ÔN TẬP CHƯƠNG IIIĐỀ: Phần I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 4,0 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng : Câu 1: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn; µC = 3 µA.. vuơng gĩc với nh
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG III
ĐỀ:
Phần I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn; µC = 3 µA Số đo các góc µC và µA là:
A) µA = 450; µC = 1350 B) µA = 600; µC = 1200
C) µA = 300; µC = 900 D) µA = 450; µC = 900
Câu 2: Cho đường tròn (O; 4cm); MN là tiếp tuyến của đường tròn (O)
(N là tiếp điểm) Biết OM=8cm như hình 1 Khi đó số đo MON là:· (hình 1)
Câu 3: Đường tròn (O; r) nội tiếp và đường tròn (O; R) ngoại tiếp hình vuông Khi đó tỷ số R r
bằng:
A) 2
Câu 4: Biết độ dài cung AB của đường tròn (O; R) là 65πR Số đo góc AOB bằng:
Câu 5: Trong đường tròn (O; R) vẽ dây AB = R Số đo cung nhỏ AB là:
A) 300 B) 450 C) 600 D) 900
Câu : Hình tròn có diện tích 9cm 6 2 thì có chu vi là:
A.π3 cm B 6 π cm C 3 π cm D
3
π
cm
Câu 7 : Cho hình thang nội tiếp đường trịn (O), khi đĩ hai đường chéo của hình thang:
A vuơng gĩc với nhau; B bằng nhau;
C cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường;
D đường chéo này gấp đơi đường chéo kia
Câu 8 Diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung 600 và dây căng cung đĩ của hình trịn bán kính 4cm là:
3
π
3
π
3 cm 3
π
4 3 cm 3
π
Câu 9: Một hình quạt trịn cĩ diện tích 32 2
cm 9
π
, bán kính hình quạt là 4cm Khi đĩ số đo cung trịn của hình quạt là:
B/- PHẦN TỰ LUẬN: (6,0điểm)
Cho đường trịn (O) đường kính AB = 2R, từ trung điểm I của đọan OA vẽ dây cung CD vuơng gĩc với
AB Trên cung nhỏ BC lấy điểm M tùy ý, AM cắt CD tại N
1/ Chứng minh tứ giác BMNI nội tiếp
2/ Vẽ tiếp tuyến tại M của đường trịn (O) cắt tia DC tại E và tia AB tại F :
a/ Chứng minh tam giác EMN cân b/ Chứng minh AN.AM = R2 3/ Giả sử ·MAB=300 Tính diện tích giới hạn bởi cung nhỏ MB của đường trịn (O) và các đọan
MF, BF theo R
4/ Khi M di động trên cung nhỏ BC thì trung điểm K của BN di động trên đường nào ? Vì sao ?
8cm
O N
M