ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010
MÔN :TOÁN 10 Thời gian : 90 phút
I -PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7,0 điểm )
Câu I (1,5 điểm)
Giải các bất phương trình : 1) (x−1)2 <2x−2 2) 22 1
0
3 2
− +
x
x x
Câu II (1,0 điểm)
Khi điều tra chiều cao (đơn vị cm) của học sinh trong lớp 10A ở một trường THPT, người ta thu được bảng số liệu sau đây:
154 160 171 167 180 172 152 161 176 177
162 145 149 153 157 167 152 175 177 164
153 164 157 183 171 176 163 183 162 175
176 172 164 165 149 152 163 176 179 182
1) Hãy lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp với các lớp như sau: [145;155); [155;165); [165;175); [175;185)
2) Hãy tính chiều cao trung bình của học sinh trong lớp 10A
Câu III ( 2 điểm)
1) Cho sinα = 1
3, vớiπ α π2 < < Tính cosα, tanα , cotα 2) Chứng minh đẳng thức sau : sin 5x−2sin ( os4x + cos2x) = sinxx c
Câu IV ( 2,5 điểm )
Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(-1; 3); B( 3; 5)
1) Viết phương trình đường thẳng AB
2) Viết phương trình đường tròn đường kính AB
3) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại B
II - PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm)
Thí sinh học theo chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó
( phần 1 hoặc 2 )
1.Theo chương trình nâng cao :
Câu Va (1, 5 điểm)
1) Gải phương trình : x+ =3 2x− +8 7−x
2) Cho tam thức 2
f x =x − m− x+ Tìm m để ( ) 0f x > , ∀ ∈ +∞x (1; )
Câu VIa (1, 5 điểm)
1) Viết phương trình của Hypebol (H) biết tâm sai e = 2, các tiêu điểm của (H) trùng với các tiêu
điểm của elip
1
25 16
x + y =
2) Tìm điểm M trên ( H) sao cho MF1=2MF2
2 Theo chương trình chuẩn :
Câu Vb ( 1,5 điểm )
1) Tìm m để biểu thức: f x( )=x2−2(m−2)x m+ 2 >0 ,∀ ∈x R
2) Chứng minh rằng: sin(a b+ )sin(a b− =) sin2a−sin2b
Câu VIb ( 1,5 điểm )
1) Lập phương trình chính tắc của elip (E) biết độ dài trục lớn bằng 10, tiêu điểm F1( 3;0)−
2) Hãy xác định toạ độ của điểm M∈( )E sao cho · 0
F M F = , (F F là các tiêu điểm) 1, 2 Hết
Trang 2Đáp án toán 10
1
I
0,75 đ
Biến đổi : x2−4x+ <3 0 , Lập bảng xét dấu và kết quả 1<x<3 0,25 đ -0,5đ
2
I
0,75 đ Ta có:
1
2
2
x
x
=
Bảng xét dấu biểu thức 22 1
x
−
x
-∞ 1
2 1 2 +∞
2x-1 − 0 + | + | +
x2-3x+2 + | + 0 − 0 + 2
x
−
− 0 + || − || +
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: 1;1 (2; )
2
÷
0.25đ
0.5đ
0.25đ 1
II
0,5đ
Bảng tần số và tần suất ghép lớp là:
[145;155) [155;165) [165;175) [175;185)
9 11 7 13
22.5 27.5 17.5 32.5
0,5 đ
2
II
0,5 đ
Chiều cao trung bình của học sinh lớp 10A là:
150.9 160.11 170.7 180.13 166( )
40
0,5 đ
1
Trang 32 2 os
3
c c
α
Vì
2
3
Tính ra : tanα 6
3
2
III
1 đ
VT =sin5x-2sinxcos4x-2sinxcos2x
= sin5x – ( -sin3x + sin5x ) – (- sinx +sin3x)
= sinx
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
1
IV
1 đ
(4; 2)
AB=
uuur
, Véc tơ pháp tuyến nr= −( 2; 4) Phương trình : -2(x + 1) +4(y-3)=0 ⇔ -x + 2y-7 = 0
0,25 đ 0,5 đ 2
IV
0,75 đ Tâm I( 1; 4), bán kính R = 2 5
AB
=
Pt (x−1)2+ −(y 4)2 =5
0,25 đ 0,5 đ
3
IV
0,75 đ
Tiếp tuyến tại B đi qua B và nhận IBuur=(2;1) làm VTPT
PT : 2(x-3) + 1(y-5) = 0 ⇔2x +2y -11= 0
0,25 đ 0,5 đ 1
Va
0,75 đ
Đ K : 4≤ ≤x 7
Pt thành 2= −2x2+2x−56 2 11 30 0 6
5
x
x
=
0,25 đ 0.5 đ 2
Va
( ) 0 , (1; )
1 2
0 0 1
x x
∆ <
≤ <
1 2 1 2
1 2
m S
x x x x
< <
2 0
m
m m
< <
≤
0,25đ-0,25đ
0,25 đ 1
VIa
0,75 đ
Elip (e) có F1( 3;0),− F2(3;0)
Phương trình chính tắc của (H) có dạng:
a −b = (a ,b ,c dương ;
c =a +b )
Theo giả thiết ta có : c = 3 ; 2 2
9
a +b =
3 2
2
c
a
b = ⇒ =b
Vậy phương trình của (H) là :
1
x − y =
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
2
VIa
0,75 đ M(x;y) ( )∈ E nên
1
x − y = (1)
0,5 đ
Trang 4Mà 1 2
MF = MF ⇔ + x = − x
2
= → = −
⇔
= → = ±
Vậy 1( ;9 135) , 2( ;9 135)
0,25 đ
1
Vb
0,75 đ
( )
f x >0 , ∀ ∈x R ⇔ ∆ < ⇔ −0 4m+ < ⇔ >4 0 m 1 0,25 đ-0,5 đ
2
Vb VT = (sinacosb +sinbcosa)(sinacosb +sinbcosa)
= sin os2a c 2b−sin os2b c 2a = 2 2 2 2
sin a(1 sin ) sin (1 sin− b − b − a)
sin a−sin b
0.25 đ 0,25 đ 0,25 đ 1
VIb Ta có a = 5 , c =3 , b = 4
1
25 16
x + y =
0,25 đ 0,5 đ 2
VIb
MF = + x MF = − x
Vậy không có điểm thoã yêu cầu
0,25 đ
0,5 đ