Biến đổi Laplace của một số hàm cơ bản • Hàm dirac mô tả nhiễu... 2.2.2 Hàm Truyền Đạt • Hàm truyền đạt phụ thuộc vào bậc và các thông số của hệ thống • Dùng hàm truyền đạt để khảo sát c
Trang 1Chương 2
MÔ TẢ TOÁN HỌC
HỆ THỐNG ĐK LIÊN TỤC
Trang 22.1 Khái Niệm
Các hệ thống ĐKTĐ được mô tả toán học theo hai pp :
• PP hàm truyền đạt
• PP không gian trạng thái
2.2 Hàm Truyền Đạt & Đại Số Sơ Đồ Khối
2.2.1 Phép Biến Đổi Laplace
Trang 33 Biến đổi Laplace của một số hàm cơ bản
• Hàm dirac (mô tả nhiễu)
Trang 42.2.2 Hàm Truyền Đạt
• Hàm truyền đạt phụ thuộc vào bậc và các thông số của hệ thống
• Dùng hàm truyền đạt để khảo sát các đặc tính của hệ thống
2 Hàm truyền đạt của các khâu hiệu chỉnh
• Khâu tích phân bậc một
Cách xây dựng hàm truyền
- Thành lập ptvp mô tả quan hệ
giữa đầu vào & đầu ra :
Trang 5- Biến đổi Laplace 2 vế để suy ra hàm truyền :
Trang 6• Khaâu tæ leä P (Proportional)
2 1
a) Khaâu tæ leä P b) Khaâu tích phaân tæ leä PI
c) Khaâu vi phaân tæ leä PD d) khaâu vi tích phaân tæ leä PID
Trang 73 Hàm truyền đạt của các đối tượng điều khiển
• Động cơ một chiều kích từ độc lập
: hằng số thời gian điện từ của đcơ
Trang 8• Lò nhiệt
- Xác định hàm truyền lò nhiệt bằng pp thực nghiệm
2
/( ) (1 t T )
( )
2.2.3 Đại Số Sơ Đồ Khối
1 Sơ đồ khối : Các phần tử trong sơ đồ khối
• Khối chức năng
G
y = xG
Trang 9• Điểm rẽ nhánh : tại điểm rẽ nhánh mọi tín hiệu đều bằng nhau
• Bộ tổng : tín hiệu ra của bộ tổng bằng tổng đại số của các tín hiệu vào
2 Hàm truyền của hệ thống
• Hệ hồi tiếp một vòng
• Hồi tiếp âm
( ) ( )
-
Trang 103 Các phép biến đổi sơ đồ khối tương đương
Trang 114 Các ví dụ : xem thêm trong sách
2.3 Sơ Đồ Dòng Tín Hiệu
2.3.1 Sơ đồ dòng tín hiệu & công thức Mason
1 Định nghĩa
• Nút : biến
• Nhánh : hàm truyền
• Nút nguồn : các nhánh hướng ra
Trang 12• Đường tiến : đường gồm các nhánh liên tiếp cùng hướng đi từ nguồn đến đích và chỉ qua mỗi nút một lần
• Độ lợi của một đường tiến : tích của các hàm truyền trên đường tiến
• Vòng kín : đường khép kín các nhánh liên tiếp cùng hướng và chỉ qua mỗi nút một lần
• Độ lợi của một vòng kín : tích của các hàm truyền trên vòng kín
L L L : tổng các tích độ lợi vòng của 3 vòng không dính nhau
“không dính” : không có nút nào chung
“dính” : có ít nhất một nút chung
Trang 13Ví dụ 2.4 : Tính hàm truyền tương đương của hệ thống mô tả bởi sơ đồ dòng (graph) tín hiệu :
• Độ lợi của các đường tiến :
• Một pp khác so với pp hàm truyền
• PP không gian trạng thái chuyển ptvp bậc n thành n ptvp bậc nhất bằng cách đặt n biến trạng thái
• Biến trạng thái x : ptvp bậc n có n nghiệm x, mỗi nghiệm x được gọi là
Trang 14• Vectơ trạng thái : n biến trạng thái hợp thành vectơ cột
b
• Sơ đồ trạng thái của hệ thống
2.4.3 Thành Lập Hệ Phương Trình Trạng Thái Từ PTVP
1 Vế phải ptvp không chứa đạo hàm tín hiệu vào
• Ptvp mô tả hệ thống :
Trang 15• Thay các biến trạng thái vào pt (2.53)
1
( ) ( ) ( ) ( ) 1 0 0 0
( ) ( )
Trang 162 Vế phải ptvp có chứa đạo hàm tín hiệu vào
• Ptvp mô tả hệ thống :
1
β β
β β
Trang 172.4.4 Thành Lập PTTT từ Hàm Truyền & Sơ Đồ Khối
1 Biến đổi hàm truyền thành ptvp
Ví dụ 2.9 : Thành lập hệ pttt mô tả hệ thống có sơ đồ khối
&&& c t && c t c t & c t r t & r t
Xem tiếp ví dụ 2.8
2 Phương pháp tọa độ pha
• Giả sử hàm truyền có dạng :
Trang 18• Dùng pp chuyển đổi ptvp → pttt (mục 2.4.2.1), (2.70) được chuyển đổi thành pttt :
0 1
Trang 192.4.6 Tính hàm truyền từ hệ pttt
• Hệ thống được mô tả bởi pttt :
( )
( ) ( ) 1 3
Trang 202.4.7 Nghiệm của Hệ PTTT
• Cho hệ thống có pttt
( ) = ( ) + ( )
&x t Ax t Br t
( ) = ( )
biết tín hiệu vào r t ( )
Trang 21• Áp dụng mục 2.4.3.2 (vế phải có đạo hàm), đặt các biến trạng thái :
2 Tính ma trận quá độ
• Cách 1 : Áp dụng công thức (2.96)
Trang 22λ
λ λ
Trang 233 Tìm đáp ứng của hệ thống khi tín hiệu vào là hàm nấc đơn vị (đk đầu 0)