Thay giá trị của x và y vào biểu thức ta... Tổng các hệ số của đa thức fx bằng giá trị của đa thức tại x = 1.
Trang 1Bài tập ôn tập chơng 4
Đại số
1.Cho giá trị của mỗi biểu thức sau tại x=-1, y=3
Ax y y xy x
Bx y xyx y
C2xxy x y 2y
D3x 2y 6x y xy
2 Cho các đa thức P x x4 2x21 4 3 2
x
Q x 4x 2x 4x 1
x
R 2x 4x 4x 4x 2 3
x
S 4x 4x
Tính : a [P(x) + Q(x)] - [R(x) + S(x)]
b [P(x) - Q(x)] + [R(x) - S(x)]
c [P(x) - Q(x)] - [ R(x) - S(x)]
3 Tính tổng các hệ số của các hạng tử của đa thức nhận đợc sau khi đã khia triển và viết đa
thức dới dạng thu gọn: 4 2 1994 4 2 1995
x 4x 5x 1 2x 4x 4x 1
4 Cho đa thức f(x) = 3x - 6 và g(t) = -4t + 8 Tìm các giá trị của biến sao cho:
a) f(x) = 0, g(t) = 0
b) f(x) = 1, g(t) = 1
c) f(x) < 0, g(t) < 0
d) f(x) > 0, g(t) > 0
5 Cho đa thức P x x22mxm2 và 2 2
x
P x 2m 1 x m Tìm m, biết P(1) = Q(-1)
6 Cho đa thức f(x) =ax + b Tìm điều kiện của các hằng số a, b để: f(x1 + x2) = f(x1) + f(x2) với mọi xR
7 Cho hai đa thức f(x) = 2
ax bxc và g(x) = a ' x2 b ' xc '
Chứng tỏ rằng f(x) = g(x) với mọi x R thì a = a’, b = b’, c = c’
8 Cho hai đa thức f(x) =ax + b và g(x) = cx + d Chứng tỏ rằng nếu có hai giá trị x1, x2 của x
mà x1 x2 sao cho f(x) = g(x1) và f(x2) = g(x2) thì f(x) = g(x) với mọi xR
Đáp án
1.Cho giá trị của mỗi biểu thức sau tại x = -1, y = 3 Thay giá trị của x và y vào biểu thức ta
Trang 2a) 2 2
Ax y y xy x
A = (-1) 3 3 ( 1).3 ( 1)8
Bx y xyx y
B ( 1) 3 ( 1).3 ( 1) 3 32
C2xxy x y 2y
C2.( 1) ( 1).3 ( 1) 3 2.3 20
D3x 2y 6x y xy
D3.( 1) 2.3 6.( 1) 3 ( 1).330
2 Cho các đa thức P x x4 2x21 Q x x44x32x2 4x 1
x
R 2x 4x 4x 4x 2 S x 4x34x
Tính : a [P(x) + Q(x)] - [R(x) + S(x)]
(x 2x 1) (x 4x 2x 4x 1) (2x 4x 4x 4x 2) ( 4x 4x)
2x 4x 4x 4x 2 2x 4x 2
= 3
b [P(x) - Q(x)] + [R(x) - S(x)]
= (x42x21) (x 44x32x2 4x 1) (2x44x34x2 4x 2) ( 4x 34x)
4x 4x 2x 8x 4x 8x 2
= 4 3 2
c [P(x) - Q(x)] - [ R(x) - S(x)]
(x 2x 1) (x 4x 2x 4x 1) (2x 4x 4x 4x 2) ( 4x 4x)
= 4x34x 2x48x34x2 8x 2
2x 12x 4x 1 12x 2
3 Tính tổng các hệ số của các hạng tử của đa thức nhận đợc sau khi đã khia triển và viết đa
thức dới dạng thu gọn: 4 2 1994 4 2 1995
x 4x 5x 1 2x 4x 4x 1
Tổng các hệ số của đa thức f(x) bằng giá trị của đa thức tại x = 1 Vậy tổng các hệ số của đa
thức bằng: = 4 2 1994 4 2 1995
Trang 3= 1 1994 1 1995
= 1
4 Cho đa thức f(x) = 3x - 6 và g(t) = -4t + 8 Tìm các giá trị của biến sao cho:
a) f(x) = 0, g(t) = 0
Thay f(x) = 3x - 6 = 0 => x = 2
g(t) = -4t + 8 = 0 => t = 2 b) f(x) = 1, g(t) =
Thay f(x) = 3x - 6 = 1 => x = 7 21
3 3
g(t) = -4t + 8 = 0 => t = 7 13
4 4 c) f(x) < 0, g(t) < 0
Thay f(x) = 3x - 6 < 0 => x < 2
g(t) = -4t + 8 < 0 => t < 2 d) f(x) > 0, g(t) > 0
Thay f(x) = 3x - 6 > 0 => x > 2
g(t) = -4t + 8 > 0 => t > 2
5 Cho đa thức P x x22mxm2 và 2 2
x
P x 2m 1 x m Tìm m, biết P(1) = Q(-1)
Ta có: P(1) = 2 2 2
( 1) (2m 1).( 1) m m (2m 1) 1
Vì P(1) = Q(-1) nên 2 2
m 2m 1 m (2m 1) 1
=> 4m = -1
=> m = 1
4
6 Cho đa thức f(x) =ax + b Tìm điều kiện của các hằng số a, b để: f(x1 + x2) = f(x1) + f(x2) với mọi xR
Giả sử có hai giá trị x1 và x2 sao cho: f(x1 + x2) = f(x1) + f(x2) (*)
Ta có: f(x1 + x2) = a(x1x ) b2 ax1ax2b
f(x1) + f(x2) = ax1 b ax2 b ax1ax2 2b
Khi đó từ (*) ta suy ra 2b = b do đó b = 0
Ngợc lại khi b = 0 thì f(x1 + x2) = a(x1x )2 ax1ax2= f(x1) + f(x2) với mọi x1 , x2 R
Trang 47 Cho hai đa thức f(x) = 2
ax bxc và g(x) = a ' x2 b ' xc ' Chứng tỏ rằng f(x) = g(x)
với mọi x R thì a = a’, b = b’, c = c’
- Nếu f(x) = g(x) với mọi x R thì:
f(0) = g(0) => c = c’
f(1) = g(1) => a + b = a’ + b’ (*) f(-1) = g(-1) => a - b = a’ - b’ (**)
- Từ (*) đến (**) ta suy ra 2a = 2a’ hay a = a’
b = b’
8 Cho hai đa thức f(x) =ax + b và g(x) = cx + d Chứng tỏ rằng nếu có hai giá trị x1, x2 của x
mà x1 x2 sao cho f(x) = g(x1) và f(x2) = g(x2) thì f(x) = g(x) với mọi xR
Theo đề bài ta có f(x) = g(x1) => ax1 + b = cx1 + d (1)
f(x2) = g(x2) => ax2 + b = cx2 + d (2) Với x1 x2
Từ (1), suy ra b = cx1 + d - ax1 thay vào (2), ta đợc:
a(x1 - x2) = c(x1 - x2) Vì x1 x2 nên x1- x2 0 do đó a = c khi đó từ (1) ta lại có b = d Vậy f(x) = g(x) với mọi xR