1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an van 9(t31)

7 208 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 81,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Nhận biết và vận dụng các kiến thức ngữ pháp vào việc nói viết phù hợp.. Thái độ : Ý thức giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt.. Kiến thức : Củng cố, khắc sâu lý thuyết về đặc đ

Trang 1

Tuần : 31 NS : 25/03/10

TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP

A Mục tiêu cần đạt :

1 Kiến thức : Ôn tập và hệ thống hoá về các kiến thức ngữ pháp đã học từ lớp 6 đến lớp 9 về từ

loại , các cụm từ

2 Kĩ năng: Nhận biết và vận dụng các kiến thức ngữ pháp vào việc nói viết phù hợp

3 Thái độ : Ý thức giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt

B Chuẩn bị :

- GV : Soạn bài ; bảng phụ

- HS : Soạn bài ; giải các bài tập

C Tiến trình hoạt động :

1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số của lớp.

2 Bài cũ : Ví dụ một đoạn đối thoại có dùng câu hàm ý ? cho biết hàm ý gì?

3 Bài mới: * Giới thiệu : Nêu yêu cầu tiết dạy

* Tiến trình bài dạy :

* Hướng dẫn ôn về từ loại :

- HS đọc bài 1 : Nêu yêu cầu ?

- Hãy xác định từ loại từ in đậm trong 5 ví dụ ?

+ Danh từ :

+ Động từ :

+ Tính từ :

- HS đọc bài 2 : Nêu yêu cầu ?

+ Bảng phụ : (3 cột SGK)

- Hãy điền những từ thích hợp vào chỗ trống ?

- Lớp nhận xét : GV phát huy

- Qua đó em rút ra kết luận gì về khả năng kết hợp

giữa danh từ, động từ, tính từ với các từ loại khác ?

A TỪ LOẠI :

I Danh từ, động từ, tính từ :

1 Xác định từ loại :

- lần ; lăng ; làng

- đọc ; nghĩ ngợi ; phục dịch ; đập

- hay ; đột ngột ; phải ; sung sướng

2 Điền từ :

Rất hay ; một cái lăng ; rất đột ngột Đã đọc ; hãy phục dịch ; một ông giáo Những lần ; các làng ; rất phải Đã nghĩ ngợi ; vừa đập ; rất sung sướng

3 Đặc điểm các từ loại:

- Danh từ -> đứng sau : những , các , một, …

- Động từ -> đứng sau : hãy , đừng , đã , chớ , …

- Tính từ -> đứng sau : rất lắm , quá, hơi , …

4 Bảng tổng kết :

Ý nghĩa khái quát của

Từ loại Kết hợp ở phía trước Khả năng kết hợpTừ loại Kết hợp ở sau Chỉ sự vật : người ,vật,

hiện tượng,khái niệm,…

Tất cả ; những ; các ; từng ; mấy ; … Danh từ Ấy ; đó ; …

Chỉ hoạt động, trạng thái

của sự vật

Đã ; đang ; sẽ ; mới ; vừa ; hãy ; đừng ; chớ ; …

Động từ Xong ; rồi ; …

Trang 2

Chỉ đặt điểm, tính chất của

sự vật , của hoạt động ,

trạng thái

- HS đọc bài 5 :Nêu yêu cầu ?

- Câu a : từ tròn thuộc từ loại gì? Dùng như từ gì?

- Câu b : từ lý tưởng ?

- Câu c: từ băn khoăn ?

5 Nhận xét :

a) tròn (tính từ) -> dùng như động từ b) lý tưởng (danh từ) -> dùng như tính từ c) băn khoăn (tính từ) -> dùng như danh từ

II Các từ loại khác :

1 Bảng tổng kết từ loại :

Số từ Đại từ Lượng từ Chỉ từ Phó từ Quan hệ

từ

Trơ Trợï từ Tình

thái từ

Thán từ

ba

năm

tôi, bao nhiêu, bao giờ Bấy giờ

đâu

đã

mới

đã

đang

ở của

nhưng

như

chỉ

cả

ngay

chỉ

hả Trời ơi!

- HS đọc bài 2 : Yêu cầu ?

+ Thảo luận :

- Tìm những từ chuyên dùng ở cuối câu nghi vấn?

- Chúng thuộc từ loại gì?

- Nhóm ghi bảng phụ : lớp nhận xét

- GV chốt ý :phát huy nhóm khá

* TIẾT 2 :

+ Bài cũ : Ví dụ một câu nói về học tập, chỉ ra các

từ loại có trong câu đó?

* Hướng dẫn ôn tập về cụm từ :

- HS đọc bài 1: Nêu yêu cầu?

- Câu a có những cụm từ gì? Phần trung tâm là

những từ nào?Nhờ đâu em biết?

- Câu b ?

- Câu c ? cơ sở nào em biết ?

- HS đọc bài 2 : Yêu cầu ?

2 Từ chuyên dùng cuối câu nghi vấn:

- đâu ? hả ? hử ? à ? ư ? … -> tình thái từ

ND : 30.03.10

B CỤM TỪ :

1 Tìm phần trung tâm cụm danh từ :

a) ảnh hưởng ; nhân cách ; lối sống -> nhờ lượng từ : những ; số từ : một b) ngày -> Nhờ lượng từ : những c) tiếng -> Có thể thêm : những

2 Tìm phần trung tâm cụm động từ :

a) đến ; chạy ; ôm -> Nhờ phó từ : đã ; sẽ

Trang 3

- Câu b có phần trung tâm là gì? Cơ sở nhận biết ?

- Câu c ?

* Hướng dẫn ôn tập thành phần câu :

- Câu có những thành phần nào?

- HS đọc bài 1 : Nêu yêu cầu ?

- Kể tên các thành phần chính và thành phụ của câu

- Nêu dấu hiệu nhận biết ?

(CN trả lời câu hỏi : ai?Cái gì? …

VN trả lời câu hỏi : là gì ? như thế nào? )

- Đọc bài 2 : Yêu cầu ?

- HS đọc từng câu và phân tích cấu tạo

- Thế nào là thành phần biệt lập ?

- Có những thành phần biệt lập nào?Nêu dấu hiệu

nhận biết từng thành phần ?( Tình thái có: chắc ,

có lẽ, … ; cảm thán: ôi, ồ, …;gọi –đáp: từ xưng hô ;

Phụ chú:làm rõ hơn nội dung trong câu)

- Nêu yêu cầu bài 2 ?

- HS đọc từng câu và chỉ ra các thành phần

b) êm ả -> Có thể thêm : rất vào trước c) phức tạp ; phong phú ; sâu sắc -> Có thể thêm : Rất vào trước Đâu ? hả ? à? ừ ? hở ? …

C Thành phần câu :

I Thành phần chính và thành phần phụ :

1 Kể tên :

a) Thành phần chính: CN / VN b) Thành phần phụ : trạng ngữ, khởi ngữ

2 Phân tích cấu tạo :

a) CN / VN b) Trạng ngữ, CN / VN c) Khởi ngữ, CN / VN

II Thành phần biệt lập :

1 Kể tên :

- Thành phần tình thái

- Thành phần cảm thán

- Thành phần gọi – đáp

- Thành phần phụ chú

2 Nhận biết các thành phần :

a) Có lẽ… -> tình thái b) Ngẫm ra… -> tình thái c) Dừa xiêm…dừa nếp…dừa lửa … -> phụ chú d) –Bẩm…->gọi –đáp ; có khi… -> tình thái e) Ơi … -> gọi – đáp

4 Hướng dẫn về nhà :

- Học bài : nắm kỹ các từ loại

- Soạn bài : “luyện tập viết biên bản”

Trang 4

Tuần : 31 NS : 30/03/10

LUYỆN TẬP VIẾT BIÊN BẢN

A Mục tiêu cần đạt :

1 Kiến thức : Củng cố, khắc sâu lý thuyết về đặc điểm và cách viết biên bản

2 Kỹ năng: Nhận biết đúng và viết được một biên bản thông dụng

3 Thái độ : Ý thức viết biên bản trong sinh hoạt tập thể

B Chuẩn bị :

- GV : Soạn bài ; biên bản mẫu

- HS : Trả lời câu hỏi và giải trước bài tập.

C Tiến trình hoạt động :

1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số HS

2 Bài cũ: Thế nào là biên bản? Nêu các phần, mục của một biên bản ?

3 Bài mới: * Giới thiệu : Nêu yêu cầu tiết dạy

* Tiến trình bài dạy:

* Hướng dẫn ôn tập lý thuyết :

- Người ta viết biên bản nhằm mục đích gì?

- Người viết biên bản có trách nhiệm, thái độ như

thế nào?

- Nêu bố cục chung của một biên bản ?

- Lời văn, cách trình bày phải thế nào ?

* Hướng dẫn luyện tập :

- HS đọc bài 1 : Yêu cầu làm gì? ( Sắp xếp lại

thành biên bản hoàn chỉnh)

- Bài đã cho trước những mục nào?

- Còn thiếu mục nào ?

- Có cần thêm không?

- Em sẽ sắp xếp lại như thế nào?

- Phần mở đầu gồm những mục gì?

- Phần nội dung em chọn tình tiết nào trước ?

- Biên bản này nội dung có mấy mục ?

I Lý thuyết :

- Mục đích:

- Trách nhiệm, thái độ :

- Bố cục :

- Lời văn, cách trình bày :

II Luyện tập :

1 Viết biên bản:

A Phần mở đầu :

- Tên hiệu nước :

- Tên biên bản :

- Thời gian , địa điểm :

- Thành phần :(mục a)

- Thư ký : (mỗi HS)

B Phần nội dung:

1) Cô Lan khai mạc hội nghị: (mục d)

- Mục đích:

- nội dung:

2) Bạn Huệ , lớp trưởng báo cáo :(mục c)

Trang 5

- Phần kết là mục nào ?

- HS đọc bài 2 : Nêu yêu cầu?

- Viết phần mở đầu biên bản sinh hoạt lớp tuần

qua?

- Gọi 1 HS lên bảng viết – lớp viết nháp

- Lớp nhận xét bài trên bảng

- GV nhận xét phát huy

- Ghi các mục chính trong phần nội dung ?

- Ghi phần kết thúc biên bản ?

- HS lên bảng ghi

- Lớp nhận xét

- GV đánh giá chung

C Phần kết thúc:

- Thời gian :(mục b)

- Chủ tọa, thư ký ( ký tên)

2 Viết biên bản :

A Phần mở đầu:

- Tên hiệu nước :

- Tên biên bản :

BIÊN BẢN SINH HOẠT TUẦN 30 LỚP 9A

- Thời gian :

- Địa điểm :

- Thành phần :

- Chủ tọa, thư ký

B Phần nội dung :

1) Chủ tọa báo cáo :

- Tình hình tuần qua:

- Đề ra kế hoạch cho tuần 31 2) Ý kiến góp ý của tập thể 3) Ý kiến của GVCN :

C Phần kết thúc:

- Biên bản kết thúc lúc 11g 30phút ngày …

- Thư ký thông qua biên bản -Chủ tọa Thư ký ( Ký tên) ( Ký tên)

4 Hướng dẫn về nhà:

- Học lại ghi nhớ bài cũ ; làm tiếp bài 3, 4

- Soạn bài : “Hợp đồng”

+ Thế nào là hợp đồng?

+ Nêu các phần mục của hợp đồng

Trang 6

Tuần : 31 NS : 30/03/10

HỢP ĐỒNG

A Mục tiêu cần đạt :

1 Kiến thức : Hiểu được đặc điểm, mục đích và công dụng của hợp đồng

2 Kỹ năng : Nhận biết và viết được một hợp đồng đơn giản đủ bố cục đúng trình tự đề mục.

3 Thái độ : Ý thức sống và làm việc theo pháp luật

B Chuẩn bị:

- GV : Soạn bài ; hợp đồng mẫu

- HS : Đọc kỹ văn bản, trả lời câu hỏi trước

C Tiến trình hoạt động :

1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số HS

2 Bài cũ: Lên bảng viết lại phần mở đầu biên bản sinh hoạt lớp tuần 30 ?

3 Bài mới : * Giới thiệu : Nêu tên một văn bản hành chính khác : Hợp đồng – Hợp đồng là gì –

Hôm nay các em sẽ tìm hiểu

* Tiến trình bài dạy :

* Hướng dẫn tìm hiểu hợp đồng :

- HS đọc văn bản :

- Đây là loại hợp đồng gì?

- Tại sao cần phải có hợp đồng ?

- Hợp đồng cần đạt những yêu cầu gì?

- Hợp đồng cần đạt yêu cầu gì về hình thức ?

+Thảo luận bàn :

- Kể tên những hợp đồng mà em biết ?

- HS trả lời ; lớp bổ sung

* Hướng dẫn cách làm hợp đồng :

- Qua tìm hiểu văn bản trên , em thấy hợp đồng

thường có mấy phần ?

- Phần mở đầu gồm những mục nào ?

- Có giống với phần mở đầu biên bản không ?

- Tên hợp đồng ghi như thế nào?

I Đặc điểm của hợp đồng :

* Văn bản : Hợp đồng mua bán SGK.

a) Hợp đồng là cơ sở pháp lý để các bên thực hiện

đúng thỏa thuận đã cam kết

b) Nội dung hợp đồng : Có các bên tham gia – các

điều khoản đã thỏa thuận – hiệu lực hợp đồng

c) Hình thức : đủ các cột, mục ; lời văn chính xác,

chặt chẽ

d) Các loại hợp đồng :

- Hợp đồng lao động

- Hợp đồng cung ứng vật tư -Hợp đồng khai thác lâm sản

II Cách làm hợp đồng :

A Phần mở đầu :

- Tên hiệu nước :

- Tên hợp đồng : ( Chữ in hoa)

- Địa điểm :

- Thời gian :

Trang 7

- HS trả lời

- GV chốt ghi nhớ

- HS đọc ghi nhớ

* Hướng dẫn luyện tập :

- HS đọc bài 1 : Yêu cầu làm gì?

- HS đọc từng tình huống và chọn kiểu văn bản

phù hợp

- HS trả lời -> lớp nhận xét

- GV khái quát ý

- HS đọc bài 2 :Yêu cầu làm gì?

- Hãy viết phần mở đầu hợp đồng thuê nhà ?

- HS viết nháp

- Một em lên bảng ghi

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét : phát huy cho điểm

- HS ghi lại hợp đồng đúng

- Chữ ký của các bên hợp đồng :

* Ghi nhớ (138)

III Luyện tập :

1 Chọn kiểu văn bản :

a) Giấy đề nghị b) Hợp đồng mua bán vật liệu c) Hợp đồng mở đại lý

d) Biên bản bàn giao e) Hợp đồng thuê nhà

2 Viết hợp đồng :

A Phần mở đầu :

Cộng Hòa – Xã hội – Chủ nghĩa – Việt Nam Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ

- Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai bên

- Hôm nay, ngày …… tháng 04 năm 2009

- Tại nhà ông : Nguyễn Văn A

- Chúng tôi gồm : + Bên A:

Ông ( bà) :Nguyễn Văn A, chủ nhà, người có căn phòng cho thuê

Địa chỉ : số 27, đường Lê Duẫn, Thành phố Đà Lạt + Bên B :

Ông (bà) : Lê Thị Lan, người thuê phòng Địa chỉ : Thôn 1, xã Tân Châu, Huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng

- Hai bên đã thỏa thuận ký kết hợp đồng thuê nhà với nội dung và điều khoản như sau:

B Phần nội dung :

4 Hướng dẫn về nhà :

- Học bài, ghi nhớ ; viết tiếp phần nội dung và kết thúc cho hợp đồng trên

- Soạn bài : “ Bố của Xi-mông” – Tóm tắt truyện

Ngày đăng: 04/07/2014, 01:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Bảng tổng kết : - Giao an van 9(t31)
4. Bảng tổng kết : (Trang 1)
1. Bảng tổng kết từ loại : - Giao an van 9(t31)
1. Bảng tổng kết từ loại : (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w