Tiết 8 Cách khởi động máy tính - Một số quy ớc về lệnhI - Mục tiêu - Nắm cách khởi động máy tính và cách khởi động lại máy tính , tắt máy - Nắm đợc các quy ớc khi gõ lệnh II - Chuẩn bị
Trang 1Tiết 1 Khái niệm cơ bản thông tin - tin học
I Mục tiêu
- Nắm đợc khái niệm về thông tin , đơn vị đo , cách xử lý thông tin trên máy tính
- Khái niệm về tin học và ứng dụng của tin học trong đời sống
II hoạt động dạy và học
GV : trình bày nội dung học môn tin học
GV : Thầy giáo vừa trình bày về vấn đề gì ?
- Thông tin tộn tại khách quan , có thể tạo ra , phát sinh , truyền đi , lu trữ , sai lệch ,
GV : Theo em thông tin có thể cân đo đợc
2 - Đơn vị đo của thông tin <10 ' >
- Năm 1948 Shanon đa ra công thức tính lợng tin
H = Pi log2(Pi) trong đó Pi là xác xuất của hiện tợng i của hệ , hệ
3 - sơ đồ qua trình biến đổi của thông tin <7 ' >
GV : Treo bảng phụ vẽ sơ đồ sự biến đổi của
thông tin
HS : Vẽ sơ đồ 1
- Sơ đồ : quy trình xử lý thông tin.
GV : Treo bảng phụ vẽ sơ đồ quá trình đa
thông tin vào máy tính điện tử
HS : Vẽ sơ đồ 2
- Quá ttrình đa thông tin vào máy tính điện tử
1
Trang 2GV : Theo em đối tợng tin học là gì ?
- Là ngành khoa học công nghệ nghiên cứu về xử
lý thông tin trên máy tínhd điện tử
- Yêu cầutin học xử lý thông tin đạt các mụ đích sau :
+ Khoa học nhất + Chính xác nhất + Tự động hóa + Mang lại hiệu quả kinh tế cao
2 - ứng dụng của tin học <7' >
- Tất cả các ngành , nghề nh : khoa học , kinh tế , quản lý , y tế , kỹ thuật , xã hội
đều có mặt của tin học
- Tin học không thể tách rời với đờng sống hiện
đại ngày nay
3- Củng cố - Hớng dẫn học bài ở nhà
- Cho ví dụ về thông tin
- Tin học và thông tin có liên quan với nhau không ?
- Thông tin đợc xử lý trên máy tính nh thế nào ?
- Chi ví dụ về ứng dụng của tin học
Bài tập : Đổi các đơn vị thông tin
Trang 3Tiết 2 Cấu trúc máy tính - Các thành phần cơ bản của máy tính
- Sơ đồ cấu trúc máy tính , đĩa từ
II hoạt động dạy và học
1 - ổn định lớp <1 phút >
- ổn định chỗ ngồi
- Kiểm tra sĩ số
2 - Kiểm tra bài cũ < 5 phút>
HS 1: Nếu khái niệm về thông tin và thông tin có quan hệ nh thế nào với tin học
3 - Dạy bài mới
GV : Dựa và sơ đồ biến đổi thông tin trên
máy tính em cho biết Máy tính bao gồm các
thiết bị nào ? II - Các bộ phận của máy tính <20'>
HS : Các thiết bị vào , xử lý thông tin , các
thiết bị đa thông tin ra ngoài
1- Sơ đồ khối cơ bản
GV : Treo bảng phụ vẽ sơ đồ khối
HS : Quan sát - vẽ sơ đồ khối cơ bản của máy
Trang 4- Là bộ nhớ chỉ đọc các thông tin ra , thông tin trong bộ nhớ là do các chuyên gia kỹ thuật của nhà sản xuất đa vào
- Thông tin luôn tồn tại ( nguồn Pin Cmos )
- Tác dụng để nhận biết ,kiểm tra cấu hình của máy
GV : Em hãy so sánh bộ nhớ ROM và
RAM ?
HS :
+ RAM : Random Access Memory
- Là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên , khi máy hoạt
động thì thông tin có thể đọc , ghi ,xóa đợc dễ
- Có thể đọc , ghi , xóa thông tin dễ dàng
- Việc tổ chức thông tin do ngời sử dụng , thông tin không bị mất đi khi tắt máy
GV : Đa hình vẽ chung ( các thiết bị trực
quan ta nhận thấy của máy tính ) ? Các thiết
bị nào của máy tính mà em biết ?
HS : Quan sát hình vẽ và trả lời
4 - Thiết bị vào ra <Input- Output Device>
+ Các thiết bị vào : Chuột , bàn phím , máy quét
+ Các thiết bị ra : Màn hình máy in , máy vẽ
GV : Em cho biết các loại thiết dùng để lu trữ
GV : Treo hình vẽ cấu trúc đĩa từ
HS : Quan sát - vẽ vào vở 2 - Các loại đĩa từ
+ Hardisk : Dung lợng lu trữ lớn - 80 GB, có thể
đọc ghi, xóa thông tin dễ dàng + Disktetel : Đĩa mềm dung lợng 1,44 MB giá thành rẻ , độ bền kém
+ CD - Rom đĩa chỉ đọc , dung lợng 800 MB , độ tin cậy cao hơn đĩa mền
4 - Củng cố - Hớng dẫn chuẩn bị bài < 5 phút >
- Hệ thống máy tính gồm những phần nào ? Nêu các bộ phận cơ bản của máy tính
- Bảng phụ trắc nghiệm Khi mất điện bộ nhớ nào bị mất thông tin :
a - Bộ nhớ Rom b- Bộ nhớ Ram c- Bộ nhớ phụ
- Tìm hiểu trong đời sống hiện nay có những loại mạng máy tính nào ?
Trang 5Tiết 3 Mạng máy tính
I Mục tiêu
- Thấy đợc sự cần thiết phải nối mạng máy tính
- Đặc điểm của các loại mạng máy tính
2 - Kiểm tra bài cũ < 5 phút>
HS 1: Nêu khái niệm về phần cứng và phần mềm
HS 2 : Khi mất điện bộ nhớ nào bị mất thông tin :
a - Bộ nhớ Rom b- Bộ nhớ Ram c- Bộ nhớ phụ
HS 3 : Các bộ phận cơ bản của máy tính
3 - Dạy bài mới
Mạng máy tính
1 - Sự cần thiết phải nối mạng máy tính <7' >
Ví dụ : 1 văn phòng có 20 máy tính , mỗi ngời mỗi ngày cần in 10 bản chỉ có 2 máy in
GV : các em đa ra các phơng án giải quyết
GV : Em cho biết lợi ích của mạng máy tính 2 - Lợi ích của việc nối mạng máy tính <7' >
- Tiết kiệm thời gian
HS : suy nghĩ trả lời - Tiết kiệm tài nguyên phần cứng và phần mềm
- Giao tiếp nhanh , sống động bằng cả hình ảnh
- Lợi ích kinh tế lớn
GV : Phân tích lấy vài ví dụ cụ thể mà mạng
máy tính đem lại
GV : Em cho biết những loại mạng máy tính
nào mà em biết ? 3 - Phân loại mạng máy tính a - Mạng LAN <Local Area Network > < 20' >
- Số lợng tối đa máy kết nối < 300 máy.
- Khoảng cách tối đa <500 m
Trang 6việc
GV : Em nêu mô hình loại mạng này ?
HS : Suy nghĩ - trả lời - Mạng công cộng : Phục vụ toàn thể cộng đồng xã hội
4 - Củng cố - Chuẩn bị bài ở nhà <5 '>
- Vì sao phải nối mạng máy tính ?
- Có mấy loại mạng máy tính ?
+ Chuẩn bị bài ở nhà : Ôn tập lại toàn bộ từ bài 1 cho đến bài 3 để buổi sau thực hành
Trang 7Tiết 4-5-6 thực hành - xem cấu trúc máy tính - gõ 10 ngón tay
I Mục tiêu
- Nhận biết đợc các thiết bị cơ bản của máy tính
- Nắm đợc chức năng của từng phím và biết sử dụng 10 ngón tay để nhận văn bản
2 - Kiểm tra bài cũ < 5 phút>
HS 1: Nếu các bộ phận cơ bản của máy tính và chức năng của từng bộ phận
HS 2 : Khi mất điện bộ nhớ nào bị mất thông tin :
a - Bộ nhớ Rom b- Bộ nhớ Ram c- Bộ nhớ phụ ( ổ đĩa )
3 - Hoạt động thực hành
Nhận biết các thiết bị máy tính - Gõ 10 ngón
Hoạt động 1 : Tháo CPU Giới thiệu các thiết bị cơ bản của máy tính
GV : Tháo CPU đồng thời chỉ các thiết bị bên
GV : Thiết bị ra gồm các thiết bị nào ? HS : Trả lời màn hình,
GV : Bộ nhớ ROM có tác dụng gì ? HS : Đọc các thông tin về cấu hình của máy
GV : Chỉ vào giới thiệu thanh RAM
? Khi mất điện bộ nhớ ram còn thông tin có
đúng không ? và nếu bị hỏng có thay thế đợc
GV : Bảng mạch chính có tác dụng gì? HS : trả lời
GV : Yêu cầu học sinh chỉ các bộ phận của
máy tính và nêu tác dụng của từng bộ phận HS : Trả lời
Hoạt động 2 : Các chức năng của bàn phím
GV : Đa bàn phím lên cao vào giới thiệu các
GV : Yêu cầu từng nhóm lần lợt nêu chức
năng của từng phím chính HS : Chỉ vào bàn phím và nêu chức năng của cácphím
GV : Đánh giá cho điểm
Hoạt động 3 : Luyện gõ mời ngón tay
GV : Phát bàn phím quy định cách gõ của
GV : Hớng dẫn cách sử dụng bàn phím : Các
ngón tay phải luôn rờ trên mặt các phím HS : Lắng nghe và tập thao tác trên bàn phím quy - ớc
GV : đọc chậm cho HS tập gõ từng ngón tay
Trang 8.
Trang 9Tiết 7 Hệ điều hành ms-dos
2 - Kiểm tra bài cũ < 5 phút>
HS 1: Nếu các bộ phận cơ bản của máy tính và chức năng của từng bộ phận
HS 2 : Thế nào đợc gọi là phần mền
3 - Dạy bài mới
Khái niệm cơ bản
+ Giới thiệu và đa ra khái niệm về hệ
2 - Chức năng của hệ điều hành < 8/ >
GV : khái niệm phần mền ?
HS : Trả lời - Điều khiển các thiết bị bao gồm cả việc đa máyvào hoạt động ( Khởi động )
- Quản lý và phân phối bộ nhớ
- Điều khiển việc thực thi chơng trình
- Quản lý xuất , nhập thông tin trên máy tính
3 - Phân loại hệ điều hành < 20/ >
- Phân loại hệ điều hành dựa vào khả năng hoạt
động
HS : Nhiều máy tính kết nối với nhau + Hệ điều hành hoạt động độc lập (trên một máy
a Theo ngời sử dụng
- Hệ điều hành nhiều ngời dùng (Multi user) Cho phép máy tính cùng một lúc phục vụ đợcnhiều ngời dùng
Đây là tính năng quan trọng trong việc điềukhiển các máy tính lớn
- Hệ điều hành đơn ngời dùngTại một thời điểm phục vụ đợc một ngời dùng
GV : Lấy ví dụ mạng máy tính mới của
- Hệ điều hành đơn nhiệm:
Tại một thời điểm chỉ thực hiện một chơng trình, muốn thực hiện chơng trình khác phải tắt chơng trình kia
c Theo bộ vi xử lý
9
Trang 10- Hệ điều hành đa bộ vi xử lý
Hệ điều hành đó hỗ trợ nhiều hơn một bộ vi xử
lý
- Để tăng năng lực của máy tính WindowsNT, Unix, Linux, OS/2,
- Hệ điều hành đơn vi xử lý
Hệ điều hành đó chỉ hỗ trợ một CPU
4- Củng cố - Hớng dẫn chuẩn bị bài ở nhà <4 / >
HS 1: ? Thế nào gọi là hệ điều hành ?
- Đa bảng phụ : Hệ điều có chức năng :
a - Điều khiển các thiết bị b - Điều khiển và thực thi chơng trình
e - Quản lý và phân phối bộ nhớ f - Tất cả các câu trên đều đúng
+ Chuẩn bị Xen trớc bài ở nhà cách khởi động máy tính và quy trình hoạt động của máy tính
.
Trang 11Tiết 8 Cách khởi động máy tính - Một số quy ớc về lệnh
I - Mục tiêu
- Nắm cách khởi động máy tính và cách khởi động lại máy tính , tắt máy
- Nắm đợc các quy ớc khi gõ lệnh
II - Chuẩn bị
- Bảng phụ
- Phòng máy
II hoạt động dạy và học
Hoạt động 1 < 5 / >
- ổn định chỗ ngồi - kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bài cũ :
GV : Nêu khái niệm về hệ điều hành
Phân loại hệ điều hành dựa vào đâu ?
HS 1 : Lên bảng trả lời
GV : Treo bảng phụ Chọn câu trả lời HĐH có chức năng
c- Quản lý truy , xuất thông tin d- Tất cả các cây trên đều đúng
Hoạt động 2 : Khởi động máy tính và tắt máy tính < 18 / >
GV : Thực hành các bớc thao tác khởi động
máy tính ( Làm chậm )
HS : Quan sát - rút ra nhận xét
GV : Từ thực tế em cho biết muốn khởi động
máy tính ta phải tiến hành nh thế nào ?
1 - Khởi động máy
- ấn nút Power trên CPU
GV : Máy tính hoạt động đợc là do phần
mềm nào ?
IO.SYS ; MSDOS.SYS ; COMMAND.COM
GV : Thực hành khởi động lại máy tính bằng
2 cách + Cách khởi động lại máy tính - ấn vào nút Reset trên CPU
HS : Quan sát rút ra kết luận - Click chuột vào Start
- Chọn Shutdown -> Xuất hiện hộp thoại
- Chọn Shutdown
- Chọn OK
- Rút nguồn điện
GV : Yêu cầu học sinh thực hành
( Yêu cầu các học sinh quan sát quá trình
khởi động máy trên màn hình )
HS 1,2,3 : thực hành khởi động máy, khởi
động lại máy , tắt máy
Hoạt động 2 : Quy trình hoạt động của máy tính <10/ >
GV : Khi máy tính hoạt động thì em thấy xuất
hiện trên màn hình những gì trớc ?
HS : Bảng nhiều số liệu - Starting 3 - Quy trình hoạt động của máy tính
GV : ? Bộ ROM có chức năng gì ? Máy tính hoạt động theo dãy các chơng trình trong
bộ nhớ
HS : Đọc các thông tin về cầu hình cấuu máy
- Kiểm tra sự hoạt động các thiết bị ngoại vi
11
Trang 12- Kiểm tra sự hoạt động của máy tính, cho hiển thị
ra màn hình các thông số kỹ thuật nh dung lợng
bộ nhớ RAM , ổ cứng , ổ mềm, cấu hình máy
- Nạp BOOT Sector vào bộ nhớ chính và chuyển
điều khiển cho chơng trình Boot Sector
L u ý : Trong quá trình kiểm tra nếu phát hiện
có lỗi thì sẽ đa thông báo về lỗi đó ra mà hình
GV : Hệ điều hành có chức năng gì ?
HS : trả lời Boot sector gọi là chơng trình mồi, có nhiệmvụ tìm trên đĩa khởi động có tệp tin IO.SYS và
MSDOS.SYS hay không ? Nếu có 2 tệp tin trênthì nạp 2 tệp tin IO.SYS và MSDOS.SYS vào vị trí
ấn định của bộ nhớ tiếp theo đó nạp tệp tinCONFIG.SYS để thiết lập cấu hình của máy , tiếptheo chơng trình nạp tiếp tập tin COMMAND.COMvào bộ nhớ và trao quyền điều khiển cho nó(COMMAND.COM ) tệp tin này tìm tệp tinAUTOEXEC.BAT trên th mục gốc và thi hành cáclệnh trong tệp tin này(Autoexec.bat)
Hoạt động 3 : Quy ớc khi gõ lệnh < 7/ >
4 - Quy ớc khi gõ lệnh
- Gõ vào một lệnh từ dấu nhắc của hệ điều hành
- Gõ lệnh xong thì ấn Enter để thi hành lệnh
- Giữa các thành phần lệnh phải có khoảng cáchtrắng
- Lệnh không phân biệt chữ thờng hay chữ hoa
- Có thể dùng " * " Đại diện cho 8 kí tự hay phần
mở rộng , " ? " Đại diện cho 1 kí tự
Hoạt động 5 : Củng cố - hớng dẫn chuẩn bị bài mới < 5 / >
GV : Nêu các bớc tiến hành khởi động máy?
HS : Trả lời - thực hành
GV :Nêu các bớc tiến hành tắt máy ?
HS : Trả lời - Thực hành tắt máy
a Rom > Boot sector > <IO.sys , msdos.sys >
-> Autoexec.bat
HS : lên bảng đánh dấu
HS : nhận xét bài của bạn b - Rom -> Boot sector -> <IO.sys , msdos.sys > -> Config.sys -> Commamnd.com -> Autoexec.bat
a - <> Bắt buộc phải có
b - [ ] Bắt buộc phải cóc- Phân biệt chữ thờng và chữ hoad- Giữa các thành phần phải có khoảng cáchtrống
e - Kết thúc lệnh phải ấn Enter
.
Trang 13Tiết 9 thực hành
Khởi động máy - khởi động ms dos - tắt máy
I Mục tiêu
-Nắm cách khởi động máy tính và cách khởi động lại máy tính , tắt máy
- Nắm đợc các quy ớc khi gõ lệnh
- ổn định chỗ ngồi , kiểm tra sĩ số
HS : trả lời
Hoạt động 2 <10 /> Thực hành khởi động máy
- GV : Giáo viên tiến hành làm mẫu chậm
các bớc
HS : Quan sát và thực hành
GV :Các quan sát trên màn hình khi khởi
động và báo cáo thông số kỹ thuật của máy
mình
HS : Báo cáo thông số và ghi vở
Hoạt động 2 : <25 /> Khởi động và hệ điều hành MSDOS - Cách gõ lệnh
GV : Các máy của ta đang dùng là hệ điều
hành Windows98, 2000 do vậy muốn vào
MSDOS ta tiến hành các bớc sau < Làm
chậm >
GV : Nêu các bớc khởi động vào MSDOS ? Cách 1
HS : Quan sát và ghi nhớ - Click vào Start -> Shutdown -> Restart in
MSDOS -> OK
HS : Lần lợt thực hành và ghi vở
GV : Thực hiện một số lệnh để cho thấy các
quy ớc của Khi gõ lệnh <Thực hiện một số
thao tác sai quy ớc>
HS : Thực hành gõ lệnh théo hớng dẫn của
GV 2- Thoát khỏi MSDOS - EXIT < enter >
Hoạt động 3 :<5/ > Củng cố
- Các bớc tiến hành khở động máy , vào
MSDOS và thoát khởi DOS
.
13
Trang 14Tiết 10 -11 t ổ chức thông tin trên đĩa từ
I - Mục tiêu
- Biết đợc cách thức tổ chức thông tin trên đĩa
- Nắm đợc các khái niệm về th mục, tệp tin, ổ đĩa, đờng dẫn
II - Chuẩn bị
- Bảng phụ
III hoạt động dạy và học
- Hoạt động 1 : ổn định lớp - kiểm tra bài cũ
< 5/ >
- ổn định lớp
- Kiểm tra sĩ số
GV : Treo bảng phụ 1 a Rom > Boot sector > ( IO.sys , msdos.sys )
-> Autoexec.bat
HS : Bên phải làm bài bảng phụ 1
HS 1: Lên bảng đánh dấu b - Rom -> Boot sector -> <IO.sys , msdos.sys > -> Config.sys -> Commamnd.com -> Autoexec.bat
HS : Bên trái làm bài bảng phụ 2 a - <> Bắt buộc phải có
HS 2: Lên bảng làm đánh dấu bảng 2 b - [ ] Bắt buộc phải có
c- Phân biệt chữ thờng và chữ hoa
GV : Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
HS : Nhận xét bài của bạn d- Giữa các thành phần phải có khoảng cáchtrống
Hoạt động 2 : Dạy bài mới
1 - Th mục
a Khái niệm
- Để tạo sự thuận tiện , dễ dàng trong việc quản lý
và truy xuất thông tin nhanh đến các tệp tin DOScho phép tổ chức các tệp tin trên đĩa thàng từngnhóm gọi và th mục
b Một số quy ớc về th mục
GV : Phân tích và đa ra ví dụ cụ thể về các loại
- Th mục gốc (Boot directory ) là th mục cao nhất
đợc tổ chức trên đĩa, đây là th mục tạo ra trongquá trình định dạng đĩa từ bằng lệnh FORMAT do
đó ta không thể xóa đi th mục này bằng các lệnhthông thờng
- Th mục con < SubDirectory > là th mục cấp dớicủa th mục, có thể tạo ra
- Cách thức tổ chức th mục trên đĩa là hoàn toàn
do ngời sử dụng, tổ chức các th mục và tệp tintrên đĩa từ theo cấu trúc hình cây (cây th mục )
1 - Tệp tin (File )
GV : Trên đĩa từ còn lu trữ một loại thông tin
nữa đó là tệp tin Ta nghiên cứa về tệp tin a Khái niệm Tệp tin (File) làcác thông tin cùng bản
chất ,cùng cấu trúc và đợc lu trữ độc lập trên đĩa
Trang 15GV : Các ký tự đặc biệt là các ký tự nào ?
HS : Các Ký tự không phải là các chữ cái + Tối đa 8 kí tự + Không chứa dấu cách, bắt đầu bằng chữ
cái , không chứa ký tự đặc biệt
- Phần mở rộng + Có thể có hoặc không+ Tối đa 3 kí tự
+ Không chứa khoảng trống + Nếu có phần mở rộng thì giữa tên và phần
mở rộng phải có dấu " " ngăn cách
d - Các ký tự có thể thay thế
GV : Lấy ví dụ 1 Các tệp tin trùng phần mở
rộng - Có thể dùng ký * để thay thế cho 8 ký tự tênchính hay 3 ký tự mở rộng Tam.txt
GV : Ví dụ 2 ngợc lại ví dụ 1 Ví dụ 3 : Danhsach *
GV : Ta có thể thay thế cả 2 phần của tệp tin đợc
không ? Cho ví dụ
e - Các thuộc tính của tệp tin
+ Read Only : Chỉ đọc + Hidden : ẩn + Archive : Lu trữ + System : hệ
thống
3 - Đờng dẫn ( Path )
GV : Cho ví dụ
A:\truong\khoi9\lop9a\Toan.txt
GV : ? truong ,khoi9 là th mục gì ?
HS : Là th mục gốc và th mục cấp dới
GV : Giữa các th mục đợc phân cách bằng ký
tự nào ?
- Là cách thức chỉ ra từ ổ đĩa đến th mục con vàtệp tin đợc chỉ định , dãy liên tiếp các th mục đếntệp tin phân cách nhau bởi dấu ( \ ) trong đó tên
đầu tiên là th mục gốc ( hay th mục hiện hành )têncuối cùng là th mục hay tệp tin Để truy cập đếntệp tin ta cần các thông tin: tên ổ đĩa; tên các thmục (cấp trên và cấp dới); Tên tệp tin
HS : Bằng ký tự " \ "
GV : Theo em đờng dẫn là gì ?
HS : trả lời
GV : treo hình vẽ thể hiện cây th mục
HS : Chi ra đờng dẫn đến th mục , tệp tin
theo yêu cầu của GV
GV : Yều cầu mỗi HS cho một ví dụ về đờng
dẫn
4 - ổ đĩa
- Khái niệm : Là thiết bị của máy tính dùng để truy
nhập địa từ, mỗi đĩa có một tên xác định ổ Đĩa mềm
<Floppy >: có tên là A hay B ; ổ đĩa cứng <Hard disk >
- ổ đĩa hiện hành xuất hiện trớc dấu đợi
Ví dụ A:\ thì ổ đĩa hiện hành là A
C:\WINDOWS> ổ đĩa hiện hành là C và th mụchiện hành là WINDOWS
Muốn thay đổi đĩa hiện hành ta gõ tên ổ đĩa mới và dấu
" : "
- ổ đĩa C là ổ đĩa hiện hành , ta sẽ đổi ổ đĩa hiện hành
là A C:\ A: <enter >
A:\ ổ đĩa hiện hành là A
Hoạt động 3 : Củng cố hớng dẫn chuẩn bị bài - Củng cố toàn bộ bài
- Về nhà xem trớc bài các lệnh
.
15
Trang 16Tiết 12 - 13 -14 nhóm các lệnh Nội trú
I mục tiêu
- Nắm đợc khái niệm về lệnh nội trú
- Nắm đợc các lệnh nội trú và tác dụng của từng lệnh
- Thực hiện một lệnh theo đúng quy ớc của DOS .
ii chuẩn bị đồ dùng
- Bảng phụ
- Phòng máy
III - Hoạt động dạy và học
Hoạt động 1 : ổn định lớp - kiểm tra
- ổn định lớp
- Kiểm tra sĩ số
b - [ ] Bắt buộc phải có
HS : nhận xét bài của bạn
GV : Đánh giá cho điểm d- Giữa các thành phần phải có khoảng cáchtrống
e - Kết thúc lệnh phải ấn Enter
Hoạt động 2 : I - Khái niệm về Lệnh nội trú
GV : Một đĩa khởi động cần ít nhất mấy tệp
tin ? Là các tệp tin nào ?
HS : Cần ít nhất 3 tệp tin IO.SYS,
1 - Khái niệm
Là lệnh nằm trong tệp Command.com , nó đợcnạp vào máy ngay sau khi khởi động < các lệnh nàyluôn luôn trên máy >
+ < > Dùng cho phần chọn bắt buộc trong khi gõ lệnh + [ ] Dùng cho phần tuỳ chọn không bắt buộc
+ < enter > ấn enter để thi hành lệnh
GV : Th mục gốc là th mục nh thế nào ? 3- Cách gõ lệnh
+ Gõ từ dấu nhắc của hệ điều hành
HS : Là th mục cao nhất (Dấu nhắc ổ đĩa ) + Gõ xong phải ấn <enter > để thi hành
lệnh + Trong một cú pháp lệnh không phân biệt chữ thờng hay chữ hoa
GV : Lấy ví dụ minh họa + Giữa các thành viên câu lệnh phải cách
nhau bằng dấu cách trắng <Space >.
Ví dụ : c:\ver khi đó xuất hiện các thông số
về phiên bản hệ điều hành hiện dùng ( WINDOWS98 [version 4.10.1998 )
2 - Lệnh xóa các thông tin trên màn hình
- Lệnh CLS <Clear Screen >
- Tác dụng xóa sạch các thông tin trên màn hình và đadấu nhắc của hệ thống về góc bên trên bên trái mànhình
Trang 17Current date is 9 -15 - 04 enter new date : <nhập lại tháng - ngày - nămmuốn > hoặc bỏ qua
GV : để xem và sửa chữa thời gian ta có 4 - Hiện thị và sửa đổi giờ hệ thống
Cú pháp Time [ hh :mm : ss ] [ ps ] [a /p ] Trong đó hh : giá trị giờ ( 0 -> 12 ); mm : giá trị phút (0-> 59 ) ; ss : giá trị giây(0> 59) ; [.ps ] : giá trị phầntrăm của giây ( 0 -> 99 ); a : sáng ; p : chiều
Ví dụ C:\Time 10:45:58.81 a
Hoặc C:\Time Xuất hiện
Current is time 10 : 46 : 00.45 a Enter new time < nhập giá trị mớimuốn >
GV : để thay đổi dấu nhắc của HĐH 5 - Thay đổi dấu nhắc của hệ điều hành
- Cú pháp C:\Promt [text ] [option ]Trong đó Text là ký tự dùng làm dấu nhắc mớOption Là những kí hiệu sau (có thể kết hợp các ký tựvới nhau )
$ g : '' > '' $l : '' <'' $ b : '' . "
$$ : $ $ t : " thời gian "
$ v : '' Cho hiển thị phiên bản hệ điều hành '' $ n :
"ổ đĩa Hiện hành '' $ d : " Ngày của hệthống " $ p : " ổ đĩa và đờng dẫn "
$ e : Mã ASCII $ h : " Lùi trái và xóa 1 ký tựtrên "
+ Ví dụ : ổ đĩa hiện là C:\ nếu muốn có dòng C:\PNQ>
Ta thực hiện nh sau C:\Promt $p PNQ $ G Kết quả nh sau C:\PNQ>
Nếu muốn trở về ổ đĩa hiện hành C:\PNQ>promt $ N Kết quả C:\
GV : Muốn đổi ổ đĩa làm việc ta dùng 6 - Chuyển đổi ổ đĩa
- Ví dụ C:\ A: Kết quả A:\
Hoạt động 3 :III - Các lệnh về th mụcc =i
1 - Tạo th mục
- Lệnh MD <Make Director>
GV : Yêu cầu HS tạo th mục truong Cú pháp MD [ổ đĩa ] [đờng dẫn ] < tên >
trong có th mục con khoi9 Ví dụ Tạo th mục quanly trong có th mục con là sach
trên ổ đĩa A
C:\md A:\quanly\sach
2 - Chuyển đổi th mục
GV : Ta đang làm việc tại th mục nào đó - Lệnh CD <Chage Directory >
muốn chuyển làm việc với th mục khác - Cú pháp
Ví dụ a:\quanly\sach CD\ Kết quả a:\
GV : Để biết ổ đĩa ,th mục chứa các th mục
con nào hay tệp tin ta dùng lệnh DIR
3 - Liệt kê các th mục, tệp tin
/L Liệt kê kiểu chữ thờng
Thuộc tính
17
Trang 18- /a Liệt kê tất cả các tệp tin /as Liệt kê các tệp tin
/od Sắp xếp các tệp tin theo ngày tháng tạo tệp tin
GV : Mỗi bàn cho một ví dụ về lệnh liệt kê th
mục
HS : Cho ví dụ
Ví dụ :1 - C:\ DIR A: Liệt kê th mục , tệp tin trên ổ đĩa A
2 - C:\ DIR /PLiệt kê ổ đĩa C theo từng trang màn hình 3- C:\DIR S* Liệt kê các th mục và tệp tin có ký tự
đầu tiên là S trên ổ đĩa C
4 - C:\ DIR Windows/on Liệt kê và sắpxếp các tệp tin trong th mục Windows trên ổ đĩa C theothứ tự Alphabet của phần tên chính
5 -C:\DIR A:\ *.txt Liệt kê tất cả các tệp tin có phần
mở rộng là TXT trên ổ đĩa A
GV : treo bảng phụ : Có xóa đợc th mục
truong trong có th mục khoi9 không
Hoạt động 4 :IV -Các lệnh về tệp tin 1 - Tạo tệp tin
- Lệnh COPY CON
- Cú pháp Bớc 1 : C:\ COPY CON [ổ đĩa ] [đờng dẫn ] < têntệp tin >
Bớc 2 : Nhập nội dung tệp tin Bớc 3 : CTRL+ Z hoặc F6
GV : áp dụng thực hiện theo trình tự các bớc
tạo tệp tin theo yêu cầu VD
HS : Làm theo trình tự tạo tệp tin
Ví dụ Tạo tệp tin Lylich.txt trong th mục khoi7 thuộc
TRUONG trên ổ đĩa A với nội dung giới thiệu về mình B1 C:\copy con A:\TRUONG\KHOI7\Lylich.Txt
B2 Ho va ten : Pham Ngoc Minh Chau Ngay sinh : 09 - 12 -2003
Que quan : Thi tran Vinh Bao - Hai Phong
So thich : Xem quang cao - phim hoat hinhB3 ấn phím F6 < CtrL + Z >
Để sao chép lu trữ tệp tin ở nơi khác ta
- Lệnh COPY
Cú pháp Copy < Địa chỉ nguồn > < Địa chỉ đích >
GV : Cho ví dụ Sao chép tệp tin lylich.txt Trong đó
trong th mục khoi7 trong trờng trên ổ Địa chỉ nguồn [ổ đĩa ] [đờng dẫn ] < tên tệp tin >
đĩa A sang th mục quanly\hocsinh trên ổ Địa chỉ đích [ổ đĩa ] [đờng dẫn ] [tên tệp tin ]
đĩa D
HS : Thực hiện lệnh sao chép
C:\Copy A:\truong\khoi7\lylich.txt D:\quanly\hocsinh\lylich.txt
Kết quả máy báo 1 files Copies
3 - Lệnh nối nội tệp tin
Cú pháp Copy <tên tệp tin 1 > + <tên tệp tin 2 > +> <tên tệp tin 3 > + <Tên mới>
Trong đó mỗi tên tệp tin đều phải chỉ ra [ ổ đĩa ] [đờng dẫn ] đến tệp tin
GV : Có 2 tệp tin 1 nằm trong th mục
khoi8 với nội dung Khổ thơ 1 của bài Lợm
tên :kho1 txt
1 nằm khoi9 với nội dung Khổ thơ 2 của bài Lợm
tên làkho2 txtđều trong th mục truong trên ổ đĩa
A
HS : Làm bài
C:\Copy A:\truong\khoi8\khoi1.txt + A:\truong\khoi8\khoi2.txt C:\luom.txt
4 - Hiển thị nội dung tệp tin
- Lệnh Type
GV : áp dụng cú pháp thựclệnh xem nội Cú pháp Type [ ổ đĩa ] [đờng dẫn ] <tên tệp tin >
dung tệp tin kho1.txt trong truong , khoi8 trên ổ
Trang 19HS : C:\type A:\truong\khoi8\kho1.txt 5 - Đổi tên tệp tin
Lệnh REN
Cú pháp: Ren [ ổ đĩa ] [đờng dẫn ]<tên cũ > [ ổ đĩa ] [đờng dẫn ]<tên mới >
HS : làm ví dụ đổi tên kho1.txt thành luom1.txt
Ren A\truong\khoi8\kho1.txt a:\truong\khoi8\luom.txt
6 - Lệnh xóa tệp tin Lệnh Del
Cú pháp Del [ ổ đĩa ] [đờng dẫn ] <tên tệp tin >
GV : yêu cầu HS thực hiện lệnh xóa tên tệp tin kho1 txt
Hoạt động 5 : Củng cố - Hớng dẫn
- Củng cố toàn bộ kiến thức
- Về nhà thực hiện lại các lệnh về th mục , các lệnh về tệp tin , các lệnh về hệ thống để chuẩn bị thực hành
HS : Làm thực hành trên máy 1 - Tạo th mục truong trong có các th mục
HS : về nhà làm bài tập ra vở các khoi6 , khoi7,khoi8,khoi9 trong các khối có các lớptừ lopX A - LopXE
2 - Tạo tệp tin mang tên mình trong Lớp của mình
3 - Xem nội dung tệp tin vừa tạo
4 - Xem nội dung th mục Lop 9 X
5 - Xoá các tệp tin
6 - xóa th mục TRUONG
.
19
Trang 20Tiết 15 - 16 nhóm các lệnh Ngoại trú
I mục tiêu
- Nắm đợc khái niệm về lệnh ngoại trú
- Nắm đợc các lệnh ngoại trú và tác dụng của từng lệnh
- Thực hiện một lệnh theo đúng quy ớc của DOS .
ii chuẩn bị đồ dùng
- Bảng phụ
- Phòng máy
III - Hoạt động dạy và học
Hoạt động 1 : ổn định lớp - kiểm tra bài cũ
hiện sao chép tệp tin Lylich.txt từ lop9X
HS : nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động2 :Khái niệm - lệnh ngoại trú 1 - Khái niệm
GV : Thế nào là lệnh nội trú ?
HS : trả lời - Là lệnh nằm trên máy dới dạng một tệp tin, dođó khi sử dụng phải xem tệp tin đó có nằm trên
đĩa từ hay không ? nằm ở đâu
GV : Ta biết lệnh nội trú nằm trong tệp tin
COMMAND.COM do vậy nó đợc nạp ngay
sau khi khởi động còn các
- Lệnh ngoại trú đợc tồn tại dới dạng File trên đĩavới phần mở rộng là *.exe, *.com, *.bat.
lệnh ngoại trú Tức là Không thờng
xuyên có trên ổ đĩa , chỉ có khi ta sao
chép vào
2- Lệnh xóa cây th mục
GV : Tổ chức th mục trên đĩa từ nh thế nào ?
HS : Dời dạng cây th mục - Lệnh DelTree : Dùng để xóa th mục, không phân
biệt th mục có rỗng hay không ( th mục có th mục conhay tệp tin )
Cú pháp : Deltree [ ổ đĩa ] [đờng dẫn ] <tên th mục >
GV :Muốn xóa th mục ta dùng lệnh nào ? Ví dụ Xóa th mục truong cha rỗng trên ổ đĩa A
HS : Lệnh DR , th mục cần xóa phải là th mục
rỗng
GV : Bảng phụ : Đổi tên th mục khoi8 3 - Lệnh đổi tên th mục
trong th mục truong trên ổ đĩa A - Chức năng : Đổi tên th mục
thành th mục Khoi9
HS : Cả lớp làm , 1 em lên bảng làm MOVE [ổ đĩa:][\đờng dẫn]tên TM cũ [ổ đĩa:][\đ- ờng dẫn]tên TM mới
bài tập
C:\Move A:\truong\khoi8 A:\truong\khoi9
GV : Để xem đã đổi đợc tên th mục
cha ta dùng lệnh nào ?
HS : Lệnh Dir A:\truong
3 - Sao chép th mục
Lệnh XCOPY
- Cú pháp XCOPY < Nguồn > < Đích > [ Tham số ]
- Trong đó nguồn và đích bao gồm [ổ đĩa ][đờng dẫn ]Tham số
/E Copy cả th mục rỗng /P Đa ra thông báo cho từng tệp tin (Y/N) để khẳng định lại có muốn tạo tệp tin đích hay không
/s Copy cả th mục con ở cấp dới , bỏ qua th mục rỗng
Ví dụ : Sao chép th mục baocao (Bao gồm cả th mục con và tệp tin ) sang th mục hoso ở ổ đĩa A
C:\ Xcopy Baocao A:\Hoso /S/E
4 - Lệnh di chuyển một hay nhiều tệp tin
Trang 21HS : áp dụng cú pháp thực hiện làm VD Ví dụ 1 Di chuyển các tệp tin Vanhoc.txt
và Lichsu.txt trong th mục Tusach1sang th mục tusach2 trên ổ đĩa AC:\Move tusach1\vanhoc.txt,lichsu txt A:\Tusach2
GV : Khi ta xóa nhầm hay muốn khôi 5 - Phục hồi tệp tin đ xóa ã
phục tệp tin đã xóa ta dùng lệnh - Lệnh UNDELETE
Cú pháp Undelete [ổ đĩa] [đờng dẫn ] [tên tệp tin ] [/ list ][ all ]
Trong đó /List chỉ liệt kê danh sách các
tệp tin đã bị xóa có thể phục hồi / All Phục hồi tất cả các tệp tin
Lu ý : Muốn phục hồi các tệp tin bị xóathì trớc đó ta không thực hiện bất kỳ mộtcông việc sao chép nào
- GV : Trong một số trờng hợp thi ta 6 - Định dạng đĩa
phải định dạng lại đĩa từ DOS cho ta - Lệnh Format
- Các tham số /f:n định dạng đĩa với dung lợng n KB /s : Định dạng và sao chép cả các tệp hệ
C:\FORMAT A:\ /f :720 /U : Không lu lại thông tin trên đĩa
/Q Định dạng nhanh / B : Định dạng có dàng chỗ trống để tệp tin hệthống
Lu ý : + Định dạng lại đĩa thì mất dữ liệu
+ Có thể phục hồi lại nếu Format nhầm
GV : Tệp tin có mấy thuộc tính ?nêu các 7 - Lệnh đổi thuộc tính tệp tin
HS : Có 4 thuộc tính Read Only - Cú pháp ATTRIB [-R] [+ R] [-S] [+ S] [-h] [+h] [- a ] [+ a]
[ổ đĩa ] [đờng dẫn ] <tên tệp tin >
Achive ; Hidden ; Systems Trong đó các thuộc tính ( R - Read Only )
( S - System ); ( h - hidden ) (A- Achive)
GV : Cho ví dụ yêu cầu HS áp dụng cú pháp
- Ví dụ Sao chép dữ liệu từ ổ đĩa A sang ổ đĩa
B ( Cả 2 đều là đĩa mềm có dung lợng 1.44)C:\DISKCOPY A : B
- Ví Dụ 2 : Trong trờng hợp chỉ có 1 C:\DISKCOPY A : A
GV : Muốn đặt tên cho ổ đĩa DOS có 9 - Đặt nh n đĩa ã
- Cú pháp SYS [ ổ đĩa 1] [ổ đĩa 2 ]
GV : Yêu cầu HS sao chép các tệp tin hệ
thống vào ổ đĩa A
- Trong đó [ đia 1 ] : Đĩa chứa các tệp tin hệ thống
để đia A là đia khởi động [ đĩa 2 ] đĩa cần chép các tệp tin hệ thống
Trang 23Tiết 17 - 18 Các tệp Conf ig.sys và Autoexec.bat
I mục tiêu
- Nắm đợc thế nào là lệnh xử lý theo lô
- Nắm đợc bản chất và cách sử dụng các lệnh Autoexec.bat, Config.sys
- Nắm đợc các lệnh trong 2 tệp tin Autoexec.bat, Config.sys và áp dụng vào
làm mẫu các bài tập
ii chuẩn bị đồ dùng
- Bảng phụ
III - Hoạt động dạy và học
Hoạt động 1 ổ định chỗ ngồi - kiểm tra
- ổn định chỗ ngồi
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bài cũ
GV : Nêu khái niệm về lệnh ngoại trú?
HS : Thiết lập cấu hình của máy >
- Là tệp tin chứa nhóm lệnh để cài đặt các trình điềukhiển các thiết bị và chỉ ra vùng nhớ để xử lý thông tin
do đó ta gọi tệp tin CONFIG.SYS là tệp tin thiết lập cấuhình của máy,
2- Các lệnh trong tệp tin config.sys
+ BUFERS Cấp phát bộ nhớ đợc dùng làm vùng
đệm cho thao tác ghi , đọc , giá trị mặc định là
15
- Cú pháp BUFERS = <n> n từ 2 -> 255+ FILES
GV : Để khai báo số tệp tin cùng đợc mở một
lúc (đồng thời ) ta có lệnh ấn định số tệp tin mở đồng thời khi DOS truyxuất FILES
GV :mỗi em cho 1 ví dụ về câu lệnh ? - Cú pháp FILES = <n > trong đó 8<n<255 thôngthờng FILES = 30 ;
HS : nhận xét
GV : đánh giá
Nạp một chơng trình điều khiển thiết bị vào bộ nhớ( Chỉ dùng khi đã khai báo Himem.sys)
Cú pháp : DEVICE = [ổ đĩa ][đờng dẫn ]<tên tệp tin >
Đa tệp tin Ansi.sys ở th mục DOS và trong tệp tin CONFIG.SYS )
BREAK [ on/off ]Cho phép ngắt [ on ] hay không [off ] các hoạt độngtruy xuất đĩa bằng ctrl + c hay Ctrl + Break
DOS
- Chỉ ra có hay không duy trì việc liên kết với bộ nhớ cơ
sở với bộ nhớ trên hoặc tải một phần của nó vào bộnhớ cao (HMH )
- Cú pháp : DOS= High /Low [umb/no umb]
- umb /no umb có hay không duy trì liên kết giữa hai
23
Trang 24DEVICE = C:\WINDOWS\Himem.sys DOS = High;
HS : Nghiên cứu tài liệu - trả lời - Cho phép sử dụng ngăn xếp dữ liệu để điều khiển
các ngắt phần cứng
- Cú pháp : STACKS=n,sTrong đó n : Chỉ ra số ngăn xếp 8 <n < 64
s : Chỉ ra kích thớc (Byte là đơn vị ) mỗingăn xếp dữ liệu 32 < s < 512
Ví dụ : Stacks = 15,240 ( Cấp phát 15 ngăn xếp , mỗingăn xếp là 240 byte )
GV : Để các lệnh không thực hiện đợc trong
Config.sys ta dùng lệnh nào trớc ?
HS : Trả lời
Lu ý : Khi thay đổi lệnh trong tệp tin Config.sys thì ta
phải khởi động lại máy thì dùng lệnh thay đổi mới cótác dụng Để huỷ bỏ ( Không thực thi ) thì ta có thểdùng lệnh REM trớc dòng lệnh đó (ở đầu dòng lệnh )
3 - Tệp tin AUTOEXEC.BAT
+ Khái niệm : Khi làm việc với DOS các lệnh đợc thi
hành một cách riêng lẻ ( Sau mỗi lệnh ấn enter ) máythực hiện và ta gõ vào lệnh mới > Ta chó thể làm cáchkhác là tạo ra một chơng trình BATCH (Batch program
- Chơng trình gom ) từ những lệnh của dos và các
ch-ơng trình khả thi lu vào một tập tin có phần mở rộng BAT(batch files) mỗi lần gọi đén tên tệp tin nào thì tấtcả các lệnh trong nó lần lợt thực hiện
GV : Có thể dùng lệnh Copy trong tệp
Autoexec.bat hay không ?
HS : Có dùng đợc
+ Tạo tệp tin bat
Một tệp tin Batch là một tệp tin văn bản bao gồm :
+ Một số lệnh riêng của Autoexec.bat
Trang 25Ví dụ Echo off
: lapDateTimeGoto:lap
Có nghĩa là cho hiển thị ngày tháng , thời gian của hệthống liên tục
GV :để khai bái đờng dẫn tìm đến tệp - PATH = [ổ đĩa ] [đờng dẫn ]<tên tệp tin khả thi >
tin thực thi đợc trong dos có lệnh chỉ ra đờng dẫn đến tệp tin mà cho phép DOS có thể tự
tìm thấy và cho thi hành khi khởi động
làm tạm dừng việc thực thi các lệnh tiếp theo sao chokhi một phím đợc gõ khi gặp lệnh này trên màn hình sẽxuất hiện : Press any key continue
- CALL :Cho phép gọi một tệp tin khác bằng cách gọitrực tiếp nhng sau khi thực hiện xong tệp tinLệnh Call sẽ gọi tệp tin lệnh đó trả về
- Đợc tự động thi hành khi khởi động máy tính
ảo
GV : Lệnh Echo off có tác dụng gì ?
HS : Không cho xuất hiện dòng lệnh ra màn
hình
GV : Lệnh path có tác dụng gì ?
HS : Chỉ ra đờng dẫn đến tệp tin
C:\ AUTOEXEC.BAT
Echo off : Không cho xuất hiện dòng lệnh ra màn hình
Path : Các địa chỉ hay dùng khai báo đờng dẫn
MD C:\TAM Tạo th mục tam để chứa các tệp tintạm (.tmp )
Set Tam = C:\Tam : Xác định nơi DOS sẽ cất các tệp tintạm
Copy C :\Command.com E:\ : Sao chép tệp tincommand.com và ổ đĩa E
Set Compspee =E:\command.com : Chỉ cho Dos đờngtìm tệp tin Command.com ổ đĩa E khi cần
Hoạt động 4 - Củng cố - Chuẩn bị bài thực hành
- Củng cố toàn bộ kiến thức
- Yêu cầu chuẩn bị ôn tập ở nhà
25
Trang 26Tiết 19 - 20 Thực hành - các lệnh về hệ thống
I mục tiêu
- Nắm các thành phần của lệnh áp dụng vào thực hành
- Thao tác thành thạo trên máy các lệnh về hệ thống
ii chuẩn bị đồ dùng
- Phòng máy
III - Hoạt động Thực hành
Hoạt động 1:ổn định chỗ ngồi,kiểm tra
- ổn định chỗ ngồi
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bài cũ
+ ? Nêu các thành phần chính của 1 lệnh HS : trả lời
Hoạt động 2 : Thực hành
GV : Muốn khởi động vào DOS ta thực hiện
nh thế nào ? HS : Trả lời HS: các nhóm thực hiện khởi động vào DOS
GV : Muốn xem phiên bản của HĐH ta dùng
HS : thực hành và đọc phiên bản của HĐH
GV : Thực hiện các lệnh về thời gian , ngày
tháng , xóa các thông tin trên màn hình , thay
đổi dấu nhắc của hệ thống
GV : Nhận xét , đánh giá , cho điểm các HS
Hoạt động 3 : Củng cố - Hớng dẫn chuẩn bị bài
- Nhận xét đánh giá buổi thực hành
- Chuẩn bị cho các buổi thực hành sau : Xem
lại bài các lệnh nội trú
Trang 27
Tiết 21 - 22 Thực hành - các lệnh th mục
I mục tiêu
- Nắm các thành phần của lệnh áp dụng vào thực hành
- Thao tác thành thạo trên máy các lệnh về th mục
ii chuẩn bị đồ dùng
- Phòng máy , bảng phụ
III - Hoạt động Thực hành
Hoạt động 1 ổ định chỗ ngồi - kiểm tra
- ổn định chỗ ngồi
- Kiểm tra sĩ số
- Một cú pháp lệnh thờng có mấy phần ? lấy ví dụminh họa
Hoạt động 3 :Xóa th mục - liệt kê th mục
GV : Th mục cần xóa phải là th mục nh thế
nào ?
HS : Th mục rỗng (không có th mục cấp dới
hay tệp tin )
GV : để xem th mục đó đã rỗng hay cha dos
cho ta lệnh nào ? Nêu cú pháp
GV : em cho biết các th mục vừa tạo
trên những th mục nào đã rỗng
HS : trả lời
HS : thực hành xóa th mục , kết hợp liệt kê
nội dung các th mục
GV : quan sát , hớng dẫn từng học sinh
-nhận xét - cho điểm
Hoạt động 4 :Củng cố - hớng dẫn
GV : Qua buổi thực hành em cho biết trong
khi tạo th mục hay xóa th mục thì cần xác
định đều gì ?
HS : Xác định rõ đờng dẫn đến th mục
- Về nhà xem lại các lệnh về tệp tin
+ Tạo tệp tin có mấy bớc ?
+ Sao chép cần xác định những địa chỉ
nào ?
+Muốn nối nội dung nhiều tệp tin vớid nhau
ta phải thoa tác nh thế nào?
+ Để xóa một tệp tin ta thực hiện nh thế
nào ?
27
Trang 28.
Trang 29Tiết 23 - 24 Thực hành - các lệnh tệp tin
I mục tiêu
- Nắm các thành phần của lệnh áp dụng vào thực hành
- Thao tác thành thạo trên máy các lệnh về tệp tin
ii chuẩn bị đồ dùng
- Phòng máy , bảng phụ
III - Hoạt động Thực hành
Hoạt động 1 ổ định chỗ ngồi - kiểm tra
- ổn định chỗ ngồi
- Kiểm tra sĩ số
- Tạo tệp tin ta tiến hành theo mấy bớc
HS : trả lời
GV : gọi HS nhận xét bài của bạn
HS : nhận xét
GV : đánh giá cho điểm
Hoạt động 2 : Tạo tệp tin
HS : bật máy - khởi động và MSDOS và thực
hành Với nội dung giới thiệu về mình (họ và tên , ngàysinh , quê quán , địa chỉ , lớp , sở thích …) )
HS : tiến hành thực hành từng nhóm
GV : quan sát , hớng dẫn từng học sinh
Hoạt động 3 : Sao chép tệp tin
GV : Khi sao chép cần xác định những địa
chỉ nào ?
HS : Đ/c nguồn và Đ/c đích
GV : treo bảng phụ - sao chép tệp tin LYLICH.TXT vào th mục lớp
mình trong thc mục khối 9 thuộc trờng trên ổ đĩa A
GV : Em hãy xác định địa chỉ nguồn , địa chỉ
Hoạt động 4 : đổi tên tệp tin - xem nội dung tệp tin
GV : muốn đổi tên tệp tin ta dùng lệnh nào ?
Hoạt động 5 : Nối nội dung 2 tệp tin xóa tệp tin
GV : yêu cầu nối nội dung 2 tệp tin lylich.txt
và tên tin mang tên minh.txt thành tệp tin
Trang 30HS : *.txt Del A:\truong\khoi9\lop9x\*.txt
Trang 31
Tiết 25 - 26 Thực hành - các lệnh ngoại trú
I mục tiêu
- Nắm khái niệm về lệnh ngoại trú - các lệnh ngoại trú
- Thao tác thành thạo trên máy các lệnh ngoại trú
ii chuẩn bị đồ dùng
- Phòng máy , bảng phụ
III - Hoạt động Thực hành
Hoạt động 1 ổ định chỗ ngồi - kiểm tra
- ổn định chỗ ngồi
- Kiểm tra sĩ số
HS : trả lời
GV : đánh giá - cho điểm
Hoạt động 2 :Đặt thuộc tính cho tệp tin
GV : tren bảng phụ - Đặt thuộc tính chỉ đọc và ẩn cho tệp tin
Danhsach.dọc trong th mục quanly trên ổ đĩa A
GV : Tệp tin có mấy thuộc tính ? nêu các
GV : quan sát hớng dẫn - cho điểm
Hoạt động 3 : Đổi tên th mục - di chuyển th mục
GV : Muốn đổi tên th mục ta dùng lệnh nào ?
nêu cú pháp
HS : Move C:\move [d] [path] <tên cũ> [d] [path]<tên mới>
GV : yêu cầu đổi tên th mục quanly trên ổ đĩa
A thành th mục DSHOCSINH trên ổ đĩa C
GV : quan sát - hớng dẫn từng học sinh
GV : Di chuyển th mục quanly từ ổ đĩa A
sang ổ đĩa C
GV : em nêu cú pháp di chuyển th mục
HS : Move [d][path]<tên th mục> [d] [Path] <tên th mục >
HS : thực hành C:\move A:\quanly,c:\
GV : quan sát, hớng dẫn
Hoạt động 4 : Sao chép th mục - xóa cây th mục
GV : sao chép th mục quanly từ ổ c sang ổ A
(cả các tệp tin )
GV : quan sát , hớng dẫn
GV : Để xóa một cây th mục cha rỗng ta dùng lệnh nào ? nêu cú pháp
HS : Deltree [d][path] <tên th mục >
GV : Yêu cầu xóa câu th mục quanly ở trên 2
đĩa C và A
C:\deltree quanly
Hoạt động 5 : Định dạng đĩa từ
GV : để định dạng đĩa từ dos cho lệnh nào ?
nêu cú pháp Yêu cầu đinh dạng ổ đĩa A với dung lợng 720 KBvà tạo đĩa khởi động
Trang 32HS : mất hết dữ liệu
Hoạt động 6 : Nhận xét - đánh giá buổi thực hành
- Nhận xét chung buổi thực hành
- Đánh giá đọc điểm cho từng học sinh
- Về nhà chuẩn bị ôn lại các lệnh cấu hình
máy (Config.sys ) và tệp lô (gom)
Autoexec.bat để buổi sau thực hành
Trang 33
Tiết 27 - 28 Thực hành - các lệnh Config.sys - autoexec.bat
Hoạt động 1 ổ định chỗ ngồi - kiểm tra
động thực hiện các công việc sau:
- Đa ra dòng thông báo
" Chao cac ban ve tham Truong THCS hoa binh "
- Tạo th mục quanlỷtên ổ đĩa C trog có các th mụchocsinh, taichinh, doan, doi, diem
- Sao chép tệp tin danhsach.doc từ ổ đia a vào thmục hocsinh
HS : thực hành
GV : quan sát hớng dẫn
GV : yêu cầu cho thựchiện
Hoạt động 3 : Tệp tin thiết lập cấu hình Config.sys
GV : Nêu khái niệm tệp tin cấu hình của
máy ? cho biết các lệnh chính ?
Trang 34- NC là phần mềm tiện ích có chức năng tổchức, quản lý thông tin trên đĩa một cách nhanhchóngvà thuận tiện (tạo tệp tin, di chuyển )
- Trong trờng hợp chỉ dùng NC với một sốchức năng cơ bản, đơn giản chỉ cần sao chép cáctệp tin từ NC đã cài đặt: NC.exe, NC.cfg, NC.hlp,NCMAIN.exe, NCEDIT.exe, NC.ico, NCZIP.exe,
NC msg
II Khởi động - Màn hình làm việc
1 Khởi động, thoát khỏi NC
- Khởi động: Gõ NC.exe
- Thoát khởi: Nhấn phím F10
3 Thao tác với cửa sổ
- Cửa sổ hiện hành là cửa sổ ngời dùng đanglàm việc
- Muốn thay đổi cửa sổ làm việc nhấn phímTab
- ẩn hiện cửa sổ:
+ Ctrl + F1: ẩn hoặc hiện cửa sổ bên trái + Ctrl + F2: ẩn hoặc hiện cửa sổ bên phải + Ctrl + O: ẩn hoặc hiện cả hai cửa sổIII Các thao tác bản
1 Thay đổi ổ đĩa làm việc
- Alt + F1: Thay đổi ổ đĩa làm việc ở cửa sổbên trái
- Alt + F2: Thay đổi ổ đĩa làm việc ở cửa sổbên phải
2 Thay đổi th mục làm việc
Di chuyển vệt sáng đến th mục cần chọn rồinhấn phím Enter
3 Đánh dấu chọn tệp tin C1: Di chuyển vệt sáng lần lợt đến từng tệp tincần chọn rồi nhấn phím Insert
C2: Chọn nhóm tệp tin bàng ký tự đại diện + B1: Nhấn phím dấu (+) ở bên phải vùng sốphím
+ XHHT (Select the file) gõ ký tự đại diện + Nhấn OK hoặc Enter
4 Bỏ đánh dấu chọn tệp tin C1: Di chuyển vệt sáng đến lần lợt đến từng tệptin cần bỏ rồi nhấn phím Insert
Trang 35+ XHHT (Deselect the file) gõ ký tự đại diện + Nhấn phím OK hoặc Enter
35
Trang 36- Giới thiệu cho học sinh một số lệnh cơ bản
và liên hệ với hệ điều hành MS - DOS cho
học sinh dễ hiểu hơn
- Xem nội dung ở NC khác với HĐH
2 Tạo tệp tin (shift + F4)
- B1: Xác định th mục sẽ chứa tệp tin cần tạo
- B2: Nhấn phím Shift +F4, XHHT
- B3: Gõ tên tệp tin vào hộp Edit the file rồinhấn Enter
- B4: Xuất hiện cửa sổ soạn thảo
- B5: Kết thúc soạn thảo nhấn phím F2, sau
đó nhấn phím ESC để trở về NC
3 Xem nội dung tệp tin (F3, F4)
a Xem nội dung nhng không thay đổi.
- B1: Di chuyển vệt sáng đến tệp tin cần xem
- B2: Nhấn phím F3 để xem tệp tin
- B3: Xem xong nhấn phím ESC để thoátkhỏi
b Xem nội dung nhng chỉnh sửa đợc.
- B1: Di chuyển vệt sáng đến tệp tin cần xem
- B2: Nhấn phím F4 để xem tệp tin
- B3: Muốn thay đổi, chỉnh sửa ở đâu dichuyển con trỏ tới đó để sửa chữa
- B4: Khi sửa xong nhấn phím F2, nhấn phímESC để thoát khỏi
4 Sao chép tệp tin và th mục
- B1: Đánh dấu chọn th mục hay tệp tin cầnsao chép
5 Xoá tệp tin và th mục
- B1: Đánh dấu chọn tệp tin hay th mục cầnxoá
Trang 37- §æi tªn vµ di chuyÓn nh thÕ nµo ?
H§3:
- Cñng cè l¹i cho häc sinh
- NÕu l¹i mét sèn lÖnh c¬ b¶n cho häc sinh
Trang 38Tiết 33 - 34 Các lệnh cơ bản của nc (Tiếp)
- Em hãy nêu cách tạo tệp tin và th mục ?
- Em hãy nêu cách sao chép và di chuyển ?
HĐ2:
- Giới thiệu cho học sinh cách tìm kiếm tệp
tin nh thế nào?
- Xem cây th mục nh thế nào?
- Nêu cách đặt thuộc tính cho học sinh
biết ?
- Giới thiệu cho học sinh viết cách cắt và
nối file nh thế nào?
- Nén dữ liệu là gì? Nêu cách nén dữ liệu
cho học sinh biết?
- Nêu cách giải nén dữ liệu cho học sinh
HĐ3:
- Củng cố lại cho học sinh
- Và nêu nên một số chú ý cho học sinh
2 Xem cây th mục
- Nhấn phím Alt + F10 để xem toàn bộ cây thmục trong ổ hiện hành và có thể di chuyển nhanh
đến một th mục bất kỳ bằng mũi tên 4 chiều
- B2: Nhấn Alt + F5, XHHT Compress
- B3: Gõ đờng dẫn cho file nén tới nơi cần cất
- B1: Đa vệt sáng đến tệp tin cần giải nén
- B2: Nhấn Alt + F6, XHHT Decompress
- B3: Đánh dấu chọn
- B4: Nhấn vào Decompress
Trang 39.
39