Chứng minh rằng tập các ma trận tam giác trên và tập các ma trận tam giác dới cấp nxn đóng đối với các phép toán cộng,nhân ma trận và nhân một số với một ma trận.. Tính chất 3: Nếu hàng
Trang 1Ch¬ng 2
Ma trËn_ §Þnh thøc
n n
a a a
a a a
a a a
2 22 21
1 12 11
Trang 2Cho đa thức Pn(x)=a0+a1x+ +anxn
và ma trận vuông A cấp m, khi đó:
A đối xứng nếu: AT=A, phản đối xứng nếu: AT=-A
Ma trận vuông đối xứng thực A=(aij)nxn gọi là xác định dơngnếu ∀x=(xi)nx1 ta có xTAx≥0, dấu = xảy ra khi và chỉ khi x=θ
d Ma trận khối
Các đờng thẳng đứng và các đờng nằm ngang sẽ chia một
ma trận A thành các khối hình chữ nhật, mà mỗi khối là một ma trận có cấp nhỏ hơn cấp của ma trận A, khi đó ta gọi A là ma trậnkhối
Các phép toán trên ma trận khối thực hiện nh những ma trậnthờng, hoặc có thể thực hiện theo các quy tắc ma trận khối
B Bài tập
1 Thực hiện các phép nhân ma trận sau
Trang 310
000
00
100
00
010
Tìm Cm
8 Cho A,B là các ma trận vuông cùng cấp và A.B=B.A Chứng
minh rằng
a a (A+B)(A-B)=A2-B2
b An+1-Bn+1=(An+An-1B+ +ABn-1+Bn)(A-B)
9 Chứng minh rằng, nếu AB=BA (A0=B 0=I )thì:
a (A+B) 2 =A2+2.A.B+B2 b (A+B) n = C A n k n k B k
13
10 Chứng minh rằng không tồn tại A,B thoả mãn đẳng thức:
Trang 4Dùng quy nạp toán học tìm biểu thức của Ak.
15 Thực hiện nhân hai ma trận sau bằng cả hai cách, dùng ma
16 Chứng minh rằng tập các ma trận tam giác trên và tập các
ma trận tam giác dới cấp nxn đóng đối với các phép toán cộng,nhân ma trận và nhân một số với một ma trận
17 Nếu ma trận vuông A cấp nxn phân tích đợc thành tích:A=L.U trong đó L là ma trận tam giác dới , U là ma trận tamgiác trên, thì ta nói A có một phân tích L.U Giả sử A một phântích LU, tìm biểu thức liên hệ giữa aij với lij và uij
19.Chứng minh rằng nếu A là ma trận vuông đối xứng xác
định dơng cấp n thì tồn tại duy nhất một ma trận tam giác dới L
Trang 5mà A có phân tích A=L.LT, tìm biểu diễn các phần tử của L quacác phần tử của A.
C Lời giải, đáp số hoặc hớng dẫn
010
3
551
1016
41
01
41
24
161
11
01
12
11
01
12
11
01
12
11
ϕ(A)=−
−
79
32
Trang 6 cossinx x −cossinx x
= cos cos sin sin cos sin sin cos
sin cos cos sin sin sin cos cos
11 11 cossinx x −cossinx x
= cos( ) cos sin( ) sin cos( ) sin sin( ) cos
sin( ) cos cos( ) sin sin( ) sin cos( ) cos
−+
x x
x x
x x
x x
x x
x x
3cos2cos2cos23
sin2sin2sin
)3sin2sin2(sin3
cos2cos2cos
000
1
000
0
10
0
0
01
Trang 7(A+B)m=(A+B)m-1(A+B)=( C m k A m k B k
=
−
m k
k k m k
Đặt các ma trận tơng ứng là A,B,C ta có :A=B+C với B
là ma trận đờng chéo Do BC=CB, áp dụng a đợc
n n
An=(B+C) n= Bn +n Bn-1 C
= 3 0
n n
n n
1
Từ đó Vet(AB-BA)=0 còn Vet(I)=n nên AB-BA≠I
Trang 8c a
01
a
b a
2 b≠0
12 Ta có:
1 1
1
B Vet A Vet b a
b a B
=+
13 Dùng quy nạp và khai triển (Bn-I)=(Bn-1+Bn-2+ +B+I)(B-I)
14 Quy nạp và khai triển (Bn-I)=(Bn-1+Bn-2+ +B+I)(B-I):
B I B C
B
k k
1)(
10
12
20
232
104
233
313
52721
16 Giả sử A=(aij) và B=(bij) là hai ma trận tam giác trên, khi
đó: aij=bij=0 khi (j<i:1≤j<i≤n) do đó: cij=aij+bij=0 (j<i:1≤j<i≤n),vậy C=A+B là ma trận tam giác trên
i k khi a
Tơng tự cho ma trận tam giác dới
17 Giả sử A có phân tích A=L.U, hay
Trang 9n n
a a
a
a a
a
a a
21
1 12
l
l l l
0
0
0
2 1
22 21 11
u
u u
u u
u
00
0
2 22
1 12 11
Khi đó theo quy tắc nhân ma trận ta có:
1
n j i u
l
k
kj ik
k i khi l
kj
ik
00
Nên ta có: (, 1, )
) min(
1
n j i u l a
j k kj ik
ta có:
l11u11=0 , l11u12=1 suy ra l11≠0 và u11=0
l21u11=1 suy ra u11≠0 vô lý
19 Giả sử A có phân tích A=L LT , hay
n
n n
a a
a
a a
a
a a
2 22 21
1 12 11
l
l l l
0
0
0
2 1
22 21 11
l
l l
l l l
00
0
2 22
1 21 11
Vì A xác định dơng nên các lii đều khác 0 Xét các phần tửtrên cột j=1, vì A xác định dơng nên a11>0, ta có:
2 11 11 11
11 l l l
a = = nên l11 = a11
1 11
1i l l i
a = nên
11
1 11
1 1
l
a l
21 22
l
l l a
i
−
Trang 10j k jk jj
j k
kj jk
j k jk jj
j k ik jk ij
jj j
k
ik jk
k ik jk ji
23 22 21
13 12 11
a a a
a a a
a a a
=a11a22a33+a12a23a31+a13a21a32
-a11a23a32-a12a21a33-a13a22a31
Trong đó các thừa số và dấu đợc tính theo quy tắc Xariut
a11 a12 a13 a11 a12 a13a21 a22 a23 a21 a22 a23a31 a32 a33 a31 a32 a33 Các số hạng dấu + Các số hạng dấu -
Trang 11b Định thức của ma trận cấp 2 và cấp 1
detA=
22 21
12 11
a a
a a
Tính chất 2: Nhân tất cả các phần tử của một hàng (hay một
cột) với số k thì định thức cũng đợc nhân với số k, hay thừa sốchung của một hàng hoặc cột có thể đa ra ngoài dấu định thức
Tính chất 3: Nếu hàng i (hay cột j) có: aij=a’ij+a”ij, thì:
Tính chất 5: Nếu cộng thêm vào một cột (hoặc một hàng) một
tổ hợp tuyến tính của các cột khác(của các hàng khác) thì địnhthức không đổi
Chú ý: Các tính chất nói trên đợc dùng để tính định thức.
4 Khai triển định thức theo các phần tử của hàng hoặc cột
Cho ∆=det(A) Kí hiệu ∆ij là định thức nhận đợc từ ∆ bằngcách bỏ đi hàng i và cột j ( hàng và cột chứa phần tử aij) và gọi là
định thức con tơng ứng của phần tử aij, và gọi Aij=(-1)i+j∆ij làphần phụ đại số của aij
Khi đó với mỗi hàng i hoặc cột j ta luôn có:
i j
ij ij ij ij j
n j
i j
ij ij ij ij i
n i
Trang 125 Khai triển định thức dùng công thức Laplace
Cho ma trận vuông cấp n: A=(aij)nìn và một số k: 1≤ k ≤n.Với các số nguyên: 1≤ i1<i2< <ik≤n và 1≤ j1<j2< <jk≤n, kýhiệu định thức con cấp k của ma trận nhận đợc bằng cách lấycác phần tử nằm trên các hàng i1,i2, ,ik, và các cột j1,j2, ,jk của
ma trận A là: ∆( )A j i j i
k k
1
1 ; định thức con cấp n-k của ma trận nhận
đợc từ ma trận A bằng cách bỏ đi các hàng i1,i2, ,ik và các cộtj1,j2, ,jk là: k
k
i i j j
A
1 1
)(
j j
j j i i
)1
k
i i j j
A
1 1
)(
k
i i j j
A
1 1
)(
∆ det(A)=∑ − + + + + +
k
k k
i i
j j i i
)1
k
i i j j
A
1 1
)(
k
i i j j
A
1 1
)(
u
u u
u u
1 12 11
=∏
=
n i ii u
1, ∆=
nn n
l
l l l
0
0
0
2 1
22 21 11
=∏
=
n i ii l
1
Khi tính định thức, thờng hay dùng các tính chất của định thứcbiến đổi đa chúng về dạng tam giác trên hoặc tam giác dới rồi ápdụng kết quả trên
Trang 132
2
e e
e e
i tÝnh ∆=
111
2
2 2
e e
e e
e e
2 2
2 2
a c ac a c
c b bc c b
b a ab b a
++
++
++
d d
Trang 142 2 2
2 2 2
3 3 3
2 2 2
b a d c
c d a b
d c b a
Trang 15
b
2100
0
12
00
0
00
21
0
00
12
1
00
01
++
9 áp dụng các tính chất của định thức đa các định thức sau về
dạng tam giác trên rồi tính
11
Trang 16
01
01
11
110
x x x
x x
x
x x x
e c Cn=
0
x x x
x x x
n
+
++
321
22
1
311
321
−+
++
n x
n x
n x
n
Trang 17a x a
a
a a x
a
a a a
y
x x
y
x x
x
k
1 3 2
1 1
2 1
a a a
a a
a
n n
2 2
2
3 2
Trang 18n n
n k k
k k
n k k
k k
n
c c
c c
c c
c c
b a b a b a b a
b a b a b a b a
1
1 13
12 11
3 2
1
1 3 1 2 1 1 1
+ +
+ +
++
++
++
++
=0
16 Tính định thức của A2 với:
Trang 1919 Dãy Fibonaceri là dãy số 1,2,3,5,8,13, ; trong đó mỗi số
đều là tổng của hai số đứng liền trớc và hai số đầu tiên là 1 và 2.Chứng tỏ rằng số hạng thứ n của dãy Fibonaceri bằng định thứccấp n sau
11
0000
11
0000
00
1110
00
0111
00
0011
−
−
−
20 Cho A là ma trận vuông cấp n phản đối xứng, tức là AT
=-A Chứng minh rằng nếu n lẻ thì A suy biến
21 A là ma trận vuông phức sao cho a ij =a ji Chứng minhrằng det(A) là một số thực
22 A là ma trận vuông cấp n≥2, A* là ma trận phụ hợp của A.Chứng minh rằng det(A*)={det(A)}n-1
C Lời giải, đáp số hoặc hớng dẫn
1.a ∆=16 b ∆=4 c ∆=0 d ∆=30
2 áp dụng tính chất 3
Trang 203 Lấy hàng 1 nhân với -e cộng vào hàng hai
∆=
01
10
2
2
e e
e e
e
=
0
001
10
2
e e
b b
5 Lấy hàng hai nhân với -x rồi cộng vào hàng thứ nhất, sau đó
khai triển theo hàng thứ nhất ta đợc
Trang 210010
1111
8 a.Định thức Wandermon (Dùng công thức truy toán)
Lần lợt với i=n,n-1, ,2 lấy hàng i-1 nhân với (-x1) rồi cộngvào hàng i ta đợc:
i
j x x
1
)(
f b Khai triển theo hàng 1: ∆n = 2.∆n−1 −∆n−2 , truy toán ∆n −∆n−1 =∆n−1 −∆n−2 = =∆2 −∆1 =1
Với ∆1 =2 do đó ∆n =n+1
c Dùng quy nạp Với n=2 ta có: ∆2=
b a
ab b a
+
+
b a
−
3
Trang 22Giả sử với mọi k<n ta có: ∆k=
b a
9 Tính định thức đa về dạng tam giác trên
a Lần lợt nhân cột cuối với -a1,-a2, ,-an rồi cộng tơng ứng vàocác cột 1,2, ,n :
Trang 23Vn=(a1-x)(a2-x) (an-x)
1
00
1
0
10
1
0
01
1
3 2
1 1
a
x x a
x x a
−
+
x x
a
x x a
a
n
2 1
1
10 Viết định thức dới dạng:
Qn=
n x n
n x
n x
n x
n −++
++
+
−++
+
++
−++
++
+
−+
030
20
1
0
33
020
1
0
0322
01
0
030
211
3 2
0
20
0
211
Trang 24= [(x1-1) (xn-n)] 1 1
1
22
a Nếu x=0 khai triển theo cột n ta đợc Un=0
Nếu x≠0 nhân hàng 1 và nhân cột 1 với x, áp dụng Cn đợc: Un= 12
đa thừa số chung ra ngoài, lấy các hàng trừ đi hàng đầu ta đa
định thức về dạng tam giác trên
c áp dụng Vn với a1=a2= =an=0 ta đợc: Cn=(n-1)(-1)n-1.xn Cũng có thể thực hiện: Cộng các cột vào cột một, sau đó lấycác hàng trừ đi hàng một, ta đa định thức về dạng tam giác trên.Thay x=cost-i.sint ta đợc:
x (Cộng các cột vào cột 1, đặt ∑
=
i i a x
1rồi lấy các hàng trừ hàng 1)
d ∆n=(x-1) n-1 (lấy các hàng trừ hàng 1)
e Thực hiện các bớc sau:
η 1 Cộng từ hàng 2 đến hàng n-1 vào hàng 1, từ hàng 3 đếnhàng n-1 vào hàng 2, cộng hàng n-1 vào hàng n-2
ι 2 Đặt ak làm thừa số chung cho cột k (k= n1 ).,
ϕ 3 Cộng các cột vào cột n.Ta đợc
Trang 25n
n n
n n
n
a
a a
a a
a a
1
1
00
0
0
0
02 1
n n
n
a a
a a
a a
11
1
11
10
10
10
10
10
01
1 2
a a
1 2
1
11
h ∆n= ∏
=+
i i
1)1()1
( (lấy cột1 cộng vào cột 2, đợc cột 2cộng vào cột 3, )
i Tách cột n thành tổng đợc:
x y y
y
x y
x x
0
0
0
+
x y y
x y
x x
1
0
1
01
y y y
x y
x x x
0
0
0
1
y y
y
y x y
y x y x y x
−
−
−+
∆
x y
x y
Trang 26
1 3 2
1 1
2 1
a a a
a a a
n n
n
−
1 1 2
1 1
2 1
1
11
−
−
n n n
n
x x x
x x x
=
)(
)()
(
)(
)()
(
)(
)()
(
1 2
1 2 1
1
1
2 2 1 1
2 1
n
n n n
n
n n n
x f x x f x x f x
x f x x
f x x f
x
x f x
f x
1 1
2 1
1
11
−
−
n n n
n
x x x
x x
Trang 2715 Với k=3, áp dụng tính chất 3 ta có:
17 Giả sử B là ma trận cấp k, khai triển Laplace theo k hàng
đầu (hoặc n-k hàng cuối)
18 Tính cho n=3 rồi khai triển Laplace cấp k=3 (tơng tự 15).
19 Khai triển theo hàng 1 ta đợc: ∆n =∆n−1+∆n−2 với1
1 =
11
11
21 Giả sử det(A)=a+ib Thay tất cả các phần tử của A bằng
số phức liên hợp của nó ta đợc ma trận A’, do liên hợp của tổngbằng tổng các liên hợp, liên hợp của tích bằng tích các liên hợp,
ta có det(A’)=a-ib Nhng do A’=AT nên det(A’)=det(AT) =det(A)hay a+ib=a-ib , do đó b=0
Trang 28B =
hay 1= 1 * ⇒ * = n−1
A A
2.3 Ma trận đảo
A Tóm tắt lý thuyết
a Định nghĩa 2.3: Cho A là ma trận vuông cấp n, và I là ma
trận đơn vị cùng cấp Nếu có ma trận B sao cho:
A.B=B.A=I thì B=A-1 gọi là nghịch đảo của ma trận A Hiển nhiên B-1=A
b Điều kiện tồn tại: A có nghịch đảo A-1⇔ det(A)≠0)
c Tính ma trận đảo dùng ma trận phụ hợp
Giả sử det(A)≠0, khi đó
A-1 =
)det(
trong đó Aij là phần phụ đại số tơng ứng của aij
d ứng dụng ma trận đảo giải phơng trình ma trận
Ma trận A có hạng bằng r, ta gọi mọi định thức con cấp r kháckhông của A là định thức con cơ sở, các hàng của A tham gia vàomỗi định thức con cơ sở là các hàng cơ sở , các cột của A thamgia vào mỗi định thức con cơ sở là các cột cơ sở
2 Các phép biến đổi sơ cấp của ma trận
Các phép biến đổi sau gọi là các phép biến đổi sơ cấp hay cácphép biến đổi Gauss của ma trận:
Trang 29a Đổi chỗ hai hàng hoặc hai cột của ma trận cho nhau.
Hệ quả : Nếu D1 là định thức con cấp k khác không của ma
trận A và mọi định thức con cấp k+1 của A bao D1 đều bằngkhông thì hạng của A bằng k
3 Quy tắc tìm hạng của ma trận
Từ các hệ quả trên ta có quy tắc chung tìm hạng ma trận:(i) Dùng các phép biến đổi sơ cấp của ma trận đa ma trậnban đầu về dạng hình thang trên, đổi các cột để số các phần tửtrên đờng chéo chính khác 0 nhiều nhất
(ii) Tìm định thức con cấp cao nhất khác 0 bằng cách đếmcác phần tử khác không trên đờng chéo chính Ta thấy hạng của
ma trận chính bằng số các phần tử khác 0 trên đờng chéo chínhcủa ma trận kết quả.
4 Khử Gauus_Jordan giải phơng trình ma trận và tính ma trận đảo
Trang 30i i
11
21
i
2
21
−
++
i i
i i
13
321
123
021
i i
i i
i
100
210
32
−+
11
2
02
1
00
1
i i
i i
7 Với a.b.c.d≠0, tìm ma trận đảo của các ma trận sau
Trang 31a
b c
ma trận tam giác dới
9 Tìm ma trận đảo của các ma trận tam giác sau:
10 Cho A là ma trận không suy biến cấp nxn và u,v∈Rn Tìm
điều kiện cần và đủ cho u và v sao cho ma trận A u
12 Cho A là ma trận phản đối xứng cấp n :AT=-A
a Chứng minh rằng các phần tử trên đờng chéo bằng 0
b Chứng minh rằng xTAx =0 với mọi x ∈Rn
c Cho A là ma trận vuông, ta định nghĩa:
13 Chứng minh rằng ma trận vuông A cấp n trên mỗi hàng và
mỗi cột chỉ có duy nhất một phần tử khác không thì A là ma trậnkhông suy biến
14 Giải phơng trình ma trận, tìm ma trận X
Trang 32031
12
1
11
7
56
8
23
112
011
3210
1021
7210
031
Trang 3321 a.Chứng minh rằng nếu A là ma trận không suy biến có
phân tích LU và lii=1 (i=1,2, ,n) thì L và U là duy nhất
b Chứng minh rằng nếu mọi định thức con cấp k:
k k
Trang 341
211
t t
b
t
t t t
Trang 3551
2
211
k k
k
d
111
29 Ta gọi t là một phép biến đổi sơ cấp trên ma trận Cho A
là ma trận cấp mxn và I là ma trận đơn vị cấp m, gọi At và It là
ma trận nhận đợc từ cùng phép biến đổi sơ cấp t cho A và I.Chứng minh rằng
a Phép biến đổi sơ cấp t cho hàng của A là phép nhân ma trận:
It A=At
b Nếu ma trận A đa về ma trận B bằng những phép biến đổi
sơ cấp t1,t2, ,tm trên hàng, khi đó: Q= Itm I t1 thì Q cónghịch đảo và QA=B
30 Cho A là ma trận cấp mxn và I là ma trận đơn vị cấp n, At
và It là ma trận nhận đợc từ cùng phép biến đổi sơ cấp t cho A và
I Chứng minh rằng
a Phép biến đổi sơ cấp t cho cột của A là phép nhân ma
trận: A.It=At
b Nếu ma trận A đa về ma trận B bằng những phép biến
đổi sơ cấp t1,t2, ,tm trên hàng, khi đó: Q= It1 I tm thì Q cónghịch đảo và AQ=B
Trang 36C Lời giải, đáp số hoặc hớng dẫn
1 A có nghịch đảo khi và chỉ khi det(A)=ad-bc≠0 Ma trậnphụ hợp của A là: A*=
c d
c d
cossin
sincos
21
i i
i i
1
211
i i
5311
7951261
i i
25151638
10401412
Trang 375444
2
411
17250
7
56
8
23
13
1110
9
31
1191
20
=0 A13=
00
10
=0
A21=
i
i i
−
++
10
31
=2,A23=
00
−
++
−
20
31
=-3-i,A33=
10
i i
i A
10
0
32
0
53
11
2
11
36
02
31
00
55
11
i i
i i
1111
1111
1111
2100
7210
381131
Trang 38
43
1931
00
23
00
12
c a
1000
00
10
0
100
0001
00
10
0
100
1000
a b c d
8 a Giải: Vì các phần tử trên đờng chéo chính của U khác 0
nên U không suy biến do đó U có nghịch đảo U-1 Để U-1 códạng tam giác trên ta chỉ cần chứng tỏ U* có dạng tam giáctrên, hay ∆ij =0(1< j<i≤n) Ta có:
00
000
0
0
0000
0
0000
0000
00
1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 1 1
1 1 1 1
1 1 1 1 1 1
1 1 1 1 11
=
=
∆
+ + + +
− +
−
−
−
+ + +
− + + +
− +
−
−
− +
−
nn
m j j j
jn jj
n j j j j j
n i j i j i i i
n i j i j i i
i i i i i
n j
j i
i i
ij
u
u u
u u
u u
u
u u
u u
u u
u u
u u
u u
u u
u u
u
vì là định thức của một ma trận tam giác trên cấp n-1 có j-i phần
tử trên đờng chéo chính bằng 0
b Tơng tự nh a.