1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an B2 lop 5

6 222 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại cách tính diện tích hình tam giác, hình bình hành, hình tròn.. - HS làm bài -Chữa bài bảng, giải thích cách làm *Chốt: Cách tính diện tích hình tam giác và tìm

Trang 1

Tuần 24 Ngày soạn: 4/3/2010

Ngày giảng: 6/3/2010 ( Thứ 7 học bù thứ 2 ngày 8/3)

Thực hành toán

Luyện tập chung

I.Mục tiêu : HS

 Hệ thống và củng cố lại các quy tắc tính diện tích hình tam giác, hình bình hành, hình tròn

II Chuẩn bị : Hình minh hoạ SGK

III hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại cách tính diện tích hình tam giác, hình bình

hành, hình tròn

2 Bài mới:

* Hoạt động cá nhân

- Hs đọc đề bài, gv đa hình minh hoạ

- HS nêu các kích thớc của hình tam giác

- HS nêu cách làm bài

- HS làm bài

-Chữa bài bảng, giải thích cách làm

*Chốt: Cách tính diện tích hình tam

giác và tìm tỉ số phần trăm.

* Hoạt động nhóm đôi

- Hs đọc yêu cầu bài

 Bài yêu cầu gì?

- HS nêu cách làm bài

- HS làm bài vào vở GV giảng thêm cho HS

yếu

- Chữa bài bảng Giải thích cách làm

*Chốt: Cách tính diện tích hình tam

giác và diện tích hình vuông.

Hoạt động cá nhân

- Hs đọc yêu cầu bài GV nhắc lại yêu cầu của

bài

- HS làm bài vào vở, thi xem ai làm nhanh

- Chữa bài lên bảng, nhận xét đ/s

giác và diện tích hình tròn.

Bài 1: A 20cm B

S ADC = 600 cm2

SABC = 3000 cm2

Tỉ số phần trăm

D 40cm C của S ADC và SABC= 300 : 600 = 0,5

=50%

Bài 2: A M B

Q N

D P C

SABCD= 4 x 4 =16 cm2

S AMQ= 2 x 2 :2 cm2

Diện tích các hình tam giác là 8 cm2

Diện tích hình vuông MNPQ là

16 – 8 =8(cm2)

Tỉ số của MNPQ và ABCD là 1/2

Bài 3:

Diện tích của hình chữ nhật ABCD là

(2 + 2 ) x 2 = 8(dm2) Diện tích nửa hình tròn là: (2 x 2) x 3,14 : 2 = 6,28 (dm2) Diện tích phần đợc tô đậm là:

8 – 6,28 = 1,72 (dm2)

Đ/S: 1,72 dm2

3 Củng cố, dặn dò:

Trang 2

*Chốt bài: Nêu lại cách tính diện tích hình tam giác, hình bình hành, hình

tròn

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò: BTVN : vbt

********************************************************

Bồi dỡng Toán

I mục tiêu: HS củng cố về:

 Tính diện tích và thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phơng

 Giải các bài toán có liên quan

II.Chuẩn bị: Các hình minh hoạ SGK.

III hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ : Kể tên các vật có dạng hình trụ và hình cầu.

2 Bài mới:

* Hoạt động cá nhân

- Hs đọc yêu cầu bài

- GV hớng dẫn HS làm bài:

 Nêu kích thớc của bể cá

 Diện tích kính để làm bể cá là diện

tích của những mặt nào?

 Để tính đợc thể tích của nớc trong bể

cá ta làm nh thế nào?

- HS làm bài vào vở

- Chữa bài lên bảng HS đổi vở kiểm tra kết

quả

và thể tích hình hộp chữ nhật

* Hoạt động cá nhân

- Hs đọc yêu cầu bài

- HS làm bài vào vở

- Chữa bài miệng

quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình lập

phơng

* Hoạt động nhóm bàn

- Hs đọc yêu cầu bài GV đa hình minh hoạ

- HS trao đổi, trình bày trớc lớp

- Nhận xét, đánh giá

- GV giảng lại và hình thành công thức cho

HS hiểu

Bài 1:

Đổi: 1m=10dm; 50 cm= 5dm;

60cm=6dm Sxq =180dm2

S mặt đáy = 50 dm2

S kính= 180 + 50 = 230 dm2

Vbể = 300 dm3 = 300 lít Vnớc = 300 x

4

3 = 225 lít

Bài 2

Sxq = 9m2

Stp =13,5m2

V = 3,375 m3

Bài 3

N M -Giả sử cạnh của hình lập phơng N là a thì cạnh của hình lập phơng M là a x3

- Diện tích toàn phần của hình lập phơng

N là a x a x 6

và diện tích toàn phần hình lập phơng M

là (a x3) x(a x 3) x 6= (a x a x 6) x9

Vậy diện tích toàn phần của hình lập phơng M gấp 9 lần diện tích toàn phần hình lập phơng N

Trang 3

- Thể tích của hình lập phơng N là:

a x a x a

và thể tích hình lập phơng M là:

(a x3) x (a x3) x (a x3) = a x a x a x27

lần thể tích hình lập phơng N.

3, Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Dặn dò: BTVN: VBT

*******************************************************

Ngày soạn: 8/3/2010

Ngày giảng: 10/3/2010

Thực hành toán

Tự kiểm tra

I mục tiêu: Kiểm tra học sinh về:

-Tỉ số phần trăm và giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm

-Thu thập và xử lí thông tin đơn giản từ biểu đồ hình quạt

- Nhận dạng, tính diện tích, tính thể tích một số hìnhđã học

II đề kiểm tra:

Phần 1: Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp án,

kết quả tính…) Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng

1 Một lớp học có 18 nữ và 12 nam Tìm tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số

học sinh cả lớp

A 18% ; B 30% ; C 40% ; D 60%

2 Biết 25% của một số là 10 Hỏi số đó bằng bao nhiêu?

A 10 ; B 20 ; C 30 ; D 40

3 Kết quả điều tra về ý thích đối với một số môn thể thao

của 100hs lớp 5 đợc thể hiện trên biểu đồ hình quạt bên

Trong 100hs đó,số hs thích bơi là :

A 12hs ; B 13hs

C 15hs ; D 60hs

4 Diện tích của phần tô đậm trong hình chữ nhật

dới đây là:

A 14 cm2

B 20 cm2

C 24 cm2

D 34 cm2

5 Diện tích của phần đã tô đậm trong hình dới đây là:

A 6,28 m2 ; B 12,56 m2

C 21,98 m2 ; D 50,24 m2

Phần 2:

1 Viết tên của mỗi hình sau vào chỗ chấm:

12cm

4cm 5cm

Bơi 15%

Chạy 12%

Đá bóng

Trang 4

2 Giải bài toán:

Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 10m, chiều rộng 5,5m, chiều cao 3,8m Nếu mỗi ngời làm việc trong phòng đó đều cần 6m3 không khí thì có thể

có nhiều nhất bao nhiêu hs trong phòng đó, biết rằng lớp học đó chỉ có giáo viên và thể tích đồ đạc trong phòng chiếm 5m3

III H ớng dẫn đánh giá:

Phần 1: 6 điểm

Đúng bài 1 , 2 , 3 mỗi bài 1 điểm

1-D ; 2- D ; 3 – C ;

Bài 4 , 5 , mỗi bài 1,5 điểm

4- A ; 5 - C

Phần 2 : 4đ

Bài 1: 1 đ

Bài 2 : 3 đ

Bài giải

Thể tích phòng học

10 x 5,5 x 3,8 = 209 m2

Số học sinh trong phòng là

209 – (5 + 6) : 6 = 33 (học sinh)

Đ/S: 33 học sinh

IV : Củng cố dặn dò :

Nhận xét đánh giá bài kiểm tra

Về nhà chuẩn bị bài sau

*********************************************************

Bồi dỡng toán

Chu vi hình tròn

II.mục tiêu: HS

- Nắm đợc quy tắc, công thức tính chu vi hình tròn và biết vận dụng để tính chu vi hình tròn

II.Chuẩn bị : com pa, bảng phụ vẽ các hình trong bài.

III hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ : Vẽ đờng tròn có đờng kính 5 cm

2,Bài mới:

*Hoạt động cả lớp

? Nêu chu vi của một hình

- HS lên chỉ chu vi hình tròn

- HS nhắc lại cách tính chu vi hình tròn

-GV nêu VD, HS làm bài, Chữa bài lên bảng

Nhắc lại kiến thức mới

1 Công thức tính chu vi hình tròn + Chu vi hình tròn là đờng bao xung quanh hình tròn

+ Công thức tính chu vi hình tròn:

* Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy đờng kính nhân với số 3,14

Trang 5

hĐ cá nhân

-Hs đọc yêu cầu bài

-HS làm bài vào vở

-Chữa bài lên bảng, nhận xét đ/s

-Đổi vở kiểm tra kết quả

biết đờng kính

*HĐ cá nhân

Tiến hành tơng tự bài 1

chốt:-Cách tính chu vi hình tròn khi biết bán kính

Bài3:

a)Tính đờng kính hình tròn có chu vi là

18,84 cm

b) Tính bán kính hình tròn có chu vi là 25,12

cm

*HĐ cá nhân

-1 HS đọc đề bài

-HS làm bài

-Chữa bài lên bảng, giải thích cách làm

C = d x 3,14 C là chu vi

d là đờng kính hoặc

* Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy 2 lần bán kính nhân với số 3,14

C = r x 2 x 3,14 C là chu vi

r là bán kính

2 Ví dụ

VD 1 Tính chu vi hình tròn có đ-ờng kính 6cm

Chu vi hình tròn là:

6 x 3,14 = 18,84 cm

VD 2 Tính chu vi hình tròn có bán kính 4 cm

Chu vi hình tròn là:

4 x 2 x 3,14 = 25,12 cm

II bài tập :

Bài 1 Tính chu vi hình tròn Hình

tròn có bán khính r

5cm; 1,2 dm ; 1m (1) (2) (3)

C 31,4cm 7,536dm 9,42m

Bài 2 Tính chu vi hình tròn Hình

tròn có đờng kính

0,8m 35cm 1

5

3dm Chu vi 2,512m 109,9cm 5,024dm

Bài 3

a) d = 18,84: 3,14 =6cm b) d = 25,12 : 2: 3,14 =4cm

3,Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học

-Dặn dò: Ghi nhớ cách tính chi vi hình tròn

****************************************************

Ngày soạn: 9/3/2010

Ngày giảng: 11/3/2010

Trang 6

Thực hành kiến thức

Cộng số đo thời gian

I mục tiêu : HS

- biết cách thực hiện phép cộng số đo thời gian

- Vận dụng giải các bài toán đơn giản

II.Chuẩn bị : Bảng phụ ghi đề bài VD/ SGK

III hoạt đông dạy học

1 Kiểm tra bài cũ : Nêu lại bảng đơn vị đo thời gian

2 Bài mới:

*Hoạt động tập thể

- GV treo bảng phụ

- HS đọc lại đề bài, nêu yêu cầu

- HS nêu cách làm bài

- 2 HS nên bảng thực hiện

- HS nêu cách tính cộánố đo thời gian

- GV chốt và nêu cụ thể cách đặt tính

và tính

- Nhiều HS nhắc lại

- Tiến hành tơng tự với VD1

Hoạt động cá nhân

- HS đọc đề bài,

- HS làm bài, GV chép đề bài lên

bảng,

- 2 HS lên bảng làm bài

- 1 HS đọc lại bài đúng

- Lớp sửa sai theo bài giải đúng

Chốt: Cách đặt tính và tính cộng số đo

thời gian,chuyển đổi số đo thời gian

Hoạt động cá nhân

- HS đọc đề bài

- HS tự làm bài

- Chữa bài miệng, giải thích cách làm,

đổi vở kiểm tra chéo

Chốt:

1 Cộng số đo thời gian VD1 5giờ 25 phút + 4giờ 30 phút =… ?

+ 5 giờ 25 phút 4giờ 30 phút 9giờ 55 phút

VD 2 : 12 phút 38 giây + 43 phút 15 giây + 12 phút 38 giây

43 phút 15 giây

55 phút 53 giây

2 Luyện tập Bài 1 : Tính 8giờ 25 phút +7 giờ 42 phút = ?

8 giờ 25 phút + 7 giờ 42 phút

14 giờ 67 phút Hay = 15 giờ 7 phút

62 phút 33 giây + 4phút 27 giây = ?

62 phút 33 giây + 4phút 27 giây

66 phút 60 giây Hay = 67 phút

Bài 2

Bài giải Thời gian lan đi từ nhà đến th viện là :

25 phút + 20 phút = 45 phút Đáp số : 45 phút

3, Củng cố, dặn dò:

Nhắc lại cách đặt tính và cộng số đo thời gian

GV nhận xét giờ học

- Dặn dò :

bài tập về nhà: Làm bài VBT, chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 03/07/2014, 18:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w