1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 4 NC

22 148 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 418 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa : - Xác định số oxi hóa của các chất trước và sau phản ứng?. Nhận xét sự thay đổi của GV tổng kết : Trong phản ứng oxi hóa - khử có sự cho - nhận electro

Trang 1

- Cách xác nh ch t oxi hóa, ch t kh , s oxi hóa, s kh đị ấ ấ ử ự ự ử

- Th nào là ph n ng oxi hóa - kh Phân bi t ph n ng oxi hóa - kh v i các ph nế ả ứ ử ệ ả ứ ử ớ ả

ng không ph i oxi hóa - kh

II CHU N B :Ẩ Ị

H c sinh : Ôn l i ki n th c v :ọ ạ ế ứ ề

- Ph n ng oxi hóa - kh trong ch ng trình l p 8 THCSả ứ ử ươ ớ

- Ôn l i ki n th c v liên k t ion, h p ch t ionạ ế ứ ề ế ợ ấ

- Quy t c tính s oxi hóaắ ố

Giáo viên : Chu n b các phi u h c t p.ẩ ị ế ọ ậ

III PHƯƠNG PHÁP : Ho t ng nhóm, t duy logic, àm tho i, nêu v n ạ độ ư đ ạ ấ đề

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG

Hoạt động 1 : GV tổ chức 1/ Phản ứng của Natri với Oxi :

Cho HS trả lời các câu hỏi ở phiếu học tập

số 1

- Viết phương trình phản ứng giữa Natri và

oxy, chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự

oxi hóa ? (Dựa vào kiến thức đã học ở

THCS)

Sự oxi hóa

2 1 2

2 2

4 Nao + OoNa+ O

Sự khử

- Chất khử : Na

Trang 2

- Hãy tìm trong phản ứng trên chất nào

nhường e ? Chất nào nhận e ?

- Kết luận gì về phản ứng trên ?

- Chất oxi hóa : O2

* Dựa vào sự cho - nhận electron :

- Nguyên tử Natri nhường e, là chất khử

- Nguyên tử oxi nhận e, là chất oxi hóa

- Sự nhường e của Natri được gọi là sự oxi hóa nguyên tử Natri

- Sự nhận e của oxi được gọi là sự khử nguyên

tử oxi

=> Phản ứng trên là phản ứng oxi hóa - khử

vì xảy ra đồng thời quá trình nhường và nhận electron.

* Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa :

- Xác định số oxi hóa của các chất trước và

sau phản ứng ? Nhận xét sự thay đổi của

GV tổng kết : Trong phản ứng oxi hóa - khử

có sự cho - nhận electron hay có sự thay đổi

số oxi hóa của một số nguyên tố

=> Phản ứng trên là phản ứng oxi hóa - khử

vì có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

Hoạt động 2 : GV tổ chức cho HS trả lời các

câu hỏi ở phiếu học tập số 2

- Hãy viết phương trình phản ứng giữa sắt

với dung dịch muối đồng sunfat

- Có thể dựa vào sự kết hợp với oxi và chất

cung cấp oxi như ví dụ trên để xác định chất

khử, chất oxi hóa và phản ứng oxi hóa - khử

2

SO Fe Cu

SO Cu

+

→ +

* Dựa vào sự cho - nhận electron :

* Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa :

- Xác định số oxi hóa của các chất trong

phản ứng và nhận xét sự thay đổi của chúng?

Chất nào là chất khử, chất oxi hóa ?

- Phản ứng đó có phải là phản ứng oxi hóa -

Trang 3

+ Sự làm giảm số oxi hóa của ion đồng gọi là

sự khử ion đồng

Vậy phản ứng trên là phản ứng oxi hóa - khử

vì có sự thay đổi số oxi hóa (vì tồn tại đồng thời sự oxi hóa và sự khử).

Hoạt động 3 : GV tổ chức cho HS trả lời các

câu hỏi ở phiếu học tập số 3 3/ Phản ứng của hidro với Clo :

- Viết phương trình phản ứng giữa Cl2 với H2

- Liên kết trong HCl thuộc loại nào ?

- Trong phản ứng này có sự nhường, nhận

e ?

1 1 2

2 + Cl → 2 H+ Cl

- Liên kết trong HCl là liên kết cộng hóa trị

=> không có sự nhường và nhận electron

- Có s thay i s oxi hóa ?ự đổ ố

Có th k t lu n ph n ng c a Hể ế ậ ả ứ ủ 2 v i Clớ 2 là

ph n ng oxi hóa - kh ả ứ ử được không?T i sao?ạ

GV : Yêu c u HS d a vào s thay ầ ự ự đổ ố i s

oxi hóa để xác nh ch t oxi hóa, ch t kh ,đị ấ ấ ử

s kh T ó rút ra k t lu n.ự ử ừ đ ế ậ

- Có s thay i s oxi hóa ự đổ ố+ S oxi hóa c a H t ng : 0 ố ủ ă → +1, là ch t khấ ử (s oxi hóa).ự

+ S oxi hóa c a Cl gi m : 0 ố ủ ả → -1, là ch t oxiấhóa (s kh ).ự ử

=> Ph n ng trên là ph n ng oxi hóa - kh vìả ứ ả ứ ử

có s thay i s oxi hóa (vì t n t i ng th iự đổ ố ồ ạ đồ ờ

s oxi hóa và s kh ).ự ự ử

GV nh n m nh :ấ ạ D a vào s thay iự ự đổ

v s oxi hóa trong m i tr ng h p u cóề ố ọ ườ ợ đề

th k t lu n ể ế ậ được ph n ng hóa h c choả ứ ọ

tr c có ph i là ph n ng oxi hóa - kh hayướ ả ả ứ ử

Trang 4

b) 2Fe(OH)3→ Fe2O3 + 3H2O

c) CaO + H2O → Ca(OH)2

d) MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Câu 2 : i n t thích h p vào ch tr ng cho các câu sau ây :Đ ề ừ ợ ỗ ố đ

a) Ph n ng hóa h c trong ó có s thay i s oxi hóa c a m t s nguyên t , ả ứ ọ đ ự đổ ố ủ ộ ố ố được g iọ

Trang 5

Vào bài : Làm th nào l p ph ng trình hóa h c c a ph n ng oxi hóa - kh ?ế để ậ ươ ọ ủ ả ứ ử

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG

II/ Lập phương trình hóa học của phản

- GV nhấn mạnh : Phương pháp này gọi là

phương pháp thăng bằng electron

- Ví dụ 1 : Lập phương trình hóa học của

phản ứng oxi hóa - khử sau :

Fe2O3 + CO → Fe + CO2

Bước 1 : Xác định số oxi hóa của những

nguyên tố có số oxi hóa thay đổi :

4 2

2 3

3 2

+ +

+

+

→+CO F e CO O

e C

C

→ +

+

→+

+ +

3

23

4 2

Trang 6

Bước 4 : Đặt hệ số vào sơ đồ phản ứng :

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

Hoạt động 2 :

- GV : Yêu cầu HS lập phương trình phản

ứng oxi hóa - khử lần lượt theo từng bước

như trên

- GV gợi ý : Sau khi đưa hệ số vào, phương

trình vẫn chưa cân bằng ? tại sao ?

- GV dẫn dắt HS :

- Ví dụ 2 : Lập phương trình hóa học của phản

ứng oxi hóa - khử :MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

Bước 1 : MnO HCl MnCl Cl o H O

2 2

2 2

1 4

phải thêm vào vế trái 2Cl- nghĩa là thêm 2

phân tử HCl (đóng vai trò là môi trường)

12

1+ +

→ +

+

Mn e

Mn

e Cl

+ Sau ó ki m tra s nguyên t hydrođ ể ố ử

+ Cu i cùng là s nguyên t oxi ố ố ử

- GV nh n m nhấ ạ :

+ Trong 4 phân t HCl ch có 2 phân t óngử ỉ ử đ

vai trò là ch t kh , còn 2 phân t óng vai trò làấ ử ử đ

môi tr ng.ườ

+ V y ví d 1 là ph n ng oxi hóa - khậ ở ụ ả ứ ử

không có môi tr ng tham gia ví d 2 làườ Ở ụ

ph n ng oxi hóa - kh có môi tr ng thamả ứ ử ườ

gia

Bước 4 :MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O

=> Có 2 phân t HCl óng vai trò là môi tr ngử đ ườ

- GV : S hô h p, quá trình quang h p, sự ấ ợ ự

t cháy nhiên li u, quá trình i n phân

Trang 8

- D a vào quy t c tính s oxi hóa và d a vào s oxi hóa phân lo i ph n ng.ự ắ để ố ự ố để ạ ả ứ

- Bi u di n ph ng trình nhi t hóa h c.ể ễ ươ ệ ọ

H c sinh : Ôn l i ki n th c v các lo i ph n ng ã ạ ế ứ ề ạ ả ứ đ được h c THCS.ọ ở

III PHƯƠNG PHÁP : Đàm tho i, g i m và mô t thí nghi m.ạ ợ ở ả ệ

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG

I/ Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa và

phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa.

I/ Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa và phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa.

- GV treo tranh sơ đồ đốt cháy hidro

- HS mô tả hiện tượng, viết phương trình phản

ứng hóa học và cho biết đó thuộc loại phản ứng

gì ?

a) Ví dụ :

2 2

=> Là phản ứng oxi hóa - khử vì có sự thay

Trang 9

- Xác định số oxi hóa của các nguyên tố ? để

=> phản ứng đã cho có phải là phản ứng oxi

hóa - khử hay không ?

đổi số oxi hóa của Hydro và Oxi

3 2

2 4 2

2 − + − + + − +

- Dựa trên các phản ứng hóa hợp đó, GV cho

HS nhận xét về sự thay đổi số oxi hóa của các

nguyên tố trong các phản ứng

b) Nhận xét :

Trong phản ứng hóa hợp, số oxi hóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi Như vậy, phản ứng hóa hợp có thể là phản ứng oxi hóa - khử hoặc không phải là oxi hóa - khử.

- GV làm thí nghiệm đun nóng Cu(OH)2 màu

2 2 1 2 2

2 − + + − + − +

+

Cu O H O OH

+ Xác định số oxi hóa của các nguyên tố

+ Phản ứng đã cho có phải là phản ứng oxi hóa

- khử hay không ?

- Ví dụ 2 :

o

tKCl KClO

o

2 1 2

- HS a ra nh n xét v s thay i s oxi hóađư ậ ề ự đổ ố

c a các nguyên t trong ph n ng phân h y.ủ ố ả ứ ủ

Trong ph n ng phân h y, s oxi hóa c a cácả ứ ủ ố ủ

nguyên t có th thay i ho c không thay i.ố ể đổ ặ đổ

Trang 10

=> Là ph n ng oxi hóa - kh ả ứ ử

b) Nhận xét :

- Vì sao phản ứng thế luôn luôn là loại phản

ứng oxi hóa - khử ? Trong phản ứng thế, bao giờ cũng có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố Các phản

ứng thế là những phản ứng oxi hóa - khử.

- GV yêu cầu HS lấy một số ví dụ về phản ứng

AgNO3+ NạCl → AgCl + NaNO3

-> Không phải là phản ứng oxi hóa - khử

- Ví dụ 2 :

1 1 1

2 2

2 1 2

2 1 2 1

2 ) (

+ Trong ph n ng nào có s thay i s oxi hóaả ứ ự đổ ố

và trong ph n ng nào không có s thay i sả ứ ự đổ ố

oxi hóa ?

- GV ch t l i :ố ạ

Ph n ng hóa h c chia thành 2 lo i : ả ứ ọ ạ

Ph n ng có s thay i s oxi hóa và ph n ngả ứ ự đổ ố ả ứ

không có s thay i s oxi hóa.ự đổ ố

- M t s ph n ngộ ố ả ứhóa h p.ợ

- M t s ph n ngộ ố ả ứphân h y.ủ

- T t c các ph nấ ả ả

ng th

- M t s ph n ngộ ố ả ứhóa h p.ợ

- M t s ph n ngộ ố ả ứphân h y.ủ

- T t c các ph nấ ả ả

ng trao i

Trang 11

a) Không có s thay i s oxi hóa c a các nguyên t ự đổ ố ủ ố

b) Có s thay i s oxi hóa c a các nguyên t ự đổ ố ủ ố

5 D n dò :

- BTVN : Các bài t p trang 109 + 110 / SGKậ

- Xem ph n còn l i c a bài.ầ ạ ủ

6.Rút kinh nghi m:

Trang 12

Ngày : Bài 26 : PHÂN LO I PH N NG Ạ Ả Ứ

1 n nh l p :Ổ đị ớ

2 Kiểm tra bài cũ :

- Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa, có thể chia phản ứng hóa học thành mấy loại ?

- Cho các phản ứng sau, hãy chỉ rõ loại phản ứng (hóa hợp, phân hủy, thế; trao đổi) và cho biết đâu là phản ứng oxi hóa - khử

Vào bài: Các bi n i hóa h c u có kèm theo s t a ra hay h p th n ng l ng.ế đổ ọ đề ự ỏ ấ ụ ă ượ

N ng l ng kèm theo ph n ng hóa h c th ng d ng nhi t, do ó ti t hôm nay chúng ta să ượ ả ứ ọ ườ ở ạ ệ đ ế ẽ xét thêm 2 lo i ph n ng : ph n ng t a nhi t và ph n ng thu nhi t.ạ ả ứ ả ứ ỏ ệ ả ứ ệ

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG GHI BẢNG

- GV mô t thí nghi m t cháy s i dây kimả ệ đố ợ

lo i Mg trong không khí và thí nghi m ạ ệ đường

tr ng b phân h y b i nhi t.ắ ị ủ ở ệ

- GV yêu c u HS gi i thích : T i sao ch c nầ ả ạ ỉ ầ

châm l a là s i dây Mg cháy sáng còn khiử ợ

phân h y ủ đường tr ng ph i ắ ả đốt nóng liên

gi i phóng n ng l ng d i d ng nhi t.ả ă ượ ướ ạ ệ

- Ph n ng thu nhi t là ph n ng hóa h c h pả ứ ệ ả ứ ọ ấ

th n ng l ng d i d ng nhi t.ụ ă ượ ướ ạ ệ

Ho t ạ động 2 : 2/ Phương trình nhi t hóa h c :ệ ọ

Trang 13

K t lu nế ậ :

- HS nghiên c u SGK và nh n xét cách vi tứ ậ ế

ph ng trình nhi t hóa h c.ươ ệ ọ

- Ph ng trình hóa h c có ghi thêm giá tr ươ ọ ị ∆H và

tr ng thái c a các ch t ạ ủ ấ được g i là ph ngọ ươtrình nhi t hóa h c.ệ ọ

Bi t r ng 1Kcal b ng 4,18 KJ.ế ằ ằ

Câu 2 : Hãy so sánh 2 phương trình nhiệt hóa học dưới đây :

) ( 2 )

( 2 )

) 2 )

( 2 )

Hãy gi i thích vì sao giá tr ả ị∆H 2 ph ng trình trên khác nhau.ở ươ

Câu 3 : Ở nhi t th ng Nit h u nh không có ph n ng v i oxi Mu n có ph n ng x yệ độ ườ ơ ầ ư ả ứ ớ ố ả ứ ả

Trang 14

Ngày : Bài 27 : LUY N T P CH Ệ Ậ ƯƠ NG 4

Ti t 44, 45ế :

I M C TIÊU BÀI H C :Ụ Ọ

1 C ng c ki n th c :ủ ố ế ứ

- Phân lo i ph n ng hóa h cạ ả ứ ọ

- Nhi t c a ph n ng hóa h c, ph n ng t a nhi t, ph n ng thu nhi t.ệ ủ ả ứ ọ ả ứ ỏ ệ ả ứ ệ

- Ph n ng oxi hóa - kh , ch t oxi hóa, ch t kh , s oxi hóa, s kh ả ứ ử ấ ấ ử ự ự ử

2 Rèn luy n k n ng :ệ ỹ ă

L p ph ng trình c a ph n ng oxi hóa - kh theo ph ng pháp th ng b ng electron.ậ ươ ủ ả ứ ử ươ ă ằ

II CHU N B :Ẩ Ị

1 Giáo viên : èn chi u + b ng trong in s n bài t pĐ ế ả ẵ ậ

2 H c sinh : Xem l i ki n th c trong ch ngọ ạ ế ứ ươ

III PHƯƠNG PHÁP : Đàm tho i, c ng c , ho t ng nhóm.ạ ủ ố ạ độ

GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau về

phản ứng oxy hóa - khử

- Thế nào là phản ứng oxi hóa - khử ? chất

oxi hóa ? chất khử ? sự oxi hóa ? sự khử ?

- Các bước tiến hành lập phương trình của

phản ứng oxi hóa - khử ?

GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi về phân

loại phản ứng hóa học

- Có thể phân chia các phản ứng hóa học

thành mấy loại ? cho ví dụ ? Nhận xét về sự

thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố trong

mỗi loại phản ứng đó ?

- Thế nào là nhiệt của phản ứng hóa học ?

phản ứng tỏa nhiệt ? phản ứng thu nhiệt ?

Trang 15

- Có thể biểu diễn phương trình nhiệt hóa

Bài 1 : Khi tham gia vào phản ứng hóa học,

nguyên tử kim loại :

C Không bị oxi hóa, không bị khử

D Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

Bài 3 : Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2,

Bài 4 : S oxi hóa c a N, Cr, Mn trong cácố ủ

nhóm ion nào sau ây l n l t là: +5, +6,đ ầ ượ

Bài 5 : Trong phản ứng oxi hóa - khử :

A Fe3+ luôn luôn giữ vai trò chất khử

B Cl- luôn luôn giữ vai trò chất bị oxi hóa

C H2S luôn luôn đóng vai trò chất khử

D HNO3 luôn luôn đóng vai trò chất oxi hóa

Bài 5 : B

Trang 16

Bài 7 : Trong hợp chất nào, nguyên tố S

không thể hiện tính oxi hóa :

Có tính khử; đơn chất; kim loại; số oxi hóa;

hợp chất; có tính oxi hóa; khử; oxi hóa; số

oxi hóa; oxi hóa - khử; phi kim ;điền vào chỗ

trong các câu sau đây cho thích hợp:

a) Sắt là nguyên tố (1) còn lưu huỳnh là

nguyên tố (2).

b) Trong phản ứng hóa học tạo thành sắt

Sunfua, sắt đã (3) lưu huỳnh từ (4)

0 xuống -2, lưu huỳnh đã (5) sắt từ số

oxi hóa 0 lên +2

c) Phản ứng giữa sắt và lưu huỳnh được gọi

là phản ứng (6).

(1) Kim loại(2) Phi kim(3) Khử (4) Số oxi hóa (5) Oxi hóa (6) Oxi hóa - khử

Bài 10 : Phát biểu nào sau đây không đúng :

A Trộn bất kỳ một chất oxi hóa với một chất

khử thì có phản ứng xảy ra

B Nguyên tố ở trạng thái oxi hóa trung gian

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

C Trong phản ứng oxi hóa - khử, quá trình

oxi hóa và quá trình khử luôn xảy ra đồng

thời

D Phản ứng kèm theo sự thay đổi số oxi hóa

của một số nguyên tố, đó là phản ứng oxi

hóa - khử

Bài 10 : A

Bài 11: Phản ứng : Bài 11 : B

Trang 17

Bài 12 : S mol khí SOố 2được gi i phóng khiả

hòa tan h t 11,2g Fe theo ph n ng :ế ả ứ

Trang 18

Ngày : Bài 27 : LUY N T P CH Ệ Ậ ƯƠ NG 4 (TT)

Bài 1 : L p ph ng trình ph n ng oxi hóa -ậ ươ ả ứ

kh theo các s ử ơ đồ ướ đ d i ây và xác nhđị

vai trò c a t ng ch t trong m i ph n ng.ủ ừ ấ ỗ ả ứ

Bài 1 :

a) FeCl2 + H2O2 + HCl → FeCl3 + H2O a) 2FeCl2 + H2O2 + 2HCl → 2FeCl3 + 2H2O

ch t kh ch t ch t t o ấ ử ấ ấ ạ

oxi hóa môi tr ng ườ

b) KI + HNO3→ I2 + KNO3 + NO + H2O b) 6KI + 8HNO3→ 3I2 + 6KNO3 + 2NO +

kh ử oxi hóa môi tr ng + ườ Cr2(SO4)3

tên nguyên t b kh và tên nguyên t b oxiố ị ử ố ị

hóa

- C (trong C2H5OH) b oxi hóa ị

- Cr (trong K2Cr2O7) b kh ị ử

Trang 19

4 −3 x

= 1,88%

Bài 3 : Để tạo ra 1 mol HCl từ các đơn chất

cần tiêu hao 1 lượng nhiệt là 91,98 KJ

a) Viết phương trình nhiệt hóa học của phản

ứng

b) Nếu 365g khí HCl phân hủy thành các

đơn chất thì lượng nhiệt kèm theo quá trình

1

; ∆H = 91,98 KJ/mol

b) 919,8 KJ

Bài 4 :

a) Hòa tan 5,6 gam Fe trong dung d ch ị HNO3

6,3% v a thì thu ừ đủ được V lit khí NO ( kc)đ

Tính kh i l ng dung d ch ố ượ ị HNO3 c n dùngầ

và n ng % dung d ch mu i thu ồ độ ị ố được

b) Hòa tan a gam FeSO4.7H2O trong n c thuướ

c dung d ch

đượ ị A Dung d ch A làm m tị ấ

màu v a ừ đủ 200 ml dung d ch ị KMnO4 1M

trong môi tr ng Hườ 2SO4. Tính a

Bài 4 :a) nFe = 0,1 mol

Fe + 4HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + 2H2O (1)(1) => nNO = nFe = 0,1 mol => VNO = 2,24 lit => nHNO3 c n dùng = 4nFeầ = 0,4 mol => mddHNO3 = (0,4 x 63 x 100)/6,3= 400 g => C%Fe(NO3)3= (0,1 x 242 x 100)/(400 + 5,6 - 0,1 x 30) = 6,01%

b) nKMnO4= 0,2 molHòa tan FeSO4.7H2O trong n c t o thành dung ướ ạ

d ch FeSOị 4 :10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4→ 5Fe2(SO4)3

+ 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O (2)(2) => n FeSO4.7H2O.= n FeSO4= 5nKMnO4 = 1 mol => a = 1 x 278 = 278 g

Bài 5 : Bài 10, 11 trang 113/SGK

3 D n dò : Ti t sau th c hành, l y i m h s 2.ế ự ấ đ ể ệ ố

4 Rút kinh nghi m :

Trang 20

Ngày : Bài 28 : BÀI TH C HÀNH S 2 Ự Ố

15 - 20%, các viên Zn phải được rửa sạch

bằng dung dịch HCl loãng sau đó rửa bằng

nước cất

1/ Thí nghiệm 1 : Phản ứng giữa kim loại và

dung dịch axit

- Cho vào ống nghiệm 2ml dung dịch H2SO4

loãng, bỏ tiếp vào ống một hạt Zn

- Quan sát hiện tượng :Trong ống nghiệm có bọt khí H2 nổi lên, Zn tan dần trong dung dịch axit

- Giải thích hiện tượng, viết phương trình phản ứng, cho biết vai trò từng chất trong phản ứng

Ngày đăng: 04/07/2014, 01:00

Xem thêm

w