1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 1 tuần 26

19 217 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 191 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giá

Trang 1

Ngày soạn: 6 - 3 - 2010

Ngày giảng: Thứ hai 8 - 3 - 2010

TIẾT 1: CHÀO CỜ

TIẾT 2+3: TẬP ĐỌC

BÀN TAY MẸ

1 Mục tiêu:

- Học sinh đọc đúng, nhanh cả bài: Bàn tay mẹ

- Học sinh tìm tiếng có vần an trong bài

- Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương, Hiểu được nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn thấy bàn tay mẹ

- Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần an

- Giáo dục học sinh yêu quý mẹ

2 Chuẩn bị:

- Tranh vẽ SGK, SGK

3 Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Cái nhãn vở

- Thu, chấm nhãn vở học sinh

làm

- Đọc bài: Cái nhãn vở

- Viết bàn tay, hằng ngày, yêu

nhất, làm việc

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Tranh vẽ gì?

 Học bài: Bàn tay mẹ

a) Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện

đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên gạch chân các từ

cần luyện đọc: yêu nhất

nấu cơm

rám nắng

xương xương

 Giải nghĩa từ khó

b) Hoạt động 2: Ôn vần an – at

- Tìm trong bài tiếng có vần an

- Phân tích các tiếng đó

- Tìm tiếng ngoài bài có vần an

- Hát

- Học sinh nộp

- Mẹ đang vuốt má em

- Học sinh luyện đọc cá nhân

- Luyện đọc câu

- Luyện đọc bài

- Phân tích tiếng khó

- bàn

- Học sinh thảo luận tìm và nêu

Trang 2

– at.

- Đọc lại các tiếng, từ vừa tìm

 Giáo viên nhận xét, tuyên

dương học sinh đọc đúng, ghi

rõ, đẹp

 Hát múa chuyển sang tiết 2

- Học sinh viết vào vở bài tập

1 Ổn định:

2 Bài mới:

- Giới thiệu: Học sang tiết 2

a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Đọc đoạn 1

- Đọc đoạn 2

- Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị

em Bình?

- Đọc đoạn 3

- Bàn tay mẹ Bình như thế nào?

 Giáo viên nhận xét, ghi điểm

b) Hoạt động 2: Luyện nói

- Quan sát tranh thứ 1, đọc câu

mẫu

- Ở nhà ai giặt quần áo cho

con?

- Con thương yêu ai nhất nhà? Vì

sao?

3 Củng cố:

- Đọc lại toàn bài

- Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên

gầy gầy, xương xương

- Tại sao Bình lại yêu nhất đôi

bàn tay mẹ?

4 Dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài

- Hát

- Học sinh theo dõi

- Học sinh luyện đọc

- Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé

- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương

xương

- Ai nấu cơm cho bạn ăn?

Mẹ nấu cơm cho tôi ăn

- Học sinh thi đọc trơn cả bài

- Học sinh nêu

TIẾT 4: TỐN

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I Mục tiêu:

Trang 3

- Học sinh nhận biết về số lượng trong phạm vi 20.

- Đọc, viết các số từ 20 đến 50

II Chuẩn bị:

- Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Gọi 2 em làm bảng lớp

50 + 30 = 50 + 10 =

80 – 30 = 60 – 10 =

80 – 50 = 60 – 50 =

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài các số

có 2 chữ số

a) Hoạt động 1: Giới thiệu các

số từ 20 đến 30

- Yêu cầu lấy 2 chục que tính

- Gắn 2 chục que lên bảng ->

đính số 20

- Lấy thêm 1 que -> gắn 1 que

nữa

- Bây giờ có bao nhiêu que

tính? -> gắn số 21

- Đọc là hai mươi mốt

- 21 gồm mấy chục, và mấy

đơn vị?

- Tương tự cho đền số 30

- Tại sao con biết 29 thêm 1

được 30?

- Giáo viên gom 10 que rời bó

lại

- Cho học sinh làm bài tập 1

+ Phần 1 cho biết gì?

+ Yêu cầu gì?

+ Phần b yêu cầu gì?

 Lưu ý mỗi vạch chỉ viết 1

số

- Hát

- 2 em lên bảng làm

- Lớp tính nhẩm

- Học sinh lấy 2 chục que

- Học sinh lấy 1 chục que

- 21 que

- Học sinh đọc cá nhân

- 2 chục và 1 đơn vị

- vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng 3 chục

- Đọc các số từ 20 đến 30

- Học sinh làm bài

- đọc số

- viết số

- Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số

- Học sinh sửa bài ở

Trang 4

b) Hoạt động 2: Giới thiệu các

số từ 30 đến 40

- Hướng dẫn học sinh nhận

biết về số lượng, đọc, viết,

nhận biết thứ tự các số từ

30 đến 40 như các số từ 20

đến 30

- Cho học sinh làm bài tập 2

c) Hoạt động 3: Giới thiệu các

số từ 40 đến 50

- Thực hiện tương tự

- Cho học sinh làm bài tập 3

d) Hoạt động 4: Luyện tập

- Nêu yêu cầu bài 4

4 Củng cố:

- Các số từ 20 đến 29 có gì

giống nhau? Khác nhau?

- Các số 30 đến 39 có gì giống

và khác nhau?

5 Dặn dò:

- Tập đếm xuôi, ngược các số

từ 20 đến 50 cho thành thạo

bảng lớp

- Học sinh thảo luận để lập các số từ

30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- viết số thích hợp vào ô trống

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng, đọc xuôi, ngược các dãy số

- cùng có hàng chục là 2, khác hàng đơn vị

TIẾT 5: LUYỆN TIẾNG VIỆT

LUYỆN ĐỌC

I Mục tiêu:- HS đọc tốt bài tập đọc Bàn tay mẹ, làm các bài tập 1,2 Vở bài tập trang 25

II Đồ dùng: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáao viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Luyện đọc:

- YC HS đọc lại bài Bàn tay mẹ SGK

- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS

3 Hướng dẫn HS làm vở bài tập

Bài 1 Điền từ

- GV nhận xét, chữa bài

- Hát

- HS đọc cá nhân, nhóm

- HS làm bài

- HS QS

Trang 5

Bài 2: Trả lời câu hỏi.

- GV nhận xét, uốn nắn cho HS

4 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét

giờ học, dặn HS luyện đọc

- HS làm bài

- HS chữa bài

TIẾT 6: LUYỆN TIẾNG VIỆT

LUYỆN VIẾT

I Mục tiêu:

- Ôn tập, củng cố cho HS để các em viết đúng mẫu,

đúng chính tả 1 đoạn trong bài Bàn tay mẹ.

- HS viết, bài viết tương đối sạch, đẹp

II Đồ dùng: Vở ô li

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Hướng dẫn HS viết bảng con

- GV viết mẫu, hướng dẫn viết các

từ HS hay viết sai trong bài

- - Lưu ý HS khoảng cách giữa các

chữ

- GV chỉnh sửa uốn nắn cách

viết cho HS

3 Học sinh viết bài

- YC HS viết bài

- GV quan sát uốn nắn tư thế ngồi,

cách cầm bút cho HS

- Chấm chữa lỗi.NX bài viết của

HS

5 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét

giờ học, dặn HS luyện viết bài

- Hát

- HS viết bảng con

- HS viết bài

TIẾT 7: LUYỆN TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Củng cố về nhận biết về số lượng trong phạm vi 20

Trang 6

- Đọc, viết các số từ 20 đến 50.

II Đồ dùng: Vở bài tập toán

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Hướng dẫn HS làm các bài tập

trong vở bài tập

Bài 1(20): Nối

- GV QS, chữa bài cho HS

Bài 2(21): Viết theo mẫu

- GV chữa bài

Bài 3(21):

3 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét

giờ học, dặn HS ôn bài

- Hát

- HS làm bài

- HS QS

- Làm bài tập

- HS làm bài

- HS đọc lại bài

Ngày soạn: 6 - 3 - 2010

Ngày giảng: Thứ ba 9 - 3 - 2010

TIẾT 1: TOÁN

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)

I Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 50

đến 69

- Đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 69

II Chuẩn bị:

- Que tính, bảng gài

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Đếm các số từ 40 đến 50 theo

thứ tự từ bé đến lớn

- Đếm ngược lại từ lớn đến bé

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài các số có

hai chữ số tiếp theo

a) Hoạt động 1: Giới thiệu các số

từ 50 đến 60

- Hát

- 4 em lên bảng

Trang 7

- Yêu cầu lấy 5 chục que tính.

- Giáo viên gài lên bảng

- Con lấy bao nhiêu que tính?

- Gắn số 50, lấy thêm 1 que tính

nữa

- Có bao nhiêu que tính?  Ghi

51

- Hai bạn thành 1 nhóm lập cho

cô các số từ 52 đến 60

- Giáo viên ghi số

- Đến số 54 dừng lại hỏi

- 54 gồm mấy chục và mấy đơn

vị?

- Đọc là năm mươi tư

- Cho học sinh thực hiện đến số

60

- Cho làm bài tập 1

+ Bài 1 yêu cầu gì?

+ Cho cách đọc rồi, mình sẽ

viết số theo thứ tự từ bé đến

lớn

b) Hoạt động 2: Giới thiệu các số

từ 60 đến 69

- Tiến hành tương tực như các

số từ 50 đến 60

- Cho học sinh làm bài tập 2

- Lưu ý bài b cho cách viết,

phải ghi cách đọc số

c) Hoạt động 3: Luyện tập

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- Lưu ý học sinh viết theo

hướng mũi tên chỉ

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

- Vì sao dòng đầu phần a điền

sai?

- 74 gồm 7 và 4 đúng hay sai?

- Vì sao?

- Học sinh lấy 5 bó (1 chục que)

- 50 que

- Học sinh lấy thêm

- 51 que

- đọc năm mươi mốt

- Học sinh thảo luận, lên bảng gài que tính

- Học sinh đọc số

- 5 chục và 4 đơn vị

- Học sinh đọc số

- Đọc các số từ 50 đến 60 và ngược lại

- viết số

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- 2 em đổi vở kiểm tra nhau

- Học sinh làm bài

- viết số thích hợp vào

ô trống

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- Đúng ghi Đ, sai ghi S

- Vì số 408 là số có 3 chữ số

- sai

- 74 gồm 7 chục và 4 đơn vị

- 2 đội thi đua

+ Đội A đưa ra số + Đội B phân tích số + Và ngược lại

Trang 8

4 Củng cố:

- Cho học sinh đoc, viết, phân tích

các số từ 50 đến 69

- Đội nào nhiều người đúng

nhất sẽ thắng

5 Dặn dò:

- Ôn lại các số từ 20 đến 50

TIẾT 2: CHÍNH TẢ

BÀN TAY MẸ

I Mục tiêu:

- Học sinh chép lại đúng và đẹp đoạn: Bình yêu … lót đầy trong bài Bàn tay mẹ

- Điền đúng chữ an hay at, g hay gh

- Trình bày đúng hình thức

- Viết đúng cự ly, tốc độ, các chữ đều và đẹp

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ có ghi bài viết

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Sửa bài ở vở bài tập

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Viết chính tả bài:

Bàn tay mẹ

a) Hoạt động 1: Hướng dẫn

- Giáo viên treo bảng phụ

- Tìm tiếng khó viết

- Phân tích tiếng khó

- Viết vào bảng con

- Viết bài vào vở theo hướng

dẫn

b) Hoạt động 2: Làm bài tập

- Tranh vẽ gì?

- Cho học sinh làm bài

- Bài 3: Tương tự

nhà ga cái ghế

4 Củng cố:

- Hát

- Học sinh đọc đoạn cần chép

- hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh đổi vở để sửa lỗi sai

- … đánh đàn

tát nước

- 2 học sinh làm bảng lớp

- Lớp làm vào vở,

Trang 9

- Khen các em viết đẹp, có tiến

bộ

- Khi nào viết bằng g hay gh

5 Dặn dò:

- Các em viết còn sai nhiều lỗi

về nhà viết lại bài

điền vần an – at vào SGK

TIẾT 3: TẬP VIẾT

TÔ CHỮ HOA C, D, Đ

I Mục tiêu:

- Học sinh tô đúng và đẹp chữ C, D, Đ hoa

- Viết đúng và đẹp các vần an – at, bàn tay, hạt thóc

- Viết theo chữ thường, cỡ chữ vừa đúng mẫu chữ và đều nét

II Chuẩn bị:

- Chữ mẫu C,D, Đ, vần an – at

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài mới:

- Giới thiệu: Tô chữ C,D,§ hoa và

tập viết các từ ngữ ứng

dụng

a) Hoạt động 1: Tô chữ hoa

- Giáo viên gắn chữ mẫu

- Chữ C gồm những nét nào?

- Quy trình viết: Từ điểm liền

nhau, đặt bút đến đường kẻ

ngang trên viết nét cong trên

độ rộng 1 đơn vị chữ, tiếp đó

viết nét cong trái nối liền

b) Hoạt động 2: Viết vần

- Giáo viên treo bảng phụ

- Giáo viên nhắc lại cách nối

giữa các con chữ

c) Hoạt động 3: Viết vở

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên cho học sinh viết

từng dòng

- Giáo viên chỉnh sửa sai cho

- Hát

- Học sinh quan sát

- Nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc các vần và từ ngữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nêu

- Học sinh viết theo

Trang 10

học sinh.

- Thu chấm

- Nhận xét

3 Củng cố:

- Thi đua: mỗi tổ tìm tiếng có

vần an – at viết vào bảng con

- Nhận xét

4 Dặn dò:

- Về nhà viết phần còn lại –

phần B

hướng dẫn

- Học sinh thi đua giữa 2 tổ, tổ nào có nhiều bạn ghi đúng, đẹp nhất sẽ thắng

TIẾT 4: LUYỆN TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69

- Đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 69

II Đồ dùng: Vở bài tập toán

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Hướng dẫn HS làm các bài tập

trong vở bài tập

Bài 4(21): Nối (theo mẫu)

- GV QS, chữa bài cho HS

Bài 5(21): Viết (theo mẫu)

- GV chữa bài

5 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét

giờ học, dặn HS ôn bài

- Hát

- HS làm bài

- HS QS

- Làm bài tập

TIẾT 5+6+7: ÂM NHẠC, MĨ THUẬT, THỂ DỤC ( GVBM)

Ngày soạn: 7- 3 - 2010

Ngày giảng: Thứ tư 10-3- 2010

(nghỉ dự hội nghị điển hình cấp huyện)

Ngày soạn: 7- 3 - 2010

Ngày giảng: Thứ năm 11 -3-2010

Trang 11

TIẾT 1: TỐN

SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I Mục tiêu:

- Học sinh bước đầu so sánh được các số có hai chữ số

- Nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong 1 nhóm các số

- Rèn kỹ năng nhận biết, so sánh các số nhanh

II Chuẩn bị:

- Que tính, bảng gài, thanh thẻ

III. Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Gọi 3 học sinh lên viết các số

từ 70 đến 79, 80 đến 89, 90

đến 99

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài: So sánh

các số có hai chữ số

a) Hoạt động 1: Giới thiệu 62 <

65

- Giáo viên treo bảng phụ có

gắn sẵn que tính

- Hàng trên có bao nhiêu que

tính?

- Hàng dưới có bao nhiêu que

tính?

- So sánh số hàng chục của 2

số này

- So sánh số ở hàng đơn vị

- Vậy số nào bé hơn?

- Số nào lớn hơn?

- Khi so sánh 2 chữ số mà có

chữ số hàng chục giống

nhau thì làm thế nào?

- So sánh các số 34 và 38, 54

và 52

- Hát

- Học sinh lên bảng viết

- 3 học sinh đọc các số đó

- 62, 62 gồm 6 chục và

2 đơn vị

- 65, 65 gồm 6 chục và

5 đơn vị

- bằng nhau

- 2 bé hơn 5

- 62 bé hơn 65

- 65 lớn hơn 62

- so sánh chữ số hàng đơn vị

- Học sinh theo dõi và cùng thao tác với giáo viên

Trang 12

b) Hoạt động 2: Giới thiệu 63 >

58

- Giáo viên gài vào hàng

trên 1 que tính và lấy bớt ở

hàng dưới 7 que tính

- Hàng trên còn bao nhiêu que

tính?

- Phân tích số 63

- Hàng dưới có bao nhiêu que

tính?

- Phân tích số 58

- So sánh số hàng chục của 2

số này

- Vậy số nào lớn hơn?

- 63 > 58

 Khi so sánh 2 chữ số, số nào

có hàng chực lớn hơn thì số

đó lớn hơn

- So sánh các số 48 và 31, 79

và 84

c) Hoạt động 3: Luyện tập

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

- So sánh 44 và 48 làm sao?

- So sánh 85 và 79

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

- Phải so sánh mấy số với

nhau?

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- Tương tự như bài 2 nhưng

khoanh vào số bé nhất

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

- Từ 3 số đã cho con hãy viết

theo yêu cầu

4 Củng cố:

- Đưa ra 1 số phép so sánh yêu

- … 63 que tính

- … 6 chục và 3 đơn vị

- … 58 que tính

- … 5 chục và 8 đơn vị

- … 6 lớn hơn 5

- 63 lớn hơn

- Học sinh đọc

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh nêu: điền dấu >, <, = thích hợp

- Học sinh làm bài, 3 học sinh lên bảng sửa bài

- Khoanh vào số lớn nhất

- 3 số

- Học sinh làm bài

- 4 em thi đua sửa

- Khoanh vào số bé nhất

- Học sinh làm bài

- Thi đua sửa nhanh, đúng

- Viết theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé

- 46, 67, 74

74, 67, 46

- đúng vì số hàng chục

6 lớn hơn 2

Trang 13

cầu học sinh giải thích đúng,

sai

62 > 26 đúng hay sai?

59 < 49

60 > 59

5 Dặn dò:

- Chuẩn bị: Luyện tập

TIẾT 2: Chính tả

CÁI BỐNG

I Mục tiêu:

- Học sinh chép đúng và đẹp bài: Cái Bống

- Điền đúng chữ anh – ach, ng hay ngh

- Trình bày đúng hình thức

- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ có ghi bài thơ

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Gọi học sinh viết nhà ga, cái

ghế, con gà, ghê sợ

- Chấm vở học sinh

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài Cái Bống

a) Hoạt động 1: Hướng dẫn học

sinh nghe viết

- Giáo viên gài bảng phụ

- Phân tích tiếng khó

- Giáo viên đọc cho học sinh

viết

- Giáo viên lưu ý học sinh cách

trình bày bài thơ lục bát

- Thu vở chấm

- Nhận xét

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn làm

bài tập

- Tranh vẽ gì?

- Hát

- Học sinh viết bảng lớp

- Học sinh đọc bài trên bảng

- Tìm tiếng khó viết trong bài

- Viết tiếng khó

- Học sinh nghe và chép chính tả vào vở

- hộp bánh, túi xách

- 2 học sinh làm bảng

Trang 14

- Tương tự cho bài 3.

ngà voi

chú nghé

4 Củng cố:

- Khen các em viết đẹp, có tiến

bộ

- Khi nào viết ng, ngh

5 Dặn dò:

- Ôn lại quy tắc chính tả

lớp

- Lớp làm vở

TIẾT 3:TẬP ĐỌC

VẼ NGỰA

1 Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: bao giờ, sao em biết, vẽ tranh.

- Hiểu nội dung bài: Tính hài hước của câu chuyện: bế vẽ ngựa khơng ra hình con ngựa Khi bà hỏi con gì, bé lại nghĩ bà chưa thấy ngựa bao giờ.

- Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK

2 Chuẩn bị:

- Tranh minh họa SGK, SGK

3 Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của họcsinh

4 Ổn định:

5 Bài cũ:

6 Bài mới:

- Giới thiệu: Tranh vẽ gì? -> Học

bài: vẽ ngựa

a) Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện

đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên ghi các từ ngữ

luyện đọc:

 Giáo viên giải nghĩa từ khó

b) Hoạt động 2: Ôn các vần

- Quan sát tranh SGK Dựa vào

- Hát

- Học sinh dò theo

- Học sinh luyện đọc từ khó

- Luyện đọc câu

+ 1 câu 2 học sinh đọc

+ Mỗi bàn đồng thanh 1 câu

- Luyện đọc cả bài

- Học sinh thảo luận và nêu

- Viết vào vở bài tập tiếng Việt

Ngày đăng: 03/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp. - giáo án lớp 1 tuần 26
Bảng l ớp (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w