Định lý Talet đảo Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ thì đờng thẳng đó song song với hai cạnh còn lại của tam
Trang 1Soạn :
Giảng :
Chơng 3: tam giác đồng dạng Tiết 36: định lý ta lét trong tam giác
I/ mục tiêu tiết học:
- HS nắm vững định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng
- HS nắm vững định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ
- HS cần nắm vững nội dung của định lí Ta-let(thuận), vận dụng định lí vào việc tìm
ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK
II/ chuẩn bị tiết học:
Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sí số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ: (lồng vào bài mới)
3/ Giải bài mới:
Hoạt động 1: 1 Tỷ số của hai đờng thẳng
GV: Cho HS tiếp cận với định nghĩa bằng
cách tính các tỉ số của các đoạn thẳng cho
trớc
GV: Yêu cầu HS làm ?1
GV: Vậy em hãy cho biết thế nào là tỉ số
của hai đoạn thẳng
GV: Cho HS đọc nội dung định nghĩa SGK
7
4
MN EF
HS: Đọc nội dung định nghĩa SGK
Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng là
tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn
Chú ý: - Tỉ số của hai đoạn thẳn không phụ
thuộc vào cách chọn đơn vị đo
Hoạt động 2: 2 Đoạn thẳng tỷ lệ
GV: Cho HS làm câu hỏi 2
GV: Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ
với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’
GV: Em hãy cho biết thế nào là hai đoạn
thẳng tỉ lệ ?
GV: Đa ra ví dụ, sau đó nêu định nghĩa.
HS: Trả lời câu hỏi 2 SGK.
CD
AB
=
' '
' '
D C
B A
HS: Nêu định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ
Định nghĩa: Hai đoạn thẳng AB và CD
đ-ợc gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A B và’ ’
C D’ ’
Trang 2' '
D C
B A
Hoạt động 3: 3 Định lý Ta-let trong tam giác
GV: Treo bảng phụ vẽ hình 3 SGK, nêu gt
của bài toán
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
4 Củng cố:
HS: Theo hớng dẫn SGK so sánh các tỉ số.
8
5 ' '
AC
AC AB
AB
3
5 '
' '
'
C C
AC B B AB
8
3 ' '
AC
C C AB
B B
Định nghĩa: (SGK) HS: Đọc nội dung định nghĩa, sau đó viết
gt và kl của định lí
Nếu một đờng thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những
EC
AE DB
b) Ta có DE // BA, áp dụng định líTalet ta có:
y CA
CE CB
5 , 3 5
Hoạt động 4: Củng cố
GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 1
GV: Yêu cầu HS dới lớp cùng làm bài tập
sau đó nhận xét bài làm của bạn
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Lên bảng làm bài tậpa) AB = 5cm; CD = 15 cm
3
1 15
b) EF = 48 cm; GH = 16 dm = 160 cm
10
3 160
48
GH EF
c) PQ = 1,2 m = 120 cm; MN = 24 cm
5 24
HS: Nhận xét bài làm của các bạn
5 Hớng dẫn học ở nhà
- Ôn tập và học thuộc định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ, định lí
Trang 3- Làm bài tập 2 – 5 SGK – Tr59
- Đọc và nghiên cứu bài Định lí đảo và hệ quả của định lí Talet
Trang 4Soạn :
Giảng :
Tiết 37: định lý đảo và hệ quả của định lý ta lét
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp Hs nắm đợc nội dung định lý đảo và hệ quả của định lý Talet
- vận dụng định lí để xác định đợc các cặp đờng thẳng song song trong hình vẽ với
số liệu đã cho
- Hiểu và chứng minh đợc định lí Ta-let
- Rèn kỹ năng giải Bt cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm
III/ Tiến trình tiết dạy:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sí số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phát biểu định nghĩa tỉ số của
hai đoạn thẳng ? áp dụng làm bài tập 2
SGK – Tr59
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hía và cho điểm
GV: Em hãy phát biểu nội dung định lí
Talet, ghi giả thiết và kết luận của định lí
2) B’C’’ // BC, áp dụng đinh lí Talet ta có:
Trang 5GV: Yêu cầu HS đọc nội dung định lí đảo
Nêu nội dung định lý đảo của định lý
Talet?
GV: Cho HS hoạt động nhóm, sau đó trả
lời câu hỏi 2 SGK
HS: Hoạt động nhóm và làm ?2 vào bảngnhóm
Hoạt động 3: Hệ quả của định lý Talet
GV: Gọi HS đọc nội dung của định lí đảo
của định lí Ta-let
GV: Hớng dẫn HS sinh chứng minh định lí
GV: Chú ý – Hệ quả trên vẫn đúng trong
trờng hợp đờng thẳng a // với một cạnh của
tam giác và cắt hai đờng thẳng chứa hai
cạnh của tam giác
HS: đọc nội dung hệ quả của định lí
Hệ quả của định lý Talet: (SGK)
Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì
nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tơng ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho
HS: Về nhà tự chứng minh định lí dựa theobài tập ?2
Trang 6GV: Treo bảng phụ hình 12, yêu cầu HS
hoạt động nhóm, sau đó đại diện nhóm lên
b, x =
3
2 , 5 2
c, x =
2
5 , 3 3
5 Hớng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập và học thuộc các định lí Talet và định lí đảo, hệ quả
- áp dụng các định lí và hệ quả của định lí Talet để giải các bài tập SGK
- Làm bài tập 6 – 14 SGK – Tr62, 63, 64
Bai 6: áp dụng định lí Talet đảo để tìm các đờng thẳng song song
Bài 7: áp dụng định lí Talet và hệ quả của định lí Talet để tìm x, y
Trang 7
Soạn :
Giảng :
Tiết 38: luyện tập
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS biết vận dụng định lý Talet, định lý Talet đảo, hệ quả của định lý vào giảibài tập
- Rèn kỹ năng giải BT cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sí số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phát biểu nội dung định lý
Talet, định lý Talet đảo ?
GV: Nhận xét và cho điểm
GV: Em hãy phát biểu nội dung hệ quả của
định lý Talet ? áp dụng làm bài tập 10
đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ.
Định lý Talet đảo
Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ thì đờng thẳng đó song song với hai cạnh còn lại của tam giác.
HS: Phát biểu hệ quả của định lý Talet
Hệ quả của định lý Talet
Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì
nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tơng ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho
C H H B
' ' '
'
hay
Trang 8Từ đó suy ra: S’=
9
1S=
9
1.67,5=7,5 cm2
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập
GV: Qua hình vẽ em hãy cho biết các bớc
để tiến hành đo chiều rộng của khúc sông ?
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập và yêu
cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập vào
- Từ B’ dựng BC’ vuông góc với AB
và B’C’ = a’
- Dùng thớc ngắm nối C’ với A
- Từ B dựng Bx vuông góc với AB vàcắt AC’ tại C, BC = a
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào bảngnhóm
áp dụng hệ quả của định lý Talet, ta có:
' '
'
a h x
x C
B
BC AB
ah
'
- Đóng cố định cọc (1) và di chuyển (2) để
đợc nh hình vẽ 19
- áp dụng hệ quả của định lý Talet để đo
Trang 9GV: Từ hình vẽ em hãy cho biết ngời ta
tiến hành đo AB bằng cách nào ?
GV: Gọi HS lên bảng tính AB theo a, b, h
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
ABHS: Lên bảng làm bài tập
áp dụng hệ quả của định lý Talet, ta có:
AB
DK BC
DC
AB
h a
b
b ah
5 Hớng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập và học thuộc các định lí Talet và định lí đảo, hệ quả của định lý Talet
- áp dụng các định lí và hệ quả của định lí Talet để giải các bài tập SGK, SBT
OA
- Từ đó ta có OA’ = x
Trang 10Soạn :
Giảng :
Tiết 39: tính chất phân giác của tam giác
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp Hs nắm đợc định lí về tính chất đờng phân giác của một tam giác
- Vận dụng định lí giải đợc các bài tập trong SGK
- Rèn kỹ năng giải BT cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sí số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Cho HS lên bảng làm ?1
Vẽ tam giác ABC, biết:
AB = 3 cm; AC = 6 cm; BAC = 1000
Dựng phân giác AD của góc A (bằng compa,
thớc thẳng), đo độ dài các đoạn thẳng DB,
DC rồi so sánh các tỉ số AB
AC và
DB DC
GV: Qua bài toán ở ? 1 nêu nội dung định lý?
GV:Treo bảng phụ hình vẽ 20 SGK, yêu cầu
kề hai đoạn ấy.
HS: Vẽ hình và chứng minh định lí.GT
ABC BAD DAC D BC
Trang 11B
D
'
D
B D
' '
Hoạt động 4: Bài tập luyện tập
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm câu hỏi 2
b, Khi y=5 thì x=
13 35
Trang 13Soạn :
Giảng :
Tiết 40: luyện tập
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS biết vận dụng định lý vào giải BT
- Rèn luyện kỹ năng giải BT cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sí số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phát biểu định lí về tính chất
đ-ờng phân giác của tam giác ? HS: Phát biểu định líĐịnh lí: Trong tam giác, đờng phân
giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh
kề hai đoạn ấy.
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm tìm x trong
hình 24
GV: Treo bảng phụ hình 24
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập 19
GV: Yêu cầu HS vẽ hình, ghi GT và KL
GV: Hớng dẫn HS làm bài tập
- Kẻ đờng chéo AC cắt EF ở O áp dụng định
lí Ta-let đối với từng tam giác ADC và CAB,
AE OC
AO FC
AE AC
AO BC
Trang 14DE CA
CO CB
CF
GV: Yêu cầu HS làm bài tập vào bảng nhóm
GV: Thu bảng nhóm và gọi HS nhận xét bài
AE BF a
ED FC
AE BF b
AD BC
DE CF c
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập
HS: Hoạt động theo nhóm làm bài tậpvào bảng nhóm
- Xét hai tam giác ADC, BDC và từ giảthiết EF//DC, ta có:
AC
AO DC
EO
(1)
BD
BO DC
OF
(2)
- Từ giả thiết AB//DC, ta có
OB OD
OB OA
OC
OA OD
OB OC
BD
OB AC
Tiết 41: khái niệm tam giác đồng dạng
I/ mục tiêu tiết học:
- HS nắm đợc khái niệm tam giác đồng dạng, định nghĩa, định lý
- Giúp Hs biết vận dụng định nghĩa, định lý vào giải BT
II/ chuẩn bị tiết học:
Trang 15- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm.
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sí số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phát biểu hệ quả của định lí
Hoạt động 2: 1 Tam giác đồng dạng
GV: Yêu cầu HS thảo luận giải câu hỏi 1
GV: Vậy em hãy cho biết thế nào là hai
tam giác đồng dạng (định nghĩa khác với
định nghĩa trên) ?
GV: Vậy trong câu hỏi 1, tam giác A’B’C’
đồng dạng với tam giác ABC với tỉ số đồng
dạng là k=
2 1
a, Định nghĩa
HS: Thảo luận nhóm
- Các cặp góc bằng nhau: GócB =gócB’; gócA = gócA’; gócC = gócC’-
2
1 4
2 ' '
AB
B A
;
2
1 6
3 ' '
BC
C B
;
2
1 5
5 , 2 ' '
CA
A C
Vậy
BC
C B AC
C A AB
B
A' ' ' ' ' '
HS: Hai tam giác ở hình 29 có hình dạnggiống nhau
HS: Phát biểu định nghĩa hai tam giác
đồng dạng
Định nghĩa: Tam giác A B C và tam’ ’ ’
giác ABC đợc gọi là đồng dạng với nhau.
B A
C C
B B
A A
' ' ' ' ' '
'
; '
; '
k BC
C B AC
C A AB
B A
' ' ' ' '
'
gọi là tỉ số đồngdạng
b, Tính chất
HS: Trả lời câu hỏi 21) Nếu A'B'C' ABC thì tam giácA’B’C’ có đồng dạng với tam giácABC và tỉ số đồng dạng là k = 1
Trang 16GV: Yêu cầu HS trả lời? 2 (SGK – Tr 70)
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá sau đó nêu 3 tính chất cơ
bản của hai tam giác đồng dạng
GV: Nêu các tính chất của hai tam giác
đồng dạng
2) Nếu tam giác A’B’C’ đồng dạng vớitam giác ABC theo tỉ số là k thì tamgiác ABC cũng đồng dạng với tamgiác A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng là
k
1
Hoạt động 3: 2 Định lý
GV: Cho hS hoạt động câu hỏi 3, sau đó
đại diện trả lời câu hỏi
GV: Vậy khi đó ta có hai tam giác nào
đồng dạng ?
GV: Em hãy phát biểu nội dung định lí
GV: Yêu cầu HS đọc và thảo luận cách
chứng minh định lí SGK
HS: Thảo luận và trả lời câu hỏi3
- Các góc tơng ứng bằng nhau
- Các cạnh tơng ứng tỉ lệHS: Tam giác AMN đồng dạng với tamgiác ABC
HS: Phát biểu định lí
Định lí: Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với hai cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
Hoạt động 6: Đọc chú ý (SGK – Tr 72)
GV: Nêu chú ý(SGK) Định lí vẫn đúng
trong trờng hợp đờng thẳng a cắt phần kéo
dài hai cạnh của tam giác và // với cạnh
còn lại
HS: Vẽ hình và ghi chú ý
Trang 17Soạn :
Giảng :
Tiết 42: luyện tập
I/ mục tiêu tiết học:
- Ôn tập cho HS định lí Ta-let thuận và đảo, khái niệm tam giác đồng dạng, các định
lí và tính chất
- Giúp HS vận dụng khái niệm tam giác đồng dạng vào giải BT
- Rèn luyện kỹ năng giải BT
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sí số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phát biểu định nghĩa hai tam
giác đồng dạng ?
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Em hãy phát biểu định lí hai tam giác
Định nghĩa: Tam giác A B C và tam’ ’ ’
giác ABC đợc gọi là đồng dạng với nhau.
C A AB
B A
C C
B B
A A
' ' ' ' ' '
'
; '
; '
k BC
C B AC
C A AB
B A
' ' ' ' '
'
gọi là tỉ số đồngdạng
HS: Phát biểu định lí
Định lí: Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với hai cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập
Bài tập 26 SGK
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán sau đó vẽ
hình tam giác ABC
- Chi AB thành 3 đoạn bằng nhau
- Dựng tam giác AB1C1 đồng dạng với
tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng k =
2
3
- Dựng tam giácA’B’C’ bằng tam giác
AB1C1
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập
HS: đọc nội dung bài toán và vẽ hình
- Chia cạnh AB thành 3 phần bằng nhau
Trang 18GV: Thu bảng nhóm và gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
3 Củng cố:
Từ điểm B1 trên AB với AB1 =
3
2AB,
kẻ đờng thẳng B1C1 //BC ta đợc AB1C1
đồng dạng với ABC theo tỉ số k=
3
2
- Dựng tam giác A’B’C’ bằng tam giác
AB1C`1, ta đợc A’B’C’ đồng dạng vớitam giác ABC theo tỉ số k=
3
2
Hoạt động 3: Củng cố Bài tập 27 SGK
GV: Gọi HS đọc yêu cầu bài toán
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của các bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: đọc nội dung bài toánHS: Hoạt động nhóm làm bài tập
a, Các cặp tam giác đồng dạng sau:
ABC đồng dạng MBL với k2=
2 3
AMN đồng dạng MBL với
k3=k1.k2=
2 1
Trang 20Soạn :
Giảng :
Tiết 43: trờng hợp đồng dạng thứ nhất
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS nắm đợc trờng hợp đồng dạng thứ nhất(các cạnh tơng ứng tỉ lệ)
- Giúp HS biết vận dụng định lí trờng hợp đồng dạng thứ nhất để giải bài tập thànhthạo
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ, bảng nhóm
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sí số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Gọi HS lên bảng phát biểu thế nào là
hai tam giác đồng dạng, Định lí về hai tam
giác đồng dạng
GV: Nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
HS: Lên bảng phát biểu
Khái niệm hai tam giác đồng dạng
Định nghĩa: Tam giác A B C gọi là đồng’ ’ ’
dạng với tam giác ABC nếu:
C A AB
B A
C C
B B
A A
' ' ' ' ' '
'
; '
; '
k BC
C B AC
C A AB
B A
' ' ' ' '
'
gọi là tỉ số đồngdạng
Định lí về hai tam giác đồng dạng
Định lí: Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với hai cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
Hoạt động 2: 1 Định lý
GV: Cho HS hoạt động câu hỏi1
GV: Treo bảng phụ hình 32 SGK
- Tính độ dài đoạn thẳng MN
- Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các
tam giác ABC, AMN, A’B’C’ ?
GV: Gọi HS đọc nội dung định lí
GV: Gọi HS lên bảng ghi GT và KL của
định lí, sau đó GV hớng dẫn HS c/m
HS: Thảo luận theo nhóm câu hỏi1
- Ta có MN là đờng trung bình của
Từ (1) và (2), ta có A’B’C’ đồng dạng với
ABCHS: Kết luận
- MN=B’C’=4 cm
- 3 tam giác ABC, AMN và A’B’C’ đồngdạng với nhau
Định lí: Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ
lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai
Trang 21tam giác đó đồng dạng.
HS: Chứng minh định lí
Hoạt động 3: 2 áp dụng
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 34 SGK, cho
HS thảo luận nhóm làm câu hỏi 2
GV: Gọi HS lên bảng và yêu cầu HS ở dới
hoạt động nhóm làm bài tập vào bảng
nhóm
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Giải BT 29 (SGK - Tr 74) a) ABC và A’B’C’ đồng dạng với nhauvì: ' ' ' ' ' ' 2
Tiết 44: trờng hợp đồng dạng thứ hai
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS nắm đợc định lý về trờng hợp đồng dạng thứ hai
- Vận dụng định lí để nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng
- Rèn kỹ năng sử dụng định lý vào giải BT
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sí số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phát biểu trờng hợp đồng dạng
tha nhất của hai tam giác ? HS: Phát biểu định líĐịnh lí: Nếu ba cạnh của tam giác này
tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai
Trang 22GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Cho tam giác ABC có góc A bằng 600 ,
AB = 4cm, AC = 3 cm và tam giác DEF có
góc D = 600 , DE = 8 cm, DF = 6 cm (hình
vẽ 36 SGK); tam giác DEF có đồng dạng với
tam giác ABC không? tại sao?
- So sánh các tỉ số AB
DE và
AC DF
- Đo các đoạn thẳng BC, EF Tính tỉ số
BC
EF , so sánh các tỉ số trên và dự đoán sự
đồng dạng của hai tam giác ABC và
DEF
GV: ĐVĐ Nh vậy nếu hai tam giác có hai
cạnh tơng ứng tỉ lệ và góc xen giữa hai
cạnh bằng nhau thì hai tam giác đó đồng
GV: Gọi HS đọc nội dung định lí SGK
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 37 SGK, gọi HS
lên bảng ghi GT và KL của định lí
GV: Hớng dẫn HS c/m định lí
- Trên tia AB, lấy điểm M sao cho AM =
A’B’ Qua M kẻ đờng thẳng MN//BC (N
AC)
- Tam giác AMN đồng dạng với tam giác
nào ? Từ đó suy ra đợc điều gì ?
- Tam giác AMN và tam giác A’B’C’ có
quan hệ nh thế nào ?
GV: Yêu cầu HS lên bảng chứng minh định
lí
HS: Đọc nội dung định lí
Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác này
tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đó đồng dạng.
HS: Lên bảng ghi GT và KL của định lí
, ' ' ' ' ' ' '
- Trên tia AB, lấy điểm M sao cho AM
= A’B’ Qua M kẻ đờng thẳngMN//BC (NAC) Ta có AMN đồngdạng với ABC, do đó AM AN
Trang 23GV: Chuẩn hoá và cho điểm A’B’C’ đồng dạng ABC.
GV: Chuẩn háo và cho điểm
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 39 SGK, yêu
cầu HS vẽ hình và trả lời câu ?3
Hoạt động 4: Củng cố:
Bài tập 32 SGK – Tr77
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 32
GV: Yêu cầu HS làm bài tập vào bảng nhóm
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn háo và cho điểm
HS: Đọc bài tập 32HS: Hoạt động nhóm làm bài tập 32 vàobảng nhóm
a) Xét hai tam giác OCB và OAD có:
Vậy theo trờng hợp đồng dạng thứ hai thì
OCB đồng dạng với OAD
O O OCB OAD OBC ODA ; ;
b) Xét tam giác IAB và tam giác ICDcó
AIB CID (đối đỉnh)
IBA IDC (c/m phần a)Vậy hai tam giác trên có các góc bằngnhau từng đôi một
Trang 24Ta có: A’B’M’ đồng dạng với ABM vì: B ' B ; A B' ' B C' ' B M' '
I/ mục tiêu tiết học:
- HS nắmvững nội dung định lí, biết cách chứng minh định lí
- Giúp HS vận dụng lý thuyết vào giải bài tập
- Rèn kỹ năng giải BT cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sí số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Định lí: Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ
lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
Trờng hợp đồng dạng thứ hai
Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác này
tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đó đồng dạng.
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Giải BT 39 (SGK - Tr 80)
(GV vẽ hình của bài toán) HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào bảngnhóm
a, AB//CD OAB đồng dạng với
Trang 25GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
tập vào bảng nhóm
GV: Gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm
Bài tập 40, SGK-Tr80
GV: Gọi Hs đọc nội dung bài toán
GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình bài toán
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
OH
CD
AB OK
OH CD
AB OC
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập
Ta có
5
2 20
8
AC AD
và
AB
AE AC
AD AB
Hai tam giác ABC và AED có góc Achung
ABC đồng dạng với AED (TH2)Vậy ABC không đồng dạng với ADE
EA
EB AD
BD S
S
ACD
ABD
(1)Mặt khác, ta cũng có
Trang 26GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
CN
BM AD
CN
AD BM S
2
b, MBD đồng dạng với NCD (g-g)
CN
BM DN
Trang 27Soạn :
Giảng :
Tiết 46: trờng hợp đồng dạng thứ ba
I/ mục tiêu tiết học:
- HS nắmvững nội dung định lí, biết cách chứng minh định lí
- Giúp HS vận dụng lý thuyết vào giải bài tập
- Rèn kỹ năng giải BT cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sĩ số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phát biểu định lí trờng hợp
đồng dạng thứ hai của hai tam giác ? áp
dụng làm bài tập 33 SGK
GV: Gọi HS lên bảng làm bài kiểm tra và
yêu cầu HS dới lớp cùng làm bài tập sau
đó nhận xét
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: ĐVĐ Liệu hai tam giác ABC và
A B C có các góc t’ ’ ’ ơng ứng bằng nhau
có đồng dạng với nhau không ?
3 Bài mới:
HS: Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứ hai
Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác này
tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đó đồng dạng.
GV: Cho bài toán:
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ với
Trang 28- Tam giác A’B’C’ và tam giác ABC có
quan hệ nh thế nào ?
GV: Gọi HS đọc nội dung định lí SGK
GV: Hớng dẫn HS c/m định lí, gọi HS lên
bảng viết GT, KL của bài toán và c/m
Định lí: Nếu hai góc của tam giác này lần lợt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Trả lời câu hỏi 1 (SGK - Tr 78)
AC AD
AB
Suy ra
3
5 , 4 3
GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình và làm bài
tập 35
GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động nhóm
làm bài tập vào bảng nhóm
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
- Ôn tập và học thuộc định lí trờng hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác
- Làm các bài tập 36 – 45, chuẩn bị cho các giờ luyện tập
Trang 29 x.x = 12,5.28.5
x = 356, 25
Trang 30Soạn :
Giảng :
Tiết 47: luyện tập
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS vận dụng các trờng hợp đồng dạng của tam giác vào giải bài tập
- Rèn kỹ năng giải bài tập hình học cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng nhóm
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sĩ số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Định lí: Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ
lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
Trờng hợp đồng dạng thứ hai
Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác này
tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đó đồng dạng.
Trờng hợp đồng dạng thứ ba
Định lí: Nếu hai góc của tam giác này lần lợt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Giải BT 39 (SGK - Tr 80)
(GV vẽ hình của bài toán)
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
tập vào bảng nhóm
GV: Gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm
Bài tập 40, SGK-Tr80
GV: Gọi Hs đọc nội dung bài toán
GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình bài toán
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào bảngnhóm
a, AB//CD OAB đồng dạng với
OH
CD
AB OK
OH CD
AB OC
Trang 31GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
8
AC AD
và
AB
AE AC
AD AB
Hai tam giác ABC và AED có góc Achung
ABC đồng dạng với AED (TH2)Vậy ABC không đồng dạng với ADE
EA
EB AD
BD S
S
ACD
ABD
(1)Mặt khác, ta cũng có
CN
BM AD
CN
AD BM S
2
b, MBD đồng dạng với NCD (g-g)
CN
BM DN
Trang 32GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
CN
BM AN
- Giúp HS nắm đợc trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
- Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để tình tỉ số các đờng cao, tỉ số diệntích
- Rèn kỹ năng giải BT cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sĩ số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Nêu các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
HS 2: CMR: cho tam giác vuông ABC và tam giác A’B’C’ có góc A =góc A’
= 900 và AB/A’B’ = BC/B’C’ thì tam giác ABC đồng dạng tam giác A’B’C’
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 33GV: Em hãy nêu các trờng hợp đống dạng
của tam giác ?
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Nêu các trờng hợp đồng dạng củahai tam giác
- Trờng hợp 1: Hai tam giác có cáccạnh tơng ứng tỉ lệ
- Trờng hợp 2: Hai tam giác có haicặp cạnh tơng ứng tỉ lệ và các góctạo bởi hai cạnh đó bằng nhau
- Trờng hợp 3: Hai tam giác có haicặp góc bằng nhau
Hoạt động 2: 1 Từ các trờng hợp đồng dạng của tam giác suy ra tam giác vuông
GV: Từ các trờng hợp đồng dạng của hai tam
giác em hãy suy ra hai tam giác vuông đồng
dạng với nhau (SGK)
HS: Trả lời câu hỏi
a, Tam giác vuông này có một gócnhọn bằng góc nhọn của tam giácvuông kia
b, Tam giác vuông này có hai cạnhgóc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuôngcủa tam giác vuông kia
Hoạt động 3: 2 Các dấu hiệu nhận biết về hai tam giác vuông đồng dạng
GV: Treo bảng phụ hình 47 SGK, hãy chỉ ra
- DEF đồng dạng với D’E’F’
- A’B’C’ đồng dạng với ABC
Định lí 1: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
Trang 35Soạn :
Giảng :
Tiết 49: luyện tập
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
- Rèn kỹ năng giải bài tập, chứng minh hình học cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sĩ số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy nêu các trờng hợp đống dạng
của tam giác vuông?
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
ĐVĐ: áp dụng các trờng hợp đồng dạng
của hai tam giác vuông để làm các bài toán
thực tế nh đo gián tiếp chiều cao của một
ngôi nhà hay một cái cây cao .
- Trờng hợp 2: Tam giác vuông này
có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
- Trờng hợp 3: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông
đó đồng dạng.
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Giải BT 49 (SGK - Tr 84)
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập
a, Có 3 cặp tam giác đồng dạng sau:
- ABC đồng dạng với HBA
- ABC đồng dạng với HAC
- HBA đồng dạng với HAC
AC HB
AB
ta có
Trang 36GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Giải BT 50 (SGK - Tr 84)
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán
GV: Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập và yêu
cầu HS dới lớp cùng làm bài tập sau đó nhận
45 ,
50 , 20 45 , 12
BC
AB AC
AC B
, 1
1 , 2 9 , 36 '
'
' '
B A AC
Hoạt động 3: Củng cố
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 51
GV: Treo bảng phụ hình vẽ và gợi ý
- Tính AH = ? (xét các tam giác vuông đồng
dạng)
- Tính các cạnh của tam giác ABC
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Đọc nội dung bài tập 51HS: Hoạt động nhóm làm bài tập
- HBA đồng dạng với HAC (g-g)
30 36 25
86 , 46 05 , 39
61 30
2
1
- Ôn tập và học thuộc các định lí về trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
- Nghiện cứu và chuẩn bị tốt ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
- Đo gián tiếp chiều cao của vật và đo khoảng cách của hai địa điểm mà trong đó cómột địa điểm không thể tới đợc
Trang 38Soạn :
Giảng :
Tiết 50: ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS biết ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng để đo gián tiếp chiều caocủa vật, đo khoảng cách giữa hai địa điểm trong đó có một địa điểm không thể tới đợc
- Rèn kỹ năng giải BT cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sĩ số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy nêu các trờng hợp đống dạng
của tam giác vuông?
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
ĐVĐ Để đo đợc chiều cao của một cái cây
mà không phải trèo lên cây hay đo khoảng
cách của hai địa điểm mà có một địa điểm
không đến đợc chúng ta nghiên cứu bài
- Trờng hợp 2: Tam giác vuông này
có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
- Trờng hợp 3: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông
đó đồng dạng.
Hoạt động 2: 1 Đo gián tiếp chiều cao của vật
GV: Yêu cầu HS đọc nghiên cứu SGK
GV: Nêu các bớc tiến hành đo chiều cao của
cây ?
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 54
HS: Đọc nghiên cứu SGKHS: Nêu cách tiến hành đo đạc
Trang 39GV: Từ hình vẽ minh hoạ có: A’B biết, AB
biết, AC biết, hãy tính A’C’ = ?
Hoạt động 3: 2 Đo k/c giữa hai địa điểm trong đó có 1 địa điểm không đến đợc
GV: Nêu tình huống và đa ra bảng phụ minh
hoạ
GV: Hớng dẫn HS tiến hành làm nh hình vẽ
GV: Hớng dẫn HS vẽ trên giấy tam giác
A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC
HS: Vẽ trên giấy A’B’C’ đồng dạngvới ABC
- Ôn tập và học thuộc các định lí về trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
- Các nhóm chuẩn bị dụng cụ: Thớc dây 5 – 10 m, cọc tiêu 3 chiếc
- Nghiện cứu và chuẩn bị giờ sau thực hành các ứng dụng ngoài trời
Soạn :
Giảng :
Tiết 51: thực hành
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS biết vận dụng tam giác đồng dạng vào đo chiều cao của vật
- Rèn kỹ năng đo chiều cao của vật: đo cây, đo cột điện
II/ chuẩn bị tiết học:
- Cọc, thớc ngắm, 1 thớc mét, một cọc, thớc dây
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
Trang 401/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sĩ số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
kiểm tra dụng cụ của tổ
3/ Giải bài mới:
Hoạt động 1: * Thực hành
Đo chiều cao của cây AC
Phân công 4 tổ đo 4 cây ở sân trờng
Hoạt động 2: Giáo viên hớng dẫn và thực hành đo mẫu HS quan sát
Hoạt động 3: Bớc 1: Tổ 1 làm, giáo viên và 3 tổ còn lại quan sát và tìm sai sót sau đó điều
chỉnh lại
Hoạt động 4: Bớc 2
Cho 4 tổ đồng thời tiến hành đo
Hoạt động 5: Yêu cầu các tổ tính toán điền vào bảng số liệu cho kết quả đó.
4/ Luyện tập:
Hoạt động 6: Thu kết quả thực hành
Hoạt động 7: Động viên khen thởng và cho điểm thực hành của từng nhóm
5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà
Mỗi tổ chuẩn bị 1 bộ dụng cụ sau để tuần sau thực hành: giác kế ngang, giác kế
đứng, thớc dây, các cuộn dây đủ để đo chiều dài các khoảng cách cần thiết, giấy bút ghi kếtquả…