1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

khái quát về mạng điện, chương 7 pps

30 157 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái quát về mạng điện, Chương 7 PPS
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật điện
Thể loại Tài liệu môn học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 453,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dòng điện làm việc tính toánCác khí cụ điện và dây dẫn trong 1 hệ thống có 2 trạng thái làm việc.. - Cưỡng bức : Khi có phần tử của hệ thống bị sự cố và tách ra khỏi hệ thống, các khí cụ

Trang 1

CHƯƠNG 4 : LỰA CHỌN DÂY DẪN, THIẾT BỊ

1 Dòng điện làm việc tính toán

2 Chọn dây dẫn

3 Chọn CB

4 Chọn cầu chì

Trang 2

1 Dòng điện làm việc tính toán

Các khí cụ điện và dây dẫn trong 1 hệ thống có 2 trạng thái làm

việc

- Bình thường : Khi không có phần tử nào của hệ thống bị sự cố,

dòng làm việc bình thường Ibt là dòng lớn nhất có thể có

- Cưỡng bức : Khi có phần tử của hệ thống bị sự cố và tách ra khỏi

hệ thống, các khí cụ điện và dây dẫn phải làm việc luôn cho phần tử

bị sự cố

Trang 3

1 Dòng điện làm việc tính toán

Trang 4

1 Dòng điện làm việc tính toán

Tình trạng sự

cố

Ví dụ :

Trang 5

2 Chọn dây dẫn

- Chọn tiết diện theo điện áp cho phép ΔU cp

Phương pháp này lấy chỉ tiêu chất lượng điện làm điều kiện

tiên quyết

a Giới thiệu chung về các phương pháp và phạm vi áp dụng

- Chọn theo mật độ kinh tế của dòng điện J kt :

Jkt (A/mm2) là số ampe lớn nhất trên 1mm2 tiết diện Tiết

diện chọn theo phương pháp này sẽ có lợi về mặt kinh tế

- Chọn theo dòng phát nóng lâu dài cho phép I cp

Phương pháp này tận dụng hết khả năng tải của dây dẫn và cáp

Trang 6

2 Chọn dây dẫn

Sử dụng ΔUcp, kiểm tra lại theo Icp

Chọn theo I cp trong :

- Lưới điện xí nghiệp hoặc công trình có Tmax đến 5000h.

- Thanh cái ở mọi cấp điện áp

Phạm vi áp dụng

a Giới thiệu chung về các phương pháp và phạm vi áp dụng

Trang 7

2 Chọn dây dẫn

b.Chọn tiết diện theo J kt

A c

b a.F

(M

Vốn đầu tư đường dây tỉ lệ với tiết diện :

Trang 9

2 Chọn dây dẫn

b.Chọn tiết diện theo J kt

Bảng tra giá trị mật độ dòng kinh tế

-Bảng I 3.1- quy phạm trang bị điện Việt Nam

Trang 10

2 Chọn dây dẫn

Trình tự lựa chọn tiết diện theo phương pháp J kt :

1 Căn cứ vào loại dây định dùng ( dây dẫn hay cáp), vật liệu (Al, Cu), và trị số Tmax xác định Jkt

đm

i i

U

S I

5 Kiểm tra lại tiết diện theo Icp

2 Xác định trị số dòng điện lớn nhất chạy trên các đọan dây :

Trang 11

2 Chọn dây dẫn

Ví dụ 10 : Lựa chọn dây dẫn cung cấp cho các tải như hình vẽ

A

S=1MVA, cos =0.7

S=600KVA, cos =0.9

Sử dụng dây nhôm trần :25,35,50,70,95,120,150,185,240,300 mm 2

b.Chọn tiết diện theo J kt

S = 1000 KVA cos=0.8

Tmax = 6000h

S = 600 KVA cos=0.6

Tmax = 3500h

Trang 12

2 Chọn dây dẫn

c Chọn tiết diện theo U cp

Xét đường dây có tổn hao điện áp là :

U

S=P+jQ (R,X)

X

U U

QX U

PR U

Trang 13

2 Chọn dây dẫn

c Chọn tiết diện theo U cp

Xác định được tổn thất điện áp của điện kháng

Trang 14

2 Chọn dây dẫn

c Chọn tiết diện theo U cp

S= 300 + 400 KVA

L = 5km

Ví dụ 11 :Lựa chọn dây dẫn cung cấp cho phụ tải, sử dụng dây

nhôm trần Cho tổn thất điện áp cho phép là 5% U đm = 10kV

Trang 15

2 Chọn dây dẫn

d Chọn dây dẫn theo dòng điện cho phép

Quy tắc :

tt Z

I '  1. 2 

Iz : Dòng định mức của dây dẫn

k1 : Hệ số ảnh hưởng bởi nhiệt độ

k2 : Hệ số ảnh hưởng bởi số nhóm dây dẫnI’z : Khả năng mang tải thực tế

Itt : Dòng điện tính toán cho dây dẫn

Trang 16

2 Chọn dây dẫn

d Chọn dây dẫn theo dòng điện cho phép

k1 : Hệ số ảnh hưởng bởi nhiệt độ

Trang 17

2 Chọn dây dẫn

d Chọn dây dẫn theo dòng điện cho phép

k2 : Hệ số ảnh hưởng bởi số nhóm dây dẫn

Đặt kề nhau

Đặt kề nhau

2 lớp Đặt cách khoảng

Trang 18

2 Chọn dây dẫn

d Chọn dây dẫn theo dòng điện cho phép

k2 : Hệ số ảnh hưởng bởi số nhóm dây dẫn

Ví dụ : Xác định số nhóm dây dẫn đi chung

Trang 19

2 Chọn dây dẫn

d Chọn dây dẫn theo dòng điện cho phép

k2 : Hệ số ảnh hưởng bởi số nhóm dây dẫn

Trang 20

2 Chọn dây dẫn

d Chọn dây dẫn theo dòng điện cho phép

Ví dụ : Chọn tiết diện cáp theo các đặc tính sau:

-Cáp đặt trong đất (có nhiệt độ tiêu chuẩn là 15 0 C), nhiệt độ môi trường đất là 15 0 C, nhiệt độ cho phép của cáp 80 0 C.

-Dòng điện tải 35A

-Cáp đi một mình

Trang 21

2 Chọn dây dẫn

d Chọn dây dẫn theo dòng điện cho phép

Ví dụ : Chọn tiết diện cáp theo các đặc tính sau:

-Cáp đặt trong đất (có nhiệt độ tiêu chuẩn là 15 0 C), nhiệt độ môi trường đất là 20 0 C, nhiệt độ cho phép của cáp 80 0 C.

-Dòng điện tải 35A

-Cáp đi chung với 4 nhóm (a), (b), (c), (d) như hình vẽ

Trang 22

3 Chọn CB

a Các đặc tính của CB

6kA

Dòng định mức cắt ngắn mạch, Ics4

(0.7-1)xIrA

Dòng tác động có hiệu chỉnh khi quá tải, Ir

3

1000, 1250 ,A

Dòng định mức , In2

690V

Điện áp sử dụng định mức, Ue1

Ví dụ Đơn vị

Hạng mục Stt

Trang 23

Uđm.LĐ : Điện áp định mức lưới điện

Iload : Dòng điện phụ tải

IZ : Dòng điện cho phép của dây dẫn

Ishort-current : Dòng ngắn mạch tại vị trí lắp CB.

Trang 28

4 Chọn cầu chì

Chức năng cầu chì

-Bảo vệ chống quá tải

-Bảo vệ chống ngắn mạch-Cách ly

Các điều kiện chọn cầu chì :

- Uđm.CC > Uđm.LĐ

- Iload ≤ Iđm.CC ≤ 0.9 IZ

Trang 29

4 Chọn cầu chì

a Cầu chì trung thế - FCO

Ví dụ : Chọn cầu

chì phía trung áp cho MBA

1000KVA, 15/0.4kV Cho Iđm

= 10, 20, 30, 40 A

Trang 30

4 Chọn cầu chì

b Cầu chì hạ áp

P=7.2kW Cos fi =0.8

P=7.2kW Cos fi =0.8

0.4kV

Ví dụ : Lựa chọn cầu chì cho hệ thống sau :

Cho Iđm = 10, 16, 20, 25, 32, 40, 50 A

Ngày đăng: 04/07/2014, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN