CHUYÊN ĐỀ MŨ VÀ LOGARITCâu II 3.0 điểm 1... Vấn đề 2: Phương trình logaritDạng 1.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ MŨ VÀ LOGARIT
Câu II (3.0 điểm)
1 Giải phương trình : log (22 x+ −1) 3log (2 x+1)2+log 32 02 = .
Câu II (3 điểm)
1/ Giải bất phương trình: log2 x−log (4 x− =3) 2
Câu 2 ( 3.0 điểm)
1 Giải bất phương trình: 2x+ 22 −x < 5
Câu 2 ( 3 điểm)
1 Giải phương trình : log2x+log2(x+2)=3
Câu 2: (2 điểm)
a) Giải phương trình: log ( 1) log ( 1)
2 1
2
Câu 2: (2 điểm)
a) Giải phương trình: log 1 log ( 2 7) 2log9(7 ) 0
3 1
Câu 2: (2 điểm)
a) Giải phương trình: log 3 log 3 7 2
2 1
Câu 2: (2 điểm)1/ Giải phương trình: 51 +x −26.51 −x+5=0 3 Gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh 0,52 1 2
5
log x x+ ≤
+
CÂU II( 2 điểm):
1/Giải phương trình:y=log2 (x+2)+log2 (x−5)+log
2
18 =0
Câu II ( 3,0 điểm ) Câu II ( 3,0 điểm )
a Giải phương trình log (22 x−1).log (22 x 1+ − =2) 12
−
2/Giải phương trình: 22x+ 2 −9.2x +2=0
Câu II (3.0 điểm)
1 Giải phương trình : 1
4x+2x+ − =8 0
Câu II (3.0 điểm)
1 Giải phương trình : log2x+log10x− =1 0
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải phương trình log(10x).log(100x) = 6
Câu 2 (3,0 điểm)
1) Giải phương trình 21 +x +26 −x =24
Câu II (3.0 điểm)
2 Giải phương trình : e2x − +(e 1)e x+ =e 0
2/ Giải bất phương trình: 2 log2(x -1) > log2(5 – x) + 1
log (2 − 1).log (2 + − = 2) 12
Câu 2 (3,0 điểm)
1 Giải phương trình: 21 2x + - 6x =3.9x
Câu 2 (3,0 điểm)
log x 1- +log x 1+ - log 7 x- =1 x RỴ
Trang 2Câu II (3 điểm)
1/ Giải phương trình : log3(x + 1) + log3(x + 3) = 1
Câu II (3 điểm).
1/ Giải phương trình: 3x + 3x+1 + 3 x+2 = 351
Câu II (3 điểm)
1/ Giải phương trình : log9x + log3(9x) = 5
Câu II.(3 điểm)
1/ Giải phương trình: 6log2 x=1+logx2
Câu II (3 điểm)
1/ Giải phương trình : 31 +x+31 −x =10
Câu II (3 điểm)
Câu II (3 điểm)
2
2
Câu II.(3 điểm)
1/ Giải phương trình: 4x + 10x = 2.25x
Câu II (3 điểm)
1/ Giải bất phương trình:
3
4 4
32 2 3 ≤
x − x .
Câu II.(3 điểm).
1/ Giải phương trình: log (2 1).log (2 1 2) 6
2
Câu II (3 điểm)
1/ Giải bất phương trình : 3x – 32-x + 8 > 0
Câu II.(3 điểm)
1/ Giải phương trình: log(x – 1) – log(x2 – 4x + 3) = 1 Câu II ( 3,0 điểm )
1.Giải bất phương trình: log x log x 6 020,2 − 0,2 − ≤
3.Giải bất phương trình log(x2 – x -2 ) < 2log(3-x)
3.Giải phương trình : 34x+ 8 − 4.32x+ 5 + 27 0 =
Câu II ( 3,0 điểm )
c. Giải phương trình 3 3x− 4 = 9 2x− 2
Câu II ( 3,0 điểm )
a Giải bất phương trình +−
>
log 4
x x
Câu II ( 3,0 điểm )
a.Giải phương trình logcos3 2log cos3 1 log 1
x x
π
=
Câu II ( 3,0 điểm )
a.Giải bất phương trình
2
2
ln (1 sin ) 2
log ( 3 ) 0
π +
Câu II ( 3,0 điểm ) a.Giải phương trình 2 2
1 log (2x − 1).log (2x+ − 2) 12 =
Câu II(3 diểm)
1 Giải bất phương trình log2
2 1 1
x x
− + >0.
Câu II ( 3,0 điểm ) 1.Giải bất phương trình: 2
0,2 0,2 log x− log x− ≤ 6 0 3.Giải bất phương trình log(x2 – x -2 ) < 2log(3-x)
3.Giải phương trình: 3 4x+ 8 − 4.3 2x+ 5 + 27 0 =
1 Giải phương trình sau :
log (x+ − 1) 3log (x+ 1) + log 32 0 = b 4x − 5.2x + = 4 0
Câu II :
Trang 31 Giải bất phương trình log ( 2 x− + 3) log ( 2 x− 2) 1 ≤
1 Giải phương trình : log ( 2 x− + 3) log ( 2 x− = 1) 3
1 Giải phương trình : 2
log x+ log 9x = 9
2 Giải bất phương trình : 3 1 +x + 3 1 −x < 10
Câu II: 1 Giải phương trình:
1 2
log x+ 6log x= 4 b 4x − 2.2x+1 + = 3 0
1 Giải bất phương trình : 3
1
x
Câu II : 1 Giải phương trình: 25x – 7.5x + 6 = 0
Câu II:
1 Giải phương trình :6.9x − 13.6x + 6.4x = 0
Câu II :
1 Giải phương trình : 4x+ 1 + 2x+ 2 − = 3 0.
Câu II
1 Giải bất phương trình 4x − 3.2x+ 1 + ≥ 8 0
Câu II:
1 Giải bất phương trình: 6 2x+ 3 < 2 3x+ 7 3x+ 1
Câu II :
1 Giải phương trình : 16x − 17.4x + 16 0 = .Câu II ( 2,0 điểm )
1.Giải bất phương trình: log x log x 6 020,2 − 0,2 − ≤
Câu II ( 2,0 điểm )
1.Giải bất phương trình 9x < 2 3x + 3
2.Giải phương trình :34x+ 8 − 4.32x+ 5 + 27 0 =
Dạng 1 Đưa về cùng cơ số
Bài 25 : Giải ác phương trình sau
a) 2x− 4 = 34 b) 2 5
6 2
2x− −x =16 2 c) 32x−3=9x2+ −3x 5
d) 2 8 1 3
2x− +x =4− x e) 52x + 1 – 3 52x -1 = 110 f)
4
f) 2x+ 2x -1 + 2x – 2 = 3x – 3x – 1 + 3x - 2 g) (1,25)1 – x = (0,64)2(1 + x)
Dạng 2 đặt ẩn phụ
Bài 26 : Giải các phương trình
a) 22x + 5 + 22x + 3 = 12 b) 92x +4 - 4.32x + 5 + 27 = 0
c) 52x + 4 – 110.5x + 1 – 75 = 0 d)
1
− + =
5 x−5− x =20 f) (4− 15) (x+ +4 15)x =2
g) ( 5 2 6) ( 5 2 6) 10
Dạng 3 Logarit hóaï Bài 27 Giải các phương trình
5x− +x
d) 2x− 2 =5x2 − + 5x 6 e) 5 8x x x−1 500
Dạng 4 sử dụng tính đơn điệu
Bài 28: giải các phương trình
a) 3x + 4 x = 5x b) 3x – 12x = 4x c) 1 + 3x/2 = 2x
Trang 4Vấn đề 2: Phương trình logaritDạng 1 Đưa về cùng cơ số
Bài 29: giải các phương trình
a) log4(x + 2) – log4(x -2) = 2 log46 b) lg(x + 1) – lg( 1 – x) = lg(2x + 3) c) log4x + log2x + 2log16x = 5 d) log4(x +3) – log4(x2 – 1) = 0 e) log3x = log9(4x + 5) + ½ f) log4x.log3x = log2x + log3x – 2 g) log2(9x – 2+7) – 2 = log2( 3x – 2 + 1)
Dạng 2 đặt ẩn phụ Bài 30: giải phương trình
4 lnx+2 lnx=
c) logx + 17 + log9x7 = 0 d) log2x + 10log2x+ =6 9
e) log1/3x + 5/2 = logx3 f) 3logx16 – 4 log16x = 2log2x
2
log x+3log x+log x=2 h) lg 16 l g 64 3x2 + o 2x =
Dạng 3 mũ hóa Bài 31: giải các phương trình
a) 2 – x + 3log52 = log5(3x – 52 - x) b) log3(3x – 8) = 2 – x
Vấn đề 1: Bất Phương trình mũBài 32: Giải các bất phương trình
2 5
1
9 3
x+
<
÷
6 2
9x≤3x+ d) 4x2 − +x 6 >1 e)
2
3 4
1
2
x x
x
− +
−
<
÷
2x + 2 > 3 5x
Bài 33: Giải các bất phương trình
a) 22x + 6 + 2x + 7 > 17 b) 52x – 3 – 2.5x -2
≤ 3 c) 1 1 1 2
4x− 2x− 3
> + d) 5.4x+2.25x ≤ 7.10x e) 2 16x – 24x – 42x – 2 ≤ 15 f) 4x +1 -16x ≥ 2log48 g) 9.4-1/x + 5.6-1/x < 4.9-1/x
Bài 34: Giải các bất phương trình
a) 3x +1 > 5 b) (1/2) 2x - 3≤ 3 c) 5x – 3x+1 > 2(5x -1 - 3 x – 2)
Vấn đề 2: Bất Phương trình logarit
Bài 35: Giải các bất phương trình
a) log4(x + 7) > log4(1 – x) b) log2( x + 5) ≤ log2(3 – 2x) – 4 c) log2( x2 – 4x – 5) < 4 d) log1/2(log3x) ≥ 0
e) 2log8( x- 2) – log8( x- 3) > 2/3 f) log2x(x2 -5x + 6) < 1
g) 1
3
2
x
x − >
+ Bài 36: Giải các bất phương trình
a) log2
2 + log2x ≤ 0 b) log1/3x > logx3 – 5/2
1 logx+logx >
−
2
1 log 2.log 2
x
>
log (3 1).log ( )
x
Bài 37 Giải các bất phương trình
a) log3(x + 2) ≥ 2 – x b) log5(2x + 1) < 5 – 2x
Trang 5c) log2( 5 – x) > x + 1 d) log2(2x + 1) + log3(4x + 2) ≤ 2
Bài 1: Giải các phương trình:
a)
5
1 5
2 5
3 x−1− x−1 = b) 51 + x +51 − x =26
c) 7.3x+1−5x+2 =3x+4 −5x+3 d) 4x x 2 5 12.2x 1 x 2 5 8
−
=
−
−
e) 6.4x −13.6x +6.9x =0 f) 25x −12.2x −6,25.0,16x =0
Bài 2: Giải các phương trình:
a) 2 2+ x−2 =9x+1 b) 5x.x+18x =100 c) 5x.2 xx+11 =50
−
Bài 3: Giải các phương trình:
a)32x−2.3x− =15 0 b)5x− 1+53 −x−26 0= c) 33.4x−2.10x−25x =0
Bài 4: Giải các phương trình:
2
5 3 7 7 2
5 3
− +
Bài 6: Giải các bất phương trình:
a) 49x −6.7x −7<0 b) 4xx+−11 ≤0,25.32xx+1
c) 3 x+2−4.3x+2 +27>0 d) 5.2x <7 10x −2.5x
e) 6.9 x2−x −13.6 x2−x +6.4 x2−x <0
Bài 7: Giải các bất phương trình:
a) (2,5)x −2.(0,4)x +1,6<0 b) 3 x −8.3x+ x+4 −9.9 x + 4 >0
6 x
) 1 2 ( )
1 2
−
−
≤
+
Bài tập:
Bài 1: Giải các phương trình:
a) log 2log 1 log (1 3log )4{ 3[ + 2 + 2 x ] } =1 b)log (x x+ =6) 3 c)log (3x+1 x+ =5) 3
Bài 2: Giải các phương trình:
a) log2(x2 + 3x + 2) + log2(x2 + 7x + 12) = 3 + log23
b) log3(2 - x) - log3(2 + x) - log3x + 1 = 0
2
2
2
log (x +3x+ +2) log (x +7x+12) 3 log 3= +
Bài 2: Giải các phương trình:
a)log3x+log4x=log12x b)log 2 x+log 3 x=log 6 x
c) log5(5x - 1) log25(5x + 1 - 5) = 1 d) logx(5x2).log5x = 1
e)
) x 8 ( log
) x 4 ( log ) x 2 ( log
x log
16
8 4
Bài 2: Giải các bất phương trình:
4
1 x ( logx − ≥
2
3
<
−
x x log d) log3x−x2(3−x)>1