Bài mới: Giới thiệu bài: Bài1/ 31: hoạt động cá nhân a Viết cách đọc các số đo sau theo mẫu b Viết các số đo thích hợp vào chỗ chấm: Hai trăm năm mơi hai xăng ti mét khối.. -Chữa bài l
Trang 1Tuần 23
Ngày soạn: 28/2/2010
Ngày giảng: 1/3/2010
thực hành toán.
Xăng - ti - mét khối Đề xi - mét - khối
I mục tiêu: HS
- Có biểu tợng về xăng - ti - mét khối, đề - xi mét - khối
- Đọc và viết đúng các số đo có đơn vị là xăng - ti - mét khối và đề - xi - khối
- Nhận biết đợc quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi - khối
- Giải đợc 1 số bài toán liên quan đến xăng - ti - mét khối và đề - xi - mét khối
( trờng hợp đơn giản )
II Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng học toán 5
- Mô hình quan hệ giữa xăng - ti - mét khối và đề - xi - mét khối
III hoạt động dạy học
1 Bài cũ:- Lên bảng làm bài 1, 2 tiết trớc
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
Bài1/ 31: hoạt động cá nhân
a) Viết cách đọc các số đo sau ( theo
mẫu)
b) Viết các số đo thích hợp vào chỗ
chấm:
Hai trăm năm mơi hai xăng ti mét khối
Năm nghìn không trăm linh tám xăng ti
mét khối
Tám phẩy ba trăm hai mơI xăng ti mét
khối
Ba phần năm xăng ti mét khối
*Hai học sinh lên bảng thực hiện
- Nhận xét đúng sai
Chốt: Cách đọc viết đơn vị đo thể tích.
Bài2: hoạt động cá nhân
Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm
- GV hớng dẫn HS trao đổi tìm ra mối
quan hệ giữa 2 đơn vị đó:
Học sinh đọc yêu cầu
- Nêu phép tính mẫu, nêu cách hiểu mẫu
508 dm3 : Năm trăm linh tám đề xi mét khối 17,02 dm3 : Mời bẩy phẩy không hai đề xi mét khối
252 cm3 :
5008 cm3 : 8,320 cm3 :
a) 1 dm3 = 1000 cm3
4,5 dm3 = 4500 cm3
215 dm3 = 215 000 cm3
Trang 2- Hai học sinh lên bảng thực hiện
Chốt: Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị
đo thể tích liền kề
Bài3: Điền dấu thích hợp.
*
Hoạt động nhóm đôi
- 1 HS đọc đề bài Nêu yêu cầu
- HS trao đổi làm bài, 2 HS làm bảng
- Chữa bài, giải thích cách làm
Chốt: Mối quan hệ giữa xăng - ti - mét
khối và đề - xi - mét khối
b) 500 cm3= 5dm3
940 000 cm3= 940dm3
2100 cm3= 2 dm3 100cm3
372 000 cm3 = 372dm3
606 cm3 = 606 000 dm3
a 2020 cm3 = 2,02 dm3 ;
2020 cm3 < 2,2 dm3 ;
2020 cm3 > 0,202 dm3 ;
2020 cm3 < 20,2 dm3 ;
3 Củng cố, dặn dò:
- Chốt bài: Nhắc lại khái niệm xăng - ti - mét khối và đề - xi - mét khối, mối quan hệ
- GV nhận xét giờ học
- BTVN: VBT
*****************************************************
Bồi dỡng Toán
Mét khối
I Mục tiêu: HS
- Đọc và viết đúng các đơn vị đo thể tích có đơn vị đo là mét khối
- Biết đổi đúng các đơn vị đo giữa mét khối, đề - xi - mét khối và xăng - ti - mét khối
- Biết giải 1 số bài tập có liên quan đến các đơn vị đo: Mét khối, đề - xi - mét khối
và xăng - ti - mét khối
II.Chuẩn bị:
Mô hình giới thiệu quan hệ giữa đơn vị đo thể tích đề xi mét khối và mét khối
- Bảng 3 đơn vị đo thể tích mét khối, đề - xi - mét khối ,xăng - ti - mét khối
- Các hình minh hoạ trong SGK
III hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ : Nêu khái niệm xăng - ti - mét khối và đề - xi - mét khối
2 Bài mới :
Trang 3* Hoạt động cả lớp
? em hãy cho biết em hiểu mét khối là gì
- 1 số HS nêu
- Giới thiệu cách đọc và cách viết
Hoạt động nhóm bàn:
- 1 số HS đọc lại bảng
*Hoạt động cá nhân
-Hs đọc yêu cầu bài
-HS làm bài vào vở, 2 HS làm bảng
-Chữa bài lên bảng, giải thích cách làm
*Chốt: Cách viết các số đo thể tích
Hoạt động cá nhân
- Hs đọc yêu cầu bài
- HS làm bài, 2 HS làm bảng
-Chữa bài lên bảng, giải thích
*Chốt: Mối quan hệ giữa mét khối,
đề-xi-mét khối và xăng - ti - mét khối
*Hoạt động nhóm bàn
- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu
-HS trao đổi nhóm, 2HS làm bảng
- Chữa bài, giải thích, nhận xét
*? Nêu cách chuyển đổi đơn vị đo thể
tích từ m3 sang dm3 và từ dm3 về m3
? Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo thể
tích liền kề ( hơn kém nhau 1000 lần)
- Mét khối : Là thể tích của 1 hình lập phơng có cạnh là dài 1m
- Mét khối viết tắt là: m 3
1.Mối quan hệ giữa mét khối, đề - xi - mét khối và xăng - ti - mét khối :
Ta có:
Nhận xét:
- Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn
vị bé hơn tiếp liền
- Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
1000
1
đơn vị tiếp liền
2 Luyện tập:
Bài 1 a.Đọc các số:
19 m 3 : Mời chín mét khối
402 m 3 : bốn trăm linh haimét khối
100
25
m 3 :Hai mơi năm phần trăm mét khối b.Viết các số đo thể tích
4200 m 3 ;800 m 3 ; 0,07 m 3 ;
8
1
m 3
Bài 2.
a Viết các số đo sau dới dạng số đo có
đơn vị là đề - xi - mét khối
2 cm 3 =
1000
2
dm 3 ; 7,246 m 3 = 7246 dm 3
b, Viết số đo có đơn vị là xăng - ti - mét khối
Trang 4Bài 3 Điền số thích hợp vào ô trống 2m3 = 2000 dm3 42 dm3 = 0,042m3
3,1 m3= 3100dm3 1489 dm3 = 1,489m3
5,42 m3= 5420dm3 456 dm3 = 0,456m3
7,009 m3= 7009dm3 307,4 dm3 = 0307m3
3,Củng cố, dặn dò :
*Chốt bài, liên hệ
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò: BTVN: VBT
********************************************************
Ngày soạn: 1/3/2010
Ngày giảng: 3/3/2010
Thực hành Toán
Thể tích hình hộp chữ nhật
I.Mục tiêu : HS
Nắm đợc cách tính và công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật
Biết vận dụng công thức tính thể tích thể tích hình hộp chữ nhật để giải bài toán có liên quan
II.Chuẩn bị :
Mô hình thể tích của hình hộp chữ nhật có kích thớc 20cm x16 cm x10cm
nh SGK
Các hình minh hoạ trong SGK
III,hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài : Chữa bài 4 VBT
2,Bài mới:
*Hoạt động nhóm
- Hs đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài
- HS thảo luận và làm bài tập
- HS trình bày trớc lớp cách tính
- GV hớng dẫn HS tìm ra cách tính thể
tích hình hộp chữ nhật và viết công
thức tính
-*Chốt :Cách tính thể tích hình hộp
chữ nhật
Bài1: Viết số đo thích hợp vào chỗ trống.
Hình hộp chữ
4
3
dm
3
1
dm
5
2
dm Thể tích 120cm3 4,95m
10
1
dm3
Ta lấy :chiều dài x chiều rộng x chiều cao ( cùng một đơn vị đo )
Trang 5* Hoạt động cá nhân
- Hs đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở
- 1 hs trình bày bài trên bảng
Bài giải:
Thể tích hình A là
1,5 x 0,8 x1= 1,2 (m3)
Thể tích hình B là
1 x 0,8 x 1,5 =1,2 (m3)
Vậy thể tích hình A bằng thể tích
hình B là
- Chữa bài , nhận xét đ/s
*Chốt: - Cách tính thể tích hình hộp
chữ nhật
* Hoạt động cá nhân
- 1 HS đọc đề bài,
GV treo bảng phụ
- HS quan sát hình
- GV hớng dẫn HS tìm ra cách làm
( chia hình bên thành hai hình hộp
chữ nhặt)
- HS tự làm bài vào vở, và trình bày
trớc lớp Nhận xét.chữa bài lên bảng
Chốt: - Cách tính thể tích những hình
tổng hợp
-
Quy tắc : HS đọc Bài 2 Tính rồi so sánh thể tích của hai hình hộp dới đây
Tính thể tích của khối gố có dạng nh hình bên
Bài giải Thể tích hình (1) là :
10 x (20- 12) x8 = 640 (cm3) Thể tích hình (2) là :
12 x 8 x5 = 480 (cm3) Thể tích khối gỗ đó là
640 + 480 = 1120 (cm3) Đáp số :1120 cm3
3,Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- dặn dò: BTVN: VBT
Trang 6Bồi dỡng Toán
Thể tích hình lập phơng
I.mục tiêu: HS
Nắm đợc cách tính và công thức tính thể tích hinh lập phơng
Vận dụng giải các bài tập có liên quan
II.Chuẩn bị: Mô hình lập phơng 1dm3 và nhiều khối 1cm3
III hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ : 2 hs lên bảng làm bài 1, 2 vở bài tập
2,Bài mới:
- HS nêu quy tắc tính thể tích của
hình lập phơng
* Hoạt động cá nhân
-Hs đọc yêu cầu bài
- GV treo bảng phụ
-HS làm bài, 1 HS làm bảng
- Chữa bài trên bảng, giải thích cách
làm
-Chốt:Cách tính diện tích một mặt,
diện tích toàn phần và thể tích hình
lập phơng
* Hoạt động cặp đôi
-HS đọc và nêu yêu cầu
- HS phân tích bài và nêu cách làm
- HS làm bài
-1 HS làm bảng
- Chúng ta lấy cạnh nhân với cạnh rồi nhân với cạnh
- Vậy thể tích của hình lập phơng có cạnh a là
V = a x a x a
II Luyện tập: BTT
Bài 1/47 Điền số thích hợp vào ô trống : Vận dụng công thức tính toàn phần và thể tích hình lập phơng để giải :
Stoàn phần = a x a x 6
Vhình lập phơng =a x a x a
(trong đó a là cạnh của hình lập phơng)
S 1 mặt 42,25m2 16dm2 4 cm2
Stoàn phần 253,5m2 96dm2 24 cm2
Thể tích 274,625
Bài 2 Khối gỗ dạng HLP cạnh 20 cm ngời ta cắt
đi một phần gỗ cũng có dạng HLPcó cạnh bằng nửa cạnh khối gỗ đó Tính thể tích phần gỗ còn lại
Bài giả i
Thể tích khối gỗ dạng hình lập phơng ban đầu
20 x 20 x 20 = 8000 (cm 3)
Trang 7- Chữa bài, giải thích cách làm
-Chốt: Cách tính thể tích của các
khối hộp
Hoạt động cá nhân
- HS đọc và nêu yêu cầu
- HS phân tích bài và nêu cách làm
- HS làm bài
-1 HS làm bảng
- Chữa bài, giải thích cách làm
-Chốt: Cách tính thể tích hình lập
phơng
* Lu ý: Nếu cạnh của hình lập phơng
gấp lên 2 lần, thì thể tích của hình
đó gấp lên 8 lần
Thể tích phần gỗ dạng hình lập phơng cắt đi
10x 10 x 10= 1000 (cm 3)
Thể tích phần gỗ còn lại
8000 -1000 = 7000 (cm 3)
Đáp số: 7000 cm 3
Bài 3
HLP có cạnh dài 5 cm, nếu gấp đôi cạnh của HLP đó lên thì thể tích của nó thay đổi nh thế nào
Bài giải
Thể tích hình lập phơng cạnh 5 cm là :
5 x 5 x 5 = 125 (cm3) Cạnh của hình lập phơng gấp hai lần thì thể tích là :
10 x 10 x10 = 1000( cm3 )
Thể tích của hình lập phơng mới tăng là l ;
1000 :125 = 8 (lần) Đáp số : 8 lần
3,Củng cố, dặn dò:
Chốt bài: nhắc lại cách tính thể tích hình lập phơng
*************************************************************
Ngày soạn: 2/3/2010
Ngày giảng: 4/3/2010
Thực hành toán
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh hệ thống hoá, củng cố các kiến thức về diện tích, thể tích
hình hộp chữ nhật, hình lập phơng
- Vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích để giải các bài toán có liên quan đến yêu cầu cẩn tổng hợp hơn
- Vận dụng giảI bài tập tốt
II Chuẩn bị
Bảng ghi bài tập
III Hoạt động dạy học
Bài1/37
Học sinh đọc đầu bài
Tóm tắt bài toán
Thực hiện cách giải bài toán
- 2 hs lên bảng thực hiện phần a,b
Bài giải:
a) Diện tích xung quanh hình hộp chữ
nhật là: ( 0,9 + 0,6) x 2 x 1,1 = 3,3(m2) Thể tích hình hộp chữ nhật là
0,9 x 0,6 x 1,1 = 0,594 (m3)
Trang 8Nhận xét chữa bài
? Nêu cách tính diện tích xung quanh,
thể tích hình hộp chữ nhật
Bài2/37
HS đọc yêu cầu
Xác định yêu cầu bài tập
? Bài tập cho biết gì ,hỏi gì
Hs làm bài
Nhận xét đúng sai
Giải thích cách làm
Chốt: Nêu cách tính diện tích toàn phần,
thể tích hình lập phơng
Bài3 : Hoạt động nhóm đôi
Đọc, nêu yêu cầu
- làm và trình bày bài
Thực hiện cách làm, giải thích cách làm
? Vậy muốn tìm diện tích toàn phần hình
lập phơng phải biết gì
Bài4:
Đọc bài toán
Quan sát hình
Nêu cách tính thể tích của khối gỗ
b)
Bài giải:
Diện tích toàn phần hình lập phơng là 3,5 x 3,5 x 6 = 73,5 (dm2)
Thể tích hình lập phơng là 3,5 x 3,5 x 3,5 = 42,875 (dm3) Đ/S :73,5 dm2
42,875 dm3
Tìm cạnh của hình lập phơng
Khối gỗ tạo bởi 6 khối gỗ hình lập
ph-ơng nhỏ, có cạnh 1cm (thể tích của một khối gỗ nhỏ là 1cm3 ).Vậy thể tích khối
gỗ đó là 6cm3
IV Củng cố: Tóm lại nội dung bài nhận xét
**********************************************************
Bồi dỡng Toán
Luyện tập tính diện tích, thể tích hình lập phơng, hình hộp chữ nhật
I Mục tiêu:
- Học sinh vận dụng các quy tắc đã học về hình hộp chữ nhật và hình lập
ph-ơng để vận dụng làm bài
- Rèn kỹ năng vận dụng để thực hiện tính
II Chuẩn bị:
- Bảng ghi bài tập
III Hoạt động dạy học
Bài1:/ 47 btt
HS đọc bài
Tóm tắt bài: Khối kim loại hlp có:
a = 1/5m
Bài giải 1/5m = 20 cm
Trang 91cm3 = 6,2g
Khối kim loại nặng ? kg
- 1 hs nên bảng thực hiện
- Nhận xét chữa bài
- ? Giải thích các làm
Bài2: Viết số đo thích hợp vào ô
trống
- Nhìn bảng nêu các số đo đã biết ở
mỗi hình lập phơng
- 3 HS nên bảng thực hiện
- Chữa bài
- ? Giải thích cách tìm một cạnh
Chốt: cách tính thể tích hình lập
phơng
Bài3: Viết số đo thích hợp vào ô
trống
- Nhìn bảng nêu các số đo đã biết ở
mỗi hình hộp chữ nhật
- 3 HS nên bảng thực hiện
- Chữa bài
Chốt: cách tính thể tích hình hộp
chữ nhật, diện tích xung quanh,
diện tích toàn phần hình hộp chữ
nhật
Thể tích của khối kim loại hình lập phơng là:
20 x 20 x 20 = 8000 (cm3) Khối kim loại đó nặng là 6,2 x 8000 = 49600 (g)
49600 g = 49,6 kg Đ/S : 49,6 kg
Hình lập
Cạnh
Diện tích một mặt 42,25 16dm2 4cm 2
Diện tích toàn phần 253,5m 2 96dm 2 24cm2
Thể tích 274,625m 3 64dm 3
8cm 3
Hình hộp chữ nhật
Sxq 360cm 2 51,84dm 2
Stp 552cm 2 79,84dm 2
Thể tích 864cm 3 44,8dm 3
IV Củng cố:
- Tóm lại nội dung bài nhận xét
*******************************************************************