1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chương 2: Cơ sở toán học docx

15 408 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 131,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ sở toán họcChương 2 Đối tượng điều khiển rất đa dạng.. Do đó cần có cơ sở toán học để phân tích, thiết kế các hệ điều khiển có bản chất vật lý khác nhau... Một cách tổng quát, quan hệ

Trang 1

Chương 2

CƠ SỞ TOÁN HỌC

ThS NGUYỄN XUÂN NGUYÊN

Trang 2

Cơ sở toán học

Chương 2

Đối tượng điều khiển rất đa dạng Do đó cần có cơ sở toán học để phân tích, thiết kế các hệ điều khiển có bản chất vật lý khác nhau

I Phương trình vi phân

R

C

o (t)

i

9 Xét mạch RC như hình vẽ.

0

v iR

v i = +

Ta có:

mà:

dt

dv C

dt dv

Trang 3

9 Xét hệ vật - lò xo - đệm như hình vẽ.

Theo định luật 2 Newton, ta có:

a m

FGh = G

mà:

2

2

dt

x

d dt

dv

dt

dx C Kx

F Cv

Kx F

nên:

2

2

dt

x

d m dt

dx C Kx

dt

dx C dt

x

d

I Phương trình vi phân

m F(t)

o

x

Trang 4

Một cách tổng quát, quan hệ giữa tín hiệu vào và tín hiệu ra của hệ thống tuyến tính liên tục có thể được biểu diễn dạng phương trình vi phân:

Hệ TTLT

) t ( r

b dt

) t(

dr b

dt

) t(

r

d b dt

) t(

r

d b

) t(

c

a dt

) t(

dc a

dt

) t(

c

d a dt

) t(

c

d

a

m m

m

m m

m

n n

n

n n

n

+ +

+ +

= +

+ +

+

1 1

1 1

0

1 1

1 1

0

I Phương trình vi phân

Trang 5

9 Việc khảo sát hệ thống dựa vào phương trình vi phân bậc cao thường gặp nhiều khó khăn.

9 Phương pháp hàm truyền đạt mô tả hệ thống giúp cho việc khảo sát dễ dàng hơn bằng việc chuyển quan hệ phương trình vi phân thành quan hệ phân thức đại số nhờ phép biến đổi Laplace.

I Phương trình vi phân

Trang 6

II Biến đổi Laplace

1 Định nghĩa

9 Cho f(t) xác định với mọi t ≥ 0, biến đổi Laplace của f(t) được xác định:

+∞

=

=

0

dt e

).

t(

f )

s ( F )}

t(

f {

Trong đó

s = σ+jω là biến Laplace

L là toán tử Laplace

Trang 7

II Biến đổi Laplace

2 Tính chất

9 Tính tuyến tính

) s ( bF )

s ( aF )}

t(

bf )

t(

af {

9 Định lý chậm trễ

) s ( F e

)}

t(

f { L e

)}

T t(

f {

Trang 8

II Biến đổi Laplace

9 Ảnh của đạo hàm

) (

f )

s (

sF dt

) t(

df

0

9 Ảnh của tích phân

9 Định lý giá trị cuối

s

) s (

F dt

) t(

f

0

0

Trang 9

II Biến đổi Laplace

3 Biến đổi Laplace ngược

1

LF s = f t

Cho hàm số phức F(s), biến đổi Laplace ngược của hàm số F(s) được ký hiệu là:

Thông thường để tìm biến đổi Laplace ngược, ta thực hiện biến đổi F(s) về dạng cơ bản, sau đo sử dụng bảng tra biến đổi Laplace

Trang 10

II Biến đổi Laplace

4 Biến đổi Laplace của các hàm cơ bản

u(t)

t

O

1

⎪⎪

<

=

0 0

0 1

t if

,

t if

, )

t(

u

s

)}

t ( u {

Trang 11

II Biến đổi Laplace

∂(t)

t

O

⎪⎪

=

=

0

0 0

t if ,

t if

, )

t (

δ

Và thoả hệ thức:

+∞

= 1

dt ) t (

δ

1

=

L { δ ( t )}

Trang 12

II Biến đổi Laplace

r(t)

t

O

1

1

⎪⎪

<

=

=

0 0

0

t if ,

t if ,

t )t

( tu )

t(

r

2

1 s

)}

t(

u t {

Dùng tính chất tích phân, chứng minh được:

1

+

n

s

!

n )}

t(

u t { L

Trang 13

II Biến đổi Laplace

u(t)

t

O

1

⎪⎪

<

=

=

0 0

0 t if

,

t if

,

e )

t ( u e )

t(

f

at at

a s

)}

t(

u e {

L at

+

=

Trang 14

II Biến đổi Laplace

⎪⎪

<

=

0 0

0

t if ,

t if

, t

sin )

t(

f

ω

2

2 ω

ω ω

+

=

s

)}

t(

u t {sin L

u(t)

t

O

1

Trang 15

II Biến đổi Laplace

⎪⎪

<

=

0 0

0

t if ,

t if

, t

cos )

t(

f

ω

2

ω

+

=

s

s )}

t ( u t {cos

L

u(t)

t

O

1

Ngày đăng: 03/07/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN