1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Ma trận- Định thức pps

37 256 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma Trận - Định Thức PPS
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán cao cấp
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 502,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Tính chất 2: Đổi chỗ hai hàng hay hai cột của một định thức ta được một định thức mới bằng định thức cũ đổi dấu... ĐỊNH THỨC• Tính chất 3: Một định thức có hai hàng hay hai cột như nha

Trang 2

m 1

m

n 2 22

21

n 1 12

11

a

aa

aa

a

aa

A

• aij là phần tử của ma trận A ở hàng i cột j

Trang 3

m 1

n

n 2 22

21

n 1 12

11

a

aa

aa

a

aa

A

• a11,a22,…ann được gọi là các phần tử chéo.

Trang 4

n 1 12

11

a

00

a0

a

aa

n 1 12

a

a

aa

aa

0

0a

a

A

Trang 5

00

a0

0

0a

a

10

0

01

I

Trang 6

00

0

00

1.1.4 Ma trận bằng nhau: A=B

1) A=[aij]m x n; B=[bij]m x n

Trang 7

11

2819

2015

13

2416

1814

9

3027

1512

10

A

Trang 8

22

31

23

1

5

41

Trang 9

35

02

13

21

Trang 10

pj ip 2j

i2 1j

03

01

12

13

21

02

3

11

2

Ví dụ: Tính tích 2 ma trận sau:

Trang 11

• Phép nhân nói chung không có tính giao hoán

• A=[aij]n x n => I.A = A.I = A

Trang 13

Vật liệuVL1 VL2 VL3 VL4 VL5

Trang 14

12 11

aa

a

aA

thì det(A) = a11a22 – a12a21

Trang 15

m 1

n

n 2 22

21

n 1 12

11

a

aa

aa

a

aa

Trang 16

2 ĐỊNH THỨC

Ví dụ: Sử dụng định nghĩa hãy tính định thức:

98

7

65

4

32

1A

j 1 n

1

j 1j 1j

)Adet(

a)

1(C

a)

A

det(

Trang 17

Tính chất 2: Đổi chỗ hai hàng (hay hai cột) của một định thức ta được một định thức mới bằng định thức

cũ đổi dấu

Trang 18

2 ĐỊNH THỨC

Tính chất 3: Một định thức có hai hàng (hay hai cột) như nhau thì bằng không

Tính chất 4: Một định thức có một hàng (hay một

cột) toàn là số không thì bằng không

Tính chất 5: Khi nhân các phần tử của một hàng

(hay một cột) với cùng một số k thì được một định

thức mới bằng định thức cũ nhân với k

Hệ quả: Khi các phần tử của một hàng (hay một cột)

có một thừa số chung, ta có thể đưa thừa số chung

đó ra ngoài định thức

Trang 19

2 ĐỊNH THỨC

Tính chất 7: Dòng thứ i nào đó có aij = a’ij + a”ij

thì det(A) = det(A’) + det(A”)

, 1 i

n 2 22

21

n 1 12

11

,

a

a

a

aa

a

aa

"

1 i

n 2 22

21

n 1 12

11

"

a

a

a

aa

a

aa

A

Tính chất 6: Một định thức có hai hàng (hay hai cột)

tỷ lệ thì bằng không

Trang 20

75

4

31

2)

A

Trang 21

2 ĐỊNH THỨC

Tính chất 10: Các định thức của ma trận tam giá bằng tích các phần tử chéo

nn 22

11 nn

n 2 22

n 1 12

11

a

aa

a

00

a0

a

aa

nn 22

11

22 21

11

a

a

a

0

aa

0

0a

Trang 22

2 ĐỊNH THỨC

2.3 CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH ĐỊNH THỨC:

Phương pháp 1: Dùng định nghĩa

Phương pháp 2: Sử dụng các biến đổi sơ cấp

Nhân một hàng với một số k≠0 Định thức nhân với k TC 5

Trang 23

2 ĐỊNH THỨC

84

32

18

90

43

21

87

65

)A

Ví dụ: Tính định thức bằng hai phương pháp:

Trang 24

= I thì B được gọi là ma trận nghịch đảo của A

nghịch.

• Ký hiệu: B = A-1, nghĩa là ta có AA-1 = A-1A = I

3.3 Sự duy nhất của ma trận nghịch đảo:

Trang 25

2 n

1

2 n 22

12

1 n 21

11 T

1

C

CC

CC

C

CC

A

1C

A

1A

• Trong đó Cij là phần bù đại số của phần tử aij

Trang 26

3 MA TRẬN NGHỊCH ĐẢO3.5 Phương pháp tìm ma trận nghịch đảo:

2 n

1

2 n 22

12

1 n 21

11 T

1

C

CC

CC

C

CC

A

1C

A

1A

3A

Ví dụ: tìm ma trận nghịch đảo của ma trận:

Trang 27

3 MA TRẬN NGHỊCH ĐẢO

3.5.1 Phương pháp dùng phép biến đổi sơ cấp

của Gauss - Jordan:

1 Nhân một dòng nào đó của ma trận với một số thực khác không

2 Cộng vào một dòng của ma trận một dòng khác đã nhân với một số thực

3 Đổi chỗ hai dòng của ma trận cho nhau

Để tìm ma trận nghịch đảo dùng các phép biến

đổi sơ cấp sau cho: [A│I] = [I│A-1]

Trang 28

22

1

21

1A

Trang 29

4 HẠNG CỦA MA TRẬN

4.1 Ma trận con: ma trận A cấp m x n, gọi p là một số nguyên dương, p<min(m,n)

Định nghĩa: Ma trận vuông cấp p suy ra từ A bằng cách bỏ đi m-p hàng và n-p cột gọi là ma trận con cấp

31

A

Trang 30

4 HẠNG CỦA MA TRẬN4.2 Hạng của ma trận:

Định nghĩa: Hạng của ma trận A là cấp cao nhất của định thức con khác không của A

Nếu r là hạng của ma trận nếu:

Trang 31

4 HẠNG CỦA MA TRẬN4.3 Ma trận bậc thang:

Trang 32

khác 0 tuỳ ý của A, phần tử chính của dòng dưới luôn nằm bên phải cột chứa phần tử chính của dòng trên

2 1

1 D

Trang 34

4 HẠNG CỦA MA TRẬN

4.3.3 Thuật toán đưa một ma trận về ma trận dạng bậc thang

cột đầu tiên so với p phần tử chính ở các dòng khác

chính của dòng đầu tiên đều bằng 0

Trang 35

4 HẠNG CỦA MA TRẬN

4.4 Các phương pháp tìm hạng ma trận.

4.4.1 Phương pháp 1: Sử dụng định nghĩa.

Bước 1: Tính các định thức con cấp p cao nhất có trong A:

bằng cấp của định thức đó.

Bước 2: Tính các định thức con cấp p-1 có trong A:

bằng cấp của định thức đó.

Trang 36

67

111

31

52

A

Trang 37

41

12

24

31

A

Ví dụ: Tìm hạng của ma trận

Ngày đăng: 09/08/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w