* Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa : - Xác định số oxi hóa của các chất trước và sau phản ứng?. Nhận xét sự thay đổi của GV tổng kết : Trong phản ứng oxi hóa - khử có sự cho - nhận electro
Trang 1- Cách xác nh ch t oxi hóa, ch t kh , s oxi hóa, s kh đị ấ ấ ử ự ự ử
- Th nào là ph n ng oxi hóa - kh Phân bi t ph n ng oxi hóa - kh v i các ph nế ả ứ ử ệ ả ứ ử ớ ả
ng không ph i oxi hóa - kh
II CHU N B :Ẩ Ị
H c sinh : Ôn l i ki n th c v :ọ ạ ế ứ ề
- Ph n ng oxi hóa - kh trong ch ng trình l p 8 THCSả ứ ử ươ ớ
- Ôn l i ki n th c v liên k t ion, h p ch t ionạ ế ứ ề ế ợ ấ
- Quy t c tính s oxi hóaắ ố
Giáo viên : Chu n b các phi u h c t p.ẩ ị ế ọ ậ
III PHƯƠNG PHÁP : Ho t ng nhóm, t duy logic, àm tho i, nêu v n ạ độ ư đ ạ ấ đề
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1 : GV tổ chức 1/ Phản ứng của Natri với Oxi :
Cho HS trả lời các câu hỏi ở phiếu học tập
số 1
- Viết phương trình phản ứng giữa Natri và
oxy, chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự
oxi hóa ? (Dựa vào kiến thức đã học ở
THCS)
Sự oxi hóa
2 1 2
2 2
4 Nao + Oo → Na+ O−
Sự khử
- Chất khử : Na
Trang 2- Hãy tìm trong phản ứng trên chất nào
nhường e ? Chất nào nhận e ?
- Kết luận gì về phản ứng trên ?
- Chất oxi hóa : O2
* Dựa vào sự cho - nhận electron :
- Nguyên tử Natri nhường e, là chất khử
- Nguyên tử oxi nhận e, là chất oxi hóa
- Sự nhường e của Natri được gọi là sự oxi hóa nguyên tử Natri
- Sự nhận e của oxi được gọi là sự khử nguyên
tử oxi
=> Phản ứng trên là phản ứng oxi hóa - khử
vì xảy ra đồng thời quá trình nhường và nhận electron.
* Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa :
- Xác định số oxi hóa của các chất trước và
sau phản ứng ? Nhận xét sự thay đổi của
GV tổng kết : Trong phản ứng oxi hóa - khử
có sự cho - nhận electron hay có sự thay đổi
số oxi hóa của một số nguyên tố
=> Phản ứng trên là phản ứng oxi hóa - khử
vì có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
Hoạt động 2 : GV tổ chức cho HS trả lời các
câu hỏi ở phiếu học tập số 2
- Hãy viết phương trình phản ứng giữa sắt
với dung dịch muối đồng sunfat
- Có thể dựa vào sự kết hợp với oxi và chất
cung cấp oxi như ví dụ trên để xác định chất
khử, chất oxi hóa và phản ứng oxi hóa - khử
2
SO Fe Cu
SO Cu
+
→ +
* Dựa vào sự cho - nhận electron :
* Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa :
- Xác định số oxi hóa của các chất trong
phản ứng và nhận xét sự thay đổi của chúng?
Chất nào là chất khử, chất oxi hóa ?
- Phản ứng đó có phải là phản ứng oxi hóa -
Trang 3+ Sự làm giảm số oxi hóa của ion đồng gọi là
sự khử ion đồng
Vậy phản ứng trên là phản ứng oxi hóa - khử
vì có sự thay đổi số oxi hóa (vì tồn tại đồng thời sự oxi hóa và sự khử).
Hoạt động 3 : GV tổ chức cho HS trả lời các
câu hỏi ở phiếu học tập số 3 3/ Phản ứng của hidro với Clo :
- Viết phương trình phản ứng giữa Cl2 với H2
- Liên kết trong HCl thuộc loại nào ?
- Trong phản ứng này có sự nhường, nhận
e ?
1 1 2
2 + Cl → 2 H+ Cl−
- Liên kết trong HCl là liên kết cộng hóa trị
=> không có sự nhường và nhận electron
- Có s thay i s oxi hóa ?ự đổ ố
Có th k t lu n ph n ng c a Hể ế ậ ả ứ ủ 2 v i Clớ 2 là
ph n ng oxi hóa - kh ả ứ ử được không?T i sao?ạ
GV : Yêu c u HS d a vào s thay ầ ự ự đổ ố i s
oxi hóa để xác nh ch t oxi hóa, ch t kh ,đị ấ ấ ử
s kh T ó rút ra k t lu n.ự ử ừ đ ế ậ
- Có s thay i s oxi hóa ự đổ ố+ S oxi hóa c a H t ng : 0 ố ủ ă → +1, là ch t khấ ử (s oxi hóa).ự
+ S oxi hóa c a Cl gi m : 0 ố ủ ả → -1, là ch t oxiấhóa (s kh ).ự ử
=> Ph n ng trên là ph n ng oxi hóa - kh vìả ứ ả ứ ử
có s thay i s oxi hóa (vì t n t i ng th iự đổ ố ồ ạ đồ ờ
s oxi hóa và s kh ).ự ự ử
GV nh n m nh :ấ ạ D a vào s thay iự ự đổ
v s oxi hóa trong m i tr ng h p u cóề ố ọ ườ ợ đề
th k t lu n ể ế ậ được ph n ng hóa h c choả ứ ọ
tr c có ph i là ph n ng oxi hóa - kh hayướ ả ả ứ ử
Trang 4b) 2Fe(OH)3→ Fe2O3 + 3H2O
c) CaO + H2O → Ca(OH)2
d) MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Câu 2 : i n t thích h p vào ch tr ng cho các câu sau ây :Đ ề ừ ợ ỗ ố đ
a) Ph n ng hóa h c trong ó có s thay i s oxi hóa c a m t s nguyên t , ả ứ ọ đ ự đổ ố ủ ộ ố ố được g iọ
Trang 5Vào bài : Làm th nào l p ph ng trình hóa h c c a ph n ng oxi hóa - kh ?ế để ậ ươ ọ ủ ả ứ ử
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG
II/ Lập phương trình hóa học của phản
- GV nhấn mạnh : Phương pháp này gọi là
phương pháp thăng bằng electron
- Ví dụ 1 : Lập phương trình hóa học của
phản ứng oxi hóa - khử sau :
Fe2O3 + CO → Fe + CO2
Bước 1 : Xác định số oxi hóa của những
nguyên tố có số oxi hóa thay đổi :
4 2
2 3
3 2
+ +
+
+
→+CO F e CO O
e C
C
→ +
+
→+
+ +
3
23
4 2
Trang 6Bước 4 : Đặt hệ số vào sơ đồ phản ứng :
Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
Hoạt động 2 :
- GV : Yêu cầu HS lập phương trình phản
ứng oxi hóa - khử lần lượt theo từng bước
như trên
- GV gợi ý : Sau khi đưa hệ số vào, phương
trình vẫn chưa cân bằng ? tại sao ?
- GV dẫn dắt HS :
- Ví dụ 2 : Lập phương trình hóa học của phản
ứng oxi hóa - khử :MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
Bước 1 : MnO HCl MnCl Cl o H O
2 2
2 2
1 4
phải thêm vào vế trái 2Cl- nghĩa là thêm 2
phân tử HCl (đóng vai trò là môi trường)
12
1+ +
−
→ +
+
→
Mn e
Mn
e Cl
+ Sau ó ki m tra s nguyên t hydrođ ể ố ử
+ Cu i cùng là s nguyên t oxi ố ố ử
- GV nh n m nhấ ạ :
+ Trong 4 phân t HCl ch có 2 phân t óngử ỉ ử đ
vai trò là ch t kh , còn 2 phân t óng vai trò làấ ử ử đ
môi tr ng.ườ
+ V y ví d 1 là ph n ng oxi hóa - khậ ở ụ ả ứ ử
không có môi tr ng tham gia ví d 2 làườ Ở ụ
ph n ng oxi hóa - kh có môi tr ng thamả ứ ử ườ
gia
Bước 4 :MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
=> Có 2 phân t HCl óng vai trò là môi tr ngử đ ườ
- GV : S hô h p, quá trình quang h p, sự ấ ợ ự
t cháy nhiên li u, quá trình i n phân
Trang 8- D a vào quy t c tính s oxi hóa và d a vào s oxi hóa phân lo i ph n ng.ự ắ để ố ự ố để ạ ả ứ
- Bi u di n ph ng trình nhi t hóa h c.ể ễ ươ ệ ọ
H c sinh :ọ Ôn l i ki n th c v các lo i ph n ng ã ạ ế ứ ề ạ ả ứ đ được h c THCS.ọ ở
III PHƯƠNG PHÁP : Đàm tho i, g i m và mô t thí nghi m.ạ ợ ở ả ệ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG
I/ Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa và
phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa.
I/ Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa và phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa.
- GV treo tranh sơ đồ đốt cháy hidro
- HS mô tả hiện tượng, viết phương trình phản
ứng hóa học và cho biết đó thuộc loại phản ứng
gì ?
a) Ví dụ :
2 2
=> Là phản ứng oxi hóa - khử vì có sự thay
Trang 9- Xác định số oxi hóa của các nguyên tố ? để
=> phản ứng đã cho có phải là phản ứng oxi
hóa - khử hay không ?
đổi số oxi hóa của Hydro và Oxi
3 2
2 4 2
2 − + − + + − +
- Dựa trên các phản ứng hóa hợp đó, GV cho
HS nhận xét về sự thay đổi số oxi hóa của các
nguyên tố trong các phản ứng
b) Nhận xét :
Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi Như vậy, phản ứng hóa hợp có thể là phản ứng oxi hóa - khử hoặc không phải là oxi hóa - khử.
- GV làm thí nghiệm đun nóng Cu(OH)2 màu
2 2 1 2 2
2 − + + − + − +
+
→ Cu O H O OH
+ Xác định số oxi hóa của các nguyên tố
+ Phản ứng đã cho có phải là phản ứng oxi hóa
- khử hay không ?
- Ví dụ 2 :
o
tKCl KClO
o
2 1 2
- HS a ra nh n xét v s thay i s oxi hóađư ậ ề ự đổ ố
c a các nguyên t trong ph n ng phân h y.ủ ố ả ứ ủ
Trong ph n ng phân h y, s oxi hóa c a cácả ứ ủ ố ủ
nguyên t có th thay i ho c không thay i.ố ể đổ ặ đổ
Trang 10=> Là ph n ng oxi hóa - kh ả ứ ử
b) Nhận xét :
- Vì sao phản ứng thế luôn luôn là loại phản
ứng oxi hóa - khử ? Trong phản ứng thế, bao giờ cũng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố Các phản
ứng thế là những phản ứng oxi hóa - khử.
- GV yêu cầu HS lấy một số ví dụ về phản ứng
AgNO3+ NạCl → AgCl + NaNO3
-> Không phải là phản ứng oxi hóa - khử
- Ví dụ 2 :
1 1 1
2 2
2 1 2
2 1 2 1
2 ) (
+ Trong ph n ng nào có s thay i s oxi hóaả ứ ự đổ ố
và trong ph n ng nào không có s thay i sả ứ ự đổ ố
oxi hóa ?
- GV ch t l i :ố ạ
Ph n ng hóa h c chia thành 2 lo i : ả ứ ọ ạ
Ph n ng có s thay i s oxi hóa và ph n ngả ứ ự đổ ố ả ứ
không có s thay i s oxi hóa.ự đổ ố
- M t s ph n ngộ ố ả ứhóa h p.ợ
- M t s ph n ngộ ố ả ứphân h y.ủ
- T t c các ph nấ ả ả
ng th
- M t s ph n ngộ ố ả ứhóa h p.ợ
- M t s ph n ngộ ố ả ứphân h y.ủ
- T t c các ph nấ ả ả
ng trao i
Trang 11a) Không có s thay i s oxi hóa c a các nguyên t ự đổ ố ủ ố
b) Có s thay i s oxi hóa c a các nguyên t ự đổ ố ủ ố
5 D n dò :ặ
- BTVN : Các bài t p trang 109 + 110 / SGKậ
- Xem ph n còn l i c a bài.ầ ạ ủ
6.Rút kinh nghi m:ệ
Trang 12Ngày : Bài 26 : PHÂN LO I PH N NG Ạ Ả Ứ
1 n nh l p :Ổ đị ớ
2 Kiểm tra bài cũ :
- Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa, có thể chia phản ứng hóa học thành mấy loại ?
- Cho các phản ứng sau, hãy chỉ rõ loại phản ứng (hóa hợp, phân hủy, thế; trao đổi) và cho biết đâu là phản ứng oxi hóa - khử
Vào bài: Các bi n i hóa h c u có kèm theo s t a ra hay h p th n ng l ng.ế đổ ọ đề ự ỏ ấ ụ ă ượ
N ng l ng kèm theo ph n ng hóa h c th ng d ng nhi t, do ó ti t hôm nay chúng ta să ượ ả ứ ọ ườ ở ạ ệ đ ế ẽ xét thêm 2 lo i ph n ng : ph n ng t a nhi t và ph n ng thu nhi t.ạ ả ứ ả ứ ỏ ệ ả ứ ệ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG
- GV mô t thí nghi m t cháy s i dây kimả ệ đố ợ
lo i Mg trong không khí và thí nghi m ạ ệ đường
tr ng b phân h y b i nhi t.ắ ị ủ ở ệ
- GV yêu c u HS gi i thích : T i sao ch c nầ ả ạ ỉ ầ
châm l a là s i dây Mg cháy sáng còn khiử ợ
phân h y ủ đường tr ng ph i ắ ả đốt nóng liên
gi i phóng n ng l ng d i d ng nhi t.ả ă ượ ướ ạ ệ
- Ph n ng thu nhi t là ph n ng hóa h c h pả ứ ệ ả ứ ọ ấ
th n ng l ng d i d ng nhi t.ụ ă ượ ướ ạ ệ
Ho t ạ động 2 : 2/ Phương trình nhi t hóa h c :ệ ọ
Trang 13K t lu nế ậ :
- HS nghiên c u SGK và nh n xét cách vi tứ ậ ế
ph ng trình nhi t hóa h c.ươ ệ ọ
- Ph ng trình hóa h c có ghi thêm giá tr ươ ọ ị ∆H và
tr ng thái c a các ch t ạ ủ ấ được g i là ph ngọ ươtrình nhi t hóa h c.ệ ọ
Bi t r ng 1Kcal b ng 4,18 KJ.ế ằ ằ
Câu 2 : Hãy so sánh 2 phương trình nhiệt hóa học dưới đây :
) ( 2 )
( 2 )
) 2 )
( 2 )
Hãy gi i thích vì sao giá tr ả ị∆H 2 ph ng trình trên khác nhau.ở ươ
Câu 3 : Ở nhi t th ng Nit h u nh không có ph n ng v i oxi Mu n có ph n ng x yệ độ ườ ơ ầ ư ả ứ ớ ố ả ứ ả
Trang 14Ngày : Bài 27 : LUY N T P CH Ệ Ậ ƯƠ NG 4
Ti t 44, 45ế :
I M C TIÊU BÀI H C :Ụ Ọ
1 C ng c ki n th c :ủ ố ế ứ
- Phân lo i ph n ng hóa h cạ ả ứ ọ
- Nhi t c a ph n ng hóa h c, ph n ng t a nhi t, ph n ng thu nhi t.ệ ủ ả ứ ọ ả ứ ỏ ệ ả ứ ệ
- Ph n ng oxi hóa - kh , ch t oxi hóa, ch t kh , s oxi hóa, s kh ả ứ ử ấ ấ ử ự ự ử
2 Rèn luy n k n ng :ệ ỹ ă
L p ph ng trình c a ph n ng oxi hóa - kh theo ph ng pháp th ng b ng electron.ậ ươ ủ ả ứ ử ươ ă ằ
II CHU N B :Ẩ Ị
1 Giáo viên : èn chi u + b ng trong in s n bài t pĐ ế ả ẵ ậ
2 H c sinh : Xem l i ki n th c trong ch ngọ ạ ế ứ ươ
III PHƯƠNG PHÁP : Đàm tho i, c ng c , ho t ng nhóm.ạ ủ ố ạ độ
GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau về
phản ứng oxy hóa - khử
- Thế nào là phản ứng oxi hóa - khử ? chất
oxi hóa ? chất khử ? sự oxi hóa ? sự khử ?
- Các bước tiến hành lập phương trình của
phản ứng oxi hóa - khử ?
GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi về phân
loại phản ứng hóa học
- Có thể phân chia các phản ứng hóa học
thành mấy loại ? cho ví dụ ? Nhận xét về sự
thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố trong
mỗi loại phản ứng đó ?
- Thế nào là nhiệt của phản ứng hóa học ?
phản ứng tỏa nhiệt ? phản ứng thu nhiệt ?
Trang 15- Có thể biểu diễn phương trình nhiệt hóa
Bài 1 : Khi tham gia vào phản ứng hóa học,
nguyên tử kim loại :
C Không bị oxi hóa, không bị khử
D Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử
Bài 3 : Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2,
Bài 4 : S oxi hóa c a N, Cr, Mn trong cácố ủ
nhóm ion nào sau ây l n l t là: +5, +6,đ ầ ượ
Bài 5 : Trong phản ứng oxi hóa - khử :
A Fe3+ luôn luôn giữ vai trò chất khử
B Cl- luôn luôn giữ vai trò chất bị oxi hóa
C H2S luôn luôn đóng vai trò chất khử
D HNO3 luôn luôn đóng vai trò chất oxi hóa
Bài 5 : B
Trang 16Bài 7 : Trong hợp chất nào, nguyên tố S
không thể hiện tính oxi hóa :
Có tính khử; đơn chất; kim loại; số oxi hóa;
hợp chất; có tính oxi hóa; khử; oxi hóa; số
oxi hóa; oxi hóa - khử; phi kim ;điền vào chỗ
trong các câu sau đây cho thích hợp:
a) Sắt là nguyên tố (1) còn lưu huỳnh là
nguyên tố (2).
b) Trong phản ứng hóa học tạo thành sắt
Sunfua, sắt đã (3) lưu huỳnh từ (4)
0 xuống -2, lưu huỳnh đã (5) sắt từ số
oxi hóa 0 lên +2
c) Phản ứng giữa sắt và lưu huỳnh được gọi
là phản ứng (6).
(1) Kim loại(2) Phi kim(3) Khử (4) Số oxi hóa (5) Oxi hóa (6) Oxi hóa - khử
Bài 10 : Phát biểu nào sau đây không đúng :
A Trộn bất kỳ một chất oxi hóa với một chất
khử thì có phản ứng xảy ra
B Nguyên tố ở trạng thái oxi hóa trung gian
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C Trong phản ứng oxi hóa - khử, quá trình
oxi hóa và quá trình khử luôn xảy ra đồng
thời
D Phản ứng kèm theo sự thay đổi số oxi hóa
của một số nguyên tố, đó là phản ứng oxi
hóa - khử
Bài 10 : A
Bài 11: Phản ứng : Bài 11 : B
Trang 17Bài 12 : S mol khí SOố 2được gi i phóng khiả
hòa tan h t 11,2g Fe theo ph n ng :ế ả ứ
Trang 18Ngày : Bài 27 : LUY N T P CH Ệ Ậ ƯƠ NG 4 (TT)
Bài 1 : L p ph ng trình ph n ng oxi hóa -ậ ươ ả ứ
kh theo các s ử ơ đồ ướ đ d i ây và xác nhđị
vai trò c a t ng ch t trong m i ph n ng.ủ ừ ấ ỗ ả ứ
Bài 1 :
a) FeCl2 + H2O2 + HCl → FeCl3 + H2O a) 2FeCl2 + H2O2 + 2HCl → 2FeCl3 + 2H2O
ch t kh ch t ch t t o ấ ử ấ ấ ạ
oxi hóa môi tr ng ườ
b) KI + HNO3→ I2 + KNO3 + NO + H2O b) 6KI + 8HNO3→ 3I2 + 6KNO3 + 2NO +
kh ử oxi hóa môi tr ng + ườ Cr2(SO4)3
tên nguyên t b kh và tên nguyên t b oxiố ị ử ố ị
hóa
- C (trong C2H5OH) b oxi hóa ị
- Cr (trong K2Cr2O7) b kh ị ử
Trang 194 −3 x
= 1,88%
Bài 3 : Để tạo ra 1 mol HCl từ các đơn chất
cần tiêu hao 1 lượng nhiệt là 91,98 KJ
a) Viết phương trình nhiệt hóa học của phản
ứng
b) Nếu 365g khí HCl phân hủy thành các
đơn chất thì lượng nhiệt kèm theo quá trình
1
; ∆H = 91,98 KJ/mol
b) 919,8 KJ
Bài 4 :
a) Hòa tan 5,6 gam Fe trong dung d ch ị HNO3
6,3% v a thì thu ừ đủ được V lit khí NO ( kc)đ
Tính kh i l ng dung d ch ố ượ ị HNO3 c n dùngầ
và n ng % dung d ch mu i thu ồ độ ị ố được
b) Hòa tan a gam FeSO4.7H2O trong n c thuướ
c dung d ch
đượ ị A Dung d ch A làm m tị ấ
màu v a ừ đủ 200 ml dung d ch ị KMnO4 1M
trong môi tr ng Hườ 2SO4. Tính a
Bài 4 :a) nFe = 0,1 mol
Fe + 4HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + 2H2O (1)(1) => nNO = nFe = 0,1 mol => VNO = 2,24 lit => nHNO3 c n dùng = 4nFeầ = 0,4 mol => mddHNO3 = (0,4 x 63 x 100)/6,3= 400 g => C%Fe(NO3)3= (0,1 x 242 x 100)/(400 + 5,6 - 0,1 x 30) = 6,01%
b) nKMnO4= 0,2 molHòa tan FeSO4.7H2O trong n c t o thành dung ướ ạ
d ch FeSOị 4 :10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4→ 5Fe2(SO4)3
+ 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O (2)(2) => n FeSO4.7H2O.= n FeSO4= 5nKMnO4 = 1 mol => a = 1 x 278 = 278 g
Bài 5 : Bài 10, 11 trang 113/SGK
3 D n dò :ặ Ti t sau th c hành, l y i m h s 2.ế ự ấ đ ể ệ ố
4 Rút kinh nghi m :ệ
Trang 20Ngày : Bài 28 : BÀI TH C HÀNH S 2 Ự Ố
15 - 20%, các viên Zn phải được rửa sạch
bằng dung dịch HCl loãng sau đó rửa bằng
nước cất
1/ Thí nghiệm 1 : Phản ứng giữa kim loại và
dung dịch axit
- Cho vào ống nghiệm 2ml dung dịch H2SO4
loãng, bỏ tiếp vào ống một hạt Zn
- Quan sát hiện tượng :Trong ống nghiệm có bọt khí H2 nổi lên, Zn tan dần trong dung dịch axit
- Giải thích hiện tượng, viết phương trình phản ứng, cho biết vai trò từng chất trong phản ứng