.18 = 8.2.9 (=16.9) Bài 36/19 Sgk

- Đọc nội dung bài tập tìm cách giải

- HS1 lên bảng làm câu a 15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60 25.12 = 25.4.3 = 100.3 = 300 125.16 = 125.8.2 = 1000.2 = 2000

- HS2 lên bảng làm câu b 25.12 = 25.(10 + 2) = 250 + 50 = 300 34.11 = 34.(10 + 1) = 340 + 34 = 374 47.101 = 47.(100 + 1) =

= 4700 + 47 = 4747Bài 37/20 Sgk

- HS đọc bài toán và tìm cách giải

- HS 1 làm câu a:

16.19 = 16.(20 - 1) = 320 - 16 = 304

- HS 2 làm câu b:

35.98 = 35.(100 - 2) = 3500 - 70 = 3430

Trang 16

- Yêu cầu HS đọc đề bài 40/20 SGK

?Số cần tìm là số có bao nhiêu chữ số?

- Yêu cầu HS làm bài

? Số cần tìm là số bao nhiêu?

- Chính xác hóa, chốt lại

- HS cả lớp đối chiếu kết quả

Bài 40/20 Sgk

- Đọc đề bài

- Có 4 chữ số

- Thảo luận theo bàn, làm bài

- Số 1428

Hoạt động 3: Củng cố

?Trước khi muốn tớnh một tớch, chỳng ta cần chỳ ý

điều gỡ?

- Yờu cầu HS nhắc lại cỏc tớnh chất của phộp nhõn

số tự nhiờn

- Chốt lại

- Cần quan sỏt tỡm ra đặc tớnh của tớch để tỡm ra cỏch tớnh nhanh nhất cú thể

- Nhắc lại cỏc tớnh chất

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững cỏc dạng BT đó giải

- BTVN: Bài 56/9 SBT

- Chuẩn bị trước bài 6: Phộp trừ và phộp chia

IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG………

……….

……….

……….

……….

Tiết 9ppct Đ 6: PHẫP TRỪ VÀ PHẫP CHIA

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: HS hiểu được khi nào kết quả của phộp trừ là một số tự nhiờn, kết quả của phộp

chia là một số tự nhiờn; HS nắm được quan hệ giứa cỏc số trong phộp trừ, phộp chia hết, phộp chia cú dư

2 Kỹ năng: HS vận dụng thành thạo kiến thức về phộp trừ, phộp chia để làm cỏc dạng b tập.

3 Thỏi độ: Rốn tớnh chớnh xỏc trong phỏt biểu và giải toỏn.

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ vẽ tia số

2 HS: Đọc bài trước ở nhà

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên

- Nêu tình huống

Xét xem có số tự nhiên x nào mà:

- Tìm giá trị của x và trả lời:

a) x=3

Trang 17

a) 2 + x = 5 hay không ?

b) 6 + x = 5 hay không ?

?Vì sao ở câu a tìm đợc x = 3?

- Giới thiệu: Đó chính là phép trừ 5 - 2

- Khái quát và ghi bảng:

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x

sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a - b = x

- Giới thiệu cách xác định hiệu của hai số bằng tia

số qua ví dụ tìm hiệu 5 - 2 nh hình 14/21 SGK:

Đặt bút chì ở điểm 0, di chuyển trên tia số 5

đơn vị theo chiều mũi tên, rồi di chuyển theo chiều

ngợc lại 2 đơn vị Khi đó bút chì chỉ ở điểm 3, đó

chính là hiệu của 5 và 2

- Giải thích 5 không trừ đợc cho 6 vì khi di chuyển

bút chì từ điểm 5 theo chiều ngợc mũi tên 6 đơn vị

- Làm việc và báo cáo kết quả

- Nghe GV giải thích và quan sát hình16/21 SGK

- HS đứng tại chỗ trả lời miệng;

a) 0 b) a c) a >b

Hoạt động 2: Phép chia hết và phép chia có d

- Khái quát và ghi bảng

Cho 2 số tự nhiên a và b(b ≠ 0), nếu có số tự

nhiên x sao cho b.x = a thì ta có phép chia hết a : b

- Trả lời+ Phép chia thứ nhất có số d bằng 0, +Phép chia thứ 2 có số d khác 0

Trang 18

0 4 2 4

?Hai phép chia trên có gì khác nhau?

- Giới thiệu phép chia hết, phép chia có d và ghi

a) Thơng là 35; Số d là 5b) Thơng là 41; Số d là 0c) Không xảy ra vì Số chia = 0d) Không xảy ra vì số d > số chia

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

- Bài 41/22 SGK: Vẽ sơ đồ quãng đờng đi từ Hà Nội đến TP HCM, điền độ dài tơng ứng rồi dựavào sơ đồ để giải bài toán

- Học bài theo SGK, làm bài tập 41; 42; 43; 44b, c, e, g;45/24SGK

- Chuẩn bị các BT Luyện tập 1, tiết sau đem máy tính bỏ túi

IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG………

………

……

Tiết 10 ppct: LUYỆN TẬP 1

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức cơ bản về phộp trừ

2 Kỹ năng: Luyện kỹ năng tỡm số bị trừ, số trừ trong phộp trừ; qua bài tập HS biết thờm một

số kỹ năng tớnh nhẩm một hiệu hai số tự nhiờn; HS sử dụng thành thạo mỏy tớnh bỏ tỳi để tỡmhiệu của hai hay nhiều số tự nhiờn

3 Thỏi độ: Rốn cho HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong học toỏn.

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, mỏy tớnh bỏ tỳi.

2 HS: Làm bài tập về nhà, mỏy tớnh bỏ tỳi

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ

- Nêu yêu cầu kiểm tra: -HS1:Chữa bài 45 a = b.q + r với 0  r <

Trang 19

+ HS1 chữa bài 45/24 SGK

+ HS2 chữa bài 44b,c,e/24 SGK

?Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là gì?

?Nêu điều kiện của số chia và số d trong phép chia

x = 0:4 = 0e) 8(x - 3) = 0

- Giới thiệu bài toán

?Hãy nêu cách giải của bài toán?

- Giới thiệu bài toán

?Hãy nêu cách giải của bài toán?

- Nêu cách tính tổng quát

a - b = (a + c) - (b + c)

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài

Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi

Trang 20

nhiên bằng máy tính bỏ túi qua ví dụ nh SGK:

a) 35 - 16

b) 45 - 28 + 14

c) 52 - 27 - 12

- Yêu cầu HS dùng máy tính để tính:

425 - 257; 91 - 56; 82 - 56

652 - 46 - 46 - 46

- Tính bằng máy tính và trả lời đáp số

Hoạt động 3: Củng cố

?Trớc khi tính một hiệu ta cần làm gì?

- Chính xác hóa, chốt lại

- Ta cần xét xem hiệu đó có đặc tính gì

để tìm ra cách giải nhanh nhất

Hớng dẫn về nhà

- Xem lại lời giải các bài toán đã làm

- Làm bài tập 51/25 SGK; bài 62, 63, 64, 65, 66 SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG………

……….

……….

……….

……….

Tiết 11 ppct: LUYỆN TẬP 2

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức cơ bản về phộp chia

2 Kỹ năng: Rốn luyện cho HS kỹ năng thực hiện phộp tớnh nhõn, chia thụng qua một số bài

tập tớnh nhẩm, bài toỏn thực tế

3 Thỏi độ: HS hiểu biết thờm về sự ra đời của lịch và cõu chuyện về lịch.

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, mỏy tớnh bỏ tỳi.

2 HS: Làm bài tập về nhà, mỏy tớnh bỏ tỳi

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu yêu cầu kiểm tra:

+ Bài 1: Tính nhẩm:

a) 57 + 39

b) 213 - 98

+ Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết

a) 315.(146 - x) = 401

- HS1: Chữa bài 1:

a) (57 - 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96 b) (213 + 2) - (98 + 2) = 215 - 100 = 115

- HS2: Chữa bài 2:

a) x = 60 b) x = 103

Trang 21

b) 6.x - 5 = 613

- Yêu cầu HS nêu lại cách làm ở mỗi bài

- Chính xác hóa, cho điểm

- HS đứng tại chỗ diễn giải cách làm

Hoạt động 2: Luyện tập

Dạng 1: Tính nhẩm

Bài 52/25 SGK

- Giới thiệu đề bài và chép lên bảng

- Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm

(3 hoặc 4), mỗi nhóm làm 1 câu

- Gọi 3 HS lên trình bày lời giải

- Yêu cầu HS nêu công thức tổng quát cho mỗi

tr-ờng hợp (có thể gợi ý để HS nêu lên đợc phơng

pháp giải mẫu cho mỗi câu)

- Chính xác hóa, chốt lại

Dạng 2: Giải toán

Bài 53/25 SGK

- Giới thiệu bài toán

?Để giải bài toán trên các em phải thực hiện phép

toán gì?

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài

Chính xác hóa, chốt lại

Bài 54/25 SGK

- Yêu cầu HS đọc đề bài

?Để giải bài toán trên ta làm nh thế nào?

- Yêu cầu HS trình bày bài làm

2100:50 =(2100.2):(50.2)=4200:100 = 421400:25=(1400.4).(25.4)=5600:100 = 56 + Nhóm 3: Giải câu c

132:12 = (120 +12): 12 =

96:8 = (80 +16) : 8 =

- Sau đó cho HS lên bảng:

+ HS1: a.b =(a:c).(b.c) + HS2: a:b =(a:c):(b.c) + HS3: a:b =(c + d):b Bài 53/25 Sgk

- Đọc đề bài

- Phép chia

- Làm việc, trình bày a) Vì 2100 chia cho 200 đợc 10 còn

d 100 nên Tâm mua đợc nhiều nhất 10 vởloại I

b) Vì 2100 chia cho 150 đợc 14 d 0nên Tâm mua đợc nhiều nhất 14 vở loại IIBài 54/25 Sgk

Trang 22

- Yêu cầu HS nhắc lại mối quan hệ giữa số bị chia,

số chia, thơng và số d - Nhắc lại.- Đọc “Câu chuyện về lịch” trang 26 Sgk

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phõn biệt được cơ số và số mũ, nắm được

cụng thức nhõn hai lũy thừa cựng cơ số

2 Kỹ năng: HS biết viết gọn một tớch cú nhiều thừa số bằng nhau bằng cỏch dựng lũy thừa,

biết tớnh giỏ trị của cỏc lũy thừa, biết nhõn hai lũy thừa cựng cơ số

3 Thỏi độ: HS thấy được lợi ớch của cỏch viết ngắn gọn bằng lũy thừa.

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ

2 HS: Đọc trước bài

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu yêu cầu kiểm tra Tính nhanh:

a) 2 + 2 + 2 + 2 =

b) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 =

c) a + a + a + a =

- Đặt vấn đề: Ta có thể dùng phép nhân để viết

gọn tổng của các số hạng bằng nhau Vậy tích của

nhiều thừa số bằng nhau thi đợc viết gọn ntn? Ta

sẽ tìm hiểu trong bài học hôm nay

- Lên bảng làm bài:

a) = 4.2 = 8b) = 5.5 = 25c) = 4a

Hoạt động 2: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

Trang 23

- Nêu ví dụ về luỹ thừa và cách gọi tên.

2.2.2.2 = 24

24 gọi là lũy thừa

Đọc là “hai mũ bốn” hoặc “ hai lũy thừa bốn”

(cơ số 2, số mũ 4)

- Cơ số của một luỹ thừa cho biết điều gì? số mũ

cho biết điều gì?

?2.2.2 2 đợc viết gọn ntn?

?a.a.a.a đợc viết gọn ntn?

?Hãy x/định cơ số và số mũ ở mỗi luỹ thừa trên?

- Yêu cầu HS đọc tên các luỹ thừa 2n, an, 34

- Luỹ thừa bậc 4 của a là tích của bốn thừa số

bằng nhau, mõi thừa số bằng a

?Vậy định nghĩa về an (n N*) ntn?

- Giới thiệu phép nhân nhiều thừa số bằng nhau

gọi là phép nâng lên luỹ thừa

- Yêu cầu HS viết gọn các tích sau:

a) 5.5.5.5.5.5

b) 6.6.6.3.2

- Đa bảng phụ ?1, yêu cầu HS hoàn thành

- Nêu cách gọi tên của 72, 23

Kí hiệu: an = a.a.a.a (n ≠ 0)

- Ghi bài

- Trả lời tại chỗ: a) 56 b) 64

- Phép nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Hoạt động 3: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Yêu cầu HS viết tích của các luỹ thừa sau thành

một luỹ thừa: x5.x4; a4.a.a2; 143.144

Trang 24

Hoạt động 4: Củng cố

- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa lũy thừa và quy

tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Yêu cầu HS làm bài 56 c,d/27 SGK

?ở câu c ta có thể viết thành tích của 1 luỹ thừa

- Làm việc theo hớng dẫn của GV

2 Kỹ năng: Luyện cho HS kĩ năng tớnh giỏ trị của cỏc lũy thừa; viết một số tự nhiờn dưới

dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1; nhõn hai lũy thừa cựng cơ số; so sỏnh hai lũy thừa

3 Thỏi độ: Rốn cho HS khả năng dự đoỏn kết quả.

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ

2 HS: Chuẩn bị cỏc bài tập.

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu yêu cầu kiểm tra:

- Chính xác hóa, cho điểm

- HS lên bảng trả lời, trình bày bài:

- HS1 thực hiện bài 1

- HS2 thực hiện bài 2

Hoạt động 2: Luyện tập

Trang 25

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài

?Số 8 có thể viết đợc dới dạng luỹ thừa có cơ số và

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề

?Để tính các luỹ thừa ở câu a ta làm ntn?

- Yêu cầu HS làm bài

- Chốt lại cách giải

Bài 64/29 SGK

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề

?Để giải bài tập trên các em cần áp dụng công

thức nào? Phát biểu lại quy tắc đó

- Yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày lời giải

- Nêu đề bài: Các câu sau là đúng hay sai? Nếu

sai hãy sửa cho đúng

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề

- Yêu cầu HS làm bài, trình bày

Chính xác hóa, chốt lại cách so sánh hai luỹ thừa

Bài 66/29 SGK

- Yêu cầu HS tìm hiêu đề

?Quy luật của các lũy thừa là gì?

- Yêu cầu HS dự đoán kết quả

- Cho HS kiểm tra kết quả bằng máy tính, chính

xác hóa, chốt lại quy luật

1 tỷ = 109; 1 00 0 = 1012

12 chữ số 0Bài 64/29 Sgk

Bài 65/29 Sgka) Ta có 23 = 8; 32 = 9 Vậy 23 < 32b) Ta có 24 = 16; 42 = 16 Vậy 24 = 42

c) Ta có 25 = 32; 52 = 25Vậy 25 > 52

d) Ta có 210 = Vây 210 100Bài 66/29 Sgk

- Đọc đề bài và suy nghĩ dự đoán kết quả

- Trả lời tại chỗ

- Dự đoán:

11112 = 1234321

Trang 26

- Xem lại lời giải các bài tập và ghi lại cách giải

Tiết 14 ppct Đ 8 : CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: HS nắm vững quy tắc chia hai lũy thừa cựng cơ số am:an = am-n (a ≠ 0) và quy

ước a0 = 1 (a ≠ 0)

2 Kỹ năng: HS biết chia hai lũy thừa cựng cơ số, biết viết một số tự nhiờn dưới dạng tổng cỏc

lũy thừa của 10

3 Thỏi độ: Rốn cho HS tớnh chớnh xỏc khi vận dụng cỏc quy tắc nhõn, chia hai lũy thừa cựng

cơ số

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ

2 HS: Đọc trước bài.

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Viết các tích sau dới dạng một luỹ thừa:

- Trả lời

a9:a4 = a5

a9:a5 = a4

Trang 27

? Các em có nhận xét gì về số mũ và cơ số của các

lũy thừa trong các phép chia trên?

- Vậy để chia hai lũy thừa cùng cơ số ta có công

thức tổng quát nh thế nào? Ta sẽ tìm hiểu trong

phần 2

- Cơ số không thay đổi, số mũ của thơngbằng hiệu số mũ của số bị chia và số chia

Hoạt động 3: Tổng quát

? Qua các vd trên, với m > n, em nào có thể viết

công thức tổng quát của phép chia am:an (a ≠ 0)?

?Với m = n, hãy tìm kết quả của phép chia

ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

- Đứng tại chỗ trả lời kết quả, có giảithích:

a) 712: 74 = 78 b) x6: x3 = x3 c) a4 : a4 = a0 =1

Hoạt động 4: Chú ý

- Mọi số tự nhiên đều viết đợc dới dạng tổng các

luỹ thừa của 10

- Hớng dẫn HS viết số 2475 dới dạng tổng các lũy

- HS2 viết số abcd abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d = a.103 + b.102 + c.10 + d.100

Hoạt động 5: Củng cố

?Qua bài học hôm nay các em đã đợc học các kiến

thức cơ bản nào?

- Yêu cầu HS so sánh giữa phép nhân và phép chia

hai lũy thừa cùng cơ số

- Yêu cầu HS làm bài tập 67/30 SGK

- Treo bảng phụ ghi sẵn bài tập 69/30 SGK.

Trang 28

- Bài 72/30 SGK: GV giới thiệu về số chính phơng: là số bằng bình phơng của một số tự nhiên

(vd: 0 = 02; 1 = 12; 4 = 22; 9 = 32)

a) Ta có: 13 + 23 = 1 + 8 = 9 = 32 nên tổng đó là số chính phơng

- Học thuộc quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- BTVN: 68 b, c, d; 70, 71, 72b, c/30, 31 SGK

- Ôn lại thứ tự thực hiện các phép tính trong N

IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG………

……….

Tiết 15 : ppct THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHẫP TÍNH

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: HS nắm được cỏc quy ước về thứ tự thức hiện cỏc phộp tớnh

2 Kỹ năng: HS biết vận dụng cỏc quy tắc về thứ tự thực hiện cỏc phộp tớnh để tớnh đỳng giỏ

trị biểu thức

3 Thỏi độ: Rốn cho HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn.

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ

2 HS: ễn lại thứ tự thực hiện cỏc phộp tớnh trong N

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu yêu cầu kiểm tra:

- HS2: Làm bài 2 a) a = 1 c) a = 3 b) a = 5 d) a =0

- Trả lời tại chỗ

Hoạt động 2: Nhắc lại về biểu thức

- Y/cầu 2 HS lên bảng viết 2 dãy phép tính bất kỳ

?Các số đợc nối với nhau bởi cái gì?

- Giới thiệu đó là những về biểu thức

- Lấy thêm một số vd về biểu thức: 5; 74;

60 - (13 - 2.4)

?Biểu thức có thể có những dạng ntn?

- Chính xác hóa, yêu cầu HS đọc chú ý

- Thực hiện yêu cầu VD:

5 + 3 - 2 12:6.2

- Bởi dấu các phép tính

- Một số, các số đợc nối bởi dấu các phéptính, có thể có dấu ngoặc

- Đọc chú ý SGK

Hoạt động 3: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

?Nếu biểu thức chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có

- Thực hiện từ trái sang phải

Trang 29

phép nhân, chia thì ta thực hiện phép tính theo thứ

chia, luỹ thừa thì ta thực hiện theo thứ tự ntn?

- Yêu cầu HS thực hiện phép tính sau:

VD2: 4.32 - 5.6

b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:

?Nếu biểu thức có dấu ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông

[ ]; ngoặc nhọn { } thì ta thực hiện theo thứ tự

- Thực hiện phép nâng lên luỹ thừa trớcrồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng

= 2.(80 - 18) = 2.62 = 124

- Làm việc, trình bày:

a) (6x - 39) : 3 = 201 6x - 39 = 201 3 = 603 6x = 603 + 39 = 642

x = 642 : 6 = 107 b) 23 + 3x = 56 : 53

23 + 3x = 53 = 125 3x = 125 - 23 = 102

x = 102 : 3 = 34

Hoạt động 4: Củng cố

- Yêu cầu HS nêu lại thứ tự thực hiện các phép

tính trong một biểu thức không có dấu ngoặc

- Yêu cầu HS nêu lại thứ tự thực hiện các phép

tính đối với biểu thức có dấu ngoặc

- Yêu cầu HS làm bài tập 73a,b/32 SGK

= 27.(18 - 12) = 27.6 = 162

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà

Trang 30

- Nắm vững và học thuộc bài học

- BTVN: 73c, d; 74; 75; 76/32 SGK

- Chuẩn bị trớc các bài tập Luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG………

……….

Tiết 16 ppct LUYỆN TẬP

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS cỏc quy tắc về thứ tự thực hiện cỏc phộp tớnh

2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng vận dụng cỏc quy tắc về thứ tự thực hiện cỏc phộp tớnh để

tớnh đỳng giỏ trị biểu thức

3 Thỏi độ: Rốn cho HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn.

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ

2 HS: Học bài cũ, chuẩn bị cỏc bài tập.

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu yêu cầu kiểm tra:

1 a) Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu

- HS2: Làm bài 2 a) Phát biểub) = 80 + [130.(18 - 16)]

= 80 + [130.2] = 80 + 260 = 340

Hoạt động 2: Luyện tập Bài tập 74/32 SGK

- Yêu cầu 2 HS lên bảng chữa bài

x = 218 - 194 = 24b) = x + 35 = 515 : 5 = 103

x = 103 - 35 = 68

- HS2: Làm câu c, dc) = 3.(x + 1) = 96 - 42 = 54

x + 1 = 54 : 3 = 18

x = 18 - 1 = 17d) = 12x - 33 = 35 = 405 12x = 405 + 33 = 438

Trang 31

- Chính xác hóa.

Bài tập 75/32 SGK

?Làm bài này bằng cách nào?

- Yêu cầu HS trả lời kết quả

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Từ kết quả cuối cùng, phân tích tìm racác số thích hợp theo chiều ngợc lại vớimũi tên

- Trả lời tại chỗ:

a) 12; 15 b) 5; 15Bài 77/32 Sgk

- Tìm hiểu đề bài

- HS trả lời

- Làm việc, trình bày:

a) 2550 b) 4Bài 82/33 Sgk

- Đọc đề bài

- Tính và trả lời kết quả

34 - 33 = 81 - 27 = 54Cộng đồng Việt Nam có 54 dân tộc

- Theo dõi và kiểm tra chức năng của cácnút M + , M - , MR

Trang 32

2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng vận dụng cỏc kiến thức đó học để giải nhanh và chớnh xỏc

cỏc dạng toỏn núi trờn

3 Thỏi độ: Rốn cho HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn;

HS cú ý thức chọn cỏch giải thớch hợp nhất khi giải toỏn

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ

2 HS: Học bài cũ, chuẩn bị cỏc bài tập.

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài tập 80/33 SGK

- Đa bảng phụ đề bài lên bảng

?Để giải bài toán này chúng ta phải làm nh thế

nào?

- Gọi 1 HS đứng tại chỗ làm mẫu 1 ví dụ

- Yêu cầu HS lên bảng hoàn thành các câu còn lại

- Chính xác hóa, lu ý HS những sai lầm thờng gặp

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề

?Dãy số muốn tìm số số hạng phải có đặc điểm

- Tính giá trị ở từng vế của mỗi ô vuông

để chọn dấu thích hợp điền vào ô trống

- Trả lời tại chỗVì 22 = 4 và 1 + 3 = 4 nên 22 = 1 + 3

- Làm việc, trình bày

- Trình bày bài giải và nêu cách giải:

+ HS1: Làm câu a (= 134)+ HS2: Làm câu b (= 8)

Trang 33

- Giới thiệu vd nh trong SBT

- Yêu cầu HS làm bài

- Chính xác hóa, chốt lại

- Làm việc, trình bày:

Dãy 8, 12, 16, 20, …, 100 (cách 4) có:(100 - 8) : 4 + 1 = 24 (số hạng)

Bài 112/16 SBT

- Tìm hiểu đề

- Là tổng có các số hạng liên tiếp cáchnhau 4 đơn vị

- Chuẩn bị giấy kiểm tra và giấy nháp tiết sau kiểm tra 45 phút

IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG………

Trang 34

Tiết 18 ppct: KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: Kiểm tra việc nắm vững các kiến thức về tập hợp các phép tính cộng, trừ, nhân,

chia, nâng lên lũy thừa các số tự nhiên

2 Kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng vận dụng kiến thức đã học để giải toán, trình bày lời giải.

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, biết lựa chọn cách giải thích hợp khi làm bài kiểm

tra

II Chuẩn bị:

1 GV: Soạn giáo án, đề kiểm tra phô tô trên giấy A4

2 HS: Ôn bài

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Giáo viên phát đề cho học sinh:

§Ò ra:

I Trắc nghiệm : Hãy đọc kỹ các câu hỏi từ 1 đến 6 rồi khoanh tròn đáp án đúng nhất :

Câu 1 : Cho A={1; 2; 3; …; 8; 9} Tập A có

Câu 6 : Khi thực hiện phép tính có dấu ngoặc ta tiến hành theo thứ tự nào sau đây :

A {} [] () B () [] {} C () {} [] D [] () {}

II Tự luận : (Trình bày đầy đủ bài làm từ câu 1 đến câu 5)

Câu 1 : Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn hoặc bằng 15 (bằng cách liệt kê tất cả

các phần tử của tập hợp)

Câu 2 : Cho 2 tập hợp : A={3; 5; 7; 9; 11; 13; 15} và B={10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18}

Viết tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B

Trang 35

Câu 3 : Tìm x biết : 2x + 5 = 15

Câu 4 : Tính theo cách hợp lí : a) 103 + 516 b) 17.72 + 28.17

Câu 5 : Tính giá trị của biểu thức sau : 4020 : (32 - 21:3)

Thang điểm - Đáp án

I Trắc nghiệm (3 điểm) Trả lời đúng mỗi ý được 0,5 điểm

Câu 1: B Câu 2 : D Câu 3 : C Câu 4 : C Câu 5 : B Câu 6 : B

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) Gọi A là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn hoặc bằng 15

Tiết 19 § 10 : TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I Mục tiêu bài học:

1 Kiến thức: HS nắm được tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

2 Kỹ năng: HS biết nhận ra một tổng, một hiệu của hai hay nhiều số có chia hết cho một số

Trang 36

3 Thỏi độ: Rốn cho HS tớnh chớnh xỏc khi vận dụng cỏc tớnh chất chia hết.

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ.

2 HS: Đọc bài ở nhà.

III Ti n trỡnh lờn l p: ến trỡnh lờn lớp: ới:

Hoạt động 1: Nhận xét

- Nhận xét về kết quả bài kiểm tra 1 tiết, nêu u

điểm và khuyết điểm trong bài làm của HS

Hoạt động 2: Nhắc lại về quan hệ chia hết

- Yêu cầu HS lấy vd về phép chia hết và phép chia

có d

- Giới thiệu kí hiệu  và 

Kí hiệu: a  b đọc là a chia hết cho b

a  b đọc là a không chia hết cho b

Số tự nhiên a  số tự nhiên b khác 0 khi nào?

- Chốt lại định nghĩa phép chia hết SGK

- Lấy 1 ví dụ về phép chia hết và 1 ví dụ

về phép chia có d

- Ghi bài

- Khi có số tự nhiên k sao cho a = b.k

- Ghi bài: Định nghĩa (Sgk/35)

- Giới thiệu kí hiệu “  ” và cách đọc

- Lu ý HS: Trong cách viết tổng quát, để cho gọn

SGK không ghi a, b, m  N, m ≠ 0

- Yêu cầu HS viết 3 số chia hết cho 4 và xét xem

hiệu của hai trong 3 số và tổng của chúng có chia

- Làm việc, trả lời tại chỗ

- Nếu trong một tổng của hai số có 1 sốkhông chia hết cho 4 (5) thì tổng cũng

Trang 37

?Qua bài tập trên các em hãy dự đoán xem nếu a 

m và b  m thì ta suy ra đợc điều gì?

- Yêu cầu HS tìm 2 số, trong đó có 1 số chia hết

và 1 số không chia hết cho 3 và xét xem hiệu của

chúng có chia hết cho 3 không?

Vậy nhận xét ở trên còn đúng với một hiệu không

- Giới thiệu chú ý 1, ghi công thức tổng quát

- Yêu cầu HS lấy ví dụ về 3 số trong đó có một số

không chia hết cho 3, hai số còn lại  3 và xét xem

tổng của chúng có chia hết cho 3 không?

- Phát biểu tính chất 2 Sgk/35

Hoạt động 5: Luyện tập - Củng cố

Qua bài học hôm nay các em cần nắm đợc những

nội dụng gì?

- Ta có thể vận dụng hai tính chất trên để xác định

xem một tổng hoặc hiệu có chia hết cho một số

hay không mà không cần tính tổng hoặc hiệu đó

- Yêu cầu HS làm ?3 Yêu cầu HS làm ?4

Nếu một tổng có 2 số hạng cùng  một số thì tổng

đó có chia hết cho số đó không?

GV chốt lại

- Phát biểu lại 2 tính chất

- Đứng tại chỗ trả lời: Các tổng, hiệu sauchia hết cho 8:

- ễn tập cỏc dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 đó học ở Tiểu học

IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG………

……….

……….

Tiết 20 : Đ 11 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5

I Mục tiờu bài học:

1 Kiến thức: HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu được cơ sở lý luận của cỏc

dấu hiệu đú

2 Kỹ năng: HS biết vận dụng cỏc dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhanh chúng nhận ra một

số, một tổng, một hiệu cú chia hết cho 2, cho 5 hay khụng

Trang 38

3 Thỏi độ: Rốn cho HS tớnh chớnh xỏc khi phỏt biểu và vận dụng cỏc dấu hiệu chia hết cho 2,

cho 5

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn.

2 HS: ễn tập cỏc dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 đó học ở Tiểu học

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu yêu cầu kiểm tra:

1) Phát biểu và ghi công thức tổng quát của tính

chất 1? Các tổng, hiệu sau có chia hết cho 6 hay

không?a) 246 + 30 b) 42 - 18 c) 240 +15 +30

2) Phát biểu và ghi công thức tổng quát của tính

chất 2? Các tổng, hiệu sau có chia hết cho 4 hay

không?a) 42 + 56 b) 600 - 14 c) 60 + 13 + 24

- Chính xác hóa, cho điểm

- HS1: Trả lời và làm câu 1:

a) 240 + 30  6b) 42 - 18  6 c) 240 + 15 + 30  6

- HS2: Trả lời và làm câu 2:

a) 42 + 56  4b) 600 - 14  4 c) 60 + 13 + 24  4

Hoạt động 2: Nhận xét mở đầu

- ĐVĐ: Muốn biết số 246 có chia hết cho 6 không

ta phải đặt phép chia và xét d Tuy nhiên có những

trờng hợp không cần làm phép chia mà vẫn nhận

biết đợc một số có chia hết một số khác hay

không Đó là nhờ vào các dấu hiệu chia hết

- Yêu cầu HS tìm ví dụ về các số có chữ số tận

cùng là 0 và xét xem các số đó có chia hết cho 2,

cho 5 hay không? Vì sao?

?Có nhận xét gì về tính chia hết của các số có chữ

số tận cùng bằng 0?

- Làm việc theo nhóm, đại diện trình bày

- Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5

Hoạt động 3: Dấu hiệu chia hết cho 2

?Trong các số có 1 chữ số, số nào chia hết cho 2?

- Nêu ví dụ: Hãy xét số n = 43*

- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2

- Làm việc, trả lời, giải thích: 328 và

1234 chia hết cho 2; 1437 và 895 không chia hết cho 2

Trang 39

- Chính xác hóa, chốt lại

Hoạt động 4: Dấu hiệu chia hết cho 5

?Trong các số có 1 chữ số, số nào chia hết cho 5?

- Nêu ví dụ: Hãy xét số n = 43*

- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 5

- Làm việc, trả lời, giải thích:

- Yêu cầu HS làm bài tập 92/38 SGK

- Yêu cầu HS làm bài tập 93/38 SGK

- Chính xác hóa, chốt lại

- Phát biểu tại chỗ

- Làm việc, trả lời tại chỗ:

a) 234 b) 1345 c) 4620 d) 2141a) Chia hết cho 2, không chia hết cho 5 b) Chia hết cho 5, không chia hết cho 2c) Chia hết cho 2, không chia hết cho 5d) Chia hết cho 5, không chia hết cho 2

Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà

- Học thuộc và nắm vững các dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

- Làm bài tập 91, 94, 95/38 SGK ; 127, 128 SBT

- Chuẩn bị các bài tập Luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG………

1 Kiến thức: Củng cố cho HS cỏc dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

2 Kỹ năng: Rốn kỹ năng vận dụng cỏc dấu hiệu để giải bài toỏn chia hết.

3 Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận và ý thức suy luận chặt chẽ khi giải toỏn.

II Chuẩn bị:

1 GV: Nghiờn cứu tài liệu, soạn giỏo ỏn, bảng phụ.

2 HS: Học bài cũ, chuẩn bị cỏc bài tập.

Trang 40

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu yêu cầu kiểm tra:

1 Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 Chữa

bài tập 94/38 SGK, nêu cách làm

2 Chữa bài 95 sgk

Thêm câu c: Chia hết cho cả 2 và 5?

- Chính xác hóa, cho điểm

- HS1: Thực hiện câu 1 + Làm bài 94 => Muốn tìm số d củacác số trên khi chia cho 2, cho 5 ta lấychữ số tận cùng chia cho 2 và cho 5

- HS2: Thực hiện câu 2

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài tập 96/39 SGK

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề

- Yêu cầu HS làm bài

GV chốt lại: Đối với dấu hiệu chia hết cho 2 và 5,

dù thay dấu * ở vị trí nào cũng cần quan tâm đến

chữ số tận cùng xem có chia hết cho 2, cho 5

- Đa bảng phụ có ghi sẵn đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

b) Chữ số tận cùng là 0;4, đó là các số: 450; 540; 405

Ngày đăng: 04/12/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w