Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giá
Trang 1Ngày soạn: 6 - 3 - 2010
Ngày giảng: Thứ hai 8 - 3 - 2010
TIẾT 1: CHÀO CỜ
TIẾT 2+3: TẬP ĐỌC
BÀN TAY MẸ
1 Mục tiêu:
- Học sinh đọc đúng, nhanh cả bài: Bàn tay mẹ
- Học sinh tìm tiếng có vần an trong bài
- Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương, Hiểu được nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn thấy bàn tay mẹ
- Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần an
- Giáo dục học sinh yêu quý mẹ
2 Chuẩn bị:
- Tranh vẽ SGK, SGK
3 Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Cái nhãn vở
- Thu, chấm nhãn vở học sinh
làm
- Đọc bài: Cái nhãn vở
- Viết bàn tay, hằng ngày, yêu
nhất, làm việc
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Tranh vẽ gì?
Học bài: Bàn tay mẹ
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện
đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên gạch chân các từ
cần luyện đọc: yêu nhất
nấu cơm
rám nắng
xương xương
Giải nghĩa từ khó
b) Hoạt động 2: Ôn vần an – at
- Tìm trong bài tiếng có vần an
- Phân tích các tiếng đó
- Tìm tiếng ngoài bài có vần an
- Hát
- Học sinh nộp
- Mẹ đang vuốt má em
- Học sinh luyện đọc cá nhân
- Luyện đọc câu
- Luyện đọc bài
- Phân tích tiếng khó
- bàn
- Học sinh thảo luận tìm và nêu
Trang 2– at.
- Đọc lại các tiếng, từ vừa tìm
Giáo viên nhận xét, tuyên
dương học sinh đọc đúng, ghi
rõ, đẹp
Hát múa chuyển sang tiết 2
- Học sinh viết vào vở bài tập
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Đọc đoạn 1
- Đọc đoạn 2
- Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị
em Bình?
- Đọc đoạn 3
- Bàn tay mẹ Bình như thế nào?
Giáo viên nhận xét, ghi điểm
b) Hoạt động 2: Luyện nói
- Quan sát tranh thứ 1, đọc câu
mẫu
- Ở nhà ai giặt quần áo cho
con?
- Con thương yêu ai nhất nhà? Vì
sao?
3 Củng cố:
- Đọc lại toàn bài
- Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên
gầy gầy, xương xương
- Tại sao Bình lại yêu nhất đôi
bàn tay mẹ?
4 Dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài
- Hát
- Học sinh theo dõi
- Học sinh luyện đọc
- Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé
- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương
xương
- Ai nấu cơm cho bạn ăn?
Mẹ nấu cơm cho tôi ăn
- Học sinh thi đọc trơn cả bài
- Học sinh nêu
TIẾT 4: TỐN
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
Trang 3- Học sinh nhận biết về số lượng trong phạm vi 20.
- Đọc, viết các số từ 20 đến 50
II Chuẩn bị:
- Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Gọi 2 em làm bảng lớp
50 + 30 = 50 + 10 =
80 – 30 = 60 – 10 =
80 – 50 = 60 – 50 =
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài các số
có 2 chữ số
a) Hoạt động 1: Giới thiệu các
số từ 20 đến 30
- Yêu cầu lấy 2 chục que tính
- Gắn 2 chục que lên bảng ->
đính số 20
- Lấy thêm 1 que -> gắn 1 que
nữa
- Bây giờ có bao nhiêu que
tính? -> gắn số 21
- Đọc là hai mươi mốt
- 21 gồm mấy chục, và mấy
đơn vị?
- Tương tự cho đền số 30
- Tại sao con biết 29 thêm 1
được 30?
- Giáo viên gom 10 que rời bó
lại
- Cho học sinh làm bài tập 1
+ Phần 1 cho biết gì?
+ Yêu cầu gì?
+ Phần b yêu cầu gì?
Lưu ý mỗi vạch chỉ viết 1
số
- Hát
- 2 em lên bảng làm
- Lớp tính nhẩm
- Học sinh lấy 2 chục que
- Học sinh lấy 1 chục que
- 21 que
- Học sinh đọc cá nhân
- 2 chục và 1 đơn vị
- vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng 3 chục
- Đọc các số từ 20 đến 30
- Học sinh làm bài
- đọc số
- viết số
- Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số
- Học sinh sửa bài ở
Trang 4b) Hoạt động 2: Giới thiệu các
số từ 30 đến 40
- Hướng dẫn học sinh nhận
biết về số lượng, đọc, viết,
nhận biết thứ tự các số từ
30 đến 40 như các số từ 20
đến 30
- Cho học sinh làm bài tập 2
c) Hoạt động 3: Giới thiệu các
số từ 40 đến 50
- Thực hiện tương tự
- Cho học sinh làm bài tập 3
d) Hoạt động 4: Luyện tập
- Nêu yêu cầu bài 4
4 Củng cố:
- Các số từ 20 đến 29 có gì
giống nhau? Khác nhau?
- Các số 30 đến 39 có gì giống
và khác nhau?
5 Dặn dò:
- Tập đếm xuôi, ngược các số
từ 20 đến 50 cho thành thạo
bảng lớp
- Học sinh thảo luận để lập các số từ
30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng, đọc xuôi, ngược các dãy số
- cùng có hàng chục là 2, khác hàng đơn vị
TIẾT 5: LUYỆN TIẾNG VIỆT
LUYỆN ĐỌC
I Mục tiêu:- HS đọc tốt bài tập đọc Bàn tay mẹ, làm các bài tập 1,2 Vở bài tập trang 25
II Đồ dùng: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáao viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức:
2 Luyện đọc:
- YC HS đọc lại bài Bàn tay mẹ SGK
- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS
3 Hướng dẫn HS làm vở bài tập
Bài 1 Điền từ
- GV nhận xét, chữa bài
- Hát
- HS đọc cá nhân, nhóm
- HS làm bài
- HS QS
Trang 5Bài 2: Trả lời câu hỏi.
- GV nhận xét, uốn nắn cho HS
4 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét
giờ học, dặn HS luyện đọc
- HS làm bài
- HS chữa bài
TIẾT 6: LUYỆN TIẾNG VIỆT
LUYỆN VIẾT
I Mục tiêu:
- Ôn tập, củng cố cho HS để các em viết đúng mẫu,
đúng chính tả 1 đoạn trong bài Bàn tay mẹ.
- HS viết, bài viết tương đối sạch, đẹp
II Đồ dùng: Vở ô li
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức:
2 Hướng dẫn HS viết bảng con
- GV viết mẫu, hướng dẫn viết các
từ HS hay viết sai trong bài
- - Lưu ý HS khoảng cách giữa các
chữ
- GV chỉnh sửa uốn nắn cách
viết cho HS
3 Học sinh viết bài
- YC HS viết bài
- GV quan sát uốn nắn tư thế ngồi,
cách cầm bút cho HS
- Chấm chữa lỗi.NX bài viết của
HS
5 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét
giờ học, dặn HS luyện viết bài
- Hát
- HS viết bảng con
- HS viết bài
TIẾT 7: LUYỆN TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố về nhận biết về số lượng trong phạm vi 20
Trang 6- Đọc, viết các số từ 20 đến 50.
II Đồ dùng: Vở bài tập toán
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức:
2 Hướng dẫn HS làm các bài tập
trong vở bài tập
Bài 1(20): Nối
- GV QS, chữa bài cho HS
Bài 2(21): Viết theo mẫu
- GV chữa bài
Bài 3(21):
3 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét
giờ học, dặn HS ôn bài
- Hát
- HS làm bài
- HS QS
- Làm bài tập
- HS làm bài
- HS đọc lại bài
Ngày soạn: 6 - 3 - 2010
Ngày giảng: Thứ ba 9 - 3 - 2010
TIẾT 1: TOÁN
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 50
đến 69
- Đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 69
II Chuẩn bị:
- Que tính, bảng gài
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Đếm các số từ 40 đến 50 theo
thứ tự từ bé đến lớn
- Đếm ngược lại từ lớn đến bé
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài các số có
hai chữ số tiếp theo
a) Hoạt động 1: Giới thiệu các số
từ 50 đến 60
- Hát
- 4 em lên bảng
Trang 7- Yêu cầu lấy 5 chục que tính.
- Giáo viên gài lên bảng
- Con lấy bao nhiêu que tính?
- Gắn số 50, lấy thêm 1 que tính
nữa
- Có bao nhiêu que tính? Ghi
51
- Hai bạn thành 1 nhóm lập cho
cô các số từ 52 đến 60
- Giáo viên ghi số
- Đến số 54 dừng lại hỏi
- 54 gồm mấy chục và mấy đơn
vị?
- Đọc là năm mươi tư
- Cho học sinh thực hiện đến số
60
- Cho làm bài tập 1
+ Bài 1 yêu cầu gì?
+ Cho cách đọc rồi, mình sẽ
viết số theo thứ tự từ bé đến
lớn
b) Hoạt động 2: Giới thiệu các số
từ 60 đến 69
- Tiến hành tương tực như các
số từ 50 đến 60
- Cho học sinh làm bài tập 2
- Lưu ý bài b cho cách viết,
phải ghi cách đọc số
c) Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
- Lưu ý học sinh viết theo
hướng mũi tên chỉ
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
- Vì sao dòng đầu phần a điền
sai?
- 74 gồm 7 và 4 đúng hay sai?
- Vì sao?
- Học sinh lấy 5 bó (1 chục que)
- 50 que
- Học sinh lấy thêm
- 51 que
- đọc năm mươi mốt
- Học sinh thảo luận, lên bảng gài que tính
- Học sinh đọc số
- 5 chục và 4 đơn vị
- Học sinh đọc số
- Đọc các số từ 50 đến 60 và ngược lại
- viết số
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- 2 em đổi vở kiểm tra nhau
- Học sinh làm bài
- viết số thích hợp vào
ô trống
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Vì số 408 là số có 3 chữ số
- sai
- 74 gồm 7 chục và 4 đơn vị
- 2 đội thi đua
+ Đội A đưa ra số + Đội B phân tích số + Và ngược lại
Trang 84 Củng cố:
- Cho học sinh đoc, viết, phân tích
các số từ 50 đến 69
- Đội nào nhiều người đúng
nhất sẽ thắng
5 Dặn dò:
- Ôn lại các số từ 20 đến 50
TIẾT 2: CHÍNH TẢ
BÀN TAY MẸ
I Mục tiêu:
- Học sinh chép lại đúng và đẹp đoạn: Bình yêu … lót đầy trong bài Bàn tay mẹ
- Điền đúng chữ an hay at, g hay gh
- Trình bày đúng hình thức
- Viết đúng cự ly, tốc độ, các chữ đều và đẹp
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ có ghi bài viết
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Sửa bài ở vở bài tập
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Viết chính tả bài:
Bàn tay mẹ
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn
- Giáo viên treo bảng phụ
- Tìm tiếng khó viết
- Phân tích tiếng khó
- Viết vào bảng con
- Viết bài vào vở theo hướng
dẫn
b) Hoạt động 2: Làm bài tập
- Tranh vẽ gì?
- Cho học sinh làm bài
- Bài 3: Tương tự
nhà ga cái ghế
4 Củng cố:
- Hát
- Học sinh đọc đoạn cần chép
- hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh đổi vở để sửa lỗi sai
- … đánh đàn
tát nước
- 2 học sinh làm bảng lớp
- Lớp làm vào vở,
Trang 9- Khen các em viết đẹp, có tiến
bộ
- Khi nào viết bằng g hay gh
5 Dặn dò:
- Các em viết còn sai nhiều lỗi
về nhà viết lại bài
điền vần an – at vào SGK
TIẾT 3: TẬP VIẾT
TÔ CHỮ HOA C, D, Đ
I Mục tiêu:
- Học sinh tô đúng và đẹp chữ C, D, Đ hoa
- Viết đúng và đẹp các vần an – at, bàn tay, hạt thóc
- Viết theo chữ thường, cỡ chữ vừa đúng mẫu chữ và đều nét
II Chuẩn bị:
- Chữ mẫu C,D, Đ, vần an – at
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Tô chữ C,D,§ hoa và
tập viết các từ ngữ ứng
dụng
a) Hoạt động 1: Tô chữ hoa
- Giáo viên gắn chữ mẫu
- Chữ C gồm những nét nào?
- Quy trình viết: Từ điểm liền
nhau, đặt bút đến đường kẻ
ngang trên viết nét cong trên
độ rộng 1 đơn vị chữ, tiếp đó
viết nét cong trái nối liền
b) Hoạt động 2: Viết vần
- Giáo viên treo bảng phụ
- Giáo viên nhắc lại cách nối
giữa các con chữ
c) Hoạt động 3: Viết vở
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên cho học sinh viết
từng dòng
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho
- Hát
- Học sinh quan sát
- Nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh nêu
- Học sinh viết theo
Trang 10học sinh.
- Thu chấm
- Nhận xét
3 Củng cố:
- Thi đua: mỗi tổ tìm tiếng có
vần an – at viết vào bảng con
- Nhận xét
4 Dặn dò:
- Về nhà viết phần còn lại –
phần B
hướng dẫn
- Học sinh thi đua giữa 2 tổ, tổ nào có nhiều bạn ghi đúng, đẹp nhất sẽ thắng
TIẾT 4: LUYỆN TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69
- Đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 69
II Đồ dùng: Vở bài tập toán
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức:
2 Hướng dẫn HS làm các bài tập
trong vở bài tập
Bài 4(21): Nối (theo mẫu)
- GV QS, chữa bài cho HS
Bài 5(21): Viết (theo mẫu)
- GV chữa bài
5 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét
giờ học, dặn HS ôn bài
- Hát
- HS làm bài
- HS QS
- Làm bài tập
TIẾT 5+6+7: ÂM NHẠC, MĨ THUẬT, THỂ DỤC ( GVBM)
Ngày soạn: 7- 3 - 2010
Ngày giảng: Thứ tư 10-3- 2010
(nghỉ dự hội nghị điển hình cấp huyện)
Ngày soạn: 7- 3 - 2010
Ngày giảng: Thứ năm 11 -3-2010
Trang 11TIẾT 1: TỐN
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
- Học sinh bước đầu so sánh được các số có hai chữ số
- Nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong 1 nhóm các số
- Rèn kỹ năng nhận biết, so sánh các số nhanh
II Chuẩn bị:
- Que tính, bảng gài, thanh thẻ
III. Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Gọi 3 học sinh lên viết các số
từ 70 đến 79, 80 đến 89, 90
đến 99
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài: So sánh
các số có hai chữ số
a) Hoạt động 1: Giới thiệu 62 <
65
- Giáo viên treo bảng phụ có
gắn sẵn que tính
- Hàng trên có bao nhiêu que
tính?
- Hàng dưới có bao nhiêu que
tính?
- So sánh số hàng chục của 2
số này
- So sánh số ở hàng đơn vị
- Vậy số nào bé hơn?
- Số nào lớn hơn?
- Khi so sánh 2 chữ số mà có
chữ số hàng chục giống
nhau thì làm thế nào?
- So sánh các số 34 và 38, 54
và 52
- Hát
- Học sinh lên bảng viết
- 3 học sinh đọc các số đó
- 62, 62 gồm 6 chục và
2 đơn vị
- 65, 65 gồm 6 chục và
5 đơn vị
- bằng nhau
- 2 bé hơn 5
- 62 bé hơn 65
- 65 lớn hơn 62
- so sánh chữ số hàng đơn vị
- Học sinh theo dõi và cùng thao tác với giáo viên
Trang 12b) Hoạt động 2: Giới thiệu 63 >
58
- Giáo viên gài vào hàng
trên 1 que tính và lấy bớt ở
hàng dưới 7 que tính
- Hàng trên còn bao nhiêu que
tính?
- Phân tích số 63
- Hàng dưới có bao nhiêu que
tính?
- Phân tích số 58
- So sánh số hàng chục của 2
số này
- Vậy số nào lớn hơn?
- 63 > 58
Khi so sánh 2 chữ số, số nào
có hàng chực lớn hơn thì số
đó lớn hơn
- So sánh các số 48 và 31, 79
và 84
c) Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
- So sánh 44 và 48 làm sao?
- So sánh 85 và 79
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
- Phải so sánh mấy số với
nhau?
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
- Tương tự như bài 2 nhưng
khoanh vào số bé nhất
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
- Từ 3 số đã cho con hãy viết
theo yêu cầu
4 Củng cố:
- Đưa ra 1 số phép so sánh yêu
- … 63 que tính
- … 6 chục và 3 đơn vị
- … 58 que tính
- … 5 chục và 8 đơn vị
- … 6 lớn hơn 5
- 63 lớn hơn
- Học sinh đọc
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh nêu: điền dấu >, <, = thích hợp
- Học sinh làm bài, 3 học sinh lên bảng sửa bài
- Khoanh vào số lớn nhất
- 3 số
- Học sinh làm bài
- 4 em thi đua sửa
- Khoanh vào số bé nhất
- Học sinh làm bài
- Thi đua sửa nhanh, đúng
- Viết theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé
- 46, 67, 74
74, 67, 46
- đúng vì số hàng chục
6 lớn hơn 2
Trang 13cầu học sinh giải thích đúng,
sai
62 > 26 đúng hay sai?
59 < 49
60 > 59
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị: Luyện tập
TIẾT 2: Chính tả
CÁI BỐNG
I Mục tiêu:
- Học sinh chép đúng và đẹp bài: Cái Bống
- Điền đúng chữ anh – ach, ng hay ngh
- Trình bày đúng hình thức
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ có ghi bài thơ
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Gọi học sinh viết nhà ga, cái
ghế, con gà, ghê sợ
- Chấm vở học sinh
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài Cái Bống
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh nghe viết
- Giáo viên gài bảng phụ
- Phân tích tiếng khó
- Giáo viên đọc cho học sinh
viết
- Giáo viên lưu ý học sinh cách
trình bày bài thơ lục bát
- Thu vở chấm
- Nhận xét
b) Hoạt động 2: Hướng dẫn làm
bài tập
- Tranh vẽ gì?
- Hát
- Học sinh viết bảng lớp
- Học sinh đọc bài trên bảng
- Tìm tiếng khó viết trong bài
- Viết tiếng khó
- Học sinh nghe và chép chính tả vào vở
- hộp bánh, túi xách
- 2 học sinh làm bảng
Trang 14- Tương tự cho bài 3.
ngà voi
chú nghé
4 Củng cố:
- Khen các em viết đẹp, có tiến
bộ
- Khi nào viết ng, ngh
5 Dặn dò:
- Ôn lại quy tắc chính tả
lớp
- Lớp làm vở
TIẾT 3:TẬP ĐỌC
VẼ NGỰA
1 Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: bao giờ, sao em biết, vẽ tranh.
- Hiểu nội dung bài: Tính hài hước của câu chuyện: bế vẽ ngựa khơng ra hình con ngựa Khi bà hỏi con gì, bé lại nghĩ bà chưa thấy ngựa bao giờ.
- Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK
2 Chuẩn bị:
- Tranh minh họa SGK, SGK
3 Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của họcsinh
4 Ổn định:
5 Bài cũ:
6 Bài mới:
- Giới thiệu: Tranh vẽ gì? -> Học
bài: vẽ ngựa
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện
đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên ghi các từ ngữ
luyện đọc:
Giáo viên giải nghĩa từ khó
b) Hoạt động 2: Ôn các vần
- Quan sát tranh SGK Dựa vào
- Hát
- Học sinh dò theo
- Học sinh luyện đọc từ khó
- Luyện đọc câu
+ 1 câu 2 học sinh đọc
+ Mỗi bàn đồng thanh 1 câu
- Luyện đọc cả bài
- Học sinh thảo luận và nêu
- Viết vào vở bài tập tiếng Việt