1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap bat phuong trinh

5 7,2K 153
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất Phương Trình
Người hướng dẫn GV. Hà Cụng Thơ
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 224,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Dạng 1:Giải và biện luận phương trình bậc nhất một ẩn:

Giải và biện luận: ax+b>0 (1)

Nếu a >0 thì : (1) @x >-—,tap nghiémS = —

a

Nếu a <0 thì : (1) @x <-— ,tap nghiémS = ”z

a Nếu a =0 thì (1) có dạng : 0x+b >0 Néub>0: 8 =i

Nếu b < 0: Vô nghiệm

Bài Tập

Bài l: giải và biện luận các bất phương trình

a/x +m >2|x—m] +1 b/[1-m) x >l-2mx cí

5{m +1) x +2<5x +5mx d/x +2m <14+2mx

e/mx +1>x +m? f/(1+2m])x +m? >3x +1

g/2(1-m) x >1+2(m?-1}x p/m +1) x <2m(x +1) +2-x

Jin -1l{x+l]+l<m 2 j/ „tì =3 x>è——- l-x x-l | m > 0]

mix +1220 +8 [a,b > 0] n/Vx —lÍx +2—m] >0

a

Bất phương trình: ax + b >0 (1) có tập nghiệm là S

b <0” (1)có tập nghiệm S =I ® by 0

với mọi x thuộc tập I là nghiệm của (1) © 7ï c5

(1)vô nghiệm ® |

Trang 2

Bài 2: Tìm m để bpt có tập nghiệm S = i

Bài 3: Tìm m để bpt có tập nghiệm S =@Ø

amx +4m -3<x +m2 b/mˆx +l>m +|3m —2} x

Bài 4:Cho bpt:|w =2] # ~m”+3m + 4> 0().Tìm m để:

a/(1)có tập nghiệm là S = i B/(1)có tập nghiệm là 0; +oo]

c/v6i moi x>0 1a nghiém cua (1)

Bai 5:Cho bpt:(3—m]x +im” —5m +6 >0) ,Tìm m để:

a/(1)có tập nghiệm là S = i B/(1)có tập nghiệm là —1; +00]

c/với mọi x<0 là nghiệm của (1)

Bài 6:Giải các bpt sau bằng cách lập bảng xét dấu:

U———>l-z (x +2)’

Bài7: Giải và biện luận các bất phương trình

al mx —2 m+1Ìx+2

Trang 3

mx +1

c/ <2

mx —1

Bài 8:Giải các hệ bpt:

5 xX 2<4x+5 X Xx " "^^ — P2430

uf? 4 2 b/“ 2 2 4

eee ene T(x +1) $3(2-x]

Ay -3<3x—4 4x +1<10

> —

° ấy +6>3|x +4] Mx=3 29

x+Ì

2

3# T2 so x “le 6

/ x-l bự x-l

l—x

Giải và biên luận hê d ax +b >0

1a1 va biện luận hệ dạng: cx+đ >0

hợp

nhị thức cx+d có nghiệm x„ =——

@ Xét các trường hợp đặc biệt a=0,b=0

@ Xét trường hợp ø # 0và b #0 nhị thức ax+b có nghiệm x, =-—

a

©@lap bảng xét dấu hiệu: x, —x„; =—— +— theo tham số

®Tùy theo các giá trị của tham số mà lập bang xét dấu các nhị thức ax+b và cx+d trên cùng một bảng rồi chọn các giá trị thích

Trang 4

Bài 9: giải và biện luận hệ bpt:

2x -1>0 [3m —1|x~m <2|1+m]x +1 a/ lx-l| +3x>2+2m +x” b/ 2mx < 2m - x

ax +b >0 (1

Xét hé bpt dang: Gọi S¡,S; thứ tự là nghiệm của

cx +d >0 [2]

(1) và (2) khi đó:

@®Hệ vô nghiệm © 5, ¬Š, =

®Hệ có nghiệm duy nhất© 5, S5; ={x,j

IcS,

©Moi x €/ langhiém cia hé @/ CS, OS, &

Ics, a=c =0

© Hé có tập ệ có tập nghiệm là nghiệm là ¡ © ‘ >0,d >0

Bai 10:Tim m dé :

3x —-2>5-4

a/hệ : “ vô nghiệm? có nghiệm?

"13x +m+2<0

x+m<S4

c/hai bpt:|?m -3Ìx +5—m >Ova [m —3) x +m—-2>0 có cùng tập nghiệm?

x+m-120

mx —m+220 a/tim m dé hé v6 nghiém _b/tim m dé hé c6 nghiém duy nhat Bai 11:Cho hệ bất phương trình : |

4

Trang 5

c/tim m để với mọi # e | —1;2 | là nghiệm của hệ

|m — 3] x+m <0 bài I2: Cho hệ bãt phương trình :

2x +m—-120

a/tim m dé hé v6 nghiém _b/tim m dé hé c6 nghiém duy nhat

c/tim m để với mọi x € | 2;5 |là nghiệm của hệ

Bài 13: Giải các bpt:

a/|2x =5|>x +I b/|x +2|<2x +3

Ngày đăng: 05/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w