1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập chương 4: NHÂN CÁCH pptx

15 437 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Loại câu Đúng - Sai b.Thế giới quan là hệ thống quan điểm về tự nhiên, xã hội và bản thân, xác định phương châm hành động của con người... e.Xu hướng nhân cách là một thuộc tính tâm l

Trang 1

Ôn tập chương 4

NHÂN CÁCH

Trang 2

a.Nhân cách là sản phẩm, nhưng cũng đồng thời là chủ thể của hoạt động và giao tiếp.

1.Loại câu Đúng - Sai

b.Thế giới quan là hệ thống quan điểm về tự

nhiên, xã hội và bản thân, xác định phương châm hành động của con người.

Trang 3

c.Giáo dục không thể uốn nắn những sai lệch về

nhân cách do ảnh hưởng tự phát của môi trường

d.Cá tính là cái đơn nhất, cái độc đáo trong tâm lý cá thể động vật hay người

1.Loại câu Đúng - Sai

Trang 4

e.Xu hướng nhân cách là một thuộc tính tâm lý phức hợp của

cá nhân, qui định chiều hướng phát triển của nhân cách.

f.Năng lực là tổ hợp các thuộc tính độc đáo của cá nhân, phù hợp với yêu cầu của một hoạt động nhất định Năng lực gồm các mức độ: năng lực tài năng và thiên tài.

1.Loại câu Đúng - Sai

Trang 5

2.Loại câu nhiều lựa chọn

 Nguồn gốc tính tích cực của nhân cách là:

A.Hệ thống các động cơ và thái độ được hình thành

trên cơ sở các mối quan hệ xã hội và điều kiện giáo dục

B.Ý hướng vô thức đã có sẵn đối với sự khoái cảm,

quyết định mọi hoạt động sáng tạo của con người C.Những tác động văn hóa xã hội hình thành ở con

người một cách tự phát, giúp con người có khả năng thích ứng trước những đòi hỏi của cuộc sống

xã hội

D.Hoạt động của cá nhân trong điều kiện môi trường

thay đổi

Trang 6

2.Loại câu nhiều lựa chọn

B. Tính cách và khí chất

C. Khí chất và năng lực

D. Xu hướng, tính cách, khí chất, năng lực.

Trang 7

2.Loại câu nhiều lựa chọn

Yếu tố nào dưới đây không thuộc xu hướng

A. Hiểu biết

B. Nhu cầu

C. Hứng thú, niềm tin

D. Thế giới quan, lý tưởng sống.

Trang 8

2.Loại câu nhiều lựa chọn

Yếu tố nào dưới đây không phải là đặc điểm

của nhu cầu?

A. Nhu cầu bao giờ cũng có đối tượng

B. Nội dung của nhu cầu do những điều

kiện và phương tiện thỏa mãn nó qui định.

C. Nhu cầu bao giờ cũng gắn liền với sự tồn

tại của cơ thể

D. Nhu cầu của con người mang bản chất

xã hội.

Trang 9

2.Loại câu nhiều lựa chọn

Tính cách là:

A. Sự phản ánh các quan hệ xã hội, mang tính độc

đáo cá biệt của cá nhân

B. Một thuộc tính tâm lý phức hợp là hệ thống thái

độ của cá nhân đối với hiện thực, biểu hiện ở hành vi, cử chỉ và cách nói năng tương ứng

C. Một thuộc tính tâm lý mang tính ổn định và bền

vững, tính thống nhất

D. Một thuộc tính tâm lý mang tính độc đáo riêng

biệt điển hình cho mỗi cá nhân

Trang 10

2.Loại câu nhiều lựa chọn

Luận điểm nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò

chủ đạo của giáo dục đối với sự hình thành và phát triển nhân cách

A. Giáo dục quyết định chiều hướng, con đường

hình thành và phát triển nhân cách

B. Thông qua giáo dục, thế hệ trước truyền lại cho

thế hệ sau kinh nghiệm xã hội mà các thế hệ trước đã tích lũy được

C. Giáo dục vạch ra phương hướng và con đường

cho sự phát triển nhân cách

D. Giáo dục có thể phát huy tối đa các tiềm năng

Trang 11

Hãy ghép những đặc điểm của tình cảm (cột I)

với các biểu hiện tương ứng (cột II)

Cột I

1.Thế giới

quan

2.Niềm tin

3.Nhu cầu

4.Hứng thú

Cột II

a Sự đòi hỏi tất yếu mà con người thấy cần được thỏa mãn để tồn tại và phát triển.

b Thái độ đặc biệt của cá nhân đối với đối tượng nào đó, vừa có ý nghĩa đối với cuộc sống, vừa có khả năng mang lại khoái cảm cho cá nhân trong quá trình hoạt động.

c Một mục tiêu cao đẹp, một hình ảnh mẫu mực, tương đối hoàn chỉnh, có sức lôi cuốn con người vươn tới nó.

d Hệ thống quan điểm về tự nhiên, xã hội và bản thân, xác định phương châm hành động của con người.

e Một phẩm chất của thế giới quan, là cái kết tinh các quan điểm, tri thức, rung cảm, ý chí được con người thể nghiệm, trở thành chân lý vững bền.

Trang 12

4 Câu hỏi điền thế

Nhu cầu giao tiếp là nhu cầu (1)…của con người

Thông qua (2)…con người gia nhập vào các quan

hệ xã hội, lĩnh hội các chuẩn mực đạo đức và hệ thống giá trị xã hội Từ đó, con người hình thành năng lực đánh giá và (3)…của bản thân

a.Xã hội cơ bản e.Tự điều chỉnh b.Bẩm sinh f.Tự ý thức

c.Hoạt động g.Tự giáo dục d.Tự đánh giá h.Giao tiếp

Trang 13

Nhu cầu bao giờ cũng có (1)…Khi nào nhu cầu gặp

đối tượng có khả năng đáp ứng sự thỏa mãn thì lúc đó trở thành (2)…thúc đẩy con người (3)…nhằm chiếm lĩnh đối tượng

b.Đối tượng f.Sự đòi hỏi c.Mục đích g.Năng lượng

4 Câu hỏi điền thế

Trang 14

Khí chất là thuộc tính tâm lý phức hợp của cá nhân, biểu hiện (1)…và nhịp độ của các hoạt động tâm lý, thể hiện (2)…của hành vi, ngôn ngữ của cá nhân Khí chất có cơ sở là các kiểu thần kinh, nhưng khí chất mang bản chất (3)…, được biến đổi do rèn luyện và giáo dục

a.Nội dung e.Tính chất b.Sắc thái f.Chủ thể c.Cường độ g.Tự nhiên d.Chiều hướng h.Xã hội

4 Câu hỏi điền thế

Trang 15

Quá trình hình thành nhân cách chịu sự tác động của các yếu tố: bẩm sinh – di truyền, môi trường tự nhiên

và xã hội, (1)… và (2)…Mỗi yếu tố có vai trò nhất định, nhưng (3)… có vai trò quyết định trực tiếp

a.Giáo dục e.Hoạt động và giao tiếp b.Hoạt động f.Giao tiếp

c.Học tập g.Văn hóa – xã hội d.Rèn luyện h.Tự tạo

4 Câu hỏi điền thế

Ngày đăng: 03/07/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w