Mục tiêu - Đánh giá quá trình tiếp thu kiến thức của HS trong chơng - Rèn luỵện thái độ nghiêm túc trong kiểm tra thi cử II.. Chuẩn bị - GV: Pho to sẵn cho mỗi HS một đề - HS : Ôn tập cá
Trang 1Tiết 57
Kiểm tra chơng Iii
Ngày soạn 21/03/2010
I Mục tiêu
- Đánh giá quá trình tiếp thu kiến thức của HS trong chơng
- Rèn luỵện thái độ nghiêm túc trong kiểm tra thi cử
II Chuẩn bị
- GV: Pho to sẵn cho mỗi HS một đề
- HS : Ôn tập các kiến thức và bài tập trong chơng
III Các đề kiểm tra
Đề 1:
Câu 1: Cho hình vẽ, biết QPN = 45 ; MQP = 30 ã 0 ã 0
a) Tính số đo cung nhỏ QN, số đo cung nhỏ MP
b) Tính số đo ãQKN
Câu 2: Cho hình vuông ABCD nội tiếp đờng tròn (O; 5cm)
a) Vẽ hình
b) Tính diện tích hình giới hạn bởi hình vuông và hình tròn ( phần bên ngoài hình vuông bên trong đờng tròn)
Câu 3: Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O) BD và CE là hai đờng cao của tam
giác cắt nhau tại H (D ∈AC, E ∈AB)
a) Chứng minh các tứ giác ADHE, BEDC là các tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh AE AB = AD.AC
c) Gọi xy là tiếp tuyến của đờng tròn tại A Chứng minh xy// DE
d) Đờng thẳng DE cắt đờng tròn tại M và N Chứng minh tam giác AMN cân
Đề 2:
Câu 1: Cho hình vẽ, biết ABD = 35 ; BDC = 50 ã 0 ã 0
a) Tính số đo cung nhỏ BC, số đo cung nhỏ AD
b) Tính số đo ãBKC
Câu 2: Cho hình vuông ABCD nội tiếp đờng tròn (O; 3cm)
a) Vẽ hình
b) Tính diện tích hình giới hạn bởi hình vuông và hình tròn ( phần bên ngoài hình vuông bên trong đờng tròn
Câu 3: Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O) AH và BK là hai đờng cao của tam
giác cắt nhau tại I (H ∈BC, K ∈AC)
a) Chứng minh các tứ giác CHIK, ABHK là các tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh AC CK = BC.CH
c) Gọi xy là tiếp tuyến của đờng tròn tại C Chứng minh xy// HK
d) Đờng thẳng HK cắt đờng tròn tại M và N Chứng minh tam giác CMN cân
Đáp án và biểu Điểm
Đề 1:
Câu 1: 2,5 điểm
a)sđ QN ằ n = 90 0 giải thích (1đ)
sđ MP ằ n = 60 0 giải thích (1đ)
b) ãQKN = 750 (0,5đ)
Câu 2: 2,5 điểm
a) Vẽ hình đúng (0,5đ)
b) Tính đúng diện tích hình vuông
Đề 2:
Câu 1: 2,5 điểm
a)sđ BC ằ n = 100 0 giải thích (1đ)
sđ AD ằ n = 70 0 giải thích (1đ)
b) ãQKN = 850 (0,5đ)
Câu 2: 2,5 điểm
a) Vẽ hình đúng (0,5đ) b) Tính đúng diện tích hình vuông
Q
P
K
M
45 0
B
D
K
A
50 0
Trang 2= 50 cm2 (1 đ)
Tính đúng diện tích hình tròn
= 25π cm2 (0,5)
Diện tích cần tính = 25π- 50 cm2 (0,5)
Câu 3: 5 điểm
Vẽ hình đúng (0,5)
a) Chứng minh ADHE: tổng hai góc đối
diện bằng 1800 (0,5)
BEDC: E và D nhìn BC dới một góc
vuông (0,5)
b) Chứng minh hai tam giác AED và
ACB đồng dạng rồi suy ra đccm (1,25)
c) Chứng minh AED = BAxã ã (1,25)
d) Chứng minh OA vuông góc MN suy
ra OA là trung trực của MN suy ra tam
giác MAN cân (1đ)
= 18 cm2 (1 đ) Tính đúng diện tích hình tròn
= 9π cm2 (0,5) Diện tích cần tính = 9π- 18 cm2 (0,5)
Câu 3: 5 điểm
Vẽ hình đúng (0,5) a) Chứng minh CHIK: tổng hai góc đối diện bằng 1800 (0,5) ABHK: H và K nhìn BC dới một góc vuông (0,5) b) Chứng minh hai tam giác ABC và HKC đồng dạng rồi suy ra đccm (1,25) c) Chứng minh CKH = ACyã ã (1,25) d) Chứng minh OC vuông góc MN suy
ra OA là trung trực của MN suy ra tam giác MCN cân (1đ)
N M
y x
O H
E
D
C B
A