1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tin hoc 10 - Tiet 24

3 186 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 459,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn làm việc với WINDOWS ta cần phải biết các thành phần giao tiếp của Win?. Công việc ra khỏi hệ thống • Dọn dẹp các tệp trung gian, lưu các tham số cần thiết, ngắt các kết nối hệ thốn

Trang 1

GIÁO ÁN TIN HỌC - 10 Filename: tdj1382453364.doc

Ngày soạn: November 25th, 2006

Bài 11

GIAO TIẾP VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH

Tiết thứ hai

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

 Làm cho học sinh biết các cách giao tiếp với hệ điều hành

 Phân biệt chức năng và vai trò của thành phần hệ điều hành

2 Kỷ năng:

 Học sinh có khả năng sử dụng hệ điều hành Windows XP

3 Thái độ:

 Học sinh tích cực chủ động, nghiêm túc, chính xác trong nghiên cứu khoa học

II PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

 Thuyết trình giới thiệu và sử dụng giáo cụ trực quan kết hợp với vấn đáp HS

III CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:

 Giáo viên : Tài liệu SGK, bài giảng điện tử, PC, Projector

 Học sinh: Sách, vở , bút, thước, giấy A1, bút lông, nam châm

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 ỔN ĐỊNH LỚP-KIỂM TRA SĨ SỐ:

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

 Đ ĩa khởi động là gì? Các bước nạp hệ điều hành?

 Có mấy cách thức làm việc với hệ điều hành?

3 NỘI DUNG BÀI MỚI:

3.1 Đặt vấn đề:

 Cách thoát hệ điều hành? Muốn làm việc với WINDOWS ta cần phải biết các thành phần giao tiếp của Win?

3.2 Triển khai bài:

NỘI DUNG KIẾN THỨC HOẠT ĐỘNG THẦY & TRÒ III RA KHỎI HỆ THỐNG:

1 Công việc ra khỏi hệ thống

• Dọn dẹp các tệp trung gian,

lưu các tham số cần thiết,

ngắt các kết nối hệ thống

trước khi tắt máy

Công dụng: tránh mất mát tài

nguyên, thuận tiện cho lần làm

việc tiếp theo

2 Tắt máy (SHUT DOWN hoặc

TURN OFF)

- Hệ điều hành sẽ dọn dẹp hệ

thống và sau đó tắt nguồn tự

động hoặc thông báo cho user

tắt nguồn

 Chế độ an toàn, mọi thay đổi

được hệ thống lưu lại

* Hoạt động 2:

GV: Nêu câu hỏi nội dung

HS: Thảo luận và trả lời

 Những công việc hệ thống thực hiện trước khi

ra khỏi hệ thống là gì?

 Công dụng của công việc này là gì?

 Thao tác thực hiện khi muốn thoát khỏi Windows?

 Có mấy chế độ thoát khỏi hệ thống - Windows XP?

 Khi chọn T õt máy hệ ă thống sẽ thực hiện như thế nào?

TIẾT

24

Trang 2

GIÁO ÁN TIN HỌC - 10 Filename: tdj1382453364.doc

3 Tạm ngừng: (STAND BY)

- Hệ thống sẽ lưu dữ liệu ở RAM

- Máy tạm nghỉ: Ổ đĩa cứng, Màn

hình tiêu ít năng lượng nhất

- Khi cần làm việc trở lại ta chỉ

cần bấm một phím bất kỳ

4 Ngủ đông: (HIBERNATE)

- Hệ thống sẽ lưu trạng thái làm

việc hiện thời vào đĩa cứng

- Khởi động lại máy nhanh chóng

thiết lập lại toàn bộ trạng thái

làm việc tại thời điểm đó

 Khi chọn Tạm dừng hệ thống sẽ thực hiện như thế nào?

 Khi chọn Ngủ đông hệ thống sẽ thực hiện như thế nào?

IV CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN

CỦA HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS

1 Màn hình Desktop: Chưá các

biểu tượng chương trình và

vùng hiển thị các cửa sổ

2 Thanh tác vụ: Chứa các biểu

tượng chương trình đang được

mở

- Nút START: Nút khởi động menu

hệ thống

3 Menu hệ thống - Start menu:

- Menu hệ thống: chứa tên chương

trình, nhóm chương trình được cài

đặt vào hệ thống và các lệnh

thường dùng

4 Cửa sổ -Window

Thanh tiêu đề (Title bar): chưá

tên chương trình ứng dụng hoặc

tên tài liệu đang mở

Thanh menu (Menu bar): danh

sách các mục chọn

Thanh công cụ: (Tool bar): Chưá

các nút thực hiện một thao tác

nào đó

Thanh cuộn (Scroll bar): Để

cuốn cửa sổ trên khắp vùng

lớn hơn

Vùng làm việc (Work area):

Vùng dành cho người sử dụng

Thanh trạng thái (Status bar):

Hiển thị trạng thái làm việc

của chương trình

Khung cửa sổ (Border): Đường

viền ngoài để giới hạn kích

thước cửa sổ

Nút cực tiểu:Thu nhỏ cửa sổ

về biểu tượng

Nút cực đại: Phóng to Csổ

bằng màn hình

Nút đóng (Close): Đóng cửa sổ

và thoát chương trình

* Hoạt động 2:

GV: Nêu câu hỏi nội dung

HS: Thảo luận và trả lời

 Hãy mô tả sơ bộ cấu trúc cửa sổ?

 Cho biết thanh tiêu đề chứa nội dung gì?

 Nêu chức n ng của thanh ă công cụ? Mô tả những nút công cụ cần thiết trên thanh Standard?

 Cho biết cấu trúc thanh cuộc ngang và thanh cuộn dọc?

 Cho biết nút cực tiểu, nút cực đại làm chức n ng gì? ă

 Khung cửa sổ có chức n ng ă gì?

Trang 3

GIÁO ÁN TIN HỌC - 10 Filename: tdj1382453364.doc

5 Biểu tượng (Icon):

Biểu tượng chương trình: Biểu

thị cho một chương trình ứng

dụng, biểu tượng gồm có một

logo và tên gọi

Biểu tượng cửa sổ: là biểu

tượng thu nhỏ cửa sổ nằm ở

thanh tác vụ

2 6 Menu

a Hệ thống menu: Hệ thống menu

thường có một menu chính Khi chọn

một mục thì sẽ xuất hiện một

menu con chưá các lệnh khác

b Các loại lệnh Menu:

•Lệnh bị mờ: Không được chọn

Lệnh có dấu : Khi chọn sẽ có một

hộp HĐT

•Lệnh có dấu 4: Lệnh chế độ tắt/mở

•Lệnh có dấu : Khi chọn sẽ x.hiện 1

menu con

c Sử dụng menu:

@ Chọn: Ấn con trỏ chuột ở tên

lệnh trên menu

7 Hộp đối thoại

Nút lệnh (Command Button):

Khởi động một thao tác tức thời

như nút OK, Cancel

Nút chọn (Option button): chỉ

chọn 1

Nút kiểm tra (Check buton) : Để

chuyển đổi trạng thái mở/tắt (on/off)

Hộp danh sách (List box) Hộp

liệt kê danh sách các mục chọn, danh sách dài có thêm thanh cuộn

Hộp văn bản (Text box): Để

nhập thông tin dạng văn bản

 Nếu muốn phục hồi lại kích thước cửa sổ

ta ấn vào nút nào?

 Có những cách nào để đóng cửa sổ?

 Việc đóng cửa sổ tương đương với công việc gì?

 Hãy mô tả một biểu tượng mà em biết?

 Em hãy mô tả hệ thống menu?

 Nhìn trong tranh này,

em cho biết có những dạng thể hiện của lệnh như thế nào?

 Chọn (on)

 Không chọn (off)

 Chọn (on)

 Không chọn (off)

4 CỦNG CỐ:

 Nhắc lại cách khởi động Windows

 Các thành phần của cửa sổ

5 DẶN DÒ:

 Làm quen với Windows XP

Ngày đăng: 03/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w