Định nghĩa định thức bằng qui nạp... Tính chất của định thức -Định thức của ma trận tam giác bằng tích các phần tử nằm trên đường chéo... Chọn một phần tử khác không tùy ý của hàng hay
Trang 1Trường Đại học Bách khoa tp Hồ Chí Minh
Trang 3n n
ij
)
Bù đại số của phần tử aij là đại lượng
Định nghĩa bù đại số của phần tử aij
Trang 4Định nghĩa định thức bằng qui nạp
Trang 52)
1()3
(43
0
2)
1(
24
2
0
3)
1(
3
03
2
32
1
A
Ví dụ
Giải
Trang 722
5
31
2
3
1)
1(
40
04
22
5
31
3)
1(
40
04
22
5
31
3
1 3 1
Trang 10II Tính chất của định thức
-Định thức của ma trận tam giác bằng tích các phần tử nằm
trên đường chéo
1201
45)3(2
10
00
0
94
00
0
82
50
0
17
630
40
312
Trang 12II Tính chất của định thức
-Bước 1 Chọn 1 hàng (hoặc một cột) tùy ý;
Bước 2 Chọn một phần tử khác không tùy ý của hàng (hay cột)
ở bước 1 Dùng biến đổi sơ cấp, khử tất cả các phần tử khác
Bước 3 Khai triển theo hàng (hay cột) đã chọn
Nguyên tắc tính định thức sử dụng biến đổi sơ cấp
Trang 131 2
2 6
2 3
0 5
3 2
1 2
1 1
A
Trang 1415 0
4
1 0
1
2 1
3 0
1 0
1 0
2 1
1 0
1 2
1 1
1 2
2 6
2 3
0 5
3 2
1 2
1 1
3
1 0
1
2 1
1 )
1 (
4
1
1 )
1 (
Trang 151 4
2 4
1 3
0 2
3 2
1 1
2 3
A
Trang 162 5
3
2 3
2 )
1 (
1 1
0 2
5 3
0 2
3 2
1 1
2 3
1 3
1 4
2 4
1 3
0 2
3 2
1 1
2 3
Trang 17II Tính chất của định thức
-det (AT) = det (A)
det(AB) = det(A) det(B)
Ma trận có một hàng (cột) bằng không, thì det (A) = 0
Ma trận có hai hàng (cột) tỉ lệ nhau, thì det (A) = 0
Chú ý: det(A+B) det(A) + det(B).
Trang 18n A
Giả sử det(A) 0 Khi đó
det(AA-1) = det (I) det(A).det(A-1) = 1 det(A) 0
Trang 191 1
1
j j
j
j j
j
a a
a
a a
a B
| |, ,
1
1 1
1
i i
i
j j
j
a a
a
a a
a A
Trang 21n A
Trang 2213
2
11
Trang 23Ví dụ Viết ptrình đường thẳng qua hai điểm A x y ( ,A A), ( , B x yB B)
Giả sử phương trình đường thẳng (d): ax by c 0
A, B thuộc đường thẳng: axA byA c 0; axB byB c 0
Ta có hệ:
0 0 0
Định thức của ma trận hệ số bằng 0:
1
1 0 1
Trang 24Ví dụ Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm A(2,3), B(-1,4).Định thức của ma trận hệ số bằng 0:
0 1
Trang 25Vdụ Viết ptrình đường tròn qua 3 điểm A (1,7), (6,2), (4,6) B C
Trang 26Vdụ Phương trình tổng quát của đường cônic
a x a xy a y a x a y a Bằng cách chia cho một hệ số, ta có ptrình phụ thuộc 5 hệ số Cần xác định 5 ẩn, suy ra cần biết 5 điểm trong mặt phẳng Lập luận tương tự, ta có phương trình:
0 1
1 1
Trang 27Vdụ Nhà du hành vũ trụ muốn xác định quỹ đạo của tiểu hành tinh
của hệ mặt trời Xét hệ trục toạ độ Đề các với gốc toạ độ là mặt trời
Một đơn vị thiên văn = khoảng cách từ trái đất đến mặt trời =
= 149,637 triệu km
Theo định luật thứ nhất của Kepler: Quỹ đạo cần tìm phải là ellipse
Để tìm quỹ đạo, nhà du hành vũ trụ cần xác định 5 vị trí của mình tại
5 thời điểm khác nhau và tính khoảng cách từ đó đến mặt trời
Giả sử có bảng số liệu: (8.025,8.310); (10.170,6.355); (11.202,3.212) (10.736,0.375); (9.092,-2.267)
Trang 282 2 386.799x 102.896xy 446.026y 2476.409x 1427.971y 17109.378 0
mặt trời
Trang 29111
Trang 30Khẳng định nào sau đây đúng?
Ví dụ 3
2 3
Trang 31Giải phương trình, với a, b, c là các số thực.
0 1
Trang 34Khai triển theo hàng 1, ta cóGiải ví dụ Dn 7 A11 5 A12
Trang 38năm (cần 25! , khoảng 1.5x1025 phép toán).
Phần lớn các máy tính sử dụng biến đổi sơ cấp để tính
det (A).
Các phép biến đổi sơ cấp cần (n 3 +2n-3)/3 phép nhân và
chia Bất kể máy tính nào cũng có thể tính định thức cấp 25
trong vòng phần của 1 giây, chỉ cần khoảng 5300 phép toán