1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập các đề ôn thi cực hay môn hóa

26 559 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển Tập Các Đề Ôn Thi Cực Hay Môn Hóa
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài Liệu Ôn Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 323,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những nhóm đẩy electron, làm tăng khả năng phản ứng thế ở vòng và định hướng các nhóm thế mới 13 Cho các chất : Phênol 1, axit axêtic2, H2O3 , rượu êtylic 4.. Trong hỗn hợp có ankan sau

Trang 1

08 Khi cho 178 kg chất béo trung tính , phản ứng vừa đủ với 120 kg dung dịch NaOH 20 % , giả sử phản ứng

hoàn toàn Khối lượng xà phòng thu được là :

A/ 761,2 kg ; B/ 183,6 kg ;

C/ 122,4 kg ; D/ Trị số khác

09 Khi chuẩn độ 25 g huyết tương máu của người lái xe uống rượu cần dùng 20ml dd K2Cr2O7 0,01M Xác định

% về khối lượng của C2H5OHcó trong máu của người lái xe đó Biết phương trình phản ứng là :

C2H5OH + K2Cr2O7 +H2SO4 →

CH3COOH + K2SO4 + Cr2( SO4)3 + H2O

A/0,0552% ; B/ 0,046% ;

C/ 0,092% ; D/0,138%

10 Từ glucoz điều chế caosubuna theo sơ đồ :

Glucoz → Rượu etylic → Butađien-1,3 → Caosubuna

Hiệu suất quá trình điều chế là 75 % , muốn thu được 32,4 kg caosu thì khối lượng glucoz cần dùng là :

A/ 144 kg ; B/ 108 kg ;

C/ 81 kg ; D/ 91 kg

11 Nếu vòng benzen có sẵn một trong các nhóm sau:

Trang 2

-CH3 ; -OH ; - NH2 ; -X ( Halogen); -NO2 ; -CHO ;

-COOH Những nhóm đẩy electron, làm tăng khả năng phản ứng thế ở vòng và định hướng các nhóm thế mới

13 Cho các chất : Phênol (1), axit axêtic(2), H2O(3) ,

rượu êtylic (4) Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các phân tử được sắp xếp tăng dần là :A/4,1, 2 ,3 ; B/ 3 ,4,1,2 ;

16 Dãy gồm các dd đều tác dụng với Cu(OH)2 là:

A/Glucôzơ,glyxêrin,mantôzơ,axitaxêtic B/Glucôzơ, glyxêrin, mantôzơ, ancol êtylic C/Glucôzơ, glyxêrin, natri axêtat D/Glucôzơ, glyxêrin, mantôzơ, natri axêtat

17 Đốt 6,2 gam hỗn hợp 2 ankan liên tiếp thu được 12,6 gam nước Trong hỗn hợp có ankan sau và % thể tích

18 Phát biểu nào sau đây không chính xác :

A/ Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit thu được các axit và rượu

B/ Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit thu được glixerin và các axit béo

C/Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thu được glixerin và xà phòng

D/ Khi hiđrohoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn

19 Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào :

Trang 3

D/ 4,48 lít hoặc 6,72 lít

22 Dung dịch NaHCO3 cótính kiềm Khi đun nóng , tính kiềm thay đổi như thế nào ?

A/ mạnh hơn C/ Không thay đổi B/ Yêú hơn D/ biến đổi không có quy luật

23 Có các dd : Ba(OH)2, Na2CO3 , NaHCO3, NaHSO4 có bao nhiêu cặp dd tác dụng được với nhau ?

A/ 2 ; B/ 3 ; C/ 4 ; D/ 5

24 Bằng cách nào sau đây để làm mềm nước cứng tạm thời :

A/ Đun nóng B/Dùng Na2CO3

C/Dùng Ca(OH)2vừa đủ ; D/Cả A, B, C

25 Một loại quặng boxit có hàm lượng Al2O3 là 40 % Từ 10 tấn quặng trên có thể sản xuất được bao nhiêu tấn

Al Biết hiệu suất của quá trình đạt 81,6 %

28 CO2 có lẫn tạp chất SO2 Có thể dùng dd nào sau đây để loại bỏ tạp chất đó

A/dd brom dư ;

30 Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân :

1- Số lớp e ; 2- Độ âm điện ; 3- Số e lớp ngoài cùng

4- Hoá trị cao nhất đối với oxi ; 5- Khối lượng nguyên tử

6- Tính axit-Baz của các oxit , hiđroxit ; 7- Tính kim loại , tính phi kim

A/ 1,2,4,6,7 ; B/ 1,2,3,6,7 ;

C/ 2,3,4,6,7 ; D/ 2,3,5,6,7

31 Cho các chất : CaO (1) ; MgO(2) ; Cl2(3) ; Al2O3(4)

SiO2(5) Độ phân cực tăng dần trong các phân tử là :

Trang 4

C/ Lưu huỳnh ; D/ Brom

41 Sắp xếp các chất sau theo chiều tính baz giảm dần :

Trang 5

C/ A ete , B rượu ;

D/ Không kết luận được

49 Cho 7,4 gam este E đơn chức no mạch hở tác dụng hết với dd NaOH thu được 6,8 gam muối Natri E là :

Trang 6

02 ĐỀ 2

01 X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong cùng 1 chu kì có tổng Z = 25 X và Y là :

A/ Na , Mg ; B/ Mg , Al ; C/ Na , Mg ; D/ N , P

02 Cho phản ứng : R2Ox + HNO3 → R (NO3)3 +

Phản ứng trên thuộc loại oxi hoá khử khi x có giá trị :

A/ x = 1 ; B/ x = 2 ; C/ x = 1 hoặc 2 ; D/ x = 3

03 Phản ứng axit-baz là phản ứng :

A/ Do axit tác dụng với baz

B/ Có sự cho , nhận proton

C/ Do axit tác dụng với oxit baz

D/ Có sự di chuyển electron từ chất này sang chất khác

04 Hai nguyên tử đồng vị thì có đặc điểm chung là :

A/ N & P ; B/ C & Si ; C/ O & S ; D/ Al & B

07 Điện phân dd CuCl2 với điện cực trơ , ở catốt xảy ra quá trình :

A/ Oxi hoá H2O thành H+ và O2

B/ Khử ion Cu2+ thành Cu

C/ Oxi hoá ion Cl- thành Cl2

D/ Oxi hoá ion Cu2+ thành Cu

08 Trong dd chứa đồng thời các cation : Fe2+ , Ag+ , Cu2+, Zn2+ Thứ tự điên phân các cation là :

-Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần là :

A/ X,Y,Z,T ; B/ X,Z,T,Y ; C/ Z,Y,X,T ; D/ Y,Z,X,T

10 Khi nhúng 2 thanh kim loại Zn và Cu vào trong dd H2SO4 rồi nối 2 thanh kim loại đó bằng một dây dẫn , saumột thời gian ta thấy :

A/ Sủi bọt khí ở cực Cu ; B/ Khối lượng thanh Zn giảm C/ Nồng độ ZnSO4 tăng lên ; D/ A,B,C đều đúng

11 Dùng khí H2 , CO đểkhử ion kim loại trong oxit là phương pháp dùng để điều chế kim loại nào sau đây : A/ Fe ; B/ Na ; C/ Al ; D/ Mg

12 Lấy m gam Fe cho vào 1 lít dd chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M Sau khi phản ứng hoàn toàn thuđược chất rắn A có khối lượng 15,28 gam và dd B Thêm vào dd B một lượng dd NaOH dư , thu được kết tủa C, đem nung kết tủa này ngoài KK đến khối lượng không đổi được chất rắn D Tính m gam Fe và khối lượng rắn

13 Cho 16 gam hỗn hợp Mg và Fe có số mol bằng nhau tác dụng với dd HCl Kết thúc phản ứng thu được 6,72

lít H2 (đktc) và còn lại chất rắn không tan có khối lượng là :

A/ 5,6 gam ; B/ 6,4 gam ; C/ 2,4 gam ; D/ 10,4 gam

14 Cho 20 gam hợp kim Zn và Fe tác dụng với dd HNO3 đến khi ngừng thoát khí thu được dd A và 3 gam chấtrắn không tan B Cho khí NH3 dư vào dd A thu được kết tủa C Nung C đến khối lượng không đổi được 16 gamchất rắn Xác định % khối lượng của Fe trong hợp kim

A/ 25 % ; B/ 51 % ; C/ 71 % ; D/ 80 %

Trang 7

15 Đốt cháy hoàn toàn 1 hỗn hợp nhiều hyđrocacbon cần vừa đủ a mol O2 tạo ra b mol CO2 và c mol H2O Ta

17 Cho các chất hữu cơ có CTPT C3H4 , C4H6 , C5H8

Kết luận nào sau đây là đúng :

20 Trong các tính chất : 1/ Thể lỏng ; 2/ Tan trong nước

3/ Mùi xốc và độc ; 4/ Không màu ; 5/ Trùng ngưng được ; 6/ Có H linh động ; 7/ Dễ bị oxi hoá hoặc khử Tính chất nào nêu trên không đúng với anđehyt fomic ?

A/ 3,5 ; B/ 4,7 ; C/ 1,2,6 ; D/ 1,6

21 Dung dịch AgNO3/NH3 không phân biệt được cặp chất nào sau đây :

A/ CH3CHO , CH3COOH ; B/ HCHO , C2H4(OH)2

C/ C2H2 , C2H6 ; D/ HCHO , HCOOH

22 Chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất :

A/ Cl3C-COOH ; B/ Cl2CH-COOH

C/ ClCH2-COOH ; D/ CH3COOH

23 Cho sơ đồ biến hoá :

CH3COONa → A1 → A2 → A3 → A4→A5→ A6→ Axít picric A1 ,A3 , A5 theo thứ tự là :

A/ CH4 , C2H2, C6H5OH ; B/ CH4 , C2H4, C6H5ONa

C/CH4 , C6H6, C6H5ONa ; D/ CH4 , C6H6, C6H5OH

24 Hỗn hợp X chứa 2 axit hữu cơ đơn chức liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng Chia X thành 2 phần bằng nhau

Phần 1 cần 100 ml dd KOH 1,2 M để trung hoà Phần 2 đốt cháy hoàn toàn cho 16,72 gam CO2 và 4,68 gam

H2O CTPT 2 axit là :

A/ C3H4O2 & C4H6O2 ; B/ C2H4O2 & C3H6O2

C/C3H6O2 & C4H8O2 ; D/ CH2O2 & C2H4O2

25 Các chất nào sau đây là polime tổng hợp :

1/ Nhựa bakelit ; 2/ Polietylen ; 3/ Tơ capron ; 4/ PVC

A/ 1,2,3 ; B/ 1,2,4 ; C/ 2,3,4 ; D/ 1,2,3,4

26 Hoà tan m gam hỗn hợp X chứa Al và Ba vào một lượng nước dư thu được 17,92 lít H2 (đktc) Nếu hoà tan

m gam X trên vào dd NaOH dư thì thu được 24,64 lít lít H2 (đktc) Khối lượng m bằng :

A/ 17,3 g ; B/ 43,6 g ; C/ 52,7 g ; D/ 62,1 g

27 Hoà tan hỗn hợp gồm 9,6 gam Cu và 16 gam Fe2O3 bằng 300 ml dd HCl 2M Khi phản ứng xảy ra hoàn toànthì khối lượng chất rắn chưa bị hoà tan bằng :

A/ 9,6 gam ; B/ 5,6 gam ; C/ 3,2 gam ; D/ 0,0 gam

28 Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần :

A/ Al < Mg < Ca < K ; B/ K< Ca < Mg < Al

C/ Al < Mg < K < Ca ; D/ Ca < K < Mg < Al

29 Cho lượng H2 dư qua ống sứ đựng m hỗn hợp gồm Fe2O3 và Al2O3 ( trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 ) Khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,7 gam nước Gía trị của m là :

A/ 5,8 g ; B/ 9,8 g ; C/ 11,3 g ; D/ 13, 1 g

Trang 8

30 Trong số các chất sau : Na2CO3 , NH4NO3 K2SO4 NaHCO3 , Zn , (NH4)2CO3 , Al2O3 Có bao nhiêu chất tácdụng với cả dd NaOH và dd HCl :

33 Điều khẳng định nào sau đây không đúng :

A/Tính khử của các hiđrohalogenua tăng dần từ HF→HI

B/Các hiđrohalogenua tan trong nước tạo thành các ax tương ứng

C/ Tính axit của các hiđrohalogenua tăng dần từ HF→HI

D/Tính khử của các hiđrohalogenua tăng dần từ HI→HF

34 Đun nóng 6 gam CH3COOH với 6 gam C2H5OH có H2SO4 làmxúc tác Khối lượng este tạo thành khi hiệusuất 80 % là :

A/ H2SO4 đ & CaO ; B/ CaO & KOH rắn

C/ P2O5 & KOH rắn ; D/ A,B,C đều sai

38 Phải thêm bao nhiêu ml nước vào 10 ml dd NaOH

C/ HO-CH2-CHO ; D/ HCOOH

43 Cho 4 chất X (C2H5OH) ; Y(CH3CHO ) ; Z(HCOOH) T ( CH3COOH) Nhiệt độ sôi sắp theo thứ tự tăngdần như sau :

Trang 9

C/ HCOOCH3 ; D/ HCOOC2H5

46 Chocác chất : X (Glucoz) ; Y(Fructoz) ; Z (Săccaroz)

T(Xenluloz) Các chất cho được phản ứng tráng gương là A/ Z,T ; B/ Y,Z ; C/ X,Z ; D/X,Y

47 Dùng 2 aminoaxit X và Y khác nhau , ta sẽ được bao nhiêu đipeptit khác nhau :

A/Tơ enang ; B/ Tơ capron

C/ Tơ nilon ; D/ Tơdacron

50 Chất hữu cơ X có CTPT là C3H6O3 Cho 0,2 mol X tác dụng với Na dư thì được 0,1 mol H2 CTCT của X là:

A/ CH3CHOH-COOH ; B/ HOCH2CHOH-COOH

C/ HCOO-CH2-CH2OH ; D/ HOCH2CHOH-CHO

Đáp án

1B,2C,3B,4C,5C,6C,7C,8C,9D,10D,11A,12B,13A,14C,

15C,16B,17D,18C,19B,20D,21D,22A,23C,24A,25D,26B,27C,28A,29D,30C,31A,32D,33D,34A,35A,36B,37B, 38A39B,40D,41C,42B,43D,44A,45C,46D,47D,48C,49B,50C

ĐỀ 3

01 Hãy lựa chon phương pháp điều chế khí HCl trong PTN từ các hoá chất sau :

A/ Thuỷ phân muối AlCl3 ; B/ Tổng hợp từ H2 & Cl2

C/ Clo tác dụng với nước ; D/ NaCl tinh thể và H2SO4 đ

02 Amin thơm ứng với CTPT C7H9N có mấy đồng phân

A/ 6 ; B/ 5 ; C/ 4 ; D/ 3

03 CTPT tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức và rượu thơm no đơn chức có dạng :

A/ CnH2n O2 ( n≥ 6 ) ; B/ CnH2n - 4 O2 ( n≥ 6 )

C/ CnH2n - 8 O2 ( n≥ 7 ) ; D/ CnH2n -8 O2 ( n≥ 8 )

04 Các ion S2- , Cl- và nguyên tử Ar có điểm chung là :

A/ Số e lớp ngoài cùng ; B/ Số nơtron trong hạt nhân

C/ Số p trong hạt nhân ; D/ Không có điểm gì chung

05 Cặp khí nào có thể tồn tại trong một bình chứa :

A/H2S& SO2 ; B/O2 & Cl2 ;C/ HI & Cl2 ;D/ NH3 & HCl

06 Trên một dĩa cân ở vị trí cân bằng có 2 cốc đựng cùng một lượng như nhau của dd H2SO4 đặc ( cốc 1 ) và

dd HCl đặc ( cốc 2 ) Thêm một lượng như nhau của Fe vào 2 cốc , sau khi phản ứng kết thúc vị trí thăng bằngcủa cân thay đổi như thế nào ?

A/Lệch về phía cốc 1 ; B/ Lệch về phía cốc 2

C/ Cân ở vị trí cân bằng ; D/ Không xác định được

07 Dẫn 2 luồng khí Cl2 điqua dd NaOH : Dung dịch 1 loãng và nguội , dung dịch 2 đậm đặc và đun nóng đến

1000C Nếu lượng muối NaCl sinh ra trong 2 dd bằng nhau thì tỷ lệ thể tích Cl2 đi qua 2 dd trên là :

A/ 5/6 ; B/ 5/3 ; C/ 6/3 ; D/ 8/3

08 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì :

A/ Phi kim mạnh nhất trong tự nhiên là oxi

B/ Kim loại mạnh nhất trong tự nhiên là liti

C/ Phi kim mạnh nhất trong tự nhiên là flo

D/Kim loại yếu nhất trong tự nhiên là Fe

Trang 10

09 Cho 100 ml dd HCl 0,1 M tác dụng với 100 ml dd NaOH thu được dd có pH = 13 Nồng độ mol/lít của dd

NaOH ban đầu là :

A/ 0,1 ; B/ 0,2 ; C/ 0,3 ; D/ 0,4

10 Cho phản ứng hoá học sau ở trạng thái cân bằng :

2NO (K) + O2 (K) ⇔ 2NO2 (K) ; ∆H = - 124KJ

Cân bằng hoá học của phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi nào ?

A/ Tăng áp suất ; B/ Tăng nhiệt độ

C/ Giảm nhiệt độ ; D/ A & C đúng

11 Cho este E có công thức cấu tạo thu gọn :

CH3COO-CH= CH2 Điều khẳng định nào sau đây sai ?

A/ E là este chưa no đơn chức

B/ E được điều chế từ p ứ giữa rượu và axit tương ứng

C/ E có thể làm mất màu nước brom

D/ Xà phòng hoá E cho sản phẩm muối và anđehyt

12 Cho các aminsau : p- (NO2)C6H4NH2(1) ; C6H5NH2 (2)

NH3(3) ; CH3NH2(4) ; (CH3)2NH (5) Thứ tự sắp xếp nào sau đây là theo chiều tăng của tính baz ?

A/ 1<2<3<4<5 ; B/ 2<1<3<4<5

C/2<3<1<4<5 ; D/ 2<4<3<1<5

13 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn :

Phênol , stiren , rượu benzylic là :

A/ Na ; B/ Dd NaOH ; C/ Dd Br2 ; D/ Quỳ tím

14 Cho hyđrocacbon X tác dụng với clo theo tỷ lệ mol

1 : 1 thu được hai sản phẩm là 2-clo-2metylbutan và

2-clo-3metylbutan Xlà :

A/ 2,2-Dimetyl butan ; B/ 2-Metylbutan

C/ Pen tan ; D/ 2,2-Dimetyl propan

15 Điều khẳng định nào sau đây là đúng :

A/ Kim loại không có số oxihoá âm và ion kl chỉ có tính oxihoá

B/Kim loại chỉ có tính khử , phi kim chỉ có tính oxi hoá

C/ Kim loại chỉ có khả năng cho electron đóng vai trò chất khử

D/Kimloạichỉ có khả năng cho electron đóng vai trò chất oxihoá

16 Cho 0,3 mol Ba(OH)2 vào 500 ml dd hỗn hợp (NH4)2SO4 0,2M và NH4NO3 0,4M Số mol NH3 và số molkết tủa thu được lần lượt là :

A/ 0,1 & 0,3 ; B/ 0,2 & 0,2 ; C/ 0,4 & 0,3 ; D/ 0,4 & 0,1

17 Chất nào dưới đây có đồng phân cis-trans :

A/ Etylen ; B/ Vinylaxetylen ; C/ Benzen ; D/ Stiren

21 Hợp chất X có CTPT C3H6O tác dụng được với Na , H2, có phản ứng trùng hợp Vậy X là h/c nào sau đây ?A/ Propanal ; B/ Axeton

C/ Rượu allylic ; D/Vinyl,metyl ete

22 Để tách etilen có lẫn tạp chất axetilen , ta dùng thí nghiệm nào sau đây :

TN1 : Cho hh khí lội thật chậm qua bình chứa dd AgNO3/NH3 có dư

TN2 : Cho hh khí lội thật chậm qua bình chứa dd KMnO4 có dư

A/TN1 & TN2 đều đúng ; B/TN1 & TN2 đều sai

Trang 11

C/ TN1 đúng , TN2 sai ; D/TN1 sai , TN2 đúng

23 Trong sơ đồ sau ( mỗi mũi tên 1 phản ứng )

CH3CH2OH → X → CH3COOH , thì X là :

CH3COOCH2CH3 (I) ; CH2=CH2 (II) ; CH3CHO (III)

A/ I , II ; B/ I , III ; C/ II , III ; D/ I , II , III

24 Trong sơ đồ sau ( mỗi mũi tên 1 phản ứng )

28 Hỗn hợp X gồm 2 axit no : X1 và X2 Đốt hoàn toàn 0,3 mol X thu được 0,5 mol CO2 Để trung hoà 0,3 mol

X cần 500 ml dd NaOH 1M CTCT của 2 axit là :

A/CH3COOH &C2H5COO

B/ HCOOH & C2H5COOH

C/ HCOOH & HOOC-COOH

D/ CH3COOH & HOOC-CH2-COOH

29 Khi đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức , không no mạch hở có 1 liên kết đôi C=C , thu được CO2 và hơi

nước theo tỷ lệ mol : n H 2 O : nCO 2 = 9 : 8

A/ HCOOH & CH3COOH ; B/ HCOOH & C2H5COOH

C/ HCOOH & C3H7COOH ; D/ A & C đúng

32 Cho cùng một số mol ba kim loại X,Y,Z có hoá trị theo thứ tự là 1,2,3 lần lượt phản ứng hết với axit HNO3

loãng tạo ra khí NO duy nhất Hỏi kim loại nào sẽ tạo thành lượng khí NO nhiều nhất ?

A/ X ; B/ Y ; C/ Z ; D/ Không xác định được

33 Chọn phát biểu nào sau đây là đúng :

A/ Bản chất của liên kết kim loại là lực hút tĩnh điện

B/ Một chất oxh gặp 1 chất khử nhất thiết phải xảy ra pứ

C/ Đã là kim loại thì phải có nhiệt độ nóng chảy cao

D/ Với 1 kim loại , chỉ có thể có 1 cặp oxh-khử tương ứng

34 Ion Na+ không thể hiện tính oxi hoá trong pứ nào :

A/2 NaCldpnc →2Na + Cl2 ; B/Na2O + H2O → 2NaOH

C/2NaNO3→2NaNO2 +O2; D/NaCl+ AgNO3→ AgCl +NaNO3

35 Người ta thường cho phèn chua vào nước nhằm mục đích : A/ Khử mùi ; B/ Diệt khuẩn

C/ Làm mềm nước ; D/ Làm trong nước

Trang 12

36 Phản ứng cộng axit hoặc nước văo câc anken không đối xứng tuđn theo :

A/ Quy tăc Zaixep ; B/ Nguyín lí lơsactơlie

C/ Quy tắc maccôpnhicop ; D/ Quy tăc Hund

37 Anken thích hợp để điều chế 3-Etyl pentanol-3 bằng phản ứng hiđrat hoâ lă :

A/ 3-Etyl penten-2 ; B/ 3-Etyl penten-1

C/ 3-Etyl penten-3 ; D/ 3,3 -Đimetyl penten-2

38 Ion M2+ có 10e, hạt nhân nguyên tử M có 13 notron Số khối của nguyên tử M là:

A/ 20 ; B/24 ; C/25 D/26

39 Trong một chu kì ,bán kính nguyên tử các nguyên tố :

A/ Tăng khi Z tăng ; B/ Giảm khi tính phi kim tăng C/ Giảm khi Z tăng ; D/ Cả B vă C đúng

40 Cho các ion sau: NO3-, SO42-, CO32 -, Br-, NH4+

Số oxi hoá của N, S, C, Br, N lần lượt là:

A/ +5, +6, +4, -1, +4 B/ +5, +4, +4, -1, +4 C/ +5, +6, +4 , -1, -3 D/ +6, +4, +4, -1, -4

41 Cho sơ đồ phản ứng: CaC2 →X → Y→ C2H5OH , thì chất Y là:

A/ C2H5Cl ; B/.CH3CHO ; C/ C6H12O6 ; D/.CH2=CH2

42 Kết luận năo không đúng :

(1)Anđehyt khi trâng gương cho số mol Ag gấp 4 lần anđehyt, thì đó lă HCHO

(2) Anđehyt có nhiệt độ sôi thấp hơn rượu tương ứng vì không có liín kết Hiđro liín phđn tử

(3)Anđehyt vừa có tính oxi hoâ, vừa có tính khử

(4)Oxi hoâ rượu thu được anđehyt

A/ 1 ; B/ 1 vă 2 ; C/1 vă 4 ; D/ 3 vă 4

43 Axit hữu cơ no mạch thẳng có CT thực nghiệm lă: (C3H5O2)n , CTCT đúng của axit lă:

A/.(COOH)2 ; B/CH2(COOH)2

C/(CH2)2(COOH)2 ; D/(CH2)4 (COOH)2

44 Xă phòng hoâ hoăn toăn 13,4gam hhợp X gồm 2 este đơn chức cần 100ml dd NaOH 2M Trong X phải có

este: A/Chưa no 1 nối đôi ; B/ Este có 4 C trong phđn tử

C/ Metyl Fomiat ; D/ Metylaxetat

45 Đốt chây hoăn toăn hh 2 hiđrocacbon có phđn tử khối hơn kĩm nhau 28 đvC thu được 8,96 lít CO2 (đktc)vă 9gam H2O CTPT của 2 hiđrocacbon lă :

47 Dêy gồm câc ion đều tâc dụng với OH- lă :

A/ Na+, ,Zn2+ ,Fe2+,Cu2+ ; B/ Al3+, H+,Ba2+, NO3

-C/ HCO3- ,H+,Fe3+,Cu2+ ; D/ NH4+,,CO32- , Mg2+, K+

48 Xă phòng hoâ m gam hh 2 este lă HCOOC2H5 vă CH3COOCH3 bằng lượng NaOH vừa đủ , cần 300 ml ddNaOH 0,1M Gía trị của m lă :

Trang 13

04 ĐỀ 4

01 Chỉ ra phát biểu sai :

A/ Không có axit hữu cơ nào là chất điện li mạnh

B/ Một axit mạnh cũng là một chất điện li mạnh

C/ Sự điện li nào cũng tạo ra các ion âm và ion dương

D/ Na kim loại cũnglà chất điện li vì nó tan trong nước tạo dd NaOH đẫn điện

02 Có một loại quặng pirit chứa 96 % FeS2 Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn H2SO4 98% thì lượngquặng pirit cần dùng ( với H = 90 % ) là :

A/ 69,44 tấn ; B/ 68,44 tấn ; C/ 67,44 tấn ; D/ 70,44 tấn

03 Phản ứng oxi hoá khử xảy ra khi tạo thành :

A/ Chất ít tan tạo kết tủa ; B/ Chất điện li yếu

C/ Chất oxihoá và chất khử yếu hơn ; D/ Chất dễ bay hơi

04 Khử nước 7,4 gam rượu đơn chức no với H = 80% thu được chất khí vừa đủ làm mất màu 12,8 gam brom

Công thức của rượu trên là :

2-07 Thổi 1 luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm CuO , Fe2O3, FeO , Al2O3 nung nóng thu được

215 gam chất rắn Dẫn toàn bộ khí sinh ra sục vào nước vôi trong dư thu 15 gam kết tủa Gía trị của m là :

A/ 217,4 gam ; B/ 249 gam ; C/ 219,8 gam ; D/ 230 gam

08 Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong tháp tiếp xúc của nhà máy tiếp xúc sản xuất HNO3

11 Trộn 3 rượu : CH3OH , C2H5OH , CH3CH2CH2OH rồi đun nóng , có mặt H2SO4 đ ở 130 0C thì thu được tôi

đa bao nhiêu ete ?

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w