Hoạt động của GV Nội dung- Học sinh quan sát chi tiết - Giáo viên giới thiệu Giáo viên giới thiệu - Học sinh quan sát chi tiết ROM Read Only Memory Là bộ nhớ chỉ có thể đọc, những thông
Trang 1II phơng pháp giảng dạy: Trực quan
iii chuẩn bị phơng tiện: Giáo án, Linh kiện máy tính
iv Tiến trình bài dạy
- Học sinh nghe giới thiệu?
- Học sinh nghe giới thiệu?
Em hiểu thế nào là công nghệ
thông tin
- Học sinh nghe giới thiệu
- Học sinh quan sát chi tiết
1 Khái niệm thông tin
- Thông tin là một khái niệm trừu tợng mô tả những gì
đem lại hiểu biết, nhận thức cho con ngời
- Thông tin tồn tại khách quan
- Thông tin có thể tạo ra, truyền đi
- Thông tin để cho ta nhận biết các sự kiện, đối tợng
2 Đơn vị đo thông tin: ký hiệu là: BIT
- BIT là lợng thông tin vừa đủ để cho ta xác định đợc trạng thái của đối tợng
- Đối tợng có 2 trạng thái là 0 và 1
- Bội BIT là Byte, KiloByte, MegaByte, GigaByte
3 Khái niệm tin học: Tin học là một nghành khoa học nhiên kứu các phơng pháp, công nghệ và quá trình sử lý thông tin tự động dựa trên phơng tiện chủ yếu là máy tính điện tử
Tin học bao gồm: - Phần cứng
- Phần mềm
4 Khái niệm về công nghệ thông tin: Công nghệthông tin là một lĩnh vực khoa học rộng lớn ngiên cứu các khả năng và phơng pháp thu thập, lu trữ, truyền và
sử lý thông tin một cách tự động dựa trên các phơng tiện kỹ thuật nh máy tính điện tử và các thiết bị thông tin khác
5 Các thành phần cơ bản của máy tính
a) Bộ xử lý trung tâm (CPU)
Đây là bộ lão của máy tính, nó có nhiệm vụ thực hiện các phép tính số học và logic, đồng thời điều khiểncác quá trình thực hiện một lệnh
b) Bộ nhớ trong ( Main Memory)
Trang 2Hoạt động của GV Nội dung
- Học sinh quan sát chi tiết
- Giáo viên giới thiệu
Giáo viên giới thiệu
- Học sinh quan sát chi tiết
ROM (Read Only Memory) Là bộ nhớ chỉ có thể
đọc, những thông tin trên Rom do các nhà sản xuất cài
đặt mà ngời sử dụng không thể thay đổi Những thông tin trên nó tồn tại ngay cả khi tắt điện, hoặc tắt máyRAM (Rendom Access Memory) Là bộ nhớ có thể
đọc và ghi một cách dễ dàng Những thông tin trên nó
sẽ bị mất khi tắt điện, hoặc tắt máyc) Bộ nhớ ngoài (Secondary Memory)
Đĩa cứng ( Hard disk): Là loại đĩa có dung lợng lớn khác nhau nh_ 3.2GB 4.3GB 10GB 10.2GB 20GB, 40GB, 60GB, 80GB Tốc độ đọc của đĩa cứng 3600 –
7000 vòng/ phút
Đĩa mềm (Floppy disk): Có dung lợng từ 1.2 MB đến1.44 MB đĩa làm bằng nhựa mềm, phủ bởi vật liệu từ hoá cả hai mặt, bọc trong lớp vỏ nhựa bảo vệ
Đặc điểm của đĩa mềm:
Tốc độ đọc ghi thông tin chậm ( 6000vòng / phút), dung lợng lu trữ nhỏ, nhanh hỏng, nhng có tính cơ độngNguyên tắc bảo vệ điã
Không bẻ cong đĩa mềm, luôn để dĩa mềm trong hộpTránh chạm tay, làm giây dầu mỡ vào mặt đĩa
Nhẹ nhàng khi đẩy đĩa vào ổ, khi đèn đọc ghi tắt thì mới cho đĩa ra
Tránh nơi có nhiệt độ, độ ẩm caoKhông để gần nam châm hay nơi có từ trờng lớn vỉ
có thể bị mất dữ liệu
d) Các thiêt bị vào (Input Device)
Dùng để cung cấp dữ liệu cho bộ vi sử lý, chuyển thông tin mà con ngời hiểu đợc thành thông tin mà máytính hiểu đợc Bao gồm:
- Chuột ( Mouse) Là thiết bị di chuyển con chỏBàn phím ( Key board) Loại thông dụng nhất hiện nay
là 101 phím Máy quét ảnh ( Scanner)Máy Camera ( Digital Camera)Máy đọc mã vạch
e) các thiết bị ra ( Output Device)
Màn hình ( Monitor)Máy in (Printer)Máy vẽ (Photor)
Ví dụ: hệ điều hành MS-DOS, Windows Phần mềm ứng dụng:
Là các phần mềm phục vụ mục đích cụ thể Ví dụ nh các phần mềm xem phim, soạn thảo văn bản, sử lý
ảnh
Phần mềm tiện ích:
Trang 3Hoạt động của GV Nội dung
- Giáo viên giới thiệu
- Học sinh quan sát chi tiết
- Giáo viên giới thiệu
- Em hiểu thế nào là hệ điều hành?
Học sinh chú ý theo dõi
Học sinh chú ý theo dõi
Nghe giới thiệu
Sử dụng mạng máy tínhđem lại lợi
ích gì?
- Mạng máy tính đợc chia làm
những mạng nào?
HS nghe giới thiệu
Các phần mềm tự động từng khâu hay toàn bộ các khâulàm phần mềm ứng dụng hay trợ giúp các công việc khác, Ví dụ: các ngôn ngữ lập trình, NC
- Giao diện ngời dùng
- Giao diện chế độ văn bản: Hệ điều hành MS-DOS đầutiên cho các máy tính cá nhân ra đời năm 1981 có giao diện chế độ văn bản Trong chế độ giao diên văn bản, những gì thấy đợc trên màn hình đều đợc thể hiện bằngcác ký tự Thực chất giao diện chế độ văn bản là thông qua các dòng lệnh
- Giao diện đồ hoạ
- Giao diện chế độ đồ hoạ hiển thị thông tin trên màn hình thông qua các điểm ảnh, Vì vậy chế độ đồ hoạ có thể hiện các màu sắc
Trong chế độ đồ hoạ màn hình đợc phân biệt theo các
điểm ảnh, hay độ phân giải
7.Khái niệm mạng máy tính: Mạng máy tính là nhóm các máy tính và các thiết bị khác đợc kết nối với nhau nhằm mục đích sử dụng chung tài nguyên máy vàcác tài nguyên phần cứng khác
Lợi ích khi sử dụng mạng:
- Giảm bớt chi phí thông qua việc dùng chung dữ liệu
- Tiêu chuẩn hoá các phần mềm ứng dụng
- Thoả mãn nhu cầu chuyền dữ liệu một cách kịp thời
8 Virut máy tính, cách phòng chống
4 Củng cố
- Nêu khái niệm công nghệ thông tin?
- Nêu các thành phần cơ bản của máy tính?
- Thế nào là phần mềm tiện ích, phần mềm ứng dụng?
- Thế nào là mạng máy tính?
- Nêu các thành phần cơ bản của máy tính?
5.Dăn dò: Về nhà học và thực hành
V Rút kinh nghiệm:
Trang 4Soạn:16/09/09 Giảng:18/09/09 Tiết 4-6: Thực hành: Xem cấu trúc bên trong của máy tính Khởi
động máy tính, sử dụng bàn phím, cách gõ bàn phím bằng 10 ngón
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết cách khởi động máy tính, tìm hiểu cấu trúc bên trong máy tính, biêt cách gõ bàn phím bằng 10 ngón
2 Kỹ năng: Thực hành
3 Thái độ: Nghiêm túc, Yêu thích môn học
II phơng pháp giảng dạy: Thực hành
iii chuẩn bị phơng tiện: Phòng máy Phần mềm luyện gỏ phím bằng mời ngón
iv Tiến trình bài dạy
1 Xem cấu trúc bên trong máy tính
Dùng phần mềm “ Net of school” chiếu tiêu bản cấu trúc máy tính
Giới thiệu trên một máy tính cụ thể
2 Khởi động máy tính
- Bật công tắc CPU
- Bật công tắc màn hình
3 Sử dụng bàn phím, cách gõ bàn phím bằng 10 ngón.
- Giới thiệu quy định các ngón tay trên bàn phím
Trang 5Soạn: / /09 Giảng: / /09Tiết 7-9: Hệ điều hành MS-DOsKhái niệm hệ điều hành - Cách khởi động hệ điều hành và một số
quy ớc khi gõ lệnh
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Giúp học sinh hiểu về hệ điều hành MS –DOS
- Học sinh biết cách khởi động hệ điều hành
- Học sinh nắm chắc quy tắc gõ lệnh của hệ điều hành MS –DOS
II phơng phap giảng dạy: đặt vấn đề + thực hành
iii Chuẩn bị phơng tiện: phòng máy
III.Tiến trình bài dạy
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra: Nêu quy tắc đặt tay lên bàn phím?
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Nội dung
Giáo viên giới thiệu
Cho biết một số hệ điều hành mà
em biết?
- Giáo viên giới thiệu
Giáo viên giới thiệu
Nêu cách khởi động MS-DOS
I.Khái niệm hệ điều hành
Là những chơng trình để khởi động hệ thống máy tính
và tạo môi trờng cho con ngời sử dụng máy tính, hệ điều hành điều khiển tất cả các hoạt động của máy tính và cácthiết bị ngoại vi, nó còn là cầu nối giữa ngời sử dụng và máy tính
Chức năng của hệ điều hành:
Điều khiển mọi chơng trìnhQuản lý, phân phối việc vào ra dữ liệu Làm nhiệm vụ trung gian ghép nối giữa ngời sử dụng và máy tính
Điều khiển các thiết bị bao gồm cả chức năng bật, tắt máy
Các hệ điều hành: UNIX, MS – DOS, WINDOWS
- IO.SYS
- MSDOS.SYS
- COMMAND.COMb) Cấch khởi động từ Windows 98
C1: Start\ programs\ MS-DOS
C2: Start\ Shut Down\ Restart in MS-DOS\ OK
c) Cách khởi động từ đĩa mềm
Đa đĩa mềm vào ổBật công tắc CPU, công tắc màn hìnhMàn hình dừng lại ở dấu nhắc A:\_ là xong
d) khởi động nóng:
Ta nhấn tổ hợp: Ctrl + Alt + DelThoát khỏi MS- DOS và tắt máy:
Trang 6Hoạt động của GV Nội dung
- Nêu cách thoát khỏi MS-DOS
và tắt máy
Học sinh thực hành 90’
e) Thoát khỏi MS-DOS
Từ dấu mời của DOS ta gõ: Exitf) Tắt máy ( Thoát khỏi Windown 98 )
Đóng tất cả các chơng trình đang mở
- Start\ Shut Down\ Shut down\ OK
Chú ý: Không đợc tăt máy bằng cách bấm vào công tắc CPU, hay rút phích điện
III Một số quy ớc khi gõ lệnhGiữa các th mục đợc ngăn cách bằng dấu (\), không chứadấu cách
Khi kết thúc dòng lệnh phải gõ phím Enter
Soạn: / /09 Giảng: / /09
Hệ điều hành MS-DosTiết 10-12: các thành phần của lệnh - Các kí tự thay thế –
Tổ chức thông tin trên đĩa
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh phải nắm chắc lệnh gồm những phần nào
- Học sinh phải nắm trắc đợc những ký tự thay thế là những ký tự nào
- Học sinh phẳi nắm chắc cách tổ chức thông tin trên đĩa
2 Kỹ năng: Thu thập Thực hành
3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môm học
II phơng phap giảng dạy: đặt vấn đề + thực hành
iii Chuẩn bị phơng tiện: phòng máy
iv Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra: Nêu các thành phần cơ bản của lệnh?
Trang 73 Bài mới:
Hoạt động của GV Nội dung
Lệnh của DOS gồm những
thành phần nào?
Giáo viên giới thiệu
Giáo viên giới thiệu
Giáo viên giới thiệu
hệ điều hành thực hiện câu lệnh ta vừa gõ vào
V Các kí tự thay thế
1 Các ký tự đại diện “ *”
Nó có thể đứng trong phần tên chính, hay phần tên mở rộng của tệp tin, nó đứng ở vị trí nào sẽ đại diện cho kí tự
từ vị trí đó trở về sau Nếu nó đứng trong phần tên chính
nó sẽ đại diện cho kí tự từ vị trí đó tới trớc dấu chấm
Vi dụ: KTSYS.EXE = *.EXE KTOPEN.EXE = KT*.EXE KTXT.EXE = *.*
2 Ký tự đại diện “?”
Nó có thể đứng trong phần tên chính hay phần mở rộng của tệp tin, nó đứng trong vị trí nào sẽ đại diện cho kí tự tại vị trí đó
Ví dụ: KT?YS.EXE ??OPEN.???
Vi Tổ chức thông tin trên đĩaThông tin đợc tổ chức trên đĩa dới dạng các tệp và th mục Các tệp nằm trong th mục con, th mục con nằm trong th mục cha
A Tệp ( File)
1) Khái niệm: Têp là tập hợp dữ liệu có liên quan đến
nhau đợc tổ chức và lu chữ trên bộ nhớ ngoài thành tệp Trong máy tính tệp có thể là:
một chơng trìnhmột tập dữ liệu vào ra cho một loại chơng trìnhTệp văn bản
2) Tên tệp:
Phần tên chính.Phần mở rộng
- Phần tên chính ≤ 8 kí tự
- Phần mở rộng ≤ 3 kí tựChú ý: Tên không chứa các kí tự *?, tên không trùng với các lệnh, tên không dùng dấu cách.
3) Các kiểu tệp
Tệp gồm các loại sau:
Tệp văn bản: Có phần mở rộng là doc, txt, vns, texCác tệp kiểu cơ sở dữ liệu có phần mở rộng dbf, mdbCác tệp chơng trình có phần mở rộng là exe, com, bat
B Th mục ( FOLDER )Khái niệm
Th mục là nơi trên đĩa dùng để chứa các tệp bên trong
Th mục đợc đặt trong cây th mục:
Th mục gốc
Th mục con cấp 1
Th mục con cấp 2
…
Th mục con cấp 1
Th mục con cấp 2
Th mục con cấp 1
Trang 8Hoạt động của GV Nội dung
Th mục hiện thời là gì?
Thế nào là đờng dẫn đầy đủ,
- Th mục cha, th mục con: Th mục có chứa th mục bên
trong là th mục cha, th mục nằm trong th mục khác gọi
là th mục con
- Th mục hiện thời
Là th mục ta đang làm vịêc mà dấu mời của DOS đang
ở đó: Ví dụ C:\ Thuvien > _
Cách chỉ đờng dẫn1) Đờng dẫn đầy đủ: Là con đờng đi từ ổ đĩa gốc
đến đối tợng nào đó
Ví dụ: C:\ tinhoc\nghe2006 _2) Đờng dẫn tơng đối: Là con đờng tính từ th mục
hiện thời
Ví dụ: \ nghe2006\thuchanh _
4 Củng cố: Thế nào là Tệp, Th mục, đờng dẫn tơng đối
5 Dặn dò: Ghi nhớ khi nào cần sử dụng kí tự đại diện nào.
V Rút kinh nghiệm:
Trang 9
Soạn:22/10/09 Giảng:23/10/09
Hệ điều hành MS-DosTiết 13-15: Các nhóm lệnh cơ bản
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh phải nắm chắc lệnh gồm những phần nào
Học sinh phải nắm trắc đợc những ký tự thay thế là những ký tự nào
2 Kỹ năng: Thu thập Thực hành
3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môm học
Học sinh phải nắm chắc các lệnh của hệ điều hành
II phơng phap giảng dạy: đặt vấn đề + thực hành
iii Chuẩn bị phơng tiện: phòng máy
iv Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra: Nêu các thành phần cơ bản của lệnh?
Học sinh phẳi nắm chắc cách tổ chức thông tin trên đĩa
Giáo viên giới thiệu
Giáo viên giới thiệu
IV Các thành phần của lệnhLệnh gồm các câu lệnh và dấu kết thúc lệnhDấu kết thúc lệnh là dấu ↵( Enter) để thông báo cho
hệ điều hành thực hiện câu lệnh ta vừa gõ vào
Các loại lệnh: Có hai loại lệnhLệnh nội trú
Lệnh ngoại trú
a) Lệnh nội trú:
Là những lệnh thi hành những chức năng nào đó của hệ
điều hành thờng xuyên đợc sử dụng và đợc lu trong bộ nhớ
từ khi khởi động đến khi tắt máy
Vídụ: Lệnh Date, Time
b) Lệnh ngoại trú:
Là những lệnh thi hành những chức năng nào đó của hệ
điều hành ít đợc sử dụng, và ngời sử dụng thờng lu nó trên
bộ nhớ dới dạng các tập tin có phần tên mở rộng kiểu: COM, EXE
Khi thi hành lệnh ngoại trú nó xẽ đợc lạp từ đĩa vào bộ nhớ sau đó mới thi hành
Vídụ: Lệnh FORMAT, DISCOPY
VII Các nhóm lệnh cơ bảnCác lệnh hệ thống
Lệnh chuyển ổ đĩa:
Tên_ổ_đĩa: ↵
Ví dụ: C:> D: ↵
Trang 10Hoạt động của GV Nội dung
Giáo viên giới thiệu
Th mục là gì?
Cây th mục là gì?
Th mục hiện thời là gì?
Thế nào là đờng dẫn đầy đủ,
đ-ờng dẫn tơng đối?
Lệnh hệ thống bao gồm những
lệnh nào?
Muốn tạo th mục trên cấu trúc
cây th mục ta làm nh thế nào?
Muốn xem nội dung th mục ta
- Lệnh xem, sửa ngày tháng: DATE ↵
- Lệnh xem, sửa thời gian: TIME ↵
- Lệnh xem phiên bản của DOS: VER ↵
Các lệnh về th mục
a)Lệnh tạo th mục:
MD( đờng dẫn)\ tên th mục cần tạo ↵Chú ý: Tạo th mục cha rồi tạo th mục con
Ví dụ:
C:\> Y: ↵
- MDTinhoc ↵
- MDtinhoc\Thuchanh ↵
b)Lệnh xem nội dung th mục
DIR( đờng dẫn)\TênTM cần xem[/p][/w] ↵
Ví dụ: C:\>DirD:\Thuchanh/w ↵
c)Lệnh xem cấu trúc cây th mục
TREE( đờng dẫn)\TênTM cần xem[/f] ↵
Ví dụ:: C:\>TreeD:\Thuchanh/f ↵
d)Lệnh chuyển th mục hiện thời
CD( đờng dẫn)\TênTM cần chuyển đến ↵
- Lệnh chuyển nhanh về th mục gốc: CD\ ↵
- Lệnh chuyển lên th mục cha: CD ↵
/s: sao chép cả th mục con cấp thấp
Trang 11Hoạt động của GV Nội dung
lệnh:
XCOPYHaNoi\HoGuomHue/e/s ↵
4 Củng cố: Thế nào là Tệp, Th mục, đờng dẫn tơng đối
5 Dặn dò: Ghi nhớ khi nào cần sử dụng kí tự đại diện nào.
V Rút kinh nghiệm:
Soạn : 28/10/09 Giảng: 30/10/09
Hệ điều hành MS-DosTiết 16-18: Các nhóm lệnh cơ bản:
các lệnh liên quan đến tệp; Các tệp config.sys và autoexc.bat
Trang 12Học sinh phải nắm chắc các lệnh của hệ điều hành.
II phơng pháp giảng dạy: đặt vấn đề + thực hành
iii Chuẩn bị phơng tiện: phòng máy
iv Tiến trình bài dạy:
Giáo viên giới thiệu
Giáo viên giới thiệu
Giáo viên giới thiệu
Vidụ: Tạo tạp tin TOAN.TXT ở ổ A COPYCONA:\Toan.txt ↵
Gõ nội dung tệp TOAN Nhấn F6
4) Lệnh xem nội dung FILE
TYPE(đờng dẫn)\Tên file cần xem ↵
Baitho.doc Vanhoa.txtSao chép “ Baitho.doc” vào “ HUE” với tên mới “tho.txt”
1 Lệnh ECHO: đa ra màn hình câu thông báo
ECHO Thông báoECHO ON/OFF: Hiển thị hay không hiển thị tên lệnh nằm trong tệp tin lệnh ra màn hình trớc khi thực hiện lệnh
Trang 13Hoạt động của GV Nội dung
Giáo viên giới thiệu
Giáo viên giới thiệu
Giáo viên giới thiệu
Giáo viên giới thiệu
- Giáo viên giới thiệu
ECHO OFFDATETIMEECHO Trung tam tin học trơng THCS Hoang LongECHO Xin chao cac ban F6 ↵
Sau đó khởi động lại máyCho thực hiện lênh C:> Autoexec.bat ↵
B.Tệp Config.sys
1 Lệnh BUFFERS
BUFFERS = <n>
n: là một số nằm trong khoảng từ 1 đến 99 chỉ số vùng đệm muốn cấp thoát
Vùng đệm đĩa lấy từ bộ nhớ chính RAM sử dụng để chứa dữ liệu để đọc và ghi Mỗi vùng đệm có chứa 512 Bytes, giá trị mặc nhiên là 1
2 Lệnh FILE:
Yêu cầu số File tối da mở cùng một lúcFILES = < n>
< n>: là một số nằm trong khoảng từ 8 đến 255 chỉ số File tối
đa đợc mở cùng một lúc, giá trị mặc nhiên là 8
3 Lệnh Device
Lệnh cài đặt chơng trình điều khiển thiết bị DEVICE = [d:][path][file name]
Chơng trình quản lý bộ nhớ mở rộngDEVICE = [d][path]HIMEN.SYSChơng trình tạo đĩa ảo
DEVICE= [d][path]Ramdrive.sys[Disksize Sectorsize NumEntries][/e]
Thực hành: Dùng lệnh DIR xem tổ chức thông tin trên đĩaBài tập:
dùng lệnh DIR xem nội dung trên ổ đĩa C:
dùng lệnh DIR xem nội dung trên ổ đĩa Y:
dùng lệnh DIR xem nội dung th mục Windows
4 Củng cố: Có các lệnh nào về th mục? Có các lệnh nào về File?
5 Dặn dò: - Học kỹ các lệnh
- Chuẩn bị tiết sau thực hành
V Rút kinh nghiệm:
Trang 14
Gi¶ng:
TiÕt: 13,14, 15
Thùc hµnhThùc hµnh c¸c lÖnh C¥ B¶N cña MS-DOS
I Môc tiªu:
Häc sinh thùc hµnh thµnh th¹o trªn m¸y c¸c lÖnh cña DOS
II TiÕn tr×nh bµi d¹y:
ChuÈn bÞ tèt kiÕn thøc vÒ c¸c lÖnh cña DOS
TiÕt sau thùc hµnh tiÕp
Trang 15Học sinh hiểu đợc tính năng của tệp config.sys và Autoexec.bat, biết cách tạo hai tệp này
II Tiến trình bài dạy
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra: Tạo th mục “LopTin” trên ổ đĩa Y:
3 Bài mới:
Nội dung thc hành:
Em hãy xem nội dung tệp config.sys và Autoexec.bat có trong máy
Tạo mới một tệp config.sys và một tệp Autoexec.bat
Chơng trình tiện ích Norton Commamder
Giới thiệu chung
- Khởi động và thoát khỏi NC
- Sử dụng giao diện NC
I Mục tiêu:
Học sinh có sự hiểu biết nhất định về chơng trình tiện ích Norton Commander
Học sinh nắm đợc màn hình giao diện của NC gồm những phần nào
II Tiến trình bài dạy
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra:Tạo một tệp Config.sys đơn giản?
Trang 163 Bài mới:
Hoạt động của GV Nội dung
Giáo viên giới thiệu
Giáo viên giới thiệu
Giáo viên giới thiệu
- Giáo viên giới thiệu
- Giáo viên giới thiệu bằng
phần mềm “ Net of school”
Giới thiệu:
Norton Commander ( NC ), là phần mềm cho phép sử dụngcác lệnh cơ bản của DOS một cách nhanh chóng hiệu quả hơn ở đây ngời sử dụng không cần phải gõ lệnh mà chỉ cầnchọn trong Menu chính hoặc gõ tổ hợp phím nóng
Phía trên cùng là thanh Menu chính, phía dới là tổ hợp phím nóng gồm từ phím F1 đến F10 và dấu nhắc đợi lệnh
Mỗi cửa sổ tơng ứng một ổ đĩa và cho phép trính bày các tệp tin, th mục có trong ổ đĩa hay th mục nào đó
Tại mỗi thời điểm trên màn hình chỉ xuất hiện tối đa hai của sổ
Thực đơn gồm các lệnh của NC, để thi hành ta chỉ việc chọn tên lệnh đó
Củng cố: Học sinh nắm đợc màn hình giao diện của NC gồm cửa sổ trái và cửa sổ phải, phía
dới màn hình là thanh Menu
Dặn dò: Học kỹ bài
Trang 17Giảng:
Tiết 22,23,24 Chơng trình tiện ích Norton Commamder
- Qua bài học sinh nắm đợc một số lệnh cơ bản về th mục và tệp tin
- Học sinh cơ bản thao tác thành thạo trên máy một số lệnh cơ bản về th mục và tệp tin Học sinh biết thực hiện một số lệnh về NC trên máy
II Tiến trình bài dạy
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra: Màn hình giao diện của NC nh thế nào?
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Nội dung
- Giáo viên giới thiệu
Muốn chọn ổ đĩa trên mỗi của
sổ ta làm thế nào?
- Giáo viên giới thiệu
Muốn chọ, đánh dấu tệp tin ta
b Các lệnh cung cấp thông tin.
Ngời sử dụng muốn hiển thị thông tin nào đó cho cửa sổ trái hay cửa sổ phải nhấn phím F9 chọn Left hoặc Right sau đó chọn tiếp ở Menu dọc
C Chọn và đánh dấu một hay nhiều tệp tin
*-*
-Select Select the file
*-*
Trang 18-Hoạt động của GV Nội dung
Giáo viên giới thiệu trên màn
hình
- Muốn loại bỏ th mục trên
NC ta làm thế nào?
Giáo viên giới thiệu
Muốn xem nội dung tệp tin trên
NC ta làm thế nào?
Muốn tạo tệp tin trên NC ta
làm thế nào?
Giáo viên giới thiệu
Giáo viên giới thiệu
Giáo viên giới thiệu trên màn
d) Di chuyển, đổi tên th mục
Chọn th mục cần đổi tên hoặc di chuyểnNhấn F6
Nếu đổi tên: Đánh tên mớiNếu di chuyển: Đặt đờng dẫn tới vị trí mớiChọn Rename\Move
Nhấn Enter
Nhóm lệnh về tệp tin
8) Xem nội dung tệp tin
Chọn tệp tin cần xemNhấn phím F3
Muốn thôi xem nhấn phím Esc để trở về màn hình NC9) Tạo tệp tin:
Chọn vị trí cần tạo tệp tinNhấn tổ hợp phím Shift + F4Nhập tên tệp tin
Nhấn EnterNhập nội dung Tệp tinNhấn F2 để lu
10)Xoá tệp tin
Chọn tệp tin cần xoá
Nhấn F8Chọn điều kiện xoá
Nhấn Enter
11)Di chuyển đổi tên tệp tin
Chọn tệp tin cần đổi tên hoặc di chuyểnNhấn phím F6
Nếu đổi tên thì nhập tên mớiNếu di chuyển thì nhập đơng dẫn tới vị trí cần đến
- Nhấn Enter e) Sao chép tệp tin:
Học sinh thực hiện theo yêu cầu đã đa ra
Giáo viên yêu cầu 1 học sinh thực hiện cho cả lớp quan sátsau đó nhận xét
Make directory Create the directory
………
Trang 19Hoạt động của GV Nội dung
Học kỹ bài chuẩn bị cho tiết sau thực hành
Chuẩn bị các bài tập trong đề cơng
Học sinh biết thực hiện một số lệnh về NC trên máy
II Tiến trình bài dạy
Giáo viên nêu nội dung thực hành trên màn hình bằng phần mềm “ Net of school”
Học sinh thực hiện theo yêu cầu đã đa ra
Giáo viên yêu cầu 1 học sinh thực hiện cho cả lớp quan sát sau đó nhận xét
Củng cố, dặn dò: Chuẩn bị tiết sau ôn tập về DOS và NC.
- Ôn lại toàn bộ phần Word
Trang 20Học sinh hệ thống đợc toàn bộ kiến thức đã học về DOS và NC
ứng dụng trong quá trình thực hành và quản lý tài nguyên trên máy
II Tiến trình bài dạy
1 ổn định lớp: Sỹ số:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Nêu khái niệm hệ điều hành? Cách khởi
Học sinh lần lợt nhận xét
Học sinh 1 trả lời và thực hiện trên máy.Cả lớp quan sát và đa ra lời nhận xét
Học sinh 2 trả lờiTừng học sinh trả lời và tiến hành thực hành trên máy
Cả lớp quan sát và nhận xét cách thực hiện của bạn
Đánh giá quá trình học tập của học sinh
Rút kinh nghiệm trong quá trình giảng dạy
II Tiến trình
Hoạt động 1: Ôn tập các lệnh của DOS
Hoạt động 2: Ôn tập về phần NC
Hoạt động 3: Củng cố và dặn dò
Trang 211 ổn định lớp: Sỹ số:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới:
Đề bài:
Câu 1: Hãy cho biết nội dung cơ bản của lệnh hệ thống
Câu 2: Hãy nêu các bớc tạo cây th mục:
2 Kỹ năng: Thực hiện gõ một văn bản đơn giản bằng tiếng việt
3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môm học
II phơng phap giảng dạy: đặt vấn đề + thực hành
iii Chuẩn bị phơng tiện: phòng máy
Phần mềm Microsoft Word Phần mềm Net of school
iv Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Nội dung
I> Giới thiệu hệ soạn thảo Microsoft Word
Trang 22Hoạt động của GV Nội dung
giao diện đồ hoạ
Có khả năng giao tiếp dữ liệu với các chơng trình khác
Có các bộ chơng trình tiện ích và phụ trợ giúp tạo văn bản dạng đặc biệt
II Cách gõ tiếng việt ( kiểu gõ Telex)
Khám phá màn hình của Word
Trang 23Hoạt động của GV Nội dung
Giáo viên giới thiệu trên màn
Thanh tiêu đề ( Title bar): dòng chứa tên các tệp văn bản
Thanh Menu ngang ( Menu bar) Dòng chứa các lệnh của Word
Thanh công cụ chuẩn ( Standard): chứa một số nút và ô
điều khiển thông dụng
Thanh định dạng ( formating Bar): Chứa các hộp và biểu tợng dành cho việc định dạng văn bản
Thớc ( Rulers) gồm 1 thớc theo chiều dọc, 1 thớc theo chiều ngang
Vùng văn bản ( Text Area): Đây là vùng lớn nhất dùng đểnhập văn bản
Thanh Drawing: các công cụ để vẽ trong Word
Mở, tạo mới, lu một tệp văn bản3) Mở một tệp văn bản:
- File \ Open Cửa sổ
- Tại File name: gõ tên tệp cần mở
- Kích vào hộp
2) Tạo mới, lu
- Khởi động Word
- Gõ nội dung văn bản
- Kích File\ Save As Cửa sổ
- Tại File name: Gõ tên cho tệp
- Kích vào hộp
4 Củng cố: Khởi động chơng trình Word, thoát khỏi Word.
5 Dặn dò: Học thuộc bài để tiết sau thực hành
V Rút kinh nghiệm:
Open
Save
Trang 242 Kỹ năng: Thực hiện gõ một văn bản đơn giản bằng tiếng việt.
3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môm học
II phơng phap giảng dạy: đặt vấn đề + thực hành
iii Chuẩn bị phơng tiện: phòng máy
iv Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra: Nêu cách mở một tệp văn bản có sẵn?
3 Bài mới:
A Nội dung thực hành
- Khởi động chơng trình Word, thoát khỏi Word
- Khám phá màn hình làm việc của Word
- Thực hiện gõ một văn bản đơn giản bằng tiếng việt
B Tiến hành thực hành
Giáo viên nêu nội dung thực hành trên màn hình bằng phần mềm “ Net of school”
Học sinh thực hiện theo yêu cầu đã đa ra
Gõ một bài thơ bàng tiếng việt và lu lại với tên BaiTho.doc
“ Công cha nh núi Thái Sơn Nghĩa mẹ nh nớc trong nguồn chảy ra Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con”
- Mở lại bài thơ trên
C Ôn tập.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Nêu khái niệm hệ điều hành? Cách khởi
- Ôn bài cho tôt để chuẩn bị tiết kiểm tra
Gõ bài thơ “ Bên kia sông đuống của Hoàng Cầm”
Trang 25Hoàng Cầm
Em ơi buồn làm chi
Anh đa em về bên kia sông Đuống
Ngày xa cát trắng phẳng lì
Sông Đuống trôi đi
Một dòng lấp lánh
Nằm nghiêng nghiêng trong kháng chiến trờng kỳ
Xanh xanh bãi mía bờ dâu Ngô khoai biêng biếc
Đứng bên này sông sau nhớ tiếc Sao xót xa nh dụng bàn tay Bên kia sông Đuống
Quê hơng ta lúa nếp thơm nồng Tranh Đông Hồ gà lợn nét tơi trong Màu dân tộc sáng bừng trên giấy điệp
Quê hơng ta từ ngày khủng khiếpGiặc kéo lên ngùn ngụt lửa hung tànRuộng ta khô
Nhà ta cháyChó ngộ một đànLỡi dài lê sắc máuKiệt cùng ngõ thẳm bờ hoang
Mẹ con đàn lợn âm dơng Chia lìa đôi ngả
Đám cới chuột đang tng bừng rộn rã
Bây giờ tan tác về đâu
V Rút kinh nghiệm:
Soạn: 09/12/09 Giảng: 11/12/09 Tiết 34-36: Kiểm tra học kì i
I Mục tiêu:
Đánh giá quá trình học tập của học sinh
Rút kinh nghiệm trong quá trình giảng dạy
II phơng phap giảng dạy: Hoạt động cá nhân
iii Chuẩn bị phơng tiện: đề bài +phòng máy
iv Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp: Sỹ số:
2 Đề bài:
Phần lý thuyếtCâu 1: Hãy cho biết nội dung cơ bản của lệnh hệ thống
Câu 2: Nêu cách tạo th mục Hoc tap Tin và tập tin Kiem tra HKI.txt
Câu 3: Nêu cách khởi động chơng trình Word, thoát khỏi Word
Trang 26Câu 4: Điền cách gõ tiếng việt ( kiểu gõ Telex) vào ô gỏ tơng ứng:
Gõ bài thơ “ Bên kia sông đuống của Hoàng Cầm”
Bên kia sông đuống
Hoàng Cầm
Em ơi buồn làm chi
Anh đa em về bên kia sông Đuống
Ngày xa cát trắng phẳng lì
Sông Đuống trôi đi
Một dòng lấp lánh
Nằm nghiêng nghiêng trong kháng chiến trờng kỳ
Xanh xanh bãi mía bờ dâu Ngô khoai biêng biếc
Đứng bên này sông sau nhớ tiếc Sao xót xa nh dụng bàn tay Bên kia sông Đuống
Quê hơng ta lúa nếp thơm nồng Tranh Đông Hồ gà lợn nét tơi trong Màu dân tộc sáng bừng trên giấy điệp
Quê hơng ta từ ngày khủng khiếpGiặc kéo lên ngùn ngụt lửa hung tànRuộng ta khô
Nhà ta cháyChó ngộ một đànLỡi dài lê sắc máuKiệt cùng ngõ thẳm bờ hoang
Mẹ con đàn lợn âm dơng Chia lìa đôi ngả
Đám cới chuột đang tng bừng rộn rã
Bây giờ tan tác về đâu
3 Nhận xét
V Rút kinh nghiệm:
Trang 27
Soạn: 16/12/09 Giảng: 18/12/09 Tiết 37: Định dạng văn bản
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm đợc các cách định dạng văn bản Định dạng ký tự Định dạng đoạn văn bản
HS biết cách định dạng đoạn văn bản đạt những yêu cầu nh căn lề, vị trí lề…dùng cácnút lệnh hoặc hộp thoại paragraph
2 Kỹ năng: Thực hiện thành thạo sao cho văn bản rõ ràng, mạch lạc gây ấn tợng, giúp ngời đọc dễ nhớ và nắm đợc nội dung chủ yếu của văn bản
3 Thái độ: Nghiêm túc, yêu thích môm học
II phơng phap giảng dạy: đặt vấn đề + thực hành
iii Chuẩn bị phơng tiện: Phòng máy Phần mềm Microsoft Word, phần mềm Net of school
iv Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra: Nêu cách mở một tệp văn bản có sẵn?
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Nội dung
Muốn lựa chọn một khối văn
Nhấn Shift + HomeChọn từ vị trí con chỏ đến cuối dòng: Nhấn Shift + End
Thao tác đơn giản sau khi chọn khối:
Huỷ đánh dấu khối: Nháy chuột vào một điểm ngoài khối.Xoá khối: nhấn Delete
Sao chép một khối:Edit\ copy, di chuyển con trỏ đến vị trí mới Edit\Paste
Trang 28Hoạt động của GV Nội dung
Sử dụng các nút trên thanh công cụ định dạng
- Dùng lệnh Font trong bảng chọn Format
Vn Time: Kiểu viết thờng
• Vn TimeH: Kiểu viết in hoa
• Vn Aristote: Kiểu viết tay
canh lề trái và phải
Before : Khoảng cách với đoạn trớc After:
Khoảng cách với đoạn sau