CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN PHỤ TẢI ĐIỆN2.1 Khái niệm về tính toán phụ tải 2.2 Đồ thị phụ tải • Đồ thị phụ tải là một hàm được biểu diễn sự thay đổi của phụtải theo thời gian, nó phụ thuộc vào c
Trang 1CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN PHỤ TẢI ĐIỆN
2.1 Khái niệm về tính toán phụ tải
2.2 Đồ thị phụ tải
• Đồ thị phụ tải là một hàm được biểu diễn sự thay đổi của phụtải theo thời gian, nó phụ thuộc vào các yếu tố như: đặc điểmquá trình công nghệ, chế độ vận hành
• Đồ thị phụ tải là thông số rất quan trọng cần phải có trong quátrình thiết kế cung cấp và vận hành hệ thống điện
Trang 2Phân loại :
Theo mục đích sử dụng :
Đồ thị công suất tác dụng P(t)
Đồ thị công suất phản kháng Q(t)
Đồ thị điện năng tiêu thụ A(t)
Theo thời gian để khảo sát
Trang 32 Đồ thị phụ tải hàng tháng
được tính theo phụ tải trung bình của tháng cho biết mức độ tiêu thụ điện năng của hộ tiêu thụ xãy ra từng tháng trên nhiều năm, tương tự nhau
Qua đó có thể định ra lịch sữa chửa bảo trì bảo dưỡng thiết bị điện một cách hợp lý kịp thời phát hiện ra các hư hỏng trước khi xãy ra sự cố để đáp ứng yêu cầu cung cấp điện năng cho hộ tiêu thụ.
Đồ thị phụ tải hằng ngày cũng là
tài liệu làm căn cứ để chọn thiết bị
điện, tính điện năng tiêu thụ
Trang 43 Đồ thị phụ tải hàng năm
cho biết thời gian sử dụng công suất lớn nhất, nhỏ nhất hoặc trung bình của hộ tiêu thụ, chiếm hết bao nhiêu thời gian trong năm, Qua đó có thể định được công suất của máy biến áp, chọn được các thiết bị điện, đánh giá mức độ sử dụng và tiêu hao điện năng.
Trang 52.3 Các hệ số phụ tải và các đại lượng cơng suất
1 Đại lượng cơng suất
a Cơng suất định mức
Cơng suất định mức động cơ Pđm là cơng suất cơ trên trụcđộng cơ, được nhà chế tạo ghi sẵn trong lý lịch hay trongnhãn
Cơng suất đặt Pđ – cơng suất đầu vào động cơ :
t (năm)
H2-4: Đồ thị phụ tải năm
Trang 6P
Pđ
Với η là hiệu suất của động cơ
b Các thiết bị làm việc ngắn hạn lặp lại
Đối với các thiết bị làm việc ớ chế độ ngắn hạn như cầu trục, máy biến áp hàn, thang máy,… Khi tính toán phụ tải điệnphải quy đổi về chế độ làm việc dài hạn
Với đ % là hệ số đóng điện phần trăm
100
%
c Thiết bị 1 pha trong lưới điện 3 pha
Các thiết bị 1 pha được coi là phân bố đều trên 3 pha nếu :
CS phân bố không đều < 15% Tổng CS phân bố đều
Khi các thiết bị 1 pha phân bố không đều thì phải quy đổi thànhphần phân bố không đều 1 pha về công suất 3 pha
Trang 7- Thiết bị 1 pha nối vào điện áp pha P3p, qđ 3P đm.pmax
Trong đó P đm p max pha có phụ tải lớn nhất
Ptt = P tt cb + 3 P3p,qđ
- Trường hợp trong mạng lưới điện vừa có thiết bị một pha nối vàođiện áp dây và vừa có thiết bị một pha đấu vào điện áp pha: thì taphải qui đổi về cùng một sơ đồ đấu dây Khi đó phụ tải tính toánđược tính như sau
Trang 8Trong đó Pqđ(max) được so sánh từ 3 pha như sau:
Pqđa = Pab.p(ab)a + Pac.p(ac)a + Pao
Pqđb = Pba.p(ba)b + Pbc.p(bc)b + Pbo
Pqđc = Pcb.p(cb)c + Pca.p(ca)c + PcoSau đó chọn ra pha nào có công suất lớn nhất thì đó là P qđ(max)
Trong đó p(ab)a p(ba)b p(cb)c … là các hệ số qui đổi được tra bảng 4-5
Hệ số quy đổi phụ tải 1 pha nối vào điện áp dây thành phụ tải 1 pha nối vào điện áp pha của mạng
- - -
-0.64 0.36 -0.05 0.53
0.72 0.28 0.09 0.67
0.80 0.20 0.22 0.80
0.84 0.16 0.30 0.88
0.89 0.11 0.38 0.96
1.0 0 0.58 1.16
1.17 -0.17 0.86 1.44
1.4 -0.4 1.26 2.45
0.8 0.7
0.65 0.6
0.5 0.4
0.3
Hệ số công suất của phụ tải cos
Hệ số quy đổi
Trang 9VD 2.1- Cho sơ đồ bố trí các thiết bị 1 pha như sau
Xác định công suất quy ước về mạng 3 pha của các thiết bị
1 4
5
1 20
4
60 0.6
32 3
40 0.6
30 2
50 0.6
80 1
kd%
cosφ Công suất - kVA
Stt
Trang 10Ví dụ: Một mạng có các thiết bị một pha nối vào điện áp dây Uab ,
Uac và điện áp pha Uao Hãy quy đổi về phụ tải pha a
Giải:
Phụ tải tác dụng của pha a
Pfaa= Pab.p(ab)a + Pac.p(ac)a + PaoPhụ tải phản kháng của pha a
Qfaa= Qab.q(ab)a + Qac.q(ac)a + Qao
t
p T p
T
tb
0
) (
Trang 11Có 2 dạng phụ tải cực đại
những khoảng thời gian 30’, 60’, … Dùng để lựa chọn cácphần tử cung cấp điện theo điều kiện phát nóng
- Phụ tải cực đại ngắn hạn – hay phụ tải đỉnh nhọn trongkhoảng thời gian 1’, 2’, … Phụ tải đỉnh nhọn dùng để kiểm tradao động điện áp trong lưới điện, chọn dây dẫn của cầu chì,
Trang 12Ví dụ 2.2 Cho đồ thị phụ tải ngày của 1 xí nghiệp
Xác định công suất trung bình
Xác định lượng điện năng sử dụng trong 10 ngày
500
Trang 13n i
i đm i
sd n
i
i đm
n i
i tb
đm
tb
p
p k
p
p P
1
.
1
sd
K
Trang 14off on
n
i đm i
đ
p
p k
1
,
1
, ,
d
K
Trang 15p t
dt t
p t
(
1p
1)
(
1p
1
đ
sd on
tb
k
k t
Đối với nhóm thiết bị
đ
sd
K K
Kpt
Trang 16d Hệ số cực đại
Hệ số cực đại là tỉ số giữa công suất tác dụng tính toán vàcông suất tác dụng trung bình của nhóm thiết bị trong thời giankhảo sát
Thời gian khảo sát là thời gian mang tải lớn nhất
Hệ số cực đại phụ thuộc số thiết bị hiệu quả nhq, hệ số sử dụng
Ksd
) ,
P
Knc
Mối quan hệ giữa Knc và KM, Ksd Knc KmaxKsd
Trang 17f Hệ số đồng thời của cỏc nhúm thiết bị
Hệ số đồng thời là tỉ số giữa phụ tải tớnh toỏn cực đại tổngcủa cỏc nhúm thiết bị và tổng của cỏc phụ tải tớnh toỏn củanhúm thiết bị đú
K
4 Số thiết bị hiệu quả
“là số thiết bị điện giả thiết có cùng công
suât, cùng chế độ làm việc mà chúng gây ra
một phụ tải tính toán, bằng phụ tải tính toán
của nhóm TB có đồ thị phụ tải không giống
nhau về công suât và chế độ làm việc”
n i
dmi
hq
p
P n
1
2
Trang 18i đm hq
Trang 19VÝ dô: Nhãm cã c¸c thiÕt bÞ làm viÖc dài h¹n H·y x¸c
®inh sè thiÕt bÞ hiÖu qu¶ cña nhãm; Ksd = 0,4
,
29 20
297 2
max ,
i đm hq
p
p n
Trang 20n i
i đm
n
n
p
p P
P P
1
,
1
, 1
(
95 0
n
P n
1 Xác định n1 : số thiết bị cĩ cơng suất >= (½) Pmax
2 Pn1 : tổng công suất ứng với số thiết bị n1
Pn : tổng công suất ứng với số thiết bị n
n i
i đm
P
3 Xác định các tỉ số n* , p*
Trang 210.95 0.94
0.90 0.86
0.80 0.75
0.66 0.60
0.53 0.48
0.42 0.39
0.35 0.32
0,29
0.30
0.95 0.93
0.90 0.85
0.78 0.71
0.64 0.57
0.51 0.45
0.41 0.36
0.32 0.29
0.26 0,24
0,25
0.9 5 0.93
0.89 0.83
0.76 0.69
0.64 0.54
0.47 0.42
0.37 0.33
0.29 0.26
0.23 0.21
0,19
0,2
0.9 5
0.9 3 0.88
0.80 0.72
0.67 0.56
0.48 0.42
0.37 0.32
0.28 0.25
0.23 0.20
0.17 0.16
0,14
0,15
0.9 0.9
2
0.8 5 0.76
0.66 0.56
0.47 0.40
0.34 0.29
0.25 0.22
0.19 0.17
0.15 0.13
0.12 0.10
0,09
0,10
0.9 0.8
9
0.7 9 0.68
0.57 0.48
0.40 0.33
0.28 0.24
0.20 0.17
0.15 0.13
0.12 0.11
0.09 0.08
0,08
0.08
0.9 0.8
3
0.7 0 0.58
0.47 0.38
0.31 0.26
0.21 0.18
0.15 0.13
0.12 0.1
0.09 0.08
0.07 0.06
0,06
0.06
0.9 0.7
9
0.6 4 0.51
0.41 0.33
0.26 0.22
0.18 0.15
0.13 0.11
0.10 0.08
0.07 0.07
0.05 0.05
0,05
0.05
0.8 0.7
2
0.5 7 0.44
0.34 0.27
0.22 0.18
0.15 0.12
0.10 0.09
0.08 0.07
0.06 0.05
0.05 0.04
0,04
0.04
0.8 0.6
4
0.4 8 0.36
0.27 0.21
0.16 0.13
0.11 0.09
0.08 0.07
0.06 0.05
0.04 0.04
0.04 0.03
0,03
0.03
0.7 0.5
1
0.3 6 0.26
0.19 0.14
0.11 0.09
0.07 0.06
0.05 0.04
0.04 0.03
0.03 0.03
0.02 0.02
0,02
0.02
0.5 0.3
2
0.2 0 0.14
0.10 0.07
6
0.05 9
0.04 7
0.03 7
0.03 1
0.02 6
0.02 3
0.01 9
0.01 7 0.015
0.01 3
0.01 2
0.01 1
0,00
9 0.01
0.3 0.1
8
0.1 1 0.073
0.05 1
0.03 9 0.03
0.02 4
0.01 9
0.01 6
0.01 3
0.01 1 0.01
0.00 9 0.007
0.00 7
0.00 6
0.00 5
5
0.2 0 0.25
0.30 0.35
0.40 0.45
0.50 0.55
0.60 0.65
0.70 0.75
0.80 0,85
0,9 0,95
1,0
P *
n *
Trang 22Vi dụ: Xác định số TB hiệu quả của nhóm TB Nhóm có Ksd = 0,1
Trang 23Ví dụ: Cho phân xưởng sữa chữa cơ khí
0.6 0.17
18.65 1
Máy doa 8
0.6 0.12
0.6 1
Máy mài 7
0.6 0.13
3.8 1
Máy phay 6
0.6 0.13
6.2 1
Máy phay 5
0.6 0.13
6.6 1
Máy phay 4
0.6 0.12
2.2 1
Máy khoan 3
0.6 0.14
15.65 2
Máy tiện 2
0.6 0.14
10.65 1
Máy tiện 1
cosφ Ksd
P-kw
số lượng Tên thiết bị
Stt
Xác định số thiết bị hiệu qủa
1 Theo công thức chính xác
2 Theo công thức gần đúng
Trang 24Bài giải
0.14 Ksd
31.08 m=Pmax/Pmin
0.60 Pmin
18.65 Pmax
9.00
n
6 nhq
0.7 nhq*
0.76 P*
0.44 n*
80.00 P
60.60 Pn1
4.00 n1
1 Theo công thức chính xác
2 Theo công thức gần đúng
6 08
6 73 1052
1
2 1
i dm
dm n
i
i dm
n i
i hq
p
P p
P n
Trang 252.4 Các phương pháp xác định phụ tải tính tốn
1 Xác định theo suất phụ tải cho 1 đơn vị diện tích sản xuất
F P
Xác định phụ tải tính toán của phân xưởng gia công nguội củanhà máy cơ khí Cho biết S0 = 0.3kva/m2, diện tích phân xưởng F
= 13.000m2
Phụ tải tính toán: Stt = S0.F = 0.3 x 13.000 = 3900kva
Trang 272 Xác định theo suất tiêu hao điện năng trên 1 đơn vị sản phẩm
Tmax : Thời gian sử dụng cơng suất lớn nhất hằng năm
Phương pháp này được tính toán cho các thiết bị điện có đồ thịphụ tải ít biến đổi như : quạt gió, bơm nước, máy nén khí… khi đóđồ thị phụ tải trung bình vàkết quả tính tương đối chính xác
3 Xác định theo suất phụ tải cho 1 phần tử
H p
Ptt 0.
Trang 293 Xác định theo suất phụ tải cho 1 phần tử
H p
Trang 30Ví dụ : Xác định phụ tải cho chung cư 4 tầng, mỗi tầng mười căn
hộ , mức sống trung bình , có P 0 = 2 kW/ hộ, cosφ =0.85
Cho các phòng có hệ số đồng thời là 0.7, các tầng có hệ số đồng thời là 0.9
Trang 31p0 : suất phụ tải cho 1 phần tử - w/ phần tử
H : Số phần tử trong hệ thống
4 Xác định theo hệ số nhu cầu
Ptt = Knc Pđm
Knc : Hệ số nhu cầu của nhóm thiết bị, tra sổ tay
Pđm : Công suất định mức của nhóm thiết bị
Qtt = Ptt tg tt tt2 tt2 costt
P Q
P
cos
Trang 32Ví dụ :
Xác định phụ tải điện của nhóm thiết bị theo bảng sau
0.850.8
184
0.60.6
753
0.50.35
1002
0.750.8
2001
cosφKnc
P-dmStt
Trang 335 Xác định theo hệ số kmax và ksd
hệ số Ksd được xác định trong sổ tay tra cứu theo sổ tay
hệ số Kmax được xác định theo cách tra bảng dựa vào Ksd và nhq
đm sd
6 Xác định phụ tải đỉnh nhọn
Phụ tải đỉnh nhọn là phụ tải cực đại xuất hiện trong khoảng 1_2 giây
Đối với một máy: dòng điện đỉnh nhọn tính bằng dòng điện mở máy
Iđn = Imm = kmm Iđm
kmm _ bội số mở máy của động cơ
Đối với động cơ một chiều thì chọn kmm = (10 –30)
Đối với động cơ lồng sóc thì kmm = (5 – 7)
Đối với máy biến áp hàn và lò hồ quang kmm 3
Trang 34Ví dụ : Xác định phụ tải điện của nhóm máy công cụ :
4.5 3
Máy khoan 7
5.1 1
Quạt gió 6
5.5 3
Máy tiện 5
7 2
Máy mài tinh 4
8.4 1
Cầu trục 3
10 2
Máy mài thô 2
14.57 1
Biến áp hàn 1
Pdm- kW
Số lượng Tên máy
Stt
Trang 35imm- M : dịng điện mở máy lớn nhất của một động cơ trongnhĩm
Itt : dịng điện tính tốn của nhĩm thiết bị đang xét
iđm-M : dịng điện định mức của động cơ cĩ dịng mở máy lớnnhất, đã quy đổi về chế độ làm việc dài hạn
ksd : hệ số sử dụng của động cơ cĩ dịng mở máy lớn nhất
- Đối với một nhóm máy: dòng điện đỉnh nhọn xuất hiện khi máycó dòng điện mở máy lớn nhất trong nhóm mở máy, còn các máykhác làm việc bình thường
)
( tt sd đm M
M mm
đn i I k i
Ví dụ: Tính dòng điện đỉnh nhọn của đường dây cung cấp chomột cần trục Số liệu về phụ tải như sau:
Trang 360.760.720.75
151515
1248
đ %
Pđm(kW)Động cơ
Điện áp của mạng U = 380/220 V
Hệ số sử dụng ksd = 0.1
Giải :Trong nhóm máy động cơ nâng hàng có dòng điện mở máylớn nhất
Imm(max) = kmm Iđm= 5,5 27,5 =151A
Phụ tải tính toán của nhóm động cơ quy đổi về chế độ làm việc dàihạn (đ =100%):
12 4 8 0,15 9,3Kw ε
P
P 3
1 i
đmi đmi
Trang 37 . 12 0 , 15 0 , 85 4 0 , 15 1 8 0 , 15 0 , 88 8 , 2 var
3
1
K tg
P
Q
i
i ñmi
18 38
, 0 3
4 ,
12
A U
S I
Trang 382.5 Xác định tâm phụ tải điện
ý nghĩa tâm phụ tải
Tâm phụ tải là một điểm nằm trên mặt bằng phụ tải mà nếu tađặt trạm biến áp hay tủ phân phối ngay tại tâm phụ tải thì cácdạng tổn thất về điện hay chi phí về kim loại màu là thấp nhất
Xác định tâm phụ tải
Vị trí tâm phụ tải thường đặt gần ở những phụ tải hoặc các thiết
bị cĩ cơng suất lớn, tâm phụ tải được xác định như sau:
• Chọn trục tọa độ cho phụ tải
• Xác định vị trí phụ tải hay thiết bị trên phân xưởng
Mặt Bằng Phụ Tải
x 0
P
Y
P Y
Pi : là cơng suất tác dụng ở phụ tải thứ i
Xi và Yi : hồnh độ và tung độ của phụ tải thứ i
Trang 41Ví dụ: Cho phân xưỡng cơ khí có các thiết bị sau Hãy xác định Stt Pttvà Itt
x x
0,85 0,9
//
0,5 6
3
x x
0,85 0,8
//
1 4
2
x x
0,85 0,7
220 1,5
2 1
Thiết bị 1pha
x x
x 0,85
0,7 //
4,5 9
4
x x
x 0,85
0,15 //
25 7
3
x x
x 0,85
0,6 //
15 5
2
x x
x 0,85
0,2 380
40 3
ksdtrên thiết bị
U (v) trên thiết bị
Pđm(Kw) trên thiết bị Số lượng trên thiết bị
stt
Trang 42P
k P
K
Trang 43kmax : phụ thuộc vào ksd và nhq
tìm nhq
n = 36
n1 = 10
27,
036
P
kw P
n
n
29525
740
3
5,420
0 5
, 420
8 ,
2 ,