1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra chuong 3 hh lop 8

5 521 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra chương 3 lớp 8
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Thcs Hùng Vương, thị xã Buôn Hồ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Buôn Hồ
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 191,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận nào sau đây đúng... Kết luận nào sau đây đúng.. .a AC BD DC AB = ; b DC BD AC DC AD BC AB = Câu 5: Đánh dấu x vào ô thích hợp 1 Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau 2 H

Trang 1

PHÒNG GD THỊ XÃ BUÔN HỒ

Họ tên học sinh : Kiểm Tra : Môn Toán :Hình Học

Lớp :8 Thời gian 45 phút

Phần I – Trắc nghiệm (2đ) (Khoanh tròn đáp án mà em chọn)

Câu 1 : Cho MN = 2 cm; PQ = 5cm tỉ số của hai đoạn thẳng MN và PQ là :

.a) 2

5; b)

5

2cm ; c) 5

2 Câu 2: Nếu ABC đồng dạng với A'B'C' theo tỉ số K Thì A'B'C' đồng dạng với ABC theo tỉ số

a) K ; b) 1 ; c) 1

k ; d) cả ba câu trên đều sai

Câu 3 : ABC đồng dạng với A'B'C' theo tỉ số k = 2

a) Tỉ số hai đường cao tương ứng bằng 4;

b) Tỉ số diện tích tương ứng của hai tam trên giác bằng 4 ;

Câu 4: Cho ABC có AD là tia phân giác của góc A ,(D thuộc BC ) Kết luận nào sau đây đúng

a)

AC

BD DC

AB = ; b)

DC

BD AC

DC

BD AB

AC =

Câu 5: Đánh dấu x vào ô thích hợp

1 Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

2 Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau

3 Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau

4 Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau

Bài 1(2đ): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm ; BC = 6cm vẽ đường cao AH của tam giác ABD.Chứng

minh∆AHB đồng dạng với ∆BCD

Bài 2(5đ): Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 15cm ; AC = 20cm kẻ đường cao AH và trung tuyến BM

a) Tính BC; AH

b) Tính BH; CH

Tính diện tích ∆AHM

Bài Làm

Trang 2

.Đáp Án – Biểu Điểm

Phần I Trắc nghiệm (3đ)

Câu 1 (0,5) : a) 2

5; Câu 2 (0,5): c)

1

k ; Câu 3(0,5): b); Câu 4(0,5) DC

BD AC

AB =

Câu 5: (1 đ )

Phần II : Tự luận (7đ)

Bài 1(2đ):

- Vẽ hình (0,5đ)

∆AHB và ∆BCD có

0

ˆ

H C= = (0.5 đ)

ˆ ˆ

B =D (so le trong) (0.5 đ)

∆AHB đồng dạng với ∆BCD (g – g) (0,5đ)

Bài 1(5đ):

- Vẽ hình (0,5đ)

a) (1,5đ) :

BC =AB +AC = 625 2 ⇒BC=25cm (0,5 đ)

∆ABC đồng dạng với ∆ HBA (g-g) (0,25)

AB

BC

HA

AC =

⇒ (0,25)

AH BC=AB AC= (0,25đ)

15.20

12 25

AB AC

AH

MC

⇒ = = = cm (0,25 đ)

b) (1,5đ) ∆ABC đồng dạng với ∆ HBA (g-g) (0,5đ)

2 152

9( ) 25

25 9 16( )

⇒ = − = − =

(0,5 đ)

(0,5 đ) c) (1,5đ)

MH = BM - BH =12,5 - 9 = 3,5 (cm) (0,75 đ)

SAHM = 21 AH. HM (0,25 đ)

SAHM = 21.12.3,5=21 (cm2) (0,5 đ)

8

6

H

C

D

20 cm

15 cm

M H

A

C B

Trang 3

PHÒNG GD THỊ XÃ BUÔN HỒ

TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG

TIẾT 54 NĂM HỌC 2009- 20010

Họ tên học sinh : Kiểm Tra : Môn Toán :Hình Học

Lớp :8 Thời gian 45 phút

Phần I – Trắc nghiệm (2đ) (Khoanh tròn đáp án mà em chọn)

Câu 1 : Cho MN = 5 cm; PQ = 2cm tỉ số của hai đoạn thẳng MN và PQ là :

.a) 2

5; b) cm5

2

; c) 5

2 Câu 2: Nếu ABC đồng dạng với A'B'C' theo tỉ số 1

k Thì A'B'C' đồng dạng với ABC theo tỉ số

a) K ; b) 1 ; c) 1

k ; d) cả ba câu trên đều sai

Câu 3 : ABC đồng dạng với A'B'C' theo tỉ số k = 3

a) Tỉ số hai đường cao tương ứng bằng 3;

b) Tỉ số diện tích tương ứng của hai tam trên giác bằng 6 ;

Câu 4: Cho ABC có BD là tia phân giác của góc B ,(D thuộc BC ) Kết luận nào sau đây đúng

a)

AC

BD DC

AB = ; b)

DC

BD AC

DC

AD BC

AB =

Câu 5: Đánh dấu x vào ô thích hợp

1 Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau

2 Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau

3 Hai tam giác vuông có một góc vuông bằng nhau thi đồng dạng với

nhau

4 Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

Bài 1(2đ): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3cm ; BC = 4cm vẽ đường cao BH của tam giác ABD.Chứng

minh∆BHC đồng dạng với ∆CDA

Bài 2(5đ): Cho ∆ABC vuông tại B có AB = 15cm ; BC = 20cm kẻ đường cao BH và trung tuyến BM

.a)Tính AC; BH

b)Tính AH; CH

c)Tính diện tích ∆BHM

Bài Làm

Trang 4

(0,5 đ) (0,25 đ) (0,25 )

.Đáp Án – Biểu Điểm Phần I Trắc nghiệm (3đ) Câu 1 (0,5) : c) 5 2; Câu 2 (0,5): a) K; Câu 3(0,5): a); Câu 4(0,5) c) DC AD BC AB = Câu 5: (1 đ ) STT Đúng Sai 1 x 2 x 3 x 4 x Phần II : Tự luận (7đ) Bài 1(2đ): - Vẽ hình (0,5đ) ∆ ∆BHC và ∆CDA có 0 90 ˆ ˆ =D= H (0.5 đ) 1 1 ˆ ˆ A C = (so le trong) (0.5 đ) ∆ BHC đồng dạng với ∆ CDA (g – g) (0,5đ) Bài 1(5đ): - Vẽ hình (0,5đ) a) (1,5đ) : AC2 = BC2 +AB2 = 625 AC=25cm (0,5 đ) ∆ABC đồng dạng với ∆AHB (g-g) (0,25) HB BC AB AC = ⇒ (0,25) HB.AC = AB.BC (0,25đ) AC BC AB HB= . =12 cm (0,25 đ) b) (1,5đ) ∆ABC đồng dạng với ∆ AHB (g-g) (0,5đ)

HB BC AH AB = ⇒ cm BC HB AB AH = . =9 ⇒ HC = AC - AB = 16cm

c) (1,5đ)

MH = AM - AH =12,5 - 9 = 3,5 (cm) (0,75 đ)

SBHM = 12BH. HM (0,25 đ)

H

D

A

15 20

B

A C

Trang 5

SAHM = 21.12.3,5=21 (cm2) (0,5 đ)

Ngày đăng: 03/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w