Dòng điện làm việc tính toánCác khí cụ điện và dây dẫn trong 1 hệ thống có 2 trạng thái làm việc.. - Cưỡng bức : Khi có phần tử của hệ thống bị sự cố và tách ra khỏi hệ thống, các khí cụ
Trang 1CHƯƠNG 4 : LỰA CHỌN DÂY DẪN, THIẾT BỊ
1 Dòng điện làm việc tính toán
2 Chọn dây dẫn
3 Chọn CB
4 Chọn cầu chì
Trang 21 Dòng điện làm việc tính toán
Các khí cụ điện và dây dẫn trong 1 hệ thống có 2 trạng thái làm
việc
- Bình thường : Khi không có phần tử nào của hệ thống bị sự cố,
dòng làm việc bình thường Ibt là dòng lớn nhất có thể có
- Cưỡng bức : Khi có phần tử của hệ thống bị sự cố và tách ra khỏi
hệ thống, các khí cụ điện và dây dẫn phải làm việc luôn cho phần tử
bị sự cố
Trang 31 Dòng điện làm việc tính toán
Trang 41 Dòng điện làm việc tính toán
Tình trạng sự
cố
Ví dụ :
Trang 52 Chọn dây dẫn
- Chọn tiết diện theo điện áp cho phép ΔU cp
Phương pháp này lấy chỉ tiêu chất lượng điện làm điều kiện
tiên quyết
a Giới thiệu chung về các phương pháp và phạm vi áp dụng
- Chọn theo mật độ kinh tế của dòng điện J kt :
Jkt (A/mm2) là số ampe lớn nhất trên 1mm2 tiết diện Tiết
diện chọn theo phương pháp này sẽ có lợi về mặt kinh tế
- Chọn theo dòng phát nóng lâu dài cho phép I cp
Phương pháp này tận dụng hết khả năng tải của dây dẫn và cáp
Trang 62 Chọn dây dẫn
Sử dụng ΔUcp, kiểm tra lại theo Icp
Chọn theo I cp trong :
- Lưới điện xí nghiệp hoặc công trình có Tmax đến 5000h.
- Thanh cái ở mọi cấp điện áp
Phạm vi áp dụng
a Giới thiệu chung về các phương pháp và phạm vi áp dụng
Trang 72 Chọn dây dẫn
b.Chọn tiết diện theo J kt
A c
b a.F
(M
Vốn đầu tư đường dây tỉ lệ với tiết diện :
Trang 92 Chọn dây dẫn
b.Chọn tiết diện theo J kt
Bảng tra giá trị mật độ dòng kinh tế
-Bảng I 3.1- quy phạm trang bị điện Việt Nam
Trang 102 Chọn dây dẫn
Trình tự lựa chọn tiết diện theo phương pháp J kt :
1 Căn cứ vào loại dây định dùng ( dây dẫn hay cáp), vật liệu (Al, Cu), và trị số Tmax xác định Jkt
đm
i i
U
S I
5 Kiểm tra lại tiết diện theo Icp
2 Xác định trị số dòng điện lớn nhất chạy trên các đọan dây :
Trang 112 Chọn dây dẫn
Ví dụ 10 : Lựa chọn dây dẫn cung cấp cho các tải như hình vẽ
A
S=1MVA, cos =0.7
S=600KVA, cos =0.9
Sử dụng dây nhôm trần :25,35,50,70,95,120,150,185,240,300 mm 2
b.Chọn tiết diện theo J kt
S = 1000 KVA cos=0.8
Tmax = 6000h
S = 600 KVA cos=0.6
Tmax = 3500h
Trang 122 Chọn dây dẫn
c Chọn tiết diện theo U cp
Xét đường dây có tổn hao điện áp là :
U
S=P+jQ (R,X)
X
U U
QX U
PR U
Trang 132 Chọn dây dẫn
c Chọn tiết diện theo U cp
Xác định được tổn thất điện áp của điện kháng
Trang 142 Chọn dây dẫn
c Chọn tiết diện theo U cp
S= 300 + 400 KVA
L = 5km
Ví dụ 11 :Lựa chọn dây dẫn cung cấp cho phụ tải, sử dụng dây
nhôm trần Cho tổn thất điện áp cho phép là 5% U đm = 10kV
Trang 152 Chọn dây dẫn
d Chọn dây dẫn theo dòng điện cho phép
Quy tắc :
tt Z
I ' 1. 2
Iz : Dòng định mức của dây dẫn
k1 : Hệ số ảnh hưởng bởi nhiệt độ
k2 : Hệ số ảnh hưởng bởi số nhóm dây dẫnI’z : Khả năng mang tải thực tế
Itt : Dòng điện tính toán cho dây dẫn
Trang 162 Chọn dây dẫn
d Chọn dây dẫn theo dòng điện cho phép
k1 : Hệ số ảnh hưởng bởi nhiệt độ
Trang 172 Chọn dây dẫn
d Chọn dây dẫn theo dòng điện cho phép
k2 : Hệ số ảnh hưởng bởi số nhóm dây dẫn
Đặt kề nhau
Đặt kề nhau
2 lớp Đặt cách khoảng
Trang 182 Chọn dây dẫn
d Chọn dây dẫn theo dòng điện cho phép
k2 : Hệ số ảnh hưởng bởi số nhóm dây dẫn
Ví dụ : Xác định số nhóm dây dẫn đi chung
Trang 192 Chọn dây dẫn
d Chọn dây dẫn theo dòng điện cho phép
k2 : Hệ số ảnh hưởng bởi số nhóm dây dẫn
Trang 202 Chọn dây dẫn
d Chọn dây dẫn theo dòng điện cho phép
Ví dụ : Chọn tiết diện cáp theo các đặc tính sau:
-Cáp đặt trong đất (có nhiệt độ tiêu chuẩn là 15 0 C), nhiệt độ môi trường đất là 15 0 C, nhiệt độ cho phép của cáp 80 0 C.
-Dòng điện tải 35A
-Cáp đi một mình
Trang 212 Chọn dây dẫn
d Chọn dây dẫn theo dòng điện cho phép
Ví dụ : Chọn tiết diện cáp theo các đặc tính sau:
-Cáp đặt trong đất (có nhiệt độ tiêu chuẩn là 15 0 C), nhiệt độ môi trường đất là 20 0 C, nhiệt độ cho phép của cáp 80 0 C.
-Dòng điện tải 35A
-Cáp đi chung với 4 nhóm (a), (b), (c), (d) như hình vẽ
Trang 223 Chọn CB
a Các đặc tính của CB
6kA
Dòng định mức cắt ngắn mạch, Ics4
(0.7-1)xIrA
Dòng tác động có hiệu chỉnh khi quá tải, Ir
3
1000, 1250 ,A
Dòng định mức , In2
690V
Điện áp sử dụng định mức, Ue1
Ví dụ Đơn vị
Hạng mục Stt
Trang 23Uđm.LĐ : Điện áp định mức lưới điện
Iload : Dòng điện phụ tải
IZ : Dòng điện cho phép của dây dẫn
Ishort-current : Dòng ngắn mạch tại vị trí lắp CB.
Trang 284 Chọn cầu chì
Chức năng cầu chì
-Bảo vệ chống quá tải
-Bảo vệ chống ngắn mạch-Cách ly
Các điều kiện chọn cầu chì :
- Uđm.CC > Uđm.LĐ
- Iload ≤ Iđm.CC ≤ 0.9 IZ
Trang 294 Chọn cầu chì
a Cầu chì trung thế - FCO
Ví dụ : Chọn cầu
chì phía trung áp cho MBA
1000KVA, 15/0.4kV Cho Iđm
= 10, 20, 30, 40 A
Trang 304 Chọn cầu chì
b Cầu chì hạ áp
P=7.2kW Cos fi =0.8
P=7.2kW Cos fi =0.8
0.4kV
Ví dụ : Lựa chọn cầu chì cho hệ thống sau :
Cho Iđm = 10, 16, 20, 25, 32, 40, 50 A