1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap vo co luyen thi dh theo chu de

18 938 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 269,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ cạn dung dịch A được bao nhiêu gam muối khan: 12.. Cho dần dần NaOH vào A để thu được kết tủa tối đa , lọc kết tủa đun nóng đến khối lợng không đổi được m gam chất rắn.. Hòa tan hoàn

Trang 1

KIM LOẠI + HCl, H2SO4 LỖNG,

1 Cho m gam hh A: Fe và lim loại M (hĩa trị khơng đổi) tác dụng với dd HCl dư thu được 1,008 lít khí (đktc) và dd Y chứa 4,575g muối khan Tính m?

2 Hịa tan hồn tồn hh X: 0,1mol Fe, 0,2 mol Al, 0,1 mol Zn bằng V lít hh HCl 0,1M,

H2SO4 0,2M Giá trị V bằng:

A 0,5 lít B 1,0 lít C 1,5 lít D 2,0 lít

3 Cho hh gồm 0,1 mol Fe, 0,2 mol Al, 0,1 mol Zn tác dụng với dd HCl và H2SO4 lỗng thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V bằng:

A 22,4 lít B 11,2 lít C 8,96 lít D 6,72 lít

4 Hịa tan hết 9,9 gam hh 3 kim loại trong dd HCl thu được dd A và 8,96 lít khí (đkc)

Cơ cạn dd A thu được m gam muối khan m cĩ giá trị là:

A 24,1g B 38,8g C 17g D 66,7g

5 Hòa tan hết 30,912 g một kim loại M hóa trị II bằng dd HCl dư thu được dd A và V lit khí (đktc) Cô cạn dd A thu được 70,104g muối khan M là:

6 Hòa tan hết 13 g một kim loại M hóa trị II bằng dd HCl dư Cô cạn dd sau pư thu được 27,2g muối khan M là:

7 Hòa tan hết 3,53 gam hh3 kim loại Mg, Al, Fe trong dd HCl thu được dung dịch A và 2,352 lit khí hydro (đktc) Cô cạn dd A thu được m gam muối khan m có giá trị là:

8 Hòa tan hết 9,14 gam hh3 kim loại Cu, Mg, Al bằng dd HCl vừa đủ thu được 2,54 g chất rắn Y và 7,84 lit khí hydro (đktc) Cô cạn dd A thu được lượng muối khan là:

9 Hồ tan hồn tồn 1,45g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư thu

được 0,896 lit H2 (đktc) Cơ cạn dung dịch ta được m (g) muối khan Giá trị của m là:

10 Cho 7,74g hỗn hợp Mg, Al vào 500ml dung dịch X chứa 2 axit HCl 1M và H2SO4

0,5M được dung dịch B và 8,736 lít H2 (đktc), thì dung dịch B sẽ là:

11 Hồ tan hồn tồn 15,4g hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy cĩ 6,72 lít

khí thốt ra (ở đktc) và dung dịch A Cơ cạn dung dịch A được bao nhiêu gam muối khan:

12 Hồ tan hồn tồn 33,1g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào trong dung dịch H2SO4 lỗng dư thấy cĩ 13,44 lít khí thốt ra (ở đktc) và dung dịch X Cơ cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

13 Hồ tan hồn tồn 2,44g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Al bằng dung dịch H2SO4 lỗng thu được dung dịch X Cơ cạn dung dịch X được 11,08g muối khan Thể tích khí H2

sinh ra (ở đktc) là:

14 Hồ tan hồn tồn 2,44g hỗn hợp 4 kim loại Mg, Fe, Al và Zn bằng dung dịch H2SO4

lỗng thu được dung dịch X Cơ cạn dung dịch X được 20,74g muối khan Thể tích khí

H2 sinh ra (ở đktc) là:

Trang 2

A 3,360 lớt B 3,136 lớt C 3,584 lớt D 4,480 lớt

15 Hoà tan hoàn toàn 17,5gam hỗn hợp Mg , Zn , Cu vào 400ml dung dịch HCl 1M vừa

đủ được dd A Cho dần dần NaOH vào A để thu được kết tủa tối đa , lọc kết tủa đun nóng đến khối lợng không đổi được m gam chất rắn m có giá trị là :

A 20,7 B 24 C.23,8 D 23,9

16 (Đề thi TSCĐ-2007) Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam gồm Fe,Mg và Zn bằng một lợng vừa đủ

dung dịch H 2 SO 4 loãng,thu đợc 1,344 lit H 2 (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 9,52g B 10,27g C 8,98g D 7,25g

KIM LOẠI + AXIT HNO3, H2SO4 ĐẶC

Dạng 1: bỡnh thường

1 Cho 18,4g hh kim loại A, B tan hết trong dd hh gồm HNO3 và H2SO4 đặc núng thấy thoỏt ra 0,2 mol NO và 0,3 mol SO2 Cụ cạn dd sau pư, khối lượng chất rắn thu được là:

2 (ĐH2009B) Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thỳc phản ứng sinh ra 3,36 lớt khớ (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trờn vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thỳc phản ứng sinh ra 6,72 lớt khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của m là

A 11,5 B 10,5 C 12,3 D 15,6

3 Hũa tan hết hh A gồm 0,96g Mg và a gam Cu trong HNO3, thấy thoỏt ra hh khớ B gồm 0,04 mol NO và 0,02 mol N2O (dd sau pư khụng chứa NH4+ ) Giỏ trị của a là:

4 Hũa tan hh X gồm Al, Zn, Fe, Cu vào 1,5 lớt dd HNO3 x mol/l vừa đủ, thu được dd Y (khụng chứa NH4+) và 1,344 lớt hh khớ B gồm NO và NO2 cú tỷ khối so với He là 9,5 Giỏ trị của x là:

5 Cho m gam hh gồm Fe, Al, Mg tỏc dụng với HCl dư thu được 6,72 lớt H2 (đktc) Thể tớch HNO3 đó dựng để hũa tan hết cũng m gam hh trờn là: (biết HNO3 đó dựng dư 20%

so với lượng cần thiết và NO là sản phẩm khử duy nhất)

6 Hũa tan 3,085 gam hh gồm Al, Zn, Fe trong 0,04 lớt dd H2SO4 đặc, núng x mol/l vừa

đủ thu được dd A, 1,792 lớt khớ SO2 (đktc) và 0,32g lưu huỳnh Cụ cạn dd A thu được

m gam muối khan Già trị của m và x là:

A 13,645g và 10M C 13,645g và 5M

B 13,55g và 12M D 13,55g và 22M

7 Hũa tan hoàn toàn hh X gồm 2 kl A, B trong dd HNO3 loóng Kết thỳc pư thu được hh khớ gồm 0,1 mol NO, 0,15 mol NO2, 0,05 mol N2O Biết rằng khụng cú pư tạo

NH4NO3 Số mol HNO3 pư là:

8 Hũa tan 1,68 gam kl M trong dd HNO3 3,5M lấy dư 10%, thu dược sản phẩm gồm 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO Thể tớch dd HNO3 đó dựng và kim loại M là:

9 Cho 13,248 gam một kl M tỏc dụng với dd H2SO4 đặc núng dư, thu được V lớt khớ H2S

và dd A Cụ cạn dd A thu được 66,24g muối khan V cú giỏ trị là:

A 2,4640 lớt B 4,2112 lớt C 4,7488 lớt D 3,0912 lớt

10 (ĐH2007A) Hũa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lớt (ở đktc) hỗn hợp khớ X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giỏ trị của V là

Trang 3

11 Hh X gồm 2 kl Cu và Ag Hòa tan hoàn toàn m gam hh X trong dd chứa 2 axit HNO3,

H2SO4 thu được dd Y chứa 7,06 gam muối và hh khí Z chứa 0,05 mol NO2 và 0,01 mol SO2 Giá trị của m là:

12 Hòa tan hh A gồm 16,8g Fe, 2,7 gam Al, 5,4 gam Ag tác dụng với H2SO4 đặc nóng chỉ thoát ra khí SO2 Số mol H2SO4 tác dụng là:

13 Hòa tan hết 0,3 mol Fe bằng một lượng dd HNO3 thu được V lít khí NO là sp khử duy nhất

V có giá trị nhỏ nhất là:

V có giá trị lớn nhất là:

14 Cho 13,92g oxit sắt từ tác dụng với dd HNO3 thu được 0,448 lít khí NxOy (đktc) Khối lượng HNO3 nguyên chất tham gia pư là:

Dạng 2: tìm công thức sản phẩm khử

15 0,04 mol Mg tan hết trong HNO3 sinh ra 0,01 mol khí X là sản phẩm khử duy nhất X là:

16 Cho 3,6g Mg tác dụng với HNO3 dư, sinh ra 2,24 lít khí X (sp khử duy nhất, đktc) Khí X là:

17 Hòa tan 2,7 gam Al trong HNO3 thấy có 0,3 mol khí X bay ra (là sản phẩm khử duy nhất) X là:

18 Hòa tan 2,52g hh Mg, Al bằng dd HCl thu được 2,688 lít khí (đktc) Cũng lượng hh này nếu hòa tan hoàn toàn bằng H2SO4 đặc nóng thu được 0,04 mol sản phẩm khử duy nhất chứa S Sản phẩm khử đó là:

Dạng 3: tìm công thức chất khử

19 Cho 9,6g kim loại R tác dụng với dd H2SO4 đặc sinh ra 3,36 lít khí (đktc) R là:

20 Cho 32,5g kim loại R tác dụng với HNO3 đặc, thấy thoát ra 8,96 lít hh khí gồm NO,

NO2 (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 17 R là:

21 (ĐH2007B) Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (ở đktc) khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất sắt đó là

A FeS B FeS2 C FeO D FeCO3

22 M là kl hóa trị 2 Cho m gam M tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng dư thu được 0,672 lít khí có tỷ khối so với amoniac là 2 và dd A Cô cạn dd A thu được 14,4 gam muối khan M là:

23 Cho 10,5 g kl M tác dụng hết với dd HNO3 , đun nóng, thu được muối nitrat kim loại

và 3,36 lít khí N2O duy nhất (đktc) Kim loại đó là:

24 Hòa tan hoàn toàn 16,25g một kim loại M (chưa rõ hóa trị) vào dd HNO3 loãng dư hu được 1,12 lít khí không màu, không mùi và không cháy (đktc) Kim loại M là:

Trang 4

Dạng 4: kim loại dư

25 (ĐH2007B) Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là

A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3

26 (ĐH2009B) Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

A 1,0 lít B 0,6 lít C 0,8 lít D 1,2 lít

27 Cho 10 gam Fe tác dụng với dd HNO3, đun nóng, pư hoàn toàn thu được khí NO, dd

X và còn lại 1,6 gam Fe Tính khối lượng muối trong dd X

28 Cho m gam bột Fe tác dụng với dd chứa 1 mol HNO3 đun nóng, khuấy đều, pư xảy ra hoàn toàn, giải phóng ra 0,25 mol khí duy nhất NO, sau pư còn lại 1 gam kim loại Giá trị của m là:

29 (ĐH2007B) Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết

SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được (cho Fe

= 56)

A 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4

B 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư

C 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4

D 0,12 mol FeSO4

30 Cho a gam kim loại Fe, Cu (Cu chiếm 44% về khối lượng) vào 500ml dd HNO3, đun nóng Sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí NO (sp khử duy nhất), chất rắn có khối lượng 0,12a gam và dd X Giá trị của a là:

31 Hh X gồm Fe, Cu có tỷ lệ khối lượng tương ứng là 7:3 Lấy m gam X cho pư hoàn toàn với dd chứa 44,1 gam HNO3, sau pư còn lại 0,75m gam chất rắn và có 5,6 lít khí

Y gồm NO và NO2 (đktc) Giá trị của m là:

32 Cho miếng sắt nặng m gam vào dd HNO3, sau pư thấy có 6,72 lít khí NO thoát ra và còn lại 2,4g chất rắn không tan Giá trị của m là:

Dạng 5: kim loại + hỗn hợp H + , NO 3

-33 Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3

trong phản ứng là

A chất xúc tác B chất oxi hoá C môi trường D chất khử

34 Cho 6,4g bột kim loại Cu tác dụng với 100ml dd hỗn hợp KNO3 0,5M và H2SO4

0,8M, khuấy đều và đun nhẹ để pư xảy ra hoàn toàn, thấy giải phóng ra khí NO duy nhất Số mol muối đồng thu được và V khí NO (dkc) thu được là:

A 0,1 mol và 1,493 lít C 0,06 mol và 0,896 lít

B 0,03 mol và 0,448 lít D 0,05 mol và 0,747 lít

35 Cho hh gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào cốc đựng dd HCl loãng dư Để tác dụng hết các chất có trong cốc sau pư với dd HCl (sp khử duy nhất là NO) cần ít nhất lượng NaNO3 là:

36 Thí nghiệm 1: hòa tan 38,4 gam kl Cu trong 2,4 lít dd HNO3 0,5M thu được V1 lít khí

NO duy nhất

TN2: cũng lượng Cu trên cho tác dụng với 2,4 lít dd HNO3 0,5M và H2SO4 0,2M (loãng) thu được V2 lít khí NO duy nhất

Trang 5

Giá trị V2 là:

A 8,96 lít B 6,72 lít C 4,48 lít D 5,6 lit

37 (ĐH 2007B) Thực hiện hai thí nghiệm:

1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO 2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO

Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là

A V2 = V1 B V2 = 2V1 C V2 = 2,5V1 D V2 = 1,5V1

38 Cho 6,5g Zn vào 120 ml dd HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu được NO là sp khử duy nhất và dd X chứa x gam muối Sau đó đem cô cạn dd thì thu được y gam muối khan, thì:

A x>y B x<y C x=y D tất cả đều sai

39 (ĐH 2008A) Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3

0,8M và H2SO40,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc)

Giá trị của V là

40 Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là

A 400 B 120 C 240 D 360 (ĐH2009 A)

41 (ĐH2009B) Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M

và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là

A 10,8 và 2,24 B 10,8 và 4,48 C 17,8 và 2,24 D 17,8 và 4,48

42 Để hòa tan hh gồm 9,6g Cu và 12 g CuO cần tối thiểu bao nhiêu ml dd hỗn hợp HCl 1,2M và NaNO3 0,12M (sp khử duy nhất là NO)?

43 Dd A chứa 0,02 mol Fe(NO3)3 và 0,3 mol HCl có khả năng hòa tan được lượng Cu tối

đa là:

44 Đem hòa tan 5,6 gam Fe trong dd HNO3 loãng, sau khi kết thúc pư thấy còn lại 1,12 g chất rắn không tan Lọc lấy dd cho vào lượng dư dd AgNO3, sau khi kết thúc pư thấy xuất hiện m gam chất rắn không tan Trị số của m là:

45 Cho 1,68g bột Mg tác dụng vừa đủ với 500ml dd HNO3 a mol/l thu được dd Y và 0,448 lít khí NO duy nhất Tính a và khối lượng muối tạo thành trong ddY

46 (ĐH2008B) Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là

A 8,88 gam B 13,92 gam C 6,52 gam D 13,32 gam

47 Hòa tan 1,68g Mg vào V lít dd HNO3 0,25M vừa đủ, thu được dd X và 0,448 lít một chất khí Y duy nhất Cô cạn dd X thu được 11,16g muối khan (quá trình cô cạn không làm muối phân hủy) Tìm CTPT của khí Y và tính V?

A NO2; 0,72l B NO; 0,72l C N2; 0,672l D N2O; 0,72l

48 Hòa tan hoàn toàn hh X gồm 0,1 mol CuO và 0,14 mol Al trong 500ml dd HNO3 aM vừa đủ thu được dd Y và 0,672 lít khí NO duy nhất Tính a và khối lượng muối trong

dd Y

Trang 6

49 Hòa tan hoàn toàn 6g kim loại Ca vào 500ml dd HNO3 aM, vừa đủ thu được dd Y và 0,4928 lít khí N2 duy nhất Tính a và khối lượng muối thu được trong dd Y

OXIT + AXIT HCl, H2SO4 loãng

1 Tính thể tích HCl 0,5M, H2SO4 0,25M cần dùng để phản ứng hết với hh A: 3,48g

Fe3O4, 8g Fe2O3, 1,02g Al2O3 là:

2 Cho 20,88 gam MxOy cần 720ml dung dịch hh HCl 0,5M, H2SO4 0,25M Oxit có thể là:

3 (ĐH2007A) Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, Mgo, ZnO trong 500ml axit

H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng muối sunfat khan thu được khi cô cạn có khối lượng là:

4 Cho hh A gồm Fe, FeO, FeCO3 pư hết với HNO3 thu được hh No, NO2, khối lượng nước tăng 2,7g Số mol HNO3 pư bằng:

5 Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam hh bột kim loại gồm Cu, Fe, Al thu được 5,96g hh 3 oxit Để hòa tan hết hh 3 oxit này cần V lít dd HCl 1M Giá trị của V là:

6 Để hòa tan 2,32g hh gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 (số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dd HCl 1M Giá trị của V là:

7 39,88 g hh X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng cừa đủ với dd chứa 0,69 mol H2SO4 loãng thu được dd Y Cho Y tác dụng hết với lượng dư dd NaOH, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Z Giá trị của m là:

8 Nung 13,6 gam hh Mg, Fe trong không khí một thời gian thu được hh X gồm các oxit có khối lượng 19,2g Để hòa tan X cần V ml dd HCl 1M tối thiểu là:

9 Để hòa tan 4g oxit FexOy cần vừa đủ 47,6ml dd HCl 10% (d=1,15g/ml) Cho CO dư qua ống đựng 4g oxit này và nung nóng sẽ thu được mg Fe Giá trị của m là:

10 Đốt cháy hoàn toàn 26,8g hh 3 kim loại Fe, Al, Cu thu được 41,4g hh 3 oxit Thể tích dd

H2SO4 1M cần dùng để hòa tan vừa đủ hh oxit trên là:

A 0,9125 lít B 1,825 lít C 3,65 lít D 2,7375 lít

11 Cho m gam hh 3 kim loại tác dụng với oxi dư thu được m + 4,8 gam hh các oxit Hòa tan hết hh các oxit này cần bao nhiêu ml dung dịch hh HCl 1M và H2SO4 0,5M?

12 X là oxit của kim loại có chứa 27, 586 % khối lượng oxi Để hòa tan 37,12 g X cần bao nhiêu ml dd HCl 1M?

13 Cho 13g hh 3 kim loại tác dụng với oxi thu được 20,68 g hh các oxit Hòa tan hh các oxit này bằng dd hh HCl 1M và H2SO4 0,5M vừa đủ thu được dd A Cô cạn dd A thu được m gam chất rắn m có giá trị là:

14 Để oxi hóa m gam hh 2 kim loại cần 1,904 lít O2 (đktc) thu được 6,08 g hh 2 oxit Hòa tan hết hh 2 oxit này bằng dd HCl vừa đủ thu được dd A Cô cạn dd A thu được muối khan có khối lượng là:

Trang 7

15 Hòa tan hh 6,528g Al2O3, 5,12g Fe2O3 và 3,264g CuO bằng dd hh HCl 1,5M và H2SO4

0,25M vừa đủ Tổng khối lượng muối trong dd tạo thành là:

16 Một oxit sắt có khối lượng 25,52g Để hòa tan hết lượng oxit sắt này cần dùng vừa đủ 220ml dd H2SO4 2M Công thức của oxit sắt này là:

17 Hòa tan 6,76g hh 3 oxit Fe3O4, Al2O3 và CuO bằng dd H2SO4 1,3M vừa đủ, thu được dd

có hòa tan các muối Đem cô cạn dd thu được m gam hh muối khan Trị số của m là:

18 Đốt 31,7g hh X gồm Al, Cu, Ag trong oxi dư thu được m gam chất rắn Y Biết Y pư vừa

đủ với dd chứa 1mol HCl và còn lại chất rắn không tan Giá trị của m là:

19 Cho 50g hh 5 oxit kim loại gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, ZnO, MgO tác dụng với 200ml dd HCl 4M (vừa đủ) thu được dd X Lượng muối có trong dd X bằng:

20 Hòa tan hết 8g MxOy thấy cần 150ml dd H2SO4 1M Oxit đó là:

21 (2008A) Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

OXIT + AXIT HNO3, H2SO4 đặc

1 Để 2,52 g bột sắt trong không khí, sau một thời gian thu được 3g hhX gồm Fe, FeO, Fe2O3

và Fe3O4 Để hòa tan hết hh X cần 500ml dd HNO3 a mol/l, thu được 0,56 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất Gia trị a là:

2 Nung 8,4g Fe trong không khí, sau pư thu được m gam chất rắn X gồm Fe, , FeO, Fe2O3 và

Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn m gam hh X bằng dd HNO3 dư, thu được 2,24 lít khí NO2 (đktc)

là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là:

3 Để m gam bột sắt trong không khí, sau một thời gian thu được 3 gam hh chất rắn X Hòa tan vừa hết 3g hh này cần 500ml dd HNO3 a mol/l, thu được 0,56 lít khí NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất m và a lần lượt là:

A 2,512g; 0,4M B 2,512g; 0,3M C 2,52g; 0,32M D 2,52g; 0,2M

4 Để m gam hh gồm Fe và Cu (tỷ lệ mol 2:3) trong không khí, sau một thời gian thu được

hh X có khối lượng 35,2g gồm Fe, , FeO, Fe2O3 và Fe3O4, Cu, CuO, Cu2O Hòa tan hết X vào dd HNO3 loãng dư, thu được 4,48 lít khí NO (đkc) Giá trị của m là:

5 Hòa tan m gam hh Y gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 (tỷ lệ mol FeO : Fe2O3 = 1:1) cần 200ml dd HNO3 1,5M thu được x lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị m, x lần lượt là:

A 7,46g; 0,24 lít B 52,2g; 1,68 lít C 52g; 0,07 lít D 51,2g; 1,68 lít

6 Cho m gam hh gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 hòa tan hoàn toàn trong dd H2SO4 đặc, nóng vừa đủ thu được 12 gam muối và 1,12 lít SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m là:

7 Cho hh gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau, tác dụng hết với dd HNO3

thu được hh khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO Số mol mỗi chất là:

Trang 8

8 Hòa tan m gam hh gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng dd HNO3 vừa đủ thu được dd A và 4,48 lít khí NO (đkc) Cô cạn dd A thu được 48,4 g muối khan Giá trị của m là:

9 Cho hh X gồm Fe, FeO, Fe3O4 có khối lượng 4,04g pư hết với dd HNO3 dư, thu được 336ml NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất) Số mol HNO3 đã pư là:

10 (ĐH2008A) Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

11 Cho hh A gồm Fe và các oxit của nó (với số mol bằng nhau) tác dụng hết với dd HNO3, đun nóng, thu được 2,24 lít (đktc) hh khí gồm NO2 và NO có tỷ khối so với hidro = 19 Khối lượng của hh A bằng:

12 Thổi một lượng CO qua m gam Fe2O3 nung nóng thu được 6,72g hh A gồm 4 chất rắn gồm Fe và các oxit sắt Cho hh A tác dụng với dd HNO3 dư thu được 0,16 mol khí NO2

m có giá trị bằng:

13 Đốt m gam hh 3 kim loại Cu, Zn, Al trong bình chứa oxi dư, kết thúc pư thấy khối lượng oxi giảm 8g Nếu hòa tan hết m gam 3 kim loại trên trong dd H2SO4 đặc nóng thì thu được bao nhiêu lít SO2 thoát ra?

A 1,12l B 2,24l C 11,2l D 8,96l

14 (ĐH2009B) Hòa tan 20,88g 1 oxit sắt bằng dd H2SO4 đặc, nóng thu được dd X và 3,248 lít khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất, đktc) Cô cạn dd X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

15 Hòa tan 11,6 gam một oxit sắt trong HNO3 dư thu được dd A Thêm NaOH vào dd A thu được kết tủa B Nung B đến khối lượng không đổi thu được 12 g chất rắn Công thức oxit sắt là;

16 Cho 4,32g oxit kim loại tác dụng hết với dd HNO3 đun nóng thấy giải phóng 0,448 lít khí

NO duy nhất (đktc) Công thức oxit là:

17 Cho 0,125 mol oxit kim loại pư hết với HNO3 thu được NO và dd B chứa 1 muối duy nhất Cô cạn dd B thu được 30,25 g chất rắn Vậy oxit có thể là:

18 Cho hh Fe3O4 và Cu vào dd HCl dư Sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được dd A và Cu Trong dd A chứa:

A HCl, FeCl2, FeCl3 B HCl, FeCl3, CuCl2

C HCl, CuCl2, FeCl3 D HCl, CuCl2, FeCl2

19 Cho 18,5g hh Z gồm Fe, Fe 3 O 4 tác dụng với 200ml dd HNO 3 loãng, đun nóng, khuấy đều Sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất, dd A và còn lại 1,46 g kim loại.

a/ Tính nồng độ mol/l của dd HNO 3

b/ Khối lượng muối trong dd A.

20 (ĐH2009 B) Cho 61,2 g hh X gồm Cu và Fe 3 O 4 tác dụng với dd HNO 3 loãng, đun nóng, khuấy đều Sau khi các pư xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc), dd Y và còn lại 2,4 g kim loại Cô cạn dd Y thu được m gam muối khan Giá trị m là:

Trang 9

Chuyên đề: CO2, SO2 tác dụng với dung dịch KOH,

NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2

Ví dụ 1: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 vào 100 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Ví dụ 2: Dẫn 5,6 lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0,2M Sau phản ứng khối lượng muối thu được là:

Ví dụ 3: (ĐH2008A) Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 500ml hỗn hợp gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là:

Ví d ụ 4 : Hấp thụ toàn bộ V lít CO2 (đktc) vào 0,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,2M thu được 7 gam kết tủa Giá trị của V là:

A 1,568 lít và 1,12 lít B 1,568 lit và 2,912 lít

C 1,12 lit và 2,24 lít D 1,12 lít và 2,912 lít

-Ví dụ 5: (TSĐH2007) Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là:

Dạng 4: “lọc kết tủa, đun nước lọc thấy xuất hiện kết tủa nữa”

Ví dụ 6: (ĐH2007A) Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là

Bài tập

1 Dẫn 3,36lit khí CO2 vào 50ml dung dịch NaOH 2M Khối lượng muối thu được là:

B C mNa2CO3= 10,6g D mNaHCO3=4,2g, mNa2CO3= 5,3g

2 Dẫn 3,36lit khí CO2 vào 200ml dung dịch NaOH 2M Khối lượng muối thu được là:

D C mNa2CO3= 42,4g D mNaHCO3=8,4g, mNa2CO3= 15,9g

3 Đốt cháy hoàn toàn 0,075 mol C2H6 Dẫn sản phẩm cháy vào 100ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ững khối lượng muối sinh ra là:

C mNa2CO3= 42,4g D mNaHCO3=8,4g, mNa2CO3= 5,3g

4 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hốn hợp C2H2, C2H4, C2H6 Dẫn tòa bộ sản phẩm cháy vào 400ml dung dịch NaOH x M thu được 9,5 g muối x có giá trị là:

Trang 10

5 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 g NaOH thu được dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là:

6 Dẫn 0,56lit CO2 (đkc) vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M Sau phản ứng khối lượng muối thu được là:

A mCaCO3= 2,5g B mCaCO3= 1,5g, mCa(HCO3)2= 0,81g

C mCaCO3= 1,5g, D mCaCO3=1,5g, mCa(HCO3)2= 0,75 g

7 Dẫn 0,615 lit khí CO2 ở 270C, 1atm vào 300ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M, sau phản ứng thu được muối có khối lượng là:

A mCaCO3= 6g B mCaCO3= 5g, mCa(HCO3)2= 2,5g

C mCaCO3= 2,5g, D mCaCO3=5g, mCa(HCO3)2= 3,2 g

8 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit khí etilen (đkc) rồi hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch có chứa 11g Ca(OH)2 Hỏi sau khi hấp thụ khối lượng bình tăng hay giảm?

9 Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đkc) vào 0,5 lit dung dịch Ca(OH)2 0,2M được 7g kết tủa Giá trị V là:

A 1,568 lit; 1,12 lit B 1,568 lit; 2,912 lit C 2,912 lit D 2,24 lit

10 Dẫn toàn bộ V lít CO2 (đkc) vào 300 ml dung dịch Ba(OH)2 2M được 19,7g kết tủa Giá trị V là:

A 22,64 lit; 13,44 lit B 2,24 lit; 24,64 lit C 24,64lit D 13,44 lit

11 Đốt cháy hoàn toàn 11 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức, no là đông đẳng liên tiếp, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựn nước vôi trong thấy xuất hiện 20 gam kết tủa Thêm tiếp dung dịch NaOH dư vào lại có 10 gam kết tủa nữa CTPT của 2 ancol là:

A CH4O, C2H6O B C2H6O, C3H8O

C C3H8O, C4H10O D.C4H10O, C5H12O

12 Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (đkc) vào 2,5 lit dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76g kết tủa Giá trị của a là:

13 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đkc) vào 2 lit dung dịch Ca(OH)2, thu được 6g kết tủa.Nồng độ mol/l của dd Ca(OH)2 là:

14 Cho 8 lit hh khí CO, CO2 trong đó CO2 chiếm 39,2% theo thể tích (đkc) đi qua dd chứa 7,4 gam Ca(OH)2, khối lượng chất kết tủa sau phản ứng là:

15 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit SO2 vào 18,75 ml dd NaOH 25% (d = 1,28 g/ml) Cô cạn dd thu được m gam chất rắn m có giá trị là:

16 Cho 3,36 lit SO2 hấp thụ hết vào 200 ml dd KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,2M Khối lượng kết tủa thu được là:

17 Sục 2,24 lit CO2(đkc) vào 100 ml dd Ca(OH)2 0,5M và KOH 2M Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là:

18 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí CO2 (đkc) vào 500ml dd hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,2M và NaOH 0,1M sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là:

2008)

19 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etilic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2

sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là:

Ngày đăng: 03/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w