1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ HOẠCH BỘ MÔN ĐỊA 6

18 361 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 212 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết được một số đặc điểm của tự nhiờn, dõn cư và cỏc hoạt động kinh tế của con người ở những khu vực khỏc nhau trờn Trỏi Đất; qua đú thấy được sự đa dạng của tự nhiờn, mối tương tỏc g

Trang 1

I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH:

1/ Thuận lợi:

- Được sự quan tâm của lãnh đạo nhà trường.

- Cơ sở vật chất phục vụ cho công tác giảng dạy tốt.

- HS được trang bị đầy đủ SGK.

- Thiết bị và cung cụ phục vụ cho giảng dạy bộ môn tương đối đầy đủ.

- Được sự quan tâm giúp đỡ của BGH, các đoàn thể trong nhà trường, được sự tận tình cộng tác của đội ngũ giáo viên trong trường, sự quan tâm giúp đỡ của phụ huynh học sinh.

2/ Khó khăn:

- Nhiều học sinh chưa thực sự cố gắng trong học tập.

- Cách học, cách tư duy của HS chưa theo kịp với phương pháp học tập mới theo hường tích cực.

- Còn một số phụ huynh chưa thực sự quan tâm đến việc học tập của con em mình, còn giao khoán cho nhà trường.

- Đa số là con em nông dân chưa có nhiều thời gian và các điều kiện vật chất khác để phục vụ cho học tập.

- Tác động tiêu cực của XH đã xâm nhập một số em làm kiềm hãm học tập rèn luyện tu dưỡng.

- Một số lược đồ, tranh ảnh có liên quan đến nội dung một số bài học còn thiếu.

- Học sinh thường hay nghỉ học kéo dài.

3/ Kết quả khảo sát đầu năm:

-Khối 6 năm học 2009-2010 gồm 2 lớp Bản thân tôi được phân công dạy cả 2 lớp có số học sinh là 39 em , với chất lượng khảo sát đầu năm như sau:

Tổng

*******************************************************************************************************************************************

Trang 2

II KẾ HOẠCH NĂM HỌC:

1 Mục tiờu cần đạt:

1.1/ Kieỏn thửực :

- Cú những kiến thức phổ thụng, cơ bản, cần thiết về mụi trường sống của con người ( cỏc thành phần cua mụi trường và tỏc động qua lại giữa chỳng); về hoạt động của con người ( quần cư, cỏc hoạt động sản xuất chớnh của con người trờn Trỏi Đất).

- Biết được một số đặc điểm của tự nhiờn, dõn cư và cỏc hoạt động kinh tế của con người ở những khu vực khỏc nhau trờn Trỏi Đất; qua đú thấy được sự đa dạng của tự nhiờn, mối tương tỏc giữa cỏc thành phần của mụi trường tự nhiờn, giữa mụi trường với con người, thấy được sự cần thiết phải kết hợp khai thỏc tài nguyờn thiờn nhiờn và phỏt triển mụi trường bền vững.

- Hiểu biết tương đối vững chắc cỏc đặc điểm tự nhiờn, tài nguyờn thiờn nhiờn, dõn cư, kinh tế xó hội và những vấn đề về mụi trường ở địa phương, đất nước.

1.2/ Kĩ năng:

- Sử dụng tương đối thành thạo cỏc kĩ năng địa lớ ( trước hết là kĩ năng quan sỏt, nhận xột, phõn tớch cỏc hiện tượng tự nhiờn, kinh tế

xó hội; kỹ năng sử dụng bản đồ, biểu đồ và lập sơ đồ đơn giản) để tỡm hiểu địa lớ địa phương và tự bổ sung kiến thức địa lớ cho mỡnh.

- Sử dụng cỏc kiến thức đó học để giải thớch một số hiện tượng địa lớ thường xảy ra trong mụi trường HS đang sống và vận dụng một

số kiến thức, kỹ năng địa lớ vào cuộc sống sản xuất ở địa phương.

- Hỡnh thành và rốn luyện khả năng thu thập, xử lý, tổng hợp và trỡnh bày lại thụng tin địa lớ.

1.3/ Thái độ:

- Cú tỡnh yờu thiờn hiờn con người trong lao động; tỡnh cảm đú được thể hiện qua việc tụn trọng tự nhiờn và cỏc thành quả kinh tế, văn húa của Việt Nam, của cỏc nước trờn thế giới.

- Cú niềm tin vào khoa học, cú ý thức tỡm hiểu cỏch giải thớch khoa học về cỏc hiện tượng, sự vật địa lớ.

- Tham gia tớch cực vào cỏc hoạt động sử dụng hợp lớ, bảo vệ, cải tạo mụi trường, nõng cao chất lượng cuộc sống gia đỡnh, cộng đồng;

cú tinh thần tham gia xõy dựng và bảo vệ quờ hương, đất nước.

2/ Caực bieọn phaựp daùy hoùc :

Qua phaõn loaùi ủaàu naờm baống khaỷo saựt chaỏt lửụùng caàn duy trỡ 3 chieàu

Nhaứ trửụứng-gia ủỡnh-xaừ hoọi: Trong ủoự gia ủỡnh laứ teỏ baứo, xaừ hoọi laứ neàn taỷng cho vieọc reứn luyeọn ủaùo ủửực loứng say meõ hoùc taọp, nhaứ trửụứng laứ khaõu trung taõm then choỏt quyeỏt ủũnh chaỏt lửụùng giaựo duùc trang bũ kieỏn thửực.

-Taờng cửụứng coõng taực thi ủua: Caự nhaõn vụựi caự nhaõn, toồ vụựi toồ, lụựp vụựi lụựp.

-Baỷn thaõn GV tửù ruựt kinh nghieọm sau moói tieỏt daùy, tửù naõng cao nghieọp vuù Luoõn hoaứn thieọn mỡnh theo hửụựng vỡ hoùc sinh,

vỡ muùc tieõu ủaứo taùo Keỏt hụùp vụựi GV khaực trong khoỏi lụựp ủaởc bieọt laứ GV chuỷ nhieọm ủeồ theo doừi chaởt cheừ caực HS coự tinh thaàn thaựi ủoọ hoùc taọp khoõng toỏt ủeồ uoỏn naộn kũp thụứi.

*******************************************************************************************************************************************

Trang 3

-Tìm tòi, phát hiện điển hình ở mỗi lớp để nêu gương để khuyến khích tinh thần thái độ học tập.

-Tạo điều kiện thăm hỏi gia đình của học sinh đặc biệt là đối với các em có hoàn cảnh khó khăn.

3 Chỉ tiêu năm học:

Tổng

4 Tổng số tiết trong năm học: 35 tiết

* HKI: 18 tiết, Trong đó 13 tiết học lý thuyết; 02 tiết Thực hành; 01 tiết ôn tập; 1 tiết kiểm tra định kì và 1 tiết kiểm tra HK.

* HKII: 17 Tiết, Trong đó 10 học lý thuyết; 03 tiết thực hành; 02 tiết ôn tập; 1 tiết kiểm tra định kì, 1 tiết kiểm tra HKI.

TỔNG SỐ

TIẾT CỦA

CHƯƠNG/

PHẦN

CHƯƠNG/

TÀI LIỆU THAM KHẢO Tổng số

13tiết.

- 10 tiết học

lý thuyết

- 02 tiết thực

hành

- 01 tiết kiểm

tra viết

CHƯƠNG I: TRÁI ĐẤT

1 Kiến thức:

- Biết vị trí của Trái đất trong hệ Mặt Trời: hình dạng và kích thước của Trái Đất

- Trình bày được khái niệm kinh, vĩ tuyến biết quy ước về kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc, kinh tuyến Đơng, kinh tuyến Tây; vĩ tuyến Bắc, vĩ tuyến Nam; nửa cầu Đơng, nửa cầu Tây, nửa cầu Bắc, nửa cầu Nam

- Định nghĩa đơn giản về bản đồ và biết một số yếu tố cơ bản của bản đồ: tỉ lệ bản đồ, ký hiệu bản đồ, : tỷ lệ bản đồ, ký hiệu bản

đồ, phương hướng trên bản đồ; lưới kinh, vĩ tuyến

- Trực quan.

- Thảo luận

- Vấn đáp

- Đàm thoại

- Gợi mở

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Bảng phụ

- Quả địa cầu

- Bản đồ cĩ tỉ lệ khác nhau

- Bản đồ tự nhiên thế giới và Việt Nam

- La bàn, thước dây

- Mơ hình sự

- Internet

- Vở bài tập địa lí 6

- SGV địa lí 6

- Hỏi đáp về thiên nhiên…

*******************************************************************************************************************************************

Trang 4

- Trình bày chuyển động tự quay quanh trục và quay quanh Mặt Trời của Trái Đất: hướng, thời gian, quỹ đạo và tính chất của chuyển động

- Tính chất: hướng và độ nghiêng của trục Trái Đất không đổi trong khi chuyển động trên quỹ đạo

- Trình bày được hệ quả các chuyển động của Trái Đất:

+ Chuyển động tự quay: hiện tượng ngày và đêm kế tiếp, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể

+ Chuyển động quanh Mặt Trời: hiện tượng các mùa và hiện tượng ngày đêm dài, ngắn khác nhau theo mùa

- Nêu được tên các lớp cấu tạo của Trái Đất và đặc điểm của từng lớp: lớp vỏ, lớp trung gian và lõi của Trái Đất

- Trình bày được cấu tạo và vai trò của lớp vỏ Trái Đất

- Biết tỉ lệ lục địa, đại dương và sự phân bố lục địa, đại dương trên bề mặt Trái Đất

2 Kỹ năng:

- Xác định được kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc, kinh tuyến Đông, kinh tuyến Tây; vĩ tuyến Bắc, vĩ tuyến Nam; nửa cầu Đông, nửa cầu Tây, nửa cầu Bắc, nửa cầu Nam trên bản đồ và trên quả địa cầu

- Dựa vào tỉ lệ bản đồ tính được khoảng cách trên thực tế và ngược lại

- Xác định phương hướng, tọa địa lí của một điểm trên bản

đồ và quả địa cầu

- Đọc và hiểu nội dung bản đồ dựa vào ký hiệu bản đồ

- Sử dụng địa bàn để xác định phương hướng của một số đối tượng địa lí trên thực địa

- Biết cách vẽ sơ đồ đơn giản của một lớp học

- Sử dụng hình vẽ để mô tả chuyển động tự quay của Trái Đất và chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời

- Quan sát và nhận xét các lớp cấu tạo bên trong của Trái Đất

từ hình vẽ

- Xác định được 6 lục địa, 4 đại dương và các mảng kiến tạo lớn trên bản đồ hoặc quả Địa cầu

3 Thái độ:

- Có tình yêu thiên hiên con người trong lao động; tình cảm đó

chuyển động của Trái Đất quanh Mặt trời và quanh trục

- Các hình trong SGK ở các bài trong chương I phóng to

*******************************************************************************************************************************************

Trang 5

được thể hiện qua việc tôn trọng tự nhiên và các thành quả kinh tế, văn hóa của Việt Nam, của các nước trên thế giới

- Có niềm tin vào khoa học, có ý thức tìm hiểu cách giải thích khoa học về các hiện tượng, sự vật địa lí

- Tham gia tích cực vào các hoạt động sử dụng hợp lí, bảo vệ, cải tạo môi trường, nâng cao chất lượng cuộc sống gia đình, cộng đồng;

có tinh thần tham gia xây dựng và bảo vệ quê hương, đất nước

Tổng số:

22 tiết.

- 13 tiết học

lý thuyết

- 03tiết thực

hành

- 03 ôn tập

- 01 tiết kiểm

tra viết và 02

tiết kiểm tra

HK

-CHƯƠNG

II CÁC THÀNH PHẦN TỰ NHIÊN CỦA TRÁI ĐẤT

1 Kiến thức:

- Nêu được khái niệm nội lực, ngoại lực và biết được tác động của chúng đến địa hình trên bề mặt Trái Đất

- Nêu được hiện tượng động dất, núi lửa và tác hại của chúng Biết khái niệm mác ma

- Nêu được đặc điểm hình dạng, độ cao của bình nguyên, cao nguyên, đồi, núi; giá trị của các dạng địa hình đối với sản xuất nông nghiệp

- Nêu được các khái niệm: khoáng sản, mỏ khoáng sản, mỏ nội sinh, mỏ ngoại sinh Kể tên và nêu được công dụng của một số khoáng sản phổ biến

- Biết được thành phần của không khí, tỉ lệ của mỗi thành phần trong lớp vỏ khí; biết vai trò của hơi nước trong lớp vỏ khí

- Biết được các tầng của lớp vỏ khí: tầng đối lưu, tầng bình lưu, các tầng cao và đặc điểm chính của mỗi tầng

- Nêu được sự khác nhau về nhiệt độ, độ ẩm của các khối khí: nóng, lạnh; đại dương, lục địa

- Biết nhiệt độ của không khí; nêu được nhân tố ảnh hưởng đến sự thay đổi của nhiệt độ không khí

- Nêu được khái niệm khí áp và trình bày được sự phân bố các đai áp cao và thấp trên Trái Đất

- Nêu được tên, phạm vi hoạt động và hướng của các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất: Tín phong, gió Tây ôn đới, gió Đông cực

- Biết được vì sao không khí có độ ẩm và nhận xét được mối quan hệ giữa nhiệt độ không khí và độ ẩm

- Trình bày được quá trình tạo thành mây, mưa

- Trực quan.

- Thảo luận

- Vấn đáp

- Đàm thoại

- Gợi mở

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Bảng phụ

- Bản đồ tự nhiên thế giới

- Nhiệt kế

- Bản đồ các vành đai khí hậu trên Trái Đất

- Bản đồ sự phân

bố lượng mưa trên thế giới

- Mẫu vật các loại khoáng sản

- Mô hình các dạng địa hình

- Các hình, tranh ảnh có liên quan…

- Internet

- Vở bài tập địa lí 6

- SGV địa lí 6

- Hỏi đáp về thiên nhiên…

*******************************************************************************************************************************************

Trang 6

- Nêu được sự khác nhau giữa thời tiết và khí hậu biết được

5 đới khí hậu chính trên Trái Đất; trình bày được giới hạn và đặc điểm của từng đới

- Trình bày được khái niệm sông, lưu vực sông, hệ thống sông, lưu lượng nước; nêu được mối quan hệ giữa nguồn cấp nước

và chề độ nước sông

- Trình bày được khái niệm hồ; phân loại hồ căn cứ vào nguồn gốc, tính chất của nước

- Biết được độ muối của biển và đại dương, nguyên nhân làm cho độ muối của các biển và đại dương không giống nhau

- Trình bày được ba hình thức vận động của nước biển và đại dương là: sóng, thủy triều và dòng biển Nêu được nguyên nhân hình thành sóng biển, thủy triều

- Trình bày được hướng chuyển động của các dòng biển nóng

và lạnh trong đại dương thế giới Nêu được ảnh hưởng của dòng biển đến nhiệt độ, lượng mưa của các vùng bờ tiếp cận với chúng

- Trình bày được khái niệm lớp đất, 2 thành phần chính của đất

- Trình bày được một số nhân tố hình thành đất

- Trình bày được khái niệm lớp vỏ sinh vật, ảnh hưởng của các nhân tố tự nhiên và của con người đến sự phân bố thực vật và động vật trên Trái Đất

2 Kỹ năng:

- Nhận biết được 4 dạng địa hình qua tranh ảnh, mô hình

- Đọc bản đồ địa hình tỉ lệ lớn

- Nhận biết một số khoáng sản qua mẫu vật ( hoặc qua ảnh màu): than, quặng sắt, quặng đồng, đá vôi, apatit

- Quan sát và ghi chép một số yếu tố thời tiết đơn giản ở địa phương: nhiệt độ, gió, mưa

- Tính nhiệt độ trung bình ngày, tháng, năm

- Tính được lượng mưa trong ngày, trong tháng, trong năm

và lượng mưa trung bình năm

- Đọc biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa

- Đọc bản đồ phân bố lượng mưa trên thế giới

- Nhận xét hình biểu diễn:

+ Các tầng lớp vỏ khí

*******************************************************************************************************************************************

Trang 7

+ Các đai khí áp và các loại giĩ chính.

+ 5 đới khí hậu chính trên Trái Đất

+ Biểu đồ các thành phần của khơng khí

- Sử dụng mơ hình để mơ tả hệ thống sơng

- Nhận biết nguồn gốc một số lồi hồ, hiện tượng sĩng biển

và thủy triều qua tranh ảnh, hình vẽ

- Sử dụng bản đồ các dịng biển trong đại dương thế giới để

kể tên một số dịng biển lớn và hướng chảy của chúng

- Sử dụng tranh ảnh để mơ tả một phẫu diện đất, một số cảnh quan tự nhiên trên thế giới

3 Thái độ:

- Cĩ tình yêu thiên hiên con người trong lao động; tình cảm đĩ được thể hiện qua việc tơn trọng tự nhiên và các thành quả kinh tế, văn hĩa của Việt Nam, của các nước trên thế giới

- Cĩ niềm tin vào khoa học, cĩ ý thức tìm hiểu cách giải thích khoa học về các hiện tượng, sự vật địa lí

- Tham gia tích cực vào các hoạt động sử dụng hợp lí, bảo vệ, cải tạo mơi trường, nâng cao chất lượng cuộc sống gia đình, cộng đồng; cĩ tinh thần tham gia xây dựng và bảo vệ quê hương, đất nước

IV KẾ HOẠCH CỤ THỂ

Tuần Tiế

t Tên bài dạy Mục đích yêu cầu Phương pháp

Phương tiện dạy học

Tài liệu tham khảo KQ

01 01 BÀI MỞ

ĐẦU

1 Kiến thức:

Giúp hs bước đầu hiểu được mục đích của việc học tập môn Địa lý

2 Kỹ năng

Bước đầu rèn kỹ năng quan sát, sử dụng bản đồ và biết vận dụng những điều đã học vào thực tế

3 Thái độ:

Tạo cho các em hứng thú học tập môn địa lý

- Trực quan

- Hoạt động nhóm

- Phương pháp đàm thoại

tranh ảnh, quả địa cầu, bản đồ

SGK, SGV §Þa

lÝ 6, S¸ch bµi tËp tr¾c nghiƯp, tù luËn

§Þa lÝ 6

02 02 VỊ TRÍ , 1 Kiến thức: - Trực quan - Quả địa cầu SGK, SGV §Þa

*******************************************************************************************************************************************

Trang 8

HèNH DAẽNG VAỉ

KÍCH THệễÙC CUÛA TRAÙI

ẹAÁT

Giuựp hs bửụực ủaàu hieồu ủửụùc muùc ủớch cuỷa vieọc hoùc taọp moõn ẹũa lyự

2 Kyừ naờng

Bửụực ủaàu reứn kyừ naờng quan saựt, sửỷ duùng baỷn ủoà vaứ bieỏt vaọn duùng nhửừng ủieàu ủaừ hoùc vaứo thửùc teỏ

3 Thaựi ủoọ:

Taùo cho caực em hửựng thuự hoùc taọp moõn ủũa lyự

- Hoaùt ủoọng nhoựm

- Phửụng phaựp ủaứm thoaùi

- Tranh veừ veà Traựi ẹaỏt vaứ caực haứnh tinh

lí 6, Sách bài tập trắc nghiệp, tự luận

Địa lí 6

03 03

BAÛN ẹOÀ,

CAÙCH VEế

BAÛN ẹOÀ

1 Kiến thức: Sau bài học HS cần:

Trình bày đợc khái niệm bản đồ(BĐ) và một vài đặc điểm của bản đồ đợc vẽ theo các phép chiếu đồ khác nhau

Biết một số công việc phải làm nh:

- Thu thập thông tin về một số đối tợng địa lý

- Biết cách chuyển mặt cong của trái đất lên mặt phẳng giấy

- Thu nhỏ khoảng cách

- Dùng kí hiệu để thể hiện các đối tợng

2 Kyừ naờng:

Bửụực ủaàu reứn luyeọn kyừ naờng veừ baỷn ủoà ủũa lớ

3 Thái độ:

Nhận thức đợc vai trò của bản đồ trong giảng dạy và học tập

địa lý

- Trửùc quan

- Hoaùt ủoọng nhoựm

- Phửụng phaựp ủaứm thoaùi

- Quả địa cầu

- Một số bản

đồ tỷ lệ nhỏ( thế giới, châu lục, bán cầu…)

SGK, SGV Địa

lí 6, Sách bài tập trắc nghiệp, tự luận

Địa lí 6

04 04 Tặ LEÄ BAÛN

ẹOÀ

1 Kiến thức: Sau bài học HS cần:

- Hiểu đợc bản đồ là gì, tỷ lệ bản đồ là gì?

- Nắm đợc ý nghĩa của hai loại : + Số tỷ lệ

+ Thớc tỷ lệ

2 Kĩ năng:

Biết tính các khoảng cách thực tế dựa vào số tỷ lệ và

th-ớc tỷ lệ

3 Thái độ:

Nghiêm túc, cẩn trọng khi tính tỷ lệ bản đồ

- Trửùc quan

- Hoaùt ủoọng nhoựm

- Phửụng phaựp ủaứm thoaùi

- Một số bản

đồ tỷ lệ khác nhau:

( thế giới, châu lục, bán cầu…)

- Hình 8 (SGK) phóng to

SGK, SGV Địa

lí 6, Sách bài tập trắc nghiệp, tự luận

Địa lí 6

HệễÙNG TREÂN BAÛN ẹOÀ.

KINH ẹOÄ,

1 Kiến thức: Sau bài học HS cần:

- HS biết và nhớ các quy định về phơng hớng trên bản

đồ

- Hiểu thế nào là kinh độ, vĩ độ, tọa độ địa lý của một

điểm

2 Kĩ năng:

Biết cách tìm phơng hớng, kinh độ, vĩ độ, tọa độ địa lý của một điểm trên bản đồ, quả địa cầu

- Trửùc quan

- Hoaùt ủoọng nhoựm

- Phửụng phaựp ủaứm

- Quả địa cầu

- Bản đồ châu

á, bản đồ

Đông Nam á…

SGK, SGV Địa

lí 6, Sách bài tập trắc nghiệp, tự luận

Địa lí 6

*******************************************************************************************************************************************

Trang 9

Vể ẹOÄ VAỉ

TOAẽ ẹOÄ

ẹềA LÍ

3 Thaựi ủoọ:

Nhận thức đợc vai trò của bản đồ trong giảng dạy và học tập

06 06

KÍ HIEÄU

BAÛN ẹOÀ CAÙCH BIEÅU HIEÄN ẹềA HèNH TREÂN BAÛN ẹOÀ

1 Kiến thức: Sau bài học HS cần:

- Hiểu đợc kí hiệu bản đồ là gì

- Biết các đặc điểm và phân loại các kí hiệu bản đồ

2 Kĩ năng:

Biết cách đọc các kí hiệu trên bản đồ sau khi đối chiếu với bảng chú giải, đặc biệt là kí hiệu về độ cao của địa hình (các đờng

đồng mức)

3 Thái độ:

Nghiêm túc, cẩn trọng khi đọc bản đồ

- Trửùc quan

- Hoaùt ủoọng nhoựm

- Phửụng phaựp ủaứm thoaùi

- Một số bản

đồ có các kí hiệu phù hợp với sự phân loại của SGK

SGK, SGV Địa

lí 6, Sách bài tập trắc nghiệp, tự luận

Địa lí 6

07 07

T H:TAÄP SệÛ

DUẽNG ẹềA

BAỉN VAỉ

THệễÙC ẹO

ẹEÅ VEế Sễ ẹOÀ

LễÙP

- HS biết cách sử dụng la bàn tìm phơng hớng của các đối tợng

đợc trên bản đồ

- Biết đo các khoảng cách trên thực tế và tính tỷ lệ khi đa lên lợc

đồ

- Biết vẽ sơ đồ đơn giản của một lớp học trên giấy

- Nghiêm túc, cẩn trọng khi vẽ sơ đồ lớp học

- Trửùc quan.

- Hoaùt ủoọng nhoựm

- Phửụng phaựp ủaứm thoaùi

- Địa bàn 4 chiếc

- Thớc dây 4 chiếc

SGK, SGV Địa

lí 6, Sách bài tập trắc nghiệp, tự luận

Địa lí 6

08 08 KIEÅM TRA1 TIEÁT - Đánh giá tình hình học tập của học sinh. - Phân loại học tập Quan sat ẹeà kieồm tra SGK, Sách bàitập trắc

nghiệm,

09 09

Sệẽ VAÄN ẹOÄNG Tệẽ

QUAY QUANH TRUẽC CUÛA

TRAÙI ẹAÁT

VAỉ CAÙC

HEÄ QUAÛ

1 Kiến thức:

Sau bài học HS cần:

+ Biết đợc sự vận động tự quay quanh trục tởng tợng của trái

đất Hớng chuyển động của nó là từ Tây sang Đông.Thời gian tự quay một vòng quanh trục của Trái đất là 24h( một ngày đêm) + Trình bày đợc một số hệ quả của sự vận chuyển của trái đất quanh trục hiện tợng ngày và đêm kế tiếp nhau ở khắp mọi nơi

2 Kĩ năng:

Biết dùng quả địa cầu chứng minh hiện tợng trái đất tự quay quanh trục và hiện tợng ngày đêm kế tiếp nhau

- Trửùc quan

- Hoaùt ủoọng nhoựm

- Phửụng phaựp ủaứm thoaùi

- Quả địa cầu

- Các hình vẽ trong SGK phóng to

SGK, SGV Địa

lí 6, Sách bài tập trắc nghiệp, tự luận

Địa lí 6

*******************************************************************************************************************************************

Trang 10

10 10

SỰ CHUYỂN

ĐỘNG CỦA TRÁI

ĐẤT QUANH MẶT TRỜI

1 Kiến thức:

Sau bài học HS cần:

+ HS hiểu đợc cơ chế của sự chuyển động của Trái Đất quanh mặt trời, thời gian chuyển động và tính chất của các chuyển

động + Nhớ vị trí Xuân phân, Hạ chí, Thu phân, Đông chí

2 Kĩ năng:

Biết dùng quả địa cầu chứng minh hiện tợng trái đất tự quay quanh trục và hiện tợng ngày đêm kế tiếp nhau

3 Thaựi ủoọ:

Yêu thiên nhiên và giải thích các hiện tợng các mùa ở hai nửa bán cầu

- Trửùc quan

- Hoaùt ủoọng nhoựm

- Phửụng phaựp ủaứm thoaùi

- Quả địa cầu, mô hình chuyển động của TráI đất quanh mặt trời

- Các hình vẽ trong SGK phóng to

SGK, SGV Địa

lí 6, Sách bài tập trắc nghiệp, tự luận

Địa lí 6

11 11

HIEÄN TệễẽNG NGAỉY ẹEÂM DAỉI

NGAẫN KHAÙC NHAU

1 Kiến thức:

Sau bài học HS cần:

- Biết đợc hiện tợng ngày, đêm chênh lệch giữa các mùa là

hệ quả của sự vận động của Trái Đất quanh MT

- Các khái niệm về các đờng chí tuyến Bắc, chí tuyến Nam, vòng cực Bắc, vòng cực Nam

2 Kĩ năng:

Biết cách dùng quả địa cầu và ngọn đèn để giải thích hiện tợng ngày đêm dài ngắn khác nhau

3 Thái độ:

Coự yự thửực tỡm hieồu, giaỷi thớch khoa hoùc caực sửù vaọt, hieọn tửụùng ủũa lớ

- Trửùc quan

- Hoaùt ủoọng nhoựm

- Phửụng phaựp ủaứm thoaùi

- Mô hình

sự chuyển

động củ TráI

đất quanh mặt trời

- Quả địa cầu

- Các hình

vẽ trong SGK phóng to

SGK, SGV Địa

lí 6, Sách bài tập trắc nghiệp, tự luận

Địa lí 6

12 12

CAÁU TAẽO

BEÂN TRONG CUÛA TRAÙI

ẹAÁT

1 Kieỏn thửực:

- HS bieỏt vaứ trỡnh baứy caỏu taùo beõn trong cuỷa Traựi ẹaỏt goàm

ba lụựp: voỷ, lụựp trung gian vaứ loừi (nhaõn) ẹaởc tớnh rieõng cuỷa moói lụựp veà ủoọ daứy, veà traùng thaựi, tớnh chaỏt vaứ veà nhieọt ủoọ

- Bieỏt lụựp voỷ Traựi ẹaỏt ủửùục caỏu taùo bụỷi baỷy ủũa maỷng lụựn vaứ moọt soỏ ủaùi maỷng nhoỷ Caực ủũa maỷng coự theồ di chuyeồn, daừn taựch nhau hoaởc xoõ vaứo nhau taùo neõn nhieàu ủaùi hỡnh nuựi vaứ hieọn tửụùng ủoọng ủaỏt, nuựi lửỷa

2 Kú naờng:

Reứn kú naờng quan saựt vaứ phaõn tớch aỷnh

3 Thaựi ủoọ:

Coự yự thửực tỡm hieồu, giaỷi thớch khoa hoùc caực sửù vaọt, hieọn tửụùng ủũa lớ

- Trửùc quan

- Hoaùt ủoọng nhoựm

- Phửụng phaựp ủaứm thoaùi

- Tranh caỏu taùo beõn trong cuỷa Traựi ẹaỏt, Quaỷ ủũa caàu

SGK, SGV Địa

lí 6, Sách bài tập trắc nghiệp, tự luận

Địa lí 6

13 13 THệẽC

HAỉNH - HS bieỏt ủửùục sửù phaõn boỏ caực luùc ủaùi vaứ ủaùi dửụng treõn beà1 Kieỏn thửực:

- Trửùc quan

- Hoaùt ủoọng

- Baỷn ủoà theỏ giụựi

SGK, SGV Địa

lí 6, Sách bài tập trắc

*******************************************************************************************************************************************

Ngày đăng: 04/07/2014, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cao - KẾ HOẠCH BỘ MÔN ĐỊA 6
Hình cao (Trang 12)
Bảng   phụ thoáng   keâ   veà thời tiết - KẾ HOẠCH BỘ MÔN ĐỊA 6
ng phụ thoáng keâ veà thời tiết (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w